Gói thầu: TB 01 2022 Cung cấp lắp đặt thiết bị phòng mổ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220361686-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đại học Y Hải Phòng |
| Tên gói thầu | TB 01 2022 Cung cấp lắp đặt thiết bị phòng mổ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220333815 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và các nguồn vốn khác của Bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-24 16:28:00 đến ngày 2022-04-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,479,848,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa.- Nhà thầu phải có cam kết cung cấp phụ tùng thay thế và các dịch vụ sau bán hàng.- Nếu thiết bị có sự cố nhà thầu cam kết phải có mặt để khắc phục sự cố trong thời gian ≤ 48 giờ kể từ lúc nhận được thông báo. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tôt nghiệp đại học thuộc 1 trong các lĩnh vực sau: chuyên ngành điện lạnh, thông gió cấp thoát nhiệt; điện tự động. (Có bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý mua sắm, vận chuyển hàng hóa thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tôt nghiệp đại học thuộc 1 trong các lĩnh vực sau: chuyên ngành kinh tế, thương mại. (Có bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị, hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tôt nghiệp đại học thuộc 1 trong các lĩnh vực sau: chuyên ngành điện lạnh, thông gió cấp thoát nhiệt; điện tự động. (Có bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Đại học Y Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
TB 01 2022 Cung cấp lắp đặt thiết bị phòng mổ Cung cấp, lắp đặt tiết bị nội thất phòng mổ của Bệnh viện Đại học Y Hải Phòng 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và các nguồn vốn khác của Bệnh viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý đối với các Hợp đồng đã hoàn thành; + Xác nhận của chủ đầu tư đối với Hợp đồng đã hoàn thành phần lớn. c) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Tài liệu quy định tại mục E-CDNT 10.2(c) Chương II của E-HSMT. d) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đại học Y Hải Phòng, địa chỉ: số 225C Lạch Tray, phường Đồng Quốc Bình, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Đại học Y Hải Phòng, địa chỉ: số 225C Lạch Tray, phường Đồng Quốc Bình, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Đại học Y Hải Phòng, địa chỉ: số 225C Lạch Tray, phường Đồng Quốc Bình, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản trị - Bệnh viện Đại học Y Hải Phòng, địa chỉ: số 225C Lạch Tray, phường Đồng Quốc Bình, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp, lắp đặt AHU công suất 48.000 Btu/h, lưu lượng gió 3.000 - 4.000 m3/h, cột áp 800 Pa | 2 | Bộ | Chương V | ||
| 2 | Cung cấp, lắp đặt dàn nóng CDU công suất 48.000 Btu/h | 2 | Bộ | Chương V | ||
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Phin lọc Hepa | 8 | Cái | Chương V | ||
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Đồng hồ chênh áp 60Pa | 2 | Bộ | Chương V | ||
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Giá đỡ dàn nóng (đã bao gồm vật tư phụ) | 2 | bộ | Chương V | ||
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Sàn kỹ thuật (đã bao gồm các vật tư phụ) | 20,74 | m2 | Chương V | ||
| 7 | Lắp đặt Ống đồng đường kính 9,5mm, độ dày thành ống 0,8mm (bao gồm cả phụ kiện) | 135 | m | Chương V | ||
| 8 | Lắp đặt Ống đồng đường kính 28,6mm, độ dày thành ống 1,0mm (bao gồm cả phụ kiện) | 70 | m | Chương V | ||
| 9 | Lắp đặt Bảo ôn ống đồng đường kính 10mm độ dày lớp bọc 19mm (bao gồm cả phụ kiện) | 70 | m | Chương V | ||
| 10 | Lắp đặt Bảo ôn ống đồng đường kính 28mm độ dày lớp bọc 19mm (bao gồm cả phụ kiện) | 70 | m | Chương V | ||
| 11 | Ống thoát nước PVC đường kính ống 34mm (bao gồm cả phụ kiện) | 45 | m | Chương V | ||
| 12 | Bảo ôn cho ống thoát nước PVC đường kính 35mm, độ dày lớp bọc 10mm (bao gồm cả phụ kiện) | 45 | m | Chương V | ||
| 13 | Ống gió tôn mạ kẽm 500*400mm | 6,4 | m | Chương V | ||
| 14 | Ống gió tôn mạ kẽm 400*300mm | 35 | m | Chương V | ||
| 15 | Côn thu mạ kẽm để kết nối vào AHU DAHU/500*400 mm | 2 | cái | Chương V | ||
| 16 | Côn thu mạ kẽm 500*400/400*300mm | 2 | cái | Chương V | ||
| 17 | Cút tôn mạ kẽm cho ống gió 400*300mm | 6 | cái | Chương V | ||
| 18 | Chân rẽ D300 | 16 | cái | Chương V | ||
| 19 | Bảo ôn cách nhiệt cho ống gió, độ dày bảo ôn 30mm | 80 | m2 | Chương V | ||
| 20 | Van điều chỉnh lưu lượng D300 | 16 | cái | Chương V | ||
| 21 | Hộp và mặt nạ cho bộ lọc khí HEPA kích thước: 610*610*150mm | 8 | cái | Chương V | ||
| 22 | Hộp và mặt nạ cho đường gió hồi tại vách kích thước: 600*400mm | 8 | cái | Chương V | ||
| 23 | Ống gió mềm D300 đã bao gồm bảo ôn | 56 | m | Chương V | ||
| 24 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 3x50+1x25mm2 | 40 | m | Chương V | ||
| 25 | Lắp đặt cáp điện tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | 40 | m | Chương V | ||
| 26 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 4x4mm2 | 120 | m | Chương V | ||
| 27 | Lắp đặt cáp điện tiếp địa CU/PVC 1x1,5mm2 | 120 | m | Chương V | ||
| 28 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 4x2,5mm2 | 30 | m | Chương V | ||
| 29 | Lắp đặt cáp điện tiếp địa CU/PVC 1x1,5mm2 | 30 | m | Chương V | ||
| 30 | Lắp đặt dây điện ổ cắm CU/PVC/PVC 2x2,4mm2 | 50 | m | Chương V | ||
| 31 | Lắp đặt dây điện đèn chiếu sáng CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | 120 | m | Chương V | ||
| 32 | Ống ghen mềm luồn dây | 320 | m | Chương V | ||
| 33 | Thang cáp 200x100x1,2mm | 3 | m | Chương V | ||
| 34 | Tủ điện bao gồm thanh cái đồng, đầu số, mũ chụp, đèn báo pha và nút dừng trạng thái | 1 | cái | Chương V | ||
| 35 | Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-100A-30KA | 1 | cái | Chương V | ||
| 36 | Lắp đặt Aptomat MCB-3P-16A-6KA | 4 | cái | Chương V | ||
| 37 | Lắp đặt Aptomat MCB-3P-10A-6KA | 2 | cái | Chương V | ||
| 38 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-32A-6KA (ổ cắm và dự phòng) | 5 | cái | Chương V | ||
| 39 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-10A-6KA (đèn chiếu sáng) | 4 | cái | Chương V | ||
| 40 | Lắp đặt đèn Led panel phòng mổ 1200x300mm công suất 40W | 16 | cái | Chương V | ||
| 41 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | 3 | bộ | Chương V | ||
| 42 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều | 2 | bộ | Chương V | ||
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực có màn che | 8 | bộ | Chương V | ||
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 cực ( phòng kỹ thuật ) | 5 | bộ | Chương V | ||
| 45 | Lắp đặt tủ điện điều khiển nhiệt độ, độ ẩm biến tần cho quạt, MCCB, MCB, bộ sưởi, sensor …. phòng sạch, bao gồm: - Vỏ tủ- Bộ điều khiển PLC- Màn hình 7 inch- Module truyền thông- Cảm biến nhiệt độ, độ ẩm- Aptomat- Đèn báo pha, cầu đấu và tất cả các vật tư phụ khác | 1 | bộ | Chương V | ||
| 46 | Lắp đặt vách bằng tấm panel dày 50mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ) | 140 | m2 | Chương V | ||
| 47 | Lắp đặt trần bằng tấm panel dày 50mm cho phòng mổ và phụ kiện đồng bộ | 77 | m2 | Chương V | ||
| 48 | Tường phòng thay đồ nam nữ chiều dày 220mm đã bao gồm trát, sơn bả hoàn thiện | 30 | m2 | Chương V | ||
| 49 | Má Inox dày 1mm bọc phần tường và vách panel cho cửa trượt phòng mổ | 2 | bộ | Chương V | ||
| 50 | Má Inox dày 1mm bọc phần tường và vách panel cho cửa mở phòng mổ | 2 | bộ | Chương V | ||
| 51 | Lắp đặt sàn Vinly kháng khuẩn cho phòng mổ dày 2mm đã bao gồm vữa tự san phẳng | 82 | m2 | Chương V | ||
| 52 | Lắp đặt bộ điều khiển và phụ kiện đồng bộ của cửa tự động cho phòng mổ loại 1 cánh, tải trọng 240kg | 2 | bộ | Chương V | ||
| 53 | Lắp đặt cửa trượt loại 2 cánh khung bằng Inox điều khiển tự động. Kích thước cửa 2000x2100mm, bộ điều khiển có tải trọng cánh cửa 240kg/1 cánh | 1 | bộ | Chương V | ||
| 54 | Cửa đi phòng thay đồ bằng kính an toàn 6,38mm, khung nhôm xinfa (bao gồm phụ kiện đồng bộ) | 4 | bộ | Chương V | ||
| 55 | Tháo dỡ hệ thống điều hòa hiện trạng, vận chuyển đến nơi qui định - Dàn nóng: 02 bộ- Dàn lạnh âm trần nối ống gió: 02 bộ- Bộ điều khiển gắn tường- Hệ thống dây nguồn, dây tín hiệu, ống đồng và thoát nước ngưng | 1 | trọn gói | Chương V | ||
| 56 | Tháo dỡ hệ thống trần thả thạch cao hiện trạng, vận chuyển đến nơi qui định | 100 | m2 | Chương V | ||
| 57 | Tháo dỡ hệ thống điện, điện chiếu sáng, vận chuyển đến nơi qui định bao gồm:- Hệ thống dây nguồn từ tủ điện đến các phòng- Đèn chiếu sáng- Công tắc ổ cắm gắn tường | 1 | trọn gói | Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa.- Nhà thầu phải có cam kết cung cấp phụ tùng thay thế và các dịch vụ sau bán hàng.- Nếu thiết bị có sự cố nhà thầu cam kết phải có mặt để khắc phục sự cố trong thời gian ≤ 48 giờ kể từ lúc nhận được thông báo. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách chung | 1 | Bằng tôt nghiệp đại học thuộc 1 trong các lĩnh vực sau: chuyên ngành điện lạnh, thông gió cấp thoát nhiệt; điện tự động. (Có bản sao công chứng) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách quản lý mua sắm, vận chuyển hàng hóa thiết bị | 1 | Bằng tôt nghiệp đại học thuộc 1 trong các lĩnh vực sau: chuyên ngành kinh tế, thương mại. (Có bản sao công chứng) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị, hướng dẫn sử dụng | 1 | Bằng tôt nghiệp đại học thuộc 1 trong các lĩnh vực sau: chuyên ngành điện lạnh, thông gió cấp thoát nhiệt; điện tự động. (Có bản sao công chứng) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi