Gói thầu: Gói thầu: “Mua hoá chất xét nghiệm phục vụ công tác khám sức khỏe”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220362821-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế thị xã Hoài Nhơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu: “Mua hoá chất xét nghiệm phục vụ công tác khám sức khỏe” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220362798 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Trung tâm Y tế Hoài Nhơn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-24 21:58:00 đến ngày 2022-03-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 99,750,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Y tế thị xã Hoài Nhơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: “Mua hoá chất xét nghiệm phục vụ công tác khám sức khỏe” Mua hoá chất xét nghiệm phục vụ công tác khám sức khỏe 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Trung tâm Y tế Hoài Nhơn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hóa chất định lượng Creatin-kinase (CK) | 1 | Hộp | * Bộ hóa chất phù hợp cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động: MONARCH – 240 và máy XL 180. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO/CE. * Hộp có quy cách đóng gói: R1:2x44ml + R2: 2x11ml. * Thành phần: R1: Imidazole buffer, pH 6.1; Glucose Magnesium acetate; EDTA; N-acetylcysteine; NADP; Hexokinase R2: ADP, D-glukoso-6-phosphate-dehydrogenase, Creatine phosphate, AMP, Diadenosine pentaphosphate. * Thuộc phân nhóm 3 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT. | ||
| 2 | Hóa chất định lượng Creatin-kinase MB (CK-MB) | 1 | Hộp | * Bộ hóa chất phù hợp cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động: MONARCH – 240 và máy XL 180. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO/CE.* Hộp có quy cách đóng gói: R1:2x44ml + R2: 2x11ml. * Thành phần: R1: Imidazole buffer, pH 6.1; Glucose; Magnesium acetate; EDTA; N-acetyl-L-cysteine; NADP; Hexokinase Anti-CK antibodies (goat) blocking capacity up to 2000 U/l CK-MMR2: ADP; D-glukoso-6-phosphate-dehydrogenase; Creatine phosphate; AMP.* Thuộc phân nhóm 3 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT. | ||
| 3 | Dung dịch rửa định kỳ | 1 | Thùng | * Bộ hóa chất, vật tư phù hợp cho máy phân tích huyết học tự động 18 thông số Celtac α MEK–6510K. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO/CE* Thùng 5 lít. * Thành phần: Sodium hypochlorite | ||
| 4 | Dung dịch rửa thường xuyên | 1 | Thùng | * Bộ hóa chất, vật tư phù hợp cho máy phân tích huyết học tự động 18 thông số Celtac α MEK–6510K. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO/CE* Thùng 5 lít. * Thành phần: Sodium Choloride | ||
| 5 | Dung dịch ly giải/ phá hồng cầu | 15 | Chai | * Bộ hóa chất, vật tư phù hợp cho máy phân tích huyết học tự động 18 thông số Celtac α MEK–6510K. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO/CE* Chai 500 ml. * Thành phần: Potassium Cyanide | ||
| 6 | Dung dịch pha loãng | 13 | Thùng | * Bộ hóa chất, vật tư phù hợp cho máy phân tích huyết học tự động 18 thông số Celtac α MEK–6510K. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO/CE* Thùng 20 lít. * Thành phần: Sodium Choloride | ||
| 7 | Hóa chất chuẩn máy huyết học | 1 | Hộp | * Bộ hóa chất, vật tư phù hợp cho máy phân tích huyết học tự động 18 thông số Celtac α MEK–6510K. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO/CE* Hộp 3x2,5ml. * Thành phần: It is an in vitro diagnostic reagent composed of Human and mammalian erythrocytes, simulated leukocytes, and simulated platelets suspended in a plasma-like fluid with preservatives. (Thành phần: là thuốc thử chẩn đoán in vitro bao gồm hồng cầu người và động vật có vú, bạch cầu mô phỏng và tiểu cầu mô phỏng lơ lửng trong chất lỏng giống huyết tương có chất bảo quản).* Thuộc phân nhóm 3 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT. | ||
| 8 | Hóa chất xét nghiệm tuyến giáp FT3 bằng Elisa | 1 | Hộp | * Bộ hóa chất xét nghiệm phù hợp cho máy xét nghiệm miễn dịch bán tự động. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO/CE.* Hộp 96 kít. * Thành phần:AntibodyCoated Microplate (1 plate, 96 wells): 1. fT3 Ab Coated Wells 1ea2. Standards, Liq. 1 set3. Enzyme Conjugate Reagent 10.5ml4. Color Reagent A 13ml5. Color Reagent B 13ml6. Stop Solution (3N HC1) 10ml7. Bio-Rad Controls (not inclueded).* Thuộc phân nhóm 3 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT. | ||
| 9 | Hóa chất xét nghiệm tuyến giáp FT4 bằng Elisa | 1 | Hộp | * Bộ hóa chất xét nghiệm phù hợp cho máy xét nghiệm miễn dịch bán tự động. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO/CE.* Hộp 96 kít. * Thành phần:AntibodyCoated Microplate (1 plate, 96 wells): 1. fT4 Ab Coated Wells 1ea2. Standards, Liq. 1 set3. Enzyme Conjugate Reagent 10.5ml4. Color Reagent A 13ml5. Color Reagent B 13ml6. Stop Solution (3N HC1) 10ml7. Bio-Rad Controls (not inclueded)* Thuộc phân nhóm 3 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT. | ||
| 10 | Hóa chất xét nghiệm tuyến giáp TSH bằng Elisa | 1 | Hộp | * Bộ hóa chất xét nghiệm phù hợp cho máy xét nghiệm miễn dịch bán tự động. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO/CE.* Hộp 96 kít. * Thành phần:Coated plate: 96 well plate1.TSH Ab Coated Wells 1ea2. Standards 1 set3.Conjugate Reagent 13 ml4.TBM Reagant 11ml5. Stop Solution (3N HC1) 10ml6. Bio-Rad Controls (not inclueded).* Thuộc phân nhóm 3 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT. | ||
| 11 | Que thử nước tiểu 10 thông số | 50 | Lọ | * Hóa chất xét nghiệm phù hợp cho máy Clinitek Status-Siemens. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO/CE.* Lọ 100 test. * 1 test Gồm có LEU, NIT, URO, PRO, PH, BLO, SG, KET, BIL, GLU; Protein: 0.15-0.3 g/l (15-30mg/dl) albuminBlood: 150-620 µg/l (0,015-0,062 mg/dl) haemoglobinLeucocytes: 5-15 cells/hpf in clinical urineNitrite: 13-22 µmol/l (0,06-0,1mg/dL) nitrite ionGlucose: 4-7 mmol/L (75-125 mg/dL) glucoseKetone: 0,5-1,0 mmol/L (5-10mg/dl) acetoacetic acidBilirubin: 7-14 µmol/L (0,4-0,8 mg/dL) bilirubin.* Thuộc phân nhóm 3 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi