Gói thầu: Gói thầu số 02 - Mua sắm, lắp đặt, hệ thống báo cháy; bảo trì, sửa chữa hệ thống PCCC năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201184993-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 - Mua sắm, lắp đặt, hệ thống báo cháy; bảo trì, sửa chữa hệ thống PCCC năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201149492 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán chi Ngân sách Nhà nước năm 2020 (theo Quyết định số 468/QĐ-UBND ngày 17/12/2019 của UBND tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-27 17:03:00 đến ngày 2020-12-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 461,970,214 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,900,000 VNĐ ((Sáu triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bình bột chữa cháy, loại 4kg | 10 | cái | + Kiểu bình: Bình chứa bột ABC. + Trọng lượng: 4 (Kg). + Áp suất làm việc: 1.2 (Mpa). + Tầm phun xa: ≥ 3 (Mét). + Thời gian phun: ≥ 14 (Giây). + Nhiệt độ bảo quản: -200C ÷ 550C. + Vật liệu: 08Al. + Tiêu chuẩn sản xuất: ISO 9001:2000 | ||
| 2 | Bình khí chữa cháy, loại 3kg | 10 | Cái | + Kiểu bình: Bình chứa khí CO2. + Trọng lượng: 3 (Kg). + Tầm phun xa: ≥ 2,5 (M). + Thời gian phun: ≥ 8 (Giây). + Nhiệt độ bảo quản: -100C ÷ 550C. + Vật liệu: CK45. + Tiêu chuẩn sản xuất: ISO 9001:2000 | ||
| 3 | Kệ đựng bình chữa cháy | 10 | cái | Kệ đựng bình chữa cháy | ||
| 4 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | 6 | Bộ | Bảng Nội quy tiêu lệnh PCCC theo quy định PCCC | ||
| 5 | Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường | 2 | Bộ | Dụng cụ dùng để phá dỡ | ||
| 6 | Đèn Exit | 7 | Bộ | + Nguồn điện: AC 220V/50Hz + Bình ắc quy khô: 6V 5Ah + Dòng điện sạc: 250 mA + Bóng đèn: Supper led + Thời gian thắp sáng: 2 giờ (chế độ DC) + Thời gian sạc: 24 giờ | ||
| 7 | Đèn chiếu sáng sự cố | 5 | Bộ | + Nguồn điện: AC 220V/50Hz + Bình ắc quy khô: 6V 5Ah + Dòng điện sạc: 250 mA + Bóng đèn: Supper led + Thời gian thắp sáng: 2 giờ (chế độ DC) + Thời gian sạc: 24 giờ | ||
| 8 | Tủ chữa cháy vách tường 400*600*200mm | 4 | Cái | Kích thước 400*600*200mm | ||
| 9 | Van góc chữa cháy DN50-PN16 | 4 | Cái | + Vật liệu: Hợp kim gang. + Đường kính họng chữa cháy: 50mm. + Số họng chữa cháy: 01. + Nhiệt độ làm việc: -100C đến 800C. + Áp lực làm việc: PN16. + Kiểu liên kết: Mặt bích + Tiêu chuẩn chế tạo: TCVN. | ||
| 10 | Cuộn vòi chữa cháy DN65; P=16 bar; L=20m | 4 | Cái | + Vòi dây mềm: Vải gai tráng lớp cao su. + Chiều dài: L = 20 m. + Đường kính: DN65 (DN50) mm. + Áp suất làm việc: 16 Bar. + Kiểu liên kết: Ngàm. + Tiêu chuẩn chế tạo: TCVN. | ||
| 11 | Lăng phun chữa cháy DN50/13 | 4 | Cái | + Vật liệu: Hợp kim nhôm. + Đường kính: DN65/19 (DN50/13) mm. + Khớp nối nhanh: DN65. + Kiểu liên kết: Ngàm. + Áp suất làm việc: 16 Bar. + Tiêu chuẩn chế tạo: TCVN | ||
| 12 | Đại tu máy bơm chữa cháy động cơ xăng | 1 | Cái | Đại tu máy bơm chữa cháy động cơ xăng | ||
| 13 | Bơm nạp bình bột chữa cháy, loại 4kg | 38 | Cái | Bơm nạp bình bột chữa cháy, loại 4kg | ||
| 14 | Bơm nạp bình bột chữa cháy, loại 35kg | 1 | Cái | Bơm nạp bình bột chữa cháy, loại 35kg | ||
| 15 | Bơm nạp bình khí chữa cháy, loại 3kg | 55 | Cái | Bơm nạp bình khí chữa cháy, loại 3kg | ||
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 32,4 | m3 | Mương chôn ống | ||
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính | 120 | m | Lắp ống HDPE D40/30 | ||
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 32,315 | m3 | Đất đắp CPSĐ | ||
| 19 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | 12,2 | 10 đầu | Đầu báo báo khói quang ion kèm đế, 24v | ||
| 20 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | 0,3 | 10 đầu | Đầu báo nhiệt cố định kèm đế, 24v | ||
| 21 | Lắp đặt chuông báo cháy | 3,4 | 5 chuông | Chuông báo cháy, 24v | ||
| 22 | Lắp đặt đèn báo cháy | 3,4 | 5 đèn | Đèn báo cháy, 24v | ||
| 23 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | 3,4 | 5 nút | Nút ấn khẩn đế nổi, 24v | ||
| 24 | Điện trở cuối nguồn | 10 | con | Điện trở cuối nguồn | ||
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 1.200 | m | Cáp tín hiệu CXV/Fr 2Cx1,5mm2 | ||
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 210 | m | Cáp tín hiệu CXV/Fr 2Cx2,5mm2 | ||
| 27 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | 1 | Trung tâm | Trung tâm báo cháy theo vùng 16 zone, 24v (bao gồm ac quy) | ||
| 28 | Trung tâm báo cháy theo vùng 16 zone, 24v (Bao gồm ac quy) | 1 | Trung tâm | Trung tâm báo cháy theo vùng 16 zone, 24v (bao gồm ac quy) | ||
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính | 600 | m | Ống nhựa PVC D20 | ||
| 30 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 45 | Hộp | Hộp box kỹ thuật | ||
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | Cái | Aptomat 1P, 15A + đế âm, mặt nạ | ||
| 32 | Đóng cọc đã có sẵn | 1 | HT | Hệ thống tiếp địa cảm ứng cho tủ báo cháy |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi