Gói thầu: Thi công xây dựng, thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220360592-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Xuân Huy |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20220360484 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-24 16:28:00 đến ngày 2022-04-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,218,857,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.328E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.265E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.953.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.906.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường: 1 người- Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đủ năng lực hành nghề Chỉ huy trưởng theo quy định hiện hành.- Kinh nghiệm: Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của HSMT bao gồm: bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông.- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp cùng loại với gói thầu trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) bao gồm: bằng cấp, bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp cùng loại với gói thầu trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) bao gồm: bằng cấp, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,8m3 - 1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy và đăng kiểm/kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy và đăng kiểm/kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy lu tự hành 16T – 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy và đăng kiểm/kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy và đăng kiểm/kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn 1,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần cẩu ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy và đăng kiểm/kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Phòng thí nghiệm chuyên nghành xây dựng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đủ năng lực hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Xuân Huy |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng, thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường Cải tạo, nâng cấp đường giao thông kết hợp mươi tưới tiêu nội đồng khu 1, xã Xuân Huy, huyện Lâm Thao 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực (theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng). - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 kèm theo bản chứng thực một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Xuân Huy, Địa chỉ: Xã Xuân Huy, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ, điện thoại: 0210.3789.089 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lâm Thao – thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ - Điện thoại: 02103 825 218 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lâm Thao |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4506 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất (nền đường, bù đánh cấp, hữu cơ), độ chặt Y/C K = 0,95, đất C3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 38,1602 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào tận dụng sang đắp, đất C3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,1147 | 100m3 |
| 4 | Đào khai thác đất về đắp, đất C3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 38,9507 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, đất C3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 38,9507 | 100m3 |
| 6 | Đào cấp -đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,6507 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường, rãnh, đất C3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,96 | 100m3 |
| 8 | Vét bùn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,7135 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển bùn đổ đi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,7135 | 100m3 |
| 10 | Vét hữu cơ, đào sử lý nền đường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,0804 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa - đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,8696 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa - đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,5817 | 100m3 |
| 13 | Bạt lót nền chống mất nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 394,766 | 10m2 |
| 14 | Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,1899 | 100m2 |
| 15 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới, dày 16cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,3163 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,5481 | 100m2 |
| 17 | Bê tông mặt đường dày mặt đường 20cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 789,532 | m3 |
| 18 | Quét nhựa Bitum vào khe co và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,5801 | m2 |
| 19 | Cắt khe co mặt đường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 75,801 | 10m |
| 20 | Quét nhựa Bitum vào khe giãn và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,2634 | m2 |
| 21 | Cắt khe giãn mặt đường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,634 | 10m |
| 22 | Chặt cây | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cây |
| 23 | Đào gốc cây | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | gốc |
| 24 | Di chuyển cột điện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Cột |
| 25 | Bơm hút nước hố móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Ca |
| B | GỜ CHẴN BÁNH | |||
| 1 | Bê tông gờ chắn bánh, M200, đá 2x4 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 34 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ bê tông toàn bộ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,06 | 100m2 |
| 3 | Đào đất, đất C2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 72 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m3 |
| 5 | Bê tông tường chắn - Chiều dày ≤45cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29,48 | m3 |
| 6 | Đá dăm đệm đáy tường chắn dày 10cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0675 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn tường chắn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,3031 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa-đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m3 |
| 9 | Đào đất móng, đất C2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,1895 | 1m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29,198 | m3 |
| 11 | Phá dỡ khối xây rào cũ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24,42 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2442 | 100m3 |
| 13 | Bê tông tấm bản đá 1x2, M250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,88 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,311 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông bằng máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 84 | cái |
| 16 | Ván khuôn tấm bản | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,336 | 100m2 |
| 17 | Xây bậc lên xuống bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,75 | m3 |
| 18 | Cát sạn đệm dày 5cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3658 | 100m3 |
| 19 | Bê tông móng mương, rộng ≤250cm, M150, dày 15cm, đá 2x4, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 86,24 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng mương | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,434 | 100m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 347,74 | m3 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,3 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2.237,55 | m2 |
| 24 | Bê tông giằng kênh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,02 | m3 |
| 25 | Ván khuôn giằng mương | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2326 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng mương, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0233 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng mương, ĐK >10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1252 | tấn |
| 28 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 125,41 | m2 |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 146 | 1 cấu kiện |
| C | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất móng cống, đất C3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 81 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất thân cống bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đầu, móng, thân cống thượng, hạ lưu M200, đá 4x6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,09 | m3 |
| 4 | Bê tông gia cố sân cống, M200 đá 1x2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,62 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm móng cống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0463 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát đệm dày 10cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0193 | 100m3 |
| 7 | Sản xuất bê tông ống cống D50, đá 1x2, M200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,05 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống D50 đường kính | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1477 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ BT ống cống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,8955 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27 | m2 |
| 12 | Phá dỡ khối gạch xây cống cũ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,37 | 100m3 |
| 14 | Bơm hút nước hố móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | Ca |
| D | HỆ THỐNG BIỂN BÁO HIỆU | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển chỉ dẫn, loại trụ đỡ sắt ống phi 80 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển chỉ dẫn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng hạn chế trọng lượng trục xe | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt biển báo đường ưu tiên | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| E | Thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường | |||
| 1 | Thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường | 1 | toàn bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.328E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.265E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.953.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.906.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 1 người- Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đủ năng lực hành nghề Chỉ huy trưởng theo quy định hiện hành.- Kinh nghiệm: Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của HSMT bao gồm: bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | - Chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông.- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp cùng loại với gói thầu trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) bao gồm: bằng cấp, bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 4 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp cùng loại với gói thầu trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) bao gồm: bằng cấp, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,8m3 - 1,6m3 | Vận hành tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy và đăng kiểm/kiểm định) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Vận hành tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy và đăng kiểm/kiểm định) | 3 |
| 3 | Máy lu tự hành 16T – 25T | Vận hành tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy và đăng kiểm/kiểm định) | 2 |
| 4 | Máy ủi 110CV | Vận hành tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy và đăng kiểm/kiểm định) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy) | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5kW | Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy) | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn 1,0kW | Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy) | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy) | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy) | 1 |
| 10 | Máy cắt bê tông | Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy) | 1 |
| 11 | Máy hàn điện | Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy) | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy) | 1 |
| 13 | Cần cẩu ≥10T | Vận hành tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy và đăng kiểm/kiểm định) | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy) | 1 |
| 15 | Phòng thí nghiệm chuyên nghành xây dựng | Đủ năng lực hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi