Gói thầu: Gói thầu 03: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị hạng mục: Cấp điện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220362267-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên
Tên gói thầu Gói thầu 03: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị hạng mục: Cấp điện
Số hiệu KHLCNT 20220246369
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Phổ Yên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-24 17:34:00 đến ngày 2022-04-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,446,013,474 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.002E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng một trong các loại công trình như “Công nghiệp, giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật”. Trong đó có các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.112.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 (một) công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, kinh tế, kế toán, tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 (một) công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu từ 0,4-0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần cẩu hoặc cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu 03: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị hạng mục: Cấp điện
Khu tái định cư Vạn Phái
400 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Phổ Yên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên , địa chỉ: Phường Ba Hàng - thị xã Phổ Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Thái Nguyên và Công ty TNHH đầu tư và xây dựng An Thu. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng Thái Nguyên và Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 2, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây lắp MSC Miền Bắc; địa chỉ: Tổ 23, Phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên , địa chỉ: Phường Ba Hàng - thị xã Phổ Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Tờ khai cấp doanh nghiệp. - Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật, chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2018-2020). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2018-2020) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2018-2020). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2018-2020). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 66.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Phổ Yên, địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch Thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch Thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Xây dựng ĐZ35kV
1Móng cột MT-5ATheo HSTK4móng
2Móng cột MK-20Theo HSTK1móng
3Rãnh cáp ngầm trên vỉa hèTheo HSTK119md
4Hố ga luồn cápTheo HSTK2hố
5TIẾP ĐỊA RC-6Theo HSTK4bộ
6Tiếp địa cột cầu daoTheo HSTK1HT
7Cột BTLT NPC.20-190-13Theo HSTK6cột
8Xà rẽ XR35-2LTheo HSTK1bộ
9Xà XNL1T-2LTheo HSTK2bộ
10Xà XĐL1T-2LTheo HSTK2bộ
11Xà XNL1T-2LDTheo HSTK1bộ
12Xà XĐL-1PTheo HSTK1bộ
13Xà XĐL-3PTheo HSTK1bộ
14Xà cầu dao XCDTheo HSTK1bộ
15Xà XCSVTheo HSTK1bộ
16Thang trèoTheo HSTK1bộ
17Ghế thao tác CDTheo HSTK1bộ
18Gông cột đúp GCCTheo HSTK1bộ
19Sứ đứng PI-45KV + TyTheo HSTK25quả
20Chuỗi néo Polime - 35KVTheo HSTK18chuỗi
21Cáp nhôm bọc lõi thép Ac/95/16-XLPE 4.3/HDPE 35kVTheo HSTK734,4m
22Cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DATA/PVC-W 20/35(40,5)kV-3C(1x95)mm2Theo HSTK612md
23Ống nhựa gân xoắn HDPE 105/80Theo HSTK51md
24Đầu cáp co ngót nguội ngoài trời 1*95mm2Theo HSTK1đầu
25Đầu cáp Tplug 1*95mm2Theo HSTK1đầu
26Đầu cáp Eblow 1*95mm2Theo HSTK2đầu
27Đai ôm cáp lên cộtTheo HSTK1bộ
28Kẹp cáp nhôm 3 bu lôngTheo HSTK6bộ
29Sứ báo hiệu cáp ngầmTheo HSTK18viên
30Đầu cốt páp AM70-95Theo HSTK6cái
31biển tên cột cầu daoTheo HSTK1cái
32Biển báo cột cầu daoTheo HSTK1cái
33Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK0,610 đầu cốt
34Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngTheo HSTK41 vị trí
35Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo HSTK1hệ thống
B Hạng mục: Thí nghiệm - Lắp đặt thiết bị ĐZ35kV
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Theo HSTK11 bộ
2Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Theo HSTK11 bộ
3Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp Theo HSTK11bộ (3 pha)
4Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV)Theo HSTK3bộ (1pha)
C Hạng mục: Xây dựng TBA
1BỆ MÓNG TBATheo HSTK1bệ
2TIẾP ĐỊA TRẠMTheo HSTK1HT
3VẶT LIỆU ĐIỆN KHÁCTheo HSTK1Toàn bộ
4Cáp từ tủ RMU sang MBA Cu/XLPE/CTS/PVC-W 20/38(40,5)kV-3C(1x50)mm2Theo HSTK20md
5Cáp hạ thế từ MBA sang tủ hạ thế 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV –1x185mm2Theo HSTK30md
6Cáp hạ thế từ MBA sang tủ hạ thế 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV –1x150mm2Theo HSTK10md
7Đầu cos đồng 3M M185Theo HSTK6cái
8Đầu cos đồng 3M M150Theo HSTK2cái
9Cáp đồng mềm M70Theo HSTK12md
10Kẹp cáp nhôm 3 bu lôngTheo HSTK6cái
11Đầu cốt đồng nhôm AM-70Theo HSTK6cái
12Đầu cốt Páp AM-70Theo HSTK6cái
13Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK0,610 đầu cốt
14Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK0,210 đầu cốt
15Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo HSTK1hệ thống
D Hạng mục: Thí nghiệm - Lắp đặt thiết bị TBA
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo HSTK11 máy
2Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo HSTK11 tủ
3Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Theo HSTK11 tủ
4Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất Theo HSTK1máy
5Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp Theo HSTK11bộ (3 pha)
6Thí nghiệm Vônmét ACTheo HSTK31 cái
7Thí nghiệm Vônmét DCTheo HSTK31 cái
8Thí nghiệm aptomat và khởi động từ Theo HSTK51 cái
E Hạng mục: Cấp điện 0,4kV
1Hào cáp trên vỉa hèTheo HSTK25,4md
2Móng tủ công tơTheo HSTK16móng
3Tiếp địa tủ công tơTheo HSTK16bộ
4Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x120mm2-0,6/1kV)Theo HSTK1.056,2md
5Ống nhựa gân xoắn HDPE 105/80Theo HSTK67,4md
6Ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30Theo HSTK1.056md
7Tủ công tơTheo HSTK16tủ
8Khoá tủ công tơTheo HSTK16cái
9Đầu cốt - nhôm 3M AM 120Theo HSTK116cái
10Ép đầu cột, tiết diện cáp Theo HSTK11,610 đầu cốt
F Hạng mục: Chiếu sáng
1Rãnh ngầm trên vỉa hèTheo HSTK388,3md
2Rãnh cáp ngầm qua đườngTheo HSTK23,2md
3Móng tủ chiếu sángTheo HSTK1móng
4Móng cột đèn chiếu sángTheo HSTK33móng
5Ống thép qua đường D88,3x3,18Theo HSTK23,2md
6Ống nhựa gân xoắn 50/40Theo HSTK1.098md
7Cột đèn bát giác rời cần cao 8mTheo HSTK33cột
8Tiếp địa lặp lại RllTheo HSTK8bộ
9Bóng LED 100WTheo HSTK38đèn
10Tủ điều khiển chiếu sángTheo HSTK1tủ
11Cáp ngầm vào tủ chiếu sáng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*16Theo HSTK5md
12Cáp ngầm chiếu sáng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*10Theo HSTK1.172md
13Cáp lên đèn Cu/PVC 1x1,5mm2Theo HSTK346,5md
14Cáp lên đèn cột bát giác Cu/PVC 2x1,5mm2Theo HSTK346,5md
15Dây đồng trần bện Fi10Theo HSTK1.172md
16Đầu cos đồng M25Theo HSTK8cái
17Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK0,810 đầu cốt
18THÍ NGHIỆMTheo HSTK33T.bộ
G Hạng mục: Chi phí mua sắm thiết bị ĐZ35kV
1Cầu dao 35kV-630ATheo HSTK1bộ
2Chống sét van 35kVTheo HSTK1bộ
H Hạng mục: Chi phí mua sắm thiết bị TBA
1Trụ thépTheo HSTK1trụ
2MBA 160kVA-35/0,4kVTheo HSTK1máy
3Tủ RMU 3 ngăn trọn bộ dạng mô đun (2 ngăn cáp đi - đến lắp CD phụ tải, 1 ngắn lắp dao liền chì bảo vệ MBA)Theo HSTK1tủ
4Tủ điện hạ thế 250A-400VTheo HSTK1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.002E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng một trong các loại công trình như “Công nghiệp, giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật”. Trong đó có các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.112.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh).52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự.31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 (một) công trình tương tự).31
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, kinh tế, kế toán, tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 (một) công trình tương tự.31
5 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi Sử dụng tốt1
2 Máy đo điện trở tiếp địa Sử dụng tốt1
3 Máy hàn Sử dụng tốt1
4 Máy đầm đất cầm tay Sử dụng tốt1
5 Máy đào Dung tích gầu từ 0,4-0,8m31
6 Cần cẩu hoặc cần trục ô tô Sử dụng tốt1
7 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt1
8 Máy ép đầu cốt Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->