Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, cải tạo mở rộng Trường THPT Cầu Ngang B
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220243364-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV xây dựng Phú Trọng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, cải tạo mở rộng Trường THPT Cầu Ngang B |
| Số hiệu KHLCNT | 20220243362 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-24 21:03:00 đến ngày 2022-04-03 21:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,653,700,174 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.59E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng mới có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, Quy mô dự án thuộc danh mục bắt buộc phải thẩm duyệt PCCC theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ. - Tương tự về giá trị xây lắp tối thiểu: 7.500.000.000 VNĐ. - Tương tự về quy mô:+ Loại công trình: Công trình dân dụng; + Cấp công trình: cấp III- Tương tự về Bản chất và độ phức tạp: + Nội dung công việc của hợp đồng bao gồm công việc chính là: 01 trệt, 02 lầu, tổng diện tích sàn ≥ 1.200 m2.*Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng hoàn thành toàn bộ thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng, Thanh lý hợp đồng; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình. Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân; Giấy thẩm duyệt PCCC của cơ quan thẩm quyền hoặc văn bản chấp thuận nghiệm thu hạng mục PCCC của cơ quan có thẩm quyền; Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu) hoặc- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (Giá trị hoàn thành phải đáp ứng yêu cầu E-HSMT): 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT đính kèm. 6/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình* Nếu là nhà thầu phụ thì:- Trường hợp nhà thầu phụ được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo gồm: (1)Hợp đồng xây lắp; (2)Bảng phân khai khối lượng công việc; (3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (4)Hóa đơn thanh toán; (5) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng- Trường hợp nhà thầu phụ không được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo bao gồm: (1)Hợp đồng xây lắp của nhà thầu chính; (2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (3) Hợp đồng thầu phụ; (4) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc của nhà thầu phụ; (5)Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ; (6)Hóa đơn thanh toán; (7) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng.* Tất cả tài liệu kèm theo phải được sao y chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc khối ngành kỹ thuật phù hợpĐã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình: Mỗi công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, có 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2.- Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh (thời gian sao y chứng thực không quá 03 tháng): Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng; Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình: Mỗi công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, có 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2.Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc khối ngành kỹ thuật phù hợpĐã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2.- Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh (thời gian sao y chứng thực không quá 03 tháng): Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý; Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh Cán bộ đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp - thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công phần Cấp – thoát nước 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2.- Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh (thời gian sao y chứng thực không quá 03 tháng): Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật (cấp-thoát nước); Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý và xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã thi công phần phần Cấp – thoát nước của 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện.Đã từng làm cán bộ phụ trách thi công điện 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2.- Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh (thời gian sao y chứng thực không quá 03 tháng): Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện công trình; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý; Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh sự tham gia của Cán bộ thi công Điện 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý rủi ro, sự cố, tai nạn trong công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật khác phù hợp với gói thầu.Đã trực tiếp tham gia phụ trách Phụ trách quản lý rủi ro, sự cố, tai nạn 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2.- Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh (thời gian sao y chứng thực không quá 03 tháng): Bằng tốt nghiệp, Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý; và xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã phụ trách Phụ trách quản lý rủi ro, sự cố, tai nạn 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công, lắp đặt PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | cao đẳng chuyên ngành PCCC và Cứu hộ cứu nạn hoặc khối ngành kỹ thuật khác phù hợp.Đã trực tiếp tham gia thi công, lắp đặt PCCC ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2.- Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh (thời gian sao y chứng thực không quá 03 tháng): Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công PCCC, Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng; Giấy thẩm duyệt PCCC của cơ quan thẩm quyền hoặc văn bản chấp thuận nghiệm thu hạng mục PCCC của cơ quan có thẩm quyền; Xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách thi công, lắp đặt PCCC 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy cắt thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy uốn thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy phát điện ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy bơm ≥ 2HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy khoan ≥ 0,75KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đào một gầu, bánh xích ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩu bánh xích ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy vận thăng ≥ 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Coppha | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2000 |
| 14-Giàn giáo (02 chân + 02 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 400 |
| 15-Cây chóng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2000 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV xây dựng Phú Trọng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, cải tạo mở rộng Trường THPT Cầu Ngang B Nâng cấp, cải tạo mở rộng Trường THPT Cầu Ngang B 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản sao y chứng thực toàn bộ các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo đúng yêu cầu của E-HSMT; Chứng chỉ năng lực thi công công trình dân dụng, hạng III; Giấy xác nhận đủ điều kiện thi công phòng cháy và chữa cháy. Nhà thầu chuẩn bị toàn bộ bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân
dụng và công nghiệp tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 114, đường Trần Quốc Tuấn, phường 2, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 114 Trần Quốc Tuấn, phường 2 TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 52, Lê Lợi, Phường 4, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khời Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khời Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Phòng học bộ môn - phục vụ học tập - phòng học bộ môn (phần BTCT) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,8535 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm L= 2,7m, fi ngọn = 4,5 -4,9 phân bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 269,2746 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4212 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,12 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150,2226 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cổ móng, đá 1x2, mác 200 (giá VL đã bao gồm NC, MTC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4264 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,8758 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 (giá VL đã bao gồm NC, MTC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,6667 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,4523 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,0408 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,1747 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72,989 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,8549 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,9 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sê nô, diềm mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,7815 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tam cấp, cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,7991 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6055 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8769 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,6081 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2169 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4111 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9866 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0636 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6676 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9125 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,7145 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0656 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0428 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3846 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8086 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,72 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8238 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1388 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,6564 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9055 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,6471 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0343 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sê nô, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8202 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8381 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2831 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 18mm, cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5823 | tấn |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,117 | tấn |
| 43 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,418 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7406 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4773 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, v.khuôn, cột vuông, cột chữ nhật, cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,3923 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn xà dầm, giằng, cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,0661 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,4098 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sênô, cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9857 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2808 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1231 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0594 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,1605 | 100m2 |
| B | Hạng mục: Phòng học bộ môn - phục vụ học tập - phòng học bộ môn (phần xây hoàn thiện) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,6779 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,028 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,28 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,7155 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9337 | m3 |
| 6 | Rải vải nhựa mỏng làm móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2511 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1618 | 100m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 127,42 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,384 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 188,3744 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,534 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.631,581 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.955,1631 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 331,705 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.093,6063 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.036,1132 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 123,8077 | m2 |
| 18 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 249,3634 | m2 |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7936 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7936 | tấn |
| 21 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5792 | 100m2 |
| 22 | Thi công trần Prima 600x600*35 khung hộp kim | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 391,12 | m2 |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt vách + cửa Compact dày 12mm + phụ kiện inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,5491 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn phòng học gạch Granit 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.255,444 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn WC gạch Granit nhám 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,13 | m2 |
| 26 | Lát bậc tam cấp gạch granit (500x600), mủi bậc, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,36 | m2 |
| 27 | Lát bậc cầu thang gạch granit, mủi bậc, Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,6425 | m2 |
| 28 | Lát ram dốc gạch Ceramic nhám 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,71 | m2 |
| 29 | Công tác ốp đá hoa cương vào bồn rửa, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,33 | m2 |
| 30 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo (300x300x30), vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 99,6 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 207,53 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 207,53 | m2 |
| 33 | Xoa phẳng mặt, kẻ ô, lăn nhám | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 195,72 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 250x400mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 149,52 | m2 |
| 35 | Lợp tấm inox 304 che khe lún | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0202 | 100m2 |
| 36 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính (hệ 1000), có bông nhôm bảo vệ và phụ kiện kèm theo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 124,83 | m2 |
| 37 | LD- cửa đi khung nhôm kính (hệ 1000), có bông nhôm bảo vệ và phụ kiện kèm theo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 124,83 | m2 |
| 38 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính (hệ 700, có bông nhôm bảo vệ và phụ kiện kèm theo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 230,9 | m2 |
| 39 | LD- cửa sổ khung nhôm kính (hệ 700, có bông nhôm bảo vệ và phụ kiện kèm theo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 230,9 | m2 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,936 | 100m |
| 41 | Lắp đặt co lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống inox, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 43 | Lắp đặt cầu chắn rác inox đường kính 120mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống Inox, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,452 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống Inox, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,262 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống Inox, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,106 | 100m |
| 47 | LD tấm inox cửa lên mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 48 | Kẻ ron trang trí tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 233,815 | m |
| 49 | Đắp vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,7168 | m3 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.416,5564 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.685,321 | m2 |
| 52 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.019,431 | m2 |
| 53 | Lắp chữ inox vàng 304, cao 450, dày 30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 54 | Lắp lego inox vàng 304, đường kính 800 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| C | Hạng mục: Phòng học bộ môn - phục vụ học tập - phòng học bộ môn (Hồ nước chữa cháy 03 hồ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,9656 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,691 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,142 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,476 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,1 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4855 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1456 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đ.kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7638 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đ.kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0527 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đ.kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,417 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0119 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,168 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5675 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0875 | 100m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,84 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | 100m |
| D | Hạng mục: Phòng học bộ môn - phục vụ học tập - phòng học bộ môn (Nhà máy bơm) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,733 | m3 |
| 2 | Đào đà kiềng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,195 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,721 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,441 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,755 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,669 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3285 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,225 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1827 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,28 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0228 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1737 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0228 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,045 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đk cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0418 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đk cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0546 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đk cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ô văng, đk cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0183 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,39 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8975 | m3 |
| 22 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,975 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,975 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,08 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2 | m2 |
| 27 | Trát ô văng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5358 | m2 |
| 28 | Đắp XM dày 2cm vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,956 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,4 | m2 |
| 30 | Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,45 ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,132 | 100m2 |
| 31 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,032 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,032 | tấn |
| 33 | Cung cấp cửa đi pano sắt (có phụ kiện kèm theo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,52 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa đi pano sắt (có phụ kiện kèm theo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,52 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,5363 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,1855 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,04 | m2 |
| E | Hạng mục: Phòng học bộ môn - phục vụ học tập - phòng học bộ môn (phần điện) | |||
| 1 | Lắp đèn led tube thủy tinh T8 bóng đôi 1,2m-2x18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | bộ |
| 2 | Lắp đèn led tube thủy tinh T8 bóng đơn 1,2m-1x18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led panel vuông nổi 18W-KT 217x217x35mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần 47W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đơn có màn che và dây nối đất 250V-16A (loại bắt vít) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi có màn che và dây nối đất 250V-16A (loại bắt vít) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53 | cái |
| 7 | Lắp công tắc điện loại 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 129 | cái |
| 8 | Lắp công tắc điện loại 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt đế + mặt 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | hộp |
| 10 | Lắp đặt đế + mặt 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 11 | Lắp đặt đế + mặt 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | hộp |
| 12 | Lắp đặt đế + mặt 5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 13 | Lắp đặt đế + mặt 6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | hộp |
| 14 | Lắp đặt đế + mặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | hộp |
| 15 | Lắp đặt đế + mặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp nối + đomino | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | hộp |
| 17 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 600x400x200mm + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 18 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện chứa 06 module (âm tường) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | hộp |
| 19 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện chứa 09 module (âm tường) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 20 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện chứa 13 module (âm tường) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 10A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 16A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 20A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 30A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 50A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 63A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 80A-10kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCCB 1 pha 2 cực 100A-35kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCCB 1 pha 2 cực 150A-65kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCCB 1 pha 2 cực 200A-65kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.800 | m |
| 32 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.200 | m |
| 33 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 450 | m |
| 34 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 35 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 36 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 37 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 38 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/XLPE/PVC CXV/DSTA 1x70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa cứng Þ16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 500 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa cứng Þ25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 500 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 44 | Lắp đặt nẹp nhựa 6p | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 135 | m |
| 45 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m + kẹp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cọc |
| 46 | Kéo rải dây đồng trần 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 47 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | m3 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8 | m3 |
| F | Hạng mục: Phòng học bộ môn - phục vụ học tập - phòng học bộ môn (phần nước) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114*3,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,27 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90*3,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60*2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,49 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49*3,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,055 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42*3,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,15 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34*2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,34 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27*3,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21*3,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,07 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32*3,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,94 | 100m |
| 10 | Lắp đặt co lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 11 | Lắp đặt co lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt co lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 18 | Lắp đặt co ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt co ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt co nhựa HDPE đường kính cút 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê lệch nhựa giảm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49/42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60/34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 49/42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42/34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42/27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34/27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34/21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 114/60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 48 | Lắp nút bịt nhựa thông tắt 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 49 | Lắp nút bịt nhựa thông tắt 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt giá treo đồ bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt giá treo khăn bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa sàn 21mm inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 56 | Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm thau | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 58 | Lắp đặt van ren, đường kính van 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt van ren 1 chiều 34 thau | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt van ren 1 chiều 42 thau | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt van phao ren, đường kính van 42mm thau | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 62 | Lúp bê 42 thau | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt van dừng inox 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 64 | Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 69 | Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt bồn cầu 02 khối + vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 71 | Lắp đặt châu rửa âm bàn chân dài + 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 72 | Lắp đặt chậu rửa inox 01 hộc + 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 73 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường + van xả nút ấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 74 | Máy bơm nước 5m³/h - Hđ=25m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 76 | Lắp đặt gương soi + kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột + rờ le tự động | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | m |
| 78 | Lắp đặt van phao ngắt tràn tự động | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt van ren, đường kính van 49mm thau | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt van phao ren, đường kính van 49mm thau | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 82 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,8 | m3 |
| 83 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31 | m3 |
| G | Hạng mục: Phòng học bộ môn - phục vụ học tập - phòng học bộ môn (phần PCCC) | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 zone | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt đèn thoát hiểm exit (có pin dự trữ 2h) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp (có pin dự trữ 2h) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2 | 5 đèn |
| 7 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 400 | m |
| 8 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 540 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa cứng Þ16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa cứng Þ20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 540 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | hộp |
| 13 | Lắp đặt nẹp nhựa 6p | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | m |
| 14 | Máy bơm động cơ diesel có P=80HP, Q=96-255M3/h, H=80-58m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 máy |
| 15 | Lắp đặt trụ tiếp nước chờ xe cứu hỏa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 18 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 19 | Lắp đặt ống STK Þ114x3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống STK Þ76x2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống STK Þ60x2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 22 | Lắp đặt co Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 23 | Lắp đặt co Þ76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt co Þ60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê Þ76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê Þ60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt giảm Þ114/76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt giảm Þ76/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt Y lọc rác Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt luppe Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt đồng hồ áp suất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc áp lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 36 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,68 | m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,576 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,261 | m3 |
| 39 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8 | 100m |
| 40 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,1476 | m2 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ49x2,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,55 | 100m |
| 43 | Lắp đặt van khóa Þ49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt Bình chữa cháy CO2 MT5-5Kg+giá treo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 45 | Lắp đặt Bình chữa cháy bột MFZ8-8Kg+giá treo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 46 | Lắp bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 48 | Lắp đặt cáp ngầm CXV/DSTA 3x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 50 | Lắp đặt kim thu sét có bán kính bảo vệ Rp=51m (H=5m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 51 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cọc |
| 52 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Cáp đồng trần 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | m |
| 53 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà Cáp đồng trần 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | m |
| 54 | Lắp ống STK Þ42x2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 55 | Kéo cáp neo kim thu sét (cáp lụa 10mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 56 | Lắp đế trụ đỡ kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27x1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 58 | Lắp đặt kẹp đỡ cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 59 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 60 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m3 |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,6 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.59E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng mới có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, Quy mô dự án thuộc danh mục bắt buộc phải thẩm duyệt PCCC theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ. - Tương tự về giá trị xây lắp tối thiểu: 7.500.000.000 VNĐ. - Tương tự về quy mô:+ Loại công trình: Công trình dân dụng; + Cấp công trình: cấp III- Tương tự về Bản chất và độ phức tạp: + Nội dung công việc của hợp đồng bao gồm công việc chính là: 01 trệt, 02 lầu, tổng diện tích sàn ≥ 1.200 m2.*Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng hoàn thành toàn bộ thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng, Thanh lý hợp đồng; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình. Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân; Giấy thẩm duyệt PCCC của cơ quan thẩm quyền hoặc văn bản chấp thuận nghiệm thu hạng mục PCCC của cơ quan có thẩm quyền; Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu) hoặc- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (Giá trị hoàn thành phải đáp ứng yêu cầu E-HSMT): 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT đính kèm. 6/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình* Nếu là nhà thầu phụ thì:- Trường hợp nhà thầu phụ được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo gồm: (1)Hợp đồng xây lắp; (2)Bảng phân khai khối lượng công việc; (3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (4)Hóa đơn thanh toán; (5) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng- Trường hợp nhà thầu phụ không được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo bao gồm: (1)Hợp đồng xây lắp của nhà thầu chính; (2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (3) Hợp đồng thầu phụ; (4) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc của nhà thầu phụ; (5)Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ; (6)Hóa đơn thanh toán; (7) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng.* Tất cả tài liệu kèm theo phải được sao y chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc khối ngành kỹ thuật phù hợpĐã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình: Mỗi công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, có 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2.- Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh (thời gian sao y chứng thực không quá 03 tháng): Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng; Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình: Mỗi công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, có 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2.Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc khối ngành kỹ thuật phù hợpĐã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2.- Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh (thời gian sao y chứng thực không quá 03 tháng): Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý; Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh Cán bộ đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. | 5 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp - thoát nước | 1 | Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công phần Cấp – thoát nước 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2.- Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh (thời gian sao y chứng thực không quá 03 tháng): Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật (cấp-thoát nước); Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý và xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã thi công phần phần Cấp – thoát nước của 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. | 5 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện.Đã từng làm cán bộ phụ trách thi công điện 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2.- Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh (thời gian sao y chứng thực không quá 03 tháng): Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện công trình; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý; Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh sự tham gia của Cán bộ thi công Điện 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. | 5 | 2 |
| 5 | Phụ trách quản lý rủi ro, sự cố, tai nạn trong công trình | 1 | Cao đẳng chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật khác phù hợp với gói thầu.Đã trực tiếp tham gia phụ trách Phụ trách quản lý rủi ro, sự cố, tai nạn 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2.- Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh (thời gian sao y chứng thực không quá 03 tháng): Bằng tốt nghiệp, Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý; và xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã phụ trách Phụ trách quản lý rủi ro, sự cố, tai nạn 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. | 5 | 2 |
| 6 | Phụ trách thi công, lắp đặt PCCC | 1 | cao đẳng chuyên ngành PCCC và Cứu hộ cứu nạn hoặc khối ngành kỹ thuật khác phù hợp.Đã trực tiếp tham gia thi công, lắp đặt PCCC ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2.- Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh (thời gian sao y chứng thực không quá 03 tháng): Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công PCCC, Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng; Giấy thẩm duyệt PCCC của cơ quan thẩm quyền hoặc văn bản chấp thuận nghiệm thu hạng mục PCCC của cơ quan có thẩm quyền; Xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách thi công, lắp đặt PCCC 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn ≥ 250 lít | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 4 |
| 2 | Máy cắt thép ≥ 5KW | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 3 |
| 3 | Máy uốn thép ≥ 5KW | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 3 |
| 4 | Đầm dùi ≥ 1,5KW | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 3 |
| 5 | Đầm bàn ≥ 1KW | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 3 |
| 6 | Máy phát điện ≥ 5KW | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 2 |
| 7 | Máy bơm ≥ 2HP | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 3 |
| 8 | Máy khoan ≥ 0,75KW | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 3 |
| 9 | Máy đào một gầu, bánh xích ≥ 0,4m3 | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 1 |
| 11 | Cần cẩu bánh xích ≥ 10T | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 1 |
| 12 | Máy vận thăng ≥ 0,8T | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 1 |
| 13 | Coppha | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 2000 |
| 14 | Giàn giáo (02 chân + 02 chéo) | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 400 |
| 15 | Cây chóng | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 2000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi