Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220357697-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ MAI LÂM |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220215543 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-24 16:22:00 đến ngày 2022-04-04 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,626,445,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.744E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.49E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, kèm theo bản Scan hợp đồng, quyết định trúng thầu, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, các tài liệu trên phải được chứng thực nếu không phải bản gốc) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư ngành hạ tầng kỹ thuật có từ 05 năm kinh nghiệm (căn cứ vào bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai năng lục kinh nghiệm). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật ( kèm theo bằng Đại hoc, chứng chỉ giám sát).+ Đã làm chỉ huy trưởng cho tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc làm cán bộ kỹ thuật cho 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (kèm theo tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư ngành hạ tầng kỹ thuật và 01 kỹ sư điện. Có thời gian công tác từ 03 năm kinh nghiệm (căn cứ vào bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm). Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (kèm theo bằng Đại học, tài liệu chứng minh đã tham gia thi công) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01cán bộ phụ trách an toàn lao động ( là Kỹ sư hoặc Cao đẳng) có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động . Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động cho tối thiểu 01 công trình xây dựng công cộng ( kèm theo bằng Đại học hoặc cao đẳng, chứng chỉ an toàn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã làm cán bộ phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (kèm theo bằng Đại học, chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng, các tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | công nhân kỹ thuật các nghề |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | 10 công nhân kỹ thuật các nghề: Thợ nề, Thợ bê tông, thợ máy, thợ thép, thợ nước có trình độ tay nghề ≥ bậc III ( kèm theo chứng chỉ nghề, bằng nghề tương ứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi 1,5 KW ( kèm tài liệu chứng minh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy cắt gạch đá 1,7 KW ( kèm tài liệu chứng minh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn 1 KW ( kèm tài liệu chứng minh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay 70kg ( kèm tài liệu chứng minh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm nền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ > =7T ( kèm theo đăng ký và đăng kiểm xe ô tô) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển chat thải, vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy ủi >= 110CV ( kèm tài liệu chứng minh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | San ủi mặt bằng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: >=16 Tấn ( kèm theo giấy kiểm định thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm nền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn: .>=6 m3 ( kèm theo đăng ký và đăng kiểm xe ô tô) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy bơm bê tông - năng suất: 40 - 60 m3/h ( kèm theo đăng ký và đăng kiểm xe ô tô) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Bơm nước (kèm tài liệu chứng minh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm mước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ MAI LÂM |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Trồng cây xanh kết hợp kè cứng hóa ao cống Trên, thôn Thái Bình 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Mai Lâm; xã Mai Lâm, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội;
Điện thoại:02438802338; Fax:02438802338; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Đông Anh Địa chỉ: Số 68, Đường Cao Lỗ, huyện Đông Anh, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.38832381 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.37347550 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đông Anh, Địa chỉ: đường Cao Lỗ, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02438832221. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Phần Đào đắp Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 68,9004 | 100m3 |
| 2 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 765,5594 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 30,0559 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 333,954 | 1m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 76,5559 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 76,5559 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 76,5559 | 100m3/1km |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 60,2636 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6,696 | 100m3 |
| 10 | San nềnSan đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 125,4385 | 100m3 |
| 11 | Mua đất đồi san nền (Hệ số K=1.13) (Tận dụng đất đào cấp II) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 11.179,3273 | m3 |
| 12 | Phần đường dạoĐắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4,646 | 100m3 |
| 13 | Lót nilon chống mất nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 15,4865 | 100m2 |
| 14 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 232,2975 | m3 |
| 15 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,323 | 100m3 |
| 16 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40. Lát gạch bê tông giả đá KT 300x300x45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1.548,65 | m2 |
| 17 | Phần đường vuốt nốiĐắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0635 | 100m3 |
| 18 | Lót nilon chống mất nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,2115 | 100m2 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4,653 | m3 |
| 20 | Gờ chắn bánhĐào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 11,5339 | 1m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0384 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0769 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0769 | 100m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0769 | 100m3/1km |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,674 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 27 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,5876 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,134 | m3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,215 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,081 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0254 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,1315 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,2555 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,1395 | 100m2 |
| 35 | Vuốt nối bến nướcĐắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0645 | 100m3 |
| 36 | Lót nilon chống mất nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,215 | 100m2 |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4,73 | m3 |
| 38 | Kè hồ 299md (30.6 khoang dài 9,76m)Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 335,988 | 100m |
| 39 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 162,486 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 24,2168 | 100m2 |
| 41 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1.328,346 | m3 |
| 42 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 13,2835 | 100m3 |
| 43 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 10,0062 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,3868 | 100m |
| 45 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 38,9914 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8,0188 | 100m2 |
| 47 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,6359 | tấn |
| 48 | Lát gạch bậc tam cấp. Lát tấm lát mái ( Mã vận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 441,8226 | m2 |
| 49 | Mua đất đồi (hệ số K=1,13) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 119,6399 | m3 |
| 50 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,1964 | 100m3 |
| 51 | Trồng, chăm sóc cỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 176,729 | 1m2/tháng |
| 52 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,7673 | 100m2 |
| 53 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 127,8774 | m3 |
| 54 | Giằng ngang kèBê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 10,404 | m3 |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 15,3 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3,1775 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,3917 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,5435 | tấn |
| 59 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 12,296 | m3 |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 36,888 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3,074 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,8006 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,787 | tấn |
| 64 | Tầng lọc ngược 204 vị tríThi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,1836 | 100m3 |
| 65 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,408 | 100m2 |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,652 | 100m |
| 67 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0184 | 100m3 |
| 68 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 307,53 | m2 |
| 69 | Bậc lên xuống ao (sl03 cái)Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8,76 | m3 |
| 70 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5,85 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,31 | m3 |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 72,84 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 44,58 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 44,58 | m2 |
| 75 | Lan can 289.4mdXây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 10,2966 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,3473 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,4235 | tấn |
| 78 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 443,321 | m2 |
| 79 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1.804,55 | m |
| 80 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 764,28 | m |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 443,321 | m2 |
| 82 | Mua gạch hoa chanh gốm KT 300x300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 287 | viên |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 26,055 | m2 |
| 84 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 43,9461 | m2 |
| 85 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6,4311 | m3 |
| 86 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 108,8825 | m2 |
| 87 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 194 | m |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 108,8825 | m2 |
| 89 | Bồn câyVán khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,437 | 100m2 |
| 90 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 9,196 | m3 |
| 91 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 10,26 | m3 |
| 92 | Đất màu trồng cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 57,76 | m3 |
| 93 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 57,76 | m3 |
| 94 | Mua cây Vàng Anh đường kính gốc D=10-15cm, cao H=4-:-6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 38 | cây |
| 95 | Trồng, chăm sóc: cây bóng mát đường kính D > 6cm; cây trồng nổi bầu; cây bóng mát đường kính D ≤ 6cm; cây cảnh. Cây bóng mát D> 6cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 38 | 1 cây/ lần |
| 96 | Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính >6cm (cây dưới 2 năm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3,8 | 10cây/tháng |
| 97 | Mua cây chống bạch đàn D80-D100; L=3m ( tạm tính 4 cây/cây) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 456 | m |
| 98 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4,56 | 100m |
| 99 | Thanh giằng chống + con chống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,608 | m3 |
| 100 | Phân bón cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 114 | kg |
| 101 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,8608 | 100m2 |
| 102 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 11,6208 | m3 |
| 103 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 79,624 | m2 |
| 104 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 79,624 | m2 |
| 105 | Đổ đất màu trồng cây dày TB 40cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 74,52 | m3 |
| 106 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 74,52 | m3 |
| 107 | Mua cây Vàng Anh đường kính gốc D=10-15cm, cao H=4-:-6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | cây |
| 108 | Trồng, chăm sóc: cây bóng mát đường kính D > 6cm; cây trồng nổi bầu; cây bóng mát đường kính D ≤ 6cm; cây cảnh. Cây bóng mát D> 6cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | 1 cây/ lần |
| 109 | Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính >6cm (cây dưới 2 năm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,3 | 10cây/tháng |
| 110 | Mua cây cọ ta | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | cây |
| 111 | Ngâu tròn cao 1,2-1,5m tán rộng 1,2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | cây |
| 112 | Trồng, chăm sóc cây cảnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6 | cây/lần |
| 113 | Duy trì cây cảnh đơn lẻ, khóm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 10 cây(khóm)/tháng |
| 114 | Mua cây chuỗi ngọc ( rộng 20cm dài 1m) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 10,14 | m2 |
| 115 | Cắt tỉa cỏ, cây hàng rào, cây mảng, hoa lưu niên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 10,14 | m2/lần |
| 116 | Duy trì hàng cây rào, cây trồng mảng và cây hoa lưu niên. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 10,14 | m2/tháng |
| 117 | Mua thảm cỏ nhung nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 186,3 | m2 |
| 118 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,863 | 100m2 |
| 119 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,863 | 100m2 |
| 120 | Phân bón cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 27 | Kg |
| 121 | Đổ đất màu trồng cây dày TB 40cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 166,2 | m3 |
| 122 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 166,2 | m3 |
| 123 | Mua cây Osaka hoa đỏ đường kính gốc D=10-15cm, cao H=4-:-6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | cây |
| 124 | Trồng, chăm sóc: cây bóng mát đường kính D > 6cm; cây trồng nổi bầu; cây bóng mát đường kính D ≤ 6cm; cây cảnh. Cây bóng mát D> 6cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | 1 cây/ lần |
| 125 | Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính >6cm (cây dưới 2 năm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,3 | 10cây/tháng |
| 126 | Mua cây chuỗi ngọc ( rộng 20cm dài 1m) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 16,12 | m2 |
| 127 | Cắt tỉa cỏ, cây hàng rào, cây mảng, hoa lưu niên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 16,12 | m2/lần |
| 128 | Duy trì hàng cây rào, cây trồng mảng và cây hoa lưu niên. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 16,12 | m2/tháng |
| 129 | Mua cây cọ ta | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | cây |
| 130 | Ngâu tròn cao 1,2-1,5m tán rộng 1,2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4 | cây |
| 131 | Trồng, chăm sóc: cây bóng mát đường kính D > 6cm; cây trồng nổi bầu; cây bóng mát đường kính D ≤ 6cm; cây cảnh. Cây bóng mát D≤ 6cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 7 | 1 cây/ lần |
| 132 | Duy trì cây cảnh đơn lẻ, khóm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,7 | 10 cây(khóm)/tháng |
| 133 | Mua thảm cỏ nhung nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 415,5 | m2 |
| 134 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4,155 | 100m2 |
| 135 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4,155 | 100m2 |
| 136 | Phân bón cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 30 | Kg |
| 137 | Đổ đất màu trồng cây dày TB 40cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 359,4 | m3 |
| 138 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 359,4 | m3 |
| 139 | Mua cây Muồng Hoàng Yến đường kính gốc D=10-15cm, cao H=4-:-6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | cây |
| 140 | Mua cây Osaka hoa đỏ đường kính gốc D=10-15cm, cao H=4-:-6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | cây |
| 141 | Mua cây Vàng Anh đường kính gốc D=10-15cm, cao H=4-:-6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | cây |
| 142 | Trồng, chăm sóc: cây bóng mát đường kính D > 6cm; cây trồng nổi bầu; cây bóng mát đường kính D ≤ 6cm; cây cảnh. Cây bóng mát D> 6cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8 | 1 cây/ lần |
| 143 | Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính >6cm (cây dưới 2 năm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,8 | 10cây/tháng |
| 144 | Mua cây cọ ta | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 11 | cây |
| 145 | Ngâu tròn cao 1,2-1,5m tán rộng 1,2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8 | cây |
| 146 | Trồng, chăm sóc cây cảnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 19 | cây/lần |
| 147 | Duy trì cây cảnh đơn lẻ, khóm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,9 | 10 cây(khóm)/tháng |
| 148 | Mua cây chuỗi ngọc ( rộng 20cm dài 1m) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 35,6 | m2 |
| 149 | Cắt tỉa cỏ, cây hàng rào, cây mảng, hoa lưu niên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 35,6 | m2/lần |
| 150 | Duy trì hàng cây rào, cây trồng mảng và cây hoa lưu niên. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 35,6 | m2/tháng |
| 151 | Mua thảm cỏ nhung nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 898,5 | m2 |
| 152 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8,985 | 100m2 |
| 153 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8,985 | 100m2 |
| 154 | Phân bón cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 57 | Kg |
| 155 | Sân bóngLu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 14,26 | 100m2 |
| 156 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,713 | 100m3 |
| 157 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,5 | 100m3 |
| 158 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | 100m3 |
| 159 | Cỏ sân bóng GS3, cỏ nhân tạo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1.000 | m2 |
| 160 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 30 | m3 |
| 161 | Rải đều hạt cao su dày 1 cm (6kg/1m2). Vận dụng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 10 | m3 |
| 162 | Sơn phân tuyến bằng thủ công. Sơn vạch kẻ sân | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 18,4 | m2 |
| 163 | Lăp đặt lưới cước, xung quanh sân bóng. Lưới chắn ô 135mm, sợi BR-PE 4mm. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1.040 | m2 |
| 164 | Lắp đặt cáp bọc nhựa căng lưới, D14 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 520 | m |
| 165 | Tăng đơ, khóa cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4 | bộ |
| 166 | Khung thành cầu gôn 7 người kích thước 3,5x2,2x1m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 167 | Lưới gôn xuất khẩu kích thước 3,5x2,2,1m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 168 | Lắp đặt hoàn thiện lưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 169 | Cung cấp, lắp đặt cửa khung hộp mạ kẽm, bịt lưới thép B40. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 170 | Rãnh B300Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,4416 | 100m3 |
| 171 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4,9063 | 1m3 |
| 172 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0259 | 100m3 |
| 173 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,55 | 100m2 |
| 174 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5,17 | m3 |
| 175 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 12,584 | m3 |
| 176 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,264 | tấn |
| 177 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 9,196 | m3 |
| 178 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 55 | m2 |
| 179 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 13,2 | m2 |
| 180 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,2 | m3 |
| 181 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,7985 | 100kg |
| 182 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,573 | 100kg |
| 183 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 55 | cái |
| 184 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,1771 | 100m3 |
| 185 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,3136 | 100m3 |
| 186 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,3136 | 100m3/1km |
| 187 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | 10m |
| 188 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày ≤33cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,3439 | m3 |
| 189 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,9145 | m3 |
| 190 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,5144 | 100m3 |
| 191 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5,7152 | 1m3 |
| 192 | Thi công lớp đá đệm móng đá hộc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0139 | m3 |
| 193 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0777 | 100m2 |
| 194 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0429 | tấn |
| 195 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,5898 | m3 |
| 196 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8 | cái |
| 197 | Mua ống cống D800, tải trọng C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 12,5 | m |
| 198 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5 | 1 đoạn ống |
| 199 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống chống; ĐK ống cống D0,75m (bổ sung Thông tư 12/2021) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4 | 1 ống cống |
| 200 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,4527 | 100m3 |
| 201 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,5716 | 100m3 |
| 202 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,5716 | 100m3/1km |
| 203 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,5716 | 100m3/1km |
| 204 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8,45 | m3 |
| 205 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 115 | cây |
| 206 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 115 | gốc |
| 207 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤50cm bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 72 | bụi |
| 208 | Đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa ≤30cm bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 125 | bụi |
| 209 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,7 | 100m3 |
| 210 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,7 | 100m3/1km |
| 211 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,7 | 100m3/1km |
| 212 | Bơm nước hố móng, động cơ diegen 20CV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 65 | ca |
| 213 | Di chuyển mộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 7 | cái |
| B | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,7683 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 19,6474 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,187 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 17,28 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,9612 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,6549 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,652 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,3099 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,3099 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,3099 | 100m3/1km |
| 11 | Lắp đèn cao áp ở độ cao h | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 17 | bộ |
| 12 | Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 17 | cột |
| 13 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 17 | bộ |
| 14 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 10 | bộ |
| 15 | Vận chuyển cột đèn trong phạm vi 500m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 27 | cột |
| 16 | Mua cột đế gang thân nhôm C05 cao 3,7m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 10 | cột |
| 17 | Lắp đặt đèn chùm loại 5 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 10 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 27 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Dây cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6,25 | 100m |
| 21 | Dây cáp CU/PVC/PVC 3x2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,9 | 100m |
| 22 | Dây đồng trần tiếp địa M10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6,75 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 650 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 116 | m |
| 25 | Cọc tiếp địa V63x63x2500 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 81 | cái |
| 26 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 81 | cọc |
| 27 | Luồn cáp ngầm, dây tiếp địa trong ống bảo vệ cáp có sẵn. Dây tiếp địa D12 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 54 | 100m |
| 28 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | m |
| 29 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 17 | m |
| 30 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | 1 tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.744E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.49E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, kèm theo bản Scan hợp đồng, quyết định trúng thầu, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, các tài liệu trên phải được chứng thực nếu không phải bản gốc) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là Kỹ sư ngành hạ tầng kỹ thuật có từ 05 năm kinh nghiệm (căn cứ vào bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai năng lục kinh nghiệm). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật ( kèm theo bằng Đại hoc, chứng chỉ giám sát).+ Đã làm chỉ huy trưởng cho tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc làm cán bộ kỹ thuật cho 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (kèm theo tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | 01 Kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư ngành hạ tầng kỹ thuật và 01 kỹ sư điện. Có thời gian công tác từ 03 năm kinh nghiệm (căn cứ vào bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm). Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (kèm theo bằng Đại học, tài liệu chứng minh đã tham gia thi công) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 01cán bộ phụ trách an toàn lao động ( là Kỹ sư hoặc Cao đẳng) có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động . Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động cho tối thiểu 01 công trình xây dựng công cộng ( kèm theo bằng Đại học hoặc cao đẳng, chứng chỉ an toàn) | 3 | 2 |
| 4 | cán bộ phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán | 1 | 01 cán bộ phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã làm cán bộ phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (kèm theo bằng Đại học, chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng, các tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 5 | công nhân kỹ thuật các nghề | 10 | 10 công nhân kỹ thuật các nghề: Thợ nề, Thợ bê tông, thợ máy, thợ thép, thợ nước có trình độ tay nghề ≥ bậc III ( kèm theo chứng chỉ nghề, bằng nghề tương ứng) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi 1,5 KW ( kèm tài liệu chứng minh) | Đầm bê tông | 3 |
| 2 | Máy cắt gạch đá 1,7 KW ( kèm tài liệu chứng minh) | Cắt gạch đá | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn 1 KW ( kèm tài liệu chứng minh) | Đầm bê tông | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay 70kg ( kèm tài liệu chứng minh) | Đầm nền | 1 |
| 5 | Máy đào | Đào đất | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ > =7T ( kèm theo đăng ký và đăng kiểm xe ô tô) | Vận chuyển chat thải, vật liệu | 3 |
| 7 | Máy ủi >= 110CV ( kèm tài liệu chứng minh) | San ủi mặt bằng | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: >=16 Tấn ( kèm theo giấy kiểm định thiết bị) | Đầm nền | 1 |
| 9 | Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn: .>=6 m3 ( kèm theo đăng ký và đăng kiểm xe ô tô) | Vận chuyển bê tông | 3 |
| 10 | Máy bơm bê tông - năng suất: 40 - 60 m3/h ( kèm theo đăng ký và đăng kiểm xe ô tô) | Bơm bê tông | 1 |
| 11 | Bơm nước (kèm tài liệu chứng minh) | Bơm mước | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 1 |
| 13 | Máy trộn vữa | Trộn vữa | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi