Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220357697-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ MAI LÂM
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220215543
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-24 16:22:00 đến ngày 2022-04-04 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,626,445,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.744E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.49E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, kèm theo bản Scan hợp đồng, quyết định trúng thầu, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, các tài liệu trên phải được chứng thực nếu không phải bản gốc)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư ngành hạ tầng kỹ thuật có từ 05 năm kinh nghiệm (căn cứ vào bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai năng lục kinh nghiệm). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật ( kèm theo bằng Đại hoc, chứng chỉ giám sát).+ Đã làm chỉ huy trưởng cho tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc làm cán bộ kỹ thuật cho 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (kèm theo tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư ngành hạ tầng kỹ thuật và 01 kỹ sư điện. Có thời gian công tác từ 03 năm kinh nghiệm (căn cứ vào bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm). Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (kèm theo bằng Đại học, tài liệu chứng minh đã tham gia thi công)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01cán bộ phụ trách an toàn lao động ( là Kỹ sư hoặc Cao đẳng) có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động . Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động cho tối thiểu 01 công trình xây dựng công cộng ( kèm theo bằng Đại học hoặc cao đẳng, chứng chỉ an toàn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã làm cán bộ phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (kèm theo bằng Đại học, chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng, các tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc công nhân kỹ thuật các nghề
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn 10 công nhân kỹ thuật các nghề: Thợ nề, Thợ bê tông, thợ máy, thợ thép, thợ nước có trình độ tay nghề ≥ bậc III ( kèm theo chứng chỉ nghề, bằng nghề tương ứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi 1,5 KW ( kèm tài liệu chứng minh)
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cắt gạch đá 1,7 KW ( kèm tài liệu chứng minh)
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn 1 KW ( kèm tài liệu chứng minh)
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay 70kg ( kèm tài liệu chứng minh)
- Đặc điểm thiết bị Đầm nền
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào đất
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ > =7T ( kèm theo đăng ký và đăng kiểm xe ô tô)
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển chat thải, vật liệu
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy ủi >= 110CV ( kèm tài liệu chứng minh)
- Đặc điểm thiết bị San ủi mặt bằng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: >=16 Tấn ( kèm theo giấy kiểm định thiết bị)
- Đặc điểm thiết bị Đầm nền
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn: .>=6 m3 ( kèm theo đăng ký và đăng kiểm xe ô tô)
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy bơm bê tông - năng suất: 40 - 60 m3/h ( kèm theo đăng ký và đăng kiểm xe ô tô)
- Đặc điểm thiết bị Bơm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
11-Bơm nước (kèm tài liệu chứng minh)
- Đặc điểm thiết bị Bơm mước
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ MAI LÂM
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Trồng cây xanh kết hợp kè cứng hóa ao cống Trên, thôn Thái Bình
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ MAI LÂM , địa chỉ: Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Mai Lâm; xã Mai Lâm, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại:02438802338; Fax:02438802338;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập BCKTKT: Công ty Cổ phần phát triển xây dựng Thảo Nguyên. + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng công trình: Phòng Quản lý đô thị huyện Đông Anh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần sở hữu trí tuệ Minh Quân. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT Công ty cổ phần thương mại và đầu tư xây dựng Quốc Vinh.


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ MAI LÂM , địa chỉ: Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Mai Lâm; xã Mai Lâm, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại:02438802338; Fax:02438802338;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Mai Lâm; xã Mai Lâm, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại:02438802338; Fax:02438802338;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Đông Anh Địa chỉ: Số 68, Đường Cao Lỗ, huyện Đông Anh, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.38832381
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.37347550
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đông Anh, Địa chỉ: đường Cao Lỗ, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02438832221.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Phần Đào đắp
Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT68,9004100m3
2Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT765,5594m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT30,0559100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT333,9541m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT76,5559100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT76,5559100m3/1km
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT76,5559100m3/1km
8Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT60,2636100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT6,696100m3
10San nềnSan đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT125,4385100m3
11Mua đất đồi san nền (Hệ số K=1.13) (Tận dụng đất đào cấp II)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT11.179,3273m3
12Phần đường dạoĐắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT4,646100m3
13Lót nilon chống mất nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT15,4865100m2
14Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT232,2975m3
15Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2,323100m3
16Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40. Lát gạch bê tông giả đá KT 300x300x45mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1.548,65m2
17Phần đường vuốt nốiĐắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0635100m3
18Lót nilon chống mất nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,2115100m2
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT4,653m3
20Gờ chắn bánhĐào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT11,53391m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0384100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0769100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0769100m3/1km
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0769100m3/1km
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1,674m3
26Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,054100m2
27Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1,5876m3
28Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1,134m3
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1,215m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,081100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0254tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,1315tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1,2555m3
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,1395100m2
35Vuốt nối bến nướcĐắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0645100m3
36Lót nilon chống mất nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,215100m2
37Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT4,73m3
38Kè hồ 299md (30.6 khoang dài 9,76m)Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT335,988100m
39Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT162,486m3
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT24,2168100m2
41Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1.328,346m3
42Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT13,2835100m3
43Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT10,0062100m2
44Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2,3868100m
45Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT38,9914m3
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT8,0188100m2
47Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1,6359tấn
48Lát gạch bậc tam cấp. Lát tấm lát mái ( Mã vận dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT441,8226m2
49Mua đất đồi (hệ số K=1,13)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT119,6399m3
50Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1,1964100m3
51Trồng, chăm sóc cỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT176,7291m2/tháng
52Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1,7673100m2
53Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT127,8774m3
54Giằng ngang kèBê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT10,404m3
55Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT15,3m3
56Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT3,1775100m2
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,3917tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1,5435tấn
59Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT12,296m3
60Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT36,888m3
61Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT3,074100m2
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,8006tấn
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2,787tấn
64Tầng lọc ngược 204 vị tríThi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,1836100m3
65Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,408100m2
66Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2,652100m
67Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0184100m3
68Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT307,53m2
69Bậc lên xuống ao (sl03 cái)Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT8,76m3
70Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT5,85m3
71Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2,31m3
72Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT72,84m2
73Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT44,58m2
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT44,58m2
75Lan can 289.4mdXây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT10,2966m3
76Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,3473100m2
77Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,4235tấn
78Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT443,321m2
79Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1.804,55m
80Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT764,28m
81Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT443,321m2
82Mua gạch hoa chanh gốm KT 300x300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT287viên
83Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT26,055m2
84Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT43,9461m2
85Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT6,4311m3
86Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT108,8825m2
87Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT194m
88Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT108,8825m2
89Bồn câyVán khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,437100m2
90Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT9,196m3
91Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT10,26m3
92Đất màu trồng câyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT57,76m3
93Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT57,76m3
94Mua cây Vàng Anh đường kính gốc D=10-15cm, cao H=4-:-6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT38cây
95Trồng, chăm sóc: cây bóng mát đường kính D > 6cm; cây trồng nổi bầu; cây bóng mát đường kính D ≤ 6cm; cây cảnh. Cây bóng mát D> 6cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT381 cây/ lần
96Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính >6cm (cây dưới 2 năm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT3,810cây/tháng
97Mua cây chống bạch đàn D80-D100; L=3m ( tạm tính 4 cây/cây)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT456m
98Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT4,56100m
99Thanh giằng chống + con chốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,608m3
100Phân bón câyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT114kg
101Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,8608100m2
102Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT11,6208m3
103Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT79,624m2
104Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT79,624m2
105Đổ đất màu trồng cây dày TB 40cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT74,52m3
106Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT74,52m3
107Mua cây Vàng Anh đường kính gốc D=10-15cm, cao H=4-:-6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT3cây
108Trồng, chăm sóc: cây bóng mát đường kính D > 6cm; cây trồng nổi bầu; cây bóng mát đường kính D ≤ 6cm; cây cảnh. Cây bóng mát D> 6cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT31 cây/ lần
109Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính >6cm (cây dưới 2 năm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,310cây/tháng
110Mua cây cọ taChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT3cây
111Ngâu tròn cao 1,2-1,5m tán rộng 1,2mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT3cây
112Trồng, chăm sóc cây cảnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT6cây/lần
113Duy trì cây cảnh đơn lẻ, khómChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,610 cây(khóm)/tháng
114Mua cây chuỗi ngọc ( rộng 20cm dài 1m)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT10,14m2
115Cắt tỉa cỏ, cây hàng rào, cây mảng, hoa lưu niênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT10,14m2/lần
116Duy trì hàng cây rào, cây trồng mảng và cây hoa lưu niên.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT10,14m2/tháng
117Mua thảm cỏ nhung nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT186,3m2
118Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1,863100m2
119Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1,863100m2
120Phân bón câyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT27Kg
121Đổ đất màu trồng cây dày TB 40cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT166,2m3
122Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT166,2m3
123Mua cây Osaka hoa đỏ đường kính gốc D=10-15cm, cao H=4-:-6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT3cây
124Trồng, chăm sóc: cây bóng mát đường kính D > 6cm; cây trồng nổi bầu; cây bóng mát đường kính D ≤ 6cm; cây cảnh. Cây bóng mát D> 6cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT31 cây/ lần
125Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính >6cm (cây dưới 2 năm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,310cây/tháng
126Mua cây chuỗi ngọc ( rộng 20cm dài 1m)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT16,12m2
127Cắt tỉa cỏ, cây hàng rào, cây mảng, hoa lưu niênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT16,12m2/lần
128Duy trì hàng cây rào, cây trồng mảng và cây hoa lưu niên.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT16,12m2/tháng
129Mua cây cọ taChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT3cây
130Ngâu tròn cao 1,2-1,5m tán rộng 1,2mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT4cây
131Trồng, chăm sóc: cây bóng mát đường kính D > 6cm; cây trồng nổi bầu; cây bóng mát đường kính D ≤ 6cm; cây cảnh. Cây bóng mát D≤ 6cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT71 cây/ lần
132Duy trì cây cảnh đơn lẻ, khómChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,710 cây(khóm)/tháng
133Mua thảm cỏ nhung nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT415,5m2
134Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT4,155100m2
135Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT4,155100m2
136Phân bón câyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT30Kg
137Đổ đất màu trồng cây dày TB 40cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT359,4m3
138Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT359,4m3
139Mua cây Muồng Hoàng Yến đường kính gốc D=10-15cm, cao H=4-:-6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2cây
140Mua cây Osaka hoa đỏ đường kính gốc D=10-15cm, cao H=4-:-6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT3cây
141Mua cây Vàng Anh đường kính gốc D=10-15cm, cao H=4-:-6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT3cây
142Trồng, chăm sóc: cây bóng mát đường kính D > 6cm; cây trồng nổi bầu; cây bóng mát đường kính D ≤ 6cm; cây cảnh. Cây bóng mát D> 6cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT81 cây/ lần
143Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính >6cm (cây dưới 2 năm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,810cây/tháng
144Mua cây cọ taChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT11cây
145Ngâu tròn cao 1,2-1,5m tán rộng 1,2mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT8cây
146Trồng, chăm sóc cây cảnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT19cây/lần
147Duy trì cây cảnh đơn lẻ, khómChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1,910 cây(khóm)/tháng
148Mua cây chuỗi ngọc ( rộng 20cm dài 1m)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT35,6m2
149Cắt tỉa cỏ, cây hàng rào, cây mảng, hoa lưu niênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT35,6m2/lần
150Duy trì hàng cây rào, cây trồng mảng và cây hoa lưu niên.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT35,6m2/tháng
151Mua thảm cỏ nhung nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT898,5m2
152Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT8,985100m2
153Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT8,985100m2
154Phân bón câyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT57Kg
155Sân bóngLu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT14,26100m2
156Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,713100m3
157Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2,5100m3
158Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1100m3
159Cỏ sân bóng GS3, cỏ nhân tạoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1.000m2
160Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT30m3
161Rải đều hạt cao su dày 1 cm (6kg/1m2). Vận dụngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT10m3
162Sơn phân tuyến bằng thủ công. Sơn vạch kẻ sânChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT18,4m2
163Lăp đặt lưới cước, xung quanh sân bóng. Lưới chắn ô 135mm, sợi BR-PE 4mm.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1.040m2
164Lắp đặt cáp bọc nhựa căng lưới, D14Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT520m
165Tăng đơ, khóa cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT4bộ
166Khung thành cầu gôn 7 người kích thước 3,5x2,2x1mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2bộ
167Lưới gôn xuất khẩu kích thước 3,5x2,2,1mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2bộ
168Lắp đặt hoàn thiện lướiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2bộ
169Cung cấp, lắp đặt cửa khung hộp mạ kẽm, bịt lưới thép B40.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2bộ
170Rãnh B300Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,4416100m3
171Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT4,90631m3
172Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0259100m3
173Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,55100m2
174Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT5,17m3
175Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT12,584m3
176Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,264tấn
177Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT9,196m3
178Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT55m2
179Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT13,2m2
180Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2,2m3
181Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1,7985100kg
182Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1,573100kg
183Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT55cái
184Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,1771100m3
185Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,3136100m3
186Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,3136100m3/1km
187Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT210m
188Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày ≤33cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1,3439m3
189Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,9145m3
190Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,5144100m3
191Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT5,71521m3
192Thi công lớp đá đệm móng đá hộcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0139m3
193Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0777100m2
194Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0429tấn
195Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,5898m3
196Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT8cái
197Mua ống cống D800, tải trọng CChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT12,5m
198Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT51 đoạn ống
199Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống chống; ĐK ống cống D0,75m (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT41 ống cống
200Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,4527100m3
201Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,5716100m3
202Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,5716100m3/1km
203Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,5716100m3/1km
204Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT8,45m3
205Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT115cây
206Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT115gốc
207Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤50cm bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT72bụi
208Đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa ≤30cm bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT125bụi
209Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,7100m3
210Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,7100m3/1km
211Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,7100m3/1km
212Bơm nước hố móng, động cơ diegen 20CVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT65ca
213Di chuyển mộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT7cái
B ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1,7683100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT19,64741m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2,187m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT17,28m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,9612100m2
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,6549100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1,652100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1,3099100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1,3099100m3/1km
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1,3099100m3/1km
11Lắp đèn cao áp ở độ cao h Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT17bộ
12Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT17cột
13Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT17bộ
14Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT10bộ
15Vận chuyển cột đèn trong phạm vi 500mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT27cột
16Mua cột đế gang thân nhôm C05 cao 3,7mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT10cột
17Lắp đặt đèn chùm loại 5 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT10bộ
18Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT27cái
19Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2cái
20Dây cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT6,25100m
21Dây cáp CU/PVC/PVC 3x2.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2,9100m
22Dây đồng trần tiếp địa M10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT6,75100m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT650m
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT116m
25Cọc tiếp địa V63x63x2500Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT81cái
26Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT81cọc
27Luồn cáp ngầm, dây tiếp địa trong ống bảo vệ cáp có sẵn. Dây tiếp địa D12Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT54100m
28Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2m
29Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT17m
30Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT11 tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.744E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.49E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, kèm theo bản Scan hợp đồng, quyết định trúng thầu, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, các tài liệu trên phải được chứng thực nếu không phải bản gốc)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là Kỹ sư ngành hạ tầng kỹ thuật có từ 05 năm kinh nghiệm (căn cứ vào bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai năng lục kinh nghiệm). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật ( kèm theo bằng Đại hoc, chứng chỉ giám sát).+ Đã làm chỉ huy trưởng cho tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc làm cán bộ kỹ thuật cho 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (kèm theo tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình)53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 01 Kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư ngành hạ tầng kỹ thuật và 01 kỹ sư điện. Có thời gian công tác từ 03 năm kinh nghiệm (căn cứ vào bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm). Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (kèm theo bằng Đại học, tài liệu chứng minh đã tham gia thi công)33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 01cán bộ phụ trách an toàn lao động ( là Kỹ sư hoặc Cao đẳng) có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động . Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động cho tối thiểu 01 công trình xây dựng công cộng ( kèm theo bằng Đại học hoặc cao đẳng, chứng chỉ an toàn)32
4 cán bộ phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán 1 01 cán bộ phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã làm cán bộ phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (kèm theo bằng Đại học, chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng, các tài liệu chứng minh)32
5 công nhân kỹ thuật các nghề 10 10 công nhân kỹ thuật các nghề: Thợ nề, Thợ bê tông, thợ máy, thợ thép, thợ nước có trình độ tay nghề ≥ bậc III ( kèm theo chứng chỉ nghề, bằng nghề tương ứng)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi 1,5 KW ( kèm tài liệu chứng minh) Đầm bê tông3
2 Máy cắt gạch đá 1,7 KW ( kèm tài liệu chứng minh) Cắt gạch đá2
3 Máy đầm bàn 1 KW ( kèm tài liệu chứng minh) Đầm bê tông1
4 Máy đầm đất cầm tay 70kg ( kèm tài liệu chứng minh) Đầm nền1
5 Máy đào Đào đất2
6 Ô tô tự đổ > =7T ( kèm theo đăng ký và đăng kiểm xe ô tô) Vận chuyển chat thải, vật liệu3
7 Máy ủi >= 110CV ( kèm tài liệu chứng minh) San ủi mặt bằng1
8 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: >=16 Tấn ( kèm theo giấy kiểm định thiết bị) Đầm nền1
9 Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn: .>=6 m3 ( kèm theo đăng ký và đăng kiểm xe ô tô) Vận chuyển bê tông3
10 Máy bơm bê tông - năng suất: 40 - 60 m3/h ( kèm theo đăng ký và đăng kiểm xe ô tô) Bơm bê tông1
11 Bơm nước (kèm tài liệu chứng minh) Bơm mước1
12 Máy trộn bê tông Trộn bê tông1
13 Máy trộn vữa Trộn vữa1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->