Gói thầu: Gói thầu 01: Văn phòng phẩm, 115 mặt hàng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220360471-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CÀNG LONG |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Văn phòng phẩm, 115 mặt hàng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220321664 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-24 16:59:00 đến ngày 2022-04-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 472,333,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,723,332 VNĐ ((Bốn triệu bảy trăm hai mươi ba nghìn ba trăm ba mươi hai đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.084998E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9466640.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 70% giá trị gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 330.633.324 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại Tỉnh Trà Vinh để phục vụ việc bảo hành, giao hàng hóa và xử lý sự cố do hàng hóa cung cấp |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CÀNG LONG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01: Văn phòng phẩm, 115 mặt hàng Mua sắm văn phòng phẩm, vật rẻ mau hỏng, linh kiện thiết bị tin học, mẫu biểu hồ sơ bệnh án sử dụng tại Trung tâm Y tế huyện Càng Long năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Tất cả các hàng hoá mới 100%, nguyên đai nguyên kiện, tem mác đầy đủ, rõ ràng. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương, các tiêu chuẩn khác theo qui định Nhà thầu phải cung cấp tài liệu hiện đang còn hiệu lực như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số KT, quy cách đóng gói… của hàng hóa dự thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Nếu hàng hóa có hạn dùng yêu cầu như sau: Tối thiểu còn 18 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 24 đến dưới 36 tháng Tối thiểu còn 12 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 18 đến dưới 24 tháng Tối thiểu còn 06 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 12 đến dưới 18 tháng Tối thiểu còn 03 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 06 đến dưới 12 tháng Tối thiểu còn 02 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 03 đến dưới 06 tháng Tối thiểu còn 01 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 02 đến dưới 03 tháng (Tính từ thời điểm giao hàng) |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2]. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.723.332 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế huyện Càng Long
địa chỉ: Khóm 6 – Thị trấn Càng Long – Huyện Càng Long – Tỉnh Trà Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Văn Đời, ĐT: 0918.702.115; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Nguyễn Thị Chúc, ĐT: 0976786769. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y tế Trà Vinh, Địa chỉ: 16 Nguyễn Thái Học, Phường 1, Thành phố Trà Vinh, ĐT: 02943.867.542 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng keo 2 mặt | 105 | Cuồn | 3cm | ||
| 2 | Băng keo 2 mặt | 88 | Cuộn | 1 cm | ||
| 3 | Băng keo 2 mặt xốp | 55 | Cuồn | 3 cm | ||
| 4 | Băng keo gân | 189 | Cuồn | 5 cm | ||
| 5 | Băng keo gân | 76 | Cuồn | 3 cm | ||
| 6 | Băng keo vàng | 88 | Cuồn | 5 mm | ||
| 7 | Bao thư | 376 | Xấp | 10 cái/ sắp, 16x23cm | ||
| 8 | Bìa còng | 20 | Cái | 70 mm | ||
| 9 | Bìa giấy kiếng A4 | 580 | Tờ | Bìa kiếng | ||
| 10 | Bìa kẹp hồ sơ | 195 | Cái | 22 x 30 cm | ||
| 11 | Bìa nhựa nhiều ngăn A4 | 135 | Cái | 12 ngăn, (25 x 33) cm | ||
| 12 | Bìa rút giấy A4 (kẹp tài liệu) | 111 | Cái | Bìa rút | ||
| 13 | Bìa sơ mi dây | 527 | Cái | 24 x 34 cm | ||
| 14 | Bìa sơ mi dây khổ lớn | 160 | Cái | 23x32cm, độ dày bìa là 2,2 mm | ||
| 15 | Bìa sơ mi lá nhựa | 979 | Cái | 21 x 30 cm | ||
| 16 | Bìa sơ mi mũ | 1.442 | Cái | 360mm x 260mm | ||
| 17 | Bìa xanh A3 | 5 | Tờ | 297 x 420 mm | ||
| 18 | Bìa xanh A4 đóng cuốn | 109 | Gam | 297 x 210 mm | ||
| 19 | Bìa xanh A4 thơm | 21 | Gam | 21 x 30 cm | ||
| 20 | Bông lau bảng | 88 | Cái | 10 x 20cm | ||
| 21 | Cờ tổ quốc | 79 | Lá | 120 x 180 cm | ||
| 22 | Dao cắt giấy | 31 | Cây | 137x 9mm | ||
| 23 | Đèn pin sạc điện | 161 | Cái | Đèn | ||
| 24 | Đồ bấm giấy nhỏ | 175 | Cái | Rộng 2cm - dài 10,5cm - cao 4,3cm | ||
| 25 | Đồ bấm giấy số 3 | 1 | Cái | Đồ bấm | ||
| 26 | Đồ bấm giấy trung 24/6 | 37 | Cái | (24/6) | ||
| 27 | Dụng cụ gỡ kim bấm | 32 | Cái | Gỡ kim | ||
| 28 | Ghim bấm | 141 | Hộp | 24/6 | ||
| 29 | Giấy A3 | 16 | Gam | 500 tờ/gam, 80 g/m2 | ||
| 30 | Giấy A4 | 1.419 | Gam | 500 tờ, 70 gsm | ||
| 31 | Giấy A4 có keo | 20 | Gam | 100 tờ. 135 gsm | ||
| 32 | Giấy A4 xanh mỏng | 12 | Gam | 100 tờ. 160 gsm | ||
| 33 | Giấy A5 | 3.732 | Gam | 500 tờ, 70 gsm | ||
| 34 | Giấy A5 | 16 | Gam | 500 tờ, 70 gsm | ||
| 35 | Giấy ghi chú | 250 | Sắp | 76.2x76.2 mm/ 100 tờ | ||
| 36 | Giấy ghi chú 7 | 37 | Sắp | 6.2x76.2 mm/ 100 tờ | ||
| 37 | Giấy ghi chú nhỏ nhiều màu | 128 | Xấp | 15x51mm | ||
| 38 | Giấy gói thuốc đông y | 100 | Kg | Giấy gói thuốc | ||
| 39 | Giấy kẻ ngang | 320 | Tờ | 20 x 30 cm | ||
| 40 | Giấy kiếng trong dẻo (bao sổ) | 25 | m | Giấy kiếng | ||
| 41 | Giấy manh | 68 | Xấp | 10 tờ/ Xấp | ||
| 42 | Giấy màu | 2 | Gam | Giấy màu | ||
| 43 | Giấy than | 13 | Hộp | Hộp/100 tờ | ||
| 44 | Gim bấm | 243 | Hộp | 23/15 | ||
| 45 | Gom tẩy mực | 54 | Cục | Gơm | ||
| 46 | Hồ khô | 190 | Chai | Chai | ||
| 47 | Hộp mực lăng tay | 44 | Cái | 74 x 112 mm | ||
| 48 | Kệ hồ sơ nhựa 3 tầng trụ đứng | 28 | Cái | 35,5 x 26 x 25,5 cm | ||
| 49 | Kệ rổ nhựa 3 ngăn (đựng giấy A4) | 46 | Cái | 30 x 30 x 12 cm | ||
| 50 | Keo 2 mặt | 34 | Cuồn | dày 1 phân, ngang 2,4cm | ||
| 51 | Keo dán | 756 | Chai | 30 ml | ||
| 52 | Kéo nhỏ | 30 | Cái | size 7. 175mm | ||
| 53 | Kéo thép không rỉ | 55 | Cái | 8 inch | ||
| 54 | Kéo thép lớn | 20 | Cái | Kéo | ||
| 55 | Keo trong | 55 | Cuồn | ngang 5cm | ||
| 56 | Kéo trung | 81 | Cái | 195mm | ||
| 57 | Kẹp bướm | 133 | Hộp | 19mm, H/12 cái | ||
| 58 | Kẹp bướm | 84 | Hộp | 15mm, H/12 cái | ||
| 59 | Kẹp bướm 14mm | 91 | Hộp | 12 cái/hộp | ||
| 60 | Kẹp bướm 15mm | 143 | Hộp | H/12 cái | ||
| 61 | Kẹp bướm 19mm | 261 | Hộp | 12 cái/hộp | ||
| 62 | Kẹp bướm 25mm | 172 | Hộp | 12 cái/hộp | ||
| 63 | Kẹp bướm 32mm | 223 | Hộp | 12 cái/hộp | ||
| 64 | Kẹp bướm 41mm | 107 | Hộp | 12 cái/hộp | ||
| 65 | Kẹp bướm 51mm | 184 | Hộp | 12 cái/hộp | ||
| 66 | Kẹp màu túi nhỏ | 494 | Túi | Túi | ||
| 67 | Kim bấm | 135 | Hộp lớn | Số 10 | ||
| 68 | Kim bấm nhỏ | 1.589 | Hộp | Số 10 | ||
| 69 | Kim bấm số 3 | 50 | Hộp | Gim bấm | ||
| 70 | Kim bấm trung | 42 | Hộp | 23/10 | ||
| 71 | Kim bấm trung | 15 | Hộp | 23/24 | ||
| 72 | Lưỡi bào trắng | 10 | Cái | Lưỡi bào | ||
| 73 | Lưỡi bào trắng | 24 | Hộp | H/5 cái | ||
| 74 | Máy tính (Casio) | 48 | Cái | 141 × 77 × 19,5 mm | ||
| 75 | Mực dấu đỏ | 73 | Hộp | Thể tích 28ml | ||
| 76 | Mực dấu xanh | 70 | Hộp | thể tích 28ml | ||
| 77 | Sổ carô | 34 | Quyển | loại 19,5cmx 30,5cm | ||
| 78 | Sổ Carô lớn | 84 | Quyển | 488 trang, 30 x 40 cm | ||
| 79 | Sổ Carô lớn | 35 | Quyển | 488 trang/21 x 23 cm | ||
| 80 | Sổ Carô nhỏ | 56 | Quyển | 488 trang, 21 x 33 cm | ||
| 81 | Sổ công văn đến | 42 | Quyển | 21 x 30 cm | ||
| 82 | Sổ công văn đi | 24 | Quyển | 21 x 30 cm | ||
| 83 | Sổ họp | 117 | Quyển | 200 trang, 18 x 26,5 cm | ||
| 84 | Sổ họp mỏng | 18 | Cái | 120 trang, 15 x 21 cm | ||
| 85 | Sổ họp dày | 35 | Quyển | 16 x 29,5cm | ||
| 86 | Sổ kẻ ngang kích thước | 10 | Quyển | 179x252mm 200 trang | ||
| 87 | Sổ kế toán khổ A4 dày | 5 | Quyển | Quyển | ||
| 88 | Tâm bông dấu | 11 | Hộp | Hộp | ||
| 89 | Tập 100 trang | 434 | Quyển | 100 trang | ||
| 90 | Tập 100 trang | 30 | Quyển | 100 trang | ||
| 91 | Tập 200 trang | 202 | Quyển | 200 trang | ||
| 92 | Tập Giáo án A4 | 50 | Quyển | Quyển | ||
| 93 | Thước dây | 10 | Cái | 1,5 m | ||
| 94 | Thước kẻ | 81 | Cây | 30 cm | ||
| 95 | Thước kẻ gỗ | 7 | Cây | 50 cm | ||
| 96 | Viết bảng màu đỏ | 29 | Cây | Đầu bút 2,5mm, dễ xóa bằng vải mềm, dung môi | ||
| 97 | Viết bảng màu xanh | 157 | Cây | Đầu bút 2,5mm, dễ xóa bằng vải mềm, dung môi | ||
| 98 | Viết cấm bàn | 263 | Cặp | 2 cây bút cùng trên một đế cắm, có gắn dây nhựa lò xo đàn hồi, giúp bạn có thể kéo ra viết và cắm bút trở lại chân đế | ||
| 99 | Viết chì | 141 | Cây | Lõi bút gồm 11 khúc chì gắn trên đế nhựa | ||
| 100 | Viết dạ quang | 159 | Cây | đầu bút nhỏ 0.6 mm, đầu bút lớn 4 mm | ||
| 101 | Viết đen | 209 | Cây | Đầu bị 0,5mm | ||
| 102 | Viết đỏ | 367 | Cây | Đầu bi 0,5mm | ||
| 103 | Viết lông không phai lớn màu đỏ | 46 | Cây | 2 đầu bút kích thước: 0.8mm và 6mm | ||
| 104 | Viết lông không phai lớn màu xanh | 151 | Cây | 2 đầu bút kích thước: 0.8mm và 6mm | ||
| 105 | Viết lông không phai nhỏ màu đen | 234 | Cây | đầu lớn 1,0mm, đầu nhỏ 3.4mm | ||
| 106 | Viết lông xanh không phai nhỏ | 140 | Cây | 2 đầu bút kích thước: 0.8mm và 6mm | ||
| 107 | Viết Odemei xanh | 70 | Cây | Viết | ||
| 108 | Viết xanh | 6.142 | Cây | Đầu bi 0,5mm | ||
| 109 | Viết xanh | 430 | Cây | Đầu bi 0,8mm | ||
| 110 | Viết xanh nước (bôi được) | 40 | Cây | Vet xanh | ||
| 111 | Viết xóa | 174 | Cây | 12ml | ||
| 112 | Viết xóa băng | 14 | Cây | 0,5 x7,5 mm | ||
| 113 | Giấy A5 xanh | 12 | Gam | Giay xanh | ||
| 114 | Cờ chuối | 7 | Bộ | 35 x 80 cm, bộ 8 lá | ||
| 115 | Cờ tổ quốc | 70 | Lá | 80 x 120 cm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.084998E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9466640.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 70% giá trị gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 330.633.324 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại Tỉnh Trà Vinh để phục vụ việc bảo hành, giao hàng hóa và xử lý sự cố do hàng hóa cung cấp | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi