Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, cải tạo mở rộng Trường THPT Cầu Ngang B

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220243364-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV xây dựng Phú Trọng
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, cải tạo mở rộng Trường THPT Cầu Ngang B
Số hiệu KHLCNT 20220243362
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-24 21:03:00 đến ngày 2022-04-03 21:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,653,700,174 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.59E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng mới có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, Quy mô dự án thuộc danh mục bắt buộc phải thẩm duyệt PCCC theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ. - Tương tự về giá trị xây lắp tối thiểu: 7.500.000.000 VNĐ. - Tương tự về quy mô:+ Loại công trình: Công trình dân dụng; + Cấp công trình: cấp III- Tương tự về Bản chất và độ phức tạp: + Nội dung công việc của hợp đồng bao gồm công việc chính là: 01 trệt, 02 lầu, tổng diện tích sàn ≥ 1.200 m2.*Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng hoàn thành toàn bộ thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng, Thanh lý hợp đồng; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình. Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân; Giấy thẩm duyệt PCCC của cơ quan thẩm quyền hoặc văn bản chấp thuận nghiệm thu hạng mục PCCC của cơ quan có thẩm quyền; Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu) hoặc- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (Giá trị hoàn thành phải đáp ứng yêu cầu E-HSMT): 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT đính kèm. 6/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình* Nếu là nhà thầu phụ thì:- Trường hợp nhà thầu phụ được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo gồm: (1)Hợp đồng xây lắp; (2)Bảng phân khai khối lượng công việc; (3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (4)Hóa đơn thanh toán; (5) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng- Trường hợp nhà thầu phụ không được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo bao gồm: (1)Hợp đồng xây lắp của nhà thầu chính; (2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (3) Hợp đồng thầu phụ; (4) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc của nhà thầu phụ; (5)Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ; (6)Hóa đơn thanh toán; (7) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng.* Tất cả tài liệu kèm theo phải được sao y chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc khối ngành kỹ thuật phù hợpĐã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình: Mỗi công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, có 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2.- Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh (thời gian sao y chứng thực không quá 03 tháng): Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng; Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình: Mỗi công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, có 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2.Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc khối ngành kỹ thuật phù hợpĐã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2.- Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh (thời gian sao y chứng thực không quá 03 tháng): Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý; Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh Cán bộ đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp - thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công phần Cấp – thoát nước 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2.- Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh (thời gian sao y chứng thực không quá 03 tháng): Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật (cấp-thoát nước); Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý và xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã thi công phần phần Cấp – thoát nước của 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện.Đã từng làm cán bộ phụ trách thi công điện 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2.- Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh (thời gian sao y chứng thực không quá 03 tháng): Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện công trình; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý; Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh sự tham gia của Cán bộ thi công Điện 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách quản lý rủi ro, sự cố, tai nạn trong công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật khác phù hợp với gói thầu.Đã trực tiếp tham gia phụ trách Phụ trách quản lý rủi ro, sự cố, tai nạn 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2.- Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh (thời gian sao y chứng thực không quá 03 tháng): Bằng tốt nghiệp, Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý; và xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã phụ trách Phụ trách quản lý rủi ro, sự cố, tai nạn 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thi công, lắp đặt PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn cao đẳng chuyên ngành PCCC và Cứu hộ cứu nạn hoặc khối ngành kỹ thuật khác phù hợp.Đã trực tiếp tham gia thi công, lắp đặt PCCC ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2.- Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh (thời gian sao y chứng thực không quá 03 tháng): Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công PCCC, Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng; Giấy thẩm duyệt PCCC của cơ quan thẩm quyền hoặc văn bản chấp thuận nghiệm thu hạng mục PCCC của cơ quan có thẩm quyền; Xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách thi công, lắp đặt PCCC 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy cắt thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy uốn thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 3
4-Đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 3
5-Đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy phát điện ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy bơm ≥ 2HP
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy khoan ≥ 0,75KW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đào một gầu, bánh xích ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu bánh xích ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy vận thăng ≥ 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Coppha
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 2000
14-Giàn giáo (02 chân + 02 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 400
15-Cây chóng
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 2000
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV xây dựng Phú Trọng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, cải tạo mở rộng Trường THPT Cầu Ngang B
Nâng cấp, cải tạo mở rộng Trường THPT Cầu Ngang B
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV xây dựng Phú Trọng , địa chỉ: Số 124A, đường Nguyễn Thiện Thành, khóm 4, phường 5, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 114, đường Trần Quốc Tuấn, phường 2, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: + Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán: + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng tỉnh Trà Vinh. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV xây dựng Phú Trọng; Địa chỉ: Số 124A, đường Nguyễn Thiện Thành, khóm 4, phường 5, TPTV, tỉnh Trà Vinh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Xây dựng Thương mại Dịch vụ 128. Địa chỉ: Số 128, đường Trần Phú, khóm 2, Phường 2, TPTV, tỉnh Trà Vinh.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV xây dựng Phú Trọng , địa chỉ: Số 124A, đường Nguyễn Thiện Thành, khóm 4, phường 5, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 114, đường Trần Quốc Tuấn, phường 2, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản sao y chứng thực toàn bộ các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo đúng yêu cầu của E-HSMT; Chứng chỉ năng lực thi công công trình dân dụng, hạng III; Giấy xác nhận đủ điều kiện thi công phòng cháy và chữa cháy. Nhà thầu chuẩn bị toàn bộ bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 114, đường Trần Quốc Tuấn, phường 2, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 114 Trần Quốc Tuấn, phường 2 TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 52, Lê Lợi, Phường 4, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khời Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khời Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Phòng học bộ môn - phục vụ học tập - phòng học bộ môn (phần BTCT)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,8535100m3
2Đóng cọc tràm L= 2,7m, fi ngọn = 4,5 -4,9 phân bằng máy đào 0,5m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt269,2746100m
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4212100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt42,12m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt150,2226m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cổ móng, đá 1x2, mác 200 (giá VL đã bao gồm NC, MTC)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,4264m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,8758100m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 (giá VL đã bao gồm NC, MTC)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,6667m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,4523m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,0408m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,1747m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt72,989m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt39,8549m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt51,9m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sê nô, diềm mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,7815m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tam cấp, cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,7991m3
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6055m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8769tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,6081tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,2169tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4111tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9866tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0636tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6676tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9125tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,7145tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0656tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,0428tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3846tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8086tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,72tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8238tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1388tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,6564tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,9055tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,6471tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0343tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sê nô, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8202tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8381tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2831tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 18mm, cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5823tấn
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,117tấn
43Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,418100m2
44Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7406100m2
45Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4773100m2
46Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, v.khuôn, cột vuông, cột chữ nhật, cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,3923100m2
47Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn xà dầm, giằng, cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,0661100m2
48Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,4098100m2
49Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sênô, cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9857100m2
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tam cấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2808100m2
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1231100m2
52Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0594100m2
53Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,1605100m2
B Hạng mục: Phòng học bộ môn - phục vụ học tập - phòng học bộ môn (phần xây hoàn thiện)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,6779m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,028100m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,28m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt49,7155m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,9337m3
6Rải vải nhựa mỏng làm móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2511100m2
7Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,1618100m3
8Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt127,42m3
9Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,384m3
10Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt188,3744m3
11Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,534m3
12Trát tường ngoài, dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.631,581m2
13Trát tường trong, dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.955,1631m2
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt331,705m2
15Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.093,6063m2
16Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.036,1132m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt123,8077m2
18Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt249,3634m2
19Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7936tấn
20Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7936tấn
21Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,5792100m2
22Thi công trần Prima 600x600*35 khung hộp kimTheo hồ sơ thiết kế được duyệt391,12m2
23Cung cấp và lắp đặt vách + cửa Compact dày 12mm + phụ kiện inox 304Theo hồ sơ thiết kế được duyệt37,5491m2
24Lát nền, sàn phòng học gạch Granit 400x400mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.255,444m2
25Lát nền, sàn WC gạch Granit nhám 400x400mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt59,13m2
26Lát bậc tam cấp gạch granit (500x600), mủi bậc, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt51,36m2
27Lát bậc cầu thang gạch granit, mủi bậc, Mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt69,6425m2
28Lát ram dốc gạch Ceramic nhám 400x400mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,71m2
29Công tác ốp đá hoa cương vào bồn rửa, mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,33m2
30Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo (300x300x30), vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt99,6m2
31Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt207,53m2
32Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế được duyệt207,53m2
33Xoa phẳng mặt, kẻ ô, lăn nhámTheo hồ sơ thiết kế được duyệt195,72m2
34Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 250x400mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt149,52m2
35Lợp tấm inox 304 che khe lúnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0202100m2
36Cung cấp cửa đi khung nhôm kính (hệ 1000), có bông nhôm bảo vệ và phụ kiện kèm theo)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt124,83m2
37LD- cửa đi khung nhôm kính (hệ 1000), có bông nhôm bảo vệ và phụ kiện kèm theo)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt124,83m2
38Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính (hệ 700, có bông nhôm bảo vệ và phụ kiện kèm theo)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt230,9m2
39LD- cửa sổ khung nhôm kính (hệ 700, có bông nhôm bảo vệ và phụ kiện kèm theo)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt230,9m2
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,936100m
41Lắp đặt co lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
42Lắp đặt ống inox, đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m
43Lắp đặt cầu chắn rác inox đường kính 120mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
44Lắp đặt ống Inox, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,452100m
45Lắp đặt ống Inox, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,262100m
46Lắp đặt ống Inox, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,106100m
47LD tấm inox cửa lên máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,01100m2
48Kẻ ron trang trí tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt233,815m
49Đắp vữa xi măng Mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,7168m3
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.416,5564m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3.685,321m2
52Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.019,431m2
53Lắp chữ inox vàng 304, cao 450, dày 30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
54Lắp lego inox vàng 304, đường kính 800Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
C Hạng mục: Phòng học bộ môn - phục vụ học tập - phòng học bộ môn (Hồ nước chữa cháy 03 hồ)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,9656100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,691m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32,142m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt43,476m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,1m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4855tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1456tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đ.kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7638tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đ.kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0527tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đ.kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,417tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0119tấn
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,168100m2
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,5675100m2
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0875100m2
15Trát tường ngoài, dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,84m2
16Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,09100m
D Hạng mục: Phòng học bộ môn - phục vụ học tập - phòng học bộ môn (Nhà máy bơm)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,733m3
2Đào đà kiềng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,195m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,721m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,441m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,755m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,669m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3285m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,225m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1827m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,28m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0228100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,09100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1737100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ô văngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0228100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,045tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đk cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0418tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đk cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0546tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đk cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ô văng, đk cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0183tấn
20Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,39m3
21Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,8975m3
22Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,975m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,975m2
25Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,08m2
26Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,2m2
27Trát ô văng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5358m2
28Đắp XM dày 2cm vữa mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,956m2
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,4m2
30Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,45 lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,132100m2
31Gia công xà gồ thép tráng kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,032tấn
32Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,032tấn
33Cung cấp cửa đi pano sắt (có phụ kiện kèm theo)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,52m2
34Lắp dựng cửa đi pano sắt (có phụ kiện kèm theo)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,52m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt37,5363m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40,1855m2
37Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,04m2
E Hạng mục: Phòng học bộ môn - phục vụ học tập - phòng học bộ môn (phần điện)
1Lắp đèn led tube thủy tinh T8 bóng đôi 1,2m-2x18WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt120bộ
2Lắp đèn led tube thủy tinh T8 bóng đơn 1,2m-1x18WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29bộ
3Lắp đặt đèn led panel vuông nổi 18W-KT 217x217x35mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9bộ
4Lắp đặt quạt đảo trần 47WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60cái
5Lắp đặt ổ cắm đơn có màn che và dây nối đất 250V-16A (loại bắt vít)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
6Lắp đặt ổ cắm đôi có màn che và dây nối đất 250V-16A (loại bắt vít)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt53cái
7Lắp công tắc điện loại 1 chiềuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt129cái
8Lắp công tắc điện loại 2 chiềuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
9Lắp đặt đế + mặt 1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9hộp
10Lắp đặt đế + mặt 2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4hộp
11Lắp đặt đế + mặt 3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36hộp
12Lắp đặt đế + mặt 5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
13Lắp đặt đế + mặt 6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11hộp
14Lắp đặt đế + mặt ổ cắm đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5hộp
15Lắp đặt đế + mặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt53hộp
16Lắp đặt hộp nối + đominoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16hộp
17Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 600x400x200mm + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3hộp
18Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện chứa 06 module (âm tường)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12hộp
19Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện chứa 09 module (âm tường)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3hộp
20Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện chứa 13 module (âm tường)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
21Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 10A-6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
22Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 16A-6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt19cái
23Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 20A-6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt25cái
24Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 30A-6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
25Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 50A-6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
26Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 63A-6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
27Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 80A-10kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
28Lắp đặt MCCB 1 pha 2 cực 100A-35kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
29Lắp đặt MCCB 1 pha 2 cực 150A-65kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
30Lắp đặt MCCB 1 pha 2 cực 200A-65kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
31Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3.800m
32Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.200m
33Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt450m
34Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
35Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt150m
36Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x25mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
37Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x50mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
38Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/XLPE/PVC CXV/DSTA 1x70mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
39Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt200m
40Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt250m
41Lắp đặt ống nhựa cứng Þ16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt500m
42Lắp đặt ống nhựa cứng Þ25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt500m
43Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
44Lắp đặt nẹp nhựa 6pTheo hồ sơ thiết kế được duyệt135m
45Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m + kẹpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cọc
46Kéo rải dây đồng trần 50mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5m
47Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4m3
48Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,8m3
F Hạng mục: Phòng học bộ môn - phục vụ học tập - phòng học bộ môn (phần nước)
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114*3,8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,27100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90*3,8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60*2,8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,49100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49*3,0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,055100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42*3,0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,15100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34*2,0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,34100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27*3,0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4100m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21*3,0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,07100m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32*3,0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,94100m
10Lắp đặt co lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
11Lắp đặt co lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
12Lắp đặt co lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60cái
13Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
14Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
15Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17cái
16Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
17Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27cái
18Lắp đặt co ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
19Lắp đặt co ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
20Lắp đặt co nhựa HDPE đường kính cút 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
21Lắp đặt Tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
22Lắp đặt Tê lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
23Lắp đặt Tê lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
24Lắp đặt tê lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
25Lắp đặt tê lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
26Lắp đặt tê lệch nhựa giảm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
27Lắp đặt tê lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21cái
28Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
29Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
30Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49/42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
31Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
32Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
33Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
34Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
35Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
36Lắp đặt tê ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
37Lắp đặt tê ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
38Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
39Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
40Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
41Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60/34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
42Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 49/42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
43Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42/34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
44Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42/27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
45Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34/27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
46Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34/21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
47Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 114/60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
48Lắp nút bịt nhựa thông tắt 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
49Lắp nút bịt nhựa thông tắt 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
50Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
51Lắp đặt giá treo đồ bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
52Lắp đặt giá treo khăn bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
53Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
54Lắp đặt hộp đựng giấyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
55Lắp đặt vòi rửa sàn 21mm inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
56Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm thauTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
57Lắp đặt van ren, đường kính van 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
58Lắp đặt van ren, đường kính van 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
59Lắp đặt van ren 1 chiều 34 thauTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
60Lắp đặt van ren 1 chiều 42 thauTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
61Lắp đặt van phao ren, đường kính van 42mm thauTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
62Lúp bê 42 thauTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
63Lắp đặt van dừng inox 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
64Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
65Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
66Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
67Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
68Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17cái
69Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
70Lắp đặt bồn cầu 02 khối + vòi xịtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9bộ
71Lắp đặt châu rửa âm bàn chân dài + 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
72Lắp đặt chậu rửa inox 01 hộc + 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
73Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường + van xả nút ấnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
74Máy bơm nước 5m³/h - Hđ=25mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
75Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
76Lắp đặt gương soi + kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột + rờ le tự độngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1m
78Lắp đặt van phao ngắt tràn tự độngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
79Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
80Lắp đặt van ren, đường kính van 49mm thauTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
81Lắp đặt van phao ren, đường kính van 49mm thauTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
82Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt31,8m3
83Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31m3
G Hạng mục: Phòng học bộ môn - phục vụ học tập - phòng học bộ môn (phần PCCC)
1Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 zoneTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 trung tâm
2Lắp đặt đầu báo cháy khóiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,210 đầu
3Lắp đặt chuông báo cháy .Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,45 chuông
4Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,45 nút
5Lắp đặt đèn thoát hiểm exit (có pin dự trữ 2h)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,25 đèn
6Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp (có pin dự trữ 2h)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,25 đèn
7Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt400m
8Kéo rải dây điện đôi, loại dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt540m
9Lắp đặt ống nhựa cứng Þ16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt200m
10Lắp đặt ống nhựa cứng Þ20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt540m
11Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26m
12Lắp đặt hộp nối dâyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12hộp
13Lắp đặt nẹp nhựa 6pTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2m
14Máy bơm động cơ diesel có P=80HP, Q=96-255M3/h, H=80-58mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21 máy
15Lắp đặt trụ tiếp nước chờ xe cứu hỏaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
16Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
17Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3hộp
18Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3hộp
19Lắp đặt ống STK Þ114x3,2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8100m
20Lắp đặt ống STK Þ76x2,9mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
21Lắp đặt ống STK Þ60x2,9mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m
22Lắp đặt co Þ114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
23Lắp đặt co Þ76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
24Lắp đặt co Þ60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
25Lắp đặt tê Þ114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
26Lắp đặt tê Þ76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
27Lắp đặt tê Þ60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
28Lắp đặt giảm Þ114/76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
29Lắp đặt giảm Þ76/60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
30Lắp đặt mối nối mềm đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
31Lắp đặt Y lọc rác Þ114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
32Lắp đặt luppe Þ114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
33Lắp đặt van Þ114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
34Lắp đặt đồng hồ áp suấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
35Lắp đặt công tắc áp lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
36Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,68m3
37Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,576m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,261m3
39Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8100m
40Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,25100m
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt70,1476m2
42Lắp đặt ống nhựa PVC Þ49x2,4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,55100m
43Lắp đặt van khóa Þ49Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
44Lắp đặt Bình chữa cháy CO2 MT5-5Kg+giá treoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
45Lắp đặt Bình chữa cháy bột MFZ8-8Kg+giá treoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
46Lắp bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
47Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
48Lắp đặt cáp ngầm CXV/DSTA 3x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80m
49Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt70m
50Lắp đặt kim thu sét có bán kính bảo vệ Rp=51m (H=5m)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
51Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cọc
52Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Cáp đồng trần 50mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21m
53Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà Cáp đồng trần 50mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21m
54Lắp ống STK Þ42x2,9mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m
55Kéo cáp neo kim thu sét (cáp lụa 10mm2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
56Lắp đế trụ đỡ kim thu sétTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
57Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27x1,8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12m
58Lắp đặt kẹp đỡ cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
59Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
60Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8m3
61Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,6m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.59E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng mới có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, Quy mô dự án thuộc danh mục bắt buộc phải thẩm duyệt PCCC theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ. - Tương tự về giá trị xây lắp tối thiểu: 7.500.000.000 VNĐ. - Tương tự về quy mô:+ Loại công trình: Công trình dân dụng; + Cấp công trình: cấp III- Tương tự về Bản chất và độ phức tạp: + Nội dung công việc của hợp đồng bao gồm công việc chính là: 01 trệt, 02 lầu, tổng diện tích sàn ≥ 1.200 m2.*Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng hoàn thành toàn bộ thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng, Thanh lý hợp đồng; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình. Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân; Giấy thẩm duyệt PCCC của cơ quan thẩm quyền hoặc văn bản chấp thuận nghiệm thu hạng mục PCCC của cơ quan có thẩm quyền; Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu) hoặc- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (Giá trị hoàn thành phải đáp ứng yêu cầu E-HSMT): 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT đính kèm. 6/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình* Nếu là nhà thầu phụ thì:- Trường hợp nhà thầu phụ được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo gồm: (1)Hợp đồng xây lắp; (2)Bảng phân khai khối lượng công việc; (3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (4)Hóa đơn thanh toán; (5) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng- Trường hợp nhà thầu phụ không được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo bao gồm: (1)Hợp đồng xây lắp của nhà thầu chính; (2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (3) Hợp đồng thầu phụ; (4) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc của nhà thầu phụ; (5)Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ; (6)Hóa đơn thanh toán; (7) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng.* Tất cả tài liệu kèm theo phải được sao y chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc khối ngành kỹ thuật phù hợpĐã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình: Mỗi công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, có 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2.- Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh (thời gian sao y chứng thực không quá 03 tháng): Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng; Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình: Mỗi công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, có 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2.Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 2 cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc khối ngành kỹ thuật phù hợpĐã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2.- Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh (thời gian sao y chứng thực không quá 03 tháng): Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý; Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh Cán bộ đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết.52
3 Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp - thoát nước 1 Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công phần Cấp – thoát nước 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2.- Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh (thời gian sao y chứng thực không quá 03 tháng): Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật (cấp-thoát nước); Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý và xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã thi công phần phần Cấp – thoát nước của 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết.52
4 Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện.Đã từng làm cán bộ phụ trách thi công điện 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2.- Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh (thời gian sao y chứng thực không quá 03 tháng): Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện công trình; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý; Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh sự tham gia của Cán bộ thi công Điện 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết.52
5 Phụ trách quản lý rủi ro, sự cố, tai nạn trong công trình 1 Cao đẳng chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật khác phù hợp với gói thầu.Đã trực tiếp tham gia phụ trách Phụ trách quản lý rủi ro, sự cố, tai nạn 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2.- Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh (thời gian sao y chứng thực không quá 03 tháng): Bằng tốt nghiệp, Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý; và xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã phụ trách Phụ trách quản lý rủi ro, sự cố, tai nạn 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết.52
6 Phụ trách thi công, lắp đặt PCCC 1 cao đẳng chuyên ngành PCCC và Cứu hộ cứu nạn hoặc khối ngành kỹ thuật khác phù hợp.Đã trực tiếp tham gia thi công, lắp đặt PCCC ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2.- Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh (thời gian sao y chứng thực không quá 03 tháng): Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công PCCC, Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng; Giấy thẩm duyệt PCCC của cơ quan thẩm quyền hoặc văn bản chấp thuận nghiệm thu hạng mục PCCC của cơ quan có thẩm quyền; Xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách thi công, lắp đặt PCCC 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết.52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn ≥ 250 lít Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê4
2 Máy cắt thép ≥ 5KW Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê3
3 Máy uốn thép ≥ 5KW Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê3
4 Đầm dùi ≥ 1,5KW Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê3
5 Đầm bàn ≥ 1KW Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê3
6 Máy phát điện ≥ 5KW Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê2
7 Máy bơm ≥ 2HP Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê3
8 Máy khoan ≥ 0,75KW Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê3
9 Máy đào một gầu, bánh xích ≥ 0,4m3 Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê1
10 Máy thủy bình Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê1
11 Cần cẩu bánh xích ≥ 10T Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê1
12 Máy vận thăng ≥ 0,8T Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê1
13 Coppha Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê2000
14 Giàn giáo (02 chân + 02 chéo) Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê400
15 Cây chóng Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê2000
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->