Gói thầu: Mua sắm vật tư điện năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220361648-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện quận Tân Bình |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư điện năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220361530 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí hoạt động thường xuyên (Bảo hiểm y tế, Viện phí, Dịch vụ) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-24 16:25:00 đến ngày 2022-03-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 114,735,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện quận Tân Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư điện năm 2022 Mua sắm vật tư điện năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí hoạt động thường xuyên (Bảo hiểm y tế, Viện phí, Dịch vụ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quạt trần | 10 | Cây | - Đường kính: 1.400mm- Điện áp: 22V- Điện dung: 2uF- Tần số: 50Hz- Công suất: 77W- Bảo hành: 24 thángMỹ Phong hoặc tương đươngMới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 2 | Quạt treo tường | 15 | Cây | - Tốc độ gió: 3 tốc độ- Cánh quạt: 5 lá- Chuyển hướng động cơ điện.- Bảo hành: 24 thángSenko hoặc tương đươngMới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 3 | Quạt đảo | 5 | Cây | - Đường kính: 400mm- Điện áp: 22V- Điện dung: 1,5uF- Tần số: 50Hz- Công suất: 53W- Điều khiển remote- Bảo hành: 12 thángMỹ Phong hoặc tương đươngMới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 4 | Cánh quạt | 5 | Cái | Dùng để thay thế cho bộ đảo hướng của quạtPhát Đạt hoặc tương đươngMới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 5 | Cốt bạc quạt các loại (B4 cốt vát trặn phe, B5 cốt tròn sỏ lỗ, côt dài | 30 | Bộ | Phát Đạt hoặc tương đươngMới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 6 | Cốt quạt | 10 | Cây | Phát Đạt hoặc tương đươngMới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 7 | Lõi quạt treo B4 dây đồng độ dày 2cm | 10 | Cái | Quốc Hưng hoặc tương đươngMới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 8 | Lõi quạt B5 dây đồng độ dày 2.5-3cm | 10 | Cái | Quốc Hưng hoặc tương đươngMới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 9 | Lõi quạt đảo trần dây đồng | 5 | Cái | Quốc Hưng hoặc tương đươngMới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 10 | Motor đảo hướng quạt B5 | 5 | Cái | Dùng cho quạt đảo B5Phát Đạt hoặc tương đươngMới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 11 | Tụ điện quạt trần Mỹ Phong | 10 | Cái | Senju hoặc tương đương Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 12 | Bóng đèn 9W | 20 | Bóng | - Công suất: 9W- Quang thông: 820 Im- Điện áp: 220-50Hz- Bảo hành: 24 tháng MPE hoặc tương đươngMới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 13 | Bóng đèn 20W ánh sáng vàng | 10 | Bóng | - Quang thông: 1.800 lm - Đui đèn: E27- Ánh sáng vàngMPE hoặc tương đươngMới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 14 | Bóng đèn 30W | 20 | Bóng | MPE hoặc tương đươngMới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 15 | Máng đèn đôi 1,2m led (loại dày) | 80 | Cái | Máng đèn đôi 1,2mMPE hoặc tương đươngMới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 16 | Băng dính hai mặt mút xốp xanh đen | 50 | Cuộn | Rabbit Tape hoặc tương đươngMới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 17 | Băng keo điện nano | 80 | Cuộn | Thành phần: nhựa PVCNano Tô Nga Dũng hoặc tương đươngMới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 18 | Dây cáp 1.5mm | 1,2 | Mét | - Tiết diện: 1.5 mm2- Chiều dài: 100m/cuộn- Chất liệu cách điện: nhựa PVC- Lõi cáp: ruột đồngCadivi hoặc tương đươngMới 100%, sản xuất năm 2021 t trở về sau. | ||
| 19 | Dây cáp 2.5mm | 800 | Mét | - Tiết diện: 2.5 mm2- Chiều dài: 100m/cuộn- Chất liệu cách điện: nhựa PVC- Lõi cáp: ruột đồngCadivi hoặc tương đươngMới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 20 | Dây cáp 4.0mm | 300 | Mét | - Tiết diện: 4.0 mm2- Chiều dài: 100m/cuộn- Chất liệu cách điện: nhựa PVC- Lõi cáp: ruột đồngCadivi hoặc tương đươngMới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 21 | Dây cáp 6.0mm | 200 | Mét | - Tiết diện: 6.0 mm2- Chiều dài: 100m/cuộn- Chất liệu cách điện: nhựa PVC- Lõi cáp: ruột đồngCadivi hoặc tương đươngMới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 22 | Dây cáp bọc 2,5 mm | 100 | Mét | - Chất liệu: Cáp điện ruột dẫn đồngDaphaco hoặc tương đươngMới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 23 | Dây rút 15 cm (loại tốt) | 10 | Bịch | - Kích thước: 15cmLê Thanh hoặc tương đươngMới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 24 | Dây rút 20 cm (loại tốt) | 20 | Bịch | - Kích thước: 20cmLê Thanh hoặc tương đươngMới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 25 | Dây rút 25 cm (loại tốt) | 20 | Bịch | - Kích thước: 25cmLê Thanh hoặc tương đươngMới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 26 | Dây rút 30 cm (loại tốt) | 10 | Bịch | - Kích thước: 30cmLê Thanh hoặc tương đươngMới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 27 | CB 10A, 15A, 20A, 30A | 150 | Cái | - - Thông số: 10A, 15A, 20A, 30A- Panasonic hoặc tương đươngMới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 28 | Mặt CB + hộp dế | 150 | Bộ | Sino hoặc tương đươngMới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 29 | Mặt 1 công tắc + đế cao (công tắc dính trên mặt) | 15 | Bộ | - Mặt 1 công tắcSino hoặc tương đươngMới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 30 | Mặt 2 công tắc 2 ổ cắm + đế cao (công tắc dính trên mặt) | 20 | Bộ | - Mặt 2 công tắcSino hoặc tương đươngMới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 31 | Mặt 4 công tắc + đế cao (công tắc dính trên mặt) | 5 | Bộ | - Mặt 4 công tắcSino hoặc tương đươngMới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 32 | Mặt 5 công tắc + đế cao (công tắc dính trên mặt) | 5 | Bộ | - Mặt 5 công tắcSino hoặc tương đươngMới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 33 | Ổ cắm 3 chỗ cắm + hộp đế | 80 | Bộ | - Ổ cắm 3 lỗSino hoặc tương đươngMới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 34 | Ổ cắm 3 lỗ 1 công tắc 5m | 10 | Bộ | - Ổ cắm 3 lỗ 1 công tắc, dây dài 5mĐiện Quang hoặc tương đươngMới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 35 | Nẹp vuông 3 cm loại tốt | 200 | Cây | - Chiều dài: 3cmTiến Phát hoặc tương đươngMới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 36 | Nẹp vuông 4cm loại tốt | 50 | Cây | - Chiều dài: 4cmTiến Phát hoặc tương đươngMới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 37 | Ống ruột gà φ 25mm | 5 | Cuộn | - Kích thước: Ø25mmNano hoặc tương đươngMới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 38 | Phích cắm 2 chấu chống cháy | 15 | Cái | - Chất liệu: nhựa chống cháyLioa hoặc tương đươngMới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 39 | Phích nối | 10 | Cái | - Chất liệu: nhựa chống cháyLioa hoặc tương đươngMới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 40 | Tắc kê nhựa 6 ly | 1,5 | Cái | - Quy cách: 6lyHưng Thịnh hoặc tương đươngMới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 41 | Vít dù 2 cm | 1,5 | Cái | - Chiều dài: 2cmNguyên Ký hoặc tương đươngMới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 42 | Chì hàn cuộn nhỏ | 5 | Cuộn | Vinachi hoặc tương đươngMới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 43 | Mũi khoan gài 6 ly loại tốt | 15 | Cái | -Quy cách: 6 lyNachi hoặc tương đươngMới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi