Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng + đảm bảo ATGT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220362790-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng + đảm bảo ATGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20220361333 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-24 22:13:00 đến ngày 2022-04-04 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,598,667,237 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2898E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5796E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu (có hạng mục nền mặt đường BTXM, BTN, kè, rãnh thoát nước, điện chiếu sáng…). Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ QĐ trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, loại - cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.019.067.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.038.134.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Có Chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đóGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông:+ 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước:+ 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét với vị trí tương tự: Có tài liệu chứng minh là Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình giao thông, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét với vị trí tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc;- ii) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực:- Có chứng nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânKinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 09 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy rải BTN (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50-80m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe nâng người làm việc trên cao (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao làm việc ≥ 8 m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe ô tô tải cẩu (Có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng hàng ≥ 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng + đảm bảo ATGT Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông liên thôn Vị Nhuế - Thanh Lũng, xã Tiên Phong 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện Ba Vì |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 137,32 | m3 |
| 2 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,3732 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,3732 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,3732 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (95% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6,102 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III (5% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 32,116 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 9,5142 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6,3858 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (CPĐD loại II) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4,0915 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (CPĐD loại I) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 9,6802 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 47,638 | 100m2 |
| 12 | Mua bê tông nhựa C19 ( chiết tình hàm lượng nhựa 4,5%) (Đã tính vận chuyển 30km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 791,7436 | tấn |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 47,638 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 7,9175 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 7,9175 | 100tấn |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 24,5131 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,713 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 21,677 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 120,09 | m3 |
| B | RÃNH + CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 36,657 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3,696 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông cống, rãnh hiện trạng bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 10,9 | m3 |
| 4 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,146 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,146 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,146 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công, đất cấp III (5% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 30,698 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5,8326 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,0487 | 100m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 107,92 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3,2246 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 167,67 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 262,19 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 931,24 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 972,8 | m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng rãnh, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5,5759 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn giằng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 9,5708 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông, giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 87,61 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 9,3138 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3,3486 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 55,89 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga BTCT, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,0265 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga BTCT, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,6743 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga BTCT, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,021 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố ga BTCT, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,4533 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông Hố ga chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5,35 | m3 |
| 27 | Nắp ga Composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 932 | cấu kiện |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 24 | đoạn ống |
| 30 | Mua cống tròn D600 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 49,5 | m |
| 31 | Mua đế công D600 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 69 | chiếc |
| 32 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 17 | mối nối |
| 33 | Quét nhựa bitum vào cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 123,38 | m2 |
| C | KÈ ĐÁ HỘC + B600 | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 13,154 | 100m |
| 2 | Phên nứa chắn bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 394,62 | m2 |
| 3 | Đắp đất bờ vây bằng đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,3812 | 100m3 |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,3812 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng kè bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 91,777 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 17,4376 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 514,8128 | 100m |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,4107 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 16,8036 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 16,8036 | 100m3 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 92,77 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 544,98 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 709,5 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,6598 | 100m |
| 15 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,0312 | 100m3 |
| 16 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,0273 | 100m3 |
| 17 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,0351 | 100m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2,1617 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn giằng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2,3433 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 46,87 | m3 |
| 21 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 187,2406 | m2 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường hộ lan, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 51,15 | m3 |
| 23 | Trát tường hộ lan, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 630,63 | m2 |
| 24 | Sơn tường hộ lan bằng sơn phản quang, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 630,63 | m2 |
| D | MUA VÀ VẬN CHUYỂN ĐẤT | |||
| 1 | Mua đất đắp K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 740,7528 | m3 |
| 2 | Mua đất đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 373,0227 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4,4095 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4,4095 | 100m3 |
| E | DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 11,54 | m3 |
| 2 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,1154 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 11,54 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 11,54 | m3 |
| 5 | Đào móng cột điện, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 12 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,12 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,12 | 100m3 |
| 8 | Mua cột điện BTCT H=8.5m B | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | cột |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,4 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 10 | m3 |
| 12 | Thép D10 có tai nối tiếp địa L=8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 52,445 | kg |
| 13 | Cọc tiếp địa L=2500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 118,75 | kg |
| 14 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 10 | 1 cọc |
| 15 | Kẹp hãm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 40 | chiếc |
| 16 | Ghíp nối nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 40 | cái |
| 17 | Lắp dựng cột điện bằng thủ công, cột bê tông chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 10 | cột |
| 18 | Lắp xà bằng thủ công vào cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 30 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ghíp và kẹp hãm vào cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 80 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ hộp tủ công tơ (0.7NC lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6 | hộp |
| 21 | Lắp đặt hộp tủ công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6 | hộp |
| 22 | Tháo công tơ 1 pha hộp tủ công tơ (0.7NC lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 23 | Lắp công tơ 1 pha vào hộp tủ công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 24 | Chuyển cáp treo từ cột cũ sang cột mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 935 | m |
| F | DI CHUYỂN ĐƯỜNG NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Đào đường ống nước sạch bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5,6 | m3 |
| 2 | Đào đường ống nước sạch, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (95% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,064 | 100m3 |
| 3 | Đắp trả cát đường ống nước sạch bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,72 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,192 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,928 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,928 | 100m3 |
| 7 | Ống HDPE PE100-PN10 D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | 100m |
| 8 | Ống HDPE PE100-PN12.5 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,3 | 100m |
| 9 | Tê đều D50 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 10 | Măng sông D50 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 11 | Nút bịt 50 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 12 | Xúc xả ống D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 400 | Md |
| 13 | Khử trùng ống dịch vụ D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 400 | Md |
| 14 | Đai khởi thủy D50x3/4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 15 | Cút ren ngoài D20x3/4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 16 | Măng sông D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 17 | Cút ren ngoài D20x1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 18 | Rắc co đồng hồ D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 10 | Cái |
| 19 | Van 2 chiều D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 10 | Cái |
| 20 | Van 1 chiều D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5 | Cái |
| 21 | Kém kẽm D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5 | Cái |
| 22 | Cút góc D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 23 | Vỏ hộp đồng hồ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5 | Cái |
| 24 | Lắp đặt đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5 | Cái |
| G | BIỂN BÁO GIAO THÔNG VÀ VẠCH KẺ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cột biển báo bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,7 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng cột bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,005 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,012 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,012 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,25 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột biển báo, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,3 | m3 |
| 7 | Biển tam giác phản quang cạnh 700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | biển |
| 8 | Biển tròn phản quang cạnh 700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | biển |
| 9 | Cột biển báo đường kính 88.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 16 | m |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 42,52 | m2 |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 100,8 | m2 |
| H | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp choá đèn ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 27 | bộ |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 27 | cột |
| 3 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x300x300x675 (0.86NC lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 27 | bộ |
| 4 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 27 | bảng |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 27 | cái |
| 6 | Vận chuyển cột đèn trong phạm vi 500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 27 | cột |
| 7 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | tủ |
| 8 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 9 | Ghíp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | Cái |
| 10 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 28 | bộ |
| 12 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2,43 | 100m |
| 13 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-4x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 9,124 | 100m |
| 14 | Rải dây đồng trần M10 nối liên hoàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 9,124 | 100m |
| 15 | Đầu cốt đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 280 | cái |
| 16 | Dây thít Inox + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8,614 | 100m |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 17,28 | m3 |
| 20 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 87,48 | m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,3122 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2,187 | 100m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 17,28 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,189 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,189 | 100m3 |
| 26 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 56 | đầu cáp |
| 27 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 56 | đầu cáp |
| 28 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2,7 | 10 cột |
| 29 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,4 | 100m |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,6 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,6 | m3 |
| 32 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 28 | 1 vị trí |
| I | ĐẢM BẢO ATGT | |||
| 1 | Còi đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 2 | Gậy chỉ huy | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 3 | Cọc tiêu di dộng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 150 | cọc |
| 4 | Dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 500 | m |
| 5 | Biển báo tam giác phía trước công trường W227 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 6 | Biển báo tam giác công trường các phương tiện đi chậm W245A | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 7 | Biển báo phía trước công trường cách 100m loại I441b kích thước 120x160cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 8 | Cột biển báo loại D88.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 9 | Đèn cảnh báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 10 | Nhân công phân luồng giao thông bậc 3/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 240 | công |
| 11 | Hệ thống chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2898E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5796E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu (có hạng mục nền mặt đường BTXM, BTN, kè, rãnh thoát nước, điện chiếu sáng…). Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ QĐ trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, loại - cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.019.067.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.038.134.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Có Chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đóGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | + 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông:+ 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước:+ 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét với vị trí tương tự: Có tài liệu chứng minh là Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình giao thông, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét với vị trí tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 4 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc;- ii) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực:- Có chứng nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânKinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 3 | Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 09 T | 1 |
| 4 | Máy rải BTN (Có kiểm định còn hiệu lực) | 50-80m3/h | 1 |
| 5 | Xe nâng người làm việc trên cao (Có kiểm định còn hiệu lực) | Chiều cao làm việc ≥ 8 m | 1 |
| 6 | Xe ô tô tải cẩu (Có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) | Tải trọng nâng hàng ≥ 3 tấn | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 L | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | ≥ 150 L | 2 |
| 9 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình | Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi