Gói thầu: Mua vật tư, văn phòng phẩm phục vụ huấn luyện chiến đấu và TDTT năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220359823-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Lữ đoàn 171 |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, văn phòng phẩm phục vụ huấn luyện chiến đấu và TDTT năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220351215 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-24 17:33:00 đến ngày 2022-04-01 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 531,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,965,000 VNĐ ((Bảy triệu chín trăm sáu mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp bản sao các hợp đồng tương tự mà tổng giá trị các hợp đồng tối thiểu 500.000.000 đồng (Năm trăm triệu đồng). Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành cho tất cả các loại hàng hóa ghi trên bảo bì, bảo đảm hàng hóa còn mới chưa qua sử dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Lữ đoàn 171 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư, văn phòng phẩm phục vụ huấn luyện chiến đấu và TDTT năm 2022 Mua vật tư, văn phòng phẩm phục vụ huấn luyện chiến đấu và TDTT năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu, giấy chứng nhận chất lượng xuất xưởng đối với hàng hóa sản xuất lắp ráp cung cấp tại Việt Nam. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Giá hàng hóa: Đã, chưa bao gồm thuế, phí theo quy định và các chi phí vận chuyển, bàn giao; - Chi phí lắp đặt; - Chi phí cài đặt, cấu hình, tích hợp, kiểm tra an toàn thông tin, giám định hàng hóa, bàn giao, nghiệm thu; - Chi phí đào tạo và hướng dẫn sử dụng. (Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV) |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Cam kết bảo hành 1 đổi 1 toàn bộ hàng hóa thuộc gói thầu là 12 tháng tại các đơn vị thuộc Lữ đoàn 171; giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; Cam kết hỗ trợ bảo trì, bảo hành chất lượng hàng hóa trong thời gian tối thiểu là 12 tháng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.965.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Lữ đoàn 171; 1124 đường 30/4 phường 11, TP Vũng Tàu, Bà Rịa- Vũng Tàu;0974722035;672333; [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Lữ đoàn 171, số 1124, đường 30/4, phường 11, TP Vũng Tàu, Bà Rịa Vũng Tàu; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đình Giảng, Lữ đoàn 171, số 1124, đường 30/4, phường 11, TP Vũng Tàu, Bà Rịa Vũng Tàu; Điện thoại: 069.672301; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tham mưu , Lữ đoàn 171, số 1124, đường 30/4, phường 11, TP Vũng Tàu, Bà Rịa Vũng Tàu; Điện thoại: 0979399953. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: : Ngành tài chính, Ban Quân huấn, Phòng Tham mưu , Lữ đoàn 171, số 1124, đường 30/4, phường 11, TP Vũng Tàu, Bà Rịa Vũng Tàu; Điện thoại: 0974722035. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mẫu số 01A (webform trên Hệ thống)Sổ học tập Chính trị 17x24cm | 2.000 | Cuốn | - Giấy trắng, bìa giấy cứng màu đỏ- Kích thước: 24x17cm- Số tờ: 100- Xuất sứ: Việt nam | ||
| 2 | Sổ học tập Quân sự 17x24cm | 2.000 | Cuốn | - Giấy trắng, bìa giấy cứng màu xanh- Kích thước: 24x17cm- Số tờ: 100- Xuất sứ: Việt nam | ||
| 3 | Sổ học tập 17x24cm | 1.600 | Cuốn | - Giấy trắng, bìa giấy cứng màu đỏ- Kích thước: 24x17cm- Số tờ: 80- Xuất sứ: Việt nam | ||
| 4 | Bút bi thiên long TL-027 mực đen | 200 | Hộp | - Đầu bi: 0.5mm, Hộp 20 cây, mực màu đen- Sản xuất:Thụy sĩ- Bút bi dạng bấm, Độ dài viết được: 1.600-2.000m | ||
| 5 | Bút bi thiên long TL-027 mực xanh | 200 | Hộp | - Đầu bi: 0.5mm, Hộp 20 cây, mực màu xanh- Sản xuất:Thụy sĩ- Bút bi dạng bấm, Độ dài viết được: 1.600-2.000m | ||
| 6 | Bút bi thiên long TL-09 mực đỏ | 50 | Hộp | - Đầu bi: 0.5mm, Hộp 20 cây, mực màu đỏ- Sản xuất:Thụy sĩ- Bút bi dạng bấm, Độ dài viết được: 1.600-2.000m | ||
| 7 | Giấy in A0 ĐL 100 khổ 840 (8kg) | 50 | Cuộn | - Định lượng: 100 gsm, giấy màu trắng, trơn mịn- Đối tượng sử dụng: máy in khổ lớn, khổ giấy A0- Trọng lượng 8kg | ||
| 8 | Giấy Double 80 A4 | 100 | Thùng | - Giấy in cao cấp, trắng, mịn, láng- Khổ A4 210x297mm- Định lượng 8gsm- Sản xuất: Thái lan- Thùng 5 ram, ram 500 tờ | ||
| 9 | Giấy Double A3 80 (500 tờ) | 25 | Thùng | - Giấy khổ A3- Màu sắc: Trắng- Xuất sứ: Thái Lan- 500 tờ/ram, định lượng:70 gsm | ||
| 10 | Bìa xanh A3 xanh | 50 | Xấp | - Kích thước: A3 210x297mm- Màu xanh- Xuất sứ: Việt Nam | ||
| 11 | Bìa xanh A4 xanh | 100 | Xấp | - Kích thước: A4 210x297mm- Màu xanh- Xuất sứ: Việt Nam | ||
| 12 | Bìa A4 vàng | 100 | Ram | - Kích thước: A4 210x297mm- Màu vàng- Xuất sứ: Việt Nam | ||
| 13 | Bìa 4 còng 10P-A4 Trắng, xanh | 100 | Cái | - Làm từ giấy cứng, phủ plastic bên ngoài- Kích thước gáy 100mm- Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 14 | Bìa 4 còng 7P-A4 trắng, xanh | 100 | Cái | - Chất liệu: simili cao cấp giả da, si 1 mặt, bên trong phủ màng OPP- Đường kính 10cm, độ dày gáy 70mm- Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 15 | Kệ 3 tầng meca Xukiva 169-3 | 60 | Cái | - Kết cấu vũng chắc, khả năng lưu trữ 1.200 tờ- Chất liệu nhự PS cao cấp, nhẹ, bền | ||
| 16 | Hộp hồ sơ 20P simily | 100 | Hộp | - Hình dạng: chữ nhật- Độ dài gáy: 20P- Chất liệu: bìa giấy cừng bề mặt dán simily, nẹp inox - Xuất sứ: Việt nam | ||
| 17 | Băng keo trong, đục 4F8 100Y | 100 | Cây | - Màu: trắng, trong suốt- Cây 6 cuộn, Trọng lượng: 1.15 kg/ cây- Chất liệu: OPP, Lõi: 4mm, Lớp OPP dày: 50 micromet, Bản băng keo rộng: 4.8 cm- Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 18 | Băng keo giấy 4F8 | 100 | Cây | - Chất liệu: cao su hòa tan- Màu sắc: trắng, kích thước: 4,8F, 8 cuộn/cây- Sản xuất: Việt nam | ||
| 19 | Băng keo 2 mặt 3F6 | 100 | Cây | - Màu trắng- 8 cuộn/ cây, chất liệu: keo- Xuất xứ: Việt nam | ||
| 20 | Băng keo xanh đậm Simili 4F8 | 100 | Cây | - Màu xanh- Chất liệu: nhựa PVC lỏng, chiều rộng 48mm, chiều dài: 12yards- Sản xuất: Việt nam- 8 cuộn/cây | ||
| 21 | Dao rọc giấy SDI 0423 (lớn) | 10 | Hộp | - Chất lượng: lưỡi dao sắt sắc bền, tay cầm bằng nhựa, kích thước 18 cm- 12 cây/hộp- Sản xuất: Đài loan | ||
| 22 | Lưỡi dao SDI Lớn | 50 | Hộp | - Chất liệu: sắt, kích thước 18mm- Sản xuất: Đài loan- 10 vĩ/ hộp | ||
| 23 | Máy tính casio FX570ES | 20 | Cái | - Kiểu loại: máy tính bỏ túi, hiển thị 15 số- Nhà sản xuất: Casio- Kích thước: 200X50X40 mm, trọng lượng 80 gram | ||
| 24 | Bút xóa Thiên Long CP02 12 ml | 60 | Hộp | - Có đầu bằng kim loại, lò xo đàn hồi tốt- Xuất sứ: việt nam- Dung lượng 12ml- 12 chiếc/hộp | ||
| 25 | Bút lông bảng Thiên Long WB03 | 50 | Hộp | - Mực màu xanh, Độ rộng nét viết: 2,5mm- Xuất xứ: Việt nam- 10 cây/hộp | ||
| 26 | Bấm lỗ Kw-Trio 912 CH (16 tờ) | 10 | Cái | - Đường kính lỗ bấm 6mm, khoảng cách giữa 2 lỗ 80mm, bấm tối đa 16 tờ/lần- Xuất sứ: Đài loan | ||
| 27 | Tủ hồ sơ CAT09K3 | 30 | Cái | - Kích thước: rộng 1000- sâu 450- cao 1830- Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần: phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di dộng, 1 khóa 2 tay nắm mạ sắt, phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khóa riêng biệt tay nắm tròn mạ sắt, kích thước kính: 1027x363x3 mm- Hãng sản xuất: nội thất hòa phát | ||
| 28 | Hộp mực máy in màu Canon LBP 611Cn | 30 | Hộp | - Loại mực: In laser màu- Sản xuất: Nhật bản | ||
| 29 | Hộp mực máy in Canon LBP 6200d | 50 | Hộp | - Loại mực: màu đen trắng- Số trang: in 2000 trang độ phủ 5% | ||
| 30 | Hộp mực máy in ProtherHL-L2320d | 50 | Hộp | - Loại mực: màu đen trắng- Số trang: in 2000 trang độ phủ 5% | ||
| 31 | Hộp mực máy in Laserjet pro 400 | 50 | Hộp | - Loại mực: màu đen trắng- Số trang: in 2000 trang độ phủ 5% | ||
| 32 | Hộp mực máy Photo Fujixerox | 20 | Hộp | - Loại mực: photo trắng đen- Dung lượng: 25.000 trang độ phủ 5%- Xuất sứ: Nhật bản | ||
| 33 | Drum máy Photo Fujixerox | 8 | Cái | - Hãng sản suất: Fufi xerox- Bảo hành: 40.000 bản A4- Loại máy: Photocopy trắng đen- Xuất sứ: Nhật bản | ||
| 34 | Mực máy in A0 HP Desigjet T795 6 màu | 15 | Hộp | - Dòng mực in HP- Loại mực: 6 màu đen, xám trung và màu sắc sống động- Dung lượng 130ml | ||
| 35 | Bút trình chiếu Logitech Presenter R800 | 10 | Cây | - Đèn laser màu xanh- Sử dụng 2 pin đũa AAA- Thích hợp hệ điều hành: Windows 98, 2000, 2003..- Kích thước: 100x20x9mm- Hãng sản xuất: logitech, xuất xứ: trung quốc | ||
| 36 | Bấm kim số 10 Plus | 20 | Cái | - Thiết kế nhỏ gọn, vỏ nhựa, trọng lượng 50g- Xuất xứ: đài loan | ||
| 37 | Dập kim lớn Kw-Trio 50SA CH | 10 | Cái | - Bấm tối đa 200 tờ, sử dụng kim bấm 23/6 - 15/23- Xuất sứ: Đài loan | ||
| 38 | Dập kim đại Kw-Trio 50LA CH (240 tờ | 5 | Cái | - Dập tối đa 210-240 tờ/lần- Độ sâu lề: 70mm- Xuất xứ: Trung quốc | ||
| 39 | Sổ bìa da CK9 dày | 10 | Lốc | - Giấy trắng, bìa cứng màu đen, chất liệu da- Kích thước: 18x27x9 mm- Số trang: 200- Xuất sứ: Việt nam | ||
| 40 | Kim bấm Kw-Trio 23/8 | 20 | Lốc | - Xuất xứ: Đài loan- 20 hộp/lốc | ||
| 41 | Bộ Mainboard GIGABYTE B365M-DS3H | 2 | Bộ | - Socket: LGA1151 hỗ trợ CPU intel- Kích thước: m-ATX- Khe cắ, RAM: 4 khe tối đa 64Gb- Khe cắm ổ cứng: 6xSATA 6gb/s- Xuất sứ | ||
| 42 | Biển tên giám khảo 58x90mm Deli ngang | 50 | Cái | - Kích thước 7x11,5 cm (dây đeo: 2x45cm)- Chất liệu nhựa dẻo trong suốt- Màu trắng- Xuất xứ Việt Nam- Dây đeo màu xanh | ||
| 43 | Khung giấy khen 25x35cm bằng nhựa | 200 | Cái | - Chất liệu: Combosit, mặt kính | ||
| 44 | My Clear | 25 | Xấp | - Màu trăng- Bìa nút my clear F4 khổ lớn hơn A4- Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 45 | Eke nhựa 300 Trung Quốc | 20 | Bộ | - Type: 300- Chất liệu: nhựa cứng- Xuất xứ: Trung quốc | ||
| 46 | Phao nhựa cứu hộ OEM | 40 | Cái | - Chất liệu: Nhựa, vải tổng hợp polyethylene, vật liệu nổi, đường kính ngoài 750mm- Xuất xứ: Việt nam | ||
| 47 | Áo phao cứu hộ APCH A86 | 40 | Cái | - Chất liệu: : Nhựa, vải tổng hợp polyethylene, vật liệu nổi- Xuất xứ: Việt nam | ||
| 48 | Đèn pin sạc LED KENTOM KT-201 | 30 | Cái | Nguồn điện sạc: AC 220V/50Hz- Bóng đèn led: HIGHT POWER- Bình ác quy khô 6V5Ah- Dòng điện sạc: 250mA- Thời gian sạc đầy 12-14 giờ- Thời gian tahwsp sáng: 7 giờ chế độ sáng mạnh; 14 giờ chế độ sáng mờ; 14 giờ chế độ sáng tắt- Bảo hành 24 Tháng | ||
| 49 | Đèn pin bóng led KM-8869 | 50 | Cái | - Xuất xứ: China- Bảo hàn 12 tháng- Điện áp đầu vào: 220v- Loại đèn: đèn rọi | ||
| 50 | Biển tên để bàn bằng mica 150x80mm | 60 | Cái | - Kích thước mặt để tờ in 150x80 mm- Đế mica trong suốt dầy 15 mm, mài vát 4 cánh- Mặt tấm mica 4 mm uốn gấp đôi- Không bị đục mờ, dạn nứt - Thiết kế đẹp mắt, trong suốt, chắc chắn | ||
| 51 | Găng tay vải bạt bảo hộ | 80 | Cái | - Chất liệu: vải bạt dày cotton, màu trắng- Xuất xứ: Việt nam | ||
| 52 | Thước dây 50m KDS EGK1250 | 5 | Cái | - Chất liệu: Sợi thủy tinh, không co giãn vì nhiệt, chống nước,nhiệt độ ẩm và các hóa chất- Xuất sứ: Nhật Bản | ||
| 53 | Thước Song song Trung Quốc | 40 | Cái | - Chất liệu: nhựa- Dài: 450/600mm- Xuất xứ: Trung Quốc | ||
| 54 | Bảng lịch công tác 1.25x1.8m | 40 | Cái | - Kích thước: 1200 x 1800mm- Chât liệu: khung nhôm, bảng nhựa, mặt kính- Xuất xứ: Việt Nam |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp bản sao các hợp đồng tương tự mà tổng giá trị các hợp đồng tối thiểu 500.000.000 đồng (Năm trăm triệu đồng). Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành cho tất cả các loại hàng hóa ghi trên bảo bì, bảo đảm hàng hóa còn mới chưa qua sử dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi