Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng + đảm bảo ATGT

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220362790-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng + đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20220361333
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-24 22:13:00 đến ngày 2022-04-04 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,598,667,237 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2898E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5796E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu (có hạng mục nền mặt đường BTXM, BTN, kè, rãnh thoát nước, điện chiếu sáng…). Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ QĐ trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, loại - cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.019.067.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.038.134.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Có Chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đóGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông:+ 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước:+ 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét với vị trí tương tự: Có tài liệu chứng minh là Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình giao thông, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét với vị trí tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc;- ii) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực:- Có chứng nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânKinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 09 T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy rải BTN (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 50-80m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe nâng người làm việc trên cao (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao làm việc ≥ 8 m
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe ô tô tải cẩu (Có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng hàng ≥ 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng + đảm bảo ATGT
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông liên thôn Vị Nhuế - Thanh Lũng, xã Tiên Phong
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện Ba Vì
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn xây dựng và thương mại Đồng Tâm + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và phát triển Thành Đạt; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT huyện Ba Vì. + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công137,32m3
2Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,3732100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,3732100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,3732100m3
5Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (95% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công6,102100m3
6Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III (5% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công32,116m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công9,5142100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công6,3858100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (CPĐD loại II)Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4,0915100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (CPĐD loại I)Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công9,6802100m3
11Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công47,638100m2
12Mua bê tông nhựa C19 ( chiết tình hàm lượng nhựa 4,5%) (Đã tính vận chuyển 30km)Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công791,7436tấn
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công47,638100m2
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công7,9175100tấn
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công7,9175100tấn
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công24,5131m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,713100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công21,677m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công120,09m3
B RÃNH + CỐNG THOÁT NƯỚC
1Cắt mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công36,65710m
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3,696m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông cống, rãnh hiện trạng bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công10,9m3
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,146100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,146100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,146100m3
7Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công, đất cấp III (5% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công30,698m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công5,8326100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,0487100m3
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công107,92m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3,2246100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công167,67m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công262,19m3
14Trát tường xây gạch không nung, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công931,24m2
15Trát tường xây gạch, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công972,8m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng rãnh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công5,5759tấn
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn giằng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công9,5708100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông, giằng rãnh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công87,61m3
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công9,3138tấn
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3,3486100m2
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công55,89m3
22Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga BTCT, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,0265tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga BTCT, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,6743tấn
24Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga BTCT, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,021tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố ga BTCT, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,4533100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông Hố ga chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công5,35m3
27Nắp ga CompositeMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2bộ
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công932cấu kiện
29Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công24đoạn ống
30Mua cống tròn D600 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công49,5m
31Mua đế công D600 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công69chiếc
32Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công17mối nối
33Quét nhựa bitum vào cốngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công123,38m2
C KÈ ĐÁ HỘC + B600
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công13,154100m
2Phên nứa chắn bờ vâyMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công394,62m2
3Đắp đất bờ vây bằng đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,3812100m3
4Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,3812100m3
5Đào đất móng kè bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công91,777m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công17,4376100m3
7Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công514,8128100m
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,4107100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công16,8036100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công16,8036100m3
11Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công92,77m3
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công544,98m3
13Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công709,5m3
14Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,6598100m
15Thi công tầng lọc bằng cátMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,0312100m3
16Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,0273100m3
17Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,0351100m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2,1617tấn
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn giằng kèMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2,3433100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công46,87m3
21Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công187,2406m2
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường hộ lan, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công51,15m3
23Trát tường hộ lan, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công630,63m2
24Sơn tường hộ lan bằng sơn phản quang, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công630,63m2
D MUA VÀ VẬN CHUYỂN ĐẤT
1Mua đất đắp K98Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công740,7528m3
2Mua đất đắp K95Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công373,0227m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4,4095100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4,4095100m3
E DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công11,54m3
2Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,1154100m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công11,54m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công11,54m3
5Đào móng cột điện, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công12m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,12100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,12100m3
8Mua cột điện BTCT H=8.5m BMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3cột
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,4100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công10m3
12Thép D10 có tai nối tiếp địa L=8,5mMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công52,445kg
13Cọc tiếp địa L=2500mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công118,75kg
14Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công101 cọc
15Kẹp hãmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công40chiếc
16Ghíp nối nhômMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công40cái
17Lắp dựng cột điện bằng thủ công, cột bê tông chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công10cột
18Lắp xà bằng thủ công vào cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công30bộ
19Lắp đặt ghíp và kẹp hãm vào cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công80bộ
20Tháo dỡ hộp tủ công tơ (0.7NC lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công6hộp
21Lắp đặt hộp tủ công tơMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công6hộp
22Tháo công tơ 1 pha hộp tủ công tơ (0.7NC lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công15cái
23Lắp công tơ 1 pha vào hộp tủ công tơMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công15cái
24Chuyển cáp treo từ cột cũ sang cột mớiMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công935m
F DI CHUYỂN ĐƯỜNG NƯỚC SẠCH
1Đào đường ống nước sạch bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công5,6m3
2Đào đường ống nước sạch, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (95% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,064100m3
3Đắp trả cát đường ống nước sạch bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,72100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,192100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,928100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,928100m3
7Ống HDPE PE100-PN10 D50Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4100m
8Ống HDPE PE100-PN12.5 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,3100m
9Tê đều D50 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
10Măng sông D50 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công5cái
11Nút bịt 50 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
12Xúc xả ống D50Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công400Md
13Khử trùng ống dịch vụ D50Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công400Md
14Đai khởi thủy D50x3/4Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công5cái
15Cút ren ngoài D20x3/4Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công5cái
16Măng sông D20Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công10cái
17Cút ren ngoài D20x1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công10cái
18Rắc co đồng hồ D15Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công10Cái
19Van 2 chiều D15Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công10Cái
20Van 1 chiều D15Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công5Cái
21Kém kẽm D15Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công5Cái
22Cút góc D20Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công10cái
23Vỏ hộp đồng hồ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công5Cái
24Lắp đặt đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công5Cái
G BIỂN BÁO GIAO THÔNG VÀ VẠCH KẺ ĐƯỜNG
1Đào móng cột biển báo bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,7m3
2Đắp đất móng cột bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,005100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,012100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,012100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,25m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột biển báo, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,3m3
7Biển tam giác phản quang cạnh 700mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4biển
8Biển tròn phản quang cạnh 700mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1biển
9Cột biển báo đường kính 88.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công16m
10Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4cái
11Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
12Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công42,52m2
13Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công100,8m2
H ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp choá đèn ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công27bộ
2Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công27cột
3Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x300x300x675 (0.86NC lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công27bộ
4Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công27bảng
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công27cái
6Vận chuyển cột đèn trong phạm vi 500mMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công27cột
7Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1tủ
8Lắp giá đỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1bộ
9Ghíp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4Cái
10Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3bộ
11Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công28bộ
12Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2,43100m
13Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-4x10 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công9,124100m
14Rải dây đồng trần M10 nối liên hoànMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công9,124100m
15Đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công280cái
16Dây thít Inox + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3bộ
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2m
18Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công8,614100m
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công17,28m3
20Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công87,48m3
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,3122100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2,187100m3
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công17,28m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,189100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,189100m3
26Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công56đầu cáp
27Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công56đầu cáp
28Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2,710 cột
29Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,4100m
30Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,6m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,6m3
32Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công281 vị trí
I ĐẢM BẢO ATGT
1Còi đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4cái
2Gậy chỉ huyMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4cái
3Cọc tiêu di dộng phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công150cọc
4Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công500m
5Biển báo tam giác phía trước công trường W227Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công5cái
6Biển báo tam giác công trường các phương tiện đi chậm W245AMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công5cái
7Biển báo phía trước công trường cách 100m loại I441b kích thước 120x160cmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công5cái
8Cột biển báo loại D88.3Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công15cái
9Đèn cảnh báo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4cái
10Nhân công phân luồng giao thông bậc 3/7Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công240công
11Hệ thống chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2898E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5796E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu (có hạng mục nền mặt đường BTXM, BTN, kè, rãnh thoát nước, điện chiếu sáng…). Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ QĐ trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, loại - cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.019.067.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.038.134.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Có Chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đóGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 + 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông:+ 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước:+ 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét với vị trí tương tự: Có tài liệu chứng minh là Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình giao thông, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét với vị trí tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).42
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc;- ii) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực:- Có chứng nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânKinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn2
2 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 0,4 m31
3 Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 09 T1
4 Máy rải BTN (Có kiểm định còn hiệu lực) 50-80m3/h1
5 Xe nâng người làm việc trên cao (Có kiểm định còn hiệu lực) Chiều cao làm việc ≥ 8 m1
6 Xe ô tô tải cẩu (Có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) Tải trọng nâng hàng ≥ 3 tấn1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 L2
8 Máy trộn vữa ≥ 150 L2
9 Đầm dùi Sử dụng tốt2
10 Máy hàn Sử dụng tốt2
11 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt2
12 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->