Gói thầu: Mua Vật tư , vật liệu bảo đảm cho nhiệm vụ Sửa chữa kho Quân nhu; Bổ sung nhà phơi Trung đội phục vụ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220362760-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tham mưu Quân đoàn 3 |
| Tên gói thầu | Mua Vật tư , vật liệu bảo đảm cho nhiệm vụ Sửa chữa kho Quân nhu; Bổ sung nhà phơi Trung đội phục vụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220350369 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-24 21:59:00 đến ngày 2022-03-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 196,038,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Tham mưu Quân đoàn 3 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua Vật tư , vật liệu bảo đảm cho nhiệm vụ Sửa chữa kho Quân nhu; Bổ sung nhà phơi Trung đội phục vụ Mua Vật tư , vật liệu bảo đảm cho nhiệm vụ Sửa chữa kho Quân nhu; Bổ sung nhà phơi Trung đội phục vụ 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dây dẫn điện 2x1.5mm2 | Cadivi | 40 | m | Dây đôi, lõi đồng | |
| 2 | Dây dẫn điện 2x16mm2 | Cadivi | 30,6 | m | Dây đôi, lõi đồng, điện áp danh định 0.6/1kv | |
| 3 | Dây dẫn điện 2x2.5mm2 | Cadivi | 35 | m | Dây đôi, lõi đồng | |
| 4 | Aptomat 1 pha, A | Sino | 1 | Cái | Tự động DIN MCB-2P; bảo vệ quá tải và ngắn mạch; dòng điện : 50A – 63A | |
| 5 | Mặt nạ điện âm tường | Sino | 6 | cái | 1 cầu chì, 1 ổ cắm, 2 công tắc | |
| 6 | Cầu chì 16A | Sino | 6 | Cái | hạt cầu chì Sino 16A-SSTD | |
| 7 | Công tắc 1 hạt | Sino | 5 | Cái | công tắc S18CCM 2 cực 20A | |
| 8 | Ổ cắm đôi Sino | Sino | 6 | Cái | Ổ cắm S18CCuAM | |
| 9 | Đèn tuýp led 1,2m | Rạng đông | 6 | Bộ | Công Suất : 30W; Nguồn Điện : 220V/50Hz; Chip led: Sam sung; Ánh Sáng : Trắng Vàng; | |
| 10 | Bóng compăc 40W | Rạng đông | 3 | cái | Công Suất : 40W; Nguồn Điện : 220V/50Hz; Chip led: Sam sung; Ánh Sáng : Trắng Vàng; | |
| 11 | Ống luồn nhựa d20mm | Tiến phát | 50 | m | d20, màu trắng | |
| 12 | Hộp điện | VNECCO | 1 | Cái | Mã LSA 43015-1.2mm | |
| 13 | Quạt trần đảo | SenKo | 3 | Cái | Màu sắc: Trắng ; tốc độ gió: 3 tốc độ; cánh quạt: 3 lá chuyển hướng cơ | |
| 14 | Đinh, đinh vít | DINOSAUR | 1.750 | Cái | Đinh bắn tôn 4cm | |
| 15 | Chỉ phào nhựa | Kori | 63 | m | màu sắc vân gỗ | |
| 16 | Giấy ráp mịn | Kim cương | 2,5 | m2 | AA- 350 | |
| 17 | Giấy ráp thô | Kim cương | 2,5 | m2 | AA- 100 | |
| 18 | Que hàn | Song mã | 36 | Kg | FS-E421 | |
| 19 | Sơn Joton FA ngoài nhà | Jotun | 43 | Kg | Sơn Essence, màu vàng sẫm | |
| 20 | Sơn Joton FA trong nhà | Jotun | 55 | Kg | Sơn Essence, màu vàng kem | |
| 21 | Sơn lót Joton Pros chống kiềm | Jotun | 53 | Kg | Sơn Ultra Primer; màu trắng | |
| 22 | Sơn tổng hợp | TOA | 20 | Kg | Màu đỏ | |
| 23 | Tấm lợp Polycarbonate đặc 6mm | Poly smats | 88 | m2 | Poly đặc ruột, trong lượng nhẹ, màu trắng | |
| 24 | Tôn màu 0.5mm | Đông Á | 176 | m2 | Sóng vuông, 0.5mm; màu đỏ | |
| 25 | Tôn trần 0.3mm | Đông Á | 90 | m2 | Sóng vuông, 0.35mm; màu xanh | |
| 26 | Tôn phẳng úp nóc 0.5mm | Đông Á | 4 | m2 | Tôn phẳng, dày 0.5mm; màu đỏ | |
| 27 | Thép tròn D | Hòa phát | 55 | Kg | đường kính 10mm | |
| 28 | Sắt 30x30x1.8mm | Hòa phát | 400 | Kg | Thép trang kẽm; độ dày 1.8mm | |
| 29 | Sắt ống f90x3.0mm | Hòa phát | 122 | Kg | Thép trang kẽm; độ dày 3mm | |
| 30 | Thép hộp 40x80x1.8mm | Hòa phát | 435 | Kg | Thép trang kẽm; độ dày 1.8mm | |
| 31 | Thép hộp 40x40x1,2mm | Hòa phát | 332 | Kg | Thép trang kẽm; độ dày 1.2mm | |
| 32 | Thép hộp 50x100x1.8mm | Hòa phát | 788 | Kg | Thép trang kẽm; độ dày 1.8mm | |
| 33 | Thép tấm | Hòa phát | 215 | Kg | Thép trang kẽm; độ dày 5mm | |
| 34 | Sắt ống fi 60 | Hòa phát | 30 | kg | Thép trang kẽm; độ dày 3mm | |
| 35 | Bu lông M20x500 | Hồng phúc | 32 | Cái | Mạ kẽm, nhúng nóng | |
| 36 | Đá mài | Makita | 10 | Viên | Makita D-18720 | |
| 37 | Đá cắt | Makita | 5 | Viên | Makita B10730 355mm | |
| 38 | Gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22 | Tuynen bình định | 1.530 | Viên | Tuynel 6 lỗ | |
| 39 | Xi măng PC30 | Nghi Sơn | 13.250 | Kg | Thương hiệu: Poly Smats; xuất xứ VN; màu xanh biển |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi