Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công cải tạo, sửa chữa Petrolimex-Cửa hàng 13

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220360176-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/04/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu công ty tnhh xây dựng lộc tiến an
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công cải tạo, sửa chữa Petrolimex-Cửa hàng 13
Số hiệu KHLCNT 20220358891
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của Công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 105 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-24 16:36:00 đến ngày 2022-04-11 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,368,846,273 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực hoặc có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu(có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô sức nâng 10T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 công ty tnhh xây dựng lộc tiến an
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công cải tạo, sửa chữa Petrolimex-Cửa hàng 13
Cải tạo, sửa chữa Petrolimex - Cửa hàng 13
105 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tự có của Công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: công ty tnhh xây dựng lộc tiến an , địa chỉ: 37b cao bá quát, phường 7, thành phố đà lạt, tỉnh lâm đồng
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Công ty TNHH Xăng dầu Lâm Đồng - Địa chỉ: số 178 Nguyễn Văn Trỗi, phường 2, Thành phố Đà Lạt - Tỉnh Lâm Đồng, điện thoại liên hệ: 02633.825989 - Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng Lộc Tiến An - Địa chỉ: 37B Cao Bá Quát, phường 7, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 02633.970585
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công Ty CP Tư Vấn Công Nghệ -Xây Dựng Petrolimex - Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TV TK XD Quảng Thanh - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Lộc Tiến An - Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH T.A.T


- Bên mời thầu: công ty tnhh xây dựng lộc tiến an , địa chỉ: 37b cao bá quát, phường 7, thành phố đà lạt, tỉnh lâm đồng
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Công ty TNHH Xăng dầu Lâm Đồng - Địa chỉ: số 178 Nguyễn Văn Trỗi, phường 2, Thành phố Đà Lạt - Tỉnh Lâm Đồng, điện thoại liên hệ: 02633.825989 - Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng Lộc Tiến An - Địa chỉ: 37B Cao Bá Quát, phường 7, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 02633.970585


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính năm 2019 và năm 2020 - Xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan quản lý thuế đến hết 31/12/2021. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Lĩnh vực hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Công ty TNHH Xăng dầu Lâm Đồng - Địa chỉ: số 178 Nguyễn Văn Trỗi, phường 2, Thành phố Đà Lạt - Tỉnh Lâm Đồng, điện thoại liên hệ: 02633.825989 - Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng Lộc Tiến An - Địa chỉ: 37B Cao Bá Quát, phường 7, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 02633.970585
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Xăng dầu Lâm Đồng, số 178 Nguyễn Văn Trỗi, phường 2, Thành phố Đà Lạt - Tỉnh Lâm Đồng, điện thoại liên hệ: 02633.825989
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Xăng dầu Lâm Đồng, số 178 Nguyễn Văn Trỗi, phường 2, Thành phố Đà Lạt - Tỉnh Lâm Đồng, điện thoại liên hệ: 02633.825989
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH Xăng dầu Lâm Đồng, số 178 Nguyễn Văn Trỗi, phường 2, Thành phố Đà Lạt - Tỉnh Lâm Đồng, điện thoại liên hệ: 02633.825989
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG - PHÁ DỠ CỤM BỂ HIỆN HỮU
1Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông có cốt thépMô tả kỷ thuật theo
chương V
14,192m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (90% khối lượng đào)Mô tả kỷ thuật theo chương V1,574100 m3 đất nguyên thổ
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II (10% khối lượng đào)Mô tả kỷ thuật theo chương V18,314m3 đất nguyên thổ
4Cắt neo bể + cẩu lắp thu hồi bểMô tả kỷ thuật theo chương V4bể
5Đắp đất hoàn trả bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỷ thuật theo chương V3,095100 m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấnMô tả kỷ thuật theo chương V14,192m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấnMô tả kỷ thuật theo chương V14,192m3
8Vận chuyển bể thép về kho công tyMô tả kỷ thuật theo chương V4bể
B HẠNG MỤC: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG - THÁO DỠ NBH +MCCB+KHO+THÁP NƯỚC
1Tháo dỡ cột bơm hiện hữuMô tả kỷ thuật theo
chương V
6cột
2Tháo dỡ hệ thống điện và hệ thống công nghệ hiện hữuMô tả kỷ thuật theo chương V1Toàn bộ
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 mMô tả kỷ thuật theo chương V473,4m2
4Tháo dỡ trần alu mái che cột bơmMô tả kỷ thuật theo chương V274,4m2
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xíMô tả kỷ thuật theo chương V11bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểuMô tả kỷ thuật theo chương V9bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửaMô tả kỷ thuật theo chương V4bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh,...)Mô tả kỷ thuật theo chương V8bộ
9Tháo dỡ vách composite chống ẩmMô tả kỷ thuật theo chương V46,3m2
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỷ thuật theo chương V108,508m2
11Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằngMô tả kỷ thuật theo chương V2,717tấn
12Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépMô tả kỷ thuật theo chương V1tấn
13Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỷ thuật theo chương V63,614m3
14Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỷ thuật theo chương V104,26m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấnMô tả kỷ thuật theo chương V167,86m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấnMô tả kỷ thuật theo chương V167,86m3
17Hút hầm vệ sinhMô tả kỷ thuật theo chương V2chuyến
C HẠNG MỤC: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG - PHÁ DỠ NỀN BÊ TÔNG HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông không cốt thépMô tả kỷ thuật theo
chương V
295,4m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấnMô tả kỷ thuật theo chương V295,4m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấnMô tả kỷ thuật theo chương V295,4m3
D HẠNG MỤC: MÁI CHE CỘT BƠM - MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II( hệ số mở móng 1,3)Mô tả kỷ thuật theo
chương V
1,189100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (1/3 khối lượng đào)Mô tả kỷ thuật theo chương V39,61m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỷ thuật theo chương V0,823100 m3 đất nguyên thổ
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIMô tả kỷ thuật theo chương V0,823100 m3 đất nguyên thổ/1km
5Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6Mô tả kỷ thuật theo chương V7,184m3
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V24,376m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỷ thuật theo chương V0,339100 m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỷ thuật theo chương V0,663100 m2
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,327tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỷ thuật theo chương V1,788tấn
E HẠNG MỤC: MÁI CHE CỘT BƠM - KHUNG CỘT
1Bê tông cột tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo
chương V
6,048m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỷ thuật theo chương V0,706100 m2
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỷ thuật theo chương V0,158tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỷ thuật theo chương V0,761tấn
5Bulong neo M20x800 mạ kẽmMô tả kỷ thuật theo chương V32bộ
F HẠNG MỤC: MÁI CHE CỘT BƠM - KHUNG MÁI
1Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépMô tả kỷ thuật theo
chương V
5,137tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépMô tả kỷ thuật theo chương V5,137tấn
3Gia công cấu kiện sắt thép, dầm máiMô tả kỷ thuật theo chương V13,585tấn
4Lắp dựng cấu kiện thép, lắp dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnMô tả kỷ thuật theo chương V13,585tấn
5Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dànMô tả kỷ thuật theo chương V2,196tấn
6Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỷ thuật theo chương V2,196tấn
7Bu lông M14x70Mô tả kỷ thuật theo chương V780bộ
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V993,855m2
9Lợp mái tôn dày 0.45mmMô tả kỷ thuật theo chương V4,636100 m2
10Thi công trần alumex màu trắng ( bao gồm cả vật tư và nhân công lắp đặt)Mô tả kỷ thuật theo chương V479,4m2
11Máng thu nước inox 304Mô tả kỷ thuật theo chương V101,65md
G HẠNG MỤC: MÁI CHE CỘT BƠM - ĐẢO BƠM
1Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6Mô tả kỷ thuật theo
chương V
4,35m3
2Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V8,665m3
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỷ thuật theo chương V10,14m3
4Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6Mô tả kỷ thuật theo chương V2,906m3
5Lát nền đảo bơm gạch Terrazo tiết diện 400x400Mô tả kỷ thuật theo chương V12,741m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V16,72m2
7Sơn đảo bơm 2 màu vàng đenMô tả kỷ thuật theo chương V16,72m2
H HẠNG MỤC: MÁI CHE CỘT BƠM - MÓNG BIỂN QUẢNG CÁO
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỷ thuật theo
chương V
5,897m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (1/3 khối lượng đào)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,123100 m3 đất nguyên thổ
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỷ thuật theo chương V0,123100 m3 đất nguyên thổ/1km
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIMô tả kỷ thuật theo chương V0,757m3
5Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6Mô tả kỷ thuật theo chương V3,04m3
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V0,079100 m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỷ thuật theo chương V0,01tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,101tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,014tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,014tấn
I HẠNG MỤC: NHÀ BÁN HÀNG - MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỷ thuật theo
chương V
2,242100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công ( 1/3 khối lượng đào)Mô tả kỷ thuật theo chương V74,69m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỷ thuật theo chương V1,551100 m3 đất nguyên thổ
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIMô tả kỷ thuật theo chương V1,551100 m3 đất nguyên thổ/1km
5Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6Mô tả kỷ thuật theo chương V13,992m3
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V58,129m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỷ thuật theo chương V0,166100 m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỷ thuật theo chương V1,19100 m2
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,596tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỷ thuật theo chương V1,994tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,332tấn
12Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V15,755m3
J HẠNG MỤC: NHÀ BÁN HÀNG - KHUNG CỘT
1Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo
chương V
4,983m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỷ thuật theo chương V0,91100 m2
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỷ thuật theo chương V0,179tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỷ thuật theo chương V0,138tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỷ thuật theo chương V0,995tấn
K HẠNG MỤC: NHÀ BÁN HÀNG - XÀ DẦM GIẰNG
1Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo
chương V
13,174m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỷ thuật theo chương V1,317100 m2
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỷ thuật theo chương V0,441tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỷ thuật theo chương V2,414tấn
L HẠNG MỤC: NHÀ BÁN HÀNG - SÀN MÁI
1Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo
chương V
35,531m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỷ thuật theo chương V3,131100 m2
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỷ thuật theo chương V3,457tấn
4Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỷ thuật theo chương V184,271m2
5Lợp mái, che tường bằng tôn tôn sóng vuông dày 0.45Mô tả kỷ thuật theo chương V1,077100 m2
M HẠNG MỤC: NHÀ BÁN HÀNG - LANH TÔ
1Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo
chương V
0,151m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỷ thuật theo chương V0,033100 m2
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỷ thuật theo chương V0,001tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỷ thuật theo chương V0,014tấn
N HẠNG MỤC: NHÀ BÁN HÀNG - CẦU THANG
1Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo
chương V
0,166m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỷ thuật theo chương V0,016100 m2
3Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V1,288m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỷ thuật theo chương V0,12100 m2
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỷ thuật theo chương V0,124tấn
6Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V0,026m3
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V13,958m2
8Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V12,901m2
O HẠNG MỤC: NHÀ BÁN HÀNG - TƯƠNG THU HỒI + SENO + XÀ GỒ MÁI
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỷ thuật theo
chương V
12,027m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V3,65m3
3Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V0,853m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỷ thuật theo chương V0,085100 m2
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỷ thuật theo chương V0,056tấn
6Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépMô tả kỷ thuật theo chương V0,329tấn
7Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépMô tả kỷ thuật theo chương V0,329tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 2 nước lót, 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V37,91m2
P HẠNG MỤC: NHÀ BÁN HÀNG - HOÀN THIỆN
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỷ thuật theo
chương V
67,015m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V1,91m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V392,977m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V609,809m2
5Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V296,09m2
6Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong nhàMô tả kỷ thuật theo chương V544,969m2
7Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhàMô tả kỷ thuật theo chương V392,977m2
8Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trầnMô tả kỷ thuật theo chương V296,09m2
9Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V392,977m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V841,059m2
Q HẠNG MỤC: NHÀ BÁN HÀNG - TÔN NỀN + ỐP LÁT
1Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6Mô tả kỷ thuật theo
chương V
1,191m3
2Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V2,456m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỷ thuật theo chương V0,958100 m3
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V17,41m3
5Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granite 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V231,728m2
6Lát nền, sàn, tiết diện Ceramic 300x300 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V26,156m2
7Lát nền đá Granite bậc thềm hèMô tả kỷ thuật theo chương V9,324m2
8Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x450 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V64,84m2
9Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỷ thuật theo chương V63,6m2
10Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo,..) vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V3,087m2
11Khung bàn đá lavaboMô tả kỷ thuật theo chương V1Toàn bộ
12Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V49,87m2
R HẠNG MỤC: NHÀ BÁN HÀNG - CỬA +VÁCH
1Vách kinh cường lực 12mmMô tả kỷ thuật theo
chương V
41,85m2
2Kẹp trênMô tả kỷ thuật theo chương V16bộ
3Kẹp dướiMô tả kỷ thuật theo chương V16bộ
4Bản lề âm sànMô tả kỷ thuật theo chương V6bộ
5Khóa sànMô tả kỷ thuật theo chương V6bộ
6Tay nắm cửaMô tả kỷ thuật theo chương V12bộ
7Nẹp gia cườngMô tả kỷ thuật theo chương V42m
8Cửa đi đi 1 cánh khung nhôm hệ xingfa, kính trắng an toàn 6.38mmMô tả kỷ thuật theo chương V20,44m2
9Cửa đi đi 2 cánh khung nhôm hệ xingfa, kính trắng an toàn 6.38mmMô tả kỷ thuật theo chương V2,64m2
10Cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm hệ xingfa kính trắng an toàn 6.38mmMô tả kỷ thuật theo chương V12,96m2
11Vách composite chống ẩm nhà vệ sinhMô tả kỷ thuật theo chương V32,12m2
12Lan can thép hộp, tay vịn inox D80Mô tả kỷ thuật theo chương V45,56md
13Lam thép hộp màu ghi sáng, sơn tĩnh điệnMô tả kỷ thuật theo chương V20,16m2
14Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắtMô tả kỷ thuật theo chương V0,036tấn
15Lắp dựng hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V12,96m2
S HẠNG MỤC: KHU BỂ CHÔN NGẦM - KHU BỂ CHÔN NGẦM
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỷ thuật theo
chương V
4,654100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỷ thuật theo chương V3,069100 m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỷ thuật theo chương V4,402100 m3 đất nguyên thổ
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIMô tả kỷ thuật theo chương V4,402100 m3 đất nguyên thổ/1km
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỷ thuật theo chương V0,908100 m2
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V21,218m3
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,242tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,798tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,193tấn
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 10 kgMô tả kỷ thuật theo chương V0,121tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 10kgMô tả kỷ thuật theo chương V0,121tấn
12Bê tông hố van, hố ga vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4Mô tả kỷ thuật theo chương V2,624m3
13Nắp gang chịu lựcMô tả kỷ thuật theo chương V8cái
14Bơm nước tạo ổn định bểMô tả kỷ thuật theo chương V5bể
15Cẩu bể lên, xuống xe ô tô vận chuyển và lắp đặt bểMô tả kỷ thuật theo chương V5bể
16Gia công neo bểMô tả kỷ thuật theo chương V0,575tấn
17Quét nhựa bitum nóng ( 3 nước)Mô tả kỷ thuật theo chương V13,598m2
18Lắp dựng thép neo bểMô tả kỷ thuật theo chương V0,575tấn
19Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V5m2
T HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÃI BÊ TÔNG - ĐƯỜNG BÃI BÊ TÔNG MÁC 250
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỷ thuật theo
chương V
1,477100 m3
2Lớp nilon chống mất nướcMô tả kỷ thuật theo chương V1.477m2
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỷ thuật theo chương V5,828tấn
4Bê tông nền vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 ( sử dụng vữa bê tông thương phẩm, hệ số nhân công 0.6, không có hao phí máy trộn)Mô tả kỷ thuật theo chương V295,4m3
5Đánh bóng nền bằng Sika chapure ( hao phí 5kg/m2 đối với khu vực chịu tải trọng lớn theo catalogue của nhà sản xuất)Mô tả kỷ thuật theo chương V1.477m2
6Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỷ thuật theo chương V53,4510 m
U HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÃI BÊ TÔNG - ĐƯỜNG BÃI BÊ TÔNG CÔT THÉP MÁC 250
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỷ thuật theo
chương V
0,097100 m3
2Lớp nilong chống mất nướcMô tả kỷ thuật theo chương V97m2
3Bê tông nền vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 ( sử dụng vữa bê tông thương phẩm, hệ số nhân công 0.6, không có hao phí máy trộn)Mô tả kỷ thuật theo chương V19,4m3
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,87tấn
5Đánh bóng nền bằng Sika chapure ( hao phí 5kg/m2 đối với khu vực chịu tải trọng lớn theo catalogue của nhà sản xuất)Mô tả kỷ thuật theo chương V97m2
6Xe bơm bê tông 20m3 đầu tiênMô tả kỷ thuật theo chương V1ca
7Xe bơm bê tông từ khối 21 trở điMô tả kỷ thuật theo chương V302,67m3
V HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÃI BÊ TÔNG - BÓ VỈA BỒN HOA
1Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6Mô tả kỷ thuật theo
chương V
5,061m3
2Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V5,905m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V92,785m2
W HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN - TỦ ĐIỆN TỔNG
1Lắp đặt automat 3 pha MCCB-3P:75AMô tả kỷ thuật theo
chương V
1cái
2Lắp đặt automat 3 pha MCB-3P:10AMô tả kỷ thuật theo chương V13cái
3Lắp đặt automat 1 pha 2 cực MCB-2P: 32AMô tả kỷ thuật theo chương V8cái
4Lắp đặt automat 1 pha 2 cực MCB-2P: 25AMô tả kỷ thuật theo chương V11cái
5Lắp đặt automat 1 pha 2 cực MCB-2P: 10AMô tả kỷ thuật theo chương V26cái
6Lắp đặt automat 1 pha 1 cực MCB-1P: 20AMô tả kỷ thuật theo chương V12cái
7Lắp đặt automat 1 pha 1 cực MCB-1P: 16AMô tả kỷ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt automat 1 pha 1 cực MCB-1P: 10AMô tả kỷ thuật theo chương V6cái
9Lắp đặt automat 1P+N RCBO 20AMô tả kỷ thuật theo chương V1bộ
10Lắp đặt thiết bị cắt sét bảo vệ đường nguồnMô tả kỷ thuật theo chương V1bộ
11Bộ đèn báo pha ( 3 đèn đỏ vàng xanh)Mô tả kỷ thuật theo chương V1bộ
12Lắp đặt đồng hồ Vol kế 500V + Công tắc chuyển mạchMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
13Cầu trì 2AMô tả kỷ thuật theo chương V1công
14Tủ điện tổng âm tường bằng thép sơn 2 lớp tĩnh điện 1000x800x250Mô tả kỷ thuật theo chương V1công
15Tủ điện tự động hóa bằng thép sơn 2 lớp tĩnh điện 600x400x250Mô tả kỷ thuật theo chương V1công
16Lắp đặt cầu dao hộp đảo chiều 3 pha 4 cực 660V 318x171x408Mô tả kỷ thuật theo chương V1bộ
X HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN - ĐIỆN ĐỘNG LỰC
1Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 4x16Mô tả kỷ thuật theo
chương V
100m
2Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 4x2.5Mô tả kỷ thuật theo chương V400m
3Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 2x2.5Mô tả kỷ thuật theo chương V400m
4Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 2x4+E4Mô tả kỷ thuật theo chương V65m
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100Mô tả kỷ thuật theo chương V60m
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm D85Mô tả kỷ thuật theo chương V10m
7Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65Mô tả kỷ thuật theo chương V10m
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50Mô tả kỷ thuật theo chương V80m
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm D40Mô tả kỷ thuật theo chương V80m
10Mốc sứ cảnh báo hướng cáp điệnMô tả kỷ thuật theo chương V6cái
11Hố chuyển hướng cáp kèm nắp 400x400Mô tả kỷ thuật theo chương V4cái
12Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỷ thuật theo chương V0,6100 m3 đất nguyên thổ
13Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỷ thuật theo chương V32,1m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỷ thuật theo chương V21,6m3
15Đặt gạch dấu hướng cáp điệnMô tả kỷ thuật theo chương V5.454,545viên
16Băng cảnh báo hướng cáp ngầmMô tả kỷ thuật theo chương V300m
Y HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN - HỆ CHỐNG SÉT - TIẾP ĐỊA
1Đóng cọc tiếp địa mạ đồng FI16; L=2.4mMô tả kỷ thuật theo
chương V
19cọc
2Kéo rải cáp đồng trần chống sét 70mm2 ( dưới mương đất)Mô tả kỷ thuật theo chương V200m
3Kéo rải cáp đồng bện chống sét 70mm2 ( dọc tường mái)Mô tả kỷ thuật theo chương V75m
4Hộp kiểm tra thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỷ thuật theo chương V2hộp
5Hộp tiếp địa chống tĩnh điệnMô tả kỷ thuật theo chương V1hộp
6Lắp đặt kim thu sét phát xạ sớm (tận dụng lại)Mô tả kỷ thuật theo chương V1cái
7Gia công lắp đặt bộ chân trụ đỡ cột thu sét, mặt bích tam giác 180x20x5, ống thép mạ kẽm D50x3mm dài 0.8mMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt ống nhựa uPVC D25Mô tả kỷ thuật theo chương V0,75100 m
9Bulong ecu inox M12Mô tả kỷ thuật theo chương V4bộ
10Bộ ghép nối inox 3mxD42x3mmMô tả kỷ thuật theo chương V1bộ
11Phụ kiện kẹp định vị thoát sétMô tả kỷ thuật theo chương V15bộ
12Đai cố định cáp vào cột chống sétMô tả kỷ thuật theo chương V10bộ
13Cáp lụa giằng neo 6mm2 + tăng đơ, neo cápMô tả kỷ thuật theo chương V2bộ
14Hàn hóa nhiệt ( thuốc và phụ kiện)Mô tả kỷ thuật theo chương V19mối
15Bulong đai ốc + vòng đệmMô tả kỷ thuật theo chương V4bộ
16Bản đồng 130x50x4mmMô tả kỷ thuật theo chương V2bộ
Z HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN - VẬT TƯ ĐIỆN TRONG NHÀ
1Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 1.2m 36W/220VMô tả kỷ thuật theo
chương V
3bộ
2Lắp đặt đèn Led Panel 300x1200 40W/220VMô tả kỷ thuật theo chương V12bộ
3Lắp đặt đèn ốp trần tròn D200 18W/220VMô tả kỷ thuật theo chương V14bộ
4Lắp đặt đèn tube Led 1.2m 36W/220V loại phòng nổMô tả kỷ thuật theo chương V1bộ
5Lắp đặt quạt trần 75W + Hộp sốMô tả kỷ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt quạt thông gió 35W/220VMô tả kỷ thuật theo chương V3cái
7Lắp đặt quạt treo tường 55W/220VMô tả kỷ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt công tắc đơn 10A/250V ngầm tườngMô tả kỷ thuật theo chương V10cái
9Lắp đặt công tắc đôi 10A/250V ngầm tườngMô tả kỷ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A/250V ngầm tườngMô tả kỷ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 chấuMô tả kỷ thuật theo chương V32cái
12Lắp đặt hộp automat âm tường 4 moduleMô tả kỷ thuật theo chương V1hộp
13Lắp đặt hộp automat âm tường 2 moduleMô tả kỷ thuật theo chương V2hộp
14Lắp đặt hộp automat âm tường 6 moduleMô tả kỷ thuật theo chương V5hộp
15Lắp đặt dây dẫn CVV 2x6+E6Mô tả kỷ thuật theo chương V45m
16Lắp đặt dây dẫn CVV 2x4+E4Mô tả kỷ thuật theo chương V70m
17Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2.5+E2.5Mô tả kỷ thuật theo chương V140m
18Lắp đặt dây dẫn CVV 2x1.5+E1.5Mô tả kỷ thuật theo chương V250m
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn SP D16Mô tả kỷ thuật theo chương V180m
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn SP D20Mô tả kỷ thuật theo chương V100m
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn SP D25Mô tả kỷ thuật theo chương V100m
22Lắp đặt công tơ điện hữu côngMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
AA HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN - HỆ THỐNG ĐIỆN MÁI CHE CỘT BƠM
1Lắp đặt đèn Led Panel 300x1200 50W/220VMô tả kỷ thuật theo
chương V
48bộ
2Lắp đặt dây dẫn CXV 2x2.5+E2.5Mô tả kỷ thuật theo chương V550m
3Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn SP D25Mô tả kỷ thuật theo chương V350m
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn SP D40Mô tả kỷ thuật theo chương V30m
AB HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CAMERA + TỰ ĐỘNG HÓA
- HỆ THỐNG TỰ ĐỘNG HÓA + TUYẾN TỰ ĐỘNG HÓA RA BỂ
1Lắp đặt cáp tín hiệu 4x1.0 bọc lưới chống nhiễuMô tả kỷ thuật theo
chương V
230m
2Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống thép tráng kẽm D65Mô tả kỷ thuật theo chương V35m
3Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống thép tráng kẽm D40Mô tả kỷ thuật theo chương V20m
4Lắp đặt côn, cút thép bằng phương pháp hàn - cút thép tráng kẽm D40Mô tả kỷ thuật theo chương V7cái
5Lắp đặt côn, cút thép bằng phương pháp hàn - cút thép tráng kẽm D65Mô tả kỷ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt côn, cút thép bằng phương pháp hàn - Côn thu thép tráng kẽm D40-25Mô tả kỷ thuật theo chương V7cái
7Lắp đặt tê thép thu thép tráng kẽm D65-40Mô tả kỷ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D65Mô tả kỷ thuật theo chương V3cái
9Lắp nút bịt thép tráng kẽm D65Mô tả kỷ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt kép tráng kẽm D65Mô tả kỷ thuật theo chương V1cái
11Ống bảo vệ que đoMô tả kỷ thuật theo chương V7cái
12Hộp cầu đấu phòng nổMô tả kỷ thuật theo chương V7cái
13Ống cao su đầu đúc ren D25Mô tả kỷ thuật theo chương V7cái
AC HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CAMERA + TỰ ĐỘNG HÓA
- HỆ THỐNG TỰ ĐỘNG HÓA + TUYẾN TỰ ĐỘNG HÓA RA CỘT BƠM
1Lắp đặt cáp tín hiệu 4x1.0 bọc lưới chống nhiễuMô tả kỷ thuật theo
chương V
180m
2Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống thép tráng kẽm D40Mô tả kỷ thuật theo chương V95m
3Lắp đặt côn, cút thép bằng phương pháp hàn - cút thép tráng kẽm D40Mô tả kỷ thuật theo chương V18cái
4Lắp nút bịt thép tráng kẽm D40Mô tả kỷ thuật theo chương V15cái
5Lắp đặt côn, cút thép bằng phương pháp hàn - Côn thu thép tráng kẽm D40-25Mô tả kỷ thuật theo chương V14cái
6Lắp đặt tê thép thu thép tráng kẽm D40Mô tả kỷ thuật theo chương V12cái
7Lắp đặt ống nhựa xoắn thépMô tả kỷ thuật theo chương V14m
AD HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CAMERA + TỰ ĐỘNG HÓA
- HỆ THỐNG TỰ ĐỘNG HÓA + TUYẾN TỰ ĐỘNG HÓA RA POS
1Lắp đặt dây cáp nguồn CXV/DSTA 4x1.5mm2Mô tả kỷ thuật theo
chương V
20m
2Lắp đặt dây cáp mạng CAT6Mô tả kỷ thuật theo chương V20m
3Lắp đặt dây cáp điện thoại ngâm dầu 4x0.5mm2Mô tả kỷ thuật theo chương V20m
4Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống thép tráng kẽm D40Mô tả kỷ thuật theo chương V17m
5Lắp đặt côn, cút thép bằng phương pháp hàn - cút thép tráng kẽm D40Mô tả kỷ thuật theo chương V4cái
6Lắp nút bịt thép tráng kẽm D40Mô tả kỷ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt côn, cút thép bằng phương pháp hàn - Côn thu thép tráng kẽm D40-25Mô tả kỷ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D40Mô tả kỷ thuật theo chương V1cái
9Bộ chân đế ra tuyến POSMô tả kỷ thuật theo chương V1bộ
AE HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CAMERA + TỰ ĐỘNG HÓA
- HỆ THỐNG CAMERA
1Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera IP thân trụ Hồng ngoại chống nướcMô tả kỷ thuật theo
chương V
8thiết bị
2Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera IP dome bán cầu hồng ngoạiMô tả kỷ thuật theo chương V2thiết bị
3Lắp đặt thiết bị đầu ghi IP 16 kênhMô tả kỷ thuật theo chương V1thiết bị
4Lắp đặt tủ rack 6U H320x550x400Mô tả kỷ thuật theo chương V1tủ
5Lắp đặt màn hình TV 40"Mô tả kỷ thuật theo chương V1thiết bị
6Lắp đặt dây cáp mạng CAT6Mô tả kỷ thuật theo chương V330m
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn SP D25Mô tả kỷ thuật theo chương V60m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn SP D32Mô tả kỷ thuật theo chương V80m
AF HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC + PCCC
- CẤP NƯỚC TỔNG MẶT BẰNG
1Lắp đặt van khóa D32Mô tả kỷ thuật theo
chương V
3cái
2Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Mô tả kỷ thuật theo chương V1bể
3Lắp đặt ống nhựa HDPE D32Mô tả kỷ thuật theo chương V0,3100 m
4Lắp đặt cút HDPE D32Mô tả kỷ thuật theo chương V6cái
5Lắp đặt van phao cơMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt thót HDPE D40x32Mô tả kỷ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt rắc co HDPE D40Mô tả kỷ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt rắc co HDPE D32Mô tả kỷ thuật theo chương V4cái
AG HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC + PCCC
- THOÁT NƯỚC TỔNG MẶT BẰNG- BỂ LẮNG GẠN DẦU
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỷ thuật theo
chương V
0,108100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất nền móng hoàn trả ( tính bằng 1/3 khối lượng đào)Mô tả kỷ thuật theo chương V3,591m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỷ thuật theo chương V0,075100 m3 đất nguyên thổ
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIMô tả kỷ thuật theo chương V0,075100 m3 đất nguyên thổ/1km
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỷ thuật theo chương V0,461m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỷ thuật theo chương V0,03100 m2
7Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V1m3
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,052tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,015tấn
10Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V2,774m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V15,342m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V2,184m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỷ thuật theo chương V0,003100 m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỷ thuật theo chương V0,273tấn
15Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V0,558m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỷ thuật theo chương V6cấu kiện
AH HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC + PCCC
- THOÁT NƯỚC TỔNG MẶT BẰNG - HỐ GA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỷ thuật theo
chương V
11,132m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất nền móng hoàn trả ( tính bằng 1/3 khối lượng đào)Mô tả kỷ thuật theo chương V7,302m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỷ thuật theo chương V0,077100 m3 đất nguyên thổ
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIMô tả kỷ thuật theo chương V0,077100 m3 đất nguyên thổ/1km
5Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6Mô tả kỷ thuật theo chương V0,856m3
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V1,556m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỷ thuật theo chương V0,18100 m2
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V0,168m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V21,6m2
10Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 125 PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V2,32m2
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V0,232m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỷ thuật theo chương V0,03100 m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỷ thuật theo chương V0,032tấn
AI HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC + PCCC
- THOÁT NƯỚC TỔNG MẶT BẰNG - RÃNH ĐAN THÉP B250
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỷ thuật theo
chương V
0,219100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất nền móng hoàn trả ( tính bằng 1/3 khối lượng đào)Mô tả kỷ thuật theo chương V10,881m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỷ thuật theo chương V0,151100 m3 đất nguyên thổ
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIMô tả kỷ thuật theo chương V0,151100 m3 đất nguyên thổ/1km
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V9,99m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỷ thuật theo chương V0,684100 m2
7Gia công tấm đan thépMô tả kỷ thuật theo chương V2,128tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V40,572m2
AJ HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC + PCCC
- THOÁT NƯỚC TỔNG MẶT BẰNG - BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỷ thuật theo
chương V
0,173100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất nền móng hoàn trả ( tính bằng 1/3 khối lượng đào)Mô tả kỷ thuật theo chương V5,751m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỷ thuật theo chương V0,119100 m3 đất nguyên thổ
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIMô tả kỷ thuật theo chương V0,119100 m3 đất nguyên thổ/1km
5Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Mô tả kỷ thuật theo chương V0,916m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỷ thuật theo chương V0,024100 m2
7Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V1,125m3
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,043tấn
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V1,356m3
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V2,58m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V33,42m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V6,056m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỷ thuật theo chương V0,04100 m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỷ thuật theo chương V0,254tấn
15Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V0,75m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỷ thuật theo chương V10cấu kiện
AK HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC + PCCC
- THOÁT NƯỚC TỔNG MẶT BẰNG - ỐNG THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC D200 - Class 2Mô tả kỷ thuật theo
chương V
0,64100 m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D160 - Class 2Mô tả kỷ thuật theo chương V0,1100 m
3Lắp đặt ống nhựa PVC D160Mô tả kỷ thuật theo chương V0,16100 m
4Lắp đặt ống nhựa PVC D140Mô tả kỷ thuật theo chương V0,3100 m
5Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mô tả kỷ thuật theo chương V0,28100 m
6Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỷ thuật theo chương V1,1100 m
7Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90Mô tả kỷ thuật theo chương V16cái
8Lắp đặt cút nhựa uPVC D90Mô tả kỷ thuật theo chương V13cái
9Lắp đặt thót uPVC D110x90Mô tả kỷ thuật theo chương V13cái
10Lắp đặt cầu chắn rác ống uPVC D90Mô tả kỷ thuật theo chương V13cái
11Đai kẹp ống đứng D90+ ốc vítMô tả kỷ thuật theo chương V52cái
12Lắp nút bịt nhựa uPVC D90Mô tả kỷ thuật theo chương V8cái
13Lắp nút bịt nhựa uPVC D110Mô tả kỷ thuật theo chương V8cái
AL HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC + PCCC
- VẬT TƯ THIẾT BỊ CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỷ thuật theo
chương V
8bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỷ thuật theo chương V8cái
3Hộp giấyMô tả kỷ thuật theo chương V8Cái
4Lắp đặt lavaboMô tả kỷ thuật theo chương V5bộ
5Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỷ thuật theo chương V5bộ
6Lắp đặt gương soiMô tả kỷ thuật theo chương V5cái
7Lắp đặt kệ kínhMô tả kỷ thuật theo chương V5cái
8Xiphong D42Mô tả kỷ thuật theo chương V5bộ
9Lắp đặt phễu thu sàn D120Mô tả kỷ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỷ thuật theo chương V6bộ
11Xiphong D42Mô tả kỷ thuật theo chương V6bộ
12Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỷ thuật theo chương V1bộ
13Lắp đặt chậu rửa bếp đôiMô tả kỷ thuật theo chương V1bộ
14Lắp đặt vòi rửa bếp đôiMô tả kỷ thuật theo chương V1bộ
15Xiphong D42Mô tả kỷ thuật theo chương V1bộ
16Bơm tăng áp 4.5m3/h - 2kg/cm2Mô tả kỷ thuật theo chương V1bộ
17Công tắc áp suất khởi động bơmMô tả kỷ thuật theo chương V2bộ
AM HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC + PCCC - VẬT TƯ THIẾT BỊ CẤP NƯỚC
1Lắp đặt van khóa D40Mô tả kỷ thuật theo
chương V
2cái
2Lắp đặt van khóa D32Mô tả kỷ thuật theo chương V4cái
3Lắp đặt ống nhựa PPR D40Mô tả kỷ thuật theo chương V0,2100 m
4Lắp đặt ống nhựa PPR D32Mô tả kỷ thuật theo chương V0,6100 m
5Lắp đặt ống nhựa PPR D25Mô tả kỷ thuật theo chương V0,08100 m
6Lắp đặt ống nhựa PPR D20Mô tả kỷ thuật theo chương V0,08100 m
7Lắp đặt cút nhựa PPR D40Mô tả kỷ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt cút nhựa PPR D32Mô tả kỷ thuật theo chương V8cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR D25Mô tả kỷ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR D20Mô tả kỷ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20Mô tả kỷ thuật theo chương V8cái
12Lắp đặt tê PPR D32x25Mô tả kỷ thuật theo chương V3cái
13Lắp đặt tê ren trong PPR D32x25Mô tả kỷ thuật theo chương V18cái
14Lắp nút bịt nhựa PPR D32Mô tả kỷ thuật theo chương V4cái
15Lắp đặt thót PPR D32x25Mô tả kỷ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt thót PPR D32x20Mô tả kỷ thuật theo chương V3cái
AN HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC + PCCC - VẬT TƯ THIẾT BỊ THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D200Mô tả kỷ thuật theo
chương V
0,04100 m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC D160Mô tả kỷ thuật theo chương V0,06100 m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Mô tả kỷ thuật theo chương V0,32100 m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC 90Mô tả kỷ thuật theo chương V0,32100 m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC D75Mô tả kỷ thuật theo chương V0,2100 m
6Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Mô tả kỷ thuật theo chương V0,28100 m
7Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Mô tả kỷ thuật theo chương V0,12100 m
8Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110Mô tả kỷ thuật theo chương V0,16cái
9Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90Mô tả kỷ thuật theo chương V0,12cái
10Lắp đặt tê cong nhựa uPVC D90x42Mô tả kỷ thuật theo chương V5cái
11Lắp đặt tê cong nhựa uPVC D60x42Mô tả kỷ thuật theo chương V6cái
12Lắp đặt tê cong nhựa uPVC D110Mô tả kỷ thuật theo chương V8cái
13Lắp đặt tê cong nhựa uPVC D90x42Mô tả kỷ thuật theo chương V5cái
14Lắp nút bịt nhựa D110Mô tả kỷ thuật theo chương V5cái
15Lắp nút bịt nhựa D90Mô tả kỷ thuật theo chương V3cái
16Đai nẹp ống D90 + đai ốcMô tả kỷ thuật theo chương V3bộ
17Đai nẹp ống D110 + đai ốcMô tả kỷ thuật theo chương V3bộ
18Đai nẹp ống D40 + đai ốcMô tả kỷ thuật theo chương V4bộ
19Đai nẹp ống D32 + đai ốcMô tả kỷ thuật theo chương V3bộ
20Lắp đặt tê nhựa uPVC D110Mô tả kỷ thuật theo chương V4cái
21Lắp đặt tê nhựa uPVC D160Mô tả kỷ thuật theo chương V1cái
22Quang treo + ti treo ốngMô tả kỷ thuật theo chương V4cái
AO HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC + PCCC - THÁP NƯỚC
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỷ thuật theo
chương V
0,036100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất nền móng hoàn trả ( tính bằng 1/3 khối lượng đào)Mô tả kỷ thuật theo chương V1,212m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỷ thuật theo chương V0,025100 m3 đất nguyên thổ
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIMô tả kỷ thuật theo chương V0,025100 m3 đất nguyên thổ/1km
5Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Mô tả kỷ thuật theo chương V0,4m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỷ thuật theo chương V0,043100 m2
7Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V1,944m3
8Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dànMô tả kỷ thuật theo chương V0,477tấn
9Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỷ thuật theo chương V0,477tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 2 nước sơn chống gỉMô tả kỷ thuật theo chương V28,307m2
AP HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ - ĐƯỜNG ỐNG
1Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d = 6 ± 0,5mm - ống thép đen 3"Mô tả kỷ thuật theo
chương V
1,42100 m
2Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d = 6 ± 0,5mm - ống thép đen 2"Mô tả kỷ thuật theo chương V3100 m
3Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d = 6 ± 0,5mm - ống thép đen 1.1/2"Mô tả kỷ thuật theo chương V1,6100 m
AQ HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ - VAN CÁC LOẠI
1Lắp đặt van chặn 3'' nối ren (Ball Valve)Mô tả kỷ thuật theo
chương V
7cái
2Lắp đặt van bi 2'' nối ren ( Ball valve)Mô tả kỷ thuật theo chương V7cái
3Lắp đặt van chặn 1-1/2'' nối ren ( Gate valve)Mô tả kỷ thuật theo chương V13cái
4Lắp đặt van thở EWB 2"Mô tả kỷ thuật theo chương V7cái
5Lắp đặt họng nhập kín 3''Mô tả kỷ thuật theo chương V7cái
6Lắp đặt họng thu hồi hơi 2''Mô tả kỷ thuật theo chương V7cái
7Lắp đặt nắp + cổ lỗ đo dầu 4''Mô tả kỷ thuật theo chương V7cái
8Lắp đặt cổ nối đo mức tự độngMô tả kỷ thuật theo chương V7cái
AR HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ - PHỤ KIỆN ĐƯỜNG ỐNG
1Lắp đặt Cút 90-3''Mô tả kỷ thuật theo
chương V
7cái
2Lắp đặt Cút 45-3''Mô tả kỷ thuật theo chương V35cái
3Lắp đặt Cút 90-2''Mô tả kỷ thuật theo chương V42cái
4Lắp đặt Cút 45-2''Mô tả kỷ thuật theo chương V28cái
5Lắp đặt Cút 124-2''Mô tả kỷ thuật theo chương V7cái
6Lắp đặt Cút 90- 1.1/2''Mô tả kỷ thuật theo chương V48cái
7Lắp đặt Cút 45- 1.1/2''Mô tả kỷ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt Cút 146- 1.1/2''Mô tả kỷ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt Tê 2x2''Mô tả kỷ thuật theo chương V7cái
AS HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ - LĂP ĐẶT BÍCH
1Lắp đặt bích treo ống xuất fi50x160Mô tả kỷ thuật theo
chương V
3,5cặp
2Lắp đặt bích treo ống nhập fi90x160Mô tả kỷ thuật theo chương V6,5cặp
3Lắp Bích thép nối 4''Mô tả kỷ thuật theo chương V3,5cặp
4Lắp Bích thép bit 4''Mô tả kỷ thuật theo chương V3,5cặp
5Lắp Bích thép nối 3''Mô tả kỷ thuật theo chương V14cặp
6Lắp Bích thép nối 2''Mô tả kỷ thuật theo chương V10,5cặp
7Lắp Bích thép nối 1.1/2''Mô tả kỷ thuật theo chương V32cặp
8Bu lông, ê cu M16x90 + đệmMô tả kỷ thuật theo chương V84bộ
9Bu lông, ê cu M16x85+ đệmMô tả kỷ thuật theo chương V56bộ
10Bu lông, ê cu M14x70 + đệmMô tả kỷ thuật theo chương V128bộ
11Bu lông, ê cu M12x55 + đệmMô tả kỷ thuật theo chương V80bộ
12Đệm bích dày 3mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,125m2
13Thử áp lực đường ống thép 3"Mô tả kỷ thuật theo chương V1,42100 m
14Thử áp lực đường ống thép 2"Mô tả kỷ thuật theo chương V3100 m
15Thử áp lực đường ống thép 1.1/2"Mô tả kỷ thuật theo chương V1,6100 m
16Lắp đặt và cài đặt cột bơmMô tả kỷ thuật theo chương V13cột
17Thử bền, thử khí bể thép: Nhân côngMô tả kỷ thuật theo chương V4công
18Thử bền, thử kín bể thép: Máy bơm nước 7kwMô tả kỷ thuật theo chương V2ca
19Thử bền, thử khí bể thép: Máy nén khí 56m3/hMô tả kỷ thuật theo chương V2ca
20Làm vệ sinh công nghiệp hệ thống ống công nghệ, thổi khô ống bằng khí nénMô tả kỷ thuật theo chương V1công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực hoặc có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu(có tài liệu chứng minh kèm theo)32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư xây dựng;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.31
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô sức nâng 10T Sử dụng tốt1
2 Đầm bàn 1Kw Sử dụng tốt2
3 Đầm dùi 1,5 KW Sử dụng tốt2
4 Máy cắt gạch đá 1,7KW Sử dụng tốt2
5 Máy cắt uốn cốt thép 5KW Sử dụng tốt2
6 Máy hàn 23 KW Sử dụng tốt2
7 Máy trộn bê tông 250l Sử dụng tốt2
8 Máy trộn vữa 80l Sử dụng tốt2
9 Máy lu bánh thép 10T Sử dụng tốt1
10 Máy đào 0,4m3 Sử dụng tốt1
11 Ô tô tự đổ 5T Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->