Gói thầu: Gói thầu 01: Văn phòng phẩm, 115 mặt hàng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220360471-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CÀNG LONG
Tên gói thầu Gói thầu 01: Văn phòng phẩm, 115 mặt hàng
Số hiệu KHLCNT 20220321664
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-24 16:59:00 đến ngày 2022-04-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 472,333,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,723,332 VNĐ ((Bốn triệu bảy trăm hai mươi ba nghìn ba trăm ba mươi hai đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.084998E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9466640.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 70% giá trị gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 330.633.324 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại Tỉnh Trà Vinh để phục vụ việc bảo hành, giao hàng hóa và xử lý sự cố do hàng hóa cung cấp

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CÀNG LONG
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01: Văn phòng phẩm, 115 mặt hàng
Mua sắm văn phòng phẩm, vật rẻ mau hỏng, linh kiện thiết bị tin học, mẫu biểu hồ sơ bệnh án sử dụng tại Trung tâm Y tế huyện Càng Long năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Càng Long địa chỉ: Khóm 6 – Thị trấn Càng Long – Huyện Càng Long – Tỉnh Trà Vinh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Trung tâm Y tế huyện Càng Long, địa chỉ: Khóm 6 – Thị trấn Càng Long – Huyện Càng Long – Tỉnh Trà Vinh, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: không. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tổ Thẩm định Trung tâm Y tế huyện Càng Long, địa chỉ: Khóm 6 – Thị trấn Càng Long – Huyện Càng Long – Tỉnh Trà Vinh; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ Chuyên gia, Tổ Thẩm định Trung tâm Y tế huyện Càng Long, địa chỉ: Khóm 6– Thị trấn Càng Long – Huyện Càng Long – Tỉnh Trà Vinh. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : Trung tâm Y tế huyện Càng Long, địa chỉ: Khóm 6 – Thị trấn Càng Long – Huyện Càng Long – Tỉnh Trà Vinh.


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CÀNG LONG , địa chỉ: Khóm 6 - Thị trấn Càng Long - Huyện Càng Long - Tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Càng Long địa chỉ: Khóm 6 – Thị trấn Càng Long – Huyện Càng Long – Tỉnh Trà Vinh


E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu HSMT
E-CDNT 10.2(c)
- Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Tất cả các hàng hoá mới 100%, nguyên đai nguyên kiện, tem mác đầy đủ, rõ ràng. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương, các tiêu chuẩn khác theo qui định Nhà thầu phải cung cấp tài liệu hiện đang còn hiệu lực như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số KT, quy cách đóng gói… của hàng hóa dự thầu.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Nếu hàng hóa có hạn dùng yêu cầu như sau: Tối thiểu còn 18 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 24 đến dưới 36 tháng Tối thiểu còn 12 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 18 đến dưới 24 tháng Tối thiểu còn 06 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 12 đến dưới 18 tháng Tối thiểu còn 03 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 06 đến dưới 12 tháng Tối thiểu còn 02 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 03 đến dưới 06 tháng Tối thiểu còn 01 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 02 đến dưới 03 tháng (Tính từ thời điểm giao hàng)
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2].
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.723.332   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Càng Long địa chỉ: Khóm 6 – Thị trấn Càng Long – Huyện Càng Long – Tỉnh Trà Vinh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Văn Đời, ĐT: 0918.702.115;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Nguyễn Thị Chúc, ĐT: 0976786769.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Y tế Trà Vinh, Địa chỉ: 16 Nguyễn Thái Học, Phường 1, Thành phố Trà Vinh, ĐT: 02943.867.542
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Băng keo 2 mặt105Cuồn3cm
2Băng keo 2 mặt88Cuộn1 cm
3Băng keo 2 mặt xốp55Cuồn3 cm
4Băng keo gân189Cuồn5 cm
5Băng keo gân76Cuồn3 cm
6Băng keo vàng88Cuồn5 mm
7Bao thư376Xấp10 cái/ sắp, 16x23cm
8Bìa còng20Cái70 mm
9Bìa giấy kiếng A4580TờBìa kiếng
10Bìa kẹp hồ sơ195Cái22 x 30 cm
11Bìa nhựa nhiều ngăn A4135Cái12 ngăn, (25 x 33) cm
12Bìa rút giấy A4 (kẹp tài liệu)111CáiBìa rút
13Bìa sơ mi dây527Cái24 x 34 cm
14Bìa sơ mi dây khổ lớn160Cái23x32cm, độ dày bìa là 2,2 mm
15Bìa sơ mi lá nhựa979Cái21 x 30 cm
16Bìa sơ mi mũ1.442Cái360mm x 260mm
17Bìa xanh A35Tờ297 x 420 mm
18Bìa xanh A4 đóng cuốn109Gam297 x 210 mm
19Bìa xanh A4 thơm21Gam21 x 30 cm
20Bông lau bảng88Cái10 x 20cm
21Cờ tổ quốc79120 x 180 cm
22Dao cắt giấy31Cây137x 9mm
23Đèn pin sạc điện161CáiĐèn
24Đồ bấm giấy nhỏ175CáiRộng 2cm - dài 10,5cm - cao 4,3cm
25Đồ bấm giấy số 31CáiĐồ bấm
26Đồ bấm giấy trung 24/637Cái(24/6)
27Dụng cụ gỡ kim bấm32CáiGỡ kim
28Ghim bấm141Hộp24/6
29Giấy A316Gam500 tờ/gam, 80 g/m2
30Giấy A41.419Gam500 tờ, 70 gsm
31Giấy A4 có keo20Gam100 tờ. 135 gsm
32Giấy A4 xanh mỏng12Gam100 tờ. 160 gsm
33Giấy A53.732Gam500 tờ, 70 gsm
34Giấy A516Gam500 tờ, 70 gsm
35Giấy ghi chú250Sắp76.2x76.2 mm/ 100 tờ
36Giấy ghi chú 737Sắp6.2x76.2 mm/ 100 tờ
37Giấy ghi chú nhỏ nhiều màu128Xấp15x51mm
38Giấy gói thuốc đông y100KgGiấy gói thuốc
39Giấy kẻ ngang320Tờ20 x 30 cm
40Giấy kiếng trong dẻo (bao sổ)25mGiấy kiếng
41Giấy manh68Xấp10 tờ/ Xấp
42Giấy màu2GamGiấy màu
43Giấy than13HộpHộp/100 tờ
44Gim bấm243Hộp23/15
45Gom tẩy mực54CụcGơm
46Hồ khô190ChaiChai
47Hộp mực lăng tay44Cái74 x 112 mm
48Kệ hồ sơ nhựa 3 tầng trụ đứng28Cái35,5 x 26 x 25,5 cm
49Kệ rổ nhựa 3 ngăn (đựng giấy A4)46Cái30 x 30 x 12 cm
50Keo 2 mặt34Cuồndày 1 phân, ngang 2,4cm
51Keo dán756Chai30 ml
52Kéo nhỏ30Cáisize 7. 175mm
53Kéo thép không rỉ55Cái8 inch
54Kéo thép lớn20CáiKéo
55Keo trong55Cuồnngang 5cm
56Kéo trung81Cái195mm
57Kẹp bướm133Hộp19mm, H/12 cái
58Kẹp bướm84Hộp15mm, H/12 cái
59Kẹp bướm 14mm91Hộp12 cái/hộp
60Kẹp bướm 15mm143HộpH/12 cái
61Kẹp bướm 19mm261Hộp12 cái/hộp
62Kẹp bướm 25mm172Hộp12 cái/hộp
63Kẹp bướm 32mm223Hộp12 cái/hộp
64Kẹp bướm 41mm107Hộp12 cái/hộp
65Kẹp bướm 51mm184Hộp12 cái/hộp
66Kẹp màu túi nhỏ494TúiTúi
67Kim bấm135Hộp lớnSố 10
68Kim bấm nhỏ1.589HộpSố 10
69Kim bấm số 350HộpGim bấm
70Kim bấm trung42Hộp23/10
71Kim bấm trung15Hộp23/24
72Lưỡi bào trắng10CáiLưỡi bào
73Lưỡi bào trắng24HộpH/5 cái
74Máy tính (Casio)48Cái141 × 77 × 19,5 mm
75Mực dấu đỏ73HộpThể tích 28ml
76Mực dấu xanh70Hộpthể tích 28ml
77Sổ carô34Quyểnloại 19,5cmx 30,5cm
78Sổ Carô lớn84Quyển488 trang, 30 x 40 cm
79Sổ Carô lớn35Quyển488 trang/21 x 23 cm
80Sổ Carô nhỏ56Quyển488 trang, 21 x 33 cm
81Sổ công văn đến42Quyển21 x 30 cm
82Sổ công văn đi24Quyển21 x 30 cm
83Sổ họp117Quyển200 trang, 18 x 26,5 cm
84Sổ họp mỏng18Cái120 trang, 15 x 21 cm
85Sổ họp dày35Quyển16 x 29,5cm
86Sổ kẻ ngang kích thước10Quyển179x252mm 200 trang
87Sổ kế toán khổ A4 dày5QuyểnQuyển
88Tâm bông dấu11HộpHộp
89Tập 100 trang434Quyển100 trang
90Tập 100 trang30Quyển100 trang
91Tập 200 trang202Quyển200 trang
92Tập Giáo án A450QuyểnQuyển
93Thước dây10Cái1,5 m
94Thước kẻ81Cây30 cm
95Thước kẻ gỗ7Cây50 cm
96Viết bảng màu đỏ29CâyĐầu bút 2,5mm, dễ xóa bằng vải mềm, dung môi
97Viết bảng màu xanh157CâyĐầu bút 2,5mm, dễ xóa bằng vải mềm, dung môi
98Viết cấm bàn263Cặp2 cây bút cùng trên một đế cắm, có gắn dây nhựa lò xo đàn hồi, giúp bạn có thể kéo ra viết và cắm bút trở lại chân đế
99Viết chì141CâyLõi bút gồm 11 khúc chì gắn trên đế nhựa
100Viết dạ quang159Câyđầu bút nhỏ 0.6 mm, đầu bút lớn 4 mm
101Viết đen209CâyĐầu bị 0,5mm
102Viết đỏ367CâyĐầu bi 0,5mm
103Viết lông không phai lớn màu đỏ46Cây2 đầu bút kích thước: 0.8mm và 6mm
104Viết lông không phai lớn màu xanh151Cây2 đầu bút kích thước: 0.8mm và 6mm
105Viết lông không phai nhỏ màu đen234Câyđầu lớn 1,0mm, đầu nhỏ 3.4mm
106Viết lông xanh không phai nhỏ140Cây2 đầu bút kích thước: 0.8mm và 6mm
107Viết Odemei xanh70CâyViết
108Viết xanh6.142CâyĐầu bi 0,5mm
109Viết xanh430CâyĐầu bi 0,8mm
110Viết xanh nước (bôi được)40CâyVet xanh
111Viết xóa174Cây12ml
112Viết xóa băng14Cây0,5 x7,5 mm
113Giấy A5 xanh12GamGiay xanh
114Cờ chuối7Bộ35 x 80 cm, bộ 8 lá
115Cờ tổ quốc7080 x 120 cm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.084998E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9466640.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 70% giá trị gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 330.633.324 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại Tỉnh Trà Vinh để phục vụ việc bảo hành, giao hàng hóa và xử lý sự cố do hàng hóa cung cấp

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->