Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220343019-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220342849
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-24 16:48:00 đến ngày 2022-04-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,639,099,030 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7959E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.59E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2017 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục chính có quy mô xây dựng 1 trệt 2 lầu trở lên, móng, cột dầm sàn bê tông cốt thép, móng cọc bê tông cốt thép. - Trong trường hợp liên danh: tối thiểu 1 thành viên trong liên danh phải có 1 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục chính có quy mô xây dựng 1 trệt 2 lầu trở lên, móng, cột dầm sàn bê tông cốt thép, móng cọc bê tông cốt thép; có giá trị hợp đồng ≥ 16.000.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng.+ Hoá đơn tài chính xuất cho hợp đồng tương tự.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥48.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc kiến trúc sư.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục chính có quy mô xây dựng 1 trệt 2 lầu trở lên, móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép, móng cọc bê tông cốt thép; có giá trị hợp đồng ≥ 16.000.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2017 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục chính có quy mô xây dựng 1 trệt 2 lầu trở lên, móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép, móng cọc bê tông cốt thép; có giá trị hợp đồng ≥ 16.000.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2017 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành điện.+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công điện ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục chính có quy mô xây dựng 1 trệt 2 lầu trở lên, trong thời gian từ năm 2017 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành về cấp thoát nước hoặc kỹ thuật môi trường.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công nước ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục chính có quy mô xây dựng 1 trệt 2 lầu trở lên, trong thời gian từ năm 2017 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc đạc-bản đồ.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm phụ trách trắc đạc ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục chính có quy mô xây dựng 1 trệt 2 lầu trở lên, móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép, móng cọc bê tông cốt thép; có giá trị hợp đồng ≥ 16.000.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2017 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục chính có quy mô xây dựng 1 trệt 2 lầu trở lên, móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép, móng cọc bê tông cốt thép; có giá trị hợp đồng ≥ 16.000.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2017 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách kiểm soát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, trong thời gian từ năm 2017 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào đất gào ≥ 0,45m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy phát điện dự phòng ≥ 50kVA
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng ≥ 0,5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Dàn giáo (42khung/bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 30
14-Cây chống thép (cây)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1000
15-Coffa (m2)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1000
16-Thiết bị ép cọc ≥ 100 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
17-Cần trục bánh xích ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Trường Tiểu học Song Thuận
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG , địa chỉ: 43 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 4, TP Mỹ Tho, Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành. Địa chỉ: ấp Cá, thị trấn Tân Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: (0273) 3831255.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Bách Khoa. + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Tiền Giang. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH thiết kế xây dựng Tiền Giang, số 43 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 4, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. - Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Châu Thành. + Tư vấn đánh giá E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Tư vấn đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH thiết kế xây dựng Tiền Giang, số 43 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 4, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Châu Thành.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG , địa chỉ: 43 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 4, TP Mỹ Tho, Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành. Địa chỉ: ấp Cá, thị trấn Tân Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: (0273) 3831255.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng 3 trở lên, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT, danh sách ≥ 40 công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên, trong đó có ít nhất 20 công nhân bậc 4/7 trở lên (kèm chứng chỉ hoặc chứng nhận bậc nghề, chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực, hợp đồng lao động còn hiệu lực). Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành. Địa chỉ: ấp Cá, thị trấn Tân Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: (0273) 3831255.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Tiền Giang, địa chỉ số 23 đường 30/4, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang, địa chỉ số 38 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THỬ TĨNH CỌC (KHỐI 12 PHÒNG HỌC VÀ KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN)
1Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải,tải trọng nén 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V165tấn
B KHỐI 12 PHÒNG HỌC VÀ KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN
1Dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,815100m2
2Bê tông cọc cừ đúc sẵn đổ bằng bê tông thương phẩm (bê tông tươi) đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V170,662m3
3SX LD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ đkính Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,914tấn
4SX LD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ đkính Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,047tấn
5SX LD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ đkính > 18 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,291tấn
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn BTĐS, ván khuôn kim loại, cọc cừMô tả kỹ thuật theo Chương V14,015100m2
7Lót nylon đáy khi đổ cọc cừ (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V951,3m2
8ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V27,18100m
9Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1511 mối nối
10Thép bản mã 5 ly nối cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V4.623,742kg
11Dùng cọc dẫn để đóng âm, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I (NC và MTC x1,05)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,906100m
12Đào móng công trình, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,557100m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông cọc cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V4,719m3
14Đào vét lót móng đài cọc bằng thủ công rộng >1 m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,573m3
15Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,573m3
16Lót nylon đáy móng (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,729m2
17Bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,899m3
18Ván khuôn thép, ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,637100m2
19SXLD cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,414tấn
20SX LD cốt thép móng, giằng cọc, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,867tấn
21Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,098100m3
22Bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,087m3
23Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,781100m2
24Lót nylon đà kiềng tránh mất nước (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V97,408m2
25SX LD cốt thép đà kiềng ĐKMô tả kỹ thuật theo Chương V0,674tấn
26SX LD cốt thép đà kiềng ĐKMô tả kỹ thuật theo Chương V2,813tấn
27Bê tông cột, đá 1x2, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,497m3
28Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, cột cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,558100m2
29SXLD cốt thép cột đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,865tấn
30SXLD cốt thép cột đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,395tấn
31SXLD cốt thép cột đường kính >18 mm cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,558tấn
32Bê tông xà dầm đổ bằng bơm bê tông thương phẩm (bê tông tươi) mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,307m3
33Ván khuôn đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, xà dầm, giằng, sàn cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,856100m2
34SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,791tấn
35SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,459tấn
36SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,136tấn
37Bê tông sàn bằng bơm bê tông thương phẩm (bê tông tươi) mác 200 (dày 80)Mô tả kỹ thuật theo Chương V92,258m3
38Bê tông sàn bằng bơm bê tông thương phẩm (bê tông tươi) mác 200 (dày 90)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,988m3
39Bê tông sàn bằng bơm bê tông thương phẩm (bê tông tươi) mác 200 (dày 100)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,616m3
40Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,104100m2
41SXLD cốt thép sàn cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,465tấn
42Bê tông lanh tô, liền mái hắt, tấm đan, các chi tiết .., đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,592m3
43Ván khuôn gỗ, sênô, các chi tiết..Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,951100m2
44Cốt thép đan ô văng, sênô .. ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,714tấn
45Cốt thép sênô lanh tô, các chi tiết ĐK >10 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,504tấn
46Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,42m3
47Ván khuôn thép, cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,431100m2
48Cốt thép cầu thang, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,811tấn
49Cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,454tấn
50Bê tông lam đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,811m3
51Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,161100m2
52Cốt thép bê tông đúc sẵn, lam đứng đường kính 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,289tấn
53Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V63cái
54Bê tông ốp cột, đá mi, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,745m3
55Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, cột cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,284100m2
56Xây gạch 4x8x18, Ốp cột cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,027m3
57Xây gạch thẻ 4x8x18, dày 20 cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,548m3
58Xây bậc cấp gạch thẻ 4x8x18 cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,154m3
59Xây gờ gạch thẻ 4x8x18, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,102m3
60Xây gạch thẻ 4x8x18, bậc cầu thang cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,832m3
61Đắp đất cát nền nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V310,947m3
62Bê tông lót nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,934m3
63Lót nylon tránh mất nước (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V540,48m2
64Xây gạch 8x8x18 dày 20 cm, cao <=28 m, vữa mác 75 (XMCL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,468m3
65Xây gạch ống 8x8x18, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,816m3
66Xây gạch 8x8x18, các chi tiết dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,167m3
67Xây lan can gạch 8x8x18, các chi tiết dày 20 cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,26m3
68Xây lan can gạch 8x8x18, các chi tiết dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,874m3
69Xây tủ điện gạch thẻ 4x8x18, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,262m3
70Lắp dựng cửa sắt kéoMô tả kỹ thuật theo Chương V24,75m2
71Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V452,7m2
72Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V260,1m2
73Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V96,52m2
74Lắp dựng lan can sắt inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V61,629m2
75Lắp dựng lam nhôm hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V152,278m2
76Cửa sắt kéo không lá kiểu Đài Loan sơn tỉnh điện (CK1, CK2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,75m2
77Cưả pano lambri khung nhôm + kính trong 5 ly có khung inox bảo vệ (Đ1, Đ2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V136,08m2
78Cưả pano lambri khung nhôm + kính mờ 5 ly (Đ3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,92m2
79Cưả pano lambri khung nhôm (Đ4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,2m2
80Cưả sổ trượt kính 5 ly khung nhôm + phía trên kính chết (SĐ1, SĐ2, S1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V263,7m2
81Cưả sổ bật kính 5 ly khung nhôm (S3, S4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4m2
82Khung bảo vệ cửa sổ sắt tráng kẽm 13x26x1,2 sơn dầu mạ kẽm (SĐ1, SĐ2, S1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V263,7m2
83Cửa nắp thông trần, thông mái tôn dày 0,5 ly, khung sắt L30x30 sơn dầu (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
84Vách khung nhôm kính phản quang 8 ly+kính bật khung nhôm hệ 700 (VK1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,2m2
85Khung nhôm kính chết kính phản quang 8ly nhôm hệ 700 (VK2,3,4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,32m2
86Lan can inox tay vin D60 (LC1,2-BVTK)Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,71m2
87Tay vịn lan can inox tay vịn D60, H=200 (LC3-BVTK)Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,8md
88Trụ Inox cầu thang D120, H=1200 +cầu inox D120Mô tả kỹ thuật theo Chương V2trụ
89Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5zMô tả kỹ thuật theo Chương V5,677100m2
90Tôn phẳng úp nóc mạ màu dày 4,5zMô tả kỹ thuật theo Chương V0,431100m2
91Lắp xà gồ thép C125x50x2,3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,874tấn
92Xà gồ thép C125x50x2,3 (mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V653,182m
93Làm trần Prima 600x600 khung treo kim loại (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,67m2
94Trát trụ cột, cầu thang dày 1,5 cm, vữa mác 75 (ngoài)Mô tả kỹ thuật theo Chương V373,8m2
95Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V94,19m2
96Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (sơn ngoài)Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,509m2
97Trát dầm sàn trên đan, sê nô vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,713m2
98Trát dầm sàn lầu 1,2 vữa XM mác 75 (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V152,797m2
99Trát trần, vữa XM mác 75 (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.071,39m2
100Trát mặt ngoài sênô, mái hắt, lam ngang, các chi tiết vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V465,986m2
101Trát thành trong sênô, vữa XM cát mịn mác 100 (có phụ gia chống thấm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V115,484m2
102Láng nền sàn dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 (có phụ gia chống thấm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V213,986m2
103Quét 3 lớp chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V460,963m2
104Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V639,3m
105Trát granitô bệ ngồi, cầu thang dày 2,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,257m2
106Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V140,83m2
107Láng granitô cầu thang, bậc cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V140,83m2
108Trát granitô gờ chỉ gờ lồi, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V405,45m
109Trát chân tường, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,23m2
110Trát tường mặt ngoài dày 1,5 cm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V861,588m2
111Ốp gạch vào tường khu vệ sinh gạch 300x450 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V402,264m2
112Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.248,144m2
113Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,402m2
114Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V984,05m2
115Lát nền gạch Terrazzo 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,46m2
116Dán gạch vào chân tường lan can, cột hành lang, gạch 100x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,22m2
117Dán gạch vào chân tường, cột, gạch 100x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V64,68m2
118Bả bằng matít vào cột, cầu thang , dầm, sàn ( ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V953,259m2
119Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.318,377m2
120Bả bằng matít vào tường (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V918,598m2
121Bả bằng matít vào tường (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.183,464m2
122Sơn tường cột dầm trần ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.871,857m2
123Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3.501,841m2
124Ống tràn D34, L=250-300 (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V39cái
125Ống tràn D42, L=300 (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
126Lắp dựng dàn giáo thép thi công ngoài nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,344100m2
127Đào vét lại đáy HTH rộng >1 m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,672m3
128Lót nylon tránh mất nước (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,72m2
129Bê tông lót đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,224m3
130Bê tông đổ tại chổ bằng thủ công HTH ..., đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,667m3
131Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ HTHMô tả kỹ thuật theo Chương V0,102100m2
132Cốt thép HTH đổ tại chổ ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,106tấn
133Bê tông tường HTH đá 1x2, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,08m3
134Ván khuôn thép tường HTHMô tả kỹ thuật theo Chương V0,569100m2
135Láng HTH dày 2,0 cm, vữa XM 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,32m2
136Trát tường trong HTH dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,46m2
137Quét nước ximăng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V34,78m2
138Bê tông đúc sẵn đan nắp HTH đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,569m3
139Ván khuôn bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,028100m2
140Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,081tấn
141Lắp dựng cấu kiện BTĐS trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
142Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, đan nắpMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
143Đào rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,154m3
144Đắp cát móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,288m3
145Lót nylon tránh mất nước (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,82m2
146Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,337m3
147Bê tông tại chỗ mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,91m3
148Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,601100m2
149Cốt thép giằng HG, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,028tấn
150Láng bể nước, đáy rãnh, hố ga dày 2,0 cm, vữa XM 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,885m2
151Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,207m2
152Sản xuất cấu kiện BTĐS tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,943m3
153Ván khuôn bê tông đúc sẵn nắp đan,Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,143100m2
154Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14tấn
155Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V85cái
156Lưới chận rác KT700x300, thép bản 50x5 khung V50x50x5 mạ kẽm (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
157Lấp đất rãnh nước đã đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V56,193m3
158Lắp đặt chậu xí bệt (có két nước kèm phụ kiện )Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
159Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (đi kèm bệ xí)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
160Lắp đặt Lavabo không chân loại 1vòi+bộ xả và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
161Lắp đặt chậu tiểu treo và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
162Vách ngăn tiểu bằng composit (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
163Lắp đặt vòi tắm hoa sen 1 vòi, 1 hoa senMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
164Lắp đặt vòi rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
165Lắp đặt phễu thu chống hôi (inox) có xi phôngMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
166Lắp đặt bồn nước đứng inox 3,0m3 (có rơ le , van xả cặn, chân đế và phụ kiện…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
167Máy bơm nước Q=3,6m3/h; H=36m; P=1,5HP, cả rơ le chống cạn và tủ điện, cable điện, rubbe thu nước…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
168Lắp đặt van đồng D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
169Lắp đặt van phao tự động D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
170Lắp đặt van PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
171Lắp đặt van PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
172Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1.6 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,96100m
173Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2.0 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,24100m
174Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2.1 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
175Lắp đặt ống nhựa PVC D49 dày 2.4 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
176Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2.8 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,92100m
177Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2.9 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,76100m
178Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 3,2 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
179Lắp ống thoát nước mái PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,72100m
180Cầu lưới chận rác inox D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
181Lắp đặt ống gân thành đôi HDPE D160Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,375100m
182Lắp đặt ống gân thành đôi HDPE D315Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,31100m
183Nối ống gân HDPE D315Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
184Joint nối ống gân HDPE D315Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
185Lắp đặt Khâu răng PVC D21 (nối ren)Mô tả kỹ thuật theo Chương V81cái
186Lắp đặt Khâu răng PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
187Lắp đặt Khâu răng PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
188Lắp đặt Khâu răng PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
189Lắp đặt co PVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V189cái
190Lắp đặt co PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V78cái
191Lắp đặt co PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
192Lắp đặt co PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
193Lắp đặt co PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V140cái
194Lắp đặt co PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
195Lắp đặt Tê PVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
196Lắp đặt Tê PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
197Lắp đặt Tê PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
198Lắp đặt Tê PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
199Lắp đặt Tê PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
200Lắp đặt Tê PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
201Khâu rút PVC D34x21Mô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
202Khâu rút PVC D42x34Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
203Khâu rút PVC D49x34Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
204Khâu rút PVC D60x34Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
205Khâu rút PVC D60x42Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
206Khâu rút PVC D60x49Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
207Khâu rút PVC D90x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
208Khâu rút PVC 114x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
209Tê giảm PVC D42x34Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
210Tê giảm PVC D49x34Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
211Tê giàm PVC D60x34Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
212Tê giảm PVC D60x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
213Thông tứ PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
214Lắp nút bít PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
215Lắp tủ điện tôn 1,5ly sơn tỉnh điện 400x600x250 (gồm đèn báo pha, trunking, Pusbarm ổ khoá...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3tủ
216Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM13PL 13wayMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
217Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM9PL 9wayMô tả kỹ thuật theo Chương V5hộp
218Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM6PL 6wayMô tả kỹ thuật theo Chương V12hộp
219Lắp đặt MCCB loại 3 pha -80AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
220Lắp đặt MCCB loại 3 pha -40AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
221Lắp đặt MCB loại 3 pha -30AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
222Lắp đặt MCB loại 3 pha -25AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
223Lắp đặt MCB 2 P - 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
224Lắp đặt MCB 2 P - 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
225Lắp đặt MCB 1 P - 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
226Lắp đặt MCB 1 P - 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
227Lắp đặt MCB 1 P - 6AMô tả kỹ thuật theo Chương V80cái
228Công tắc 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V144cái
229Công tắc 2 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
230Công tắc 3 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
231Lắp ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu tròn dẹp 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
232Lắp ổ cắm 2 chấu 16A có chân tiếp đất ( trên bàn phòng tin học, công nghệ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
233Đế âm nhựa chống cháy + mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V18hộp
234Mặt nạ và khung 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
235Mặt nạ và khung 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V39cái
236Mặt nạ và khung 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V84cái
237Mặt nạ và khung 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
238Hộp nhựa chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V105cái
239Hộp nhựa nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
240Lắp đặt đèn 1,2m LED 1x20w máng siêu mỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V38bộ
241Lắp đặt đèn 1,2m LED 2x20w máng siêu mỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V108bộ
242Lắp đặt đèn Exít có hướng chỉ đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
243Lắp đặt đèn pha LED 100w chiếu sáng sân đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
244Lắp đặt quạt điện - Quạt trần +DimmerMô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
245Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 2HP loại treo tường +cáp khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
246Lắp đặt ống đồng dẫn ga D=9,53mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
247Lắp đặt ống đồng dẫn ga D=15,88mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
248Lắp đặt ống nhựa thoát nước máy lạnh PVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
249Bảo ôn đường ống+cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
250Ồn áp 3 pha 25KVAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
251Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.520m
252Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V960m
253Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x3,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
254Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x5,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.780m
255Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x8,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V210m
256Lắp đặt cáp đồng bọc PVC CV-1x 11 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
257Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 3x25 + 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
258Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.800m
259Lắp đặt ống xoắn TFP 65Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
260Cọc thép mạ đồng M16x2400 (Erico)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cọc
261Hộp kiểm tra tiếp đất bằng xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
262Mối hàn cadweld (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3mối
263Cáp đồng trần M48 (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5kg
264Lắp đặt hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V90hộp
265Đầu coss ép + chụp các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V180cái
266Tắc kê nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V35bịt
267Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V30cuộn
268Lắp Kim thu sét ESE-NIMBUS 30, bán kính bảo vệ 71m ( SX theo tiêu chẩn NFC-17-102, UNE 21186-96)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1kim
269Trụ đỡ kim thu sét inox D60, L=4m +bộ dây chằng đế trụ gia công trọn bộMô tả kỹ thuật theo Chương V1trụ
270Bộ dây neo trụ ba hướng bằng cáp thép D4 có tăng đơMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
271Hộp kiểm tra điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
272Cọc thép mạ đồng M16x2,4 métMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
273Mối hàn cadweld (hàn hoá nhiệt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6mối
274Kéo rải dây cáp đồng bọc PVC CV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
275Ống PVC D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
276Măng xông D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
277Kẹp giữ ống D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
278Lắt đặt Cáp đồng trục 5CFB, RJ45 CAT6, AVMô tả kỹ thuật theo Chương V290m
279Rack cho cáp đồng trục 5CFBMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
280Rack cho cáp RJ45 CAT6Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
281Rack cho dây AVMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
282Lắp đặt ống trắng cứng chống cháy PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V240m
283Tắc kê nhưạMô tả kỹ thuật theo Chương V5bịt
284Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cuôn
285Trung tâm báo cháy 16 Zone gồm bo mạch 32 thiết bị/zon, 230v/50Hz/24v, accu, và phụ kiện…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Tr tâm
286Đầu báo cháy khói quang + đế và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,610cái
287Hộp nút nhấn báo cháy + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25cái
288Chuông báo cháy + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,65cái
289Lắp đặt Cable tín hiệu 2x16 AWG báo cháy loại chống nhiễu luồn trong ống chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V520m
290Lắp đặt Cable điện nguồn 2x16 AWG chống cháy luồn trong ống chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
291Ống luồn chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V600m
292Ống luồn chống cháy TFP D50/42Mô tả kỹ thuật theo Chương V75m
293Lắp đặt cáp điện nguồn CV-1x11 mm2 (tiếp đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
294Cọc đồng M16x2,4 mét+kẹp (tiếp đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
295Điện trở cuối nguồnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
296Phụ kiện nối ống chống cháy (co, tê, nối...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1HT
297Bộ tiêu lệnh nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
298Bình chữa cháy dùng bột ACB loại 8kgMô tả kỹ thuật theo Chương V6bình
299Bình CO2 loại 5kgMô tả kỹ thuật theo Chương V6bình
300Lắp tủ chửa cháy (KT 600x400x220 (có cuộn vải gai DN50/20, lăng phun D13, hong ren, đầu nối vòi, van chữa cháy loại xoay D50, tủ sơn tôn dày 1,2mm sơn đỏ, cửa kính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6tủ
301Lắp đặt họng cứu hoả, tiếp nước chữa cháy ngoài nhà hai họng ra D65 (Inlet outet 2xD65, 12bar, ngàm nối kiểu mặt bích)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
302Lắp đặt ống STK D60 dày 3,6 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
303Lắp đặt ống STK D76 dày 3,6 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
304Lắp đặt ống STK D90 dày 4,0 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
305Lắp đặt co ren STK D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
306Lắp đặt co ren STK D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
307Lắp đặt tê ren STK D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
308Lắp đặt tê ren STK D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
309Nối ren STK D90x76Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
310Nối ren STK D90x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
311Nối ren STK D76x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
312Nối ren STK D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
313Nối ren STK D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
314Nối ren STK D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
315Cùm inox chữ U giữa ống STKMô tả kỹ thuật theo Chương V1HT
316Đào đường ống , đường cáp rộngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,8m3
317Đắp cát đệm đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,92m3
318Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,88m3
C THỬ TĨNH CỌC (NHÀ ĐA NĂNG)
1Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải,tải trọng nén 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V165tấn
D NHÀ ĐA NĂNG
1Dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,76100m2
2Bê tông cọc cừ đúc sẵn đổ bằng bê tông thương phẩm (bê tông tươi) đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,12m3
3SX LD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ đkính Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,152tấn
4SX LD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ đkính Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,617tấn
5SX LD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ đkính > 18 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09tấn
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn BTĐS, ván khuôn kim loại, cọc cừMô tả kỹ thuật theo Chương V4,362100m2
7Lót nylon đáy khi đổ cọc cừ (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V296,1m2
8ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V8,46100m
9Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V471 mối nối
10Thép bản mã 5 ly nối cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1.439,178kg
11Dùng cọc dẫn để đóng âm, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I (NC và MTC x1,05)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,282100m
12Đào móng công trình, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,733100m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông cọc cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,469m3
14Đào vét lót móng đài cọc bằng thủ công rộng >1 m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,691m3
15Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,691m3
16Lót nylon đáy móng (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,907m2
17Bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,342m3
18Ván khuôn thép, ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,344100m2
19SXLD cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,286tấn
20SX LD cốt thép móng, giằng cọc, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,803tấn
21Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,549100m3
22Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,498m3
23Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,465100m2
24Lót nylon đà kiềng tránh mất nước (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,745m2
25SX LD cốt thép đà kiềng ĐKMô tả kỹ thuật theo Chương V0,438tấn
26SX LD cốt thép đà kiềng ĐKMô tả kỹ thuật theo Chương V1,911tấn
27SX LD cốt thép đà kiềng ĐK >18 mm, ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,049tấn
28Bê tông cột, đá 1x2, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,431m3
29Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, cột cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,155100m2
30SXLD cốt thép cột đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,563tấn
31SXLD cốt thép cột đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,37tấn
32SXLD cốt thép cột đường kính >18 mm cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,418tấn
33Bê tông xà dầm đổ bằng bơm bê tông thương phẩm (bê tông tươi) mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,288m3
34Ván khuôn đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, xà dầm, giằng, sàn cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,926100m2
35SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,183tấn
36SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,301tấn
37SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,137tấn
38Bê tông sàn đổ bằng bơm bê tông thương phẩm (bê tông tươi) mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,37m3
39Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,225100m2
40SXLD cốt thép sàn cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,564tấn
41Bê tông lanh tô, liền mái hắt, tấm đan, các chi tiết .., đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,247m3
42Ván khuôn gỗ, sênô, các chi tiết..Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,708100m2
43Cốt thép đan ô văng, sênô .. ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,369tấn
44Cốt thép sênô lanh tô, các chi tiết ĐK >10 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,048tấn
45Bê tông ốp cột, đá mi, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,065m3
46Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, cột cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,294100m2
47Xây gạch XMCL 4x8x18, Ốp cột cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,47m3
48Xây gạch XMCL 4x8x18, dày 20 cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,294m3
49Xây bậc cấp gạch XMCL 4x8x18 cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,569m3
50Đắp đất cát nền nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V258,026m3
51Bê tông lót nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,768m3
52Bê tông lót nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,76m3
53Lót nylon tránh mất nước (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V444,655m2
54Xây gạch XMCL 8x8x18 dày 20 cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,658m3
55Xây gạch XMCL 8x8x18, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,49m3
56Xây gạch XMCL 8x8x18, các chi tiết dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,577m3
57Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V77,25m2
58Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V45,22m2
59Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V37,92m2
60Lắp dựng lam nhôm hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V23,52m2
61Cưả pano lambri khung nhôm + kính 8 ly phản quang có khung inox bảo vệ (Đ1, Đ2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,55m2
62Cưả pano lambri khung nhôm + kính mờ 5 ly (Đ3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,48m2
63Cưả pano lambri khung nhôm (Đ4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6m2
64Cưả sổ trượt kính 5 ly khung nhôm + phía trên kính chết (S1,S2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,22m2
65Cưả sổ bật kính mờ 5 ly khung nhôm (S3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m2
66Khung bảo vệ cửa sổ sắt tráng kẽm 13x26x1,2 sơn dầu mạ kẽm (S1, S2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,22m2
67Khung nhôm kính chết kính phản quang 8ly nhôm hệ 700 (VK1,2,3,4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,92m2
68Lam nhôm hộp 25x76x1,2 thanh lam 25x50x1,2 (LN1,2,3,4,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,52m2
69Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,761tấn
70Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,761tấn
71Bulon D20-L800 (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
72Bulon D12-L50 (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V96cái
73Sản xuất giằng mái thép (giằng đứng, giằng mái)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,92tấn
74Lắp dựng giằng thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,92tấn
75Bulon D12-L80 (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
76Bộ tăng đơ D16, L=850Mô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
77Lắp dựng xà gồ thép C50x125x2,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,704tấn
78Cung cấp xà gồ thép C125x50x2,5 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V387,2m
79Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V104,923m2
80Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 5z dán lớp cách nhiệt PE-OPP 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,34100m2
81Tôn phẳng úp nóc mạ màu 0,5 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,145100m2
82Diềm tôm mạ kẽm 0,5 ly rộng 300 (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,5m
83Làm trần Prima 600x600 khung treo kim loại (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,68m2
84Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa mác 75 (ngoài)Mô tả kỹ thuật theo Chương V169,972m2
85Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (sơn ngoài)Mô tả kỹ thuật theo Chương V120,401m2
86Trát dầm sàn trên đan, sê nô vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V126,121m2
87Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,06m2
88Trát mặt ngoài sênô, mái hắt, các chi tiết vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V185,847m2
89Trát mặt trong thành sênô, vữa XM mác 100 (có phụ gia chống thấm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V346,099m2
90Láng nền sàn dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 (có phụ gia chống thấm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V247,03m2
91Quét 3 lớp chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V719,25m2
92Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V347,8m
93Trát đá mài bệ ngồi, thành bậc cấp dày 2,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,928m2
94Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,64m2
95Láng granitô cầu thang, bậc cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V27,64m2
96Trát granitô gờ chỉ gờ lồi, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,2m
97Ốp gạch vào tường khu vệ sinh gạch 300x450 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V129,58m2
98Ốp gạch 60x240 chân tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V25,26m2
99Trát chân tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,28m2
100Trát tường ngoài dày 1,5 cm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V355,786m2
101Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V535,262m2
102Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,06m2
103Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,86m2
104Dán gạch vào chân tường lan can, cột hành lang, gạch 100x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,14m2
105Dán gạch vào chân tường, cột, gạch 100x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,39m2
106Láng nền tạo phẳng sàn thi đấu dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V297,6m2
107Cắt khe nền sàn bằng phương pháp xẻ khô, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,7610m
108Trám roon bằng Sika liền nền (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V297,6m
109Sơn chống trượt -3 lớp chuyên dùng cho sàn thể thaoMô tả kỹ thuật theo Chương V297,6m2
110Bả bằng matít vào cột, cầu thang , dầm, sàn ( ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V571,669m2
111Bả bằng matít vào tường (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V365,926m2
112Bả bằng matít vào tường (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V533,872m2
113Sơn tường cột dầm trần ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V937,595m2
114Sơn tạo gai tường cách âm trong phòng tậpMô tả kỹ thuật theo Chương V441,626m2
115Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V92,246m2
116Ống tràn D34, L=300 (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
117Ống tràn D42, L=300 (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
118Lắp dựng dàn giáo thép thi công ngoài nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,59100m2
119Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,976100m2
120Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,952100m2
121Đào vét lại đáy HTH rộng >1 m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,836m3
122Lót nylon tránh mất nước (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,36m2
123Bê tông lót đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,612m3
124Bê tông đổ tại chổ bằng thủ công HTH ..., đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,834m3
125Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ HTHMô tả kỹ thuật theo Chương V0,051100m2
126Cốt thép HTH đổ tại chổ ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,053tấn
127Bê tông tường HTH đá 1x2, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,54m3
128Ván khuôn thép tường HTHMô tả kỹ thuật theo Chương V0,285100m2
129Láng HTH dày 2,0 cm, vữa XM 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,16m2
130Trát tường trong HTH dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,23m2
131Quét nước ximăng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V17,39m2
132Bê tông đúc sẵn đan nắp HTH đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,284m3
133Ván khuôn bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014100m2
134Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04tấn
135Lắp dựng cấu kiện BTĐS trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
136Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, đan nắpMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
137Đào rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,419m3
138Lót nylon tránh mất nước (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,59m2
139Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,234m3
140Bê tông tại chỗ mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,327m3
141Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,033100m2
142Cốt thép giằng HG, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,006tấn
143Láng bể nước, đáy rãnh, hố ga dày 2,0 cm, vữa XM 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,212m2
144Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,328m2
145Sản xuất cấu kiện BTĐS tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,532m3
146Ván khuôn bê tông đúc sẵn nắp đan,Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,114100m2
147Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,097tấn
148Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V68cái
149Lấp đất rãnh nước đã đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V24,118m3
150Lắp đặt chậu xí bệt (có két nước kèm phụ kiện )Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
151Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (đi kèm bệ xí)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
152Lắp đặt Lavabo không chân loại 1vòi+bộ xả và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
153Lắp đặt chậu tiểu treo và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
154Vách ngăn tiểu bằng composit (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
155Lắp đặt vòi rửa D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
156Lắp đặt phễu thu chống hôi (inox) có xi phôngMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
157Lắp đặt bồn nằm inox 3,0m3 (có rơ le , van xả cặn, chân đế và phụ kiện…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
158Máy bơm nước Q=3,6m3/h; H=36m; P=1-1,5HP, cả rơ le chống cạn và tủ điện, cable điện, rubbe thu nước…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
159Lắp đặt van đồng D49Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
160Lắp đặt van PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
161Lắp đặt van PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
162Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1.6 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
163Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1.8 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
164Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2.0 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72100m
165Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2.1 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
166Lắp đặt ống nhựa PVC D49 dày 2.4 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
167Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2.8 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
168Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2.9 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
169Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 3,2 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
170Lắp ống thoát nước mái PVC D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4100m
171Lắp đặt Khâu răng PVC D21 (nối ren)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
172Lắp đặt Khâu răng PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
173Lắp đặt Khâu răng PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
174Lắp đặt Khâu răng PVC D49Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
175Lắp đặt co PVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
176Lắp đặt co PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
177Lắp đặt co PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
178Lắp đặt co PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
179Lắp đặt co PVC D49Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
180Lắp đặt co PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
181Lắp đặt co PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
182Lắp đặt co PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
183Lắp đặt co PVC D75 (ống xối)Mô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
184Cầu lưới chận rác inox D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
185Lắp đặt Tê PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
186Lắp đặt Tê PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
187Lắp đặt Tê PVC D49Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
188Lắp đặt Tê PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
189Lắp đặt Tê PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
190Lắp đặt Tê PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
191Khâu rút PVC D27x21 (nối)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
192Khâu rút PVC D42x27Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
193Khâu rút PVC D49x42Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
194Khâu rút PVC 60x34Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
195Khâu rút PVC 90x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
196Tê giảm PVC D27x21Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
197Tê giảm PVC D42x27Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
198Tê giảm PVC D49x42Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
199Tê giảm PVC D42x34Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
200Lắp nút bít PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
201Lắp tủ điện tôn 1,5ly sơn tỉnh điện 400x600x250 (gồm đèn báo pha, trunking, Pusbarm ổ khoá...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
202Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM4PL 4wayMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
203Lắp đặt MCCB loại 3 pha -40AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
204Lắp đặt MCB loại 3 pha -20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
205Lắp đặt MCB 2 P - 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
206Lắp đặt MCB 1 P - 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
207Lắp đặt MCB 1 P - 6AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
208Công tắc 1 chiều 16A loại có đèn báoMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
209Lắp ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu tròn dẹp 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
210Mặt nạ và khung 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
211Mặt nạ và khung 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
212Mặt nạ và khung 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
213Mặt nạ và khung 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
214Hộp nhựa chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
215Lắp đặt đèn LED hộp vuông 12wMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
216Đèn PZ/Smoth Flat Glass/1100/HPI-BU400/110 dùng cho thể thao (bóng Metahalide ánh sáng trắng 400w, IP65)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
217Lắp đặt đèn 0,6m LED 1x10w máng siêu mỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
218Lắp đặt đèn 1,2m LED 1x20w máng siêu mỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
219Lắp đặt đèn Exít có hướng chỉ đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
220Lắp đặt quạt điện - Quạt trần +DimmerMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
221Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
222Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V380m
223Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.240m
224Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x3,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
225Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 3x16 + 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
226Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V280m
227Lắp đặt ống xoắn TFP 65Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
228Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V10m3
229Đắp cát đệm đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V4m3
230Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m3
231Lắp đặt hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V40hộp
232Cáp đồng trần M22 (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6kg
233Mối hàn cadweld (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3mối
234Cọc thép mạ đồng M16x2400Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cọc
235Tắc kê nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V20bịt
236Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V20cuộn
237Đầu báo cháy khói quang + đế và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
238Đầu báo khói thu phát hồng ngoài Max.100m/4 dây /24VDCMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
239Lưới dùng kiểm tra, thử đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
240Hộp nút nhấn báo cháy + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
241Chuông báo cháy + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
242Lắp đặt Cable tín hiệu 2x16 AWG báo cháy loại chống nhiễu luồn trong ống chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V115m
243Lắp đặt Cable điện nguồn 2x16 AWG chống cháy luồn trong ống chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
244Ống luồn chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
245Lắp linh kiện báo cháy: Điện trở cuối nguồnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
246Phụ kiện nối ống báo cháy (co, tê, nối...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1HT
247Bộ tiêu lệnh nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
248Bình chữa cháy dùng bột ACB loại 8kgMô tả kỹ thuật theo Chương V3bình
249Bình CO2 loại 5kgMô tả kỹ thuật theo Chương V3bình
250Lắp tủ chửa cháy (KT 600x400x220 (có cuộn vải gai DN50/20, lăng phun D13, hong ren, đầu nối vòi, van chữa cháy loại xoay D50, tủ sơn tôn dày 1,2mm sơn đỏ, cửa kính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
251Lắp đặt ống STK D60 dày 3,6 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
252Lắp đặt co STK D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
253Nối ren STK 90x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
254Măng xông nối ren STK D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
255Cùm inox chữ U giữ ống STKMô tả kỹ thuật theo Chương V1HT
E CẢI TẠO KHỐI LỚP HỌC HIỆN HỮU THÀNH KHỐI HÀNH CHÍNH PHỤC VỤ
1Phá dỡ các kết cấu khác - Đục nhám mặt bó nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V8,16m2
2Xây bó nền gạch thẻ 4x8x18, dày 20cm, Vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,448m3
3Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,24m2
4Phá dỡ bục giảng trệtMô tả kỹ thuật theo Chương V8,256m3
5Đắp đất cát nền nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V65,455m3
6Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,94m3
7Lót nylon tránh mất nước (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V329,364m2
8Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V318,272m2
9Lát nền, sàn gạch bông 200x200 (Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,68m2
10Ốp chân tường, viền tường, viền trụ cột, gạch ceramic 100x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,66m2
11Ốp chân tường gạch bông 100x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,52m2
12Bêtông lót móng mác 150, Đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,939m3
13Lót tấm nylon tránh mất nước (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,451m2
14Bê tông móng Vữa mác 200, Đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,952m3
15Cốt thép móng, Đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,922100kg
16Ván khuôn gỗ móngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,623m2
17Cốt thép móng, Đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,15100kg
18Bê tông lanh tô, các chi tiết.., Vữa mác 200, Đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,645m3
19Ván khuôn gỗ lanh tô, các chi tiếtMô tả kỹ thuật theo Chương V72,36m2
20Cốt thép lanh tô, giằng tường, các chi tiết.. Đường kính D6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,035100kg
21Cốt thép lanh tô, giằng tường, các chi tiết.. Đường kính D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,375100kg
22Đục cột để câu lanh tô, bệ cửa lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V39lỗ
23Tháo dỡ cửa các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V58,688m2
24Cắt tường bê tông bằng máy - chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V115,6m
25Xây gạch ống 8x8x18, Xây tường Chiều dầyMô tả kỹ thuật theo Chương V10,237m3
26Trát tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V318,3m2
27Ốp tường gạch ceramic 300x450Mô tả kỹ thuật theo Chương V121,312m2
28Đóng trần Prima khung nổi (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,28m2
29Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,066m2
30Cạo bỏ lớp sơn nước cũ trên xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V25,794m2
31Cạo bỏ lớp sơn nước cũ trên tường cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V18,06m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 1 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V43,854m2
33Bả bằng bột bả vào tường mới xâyMô tả kỹ thuật theo Chương V43,915m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V43,915m2
35Vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V66,052m2
36Cung cấp vách lambri nhôm +kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V66,052m2
37Vệ sinh bụi, chà nhám lại cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V281,88m2
38Sơn cửa gỗ 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V281,88m2
39Lắp dựng cửa gỗ +kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V151,74m2
40Cung cấp cửa đi pano+ lá sách gỗ, phụ kiện kể cả sơn (Đ2 phần bổ sung)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,8m2
41Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V9m2
42Cửa đi lambri khung nhôm+kính 5ly (Đ2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m2
43Cửa đi lambri khung nhôm (Đ3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2m2
44Cửa sổ bậc khung nhôm+kính 5ly (S2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m2
45Bả bằng bột bả vào tường ngoài xây mới (matic)Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,28m2
46Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V592,46m2
47Cạo bỏ lớp sơn nước cũ trên xà, dầm, trần (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V309,9m2
48Bả bằng bột bả vào tường, cột (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V618,74m2
49Bả bằng bột bả vào dầm trần (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V309,9m2
50Sơn nước ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V928,64m2
51Bả bằng bột bả vào tường trong nhà xây mới (matic)Mô tả kỹ thuật theo Chương V97,51m2
52Sơn mới tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V97,51m2
53Cạo bỏ lớp sơn nước trên tường cột cũ (trong)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.073,143m2
54Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V348,548m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 1 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1.421,691m2
56Trát lại chân tường bục giảng dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V549,738m2
57Cạo bỏ, vệ sinh lớp vữa bóng tróc, rong rêu bẩn trên sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V136,094m2
58Láng sê nô, mái hắc, máng nước dày 1cm vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V136,094m2
59Quét dung dịch chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V136,094m2
60Tháo dỡ trần nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V327,596m2
61Làm mới trần Prima khung nổi (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V327,596m2
62Lắp dựng dàn giáo thép thi công ngoài nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,376100m2
63Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,387100m2
64Đào HTH rộng >1 m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,47m3
65Lót nylon tránh mất nước (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,12m2
66Bê tông lót đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,612m3
67Bê tông đổ tại chổ bằng thủ công HTH ..., đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,834m3
68Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ HTHMô tả kỹ thuật theo Chương V0,051100m2
69Cốt thép HTH đổ tại chổ ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,053tấn
70Bê tông tường HTH đá 1x2, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,54m3
71Ván khuôn thép tường HTHMô tả kỹ thuật theo Chương V0,285100m2
72Láng HTH dày 2,0 cm, vữa XM 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,16m2
73Trát tường trong HTH dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,23m2
74Quét nước ximăng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V17,39m2
75Bê tông đúc sẵn đan nắp HTH đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,284m3
76Ván khuôn bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014100m2
77Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04tấn
78Lắp dựng cấu kiện BTĐS trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
79Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, đan nắpMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
80Đào rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,68m3
81Đắp cát móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3m3
82Lót nylon tránh mất nước (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,12m2
83Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,212m3
84Bê tông tại chỗ mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,396m3
85Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m2
86Cốt thép giằng HG, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
87Láng bể nước, đáy rãnh, hố ga dày 2,0 cm, vữa XM 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,08m2
88Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,1m2
89Sản xuất cấu kiện BTĐS tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,042m3
90Ván khuôn bê tông đúc sẵn nắp đan,Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,077100m2
91Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,069tấn
92Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V46cái
93Lấp đất rãnh nước đã đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V21,014m3
94Lắp đặt chậu xí bệt (có két nước kèm phụ kiện )Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
95Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (đi kèm bệ xí)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
96Lắp đặt Lavabo không chân loại 1vòi+bộ xả và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
97Lắp đặt chậu tiểu treo và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
98Vách ngăn tiểu bằng composit (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
99Lắp đặt vòi tắm hoa sen 1 vòi, 1 hoa senMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
100Lắp đặt phễu thu chống hôi (inox) có xi phôngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
101Lắp đặt van PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
102Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1.6 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
103Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2.0 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
104Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2.1 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
105Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2.8 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
106Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2.9 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
107Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 3,2 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
108Lắp đặt ống gân thành đôi HDPE D315Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
109Lắp đặt Khâu răng PVC D21 (nối ren)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
110Lắp đặt co PVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
111Lắp đặt co PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
112Lắp đặt co PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
113Lắp đặt co PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
114Lắp đặt co PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
115Lắp đặt co PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
116Lắp đặt Tê PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
117Lắp đặt Tê PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
118Lắp đặt Tê PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
119Lắp đặt Tê PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
120Lắp đặt Tê PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
121Khâu rút PVC D34x21Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
122Khâu rút PVC D49x42Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
123Khâu rút PVC D60x34Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
124Khâu rút PVC D90x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
125Tê giảm PVC D42x21Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
126Lắp nút bít PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
127Lắp tủ điện tôn 1,5ly sơn tỉnh điện 400x600x250 (gồm đèn báo pha, trunking, Pusbarm ổ khoá...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
128Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM6PL 6wayMô tả kỹ thuật theo Chương V12hộp
129Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM4PL 4wayMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
130Lắp đặt MCCB loại 3 pha -50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
131Lắp đặt MCCB loại 3 pha -30AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
132Lắp đặt MCB 2 P - 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
133Lắp đặt MCB 2 P - 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
134Lắp đặt MCB 1 P - 6AMô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
135Công tắc 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V75cái
136Công tắc 2 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
137Lắp ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu tròn dẹp 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
138Mặt nạ và khung 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
139Mặt nạ và khung 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
140Mặt nạ và khung 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
141Hộp nhựa nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V87cái
142Lắp đặt đèn 0,6m LED 1x10w máng siêu mỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
143Lắp đặt đèn 1,2m LED 1x20w máng siêu mỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V33bộ
144Lắp đặt đèn 1,2m LED 2x20w máng siêu mỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
145Lắp đặt đèn 1,2m LED 2x20w máng tán quang âm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
146Lắp đặt đèn Exít có hướng chỉ đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
147Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
148Lắp đặt quạt điện - Quạt trần +DimmerMô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
149Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.460m
150Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V360m
151Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x3,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
152Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x5,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.280m
153Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x8,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
154Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 3x16 + 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V17m
155Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V410m
156Lắp đặt nẹp dẹp 15x10 đặt nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V150m
157Lắp đặt nẹp dẹp 24x14 đặt nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V180m
158Lắp đặt ống xoắn TFP 65Mô tả kỹ thuật theo Chương V17m
159Cọc thép mạ đồng M16x2400 (Erico)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cọc
160Hộp kiểm tra tiếp đất bằng xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
161Mối hàn cadweld (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3mối
162Cáp đồng trần M48 (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5kg
163Lắp đặt hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V50hộp
164Đầu coss ép + chụp các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V70cái
165Tắc kê nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V25bịt
166Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V20cuộn
167Lắp Kim thu sét bán kính bảo vệ 71mMô tả kỹ thuật theo Chương V1kim
168Trụ đỡ kim thu sét inox D60, L=4m +bộ dây chằng đế trụ gia công trọn bộMô tả kỹ thuật theo Chương V1trụ
169Bộ dây neo trụ ba hướng bằng cáp thép D4 có tăng đơMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
170Hộp kiểm tra điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
171Cọc thép mạ đồng M16x2,4 métMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
172Mối hàn cadweld (hàn hoá nhiệt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6mối
173Kéo rải dây cáp đồng bọc PVC CV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
174Ống PVC D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
175Măng xông D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
176Kẹp giữ ống D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
177Firewall router & VPN server có 2 cổng wan 10/100Mbps, 5 cổng LAN Gigabit với tính năng VLAN trong đó có 1 cổng LAN hổ trợ MonitorMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
178Maneged Switch Layer 2 with 24Port 10/100 (RJ45, 4 compo SFP Ports, Privat VLAN, Mutilink trungking (LACT) băng thông rộng 100Gbps, bộ nhớ 74,4 Mbps, có thể nhóm 32 Switch thành 1 nhóm luận lýMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
179Patch panel 24 cổng chống nhiểu kiểu trượt chuẩn FPT Cat6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
180Dây Patchcord chuẩn FTP Cat6 chống nhiễu ĐK lõi 23AWG (0,57mm) màu xám dài 2m/sợiMô tả kỹ thuật theo Chương V44m
181Cáp mạng chuẩn FTP Cat6 4 đôi, 23AWG (0,57mm) có màng bọc nhôm chống nhiễuMô tả kỹ thuật theo Chương V580m
182Wireless Access point 10/100Mbps 4Xrj45 LANMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
183Kệ đỡ Switch 24 portMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
184Quản lý cáp có nắp che 1U chuẩn 19'Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
185Lắp ổ cắm loại tường đơn 75x120mm chuẩn FTP Cat6 chống nhiễu (mặt đế âm nhân FPT Cat6 có 8 chân NikenMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
186Thiết bị chống sét lan truyền cho đường lưới điện gồm 5 ổ cắm chuẩn UK BS 1363-230V Maximum Line Current Oer phase 13A APC P58B-UKMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
187Chống sét cho server-Protectnet 1000BT/100BT/ Peak current normal mide 6,50Kamps surgeresponse times (NS) 1 NS-APC PNET 1GBMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
188Chống sét line ADSL -Breakover volltage , Peak current normal moge 20Lamps-APC Ptel2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
189Server intel xeon Quad core + LCD 17'' wideMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
190Bộ lưu điện USP 2KVA onlineMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
191Lắp đặt nẹp dẹp 15x10 đặt nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V130m
192Lắp đặt nẹp dẹp 24x14 đặt nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
193Hộp cáp tập điểm 20P (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
194Lắp đặt ổ cắm điện thoại đơn chuẩn RJ 11 bao gồm khung và mặt cheMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
195Đế nhưạ cho điện ổ điện thoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V13hộp
196Cáp điện thoại Inside 2P (có lớp chống nhiễu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V280m
197Lắp đặt nẹp dẹp 24x14Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
198Vật tư ốc vít các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
199Điện thoại bàn AnalogMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
200Đầu báo cháy khói quang + đế và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V19bộ
201Hộp nút nhấn báo cháy + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
202Chuông báo cháy + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
203Lắp đặt Cable tín hiệu 2x16 AWG báo cháy loại chống nhiễu luồn trong ống chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V165m
204Lắp đặt Cable điện nguồn 2x16 AWG chống cháy luồn trong ống chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V25m
205Ống luồn chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V155m
206Lắp linh kiện báo cháy: Điện trở cuối nguồnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
207Phụ kiện nối ống báo cháy (co, tê, nối...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1HT
208Bộ tiêu lệnh nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
209Bình chữa cháy dùng bột ACB loại 8kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4bình
210Bình CO2 loại 5kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4bình
211Lắp tủ chửa cháy (KT 600x400x220 (có cuộn vải gai DN50/20, lăng phun D13, hong ren, đầu nối vòi, van chữa cháy loại xoay D50, tủ sơn tôn dày 1,2mm sơn đỏ, cửa kính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
212Lắp đặt ống STK D60 dày 3,6 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
213Lắp đặt ống STK D90 dày 4,0 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
214Lắp đặt co STK D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
215Lắp đặt co STK D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
216Lắp đặt Tê STK D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
217Nối ren STK 90x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
218Nối ren STK D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
219Nối ren STK D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
220Cùm inox chữ U giữ ống STKMô tả kỹ thuật theo Chương V1HT
F NHÀ XE GIÁO VIÊN VÀ NHÀ XE HỌC SINH
1Dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,85100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,259100m3
3Lót tấm nylon chống mất nước (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,8m2
4Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,78m3
5Bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,349m3
6Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,177100m2
7Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,11tấn
8Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,145tấn
9Bê tông lót bó nền, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,195m3
10Bê tông đá kiềng, bó nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,949m3
11Cốt thép đà kiềng cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,019tấn
12Cốt thép đà kiềng cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,055tấn
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,219100m2
14Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,206100m3
15Đắp đất cát nền nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V3,02m3
16Lót tấm nylon chống mất nước (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,22m2
17Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,29m3
18Láng lăn phẳng mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V38,25m2
19Trát chân tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,03m2
20Sản xuất cột, chân cột bằng thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,424tấn
21Lắp dựng cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,424tấn
22Bulon D18 L=600 (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
23Sản xuất xà gồ thép hộp 50x50x1,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,181tấn
24Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,181tấn
25Lợp mái tôn mạ màu 4,5z chiều dài uốn cong bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,558100m2
26Cắt roon khe sâu 40 bằng phương pháp xẻ khôMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2810m
27Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V27,528m2
28Máng xối tôn mạ màu 0,5ly KT 150x100 + phụ kiện luôn côngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,4m
29Ống xối thoát nước PVC D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
30Co thoát nước PVC D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
31Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM2PL 2wayMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
32Lắp đặt Tablo nhựa 200x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
33Lắp đặt MCB 2 P - 6AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
34Công tắc 1 chiều 16A loại có đèn báoMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
35Mặt nạ và khung 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
36Lắp đặt hộp nhựa nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
37Lắp đặt đèn 1,2m LED 1x20w máng siêu mỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
38Lắp đặt cáp đồng PVC đặt nổi CV-1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
39Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC - 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
40Lắp đặt ống trắng cứng D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V45m
41Lắp đặt ống xoắn TFP40Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
42Lắp đặt hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
43Cọc thép mạ đồng M16x2,4 mét+kẹpMô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
44Cáp đồng trần M22 (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2kg
45Tắc kê nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bịch
46Móc bắt ống D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bịch
47Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cuộn
G SÂN ĐƯỜNG + CỘT CỜ + CÂY XANH
1Dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,64100m2
2Rải giấy dầu, lót nylon tránh mất nước (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.864m2
3Bê tông nền đổ bằng bơm bê tông thương phẩm (bê tông tươi) mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V186,4m3
4Cắt khe chừa roon rộng 5x40 sân đan bằng phương pháp xẻ khôMô tả kỹ thuật theo Chương V186,410m
5Xoa nền phẳng mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V1.864m2
6Đào móng cột rộng >1 m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,859m3
7Đào móng BH, đan bậc cấp, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,274m3
8Bê tông lót móng đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,797m3
9Lót nylon tránh mất nước (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,965m2
10Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,977m3
11Cốt thép móng, đường kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,155tấn
12Cốt thép móng, đường kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,047tấn
13Ván khuôn gỗ, móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,227100m2
14Xây gạch XMCL 4x8x18, dày 20 cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,546m3
15Xây gạch XMCL 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,179m3
16Đắp đất cát nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,323m3
17Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,378m3
18Lót nylon tránh mất nước (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,78m2
19Xây gạch XMCL 4x8x18 bậc cấp cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,323m3
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,894m2
21Tô đá mài nền sànMô tả kỹ thuật theo Chương V15,894m2
22Trát granitô tường dày 1,5cm, vữa lót mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,456m2
23Trát tường trong BH, dày 1,5 cm, vữa XMmác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,72m2
24Lắp đặt ống thép inox Ø 60x1,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0265100m
25Lắp đặt ống thép inox Ø 76x1,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0265100m
26Lắp đặt ống thép inox Ø 90x1,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0265100m
27Ốp nối inox 304 hộp 50x100x1,5 (L=900)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
28Bộ đế bản mã liên kết chân cột 280x250x8 + 4 bulon néo (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
29Bộ ròng rọc inox dây kéo cờ (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
30Đào hố trồng cây bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,519100m3
31Đổ đất phân vào hố (đất đen trồng cây lượng mùn, đạm 2-4%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V163,033m3
32Lộc vừng (thân cao >3500, ĐK gốc >150, đk tàn >1500 (kể cả cây chống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cây
33Cây Hồng Lộc thân cao >1000, ĐK tàn >500Mô tả kỹ thuật theo Chương V29cây
34Cỏ Nhật (quy cách 100 bụi/m2, mỗi bụi 3 thân, cao >40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V208,78m2
H CỔNG HÀNG RÀO + NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,89100m3
2Đóng cừ tràm ĐK 8-10 cm, dài 3 m vào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V13,746100m
3Đào bùn lỏng đầu cừMô tả kỹ thuật theo Chương V1,833m3
4Đệm cát vàng hạt toMô tả kỹ thuật theo Chương V1,833m3
5Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,833m3
6Lót nylon đáy móng (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,328m2
7Bê tông đế móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,606m3
8Ván khuôn đế móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,317100m2
9Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đế móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,31tấn
10Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đế móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,137tấn
11Bê tông cổ cột, đá 1x2, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,937m3
12Bê tông cột, đá 1x2, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,657m3
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,029100m2
14Cốt thép cột, trụ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,218tấn
15Cốt thép cột, trụ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,543tấn
16Bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,804m3
17Lót nylon tránh mất nước (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,405m2
18Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,38100m2
19Cốt thép đà kiềng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,134tấn
20Cốt thép xà dầm, giằng ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,362tấn
21Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,741100m3
22Bê tông giằng tường rào, các chi tiết đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,823m3
23Ván khuôn gỗ đà giằng tường ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,948100m2
24Cốt thép dầm, giằng, các chi tiết đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,222tấn
25Cốt thép dầm, giằng, các chi tiết đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,155tấn
26Xây gạch thẻ 4x8x18, ốp cột, trụ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,559m3
27Xây tường rào gạch XMCL 8x8x18, Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,825m3
28Xây bảng tên gạch XMCL 8x8x18, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,567m3
29Ốp đá granit vào tường, cột, tiết diện đá >0,25 m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,07m2
30Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,12m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,308m2
32Trát tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V137,338m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,6m
34Bả bằng matít vào cột, dầm ( ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V104,208m2
35Bả bằng matít vào tường (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V137,338m2
36Sơn tường cột dầm trần ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V241,546m2
37Lắp dựng khung hàng rào thép hình theo BVTKMô tả kỹ thuật theo Chương V52,481m2
38Lắp dựng cửa cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,86m2
39Khung rào thép hộp, song đứng sắt D16 sơn dầu (theo BVTK)Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,481m2
40Cửa cổng pano tôn 1 ly+ khung sắt sơn dầu loại mởMô tả kỹ thuật theo Chương V13,86m2
41Khắc chìm sơn nhủ vàng bộ tên chữ trên đá granitMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
42Dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,49100m2
43Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,341100m3
44Đóng cừ tràm ĐK 8-10 cm, dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,76100m
45Đào bùn lỏng đầu cừMô tả kỹ thuật theo Chương V0,784m3
46Đắp cát phủ đầu cừMô tả kỹ thuật theo Chương V0,784m3
47Bê tông lót đá 1x2, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,784m3
48Lót nylon đáy móng (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,24m2
49Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,793m3
50Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,077100m2
51Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,072tấn
52Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,045tấn
53Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,316100m3
54Bê tông cột, đá 1x2, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,576m3
55Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,115100m2
56Cốt thép cột, trụ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,033tấn
57Cốt thép cột, trụ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,068tấn
58Bê tông dầm móng đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,56m3
59Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,056100m2
60Cốt thép dầm móng ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,018tấn
61Cốt thép dầm móng ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06tấn
62Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,834m3
63Ván khuôn gỗ xà dầm giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m2
64SX LD cốt thép xà dầm, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,026tấn
65SXLD cốt thép xà dầm, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,098tấn
66Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,627m3
67Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,078100m2
68SXLD cốt thép sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,089tấn
69Bê tông sênô lanh tô liền mái hắt, tấm đan..., đá1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,769m3
70Ván khuôn tấm đan, sê nô, các chi tiết ..Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,395100m2
71Cốt thép đan ô văng, sênô các chi tiết con son...đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,162tấn
72Cốt thép đan ô văng, sênô các chi tiết con son...đk >10 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05tấn
73Bê tông cột, đá mi, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,817m3
74Ván khuôn ốp cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,099100m2
75Xây bó nền gạch thẻ 4x8x18, dày 20 cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,493m3
76Đắp cát nền nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1,568m3
77Rải tấm nylon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V8,82m2
78Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,844m3
79Xây gạch XMCL 8x8x18 dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,543m3
80Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V9m2
81Lắp dựng khung bảo vệ (inox 304)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,02m2
82Cửa đi lambri + kính khung nhôm (Đ1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,98m2
83Cửa sồ kính trượt khung nhôm (S1,S2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,02m2
84Khung bông bảo vệ (inox 304)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,02m2
85Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (ngoài)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,22m2
86Trát trần, vữa XM mác 75 (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,08m2
87Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 (ngoài)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,834m2
88Trát trên sênô, mái hắt, vữa mác 100 (có phụ gia chống thấm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,858m2
89Láng nền sàn dày 3,0 cm vữa XM mác 100 tạo dốc (có phụ gia chống thấm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,122m2
90Quét chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V32,98m2
91Đắp gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,6m
92Trát tường mặt ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,6m2
93Trát tường cột trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,32m2
94Ốp gạch vào chân tường, viền tường,gạch 100x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,11m2
95Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9m2
96Trát granitô bậc cấp dày 1,5cm, vữa lót, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,63m2
97Bả mastic vào cột, dầm, trần ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo Chương V34,784m2
98Bả mastic vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V9,08m2
99Bả mastic vào tường ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo Chương V27,6m2
100Bả mastic vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V24,21m2
101Sơn ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V62,384m2
102Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V33,29m2
103Lắp ống xối bằng nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,099100m
104Lắp đặt co PVC D90 (ống xối )Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
105Lắp đặt cầu lưới chận rácMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
106Lắp tủ điện tôn 1,5ly sơn tỉnh điện 300x400x220 (gồm đèn báo pha, trunking, Pusbarm ổ khoá...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
107Lắp đặt MCB loại 3 pha -20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
108Lắp đặt MCB loại 3 pha -16AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
109Lắp đặt MCB 1 P - 6AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
110Công tắc 1 chiều 10A loại có đèn báoMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
111Lắp ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu tròn dẹp 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
112Mặt nạ và khung 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
113Mặt nạ và khung 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
114Hộp nhựa chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
115Lắp đặt đèn neon LED 1x20w máng siêu mỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
116Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
117Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
118Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
119Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
120Ống trắng cứng đặt chìm D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
121Lắp đặt ống nhựa xoắn TFP 40Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
122Cọc thép mạ đồng M16x2400Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
123Mối hàn cadweld (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1mối
124Cáp đồng trần M22 (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2kg
125Lắp đặt hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
126Tắc kê nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bịch
127Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cuộn
I HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9100m2
2Đào móng, HG rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,744100m3
3Rải giấy dầu, lót nylon tránh mất nước (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,6m2
4Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,96m3
5SX cấu kiện đan BTĐS đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,06m3
6SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ BTĐS nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,68100m2
7SXLD cốt thép BTĐS tấm đan Đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,601tấn
8Gia công khung thép viền đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,322tấn
9Bê tông tường hố ga đá 1x2, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,532m3
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại thành hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,783100m2
11Láng đáy hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4m2
12Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,352m2
13Chà láng mặt bằng xi măng cấu kiện đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V14,4m2
14Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V8,52m2
15LD cấu kiện BTĐS đan, giằng HGMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, khuôn đáyMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,52100m3
18Đào hố thu nước rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,88m3
19Đào hố thu nước rộng >1 m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,89m3
20Lót tấm nylon tránh mất nước (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,11m2
21Bê tông hố van, hố thu nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,152m3
22Ván khuôn thành hố thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,338100m2
23Láng đáy máng thu nước dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,75m2
24Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,368m2
25Gia công khung lưới chận rácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,272tấn
26Sơn dầu lưới thép chặn rác các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V14,94m2
27LD lưới chận rác bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
28Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V9,72m3
29Đào hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,715m3
30Rải giấy dầu lớp cách ly ( lót tấm nilon)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,63m2
31Bê tông hố van, hố ĐHN, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,128m3
32Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, máng nước, hố ĐHNMô tả kỹ thuật theo Chương V0,019100m2
33Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012m3
34SX lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn BTĐS nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001100m2
35Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001tấn
36Trát HĐH dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,95m2
37Lắp đặt nắp đan HĐH , trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
38Lấp đất hố ĐHN độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,527m3
39Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, Đồng hồ nước DN49Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
40Lắp đặt van phao tự động D49Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
41Lắp đặt van bi đồng D49 (loại xoay)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
42Lắp đặt ống nhựa PVC D49 dày 2.4 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44100m
43Nối ren PVC D49Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
44Co PVC D49Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
45Tê PVC D49Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
46Lắp đặt ống HDPE gân thành đôi Ø160Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,54100m
47Nối ống HDPE Ø160Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
48Joint nối ống HDPE Ø160Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
49Đào đường ống , đường cáp rộngMô tả kỹ thuật theo Chương V32,76m3
50Đắp cát đệm đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,68m3
51Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V19,08m3
52Dọn dẹp, chuẩn bị mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,04100m2
53Đào kênh mương, đường ống rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,591100m3
54Đào thêm cho đoạn có gối móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,872m3
55Bê tông lót móng, đá 1x2, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,902m3
56Lắp đặt Cống BTCT Ø400 dày 55mm (đoạn ống dài 3m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V451 đoạn
57Lắp đặt Cống BTCT Ø400 dày 55mm (đoạn ống dài 1m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 đoạn
58Joint nối cống BTCT Ø400Mô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
59Gối đỡ cống BTCT Ø400Mô tả kỹ thuật theo Chương V90cái
60Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,217100m3
61Đào móng công trình, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,943100m3
62Đóng cừ tràm đk gốc >8 cm, chiều dài cừ 4,7m vào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V34,686100m
63Đào bùn trong mọi điều kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,024m3
64Đệm cát phủ đầu cừMô tả kỹ thuật theo Chương V3,024m3
65Bê tông lót đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,024m3
66Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,98m3
67Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn hồMô tả kỹ thuật theo Chương V1,488100m2
68Cốt thép đan hồ nước (thành) đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,641tấn
69Cốt thép đan hồ nước đường kính > 10 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,995tấn
70Cốt thép cột đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,084tấn
71Cốt thép cột đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,446tấn
72SX LD cốt thép dầm hồ, giằng ĐKMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12tấn
73SX LD cốt thép dầm hồ, giằng ĐKMô tả kỹ thuật theo Chương V0,573tấn
74Bê tông đúc sẵn đan nắp hồ đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,041m3
75Ván khuôn bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005100m2
76Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,004tấn
77Lắp dựng cấu kiện BTĐS trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
78Láng nền sàn có hồ dầu dày 2,0 cm, vữa mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,78m2
79Trát trụ cột, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,21m2
80Trát xà dầm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,95m2
81Trát vách trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,074m2
82Trát vách ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,36m2
83Láng không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,84m2
84Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,313100m3
85Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,838m3
86Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,098100m2
87Cốt thép xà dầm, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,027tấn
88Cốt thép xà dầm, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,102tấn
89Bê tông lanh tô, sê nô, ô văng , các chi tiết .. đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,694m3
90Ván khuôn gỗ, ô văng, sênô .. các chi tiếtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,308100m2
91Cốt thép sê nô, lanh tô ,ô văng ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,125tấn
92Cốt thép sê nô, lanh tô ,ô văng ĐK >10 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,078tấn
93Xây gạch XMCL 8x8x18, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,32m3
94Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m2
95Cưả đi pano tôn 0,5ly (2 mặt)+ khung sắt mạ kẽm sơn dầu (Đ1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m2
96Lam Z tường 100 L=1600 cả gốiMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
97LD cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
98Xây ốp cột gạch 8x8x18 cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,96m3
99Trát trụ cột, 1,5 cm, vữa XM mác 75 (ngoài)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m2
100Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,68m2
101Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6m2
102Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trên sê nô mái)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,92m2
103Trát sênô, mái hắt, lam ngang, các chi tiết ..vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,52m2
104Láng trên sê nô, ô văn tạo dốc 2% dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,68m2
105Quét nước ximăng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V24,6m2
106Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,6m2
107Trát gờ chỉ, chỉ mước vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,8m
108Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,7m2
109Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,7m2
110Bả bằng matít vào cột, dầm, trần ( ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,402m2
111Bả bằng matít vào tường (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,7m2
112Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,272m2
113Bả bằng matít vào tường (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,7m2
114Sơn ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V73,102m2
115Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V45,972m2
116Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,031tấn
117Cung cấp Xà gồ thép hộp 40x80x1,2 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,94m
118Lợp mái tôn sóng vuông dày 4,5zMô tả kỹ thuật theo Chương V0,133100m2
119Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m
120Lắp đặt co PVC D75 thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
121Lắp đặt cầu chận rác inox D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
122Lắp tủ điện tôn 1,5ly sơn tỉnh điện 300x400x160Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
123Lắp đặt MCCB loại 3 pha -40AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
124Lắp đặt MCB 1 P - 6AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
125Công tắc 1 chiều 16A loại có đèn báoMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
126Lắp ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
127Mặt nạ và khung 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
128Mặt nạ và khung 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
129Hộp nhựa chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
130Lắp đặt đèn neon LED 1x20w máng siêu mỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
131Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
132Lắp đặt cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 3x16+1x10 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
133Lắp đặt ống nhựa, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
134Lắp đặt ống PVC TFP-40Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
135Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m3
136Đắp cát đệm đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m3
137Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m3
138Cọc thép mạ đồng M16x2400 + kẹpMô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
139Mối hàn cadweld (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1mối
140Cáp đồng trần M22 (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4kg
141Lắp đặt hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
142Tắc kê nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bịch
143Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cuộn
144Lắp đặt ống STK D42 dày 2,9 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
145Lắp đặt ống STK D90 dày 4,0 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,61100m
146Lắp đặt ống STK D114 dày 4,0 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
147Lắp đặt Van bướm tay gạt D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
148Lắp đặt Van bướm tay gạt D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
149Lắp đặt Van bướm 1 chiều D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
150Lắp đặt Van bướm 1 chiều D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
151Lắp mặt bích thép D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bích
152Lắp mặt bích thép D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V16bích
153Lắp mặt bích thép D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bích
154Lắp đặt co ren STK D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
155Lắp đặt co ren STK D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
156Lắp đặt co ren STK D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
157Lắp đặt tê ren STK D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
158Lắp đặt tê ren STK D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
159Nối ren STK D90x42Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
160Nối ren STK D114x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
161Măng xông nối ren STK D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
162Măng xông nối ren STK D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
163Măng xông nối ren STK D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
164Cùm inox chữ U giữa ống STKMô tả kỹ thuật theo Chương V1HT
165Bộ tiêu lệnh nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
166Bình chữa cháy dùng bột loại 8kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1bình
167Đào đường ống , đường cáp rộngMô tả kỹ thuật theo Chương V32,2m3
168Đắp cát đệm đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,88m3
169Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V19,32m3
J HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt thùng tôn KT 400x600x250+collier+ổ khoá+bảng gỗ+đèn báo pha...Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
2Lắp đặt MCCB loại 3 pha -150AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Lắp đặt MCB 1 P - 6AMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
4Lắp đặt Mạch đóng mở tự động 3 pha 10A (MCB 3P 10A, timer,selector, khởi động từ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V44,817m3
6Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,144m3
7Bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,936m3
8Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,138100m2
9Đắp đất hố móng. Độ chặt yêu cầu k=0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,737m3
10Cột nhôm trang trí Pin, chùm CH-11-4 đèn cầu D400 compact 12w (ánh sáng vàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
11Cầu chì Dominô 4 cực 15AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
12Lắp dựng cột bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V9trụ
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn: Đà cản BTCT 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
14Cáp ABC 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5100m
15Cáp đồng bọc PVC 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
16Cáp ngầm hạ thế CXV 3x25 +1x16 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,22100m
17Cáp ngầm hạ thế CXV 3x16 +1x10 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,59100m
18Cáp ngầm hạ thế CXV 4x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
19Cáp ngầm hạ thế CXV 4x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,92100m
20Cáp 2 ruột CXV - 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m
21Cáp 4 ruột CXV - 4x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
22Kéo rải dây chống sét cáp đồng trần M22Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,633m
23Lắp đặt tiếp địa cho cột điện: Cọc thép mạ đồng M16x2400 +kẹpMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
24Bulon M22x600 VR 2 đầu + đai ốc mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V9con
25Bulon M16x250 + đai ốc mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V7con
26Bulon móc M16x250 + đai ốc mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V6con
27Bulon móc M16x450 + đai ốc mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V3con
28Kẹp đỡ cáp ABCMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
29Kẹp dừng cáp ABCMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
30Kẹp rẽ nối cáp ABCMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
31Hộp phân phối 3 cực +3MCB 1P- 60AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
32Rondell vuông ĐK24Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
33Rondell vuông ĐK18Mô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
34Ống PVC D90 (luồn cáp đồng bọc PVC 70mm2 từ lưới điện xuồng CB)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
35Lắp đặt ống xoắn TFP 40Mô tả kỹ thuật theo Chương V145m
36Lắp đặt ống xoắn TFP 65Mô tả kỹ thuật theo Chương V81m
37Đào đường ống , đường cáp rộngMô tả kỹ thuật theo Chương V85,5m3
38Đắp cát móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V28,049m3
39Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V57m3
40Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V8cuộn
K SAN NỀN
1Đào xúc đất để vào bao tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4m3
2Bao tải vào đất làm thành đê chắn đất (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V160bao
3Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy, cự ly >2000mMô tả kỹ thuật theo Chương V8,7100 m3
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,131100m3
L THIẾT BỊ PCCC
1Bơm Diesel dùng cho chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
2Bơm điện dùng cho bù áp duy trìMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Tủ điện chuyên dùng 03 máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
4Bồn điều áp 50 lít - 10 barMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Phụ kiện lắp HT bơm (đồng hồ đo áp lực, công tắc áp lực)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1HT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7959E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.59E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2017 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục chính có quy mô xây dựng 1 trệt 2 lầu trở lên, móng, cột dầm sàn bê tông cốt thép, móng cọc bê tông cốt thép. - Trong trường hợp liên danh: tối thiểu 1 thành viên trong liên danh phải có 1 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục chính có quy mô xây dựng 1 trệt 2 lầu trở lên, móng, cột dầm sàn bê tông cốt thép, móng cọc bê tông cốt thép; có giá trị hợp đồng ≥ 16.000.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng.+ Hoá đơn tài chính xuất cho hợp đồng tương tự.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥48.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc kiến trúc sư.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục chính có quy mô xây dựng 1 trệt 2 lầu trở lên, móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép, móng cọc bê tông cốt thép; có giá trị hợp đồng ≥ 16.000.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2017 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
2 Kỹ thuật thi công 1 + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục chính có quy mô xây dựng 1 trệt 2 lầu trở lên, móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép, móng cọc bê tông cốt thép; có giá trị hợp đồng ≥ 16.000.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2017 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
3 Kỹ thuật thi công điện 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành điện.+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công điện ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục chính có quy mô xây dựng 1 trệt 2 lầu trở lên, trong thời gian từ năm 2017 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
4 Kỹ thuật thi công nước 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành về cấp thoát nước hoặc kỹ thuật môi trường.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công nước ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục chính có quy mô xây dựng 1 trệt 2 lầu trở lên, trong thời gian từ năm 2017 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
5 Kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc đạc-bản đồ.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm phụ trách trắc đạc ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục chính có quy mô xây dựng 1 trệt 2 lầu trở lên, móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép, móng cọc bê tông cốt thép; có giá trị hợp đồng ≥ 16.000.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2017 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
6 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục chính có quy mô xây dựng 1 trệt 2 lầu trở lên, móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép, móng cọc bê tông cốt thép; có giá trị hợp đồng ≥ 16.000.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2017 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
7 Kỹ thuật phụ trách kiểm soát chất lượng 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, trong thời gian từ năm 2017 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực2
2 Máy đào đất gào ≥ 0,45m3 Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực2
3 Máy phát điện dự phòng ≥ 50kVA Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
5 Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
6 Máy đầm đất (đầm cóc) Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
7 Máy hàn Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
8 Máy khoan Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
9 Máy cắt sắt Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
10 Máy cắt gạch Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
11 Máy vận thăng ≥ 0,5T Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
12 Máy bơm nước Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
13 Dàn giáo (42khung/bộ) Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê30
14 Cây chống thép (cây) Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1000
15 Coffa (m2) Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1000
16 Thiết bị ép cọc ≥ 100 tấn Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
17 Cần trục bánh xích ≥ 10 tấn Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
18 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->