Gói thầu: Mua Vật tư điện, nước bảo đảm Sửa chữa điện nước thường xuyên tháng 04 năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220363095-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tham mưu Quân đoàn 3 |
| Tên gói thầu | Mua Vật tư điện, nước bảo đảm Sửa chữa điện nước thường xuyên tháng 04 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220363059 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-25 08:32:00 đến ngày 2022-03-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 198,586,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Tham mưu Quân đoàn 3 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua Vật tư điện, nước bảo đảm Sửa chữa điện nước thường xuyên tháng 04 năm 2022 Mua Vật tư điện, nước bảo đảm Sửa chữa điện nước thường xuyên tháng 04 năm 2022 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dây điện 2x1,5 | Cadivi | 450 | m | Dây đôi, lõi đồng | |
| 2 | Dây điện 2x2.5 mm2 | Cadivi | 230 | m | Dây đôi, lõi đồng | |
| 3 | Dây điện 2x16mm | Cadivi | 145 | m | Dây đôi, lõi đồng, điện áp danh định 0.6/1kv | |
| 4 | Bóng đèn led 20w | Rạng đông | 130 | cái | Công Suất : 20W; Nguồn Điện : 220V/50Hz; Chip led: Sam sung; Ánh Sáng : Trắng Vàng; | |
| 5 | Bóng đèn led 40W | Rạng đông | 95 | cái | Công Suất : 40W; Nguồn Điện : 220V/50Hz; Chip led: Sam sung; Ánh Sáng : Trắng Vàng; | |
| 6 | Quạt trần đảo Senko | SenKo | 38 | cái | Màu sắc: Trắng ; tốc độ gió: 3 tốc độ; cánh quạt: 3 lá chuyển hướng cơ | |
| 7 | Quạt treo tường Senko | SenKo | 32 | cái | Màu sắc: Xanh; tốc độ gió: 3 tốc độ; cánh quạt: 3 láchuyển hướng cơ; điều khiển Remote | |
| 8 | Atomat 1 pha 50A | Sino | 18 | cái | Tự động DIN MCB-2P; bảo vệ quá tải và ngắn mạch; dòng điện : 50A – 63A | |
| 9 | Atomat 1 pha 30A | Sino | 16 | cái | Dòng điện: 32A Loại : 1 cực; Điện áp : 240V; | |
| 10 | Bình nóng lạnh Ariston | Ariston | 5 | bộ | Dung tích: 30 LÍT ANDRIS2 30R EI; Công suất: 2500W; Điện năng: 220V | |
| 11 | Bồn nước inox 2m3 | Tân Á | 4 | Cái | Chất liệu Inox SUS 304; KT: 1930 x 1210 x 1355mm | |
| 12 | Bệ xí bệt | Vilacera | 8 | Cái | Kích thước: 727x394x663mm; Tâm xả : 300mm; Kiểu xả Xiphon; Sử dụng vành RIM mở; Màu Trắng | |
| 13 | Chậu rửa lavabo | Vilacera | 8 | Cái | Kiểu dáng: Treo tường Chất liệu: Men sứ chống bám bẩn; Kích thước: 550 x 470 x 200mm | |
| 14 | Vòi rửa lavabo | Inax | 8 | Cái | Mã LFV-1112S NL; van ceramic, áp lực: 0.75MPa; Lớp mạ Cr/Ni chất lượng cao | |
| 15 | Bệ tiểu nam | Vilacera | 12 | Cái | Bệ treo tường inax U-116V;. Kích thước: 28 x 29 x 37cm; Công nghệ men sứ chống bám bẩn của Nhật Bản. | |
| 16 | Ống nhựa d27 mm | Tiền phong | 360 | m | uPCV, d27, dày 1.5mm | |
| 17 | Ống nhựa d34 mm | Tiền phong | 275 | m | uPCV, d34, dày 1.5mm | |
| 18 | Van phao d34mm | Đài loan | 18 | bộ | Van phao cư bằng đồng; - Kích cỡ: ren 34 mm- Chất lệu: đồng thau, phao nhựa màu đỏ | |
| 19 | Van phao d27mm | Đài loan | 23 | bộ | Van phao cư bằng đồng; - Kích cỡ: ren 27 mm- Chất lệu: đồng thau, phao nhựa màu đỏ | |
| 20 | Co d34mm | Tiền phong | 30 | cái | uPCV, Co27, dày 1.5mm | |
| 21 | Co d27mm | Tiền phong | 32 | cái | uPCV, Co34, dày 1.5mm | |
| 22 | - Tê d27 mm | Tiền phong | 40 | cái | uPCV, T27, dày 1.5mm | |
| 23 | - Tê d34 mm | Tiền phong | 40 | cái | uPCV, T34, dày 1.5mm | |
| 24 | Đai khởi thủy d90 | Minh Phát | 20 | cái | MÃ: SP100, PCV dán keo |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi