Gói thầu: Mua sắm vật tư, hàng hoá chế tạo keo dán cao su V.ĐBNĐ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201186051-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, hàng hoá chế tạo keo dán cao su V.ĐBNĐ |
| Số hiệu KHLCNT | 20201185968 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-27 17:06:00 đến ngày 2020-12-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 430,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Phenol | 50 | kg | Dạng bề ngoài: Tinh thể màu trắng Nhiệt độ kết tinh, 0C, không nhỏ hơn: 40,7 Hàm lượng cặn không bay hơi, %, không lớn hơn: 0,01 Hàm lượng nước, %, không lớn hơn: 0,03 Tổng hàm lượng các tạp chất hữu cơ, %, không lớn hơn: 0,01 | ||
| 2 | Dung dịch amoniac, 25% | 25 | lít | Hàm lượng ammoniac, %, không nhỏ hơn: 25 Hàm lượng cặn không bay hơi, %, không lớn hơn: 0,02 Hàm lượng CO32-, %, không lớn hơn: 0,001 Hàm lượng sắt, %, không lớn hơn: 0,0001 Hàm lượng kim loại nặng (Pb), %, không lớn hơn: 0,0005 Tổng hàm lượng Ca và Mg, %, không lớn hơn: 0,0001 | ||
| 3 | Formalin 37% | 50 | lít | Dạng ngoài: Chất lỏng không màu, trong suốt Hàm lượng formaldehit, %, không nhỏ hơn: 36,9 ÷ 37,5 Hàm lượng methanol, %: 4,0 ÷ 8,0 Hàm lượng sắt, %, không lớn hơn: 0,0001 | ||
| 4 | Etanol | 100 | lít | Dạng ngoài: Chất lỏng trong suốt và không có tạp chất cơ học Hàm lượng thể tích etanol, %, không nhỏ hơn: 96,0 Chỉ số axit, không nhỏ hơn: 15 Nồng độ khối lượng axit axetic tính theo rượu khan, mg/dm3, không lớn hơn: 4 Hàm lượng khối lượng các este tính theo etanol khô, mg/dm3, không lớn hơn: 25 Hàm lượng khối lượng metanol tính theo etanol khô, mg/dm3, không lớn hơn: 0,03 | ||
| 5 | Toluen | 30 | lít | Dạng ngoài: Chất lỏng trong suốt, không chứa tạp chất và nước và màu không tối hơn dung dịch K2Cr2O7 0,003 g/lit Mật độ ở 20 oC, g/cm3 : 0,865-0,867 Hàm lượng toluen, %, không nhỏ hơn: 99,75 Hàm lượng tạp chất, %, không lớn hơn: 0,25 | ||
| 6 | Cao su Buna-N | 15 | kg | Độ nhớt Mooney ML 100 oC, MU: 75±5 Hàm lượng acrylonitrile, %,: 45,5±1,5 Tỷ trọng, g/cm3 : 1,01 | ||
| 7 | Cao su Buna-N | 15 | kg | Độ nhớt Mooney ML 100 oC, MU: 65±7 Hàm lượng acrylonitrile, %,: 39,0±1,0 Tỷ trọng, g/cm3 : 0,99 | ||
| 8 | Cao su thiên nhiên | 15 | kg | Theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3769: 2016 | ||
| 9 | NaOH | 10 | kg | Hàm lượng NaOH, %, không nhỏ hơn: 99 Hàm lượng Na2CO3, %, không lớn hơn: 0,8 Hàm lượng SiO2, %, không lớn hơn: 0,002 Hàm lượng Ca và Mg, %, không lớn hơn: 0,005 Hàm lượng K, %, không hớn hơn: 0,01 | ||
| 10 | BaO | 10 | kg | Là chất rắn màu trắng, nhiệt độ nóng chảy là 1923oC, khả năng hút ấm mạnh. Tan tốt trong nước, tỏa nhiệt mạnh | ||
| 11 | Butylaxetat | 50 | lít | Dạng ngoài: Chất lỏng trong suốt không có tạp chất cơ học Mật độ ở 20 oC, g/cm3 : 0,880-0,882 Hàm lượng butylaxetat, %, không nhỏ hơn: 99,0 Hàm lượng căn không bay hơi, %, không lớn hơn: 0,002 Hàm lượng nước, %, không lớn hơn: 0,08 | ||
| 12 | Keo BK-3 | 14 | kg | Ngoại quan: Chất lỏng đồng nhât có màu từ xám đến nâu sáng và không có tạp chất cơ học Thời gian sống, giờ, không nhỏ hơn: 6 Độ bền kéo trượt của mối dán keo trên hợp kim nhôm D16T đã được anot hóa, MPa (kgf/cm2), không nhỏ hơn, ở 20 oC là 16,6 (170); ở 80 oC là 10,7 (110) | ||
| 13 | Lưu huỳnh bột siêu mịn | 20 | kg | Hàm lượng lưu huỳnh, %, không nhỏ hơn: 99,5 Hàm lượng tro, %, không lớn hơn: 0,2 Hàm lượng axit, %, không lớn hơn: 0,01 Hàm lượng các chất hữu cơ, %, không lớn hơn: 0,25 Hàm lượng sắt, %, không lớn hơn: 0,02 Hàm lượng mangan, %, không lớn hơn: 0,001 Hàm lượng đồng, %, không lớn hơn: 0,001 Hàm lượng nước, %, không lớn hơn: 0,05 | ||
| 14 | Сrezol | 20 | lít | Hàm lượng crezol, %, không nhỏ hơn: 99,5 Hàm lượng phenol, %, không lớn hơn: 0,15 Hàm lượng 2,6-dimetylphnol, % không lớn hơn: 0,3 Hàm lượng nước, %, không lớn hơn: 0,2 | ||
| 15 | 1,3-dihydroxybenzene | 15 | kg | Hàm lượng 1,3-dihydroxybenzene, %, không nhỏ hơn: 99,6 Nhiệt độ kết tinh, oC, không nhỏ hơn: 109,2 Hàm lượng phenol, %, không lớn hơn: 0,09 Hàm lượng pirocatechin, %, không lớn hớn: 0,1 | ||
| 16 | hexametylentetramin | 20 | kg | Dạng ngoài: Tinh thể màu trắng nhỏ và kết dính với nhau Hàm lượng hexametylentetramin, %, không nhỏ hơn: 99,5 Hàm lượng nước, %, không lớn hơn: 0,5 Cặn còn lại sau khi nung, %, không lớn hơn: 0,03 | ||
| 17 | Etylenglycol | 20 | lít | Hàm lượng etylenglycol, %, không nhỏ hơn: 99,8 Hàm lượng dietylenglycol, %, không nhỏ hơn: 0,1 Hàm lượng nước, %, không lớn hơn: 0,1 Chỉ số khúc xạ ở 20 oC: 1,431-1,432 | ||
| 18 | Axeton | 20 | lít | Dạng ngoài: Chất lỏng trong suốt không màu Hàm lượng axeton, %, không nhỏ hơn: 99,5 Hàm lượng nước, %, không lớn hơn: 0,5 Hàm lượng metanol, %, không lớn hơn: 0,05 | ||
| 19 | Etylaxetat | 30 | kg | Dạng ngoài: Chất lỏng trong suốt không có tạp chất cơ học Mật độ ở 20 oC, g/cm3 : 0,898-0,900 Hàm lượng etylaxetat, %, không nhỏ hơn: 99,0 Hàm lượng căn không bay hơi, %, không lớn hơn: 0,003 Hàm lượng nước, %, không lớn hơn: 0,1 | ||
| 20 | Nhôm tấm D16 | 20 | kg | Dạng ngoài: Dạng tấm màu trắng ánh kim dày 3mm; Hàm lượng Al, %: 90,9-94,7; Hàm lượng Cu, %: 3,8-4,9; Hàm lượng Mg, %: 1,2-1,8; Hàm lượng Mn, %: 0,3-0,9; Hàm lượng Fe, %, không lớn hơn: 0,5; Hàm lượng Si, %, không lớn hơn: 0,5; Hàm lượng Zn, % | ||
| 21 | H2SO4 đậm đặc | 10 | lit | Hàm lượng H2SO4, %: 93,6-95,6 Hàm lượg cặn sau khi nung, %, không lớn hơn: 0,001 Hàm lượng Cl-, %, không lớn hơn: 0,00002 Hàm lượng muối amoni, %, không lớn hơn: 0,0001 | ||
| 22 | K2Cr2O7 | 10 | kg | Dạng ngoài: Tinh thể màu đỏ cam không bị kết dính Hàm lượng dicromat, %, không nhỏ hơn: 99,7 Hàm lượng sunphats, %, không lớn hơn: 0,02 Hàm lượng clorua, %, không lớn hơn: 0,07 Hàm lượng cặn không tan trong nước, %, không lớn hơn: 0,03 Hàm lượng ẩm, %, không lớn hơn: 0,03 | ||
| 23 | 1-Decanol | 5 | lít | Dạng ngoài: Chất lỏng không màu Hàm lượng 1-Decanol, %: 99,5 Độ hòa tan trong nước ở 20 oC, mg/l: 9,75 Tỷ trọng, g/ml: 0,829 | ||
| 24 | 1-propanol | 5 | lít | Dạng ngoài: Chất lỏng trong suốt không màu Hàm lượng propanol, %, không nhỏ hơn: 99,0 Tỷ trọng ở 20 oC: 0,8032-0,8037 Hàm lượng nước, %, không lớn hơn: 0,1 | ||
| 25 | Dioxane 1,4 | 5 | lít | Hàm lượng 1-4-dioxane, %, không nhỏ hơn: 99,5 Nhiệt độ kết tinh, oC: 10,5-11,5 Hàm lượng nước, %, không lớn hơn: 0,15 Hàm lượng hidroxinon, %, không hớn hơn: 0,01 | ||
| 26 | Dimethyl Formamide | 5 | lít | Dạng ngoài: Chất lỏng không màu trong suốt Hàm lượng dimethyl formamide, %, không nhỏ hơn: 99,9 Tỷ trọng ở 20 oC, g/cm3 : 0,947-0,949 Hàm lượng dimetylamin, %, không lớn hơn: 0,002 Hàm lượng nước, %, không lớn hơn: 0,05 | ||
| 27 | n-butanol | 5 | lít | Tỷ trọng ở 20 oC, g/cm3 : 0,809-0,811 Hàm lượng n-butanol, %, không nhỏ hơn: 99,4 Chỉ số brom, g/100 rượu, không lớn hơn: 0,02 Hàm lượng cặn không bay hơi, %, không lớn hơn: 0,0025 Hàm lượng nước, %, không lớn hơn: 0,1 | ||
| 28 | KI | 3 | kg | Hàm lượng KI, %, không nhỏ hơn: 99,5 Hàm lượng chất không tan trong nước, %, không lớn hơn: 0,005 Hàm lượng ni-tơ tổng, %, không lớn hơn: 0,001 Hàm lượng sunphat, %, không lớn hơn: 0,0025 Hàm lượng photphat, %, không lớn hơn: 0,001 pH dung dịch KI 5%: 6-8 | ||
| 29 | Ống chuẩn Na2S2O3 0,1N | 10 | ống | Tỉ trọng: 1.22 g/cm3 (20 °C). pH: 1.22 g/cm3 (20 °C) | ||
| 30 | KCl | 3 | kg | Hàm lượng K tính theo K2O, %, không nhỏ hơn: 60 Hàm lượng nước, %, không lớn hơn: 0,5 Độ tơi, %: 100 | ||
| 31 | KBr | 4 | kg | Hàm lượng KBr, %, không nhỏ hơn: 99,5 Hàm lượng chất không tan trong nước, %, không lớn hơn: 0,003 Độ hao hụt khi nung, %, không lớn hơn: 0,2 Hàm lượng bromat (BrO3), %, không lớn hơn: 0,0003 Hàm lượng clorua, %, không lớn hơn: 0,1 Hàm lượng Na, %, không lớn hơn: 0,05 pH dung dịch 5%: 5-8 | ||
| 32 | KBrO3 | 3 | kg | Hàm lượng KBrO3, %, không nhỏ hơn: 99 Hàm lượng chất không tan trong nước, %, không lớn hơn: 0,002 Hàm lượng ni-tơ tổng, %, không lớn hơn: 0,001 Hàm lượng bromua, %, không lớn hơn: 0,003 Hàm lượng clorua, %, không lớn hơn: 0,03 Hàm lượng Na, %, không lớn hơn: 0,01 | ||
| 33 | Tinh bột | 0,5 | kg | Dạng ngoài: Bột màu trắng Hàm lượng ẩm, %: 15-20 Hàm lượng tro, %, không lớn hơn: 0,3 Tạp chất kim loại: Không cho phép | ||
| 34 | Găng tay y tế | 15 | hộp | Độ co giản và mềm mại cao Dễ đeo găng Độ bám dính vật dụng khi sử dụng găng cao. Thao tác thuận tiện dễ dàng. Găng được phủ polymer mặt ngoài và mặt trong. | ||
| 35 | Khẩu trang | 15 | hộp | Cấu tạo ba lớp vải, có hoạt chất lọc độc và báo hạn sử dụng | ||
| 36 | Bình tam giác 250 | 20 | cái | Có hình tam giác, phù hợp cho việc pha chế hóa chất lỏng, Thủy tinh trong, bề mặt không có khuyết tật. - Thể tích 250ml | ||
| 37 | Bình tam giác 500 | 20 | cái | Có hình tam giác, phù hợp cho việc pha chế hóa chất lỏng, Thủy tinh trong, bề mặt không có khuyết tật - Thể tích 500ml | ||
| 38 | Bình tam giác 1000 | 20 | cái | Có hình tam giác, phù hợp cho việc pha chế hóa chất lỏng, Thủy tinh trong, bề mặt không có khuyết tật - Thể tích 1000ml |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi