Gói thầu: Mua sắm thường xuyên trang thiết bị đào tạo năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201186106-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Trung cấp Biên phòng 1 |
| Tên gói thầu | Mua sắm thường xuyên trang thiết bị đào tạo năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201186070 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-27 17:03:00 đến ngày 2020-12-04 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,000,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ máy tính để bàn (1) | 4 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 2 | Bộ máy tính để bàn (2) | 15 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 3 | Máy chiếu | 4 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 4 | Màn chiếu | 4 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 5 | Tăng âm truyền thanh liền Mixer | 3 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 6 | Loa cột | 6 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 7 | Micro có dây | 3 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 8 | Cable tín hiệu âm thanh | 130 | Mét | Theo mô tả tại chương V | ||
| 9 | Dây điện | 450 | Mét | Theo mô tả tại chương V | ||
| 10 | Gen nhựa | 320 | Mét | Theo mô tả tại chương V | ||
| 11 | Giá treo máy chiếu đa năng | 3 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 12 | Cable tín hiệu | 240 | Mét | Theo mô tả tại chương V | ||
| 13 | Bộ chia tín hiệu | 4 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 14 | Ổ cắm | 8 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 15 | Bàn vi tính | 18 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 16 | Ghế gấp | 18 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 17 | Bút trình chiếu | 3 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 18 | Ổn áp | 3 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 19 | Màn hình tivi | 1 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 20 | Máy tính xách tay | 2 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 21 | Giá treo Tivi đa năng | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 22 | Máy in A4 | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 23 | Điều hòa nhiệt độ | 6 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 24 | Gen hộp nhựa | 100 | Mét | Theo mô tả tại chương V | ||
| 25 | Gen bán nguyệt | 100 | Mét | Theo mô tả tại chương V | ||
| 26 | Dây cáp mạng | 1 | Hộp | Theo mô tả tại chương V | ||
| 27 | Switch mạng | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 28 | Hộp hạt mạng | 2 | Hộp | Theo mô tả tại chương V | ||
| 29 | Bộ bàn ghế phòng quản lý xuất nhập cảnh | 1 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 30 | Bảng quy trình công tác | 4 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 31 | Mic cổ ngỗng để bàn | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 32 | Bàn ghế liền đôi học sinh | 20 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 33 | Bục giảng kết hợp | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 34 | Bảng từ chống lóa | 2 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 35 | Cột mốc chính – BGĐL | 3 | Cột | Theo mô tả tại chương V | ||
| 36 | Cột mốc phụ - BGĐL | 3 | Cột | Theo mô tả tại chương V | ||
| 37 | Cột mốc ngã ba – BGĐL | 2 | Cột | Theo mô tả tại chương V | ||
| 38 | Biển khu vực biên giới | 2 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 39 | Biển vùng cấm | 2 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 40 | Biển vành đai biên giới | 2 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 41 | Tranh tuần tra biên giới | 1 | Khung | Theo mô tả tại chương V | ||
| 42 | Tranh Vận động quần chúng | 1 | Khung | Theo mô tả tại chương V | ||
| 43 | Tủ nhôm kính | 2 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 44 | Bảng ảnh nhận dạng người | 2 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 45 | Khóa số 8 | 2 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 46 | Cột gỗ 02 đầu bịt sắt | 10 | Cột | Theo mô tả tại chương V | ||
| 47 | Cột nhựa 02 đầu bịt sắt | 10 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 48 | Dây nhựa bảo vệ hiện trường | 250 | Mét | Theo mô tả tại chương V | ||
| 49 | Biển khu vực hiện trường | 10 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 50 | Biển dấu vết | 10 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 51 | Biển cấm | 2 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 52 | Máy ảnh Canon | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 53 | Vali khám nghiệm hiện trường | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi