Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220343019-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220342849 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-24 16:48:00 đến ngày 2022-04-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,639,099,030 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7959E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.59E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2017 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục chính có quy mô xây dựng 1 trệt 2 lầu trở lên, móng, cột dầm sàn bê tông cốt thép, móng cọc bê tông cốt thép. - Trong trường hợp liên danh: tối thiểu 1 thành viên trong liên danh phải có 1 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục chính có quy mô xây dựng 1 trệt 2 lầu trở lên, móng, cột dầm sàn bê tông cốt thép, móng cọc bê tông cốt thép; có giá trị hợp đồng ≥ 16.000.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng.+ Hoá đơn tài chính xuất cho hợp đồng tương tự.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥48.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc kiến trúc sư.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục chính có quy mô xây dựng 1 trệt 2 lầu trở lên, móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép, móng cọc bê tông cốt thép; có giá trị hợp đồng ≥ 16.000.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2017 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục chính có quy mô xây dựng 1 trệt 2 lầu trở lên, móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép, móng cọc bê tông cốt thép; có giá trị hợp đồng ≥ 16.000.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2017 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành điện.+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công điện ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục chính có quy mô xây dựng 1 trệt 2 lầu trở lên, trong thời gian từ năm 2017 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành về cấp thoát nước hoặc kỹ thuật môi trường.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công nước ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục chính có quy mô xây dựng 1 trệt 2 lầu trở lên, trong thời gian từ năm 2017 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc đạc-bản đồ.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm phụ trách trắc đạc ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục chính có quy mô xây dựng 1 trệt 2 lầu trở lên, móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép, móng cọc bê tông cốt thép; có giá trị hợp đồng ≥ 16.000.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2017 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục chính có quy mô xây dựng 1 trệt 2 lầu trở lên, móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép, móng cọc bê tông cốt thép; có giá trị hợp đồng ≥ 16.000.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2017 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách kiểm soát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, trong thời gian từ năm 2017 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào đất gào ≥ 0,45m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy phát điện dự phòng ≥ 50kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy vận thăng ≥ 0,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Dàn giáo (42khung/bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 14-Cây chống thép (cây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 15-Coffa (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 16-Thiết bị ép cọc ≥ 100 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Cần trục bánh xích ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Trường Tiểu học Song Thuận 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng 3 trở lên, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT, danh sách ≥ 40 công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên, trong đó có ít nhất 20 công nhân bậc 4/7 trở lên (kèm chứng chỉ hoặc chứng nhận bậc nghề, chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực, hợp đồng lao động còn hiệu lực). Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành. Địa chỉ: ấp Cá, thị trấn Tân Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: (0273) 3831255. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Tiền Giang, địa chỉ số 23 đường 30/4, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang, địa chỉ số 38 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THỬ TĨNH CỌC (KHỐI 12 PHÒNG HỌC VÀ KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN) | |||
| 1 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải,tải trọng nén 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165 | tấn |
| B | KHỐI 12 PHÒNG HỌC VÀ KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,815 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cọc cừ đúc sẵn đổ bằng bê tông thương phẩm (bê tông tươi) đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,662 | m3 |
| 3 | SX LD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ đkính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,914 | tấn |
| 4 | SX LD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ đkính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,047 | tấn |
| 5 | SX LD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ đkính > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,291 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn BTĐS, ván khuôn kim loại, cọc cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,015 | 100m2 |
| 7 | Lót nylon đáy khi đổ cọc cừ (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 951,3 | m2 |
| 8 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,18 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151 | 1 mối nối |
| 10 | Thép bản mã 5 ly nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.623,742 | kg |
| 11 | Dùng cọc dẫn để đóng âm, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I (NC và MTC x1,05) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,906 | 100m |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,557 | 100m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông cọc cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,719 | m3 |
| 14 | Đào vét lót móng đài cọc bằng thủ công rộng >1 m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,573 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,573 | m3 |
| 16 | Lót nylon đáy móng (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,729 | m2 |
| 17 | Bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,899 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,637 | 100m2 |
| 19 | SXLD cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,414 | tấn |
| 20 | SX LD cốt thép móng, giằng cọc, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,867 | tấn |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,098 | 100m3 |
| 22 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,087 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,781 | 100m2 |
| 24 | Lót nylon đà kiềng tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,408 | m2 |
| 25 | SX LD cốt thép đà kiềng ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,674 | tấn |
| 26 | SX LD cốt thép đà kiềng ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,813 | tấn |
| 27 | Bê tông cột, đá 1x2, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,497 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, cột cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,558 | 100m2 |
| 29 | SXLD cốt thép cột đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,865 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép cột đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,395 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép cột đường kính >18 mm cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,558 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm đổ bằng bơm bê tông thương phẩm (bê tông tươi) mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,307 | m3 |
| 33 | Ván khuôn đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, xà dầm, giằng, sàn cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,856 | 100m2 |
| 34 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,791 | tấn |
| 35 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,459 | tấn |
| 36 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,136 | tấn |
| 37 | Bê tông sàn bằng bơm bê tông thương phẩm (bê tông tươi) mác 200 (dày 80) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,258 | m3 |
| 38 | Bê tông sàn bằng bơm bê tông thương phẩm (bê tông tươi) mác 200 (dày 90) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,988 | m3 |
| 39 | Bê tông sàn bằng bơm bê tông thương phẩm (bê tông tươi) mác 200 (dày 100) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,616 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,104 | 100m2 |
| 41 | SXLD cốt thép sàn cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,465 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, liền mái hắt, tấm đan, các chi tiết .., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,592 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ, sênô, các chi tiết.. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,951 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép đan ô văng, sênô .. ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,714 | tấn |
| 45 | Cốt thép sênô lanh tô, các chi tiết ĐK >10 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,504 | tấn |
| 46 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,42 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,431 | 100m2 |
| 48 | Cốt thép cầu thang, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,811 | tấn |
| 49 | Cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,454 | tấn |
| 50 | Bê tông lam đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,811 | m3 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,161 | 100m2 |
| 52 | Cốt thép bê tông đúc sẵn, lam đứng đường kính 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,289 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | cái |
| 54 | Bê tông ốp cột, đá mi, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,745 | m3 |
| 55 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, cột cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,284 | 100m2 |
| 56 | Xây gạch 4x8x18, Ốp cột cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,027 | m3 |
| 57 | Xây gạch thẻ 4x8x18, dày 20 cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,548 | m3 |
| 58 | Xây bậc cấp gạch thẻ 4x8x18 cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,154 | m3 |
| 59 | Xây gờ gạch thẻ 4x8x18, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,102 | m3 |
| 60 | Xây gạch thẻ 4x8x18, bậc cầu thang cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,832 | m3 |
| 61 | Đắp đất cát nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 310,947 | m3 |
| 62 | Bê tông lót nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,934 | m3 |
| 63 | Lót nylon tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 540,48 | m2 |
| 64 | Xây gạch 8x8x18 dày 20 cm, cao <=28 m, vữa mác 75 (XMCL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,468 | m3 |
| 65 | Xây gạch ống 8x8x18, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,816 | m3 |
| 66 | Xây gạch 8x8x18, các chi tiết dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,167 | m3 |
| 67 | Xây lan can gạch 8x8x18, các chi tiết dày 20 cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | m3 |
| 68 | Xây lan can gạch 8x8x18, các chi tiết dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,874 | m3 |
| 69 | Xây tủ điện gạch thẻ 4x8x18, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,262 | m3 |
| 70 | Lắp dựng cửa sắt kéo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,75 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 452,7 | m2 |
| 72 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260,1 | m2 |
| 73 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,52 | m2 |
| 74 | Lắp dựng lan can sắt inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,629 | m2 |
| 75 | Lắp dựng lam nhôm hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,278 | m2 |
| 76 | Cửa sắt kéo không lá kiểu Đài Loan sơn tỉnh điện (CK1, CK2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,75 | m2 |
| 77 | Cưả pano lambri khung nhôm + kính trong 5 ly có khung inox bảo vệ (Đ1, Đ2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,08 | m2 |
| 78 | Cưả pano lambri khung nhôm + kính mờ 5 ly (Đ3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,92 | m2 |
| 79 | Cưả pano lambri khung nhôm (Đ4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2 | m2 |
| 80 | Cưả sổ trượt kính 5 ly khung nhôm + phía trên kính chết (SĐ1, SĐ2, S1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 263,7 | m2 |
| 81 | Cưả sổ bật kính 5 ly khung nhôm (S3, S4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m2 |
| 82 | Khung bảo vệ cửa sổ sắt tráng kẽm 13x26x1,2 sơn dầu mạ kẽm (SĐ1, SĐ2, S1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 263,7 | m2 |
| 83 | Cửa nắp thông trần, thông mái tôn dày 0,5 ly, khung sắt L30x30 sơn dầu (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 84 | Vách khung nhôm kính phản quang 8 ly+kính bật khung nhôm hệ 700 (VK1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2 | m2 |
| 85 | Khung nhôm kính chết kính phản quang 8ly nhôm hệ 700 (VK2,3,4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,32 | m2 |
| 86 | Lan can inox tay vin D60 (LC1,2-BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,71 | m2 |
| 87 | Tay vịn lan can inox tay vịn D60, H=200 (LC3-BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,8 | md |
| 88 | Trụ Inox cầu thang D120, H=1200 +cầu inox D120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | trụ |
| 89 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5z | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,677 | 100m2 |
| 90 | Tôn phẳng úp nóc mạ màu dày 4,5z | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,431 | 100m2 |
| 91 | Lắp xà gồ thép C125x50x2,3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,874 | tấn |
| 92 | Xà gồ thép C125x50x2,3 (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 653,182 | m |
| 93 | Làm trần Prima 600x600 khung treo kim loại (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,67 | m2 |
| 94 | Trát trụ cột, cầu thang dày 1,5 cm, vữa mác 75 (ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 373,8 | m2 |
| 95 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,19 | m2 |
| 96 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (sơn ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,509 | m2 |
| 97 | Trát dầm sàn trên đan, sê nô vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,713 | m2 |
| 98 | Trát dầm sàn lầu 1,2 vữa XM mác 75 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,797 | m2 |
| 99 | Trát trần, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.071,39 | m2 |
| 100 | Trát mặt ngoài sênô, mái hắt, lam ngang, các chi tiết vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 465,986 | m2 |
| 101 | Trát thành trong sênô, vữa XM cát mịn mác 100 (có phụ gia chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,484 | m2 |
| 102 | Láng nền sàn dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 (có phụ gia chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213,986 | m2 |
| 103 | Quét 3 lớp chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 460,963 | m2 |
| 104 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 639,3 | m |
| 105 | Trát granitô bệ ngồi, cầu thang dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,257 | m2 |
| 106 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,83 | m2 |
| 107 | Láng granitô cầu thang, bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,83 | m2 |
| 108 | Trát granitô gờ chỉ gờ lồi, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 405,45 | m |
| 109 | Trát chân tường, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,23 | m2 |
| 110 | Trát tường mặt ngoài dày 1,5 cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 861,588 | m2 |
| 111 | Ốp gạch vào tường khu vệ sinh gạch 300x450 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 402,264 | m2 |
| 112 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.248,144 | m2 |
| 113 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,402 | m2 |
| 114 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 984,05 | m2 |
| 115 | Lát nền gạch Terrazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,46 | m2 |
| 116 | Dán gạch vào chân tường lan can, cột hành lang, gạch 100x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,22 | m2 |
| 117 | Dán gạch vào chân tường, cột, gạch 100x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,68 | m2 |
| 118 | Bả bằng matít vào cột, cầu thang , dầm, sàn ( ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 953,259 | m2 |
| 119 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.318,377 | m2 |
| 120 | Bả bằng matít vào tường (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 918,598 | m2 |
| 121 | Bả bằng matít vào tường (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.183,464 | m2 |
| 122 | Sơn tường cột dầm trần ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.871,857 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.501,841 | m2 |
| 124 | Ống tràn D34, L=250-300 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 125 | Ống tràn D42, L=300 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công ngoài nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,344 | 100m2 |
| 127 | Đào vét lại đáy HTH rộng >1 m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,672 | m3 |
| 128 | Lót nylon tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,72 | m2 |
| 129 | Bê tông lót đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,224 | m3 |
| 130 | Bê tông đổ tại chổ bằng thủ công HTH ..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,667 | m3 |
| 131 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ HTH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | 100m2 |
| 132 | Cốt thép HTH đổ tại chổ ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,106 | tấn |
| 133 | Bê tông tường HTH đá 1x2, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,08 | m3 |
| 134 | Ván khuôn thép tường HTH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,569 | 100m2 |
| 135 | Láng HTH dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,32 | m2 |
| 136 | Trát tường trong HTH dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,46 | m2 |
| 137 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,78 | m2 |
| 138 | Bê tông đúc sẵn đan nắp HTH đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,569 | m3 |
| 139 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 140 | Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | tấn |
| 141 | Lắp dựng cấu kiện BTĐS trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 142 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, đan nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 143 | Đào rãnh thoát nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,154 | m3 |
| 144 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,288 | m3 |
| 145 | Lót nylon tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,82 | m2 |
| 146 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,337 | m3 |
| 147 | Bê tông tại chỗ mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,91 | m3 |
| 148 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,601 | 100m2 |
| 149 | Cốt thép giằng HG, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | tấn |
| 150 | Láng bể nước, đáy rãnh, hố ga dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,885 | m2 |
| 151 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,207 | m2 |
| 152 | Sản xuất cấu kiện BTĐS tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,943 | m3 |
| 153 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn nắp đan, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,143 | 100m2 |
| 154 | Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | tấn |
| 155 | Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | cái |
| 156 | Lưới chận rác KT700x300, thép bản 50x5 khung V50x50x5 mạ kẽm (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 157 | Lấp đất rãnh nước đã đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,193 | m3 |
| 158 | Lắp đặt chậu xí bệt (có két nước kèm phụ kiện ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 159 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (đi kèm bệ xí) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 160 | Lắp đặt Lavabo không chân loại 1vòi+bộ xả và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 161 | Lắp đặt chậu tiểu treo và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 162 | Vách ngăn tiểu bằng composit (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 163 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen 1 vòi, 1 hoa sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 164 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 165 | Lắp đặt phễu thu chống hôi (inox) có xi phông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 166 | Lắp đặt bồn nước đứng inox 3,0m3 (có rơ le , van xả cặn, chân đế và phụ kiện…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 167 | Máy bơm nước Q=3,6m3/h; H=36m; P=1,5HP, cả rơ le chống cạn và tủ điện, cable điện, rubbe thu nước…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt van đồng D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt van phao tự động D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt van PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 171 | Lắp đặt van PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1.6 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2.0 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,24 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2.1 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PVC D49 dày 2.4 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2.8 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2.9 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,76 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 3,2 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 179 | Lắp ống thoát nước mái PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,72 | 100m |
| 180 | Cầu lưới chận rác inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 181 | Lắp đặt ống gân thành đôi HDPE D160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,375 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống gân thành đôi HDPE D315 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | 100m |
| 183 | Nối ống gân HDPE D315 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 184 | Joint nối ống gân HDPE D315 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 185 | Lắp đặt Khâu răng PVC D21 (nối ren) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81 | cái |
| 186 | Lắp đặt Khâu răng PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 187 | Lắp đặt Khâu răng PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt Khâu răng PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 189 | Lắp đặt co PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189 | cái |
| 190 | Lắp đặt co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | cái |
| 191 | Lắp đặt co PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 192 | Lắp đặt co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 193 | Lắp đặt co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | cái |
| 194 | Lắp đặt co PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 195 | Lắp đặt Tê PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 196 | Lắp đặt Tê PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 197 | Lắp đặt Tê PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 198 | Lắp đặt Tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 199 | Lắp đặt Tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 200 | Lắp đặt Tê PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 201 | Khâu rút PVC D34x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 202 | Khâu rút PVC D42x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 203 | Khâu rút PVC D49x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 204 | Khâu rút PVC D60x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 205 | Khâu rút PVC D60x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 206 | Khâu rút PVC D60x49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 207 | Khâu rút PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 208 | Khâu rút PVC 114x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 209 | Tê giảm PVC D42x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 210 | Tê giảm PVC D49x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 211 | Tê giàm PVC D60x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 212 | Tê giảm PVC D60x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 213 | Thông tứ PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 214 | Lắp nút bít PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 215 | Lắp tủ điện tôn 1,5ly sơn tỉnh điện 400x600x250 (gồm đèn báo pha, trunking, Pusbarm ổ khoá...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tủ |
| 216 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM13PL 13way | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 217 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM9PL 9way | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 218 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM6PL 6way | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 219 | Lắp đặt MCCB loại 3 pha -80A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 220 | Lắp đặt MCCB loại 3 pha -40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 221 | Lắp đặt MCB loại 3 pha -30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 222 | Lắp đặt MCB loại 3 pha -25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 223 | Lắp đặt MCB 2 P - 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 224 | Lắp đặt MCB 2 P - 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 225 | Lắp đặt MCB 1 P - 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 226 | Lắp đặt MCB 1 P - 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 227 | Lắp đặt MCB 1 P - 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 228 | Công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | cái |
| 229 | Công tắc 2 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 230 | Công tắc 3 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 231 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu tròn dẹp 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 232 | Lắp ổ cắm 2 chấu 16A có chân tiếp đất ( trên bàn phòng tin học, công nghệ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 233 | Đế âm nhựa chống cháy + mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | hộp |
| 234 | Mặt nạ và khung 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 235 | Mặt nạ và khung 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 236 | Mặt nạ và khung 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | cái |
| 237 | Mặt nạ và khung 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 238 | Hộp nhựa chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | cái |
| 239 | Hộp nhựa nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 240 | Lắp đặt đèn 1,2m LED 1x20w máng siêu mỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | bộ |
| 241 | Lắp đặt đèn 1,2m LED 2x20w máng siêu mỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | bộ |
| 242 | Lắp đặt đèn Exít có hướng chỉ đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 243 | Lắp đặt đèn pha LED 100w chiếu sáng sân đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 244 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần +Dimmer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 245 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 2HP loại treo tường +cáp khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 246 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga D=9,53mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 247 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga D=15,88mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 248 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước máy lạnh PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 249 | Bảo ôn đường ống+cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 250 | Ồn áp 3 pha 25KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 251 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.520 | m |
| 252 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 960 | m |
| 253 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 254 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x5,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.780 | m |
| 255 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x8,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m |
| 256 | Lắp đặt cáp đồng bọc PVC CV-1x 11 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 257 | Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 3x25 + 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 258 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.800 | m |
| 259 | Lắp đặt ống xoắn TFP 65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 260 | Cọc thép mạ đồng M16x2400 (Erico) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 261 | Hộp kiểm tra tiếp đất bằng xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 262 | Mối hàn cadweld (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mối |
| 263 | Cáp đồng trần M48 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | kg |
| 264 | Lắp đặt hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | hộp |
| 265 | Đầu coss ép + chụp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | cái |
| 266 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | bịt |
| 267 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cuộn |
| 268 | Lắp Kim thu sét ESE-NIMBUS 30, bán kính bảo vệ 71m ( SX theo tiêu chẩn NFC-17-102, UNE 21186-96) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kim |
| 269 | Trụ đỡ kim thu sét inox D60, L=4m +bộ dây chằng đế trụ gia công trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 270 | Bộ dây neo trụ ba hướng bằng cáp thép D4 có tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 271 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 272 | Cọc thép mạ đồng M16x2,4 mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 273 | Mối hàn cadweld (hàn hoá nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mối |
| 274 | Kéo rải dây cáp đồng bọc PVC CV-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 275 | Ống PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 276 | Măng xông D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 277 | Kẹp giữ ống D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 278 | Lắt đặt Cáp đồng trục 5CFB, RJ45 CAT6, AV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290 | m |
| 279 | Rack cho cáp đồng trục 5CFB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 280 | Rack cho cáp RJ45 CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 281 | Rack cho dây AV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 282 | Lắp đặt ống trắng cứng chống cháy PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 283 | Tắc kê nhưạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bịt |
| 284 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cuôn |
| 285 | Trung tâm báo cháy 16 Zone gồm bo mạch 32 thiết bị/zon, 230v/50Hz/24v, accu, và phụ kiện…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tr tâm |
| 286 | Đầu báo cháy khói quang + đế và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | 10cái |
| 287 | Hộp nút nhấn báo cháy + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 5cái |
| 288 | Chuông báo cháy + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 5cái |
| 289 | Lắp đặt Cable tín hiệu 2x16 AWG báo cháy loại chống nhiễu luồn trong ống chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 520 | m |
| 290 | Lắp đặt Cable điện nguồn 2x16 AWG chống cháy luồn trong ống chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 291 | Ống luồn chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 292 | Ống luồn chống cháy TFP D50/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 293 | Lắp đặt cáp điện nguồn CV-1x11 mm2 (tiếp đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 294 | Cọc đồng M16x2,4 mét+kẹp (tiếp đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 295 | Điện trở cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 296 | Phụ kiện nối ống chống cháy (co, tê, nối...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 297 | Bộ tiêu lệnh nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 298 | Bình chữa cháy dùng bột ACB loại 8kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 299 | Bình CO2 loại 5kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 300 | Lắp tủ chửa cháy (KT 600x400x220 (có cuộn vải gai DN50/20, lăng phun D13, hong ren, đầu nối vòi, van chữa cháy loại xoay D50, tủ sơn tôn dày 1,2mm sơn đỏ, cửa kính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | tủ |
| 301 | Lắp đặt họng cứu hoả, tiếp nước chữa cháy ngoài nhà hai họng ra D65 (Inlet outet 2xD65, 12bar, ngàm nối kiểu mặt bích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 302 | Lắp đặt ống STK D60 dày 3,6 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 303 | Lắp đặt ống STK D76 dày 3,6 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 304 | Lắp đặt ống STK D90 dày 4,0 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 305 | Lắp đặt co ren STK D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 306 | Lắp đặt co ren STK D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 307 | Lắp đặt tê ren STK D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 308 | Lắp đặt tê ren STK D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 309 | Nối ren STK D90x76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 310 | Nối ren STK D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 311 | Nối ren STK D76x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 312 | Nối ren STK D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 313 | Nối ren STK D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 314 | Nối ren STK D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 315 | Cùm inox chữ U giữa ống STK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 316 | Đào đường ống , đường cáp rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m3 |
| 317 | Đắp cát đệm đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,92 | m3 |
| 318 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,88 | m3 |
| C | THỬ TĨNH CỌC (NHÀ ĐA NĂNG) | |||
| 1 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải,tải trọng nén 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165 | tấn |
| D | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cọc cừ đúc sẵn đổ bằng bê tông thương phẩm (bê tông tươi) đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,12 | m3 |
| 3 | SX LD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ đkính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,152 | tấn |
| 4 | SX LD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ đkính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,617 | tấn |
| 5 | SX LD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ đkính > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn BTĐS, ván khuôn kim loại, cọc cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,362 | 100m2 |
| 7 | Lót nylon đáy khi đổ cọc cừ (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 296,1 | m2 |
| 8 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,46 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | 1 mối nối |
| 10 | Thép bản mã 5 ly nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.439,178 | kg |
| 11 | Dùng cọc dẫn để đóng âm, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I (NC và MTC x1,05) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,282 | 100m |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,733 | 100m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông cọc cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,469 | m3 |
| 14 | Đào vét lót móng đài cọc bằng thủ công rộng >1 m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,691 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,691 | m3 |
| 16 | Lót nylon đáy móng (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,907 | m2 |
| 17 | Bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,342 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,344 | 100m2 |
| 19 | SXLD cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,286 | tấn |
| 20 | SX LD cốt thép móng, giằng cọc, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,803 | tấn |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,549 | 100m3 |
| 22 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,498 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,465 | 100m2 |
| 24 | Lót nylon đà kiềng tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,745 | m2 |
| 25 | SX LD cốt thép đà kiềng ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,438 | tấn |
| 26 | SX LD cốt thép đà kiềng ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,911 | tấn |
| 27 | SX LD cốt thép đà kiềng ĐK >18 mm, ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | tấn |
| 28 | Bê tông cột, đá 1x2, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,431 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, cột cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,155 | 100m2 |
| 30 | SXLD cốt thép cột đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,563 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép cột đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,37 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép cột đường kính >18 mm cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,418 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm đổ bằng bơm bê tông thương phẩm (bê tông tươi) mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,288 | m3 |
| 34 | Ván khuôn đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, xà dầm, giằng, sàn cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,926 | 100m2 |
| 35 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,183 | tấn |
| 36 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,301 | tấn |
| 37 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,137 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn đổ bằng bơm bê tông thương phẩm (bê tông tươi) mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,37 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,225 | 100m2 |
| 40 | SXLD cốt thép sàn cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,564 | tấn |
| 41 | Bê tông lanh tô, liền mái hắt, tấm đan, các chi tiết .., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,247 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, sênô, các chi tiết.. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,708 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép đan ô văng, sênô .. ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,369 | tấn |
| 44 | Cốt thép sênô lanh tô, các chi tiết ĐK >10 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,048 | tấn |
| 45 | Bê tông ốp cột, đá mi, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,065 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, cột cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,294 | 100m2 |
| 47 | Xây gạch XMCL 4x8x18, Ốp cột cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,47 | m3 |
| 48 | Xây gạch XMCL 4x8x18, dày 20 cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,294 | m3 |
| 49 | Xây bậc cấp gạch XMCL 4x8x18 cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,569 | m3 |
| 50 | Đắp đất cát nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258,026 | m3 |
| 51 | Bê tông lót nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,768 | m3 |
| 52 | Bê tông lót nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,76 | m3 |
| 53 | Lót nylon tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 444,655 | m2 |
| 54 | Xây gạch XMCL 8x8x18 dày 20 cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,658 | m3 |
| 55 | Xây gạch XMCL 8x8x18, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,49 | m3 |
| 56 | Xây gạch XMCL 8x8x18, các chi tiết dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,577 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,25 | m2 |
| 58 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,22 | m2 |
| 59 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,92 | m2 |
| 60 | Lắp dựng lam nhôm hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,52 | m2 |
| 61 | Cưả pano lambri khung nhôm + kính 8 ly phản quang có khung inox bảo vệ (Đ1, Đ2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,55 | m2 |
| 62 | Cưả pano lambri khung nhôm + kính mờ 5 ly (Đ3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m2 |
| 63 | Cưả pano lambri khung nhôm (Đ4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m2 |
| 64 | Cưả sổ trượt kính 5 ly khung nhôm + phía trên kính chết (S1,S2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,22 | m2 |
| 65 | Cưả sổ bật kính mờ 5 ly khung nhôm (S3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 66 | Khung bảo vệ cửa sổ sắt tráng kẽm 13x26x1,2 sơn dầu mạ kẽm (S1, S2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,22 | m2 |
| 67 | Khung nhôm kính chết kính phản quang 8ly nhôm hệ 700 (VK1,2,3,4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,92 | m2 |
| 68 | Lam nhôm hộp 25x76x1,2 thanh lam 25x50x1,2 (LN1,2,3,4,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,52 | m2 |
| 69 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,761 | tấn |
| 70 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,761 | tấn |
| 71 | Bulon D20-L800 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 72 | Bulon D12-L50 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 73 | Sản xuất giằng mái thép (giằng đứng, giằng mái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | tấn |
| 74 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | tấn |
| 75 | Bulon D12-L80 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 76 | Bộ tăng đơ D16, L=850 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép C50x125x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,704 | tấn |
| 78 | Cung cấp xà gồ thép C125x50x2,5 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 387,2 | m |
| 79 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,923 | m2 |
| 80 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 5z dán lớp cách nhiệt PE-OPP 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,34 | 100m2 |
| 81 | Tôn phẳng úp nóc mạ màu 0,5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,145 | 100m2 |
| 82 | Diềm tôm mạ kẽm 0,5 ly rộng 300 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5 | m |
| 83 | Làm trần Prima 600x600 khung treo kim loại (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,68 | m2 |
| 84 | Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa mác 75 (ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,972 | m2 |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (sơn ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,401 | m2 |
| 86 | Trát dầm sàn trên đan, sê nô vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,121 | m2 |
| 87 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,06 | m2 |
| 88 | Trát mặt ngoài sênô, mái hắt, các chi tiết vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,847 | m2 |
| 89 | Trát mặt trong thành sênô, vữa XM mác 100 (có phụ gia chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 346,099 | m2 |
| 90 | Láng nền sàn dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 (có phụ gia chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 247,03 | m2 |
| 91 | Quét 3 lớp chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 719,25 | m2 |
| 92 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 347,8 | m |
| 93 | Trát đá mài bệ ngồi, thành bậc cấp dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,928 | m2 |
| 94 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,64 | m2 |
| 95 | Láng granitô cầu thang, bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,64 | m2 |
| 96 | Trát granitô gờ chỉ gờ lồi, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,2 | m |
| 97 | Ốp gạch vào tường khu vệ sinh gạch 300x450 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,58 | m2 |
| 98 | Ốp gạch 60x240 chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,26 | m2 |
| 99 | Trát chân tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,28 | m2 |
| 100 | Trát tường ngoài dày 1,5 cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 355,786 | m2 |
| 101 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 535,262 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,06 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,86 | m2 |
| 104 | Dán gạch vào chân tường lan can, cột hành lang, gạch 100x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,14 | m2 |
| 105 | Dán gạch vào chân tường, cột, gạch 100x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,39 | m2 |
| 106 | Láng nền tạo phẳng sàn thi đấu dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 297,6 | m2 |
| 107 | Cắt khe nền sàn bằng phương pháp xẻ khô, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,76 | 10m |
| 108 | Trám roon bằng Sika liền nền (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 297,6 | m |
| 109 | Sơn chống trượt -3 lớp chuyên dùng cho sàn thể thao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 297,6 | m2 |
| 110 | Bả bằng matít vào cột, cầu thang , dầm, sàn ( ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 571,669 | m2 |
| 111 | Bả bằng matít vào tường (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 365,926 | m2 |
| 112 | Bả bằng matít vào tường (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 533,872 | m2 |
| 113 | Sơn tường cột dầm trần ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 937,595 | m2 |
| 114 | Sơn tạo gai tường cách âm trong phòng tập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 441,626 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,246 | m2 |
| 116 | Ống tràn D34, L=300 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 117 | Ống tràn D42, L=300 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công ngoài nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,59 | 100m2 |
| 119 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,976 | 100m2 |
| 120 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,952 | 100m2 |
| 121 | Đào vét lại đáy HTH rộng >1 m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,836 | m3 |
| 122 | Lót nylon tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,36 | m2 |
| 123 | Bê tông lót đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,612 | m3 |
| 124 | Bê tông đổ tại chổ bằng thủ công HTH ..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,834 | m3 |
| 125 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ HTH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | 100m2 |
| 126 | Cốt thép HTH đổ tại chổ ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | tấn |
| 127 | Bê tông tường HTH đá 1x2, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,54 | m3 |
| 128 | Ván khuôn thép tường HTH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,285 | 100m2 |
| 129 | Láng HTH dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,16 | m2 |
| 130 | Trát tường trong HTH dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,23 | m2 |
| 131 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,39 | m2 |
| 132 | Bê tông đúc sẵn đan nắp HTH đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,284 | m3 |
| 133 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 134 | Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 135 | Lắp dựng cấu kiện BTĐS trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 136 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, đan nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 137 | Đào rãnh thoát nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,419 | m3 |
| 138 | Lót nylon tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,59 | m2 |
| 139 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,234 | m3 |
| 140 | Bê tông tại chỗ mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,327 | m3 |
| 141 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,033 | 100m2 |
| 142 | Cốt thép giằng HG, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 143 | Láng bể nước, đáy rãnh, hố ga dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,212 | m2 |
| 144 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,328 | m2 |
| 145 | Sản xuất cấu kiện BTĐS tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,532 | m3 |
| 146 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn nắp đan, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,114 | 100m2 |
| 147 | Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,097 | tấn |
| 148 | Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | cái |
| 149 | Lấp đất rãnh nước đã đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,118 | m3 |
| 150 | Lắp đặt chậu xí bệt (có két nước kèm phụ kiện ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 151 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (đi kèm bệ xí) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 152 | Lắp đặt Lavabo không chân loại 1vòi+bộ xả và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 153 | Lắp đặt chậu tiểu treo và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 154 | Vách ngăn tiểu bằng composit (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt vòi rửa D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 156 | Lắp đặt phễu thu chống hôi (inox) có xi phông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 157 | Lắp đặt bồn nằm inox 3,0m3 (có rơ le , van xả cặn, chân đế và phụ kiện…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 158 | Máy bơm nước Q=3,6m3/h; H=36m; P=1-1,5HP, cả rơ le chống cạn và tủ điện, cable điện, rubbe thu nước…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt van đồng D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt van PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 161 | Lắp đặt van PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1.6 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1.8 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2.0 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2.1 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PVC D49 dày 2.4 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2.8 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2.9 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 3,2 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 170 | Lắp ống thoát nước mái PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 100m |
| 171 | Lắp đặt Khâu răng PVC D21 (nối ren) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 172 | Lắp đặt Khâu răng PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 173 | Lắp đặt Khâu răng PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt Khâu răng PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 175 | Lắp đặt co PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 176 | Lắp đặt co PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 177 | Lắp đặt co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 178 | Lắp đặt co PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 179 | Lắp đặt co PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 180 | Lắp đặt co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 181 | Lắp đặt co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 182 | Lắp đặt co PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 183 | Lắp đặt co PVC D75 (ống xối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 184 | Cầu lưới chận rác inox D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 185 | Lắp đặt Tê PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt Tê PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt Tê PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 188 | Lắp đặt Tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 189 | Lắp đặt Tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 190 | Lắp đặt Tê PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 191 | Khâu rút PVC D27x21 (nối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 192 | Khâu rút PVC D42x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 193 | Khâu rút PVC D49x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 194 | Khâu rút PVC 60x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 195 | Khâu rút PVC 90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 196 | Tê giảm PVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 197 | Tê giảm PVC D42x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 198 | Tê giảm PVC D49x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 199 | Tê giảm PVC D42x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 200 | Lắp nút bít PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 201 | Lắp tủ điện tôn 1,5ly sơn tỉnh điện 400x600x250 (gồm đèn báo pha, trunking, Pusbarm ổ khoá...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 202 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM4PL 4way | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 203 | Lắp đặt MCCB loại 3 pha -40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt MCB loại 3 pha -20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 205 | Lắp đặt MCB 2 P - 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 206 | Lắp đặt MCB 1 P - 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 207 | Lắp đặt MCB 1 P - 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 208 | Công tắc 1 chiều 16A loại có đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 209 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu tròn dẹp 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 210 | Mặt nạ và khung 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 211 | Mặt nạ và khung 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 212 | Mặt nạ và khung 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 213 | Mặt nạ và khung 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 214 | Hộp nhựa chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 215 | Lắp đặt đèn LED hộp vuông 12w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 216 | Đèn PZ/Smoth Flat Glass/1100/HPI-BU400/110 dùng cho thể thao (bóng Metahalide ánh sáng trắng 400w, IP65) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 217 | Lắp đặt đèn 0,6m LED 1x10w máng siêu mỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 218 | Lắp đặt đèn 1,2m LED 1x20w máng siêu mỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 219 | Lắp đặt đèn Exít có hướng chỉ đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 220 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần +Dimmer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 221 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 222 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380 | m |
| 223 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.240 | m |
| 224 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 225 | Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 3x16 + 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | m |
| 227 | Lắp đặt ống xoắn TFP 65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 228 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m3 |
| 229 | Đắp cát đệm đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m3 |
| 230 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m3 |
| 231 | Lắp đặt hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | hộp |
| 232 | Cáp đồng trần M22 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | kg |
| 233 | Mối hàn cadweld (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mối |
| 234 | Cọc thép mạ đồng M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 235 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bịt |
| 236 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cuộn |
| 237 | Đầu báo cháy khói quang + đế và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 238 | Đầu báo khói thu phát hồng ngoài Max.100m/4 dây /24VDC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 239 | Lưới dùng kiểm tra, thử đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 240 | Hộp nút nhấn báo cháy + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 241 | Chuông báo cháy + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 242 | Lắp đặt Cable tín hiệu 2x16 AWG báo cháy loại chống nhiễu luồn trong ống chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115 | m |
| 243 | Lắp đặt Cable điện nguồn 2x16 AWG chống cháy luồn trong ống chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 244 | Ống luồn chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 245 | Lắp linh kiện báo cháy: Điện trở cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 246 | Phụ kiện nối ống báo cháy (co, tê, nối...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 247 | Bộ tiêu lệnh nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 248 | Bình chữa cháy dùng bột ACB loại 8kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bình |
| 249 | Bình CO2 loại 5kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bình |
| 250 | Lắp tủ chửa cháy (KT 600x400x220 (có cuộn vải gai DN50/20, lăng phun D13, hong ren, đầu nối vòi, van chữa cháy loại xoay D50, tủ sơn tôn dày 1,2mm sơn đỏ, cửa kính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 251 | Lắp đặt ống STK D60 dày 3,6 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 252 | Lắp đặt co STK D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 253 | Nối ren STK 90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 254 | Măng xông nối ren STK D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 255 | Cùm inox chữ U giữ ống STK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| E | CẢI TẠO KHỐI LỚP HỌC HIỆN HỮU THÀNH KHỐI HÀNH CHÍNH PHỤC VỤ | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu khác - Đục nhám mặt bó nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,16 | m2 |
| 2 | Xây bó nền gạch thẻ 4x8x18, dày 20cm, Vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,448 | m3 |
| 3 | Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,24 | m2 |
| 4 | Phá dỡ bục giảng trệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,256 | m3 |
| 5 | Đắp đất cát nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,455 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,94 | m3 |
| 7 | Lót nylon tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 329,364 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 318,272 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch bông 200x200 ( | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,68 | m2 |
| 10 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ cột, gạch ceramic 100x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,66 | m2 |
| 11 | Ốp chân tường gạch bông 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,52 | m2 |
| 12 | Bêtông lót móng mác 150, Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,939 | m3 |
| 13 | Lót tấm nylon tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,451 | m2 |
| 14 | Bê tông móng Vữa mác 200, Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,952 | m3 |
| 15 | Cốt thép móng, Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,922 | 100kg |
| 16 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,623 | m2 |
| 17 | Cốt thép móng, Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,15 | 100kg |
| 18 | Bê tông lanh tô, các chi tiết.., Vữa mác 200, Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,645 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, các chi tiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,36 | m2 |
| 20 | Cốt thép lanh tô, giằng tường, các chi tiết.. Đường kính D6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,035 | 100kg |
| 21 | Cốt thép lanh tô, giằng tường, các chi tiết.. Đường kính D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,375 | 100kg |
| 22 | Đục cột để câu lanh tô, bệ cửa lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | lỗ |
| 23 | Tháo dỡ cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,688 | m2 |
| 24 | Cắt tường bê tông bằng máy - chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,6 | m |
| 25 | Xây gạch ống 8x8x18, Xây tường Chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,237 | m3 |
| 26 | Trát tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 318,3 | m2 |
| 27 | Ốp tường gạch ceramic 300x450 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,312 | m2 |
| 28 | Đóng trần Prima khung nổi (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,28 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,066 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn nước cũ trên xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,794 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn nước cũ trên tường cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,06 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 1 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,854 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường mới xây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,915 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,915 | m2 |
| 35 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,052 | m2 |
| 36 | Cung cấp vách lambri nhôm +kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,052 | m2 |
| 37 | Vệ sinh bụi, chà nhám lại cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 281,88 | m2 |
| 38 | Sơn cửa gỗ 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 281,88 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa gỗ +kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,74 | m2 |
| 40 | Cung cấp cửa đi pano+ lá sách gỗ, phụ kiện kể cả sơn (Đ2 phần bổ sung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m2 |
| 42 | Cửa đi lambri khung nhôm+kính 5ly (Đ2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m2 |
| 43 | Cửa đi lambri khung nhôm (Đ3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m2 |
| 44 | Cửa sổ bậc khung nhôm+kính 5ly (S2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài xây mới (matic) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,28 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 592,46 | m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp sơn nước cũ trên xà, dầm, trần (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 309,9 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường, cột (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 618,74 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào dầm trần (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 309,9 | m2 |
| 50 | Sơn nước ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 928,64 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà xây mới (matic) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,51 | m2 |
| 52 | Sơn mới tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,51 | m2 |
| 53 | Cạo bỏ lớp sơn nước trên tường cột cũ (trong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.073,143 | m2 |
| 54 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 348,548 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 1 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.421,691 | m2 |
| 56 | Trát lại chân tường bục giảng dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 549,738 | m2 |
| 57 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp vữa bóng tróc, rong rêu bẩn trên sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,094 | m2 |
| 58 | Láng sê nô, mái hắc, máng nước dày 1cm vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,094 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,094 | m2 |
| 60 | Tháo dỡ trần nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 327,596 | m2 |
| 61 | Làm mới trần Prima khung nổi (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 327,596 | m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công ngoài nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,376 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,387 | 100m2 |
| 64 | Đào HTH rộng >1 m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,47 | m3 |
| 65 | Lót nylon tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,12 | m2 |
| 66 | Bê tông lót đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,612 | m3 |
| 67 | Bê tông đổ tại chổ bằng thủ công HTH ..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,834 | m3 |
| 68 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ HTH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | 100m2 |
| 69 | Cốt thép HTH đổ tại chổ ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | tấn |
| 70 | Bê tông tường HTH đá 1x2, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,54 | m3 |
| 71 | Ván khuôn thép tường HTH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,285 | 100m2 |
| 72 | Láng HTH dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,16 | m2 |
| 73 | Trát tường trong HTH dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,23 | m2 |
| 74 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,39 | m2 |
| 75 | Bê tông đúc sẵn đan nắp HTH đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,284 | m3 |
| 76 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 77 | Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cấu kiện BTĐS trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, đan nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 80 | Đào rãnh thoát nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,68 | m3 |
| 81 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 82 | Lót nylon tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,12 | m2 |
| 83 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,212 | m3 |
| 84 | Bê tông tại chỗ mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,396 | m3 |
| 85 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m2 |
| 86 | Cốt thép giằng HG, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 87 | Láng bể nước, đáy rãnh, hố ga dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,08 | m2 |
| 88 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,1 | m2 |
| 89 | Sản xuất cấu kiện BTĐS tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,042 | m3 |
| 90 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn nắp đan, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | 100m2 |
| 91 | Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | tấn |
| 92 | Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 93 | Lấp đất rãnh nước đã đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,014 | m3 |
| 94 | Lắp đặt chậu xí bệt (có két nước kèm phụ kiện ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 95 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (đi kèm bệ xí) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt Lavabo không chân loại 1vòi+bộ xả và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 97 | Lắp đặt chậu tiểu treo và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 98 | Vách ngăn tiểu bằng composit (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen 1 vòi, 1 hoa sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 100 | Lắp đặt phễu thu chống hôi (inox) có xi phông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt van PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1.6 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2.0 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2.1 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2.8 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2.9 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 3,2 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống gân thành đôi HDPE D315 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 109 | Lắp đặt Khâu răng PVC D21 (nối ren) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 110 | Lắp đặt co PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 111 | Lắp đặt co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 112 | Lắp đặt co PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 113 | Lắp đặt co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 115 | Lắp đặt co PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt Tê PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 117 | Lắp đặt Tê PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt Tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt Tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt Tê PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 121 | Khâu rút PVC D34x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 122 | Khâu rút PVC D49x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 123 | Khâu rút PVC D60x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 124 | Khâu rút PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 125 | Tê giảm PVC D42x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp nút bít PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp tủ điện tôn 1,5ly sơn tỉnh điện 400x600x250 (gồm đèn báo pha, trunking, Pusbarm ổ khoá...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 128 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM6PL 6way | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 129 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM4PL 4way | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt MCCB loại 3 pha -50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt MCCB loại 3 pha -30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt MCB 2 P - 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 133 | Lắp đặt MCB 2 P - 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt MCB 1 P - 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 135 | Công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | cái |
| 136 | Công tắc 2 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 137 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu tròn dẹp 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 138 | Mặt nạ và khung 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 139 | Mặt nạ và khung 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 140 | Mặt nạ và khung 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 141 | Hộp nhựa nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87 | cái |
| 142 | Lắp đặt đèn 0,6m LED 1x10w máng siêu mỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 143 | Lắp đặt đèn 1,2m LED 1x20w máng siêu mỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | bộ |
| 144 | Lắp đặt đèn 1,2m LED 2x20w máng siêu mỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 145 | Lắp đặt đèn 1,2m LED 2x20w máng tán quang âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 146 | Lắp đặt đèn Exít có hướng chỉ đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 147 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần +Dimmer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 149 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.460 | m |
| 150 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | m |
| 151 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 152 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x5,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.280 | m |
| 153 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x8,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 154 | Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 3x16 + 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 410 | m |
| 156 | Lắp đặt nẹp dẹp 15x10 đặt nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 157 | Lắp đặt nẹp dẹp 24x14 đặt nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 158 | Lắp đặt ống xoắn TFP 65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m |
| 159 | Cọc thép mạ đồng M16x2400 (Erico) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 160 | Hộp kiểm tra tiếp đất bằng xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 161 | Mối hàn cadweld (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mối |
| 162 | Cáp đồng trần M48 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | kg |
| 163 | Lắp đặt hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | hộp |
| 164 | Đầu coss ép + chụp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 165 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bịt |
| 166 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cuộn |
| 167 | Lắp Kim thu sét bán kính bảo vệ 71m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kim |
| 168 | Trụ đỡ kim thu sét inox D60, L=4m +bộ dây chằng đế trụ gia công trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 169 | Bộ dây neo trụ ba hướng bằng cáp thép D4 có tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 170 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 171 | Cọc thép mạ đồng M16x2,4 mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 172 | Mối hàn cadweld (hàn hoá nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mối |
| 173 | Kéo rải dây cáp đồng bọc PVC CV-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 174 | Ống PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 175 | Măng xông D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 176 | Kẹp giữ ống D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 177 | Firewall router & VPN server có 2 cổng wan 10/100Mbps, 5 cổng LAN Gigabit với tính năng VLAN trong đó có 1 cổng LAN hổ trợ Monitor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 178 | Maneged Switch Layer 2 with 24Port 10/100 (RJ45, 4 compo SFP Ports, Privat VLAN, Mutilink trungking (LACT) băng thông rộng 100Gbps, bộ nhớ 74,4 Mbps, có thể nhóm 32 Switch thành 1 nhóm luận lý | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 179 | Patch panel 24 cổng chống nhiểu kiểu trượt chuẩn FPT Cat6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 180 | Dây Patchcord chuẩn FTP Cat6 chống nhiễu ĐK lõi 23AWG (0,57mm) màu xám dài 2m/sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | m |
| 181 | Cáp mạng chuẩn FTP Cat6 4 đôi, 23AWG (0,57mm) có màng bọc nhôm chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 580 | m |
| 182 | Wireless Access point 10/100Mbps 4Xrj45 LAN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 183 | Kệ đỡ Switch 24 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 184 | Quản lý cáp có nắp che 1U chuẩn 19' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 185 | Lắp ổ cắm loại tường đơn 75x120mm chuẩn FTP Cat6 chống nhiễu (mặt đế âm nhân FPT Cat6 có 8 chân Niken | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 186 | Thiết bị chống sét lan truyền cho đường lưới điện gồm 5 ổ cắm chuẩn UK BS 1363-230V Maximum Line Current Oer phase 13A APC P58B-UK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 187 | Chống sét cho server-Protectnet 1000BT/100BT/ Peak current normal mide 6,50Kamps surgeresponse times (NS) 1 NS-APC PNET 1GB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 188 | Chống sét line ADSL -Breakover volltage , Peak current normal moge 20Lamps-APC Ptel2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 189 | Server intel xeon Quad core + LCD 17'' wide | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 190 | Bộ lưu điện USP 2KVA online | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 191 | Lắp đặt nẹp dẹp 15x10 đặt nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 192 | Lắp đặt nẹp dẹp 24x14 đặt nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 193 | Hộp cáp tập điểm 20P (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 194 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại đơn chuẩn RJ 11 bao gồm khung và mặt che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 195 | Đế nhưạ cho điện ổ điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | hộp |
| 196 | Cáp điện thoại Inside 2P (có lớp chống nhiễu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | m |
| 197 | Lắp đặt nẹp dẹp 24x14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 198 | Vật tư ốc vít các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 199 | Điện thoại bàn Analog | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 200 | Đầu báo cháy khói quang + đế và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 201 | Hộp nút nhấn báo cháy + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 202 | Chuông báo cháy + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 203 | Lắp đặt Cable tín hiệu 2x16 AWG báo cháy loại chống nhiễu luồn trong ống chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165 | m |
| 204 | Lắp đặt Cable điện nguồn 2x16 AWG chống cháy luồn trong ống chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 205 | Ống luồn chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155 | m |
| 206 | Lắp linh kiện báo cháy: Điện trở cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 207 | Phụ kiện nối ống báo cháy (co, tê, nối...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 208 | Bộ tiêu lệnh nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 209 | Bình chữa cháy dùng bột ACB loại 8kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 210 | Bình CO2 loại 5kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 211 | Lắp tủ chửa cháy (KT 600x400x220 (có cuộn vải gai DN50/20, lăng phun D13, hong ren, đầu nối vòi, van chữa cháy loại xoay D50, tủ sơn tôn dày 1,2mm sơn đỏ, cửa kính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 212 | Lắp đặt ống STK D60 dày 3,6 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 213 | Lắp đặt ống STK D90 dày 4,0 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 214 | Lắp đặt co STK D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 215 | Lắp đặt co STK D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 216 | Lắp đặt Tê STK D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 217 | Nối ren STK 90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 218 | Nối ren STK D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 219 | Nối ren STK D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 220 | Cùm inox chữ U giữ ống STK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| F | NHÀ XE GIÁO VIÊN VÀ NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,85 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,259 | 100m3 |
| 3 | Lót tấm nylon chống mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | m3 |
| 5 | Bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,349 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,177 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,145 | tấn |
| 9 | Bê tông lót bó nền, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,195 | m3 |
| 10 | Bê tông đá kiềng, bó nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,949 | m3 |
| 11 | Cốt thép đà kiềng cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | tấn |
| 12 | Cốt thép đà kiềng cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,219 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,206 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất cát nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,02 | m3 |
| 16 | Lót tấm nylon chống mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,22 | m2 |
| 17 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,29 | m3 |
| 18 | Láng lăn phẳng mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,25 | m2 |
| 19 | Trát chân tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,03 | m2 |
| 20 | Sản xuất cột, chân cột bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,424 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,424 | tấn |
| 22 | Bulon D18 L=600 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 23 | Sản xuất xà gồ thép hộp 50x50x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,181 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,181 | tấn |
| 25 | Lợp mái tôn mạ màu 4,5z chiều dài uốn cong bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,558 | 100m2 |
| 26 | Cắt roon khe sâu 40 bằng phương pháp xẻ khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,28 | 10m |
| 27 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,528 | m2 |
| 28 | Máng xối tôn mạ màu 0,5ly KT 150x100 + phụ kiện luôn công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4 | m |
| 29 | Ống xối thoát nước PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 30 | Co thoát nước PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM2PL 2way | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 32 | Lắp đặt Tablo nhựa 200x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCB 2 P - 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Công tắc 1 chiều 16A loại có đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 35 | Mặt nạ và khung 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp nhựa nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 37 | Lắp đặt đèn 1,2m LED 1x20w máng siêu mỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 38 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt nổi CV-1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 39 | Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC - 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 40 | Lắp đặt ống trắng cứng D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 41 | Lắp đặt ống xoắn TFP40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 42 | Lắp đặt hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 43 | Cọc thép mạ đồng M16x2,4 mét+kẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 44 | Cáp đồng trần M22 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | kg |
| 45 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bịch |
| 46 | Móc bắt ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bịch |
| 47 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cuộn |
| G | SÂN ĐƯỜNG + CỘT CỜ + CÂY XANH | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,64 | 100m2 |
| 2 | Rải giấy dầu, lót nylon tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.864 | m2 |
| 3 | Bê tông nền đổ bằng bơm bê tông thương phẩm (bê tông tươi) mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,4 | m3 |
| 4 | Cắt khe chừa roon rộng 5x40 sân đan bằng phương pháp xẻ khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,4 | 10m |
| 5 | Xoa nền phẳng mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.864 | m2 |
| 6 | Đào móng cột rộng >1 m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,859 | m3 |
| 7 | Đào móng BH, đan bậc cấp, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,274 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,797 | m3 |
| 9 | Lót nylon tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,965 | m2 |
| 10 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,977 | m3 |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,155 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ, móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,227 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch XMCL 4x8x18, dày 20 cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,546 | m3 |
| 15 | Xây gạch XMCL 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,179 | m3 |
| 16 | Đắp đất cát nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,323 | m3 |
| 17 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,378 | m3 |
| 18 | Lót nylon tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | m2 |
| 19 | Xây gạch XMCL 4x8x18 bậc cấp cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,323 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,894 | m2 |
| 21 | Tô đá mài nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,894 | m2 |
| 22 | Trát granitô tường dày 1,5cm, vữa lót mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,456 | m2 |
| 23 | Trát tường trong BH, dày 1,5 cm, vữa XMmác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,72 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống thép inox Ø 60x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0265 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép inox Ø 76x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0265 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép inox Ø 90x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0265 | 100m |
| 27 | Ốp nối inox 304 hộp 50x100x1,5 (L=900) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Bộ đế bản mã liên kết chân cột 280x250x8 + 4 bulon néo (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Bộ ròng rọc inox dây kéo cờ (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Đào hố trồng cây bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,519 | 100m3 |
| 31 | Đổ đất phân vào hố (đất đen trồng cây lượng mùn, đạm 2-4%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,033 | m3 |
| 32 | Lộc vừng (thân cao >3500, ĐK gốc >150, đk tàn >1500 (kể cả cây chống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cây |
| 33 | Cây Hồng Lộc thân cao >1000, ĐK tàn >500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cây |
| 34 | Cỏ Nhật (quy cách 100 bụi/m2, mỗi bụi 3 thân, cao >40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,78 | m2 |
| H | CỔNG HÀNG RÀO + NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,89 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm ĐK 8-10 cm, dài 3 m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,746 | 100m |
| 3 | Đào bùn lỏng đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,833 | m3 |
| 4 | Đệm cát vàng hạt to | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,833 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,833 | m3 |
| 6 | Lót nylon đáy móng (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,328 | m2 |
| 7 | Bê tông đế móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,606 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đế móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,317 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đế móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | tấn |
| 10 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đế móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,137 | tấn |
| 11 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,937 | m3 |
| 12 | Bê tông cột, đá 1x2, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,657 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,029 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép cột, trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,218 | tấn |
| 15 | Cốt thép cột, trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,543 | tấn |
| 16 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,804 | m3 |
| 17 | Lót nylon tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,405 | m2 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép đà kiềng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,134 | tấn |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,362 | tấn |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,741 | 100m3 |
| 22 | Bê tông giằng tường rào, các chi tiết đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,823 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ đà giằng tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,948 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép dầm, giằng, các chi tiết đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,222 | tấn |
| 25 | Cốt thép dầm, giằng, các chi tiết đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,155 | tấn |
| 26 | Xây gạch thẻ 4x8x18, ốp cột, trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,559 | m3 |
| 27 | Xây tường rào gạch XMCL 8x8x18, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,825 | m3 |
| 28 | Xây bảng tên gạch XMCL 8x8x18, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,567 | m3 |
| 29 | Ốp đá granit vào tường, cột, tiết diện đá >0,25 m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,07 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,12 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,308 | m2 |
| 32 | Trát tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,338 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6 | m |
| 34 | Bả bằng matít vào cột, dầm ( ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,208 | m2 |
| 35 | Bả bằng matít vào tường (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,338 | m2 |
| 36 | Sơn tường cột dầm trần ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241,546 | m2 |
| 37 | Lắp dựng khung hàng rào thép hình theo BVTK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,481 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,86 | m2 |
| 39 | Khung rào thép hộp, song đứng sắt D16 sơn dầu (theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,481 | m2 |
| 40 | Cửa cổng pano tôn 1 ly+ khung sắt sơn dầu loại mở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,86 | m2 |
| 41 | Khắc chìm sơn nhủ vàng bộ tên chữ trên đá granit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 42 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | 100m2 |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,341 | 100m3 |
| 44 | Đóng cừ tràm ĐK 8-10 cm, dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,76 | 100m |
| 45 | Đào bùn lỏng đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,784 | m3 |
| 46 | Đắp cát phủ đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,784 | m3 |
| 47 | Bê tông lót đá 1x2, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,784 | m3 |
| 48 | Lót nylon đáy móng (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,24 | m2 |
| 49 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,793 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | 100m2 |
| 51 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | tấn |
| 52 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,316 | 100m3 |
| 54 | Bê tông cột, đá 1x2, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,115 | 100m2 |
| 56 | Cốt thép cột, trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | tấn |
| 57 | Cốt thép cột, trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | tấn |
| 58 | Bê tông dầm móng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 60 | Cốt thép dầm móng ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 61 | Cốt thép dầm móng ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,834 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ xà dầm giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 64 | SX LD cốt thép xà dầm, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 65 | SXLD cốt thép xà dầm, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | tấn |
| 66 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,627 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,078 | 100m2 |
| 68 | SXLD cốt thép sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,089 | tấn |
| 69 | Bê tông sênô lanh tô liền mái hắt, tấm đan..., đá1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,769 | m3 |
| 70 | Ván khuôn tấm đan, sê nô, các chi tiết .. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,395 | 100m2 |
| 71 | Cốt thép đan ô văng, sênô các chi tiết con son...đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | tấn |
| 72 | Cốt thép đan ô văng, sênô các chi tiết con son...đk >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 73 | Bê tông cột, đá mi, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,817 | m3 |
| 74 | Ván khuôn ốp cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | 100m2 |
| 75 | Xây bó nền gạch thẻ 4x8x18, dày 20 cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,493 | m3 |
| 76 | Đắp cát nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,568 | m3 |
| 77 | Rải tấm nylon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,82 | m2 |
| 78 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,844 | m3 |
| 79 | Xây gạch XMCL 8x8x18 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,543 | m3 |
| 80 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m2 |
| 81 | Lắp dựng khung bảo vệ (inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,02 | m2 |
| 82 | Cửa đi lambri + kính khung nhôm (Đ1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m2 |
| 83 | Cửa sồ kính trượt khung nhôm (S1,S2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,02 | m2 |
| 84 | Khung bông bảo vệ (inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,02 | m2 |
| 85 | Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,22 | m2 |
| 86 | Trát trần, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,08 | m2 |
| 87 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 (ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,834 | m2 |
| 88 | Trát trên sênô, mái hắt, vữa mác 100 (có phụ gia chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,858 | m2 |
| 89 | Láng nền sàn dày 3,0 cm vữa XM mác 100 tạo dốc (có phụ gia chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,122 | m2 |
| 90 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,98 | m2 |
| 91 | Đắp gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,6 | m |
| 92 | Trát tường mặt ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,6 | m2 |
| 93 | Trát tường cột trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,32 | m2 |
| 94 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường,gạch 100x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,11 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m2 |
| 96 | Trát granitô bậc cấp dày 1,5cm, vữa lót, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | m2 |
| 97 | Bả mastic vào cột, dầm, trần ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,784 | m2 |
| 98 | Bả mastic vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,08 | m2 |
| 99 | Bả mastic vào tường ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,6 | m2 |
| 100 | Bả mastic vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,21 | m2 |
| 101 | Sơn ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,384 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,29 | m2 |
| 103 | Lắp ống xối bằng nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | 100m |
| 104 | Lắp đặt co PVC D90 (ống xối ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt cầu lưới chận rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 106 | Lắp tủ điện tôn 1,5ly sơn tỉnh điện 300x400x220 (gồm đèn báo pha, trunking, Pusbarm ổ khoá...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 107 | Lắp đặt MCB loại 3 pha -20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt MCB loại 3 pha -16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt MCB 1 P - 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 110 | Công tắc 1 chiều 10A loại có đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 111 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu tròn dẹp 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 112 | Mặt nạ và khung 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 113 | Mặt nạ và khung 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 114 | Hộp nhựa chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt đèn neon LED 1x20w máng siêu mỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 116 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 118 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 119 | Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 120 | Ống trắng cứng đặt chìm D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa xoắn TFP 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 122 | Cọc thép mạ đồng M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 123 | Mối hàn cadweld (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mối |
| 124 | Cáp đồng trần M22 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | kg |
| 125 | Lắp đặt hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 126 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bịch |
| 127 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cuộn |
| I | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m2 |
| 2 | Đào móng, HG rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,744 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu, lót nylon tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,6 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,96 | m3 |
| 5 | SX cấu kiện đan BTĐS đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,06 | m3 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ BTĐS nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | 100m2 |
| 7 | SXLD cốt thép BTĐS tấm đan Đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,601 | tấn |
| 8 | Gia công khung thép viền đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,322 | tấn |
| 9 | Bê tông tường hố ga đá 1x2, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,532 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,783 | 100m2 |
| 11 | Láng đáy hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,352 | m2 |
| 13 | Chà láng mặt bằng xi măng cấu kiện đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,52 | m2 |
| 15 | LD cấu kiện BTĐS đan, giằng HG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, khuôn đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 100m3 |
| 18 | Đào hố thu nước rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m3 |
| 19 | Đào hố thu nước rộng >1 m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,89 | m3 |
| 20 | Lót tấm nylon tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,11 | m2 |
| 21 | Bê tông hố van, hố thu nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,152 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thành hố thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,338 | 100m2 |
| 23 | Láng đáy máng thu nước dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,75 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,368 | m2 |
| 25 | Gia công khung lưới chận rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,272 | tấn |
| 26 | Sơn dầu lưới thép chặn rác các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,94 | m2 |
| 27 | LD lưới chận rác bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,72 | m3 |
| 29 | Đào hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,715 | m3 |
| 30 | Rải giấy dầu lớp cách ly ( lót tấm nilon) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | m2 |
| 31 | Bê tông hố van, hố ĐHN, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, máng nước, hố ĐHN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | m3 |
| 34 | SX lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn BTĐS nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 36 | Trát HĐH dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,95 | m2 |
| 37 | Lắp đặt nắp đan HĐH , trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lấp đất hố ĐHN độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,527 | m3 |
| 39 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, Đồng hồ nước DN49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt van phao tự động D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt van bi đồng D49 (loại xoay) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC D49 dày 2.4 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | 100m |
| 43 | Nối ren PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Co PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 45 | Tê PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống HDPE gân thành đôi Ø160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 100m |
| 47 | Nối ống HDPE Ø160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 48 | Joint nối ống HDPE Ø160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 49 | Đào đường ống , đường cáp rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,76 | m3 |
| 50 | Đắp cát đệm đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,68 | m3 |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,08 | m3 |
| 52 | Dọn dẹp, chuẩn bị mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | 100m2 |
| 53 | Đào kênh mương, đường ống rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,591 | 100m3 |
| 54 | Đào thêm cho đoạn có gối móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,872 | m3 |
| 55 | Bê tông lót móng, đá 1x2, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,902 | m3 |
| 56 | Lắp đặt Cống BTCT Ø400 dày 55mm (đoạn ống dài 3m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | 1 đoạn |
| 57 | Lắp đặt Cống BTCT Ø400 dày 55mm (đoạn ống dài 1m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 đoạn |
| 58 | Joint nối cống BTCT Ø400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 59 | Gối đỡ cống BTCT Ø400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | cái |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,217 | 100m3 |
| 61 | Đào móng công trình, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,943 | 100m3 |
| 62 | Đóng cừ tràm đk gốc >8 cm, chiều dài cừ 4,7m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,686 | 100m |
| 63 | Đào bùn trong mọi điều kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,024 | m3 |
| 64 | Đệm cát phủ đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,024 | m3 |
| 65 | Bê tông lót đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,024 | m3 |
| 66 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,98 | m3 |
| 67 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn hồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,488 | 100m2 |
| 68 | Cốt thép đan hồ nước (thành) đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,641 | tấn |
| 69 | Cốt thép đan hồ nước đường kính > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,995 | tấn |
| 70 | Cốt thép cột đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | tấn |
| 71 | Cốt thép cột đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,446 | tấn |
| 72 | SX LD cốt thép dầm hồ, giằng ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | tấn |
| 73 | SX LD cốt thép dầm hồ, giằng ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,573 | tấn |
| 74 | Bê tông đúc sẵn đan nắp hồ đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | m3 |
| 75 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 76 | Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cấu kiện BTĐS trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 78 | Láng nền sàn có hồ dầu dày 2,0 cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,78 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,21 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,95 | m2 |
| 81 | Trát vách trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,074 | m2 |
| 82 | Trát vách ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,36 | m2 |
| 83 | Láng không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,84 | m2 |
| 84 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,313 | 100m3 |
| 85 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,838 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | 100m2 |
| 87 | Cốt thép xà dầm, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 88 | Cốt thép xà dầm, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | tấn |
| 89 | Bê tông lanh tô, sê nô, ô văng , các chi tiết .. đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,694 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ, ô văng, sênô .. các chi tiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,308 | 100m2 |
| 91 | Cốt thép sê nô, lanh tô ,ô văng ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | tấn |
| 92 | Cốt thép sê nô, lanh tô ,ô văng ĐK >10 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,078 | tấn |
| 93 | Xây gạch XMCL 8x8x18, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,32 | m3 |
| 94 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 95 | Cưả đi pano tôn 0,5ly (2 mặt)+ khung sắt mạ kẽm sơn dầu (Đ1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 96 | Lam Z tường 100 L=1600 cả gối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 97 | LD cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 98 | Xây ốp cột gạch 8x8x18 cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 99 | Trát trụ cột, 1,5 cm, vữa XM mác 75 (ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m2 |
| 100 | Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,68 | m2 |
| 101 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m2 |
| 102 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trên sê nô mái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,92 | m2 |
| 103 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, các chi tiết ..vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,52 | m2 |
| 104 | Láng trên sê nô, ô văn tạo dốc 2% dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,68 | m2 |
| 105 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,6 | m2 |
| 106 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,6 | m2 |
| 107 | Trát gờ chỉ, chỉ mước vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,8 | m |
| 108 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,7 | m2 |
| 109 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,7 | m2 |
| 110 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần ( ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,402 | m2 |
| 111 | Bả bằng matít vào tường (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,7 | m2 |
| 112 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,272 | m2 |
| 113 | Bả bằng matít vào tường (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,7 | m2 |
| 114 | Sơn ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,102 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,972 | m2 |
| 116 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 117 | Cung cấp Xà gồ thép hộp 40x80x1,2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,94 | m |
| 118 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 4,5z | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,133 | 100m2 |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 120 | Lắp đặt co PVC D75 thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt cầu chận rác inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 122 | Lắp tủ điện tôn 1,5ly sơn tỉnh điện 300x400x160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 123 | Lắp đặt MCCB loại 3 pha -40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt MCB 1 P - 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 125 | Công tắc 1 chiều 16A loại có đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 127 | Mặt nạ và khung 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 128 | Mặt nạ và khung 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 129 | Hộp nhựa chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt đèn neon LED 1x20w máng siêu mỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 131 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 132 | Lắp đặt cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 3x16+1x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 134 | Lắp đặt ống PVC TFP-40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 135 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 136 | Đắp cát đệm đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 137 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 138 | Cọc thép mạ đồng M16x2400 + kẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 139 | Mối hàn cadweld (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mối |
| 140 | Cáp đồng trần M22 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | kg |
| 141 | Lắp đặt hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 142 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bịch |
| 143 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cuộn |
| 144 | Lắp đặt ống STK D42 dày 2,9 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống STK D90 dày 4,0 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,61 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống STK D114 dày 4,0 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 147 | Lắp đặt Van bướm tay gạt D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt Van bướm tay gạt D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt Van bướm 1 chiều D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt Van bướm 1 chiều D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 151 | Lắp mặt bích thép D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bích |
| 152 | Lắp mặt bích thép D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bích |
| 153 | Lắp mặt bích thép D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bích |
| 154 | Lắp đặt co ren STK D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt co ren STK D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 156 | Lắp đặt co ren STK D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê ren STK D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê ren STK D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 159 | Nối ren STK D90x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 160 | Nối ren STK D114x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 161 | Măng xông nối ren STK D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 162 | Măng xông nối ren STK D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 163 | Măng xông nối ren STK D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 164 | Cùm inox chữ U giữa ống STK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 165 | Bộ tiêu lệnh nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 166 | Bình chữa cháy dùng bột loại 8kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bình |
| 167 | Đào đường ống , đường cáp rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,2 | m3 |
| 168 | Đắp cát đệm đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,88 | m3 |
| 169 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,32 | m3 |
| J | HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt thùng tôn KT 400x600x250+collier+ổ khoá+bảng gỗ+đèn báo pha... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt MCCB loại 3 pha -150A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 1 P - 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt Mạch đóng mở tự động 3 pha 10A (MCB 3P 10A, timer,selector, khởi động từ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,817 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | m3 |
| 7 | Bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,936 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,138 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất hố móng. Độ chặt yêu cầu k=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,737 | m3 |
| 10 | Cột nhôm trang trí Pin, chùm CH-11-4 đèn cầu D400 compact 12w (ánh sáng vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 11 | Cầu chì Dominô 4 cực 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp dựng cột bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | trụ |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn: Đà cản BTCT 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 14 | Cáp ABC 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m |
| 15 | Cáp đồng bọc PVC 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 16 | Cáp ngầm hạ thế CXV 3x25 +1x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 17 | Cáp ngầm hạ thế CXV 3x16 +1x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,59 | 100m |
| 18 | Cáp ngầm hạ thế CXV 4x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 19 | Cáp ngầm hạ thế CXV 4x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | 100m |
| 20 | Cáp 2 ruột CXV - 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 21 | Cáp 4 ruột CXV - 4x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 22 | Kéo rải dây chống sét cáp đồng trần M22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,633 | m |
| 23 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện: Cọc thép mạ đồng M16x2400 +kẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 24 | Bulon M22x600 VR 2 đầu + đai ốc mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | con |
| 25 | Bulon M16x250 + đai ốc mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | con |
| 26 | Bulon móc M16x250 + đai ốc mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | con |
| 27 | Bulon móc M16x450 + đai ốc mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | con |
| 28 | Kẹp đỡ cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 29 | Kẹp dừng cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 30 | Kẹp rẽ nối cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 31 | Hộp phân phối 3 cực +3MCB 1P- 60A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 32 | Rondell vuông ĐK24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 33 | Rondell vuông ĐK18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 34 | Ống PVC D90 (luồn cáp đồng bọc PVC 70mm2 từ lưới điện xuồng CB) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 35 | Lắp đặt ống xoắn TFP 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145 | m |
| 36 | Lắp đặt ống xoắn TFP 65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81 | m |
| 37 | Đào đường ống , đường cáp rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,5 | m3 |
| 38 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,049 | m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | m3 |
| 40 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cuộn |
| K | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất để vào bao tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m3 |
| 2 | Bao tải vào đất làm thành đê chắn đất (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | bao |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy, cự ly >2000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7 | 100 m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,131 | 100m3 |
| L | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Bơm Diesel dùng cho chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Bơm điện dùng cho bù áp duy trì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Tủ điện chuyên dùng 03 máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 4 | Bồn điều áp 50 lít - 10 bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Phụ kiện lắp HT bơm (đồng hồ đo áp lực, công tắc áp lực) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7959E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.59E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2017 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục chính có quy mô xây dựng 1 trệt 2 lầu trở lên, móng, cột dầm sàn bê tông cốt thép, móng cọc bê tông cốt thép. - Trong trường hợp liên danh: tối thiểu 1 thành viên trong liên danh phải có 1 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục chính có quy mô xây dựng 1 trệt 2 lầu trở lên, móng, cột dầm sàn bê tông cốt thép, móng cọc bê tông cốt thép; có giá trị hợp đồng ≥ 16.000.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng.+ Hoá đơn tài chính xuất cho hợp đồng tương tự.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥48.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc kiến trúc sư.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục chính có quy mô xây dựng 1 trệt 2 lầu trở lên, móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép, móng cọc bê tông cốt thép; có giá trị hợp đồng ≥ 16.000.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2017 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục chính có quy mô xây dựng 1 trệt 2 lầu trở lên, móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép, móng cọc bê tông cốt thép; có giá trị hợp đồng ≥ 16.000.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2017 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành điện.+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công điện ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục chính có quy mô xây dựng 1 trệt 2 lầu trở lên, trong thời gian từ năm 2017 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công nước | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành về cấp thoát nước hoặc kỹ thuật môi trường.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công nước ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục chính có quy mô xây dựng 1 trệt 2 lầu trở lên, trong thời gian từ năm 2017 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc đạc-bản đồ.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm phụ trách trắc đạc ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục chính có quy mô xây dựng 1 trệt 2 lầu trở lên, móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép, móng cọc bê tông cốt thép; có giá trị hợp đồng ≥ 16.000.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2017 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục chính có quy mô xây dựng 1 trệt 2 lầu trở lên, móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép, móng cọc bê tông cốt thép; có giá trị hợp đồng ≥ 16.000.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2017 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 7 | Kỹ thuật phụ trách kiểm soát chất lượng | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, trong thời gian từ năm 2017 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy đào đất gào ≥ 0,45m3 | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy phát điện dự phòng ≥ 50kVA | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 5 | Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 6 | Máy đầm đất (đầm cóc) | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 7 | Máy hàn | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 8 | Máy khoan | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 9 | Máy cắt sắt | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 11 | Máy vận thăng ≥ 0,5T | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 13 | Dàn giáo (42khung/bộ) | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 30 |
| 14 | Cây chống thép (cây) | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1000 |
| 15 | Coffa (m2) | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1000 |
| 16 | Thiết bị ép cọc ≥ 100 tấn | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 17 | Cần trục bánh xích ≥ 10 tấn | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 18 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi