Gói thầu: Gói thầu 01: Thi công xây lắp công trình.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220339935-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Điện lực Định Quán_Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Thi công xây lắp công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220328377 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2022 của Điện lực Định Quán- Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-24 16:04:00 đến ngày 2022-04-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,810,925,349 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.716388024E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.43277605E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chú ý: kèm theo +Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. +Bản sao y hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế, của các hợp đồng tương tư kê khai sao y của nhà thầu+Giấy báo có của ngân hàng phải được sao y của nhà thầu *Đối với các hợp đồng thực hiện cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng); *Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. -Đối với trường hợp là hợp đồng liên doanh thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như hợp đồng độc lập. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.267.647.744 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.802.943.232 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp kỹ sư chuyên nghành Điện; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 3 năm / 5 năm tính từ thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng / công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản chụp có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp kỹ sư chuyên nghành Điện. Đã trực tiếp tham gia giám sát ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 3 năm / 5 năm tính từ thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng / công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản chụp có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Trung cấp, Cao đẳng chuyên ngành điện. Đã từng tham gia là Đội trưởng thi công các công trình tương tự. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh. (Bản sao các văn bằng tốt nghiệp, thẻ an toàn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Puly | |
| - Đặc điểm thiết bị | Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 4-Kềm ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Điện lực Định Quán_Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01: Thi công xây lắp công trình. Công trình: Sửa chữa đường dây hạ thế sau TBA Phú Lập 2,2A; Đa Tôn 1,1A; Phú Lộc 6,6A; Phú Sơn 1,1B,1A; Phú Sơn 2; Phú Sơn 6; Tà Lài 1,1D; Tân Phú 2A; Tân Phú 1; Tân Phú 12. 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh năm 2022 của Điện lực Định Quán- Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | “không yêu cầu”. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Điện lực Định Quán - Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai - Km113, Quốc lộ 20, ấp Hiệp Lợi, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai.
Đại diện: Ông Đinh Đức Trường - Giám đốc.
Điện thoại: 02512.806000 Fax: 02512.806010 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Điện lực Định Quán - Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai - Km113, Quốc lộ 20, ấp Hiệp Lợi, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai. Đại diện: Ông Đinh Đức Trường - Giám đốc. Điện thoại: 02512.806000 Fax: 02512.806010 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KHKT-Điện lực Định Quán - Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai - Km113, Quốc lộ 20, ấp Hiệp Lợi, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai. Đại diện: Ông Nguyễn Tùng Vũ-TP.KHKT Điện thoại: 02512.806000 Fax: 02512.806010 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai. Địa chỉ: Số 01 Đường Nguyễn Ái Quốc, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Ðiện thoại: 0251.3600998 Fax: 0251.2220244. - Thông tin đường dây nóng để nhà thầu phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đầu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768 6611; + Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN: quanlydauthau @evn.com.vn; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| B | I. PHẦN MÓNG TRỤ | |||
| C | 1. Móng trụ M8 đôi vướng đá | |||
| 1 | Xi măng đen PCB 40 | 513,6 | kg | |
| 2 | Cát vàng | 1,047 | m3 | |
| 3 | Đá 1x2 | 3 | m3 | |
| 4 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra đất cấp III bằng thủ công rộng >1m, sâu | 1 | trọn bộ | |
| 5 | Phá đá thủ công, đá cấp III | 1 | trọn bộ | |
| 6 | Đổ bê tông, rộng | 1,983 | m3 | |
| D | II. PHẦN TRỤ | |||
| E | 1. Trụ BTLT 8,5 thay mới (Chỉ tính nhân công lắp lại) | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m-F 300 | 4 | trụ | |
| 2 | Dựng cột bêtông ≤8,5m bằng thủ công kết hợp cơ giới | 4 | cột | |
| F | 2. Trụ BTLT 8,5 nhổ lên sử dụng lại để kẹp trụ (bao gồm nhân công tháo và lắp lại) | |||
| 1 | Tháo, lắp cột bêtông ≤8,5m bằng thủ công kết hợp cơ giới | 2 | cột | |
| G | III. PHẦN NÉO, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | 1.Bộ Neo chằng vượt thay mới | 1 | Bộ | |
| 2 | Boulon mắt 16x250 | 2 | cây | |
| 3 | Lông đền vuông 14 đến 22 (50x50x3) | 2 | cái | |
| 4 | Sứ chằng lớn | 1 | cục | |
| 5 | Kẹp chằng 3 boulon (B42x130) | 8 | bộ | |
| 6 | Cáp thép chằng 3/8" | 14,6 | mét | |
| 7 | Yếm đỡ dây chằng F 1/2" mạ Zn (Yếm cáp) | 2 | cái | |
| 8 | Lắp dây néo, chiều cao ≤20m | 1 | bộ | |
| H | 2.Tiếp địan hạ thế hiện hữu khôi phục lại | |||
| 1 | Kẹp rẽ nhánh IPC 1BL (nối bọc cách điện IPC 95/35) | 98 | cái | |
| I | IV. ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| J | Dây dẫn | |||
| 1 | Cáp ABC - A/XLPE/4x120 | Vật tư A cấp | 137,7 | m |
| 2 | Cáp ABC - A/XLPE/4x95 | Vật tư A cấp | 5.764,8 | m |
| 3 | Cáp ABC - A/XLPE/3x95 | Vật tư A cấp | 1.482,1 | m |
| 4 | Cáp ABC - A/XLPE/4x70 | Vật tư A cấp | 5.526,2 | m |
| 5 | Cáp ABC - A/XLPE/3x70 | Vật tư A cấp | 2.564,1 | m |
| 6 | Cáp ABC - A/XLPE/4x50 | Vật tư A cấp | 3.294,7 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x120mm2 | 0,135 | km | |
| 8 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x95mm2 | 3,2133 | km | |
| 9 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤3x95mm2 | 1,453 | km | |
| 10 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x70mm2 | 5,4178 | km | |
| 11 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤3x70mm2 | 2,5138 | km | |
| 12 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x50mm2 | 3,2301 | km | |
| 13 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x95mm2 (trong khu vực thị trấn đông dân cư) | 2,4385 | km | |
| 14 | Căng dây AC 50mm2 bằng thủ công + cơ giới, chiều cao | 0,922 | km | |
| 15 | Căng dây AC 70mm2 bằng thủ công + cơ giới, chiều cao | 2,304 | km | |
| K | Bộ dừng dây trung hòa | |||
| 1 | Kẹp dừng dây 3U-3mm (50-70mm2) | 10 | cái | |
| 2 | Boulon mắt 16x300 | 10 | cây | |
| 3 | Lông đền vuông 14 đến 22 (50x50x3) | 10 | cái | |
| L | Bộ đỡ dây trung hòa | |||
| 1 | Uclevis - 3mm (loại gân) 32 | 75 | cái | |
| 2 | Sứ ống chỉ (CD > 50mm) nhỏ | 75 | cái | |
| 3 | Cáp A 70 mm2 | 3 | kg | |
| 4 | Boulon 16x300 | 75 | cây | |
| 5 | Lông đền vuông 14 đến 22 (50x50x3) | 150 | cái | |
| 6 | Lắp rack 1 sứ | 75 | bộ | |
| 7 | Ống nối MJPT 95 | 27 | cái | |
| 8 | Ống nối MJPT 70 | 29 | cái | |
| 9 | Ống nối MJPT 50 | 13 | cái | |
| 10 | Kẹp dừng cáp ABC 4x120 | 8 | cái | |
| 11 | Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95 | 280 | cái | |
| 12 | Móc treo cáp ABC 4x50-95 | 491 | cái | |
| 13 | Móc đôi cáp ABC ( móc chữ A ) F 16 | 76 | cái | |
| 14 | Boulon móc 16x250 | 482 | cây | |
| 15 | Boulon móc 16x300 | 186 | cây | |
| 16 | Cổ dê F 21 kẹp ống PVC mạ nhúng | 27 | bộ | |
| 17 | Kẹp rẽ nhánh IPC 1BL (nối bọc cách điện IPC 95/35) (nối tụ bù cố định) | 111 | cái | |
| 18 | Chụp đầu cáp 35/120mm2 | 160 | cái | |
| 19 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 120mm2 | 162 | cái | |
| 20 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 70mm2 | 230 | cái | |
| 21 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 95mm2 | 294 | cái | |
| 22 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50mm2 | 62 | cái | |
| 23 | Băng keo cách điện hạ thế (9mx18mm) | 207 | cuộn | |
| 24 | Biển báo độ cao | 33 | cái | |
| 25 | Dầu chống sét RP7 (250gr/ống) | 2 | ống | |
| 26 | Thanh nới cách khoảng (Đà chống V50x50x5x810mm) | 8 | cây | |
| 27 | Tiếp địa cố định cáp ABC | 45 | cái | |
| M | Phần điện kế | |||
| 1 | Vỏ hộp phân phối không CB loại 9 cực | 549 | cái | |
| 2 | Cáp CV - 25mm2- 450/750V (đoạn 1m nối hộp phân phối) | Vật tư A cấp | 2.631 | m |
| 3 | Đai thép Inox | 658,8 | mét | |
| 4 | Khóa đai Inox | 1.105 | cái | |
| 5 | Kẹp rẽ nhánh IPC 1BL (nối bọc cách điện IPC 95/35) | 4.048 | cái | |
| 6 | Kẹp dừng cáp duplex 4x25-16 | 137 | cái | |
| N | Bộ rack 2 đỡ dây điện kế | |||
| 1 | Rack 2-3mm ty 12 | 16 | cái | |
| 2 | Sứ ống chỉ (CD > 50mm) nhỏ | 32 | cái | |
| 3 | Boulon 16x250 | 16 | cây | |
| 4 | Lông đền vuông 14 đến 22 (50x50x3) | 32 | cái | |
| 5 | Lắp rack 2 sứ | 16 | bộ | |
| 6 | Boulon móc 16x250 | 56 | cây | |
| 7 | Boulon móc 16x300 | 19 | cây | |
| 8 | Boulon 16x250 | 7 | cây | |
| 9 | Boulon 16x300 | 9 | cây | |
| 10 | Lông đền vuông 14 đến 22 (50x50x3) | 107 | cái | |
| 11 | Lắp hộp phân phối kích thước ≥200x200mm | 549 | hộp | |
| O | A.2. PHẦN THÁO GỠ HẠ THẾ: | |||
| P | 1.Phần trụ điện | |||
| 1 | Tháo cột bêtông ≤8,5m bằng thủ công kết hợp cơ giới | 1 | cột | |
| Q | 2. Bộ Neo chằng xuống trụ 8,5m thu hồi | |||
| 1 | Tháo dây néo, chiều cao ≤20m | 4 | bộ | |
| 2 | 3. Phần đường dây | 1 | bộ | |
| 3 | Tháo dây AV 95mm2 bằng thủ công kết hợp cơ giới, chiều cao | 12,131 | km | |
| 4 | Tháo dây AV 70mm2 bằng thủ công kết hợp cơ giới, chiều cao | 19,809 | km | |
| 5 | Tháo dây AV 50mm2 bằng thủ công kết hợp cơ giới, chiều cao | 3,506 | km | |
| 6 | Tháo cáp vặn xoắn ≤4x120mm2 | 0,135 | km | |
| 7 | Tháo cáp vặn xoắn ≤4x95mm2 | 2,583 | km | |
| 8 | Tháo cáp vặn xoắn ≤4x70mm2 | 0,491 | km | |
| 9 | Tháo cáp vặn xoắn ≤4x50mm2 | 2,061 | km | |
| 10 | Tháo dây AC 70mm2 bằng thủ công + cơ giới, chiều cao | 1,506 | km | |
| 11 | Tháo dây AC 50mm2 bằng thủ công + cơ giới, chiều cao | 8,402 | km | |
| 12 | Tháo hộp phân phối kích thước ≥200x200mm | 544 | hộp | |
| R | Bộ đỡ Uclevis dây điện kế | |||
| 1 | Tháo rack 1 sứ | 2 | bộ | |
| S | Bộ rack 2 đỡ dây điện kế | |||
| 1 | Tháo rack 2 sứ | 6 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.716388024E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.43277605E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chú ý: kèm theo +Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. +Bản sao y hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế, của các hợp đồng tương tư kê khai sao y của nhà thầu+Giấy báo có của ngân hàng phải được sao y của nhà thầu *Đối với các hợp đồng thực hiện cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng); *Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. -Đối với trường hợp là hợp đồng liên doanh thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như hợp đồng độc lập. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.267.647.744 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.802.943.232 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp kỹ sư chuyên nghành Điện; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 3 năm / 5 năm tính từ thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng / công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản chụp có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án) | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát thi công xây dựng: | 1 | Tốt nghiệp kỹ sư chuyên nghành Điện. Đã trực tiếp tham gia giám sát ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 3 năm / 5 năm tính từ thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng / công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản chụp có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án) | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công: | 1 | Có bằng Trung cấp, Cao đẳng chuyên ngành điện. Đã từng tham gia là Đội trưởng thi công các công trình tương tự. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh. (Bản sao các văn bằng tốt nghiệp, thẻ an toàn). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu | >= 05 tấn | 1 |
| 2 | Xe tải | Xe tải >= 5 tấn | 1 |
| 3 | Puly | Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây. | 10 |
| 4 | Kềm ép thủy lực | Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi