Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công cải tạo, sửa chữa Petrolimex-Cửa hàng 13
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220360176-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty tnhh xây dựng lộc tiến an |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công cải tạo, sửa chữa Petrolimex-Cửa hàng 13 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220358891 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 105 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-24 16:36:00 đến ngày 2022-04-11 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,368,846,273 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực hoặc có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu(có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô sức nâng 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | công ty tnhh xây dựng lộc tiến an |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công cải tạo, sửa chữa Petrolimex-Cửa hàng 13 Cải tạo, sửa chữa Petrolimex - Cửa hàng 13 105 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có của Công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính năm 2019 và năm 2020 - Xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan quản lý thuế đến hết 31/12/2021. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Lĩnh vực hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Xăng dầu Lâm Đồng - Địa chỉ: số 178 Nguyễn Văn Trỗi, phường 2, Thành phố Đà Lạt - Tỉnh Lâm Đồng, điện thoại liên hệ: 02633.825989
- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng Lộc Tiến An - Địa chỉ: 37B Cao Bá Quát, phường 7, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 02633.970585 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Xăng dầu Lâm Đồng, số 178 Nguyễn Văn Trỗi, phường 2, Thành phố Đà Lạt - Tỉnh Lâm Đồng, điện thoại liên hệ: 02633.825989 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Xăng dầu Lâm Đồng, số 178 Nguyễn Văn Trỗi, phường 2, Thành phố Đà Lạt - Tỉnh Lâm Đồng, điện thoại liên hệ: 02633.825989 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH Xăng dầu Lâm Đồng, số 178 Nguyễn Văn Trỗi, phường 2, Thành phố Đà Lạt - Tỉnh Lâm Đồng, điện thoại liên hệ: 02633.825989 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG - PHÁ DỠ CỤM BỂ HIỆN HỮU | |||
| 1 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông có cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14,192 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (90% khối lượng đào) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,574 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II (10% khối lượng đào) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 18,314 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Cắt neo bể + cẩu lắp thu hồi bể | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | bể |
| 5 | Đắp đất hoàn trả bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,095 | 100 m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14,192 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14,192 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bể thép về kho công ty | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | bể |
| B | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG - THÁO DỠ NBH +MCCB+KHO+THÁP NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ cột bơm hiện hữu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện và hệ thống công nghệ hiện hữu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 473,4 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần alu mái che cột bơm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 274,4 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh,...) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ vách composite chống ẩm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 46,3 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 108,508 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,717 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 63,614 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 104,26 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 167,86 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 167,86 | m3 |
| 17 | Hút hầm vệ sinh | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | chuyến |
| C | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG - PHÁ DỠ NỀN BÊ TÔNG HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông không cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 295,4 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 295,4 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 295,4 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: MÁI CHE CỘT BƠM - MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II( hệ số mở móng 1,3) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,189 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (1/3 khối lượng đào) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 39,61 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,823 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,823 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,184 | m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 24,376 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,339 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,663 | 100 m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,327 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,788 | tấn |
| E | HẠNG MỤC: MÁI CHE CỘT BƠM - KHUNG CỘT | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,048 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,706 | 100 m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,158 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,761 | tấn |
| 5 | Bulong neo M20x800 mạ kẽm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: MÁI CHE CỘT BƠM - KHUNG MÁI | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,137 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,137 | tấn |
| 3 | Gia công cấu kiện sắt thép, dầm mái | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13,585 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13,585 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,196 | tấn |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,196 | tấn |
| 7 | Bu lông M14x70 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 780 | bộ |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 993,855 | m2 |
| 9 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,636 | 100 m2 |
| 10 | Thi công trần alumex màu trắng ( bao gồm cả vật tư và nhân công lắp đặt) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 479,4 | m2 |
| 11 | Máng thu nước inox 304 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 101,65 | md |
| G | HẠNG MỤC: MÁI CHE CỘT BƠM - ĐẢO BƠM | |||
| 1 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,35 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,665 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10,14 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,906 | m3 |
| 5 | Lát nền đảo bơm gạch Terrazo tiết diện 400x400 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12,741 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16,72 | m2 |
| 7 | Sơn đảo bơm 2 màu vàng đen | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16,72 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: MÁI CHE CỘT BƠM - MÓNG BIỂN QUẢNG CÁO | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,897 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (1/3 khối lượng đào) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,123 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,123 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,757 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,04 | m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,079 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ BÁN HÀNG - MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,242 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công ( 1/3 khối lượng đào) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 74,69 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,551 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,551 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13,992 | m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 58,129 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,166 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,19 | 100 m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,596 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,994 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,332 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15,755 | m3 |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ BÁN HÀNG - KHUNG CỘT | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,983 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,91 | 100 m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,179 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,138 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,995 | tấn |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ BÁN HÀNG - XÀ DẦM GIẰNG | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13,174 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,317 | 100 m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,441 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,414 | tấn |
| L | HẠNG MỤC: NHÀ BÁN HÀNG - SÀN MÁI | |||
| 1 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 35,531 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,131 | 100 m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,457 | tấn |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 184,271 | m2 |
| 5 | Lợp mái, che tường bằng tôn tôn sóng vuông dày 0.45 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,077 | 100 m2 |
| M | HẠNG MỤC: NHÀ BÁN HÀNG - LANH TÔ | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,151 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,033 | 100 m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| N | HẠNG MỤC: NHÀ BÁN HÀNG - CẦU THANG | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,166 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,016 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,288 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,12 | 100 m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,026 | m3 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13,958 | m2 |
| 8 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12,901 | m2 |
| O | HẠNG MỤC: NHÀ BÁN HÀNG - TƯƠNG THU HỒI + SENO + XÀ GỒ MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12,027 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,65 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,853 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,085 | 100 m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,329 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,329 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 2 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 37,91 | m2 |
| P | HẠNG MỤC: NHÀ BÁN HÀNG - HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 67,015 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,91 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 392,977 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 609,809 | m2 |
| 5 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 296,09 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong nhà | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 544,969 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhà | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 392,977 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 296,09 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 392,977 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 841,059 | m2 |
| Q | HẠNG MỤC: NHÀ BÁN HÀNG - TÔN NỀN + ỐP LÁT | |||
| 1 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,191 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,456 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,958 | 100 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17,41 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granite 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 231,728 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, tiết diện Ceramic 300x300 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 26,156 | m2 |
| 7 | Lát nền đá Granite bậc thềm hè | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9,324 | m2 |
| 8 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x450 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 64,84 | m2 |
| 9 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 63,6 | m2 |
| 10 | Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo,..) vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,087 | m2 |
| 11 | Khung bàn đá lavabo | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| 12 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 49,87 | m2 |
| R | HẠNG MỤC: NHÀ BÁN HÀNG - CỬA +VÁCH | |||
| 1 | Vách kinh cường lực 12mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 41,85 | m2 |
| 2 | Kẹp trên | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 3 | Kẹp dưới | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 4 | Bản lề âm sàn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Khóa sàn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Tay nắm cửa | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 7 | Nẹp gia cường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 42 | m |
| 8 | Cửa đi đi 1 cánh khung nhôm hệ xingfa, kính trắng an toàn 6.38mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20,44 | m2 |
| 9 | Cửa đi đi 2 cánh khung nhôm hệ xingfa, kính trắng an toàn 6.38mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 10 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm hệ xingfa kính trắng an toàn 6.38mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 11 | Vách composite chống ẩm nhà vệ sinh | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 32,12 | m2 |
| 12 | Lan can thép hộp, tay vịn inox D80 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 45,56 | md |
| 13 | Lam thép hộp màu ghi sáng, sơn tĩnh điện | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 14 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| S | HẠNG MỤC: KHU BỂ CHÔN NGẦM - KHU BỂ CHÔN NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,654 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,069 | 100 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,402 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,402 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,908 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 21,218 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,242 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,798 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,193 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 10 kg | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,121 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 10kg | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,121 | tấn |
| 12 | Bê tông hố van, hố ga vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,624 | m3 |
| 13 | Nắp gang chịu lực | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Bơm nước tạo ổn định bể | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | bể |
| 15 | Cẩu bể lên, xuống xe ô tô vận chuyển và lắp đặt bể | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | bể |
| 16 | Gia công neo bể | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,575 | tấn |
| 17 | Quét nhựa bitum nóng ( 3 nước) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13,598 | m2 |
| 18 | Lắp dựng thép neo bể | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,575 | tấn |
| 19 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| T | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÃI BÊ TÔNG - ĐƯỜNG BÃI BÊ TÔNG MÁC 250 | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,477 | 100 m3 |
| 2 | Lớp nilon chống mất nước | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.477 | m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,828 | tấn |
| 4 | Bê tông nền vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 ( sử dụng vữa bê tông thương phẩm, hệ số nhân công 0.6, không có hao phí máy trộn) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 295,4 | m3 |
| 5 | Đánh bóng nền bằng Sika chapure ( hao phí 5kg/m2 đối với khu vực chịu tải trọng lớn theo catalogue của nhà sản xuất) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.477 | m2 |
| 6 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 53,45 | 10 m |
| U | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÃI BÊ TÔNG - ĐƯỜNG BÃI BÊ TÔNG CÔT THÉP MÁC 250 | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,097 | 100 m3 |
| 2 | Lớp nilong chống mất nước | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 97 | m2 |
| 3 | Bê tông nền vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 ( sử dụng vữa bê tông thương phẩm, hệ số nhân công 0.6, không có hao phí máy trộn) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 19,4 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,87 | tấn |
| 5 | Đánh bóng nền bằng Sika chapure ( hao phí 5kg/m2 đối với khu vực chịu tải trọng lớn theo catalogue của nhà sản xuất) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 97 | m2 |
| 6 | Xe bơm bê tông 20m3 đầu tiên | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 7 | Xe bơm bê tông từ khối 21 trở đi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 302,67 | m3 |
| V | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÃI BÊ TÔNG - BÓ VỈA BỒN HOA | |||
| 1 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,061 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,905 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 92,785 | m2 |
| W | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN - TỦ ĐIỆN TỔNG | |||
| 1 | Lắp đặt automat 3 pha MCCB-3P:75A | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt automat 3 pha MCB-3P:10A | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 3 | Lắp đặt automat 1 pha 2 cực MCB-2P: 32A | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt automat 1 pha 2 cực MCB-2P: 25A | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt automat 1 pha 2 cực MCB-2P: 10A | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 6 | Lắp đặt automat 1 pha 1 cực MCB-1P: 20A | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt automat 1 pha 1 cực MCB-1P: 16A | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt automat 1 pha 1 cực MCB-1P: 10A | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt automat 1P+N RCBO 20A | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt thiết bị cắt sét bảo vệ đường nguồn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Bộ đèn báo pha ( 3 đèn đỏ vàng xanh) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ Vol kế 500V + Công tắc chuyển mạch | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Cầu trì 2A | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | công |
| 14 | Tủ điện tổng âm tường bằng thép sơn 2 lớp tĩnh điện 1000x800x250 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | công |
| 15 | Tủ điện tự động hóa bằng thép sơn 2 lớp tĩnh điện 600x400x250 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | công |
| 16 | Lắp đặt cầu dao hộp đảo chiều 3 pha 4 cực 660V 318x171x408 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| X | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN - ĐIỆN ĐỘNG LỰC | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 4x16 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 100 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 4x2.5 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 400 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 2x2.5 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 400 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 2x4+E4 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 65 | m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 60 | m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D85 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | m |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 80 | m |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 80 | m |
| 10 | Mốc sứ cảnh báo hướng cáp điện | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Hố chuyển hướng cáp kèm nắp 400x400 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,6 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 13 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 32,1 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 21,6 | m3 |
| 15 | Đặt gạch dấu hướng cáp điện | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5.454,545 | viên |
| 16 | Băng cảnh báo hướng cáp ngầm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 300 | m |
| Y | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN - HỆ CHỐNG SÉT - TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng FI16; L=2.4m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 19 | cọc |
| 2 | Kéo rải cáp đồng trần chống sét 70mm2 ( dưới mương đất) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 200 | m |
| 3 | Kéo rải cáp đồng bện chống sét 70mm2 ( dọc tường mái) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 75 | m |
| 4 | Hộp kiểm tra thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 5 | Hộp tiếp địa chống tĩnh điện | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét phát xạ sớm (tận dụng lại) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Gia công lắp đặt bộ chân trụ đỡ cột thu sét, mặt bích tam giác 180x20x5, ống thép mạ kẽm D50x3mm dài 0.8m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D25 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,75 | 100 m |
| 9 | Bulong ecu inox M12 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Bộ ghép nối inox 3mxD42x3mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Phụ kiện kẹp định vị thoát sét | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 12 | Đai cố định cáp vào cột chống sét | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 13 | Cáp lụa giằng neo 6mm2 + tăng đơ, neo cáp | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Hàn hóa nhiệt ( thuốc và phụ kiện) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 19 | mối |
| 15 | Bulong đai ốc + vòng đệm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 16 | Bản đồng 130x50x4mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| Z | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN - VẬT TƯ ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 1.2m 36W/220V | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led Panel 300x1200 40W/220V | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn D200 18W/220V | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn tube Led 1.2m 36W/220V loại phòng nổ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần 75W + Hộp số | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt thông gió 35W/220V | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt treo tường 55W/220V | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đơn 10A/250V ngầm tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đôi 10A/250V ngầm tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A/250V ngầm tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 chấu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp automat âm tường 4 module | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp automat âm tường 2 module | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp automat âm tường 6 module | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x6+E6 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 45 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x4+E4 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 70 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2.5+E2.5 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 140 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x1.5+E1.5 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 250 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn SP D16 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 180 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn SP D20 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn SP D25 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt công tơ điện hữu công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AA | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN - HỆ THỐNG ĐIỆN MÁI CHE CỘT BƠM | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led Panel 300x1200 50W/220V | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x2.5+E2.5 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 550 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn SP D25 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 350 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn SP D40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 30 | m |
| AB | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CAMERA + TỰ ĐỘNG HÓA - HỆ THỐNG TỰ ĐỘNG HÓA + TUYẾN TỰ ĐỘNG HÓA RA BỂ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp tín hiệu 4x1.0 bọc lưới chống nhiễu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 230 | m |
| 2 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống thép tráng kẽm D65 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 35 | m |
| 3 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống thép tráng kẽm D40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút thép bằng phương pháp hàn - cút thép tráng kẽm D40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút thép bằng phương pháp hàn - cút thép tráng kẽm D65 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút thép bằng phương pháp hàn - Côn thu thép tráng kẽm D40-25 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê thép thu thép tráng kẽm D65-40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D65 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp nút bịt thép tráng kẽm D65 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt kép tráng kẽm D65 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Ống bảo vệ que đo | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 12 | Hộp cầu đấu phòng nổ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 13 | Ống cao su đầu đúc ren D25 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7 | cái |
| AC | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CAMERA + TỰ ĐỘNG HÓA - HỆ THỐNG TỰ ĐỘNG HÓA + TUYẾN TỰ ĐỘNG HÓA RA CỘT BƠM | |||
| 1 | Lắp đặt cáp tín hiệu 4x1.0 bọc lưới chống nhiễu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 180 | m |
| 2 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống thép tráng kẽm D40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 95 | m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút thép bằng phương pháp hàn - cút thép tráng kẽm D40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 4 | Lắp nút bịt thép tráng kẽm D40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút thép bằng phương pháp hàn - Côn thu thép tráng kẽm D40-25 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê thép thu thép tráng kẽm D40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa xoắn thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14 | m |
| AD | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CAMERA + TỰ ĐỘNG HÓA - HỆ THỐNG TỰ ĐỘNG HÓA + TUYẾN TỰ ĐỘNG HÓA RA POS | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp nguồn CXV/DSTA 4x1.5mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20 | m |
| 2 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT6 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20 | m |
| 3 | Lắp đặt dây cáp điện thoại ngâm dầu 4x0.5mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống thép tráng kẽm D40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17 | m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút thép bằng phương pháp hàn - cút thép tráng kẽm D40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp nút bịt thép tráng kẽm D40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút thép bằng phương pháp hàn - Côn thu thép tráng kẽm D40-25 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Bộ chân đế ra tuyến POS | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AE | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CAMERA + TỰ ĐỘNG HÓA - HỆ THỐNG CAMERA | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera IP thân trụ Hồng ngoại chống nước | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera IP dome bán cầu hồng ngoại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | thiết bị |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu ghi IP 16 kênh | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 4 | Lắp đặt tủ rack 6U H320x550x400 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt màn hình TV 40" | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 6 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT6 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 330 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn SP D25 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 60 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn SP D32 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 80 | m |
| AF | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC + PCCC - CẤP NƯỚC TỔNG MẶT BẰNG | |||
| 1 | Lắp đặt van khóa D32 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,3 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt cút HDPE D32 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt van phao cơ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt thót HDPE D40x32 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt rắc co HDPE D40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt rắc co HDPE D32 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| AG | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC + PCCC - THOÁT NƯỚC TỔNG MẶT BẰNG- BỂ LẮNG GẠN DẦU | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,108 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất nền móng hoàn trả ( tính bằng 1/3 khối lượng đào) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,591 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,075 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,075 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,461 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,03 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,774 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15,342 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,184 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,003 | 100 m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,273 | tấn |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,558 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| AH | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC + PCCC - THOÁT NƯỚC TỔNG MẶT BẰNG - HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11,132 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất nền móng hoàn trả ( tính bằng 1/3 khối lượng đào) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,302 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,077 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,077 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,856 | m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,556 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,18 | 100 m2 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,168 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 125 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,32 | m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,232 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,03 | 100 m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| AI | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC + PCCC - THOÁT NƯỚC TỔNG MẶT BẰNG - RÃNH ĐAN THÉP B250 | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,219 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất nền móng hoàn trả ( tính bằng 1/3 khối lượng đào) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10,881 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,151 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,151 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9,99 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,684 | 100 m2 |
| 7 | Gia công tấm đan thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,128 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 40,572 | m2 |
| AJ | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC + PCCC - THOÁT NƯỚC TỔNG MẶT BẰNG - BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,173 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất nền móng hoàn trả ( tính bằng 1/3 khối lượng đào) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,751 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,119 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,119 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,916 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,024 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,125 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,356 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,58 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 33,42 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,056 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,04 | 100 m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,254 | tấn |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| AK | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC + PCCC - THOÁT NƯỚC TỔNG MẶT BẰNG - ỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200 - Class 2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,64 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D160 - Class 2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,1 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D160 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,16 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D140 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,3 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,28 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,1 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt thót uPVC D110x90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt cầu chắn rác ống uPVC D90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 11 | Đai kẹp ống đứng D90+ ốc vít | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D110 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| AL | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC + PCCC - VẬT TƯ THIẾT BỊ CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Hộp giấy | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 4 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Xiphong D42 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt phễu thu sàn D120 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Xiphong D42 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa bếp đôi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa bếp đôi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Xiphong D42 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Bơm tăng áp 4.5m3/h - 2kg/cm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Công tắc áp suất khởi động bơm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| AM | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC + PCCC - VẬT TƯ THIẾT BỊ CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt van khóa D40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt van khóa D32 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,2 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,6 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,08 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,08 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê PPR D32x25 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê ren trong PPR D32x25 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa PPR D32 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt thót PPR D32x25 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt thót PPR D32x20 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| AN | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC + PCCC - VẬT TƯ THIẾT BỊ THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,04 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D160 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,06 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,32 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC 90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,32 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,2 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,28 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,12 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,16 | cái |
| 9 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,12 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê cong nhựa uPVC D90x42 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê cong nhựa uPVC D60x42 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê cong nhựa uPVC D110 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê cong nhựa uPVC D90x42 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa D110 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa D90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Đai nẹp ống D90 + đai ốc | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 17 | Đai nẹp ống D110 + đai ốc | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 18 | Đai nẹp ống D40 + đai ốc | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 19 | Đai nẹp ống D32 + đai ốc | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D110 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D160 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Quang treo + ti treo ống | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| AO | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC + PCCC - THÁP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,036 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất nền móng hoàn trả ( tính bằng 1/3 khối lượng đào) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,212 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,025 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,025 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,043 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,944 | m3 |
| 8 | Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,477 | tấn |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,477 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 2 nước sơn chống gỉ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 28,307 | m2 |
| AP | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ - ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d = 6 ± 0,5mm - ống thép đen 3" | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,42 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d = 6 ± 0,5mm - ống thép đen 2" | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d = 6 ± 0,5mm - ống thép đen 1.1/2" | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,6 | 100 m |
| AQ | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ - VAN CÁC LOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt van chặn 3'' nối ren (Ball Valve) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 2 | Lắp đặt van bi 2'' nối ren ( Ball valve) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt van chặn 1-1/2'' nối ren ( Gate valve) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 4 | Lắp đặt van thở EWB 2" | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt họng nhập kín 3'' | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt họng thu hồi hơi 2'' | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt nắp + cổ lỗ đo dầu 4'' | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt cổ nối đo mức tự động | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7 | cái |
| AR | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ - PHỤ KIỆN ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt Cút 90-3'' | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 2 | Lắp đặt Cút 45-3'' | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 3 | Lắp đặt Cút 90-2'' | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 4 | Lắp đặt Cút 45-2'' | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 5 | Lắp đặt Cút 124-2'' | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt Cút 90- 1.1/2'' | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 7 | Lắp đặt Cút 45- 1.1/2'' | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Cút 146- 1.1/2'' | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê 2x2'' | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7 | cái |
| AS | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ - LĂP ĐẶT BÍCH | |||
| 1 | Lắp đặt bích treo ống xuất fi50x160 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,5 | cặp |
| 2 | Lắp đặt bích treo ống nhập fi90x160 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,5 | cặp |
| 3 | Lắp Bích thép nối 4'' | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,5 | cặp |
| 4 | Lắp Bích thép bit 4'' | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,5 | cặp |
| 5 | Lắp Bích thép nối 3'' | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14 | cặp |
| 6 | Lắp Bích thép nối 2'' | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10,5 | cặp |
| 7 | Lắp Bích thép nối 1.1/2'' | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 32 | cặp |
| 8 | Bu lông, ê cu M16x90 + đệm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 84 | bộ |
| 9 | Bu lông, ê cu M16x85+ đệm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 10 | Bu lông, ê cu M14x70 + đệm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 128 | bộ |
| 11 | Bu lông, ê cu M12x55 + đệm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| 12 | Đệm bích dày 3mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,125 | m2 |
| 13 | Thử áp lực đường ống thép 3" | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,42 | 100 m |
| 14 | Thử áp lực đường ống thép 2" | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | 100 m |
| 15 | Thử áp lực đường ống thép 1.1/2" | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,6 | 100 m |
| 16 | Lắp đặt và cài đặt cột bơm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13 | cột |
| 17 | Thử bền, thử khí bể thép: Nhân công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | công |
| 18 | Thử bền, thử kín bể thép: Máy bơm nước 7kw | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 19 | Thử bền, thử khí bể thép: Máy nén khí 56m3/h | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 20 | Làm vệ sinh công nghiệp hệ thống ống công nghệ, thổi khô ống bằng khí nén | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực hoặc có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu(có tài liệu chứng minh kèm theo) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư xây dựng;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 10T | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Đầm bàn 1Kw | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Đầm dùi 1,5 KW | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép 5KW | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn 23 KW | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250l | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa 80l | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy lu bánh thép 10T | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy đào 0,4m3 | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ 5T | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi