Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220359154-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng Hàng Không Quốc Tế Cam Ranh - Tổng Công ty Cảng Hàng không Việt Nam - CTCP |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220358981 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ đầu tư phát triển của Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-24 17:17:00 đến ngày 2022-04-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,054,665,490 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng: 03 hợp đồng- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc loại công trình giao thông cấp IV trở lên; có các hạng mục công việc thi công kết cấu mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước. - Tương tự về quy mô công việc có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn: 16.000.000.000 VNĐ.- Kinh nghiệm đã thi công và hoàn thành ít nhất 01 công trình tại cảng hàng không, sân bay giá trị ≥ 16.000.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥48.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông:Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lênĐã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. Cung cấp tài liệu chứng minh: bản chính hoặc bản sao được chứng thực.(cung cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành, hợp đồng lao động với nhà thầu chính, chứng nhận đào tạo nghiệp vụ Chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát, quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự. ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thôngĐã là đội trưởng thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại hoặc đã là đội trưởng thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. Cung cấp tài liệu chứng minh: bản chính hoặc bản sao được chứng thực.(cung cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông, hợp đồng lao động với nhà thầu chính, quyết định bổ nhiệm, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư công trình giao thông hoặc Kỹ sư công trình hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp với công việc được giao+ Đã tham gia tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại hoặc đã tham gia tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. Cung cấp tài liệu chứng minh: bản chính hoặc bản sao được chứng thực(cung cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành, hợp đồng lao động với nhà thầu chính, quyết định bổ nhiệm, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp với công việc được giao+ Đã tham gia tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại hoặc đã tham gia tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. Cung cấp tài liệu chứng minh: bản chính hoặc bản sao được chứng thực(cung cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành, hợp đồng lao động với nhà thầu chính, quyết định bổ nhiệm, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện tử hoặc CNTT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp với công việc được giao+ Đã tham gia tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại hoặc đã tham gia tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. Cung cấp tài liệu chứng minh: bản chính hoặc bản sao được chứng thực(cung cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành, hợp đồng lao động với nhà thầu chính, quyết định bổ nhiệm, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp với công việc được giao+ Đã tham gia tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại hoặc đã tham gia tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. Cung cấp tài liệu chứng minh: bản chính hoặc bản sao được chứng thực(cung cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành, hợp đồng lao động với nhà thầu chính, quyết định bổ nhiệm, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân:- Nề, sắt, cấp thoát nước, cơ khí….: |
| - Số lượng | 35 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận (cung cấp bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận chuyên môn, hợp đồng lao động với nhà thầu được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥130-140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần trục bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Cảng Hàng Không Quốc Tế Cam Ranh - Tổng Công ty Cảng Hàng không Việt Nam - CTCP |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình Mở rộng sân đỗ ô tô, san lấp mặt bằng, cải tạo cảnh quan khu vực trước nhà ga hành khách, đường ra vào cảng - Cảng HKQT Cam Ranh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ đầu tư phát triển của Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Bản chụp có chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh; - Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong năm tài chính gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai của 03 năm (2019, 2020, 2021). + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính năm 2019, 2020 và 2021. + Báo cáo kiểm toán năm 2021. - Tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với loại, cấp công trình và lĩnh vực theo quy định của pháp luật về xây dựng. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu liệt kê theo các Mẫu số 3, 6, 8 Chương IV-Biểu mẫu dự thầu. - Bản chụp có chứng thực các hợp đồng kinh tế, hợp đồng lao động còn hiệu lực, chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành. - Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng có chứng thực. - Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Tên: Cảng hàng không quốc tế Cam Ranh – Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam – CTCP.
+ Địa chỉ: Sân bay Cam Ranh – Phường Cam Nghĩa – Thành phố Cam Ranh – Tỉnh Khánh Hòa.
+ Điện thoại: 02583.98.99.18 Fax: 02583.98.99.08 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên: Cảng hàng không quốc tế Cam Ranh – Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam – CTCP. + Địa chỉ: Sân bay Cam Ranh – Phường Cam Nghĩa – Thành phố Cam Ranh – Tỉnh Khánh Hòa. + Điện thoại: 02583.98.99.18 Fax: 02583.98.99.08 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên: Cảng hàng không quốc tế Cam Ranh – Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam – CTCP. + Địa chỉ: Sân bay Cam Ranh – Phường Cam Nghĩa – Thành phố Cam Ranh – Tỉnh Khánh Hòa. + Điện thoại: 02583.98.99.18 Fax: 02583.98.99.08 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Tên: Cảng hàng không quốc tế Cam Ranh – Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam – CTCP. + Địa chỉ: Sân bay Cam Ranh – Phường Cam Nghĩa – Thành phố Cam Ranh – Tỉnh Khánh Hòa. + Điện thoại: 02583.98.99.18 Fax: 02583.98.99.08 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Phát cây, dọn cỏ, đào phá công trình hiện hữu, bóc đất hữu cơ | |||
| B | Di chuyển cây chuẩn bị mặt bằng thi công | |||
| 1 | Phát cây, dọn cỏ, chuẩn bị mặt bằng thi công | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 266,789 | 100m2 |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công phục vụ di chuyển sang vị trí mới | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 61 | 1 gốc cây |
| 3 | Đào đất hố trồng cây bằng thủ công, đất cấp I | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 142,33 | m3 |
| 4 | Trồng cây sang vị trí mới | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,61 | 100 cây |
| 5 | Tưới nước cây cảnh bằng xe bồn 5m3 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 54,9 | 100 cây/lần |
| C | Phá dỡ công trình hiện hữu | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN dày 12cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2,513 | 100m |
| 2 | Đào phá BTN, Cấp phối đá dăm bằng máy đào 1,25m3 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,511 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ gạch Block hiện trạng bằng búa căn nén khí 3m3/h | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 39 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cát gia cố xi măng dày 5cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 32,5 | m3 |
| 5 | Phá dỡ lớp cát vàng tạo phẳng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 19,5 | m3 |
| 6 | Phá dỡ BTXM bằng búa căn nén khí 3m3/h | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 191,439 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự li 1km đầu bằng ô tô 10T (cự li 27km) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,9144 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự li 4km tiếp bằng ô tô 10T (cự li 27km) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,9144 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự li 22km tiếp bằng ô tô 10T (cự li 27km) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,9144 | 100m3 |
| 10 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,9144 | 100m3 |
| D | Bóc đất hữu cơ dày TB 20cm | |||
| 1 | Bóc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 47,946 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi cự li 1km đầu bằng ô tô 10T (cự li 27km) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 47,946 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi cự li 4km tiếp bằng ô tô 10T (cự li 27km) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 47,946 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi cự li 22km tiếp bằng ô tô 10T (cự li 27km) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 47,946 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 47,946 | 100m3 |
| 6 | Cày xới lu lèn nền đất độ chặt yc K95, chiều sâu tác dụng 30cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 71,919 | 100m3 |
| E | Thi công Nhà vệ sinh công cộng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 17,306 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 9,204 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp I (cự ly 27km) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp I (cự ly 27km) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 22km tiếp theo, đất cấp I (cự ly 27km) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2,924 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 8,814 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,161 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,312 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,327 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,449 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,158 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây móng chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2,124 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,122 | tấn |
| 17 | Bê tông cột, tiết diện cột | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,314 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,135 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,389 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,224 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,292 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3,892 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,577 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,418 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100m2 |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,71 | tấn |
| 31 | Bu lông D12 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 208 | cái |
| 32 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,71 | tấn |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,517 | tấn |
| 34 | Bu lông chờ đầu cột M20 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,517 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước chống gỉ, 2 nước màu | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 26,396 | m2 |
| 37 | Tẩy rỉ dầm, dàn mới bằng phun cát | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 26,396 | m2 |
| 38 | Lợp mái bằng tôn chống nóng màu đỏ dày 0,43mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,523 | 100m2 |
| 39 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 13,39 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 7,67 | m3 |
| 41 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào chân tường | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch 300x600 vào tường VS, tiết diện gạch | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 96,57 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 93,472 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 99,272 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m2 |
| 46 | Trát sênô mái, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 57,7 | m2 |
| 47 | Bả Mattit vào tường | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 272,844 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 173,572 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 99,272 | m2 |
| 50 | Láng sênô dày 1cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 21,76 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 21,76 | m2 |
| 52 | Đóng trần tôn dày 0,43mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 33,64 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, Gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 32,515 | m2 |
| 54 | Lát đá Granite tự nhiên, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,375 | m2 |
| 55 | Bê tông lót nền, chiều rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 32,515 | m3 |
| 56 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,145 | 100m3 |
| 57 | Láng đáy và thành bể nước 2 lớp, lớp 1 dày 1,5cm khía bay tạo nhám, lớp 2 dày 10cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2,813 | m2 |
| 58 | Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm, kính trắng dày 5mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 59 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm, kính trắng dày 5mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| 60 | Cửa sổ khung nhôm kính trắng dày 5mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 61 | Hoa sắt cửa sổ thép vuông 12x12 đan ô 100x120 sơn chống gỉ | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 11,04 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 18,04 | m2 |
| 63 | Đào đất móng băng, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 64 | Đắp đất nền bậc cấp | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,0833 | m3 |
| 65 | Đắp cát nền bậc cấp | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,008 | m3 |
| 66 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng bậc cấp chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,112 | m3 |
| 68 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 69 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 100m3 |
| 70 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp I (cự ly 27km) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp I (cự ly 27km) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 22km tiếp theo, đất cấp I (cự ly 27km) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m3 |
| 74 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 75 | Bê tông bể nước, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,666 | m3 |
| 76 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,157 | tấn |
| 77 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 78 | Ván khuôn thép, ván khuôn bể nước | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m2 |
| 79 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 4,576 | m3 |
| 80 | Trát mặt ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 81 | Láng đáy và thành bể nước 2 lớp, lớp 1 dày 1,5cm, lớp 2 dày 10cm, vữa XM mác 75, đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 15,64 | m2 |
| 82 | Nắp bể tôn KT 600x600 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,244 | 100m3 |
| 84 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp I (cự ly 27km) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp I (cự ly 27km) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 22km tiếp theo, đất cấp I (cự ly 27km) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m3 |
| 88 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,014 | m3 |
| 89 | Bê tông bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2,232 | m3 |
| 90 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể phốt, đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,219 | tấn |
| 91 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể phốt, đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 92 | Ván khuôn thép, ván khuôn bể nước | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 93 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3,078 | m3 |
| 94 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,573 | m3 |
| 95 | Trát mặt ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 21,35 | m2 |
| 96 | Láng đáy và thành bể phốt 2 lớp, lớp 1 dày 1,5cm, lớp 2 dày 10cm, vữa XM mác 75, đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 32,13 | m2 |
| 97 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 98 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 99 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,544 | tấn |
| 100 | Lắp đặt tấm nắp bằng cần cẩu | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 7 | cấu kiện |
| 101 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,712 | m3 |
| 102 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,0057 | 100m3 |
| 103 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 104 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,116 | m3 |
| 105 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,272 | m3 |
| 106 | Trát hố thu, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m2 |
| 107 | Láng đáy hố thu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m2 |
| 108 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,065 | m3 |
| 109 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 110 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 111 | Lắp đặt tấm nắp bằng cần cẩu | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 112 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1,5 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 113 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 2x4 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây điện PVC D20 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 115 | Lắp đặt MCB 1P 250V-10A, dòng cắt 4,54kA | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng compact 20W-250v | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 117 | Lắp đặt quạt hút ẩm âm trần KT 250x250 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt 250V/10A + đế âm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt 250V/10A + đế âm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt hộp điện âm tường chứa 1MCB | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 122 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm D20; L = 1,2m | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Kéo rải dây thép tròn D10 mạ kẽm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 124 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16; L = 2,4m | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 125 | Kéo rải dây đồng trần M50 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 126 | Mối hàn Cadweld | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3 | mối |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa lạnh PPR D63 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa lạnh PPR D50 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa lạnh PPR D32 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa lạnh PPR D25 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa lạnh PPR D20 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D20 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 134 | Lắp đặt Cút vuông HDPE D25 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt Cút vuông HDPE D20 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt Măng sông ren trong HDPE D25 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt Măng sông ren trong HDPE D20 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt Cút ren trong HDPE D25 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt Cút ren trong HDPE D20 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt T vuông HDPE D20x20 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt Van HDPE 2 đầu rắc co D25 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt Van HDPE 2 đầu rắc co D20 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt Cút vuông PPR D63 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt Cút vuông PPR D50 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt Cút vuông PPR D32 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 146 | Lắp đặt T PPR D50x32 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 147 | Lắp đặt T PPR D32x20 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 148 | Lắp đặt T PPR D25x20 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 149 | Lắp đặt T ren trong PPR D32x20 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt T ren trong PPR D25x20 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn thu PPR D32x25 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt van ren 1 chiều D40 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt van ren 2 chiều D50 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt van ren 2 chiều D40 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt van ren 2 chiều D25 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 156 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR D50 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR D32 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR D25 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt măng sông ren trong PPR D63 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt măng sông ren trong PPR D50 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt măng sông ren trong PPR D32 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 162 | Lắp đặt Rắc co PPR D63 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt Rắc co PPR D40 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt Rắc co PPR D32 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 165 | Lắp đặt Cút ren trong PPR D20 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 166 | Lắp đặt T inox D15 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 167 | Lắp đặt Kép inox D15 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 168 | Lắp đặt Crepin D50 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt Van phao cơ D20 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt Van phao cơ D15 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D125, Class 1 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110, Class 1 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90, Class 1 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D76, Class 1 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42, Class 1 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 176 | Lắp đặt Cút xiên uPVC D125 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt Cút xiên uPVC D110 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 178 | Lắp đặt Cút xiên uPVC D90 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt Cút xiên uPVC D76 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 180 | Lắp đặt Cút xiên uPVC D42 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 181 | Lắp đặt Cút vuông uPVC D76 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 182 | Lắp đặt Cút vuông uPVC D42 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 183 | Lắp đặt T Y uPVC D110 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 184 | Lắp đặt T Y uPVC D90x76 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 185 | Lắp đặt T Y uPVC D76x42 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 186 | Lắp đặt T Y uPVC D76 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 187 | Lắp đặt T vuông uPVC D76 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt T vuông uPVC D110 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 189 | Lắp đặt T vuông uPVC D125 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt nút bịt uPVC D76 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt Côn thu uPVC D110x76 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 192 | Nắp thông tắc D110 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 193 | Nắp thông tắc D76 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 194 | Phễu thu sàn inox DN65 (ngăn mùi) + xi phong | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 195 | Lắp đặt chậu xí bệt | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 196 | Lắp đặt hộp giấy | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 197 | Lắp đặt vòi xịt | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 198 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 199 | Lắp đặt hộp giấy | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 200 | Lắp đặt vòi xịt | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 201 | Lắp đặt chậu rửa mặt | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 202 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 203 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 204 | Lắp đặt máy bơm nước | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 205 | Máy bơm tăng áp Q = 5m3/h; H = 15m | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90, Class 1 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 207 | Lắp đặt Cút xiên 135 độ uPVC D90 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 208 | Ống Inox D100 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m |
| 209 | Lắp đặt Côn thu uPVC D125x90 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 210 | Cầu thu nước và chắn rác Inox D80 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 211 | Lá chắn Inox D300/100 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 212 | Bích Inox rỗng D100 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| F | Cảnh quan sân đỗ ô tô | |||
| 1 | Đắp đất hữu cơ để trồng cỏ sân đỗ ô tô đầm chặt K85 (do không cần độ chặt nên chỉ tính K85 để trồng cỏ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3,897 | 100m3 |
| 2 | Chi phí mua đất hữu cơ để trồng cỏ (Hệ số chuyển đổi của đất được tính trong định mức) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 389,7 | m3 |
| 3 | Trồng cây cỏ đậu | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1.948,4 | m2 |
| 4 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1.753,56 | 100 m2/lần |
| 5 | Đào đất hố trồng cây bẳng thủ công, đất cấp I | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 124,02 | m3 |
| 6 | Đắp đất hoàn trả hố trồng cây bằng thủ công | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 124,02 | m3 |
| 7 | Trồng cây cau trắng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 100 cây |
| 8 | Tưới nước cây cảnh bằng xe bồn 5m3 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 69,3 | 100 cây/lần |
| G | Công trình phụ trợ thi công | |||
| H | Hàng rào thi công | |||
| 1 | Sản xuất cốt thép hàng rào tôn cao 2,5m (Khấu hao 6 tháng *1,5%/tháng + KH cho 1 lần lắp dựng + tháo dỡ 5% = 14%) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 15,893 | tấn |
| 2 | Lắp đặt, tháo dỡ khung hàng rào (nhân công tháo dỡ = 60% NC lắp đặt) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 15,893 | tấn |
| 3 | Lắp đặt tấm tôn lượn sóng cao 2,5m (Khấu hao 6 tháng *1,5%/tháng + KH cho 1 lần lắp dựng + tháo dỡ 5% = 14%) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 17,579 | 100m2 |
| 4 | SX BTXM M250 đá 1x2, khối BT chân hàng rào | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 87,32 | m3 |
| 5 | SXLĐ tháo dỡ Vk Block BT, VK thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 4,158 | 100m2 |
| 6 | SX cấu kiện thép trong Block BT | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,881 | tấn |
| 7 | LĐ cấu kiện thép trong Block BT | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,881 | tấn |
| 8 | Lắp đặt các Block BT | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 297 | cấu kiện |
| I | Cổng hàng rào | |||
| 1 | Đào đất hố móng hàng rào bằng máy đào 0,8m3; đát cấp I | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m3 |
| 2 | BTXM M100 lót móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 3 | BTXM M250 móng trụ cổng đá 1x2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,0117 | 100m3 |
| 6 | SXLĐ thép cổng mạ kẽm (Khấu hao 6 tháng *1,5%/tháng + KH cho 1 lần lắp dựng + tháo dỡ 5% = 14%) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,143 | tấn |
| 7 | Lắp đặt tôn phẳng mạ kẽm dày 1,5mm làm vách cửa (Khấu hao 6 tháng *1,5%/tháng + KH cho 1 lần lắp dựng + tháo dỡ 5% = 14%) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m2 |
| 8 | Chốt cổng ngang | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Chốt cổng dọc | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Bánh xe cổng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Bản lề cổng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Khóa Việt Tiệp | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| J | Đường công vụ phục vụ thi công | |||
| 1 | Lu lèn nền đào độ chặt yc K95, chiều sâu tác dụng 30cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,197 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất sỏi đồi K98 dày 15cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,197 | 100m3 |
| 3 | Chi phí mua đất đắp K98 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 119,73 | m3 |
| K | Thi công nền đất | |||
| 1 | Đào nền đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 17,626 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất tạo khuôn vỉa hè bằng máy đầm 16T, khu vực trồng cỏ độ chặt yc K95 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 42,14 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất tạo cảnh quan bằng máy đầm 16T, khu vực trồng cỏ độ chặt yc K90 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 137,001 | 100m3 |
| L | Thi công kết cấu mặt đường | |||
| 1 | Thi công lớp vải địa kỹ thuật giữa nền cát tự nhiên và cấp phối đá dăm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 104,207 | 100m2 |
| 2 | Đắp đất (cát) K98 dày 50 cm bằng máy đầm 16T | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 43,65 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 13,095 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp trên | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 13,095 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 13,095 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp nhựa thấm bám trên CPĐD định mức 1kg/m2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 86,152 | 100m2 |
| 7 | Thi công lớp BTN C19 dày 7cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 86,152 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp nhựa dính bám định mức 0,5kg/m2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 86,152 | 100m2 |
| 9 | Thi công lớp BTN C12,5 dày 5cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 86,152 | 100m2 |
| M | Thi công bó vỉa, vỉa hè, rãnh đan, sơn và biển báo | |||
| N | Thi công vỉa hè | |||
| 1 | Đắp cát hạt trung bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,403 | 100m3 |
| 2 | Lát gạch Block vỉa hè dày 6cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 806,04 | m2 |
| O | Thi công bó vỉa, đan rãnh | |||
| 1 | Thi công BTXM lót M100 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 57,04 | m3 |
| 2 | BTXM M300 đá 1x2, viên bó vỉa, rãnh đan | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 96,1 | m3 |
| 3 | BTXM M200 đá 1x2, viên bó gáy | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 11,06 | m3 |
| 4 | SXLĐ tháo dỡ VK bó vỉa, bó gáy, rãnh đan; VK thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 39,84 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt viên bó vỉa, bó gáy loại thằng (Vận dụng nc và vữa XM) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1.811,67 | m |
| 6 | Lắp đặt viên bó vỉa, bó gáy loại cong (Vận dụng nc và vữa XM) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 188,31 | m |
| P | Thi công sơn kẻ tín hiệu | |||
| 1 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng máy | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 469,03 | m2 |
| Q | Thi công biển báo giao thông | |||
| 1 | Đào đất hố móng biển báo, đất cấp I | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 4,61 | m3 |
| 2 | BT lót móng cột biển báo M100 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 3 | BTXM M200 đá 1x2, móng biển báo | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2,05 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo loại biển vuông (Vận dụng nhân công+MTC) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo loại biển tròn (Vận dụng nhân công+MTC) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 6 | Biển chỉ dẫn I.408 "Nơi đỗ xe" + cột mạ kẽm D80; L = 3,5 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Biển chỉ dẫn P.123a "cấm rẽ trái" + cột mạ kẽm D80; L = 3,5 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 8 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| R | Thi công hệ thống thoát nước | |||
| S | Thi công cống tròn | |||
| 1 | Đào đất hố móng cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 43,599 | 100m3 |
| 2 | Đầm lèn đáy móng bằng máy đầm 16T, độ chặt yc K95 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2,768 | 100m3 |
| 3 | BTXM M100 lót móng cống | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 92,27 | m3 |
| T | Lắp đặt ống cống D400 (loại H30-XB80) . | |||
| 1 | Lắp đặt đế cống D400 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 229 | 1 cái |
| 2 | Lắp đặt ống cống BT D400; L = 2,5 bằng cần trục | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 5 | đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống cống BT D400; L = 3 bằng cần trục | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 8 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống cống BT D400; L = 4 bằng cần trục | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 32 | đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống cống BT D400; L = 5 bằng cần trục | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 8 | đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 41 | mối nối |
| U | Lắp đặt ống cống D600 (loại H30-XB80) . | |||
| 1 | Lắp đặt đế cống D600 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 246 | 1 cái |
| 2 | Lắp đặt ống cống BT D600; L = 2,5 bằng cần trục | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 8 | đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống cống BT D600; L = 3 bằng cần trục | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 10 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống cống BT D600; L = 4 bằng cần trục | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 53 | đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống cống BT D600; L = 5 bằng cần trục | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 27 | đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 75 | mối nối |
| V | Lắp đặt ống cống D800 (loại H30-XB80) | |||
| 1 | Lắp đặt đế cống D800 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 46 | 1 cái |
| 2 | Lắp đặt ống cống BT D800; L = 2 bằng cần trục | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 10 | đoạn ống |
| 3 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 9 | mối nối |
| W | Lắp đặt ống cống D1000 (loại H30-XB80) | |||
| 1 | Lắp đặt đế cống D1000 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 58 | 1 cái |
| 2 | Lắp đặt ống cống BT D1000; L = 2 bằng cần trục | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 26 | đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống cống BT D1000; L = 2,5 bằng cần trục | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3 | đoạn ống |
| 4 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 28 | mối nối |
| X | Lắp đặt ống cống D1500 (loại H30-XB80) | |||
| 1 | Lắp đặt đế cống D1500 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 162 | 1 cái |
| 2 | Lắp đặt ống cống BT D1500; L = 2 bằng cần trục | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 13 | đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống cống BT D1500; L = 2,5 bằng cần trục | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 68 | đoạn ống |
| 4 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 75 | mối nối |
| Y | Lắp đặt ống cống D400 (loại H10-vỉa hè, bồn hoa) | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống BT D400; L = 2,5 bằng cần trục | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống cống BT D400; L = 3 bằng cần trục | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống cống BT D400; L = 4 bằng cần trục | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống cống BT D400; L = 5 bằng cần trục | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| Z | Lắp đặt ống cống D600 (loại H10-vỉa hè, bồn hoa) | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống BT D600; L = 4 bằng cần trục | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn ống |
| 2 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | mối nối |
| AA | Lắp đặt ống cống D800 (loại H10-vỉa hè, bồn hoa) | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống BT D800; L = 2 bằng cần trục | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 9 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống cống BT D800; L = 2,5 bằng cần trục | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn ống |
| 3 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 11 | mối nối |
| 4 | BTXM M150 chèn ống cống | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 124,88 | m3 |
| 5 | VK thép, VK chèn ống công | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3,541 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 24,545 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 12,281 | 100m3 |
| AB | Thi công hố ga | |||
| 1 | Đào đất hố ga bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 6,979 | 100m3 |
| 2 | Đầm lèn đáy móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,465 | 100m3 |
| 3 | BTXM M100 lót móng hố ga | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 15,52 | m3 |
| 4 | SXLĐ cốt thép hố ga D | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 7,498 | tấn |
| 5 | SXLĐ cốt thép hố ga D | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 4,019 | tấn |
| 6 | SXLĐ cốt thép hố ga D >18mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,938 | tấn |
| 7 | SX thép góc L 50x50x5mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,424 | tấn |
| 8 | LĐ thép góc L 50x50x5mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,424 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 11,275 | 100m2 |
| 10 | BTXM M250 thành và đáy hố ga, đá 1x2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 125,35 | m3 |
| 11 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2,355 | 100m3 |
| 12 | Tấm nắp gang tải trọng 12T KT 850x850x60 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt tấm nắp gang | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| AC | Tấm nắp BTXM | |||
| 1 | BTXM M250 nắp tấm đan, đá 1x2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 4,51 | m3 |
| 2 | SXLĐ tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m2 |
| 3 | SXLĐ cốt thép tấm nắp D | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,213 | tấn |
| 4 | SX thép góc L 50x50x5mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,134 | tấn |
| 5 | LĐ thép góc L 50x50x5mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,134 | tấn |
| 6 | Lắp đặt tấm nắp BTXM | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 41 | cấu kiện |
| 7 | SX tấm nắp thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 6,532 | tấn |
| 8 | LĐ tấm nắp thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 6,532 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 5x9x19, vữa XM mác 50 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 10 | Trát vữa XM M75 dày 1,5cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,43 | m2 |
| AD | Thi công hố thu nước . | |||
| 1 | BTXM M250 đá 1x2, BT hố thu | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 9,03 | m3 |
| 2 | SXLĐ cốt thép hố thu D | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,691 | tấn |
| 3 | SX thép góc L50x50x5mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,674 | tấn |
| 4 | LĐ thép góc L50x50x5mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,674 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn hố thu | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,425 | 100m2 |
| 6 | SX lưới chắn rác hố thu bằng thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,552 | tấn |
| 7 | LĐ lưới chắn rác hố thu bằng thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,552 | tấn |
| AE | Thi công ống cống uPVC D200 . | |||
| 1 | BTXM M100 lót móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 5,23 | m3 |
| 2 | BTXM M200 đá 1x2 bó ống | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 8,03 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn băng cáp | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m2 |
| AF | Thi công mương BTXM . | |||
| 1 | Đào đất thi công mương bằng máy đào 1,25m3; đất cấp I | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3,397 | 100m3 |
| 2 | Cầy xới, lu lèn bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,254 | 100m3 |
| 3 | BTXM M100 lót móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 71,6 | m3 |
| 4 | BTXM M200 đá 1x2, BT mương | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 71,6 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 5,399 | 100m2 |
| 6 | Thi công khe phòng lún | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 39,09 | m |
| AG | Hệ thống chiếu sáng sân đỗ ô tô | |||
| AH | Móng cột điện | |||
| 1 | Đào đất hố móng cột đèn bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,181 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 100m3 |
| 3 | BTXM M100 đá 4x6 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 4 | BTXM M200 đá 1x2, BT móng cột đèn | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m2 |
| 6 | Bulong khung móng M24x300x300x500 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/85 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa đồng D16; L = 2,5m | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 32 | cọc |
| 9 | Kéo rải dây đồng trần M11 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 10 | Khóa cáp D16 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng M10 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| AI | Vật tư chiếu sáng | |||
| 1 | CCLĐ tủ điện KT600x400x200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P-50A-15kA | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6kA | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn báo pha | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cầu chì 3x2A | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Vật tư phụ và các phụ kiện lắp ráp khác | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 7 | Lắp đặt cột đèn cao 10m | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 16 | cột |
| 8 | Lắp đặt cần đèn | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 35 | cần đèn |
| 9 | Lắp đặt đèn chiếu sáng bóng Led 107W | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 10 | Cột đèn mạ kẽm nhúng nóng cao 10m, cần đèn đơn | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Cột đèn mạ kẽm nhúng nóng cao 10m, cần đèn đôi | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 12 | Cột đèn mạ kẽm nhúng nóng cao 10m, cần đèn ba | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Bóng đèn led 107W | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 14 | Kéo dây cáp từ bảng điện lên đèn, cáp Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m |
| 15 | Kéo rải dây cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 20,091 | 100m |
| AJ | Móng tủ điện, tủ cáp | |||
| 1 | Đào đất hố móng tủ điện, đất cấp I | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,73 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| 3 | BTXM M100 đá 4x6 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 4 | BTXM M200 đá 1x2, BT móng cột đèn | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 6 | Bu lông khung móng M16x450 (bộ 4 chiếc) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/65 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| AK | Tuyến cáp nguồn | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/65 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 9,25 | 100m |
| AL | Thi công rãnh cáp | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (tạm tính 80% máy vì rãnh cáp hình thang KT1,0x0,2x0,8m) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,11 | 100m3 |
| 2 | Đào đất rãnh cáp bằng thủ công, đất cấp I (tạm tính 20% TC vì rãnh cáp hình thang KT1,0x0,2x0,8m) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 27,75 | m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,369 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa đồng D16; L = 1,5m | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây đồng trần M11 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 9,956 | 100m |
| 6 | Rải tấm nhựa đánh dấu rộng 20cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,925 | 100m2 |
| AM | Thi công băng cáp loại 6 ống, băng cáp hiện hữu | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,375 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m3 |
| 3 | BTXM M100 đá 4x6 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 11,08 | m3 |
| 4 | BTXM M200 đá 1x2, BT móng cột đèn | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 35,08 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,562 | 100m2 |
| 6 | SXLĐ cốt thép D | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,159 | tấn |
| 7 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp D110 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 9,372 | 100m |
| AN | Thi công hố ga điện KT1x1x1m . | |||
| 1 | Đào đất hố ga điện bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,653 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,493 | 100m3 |
| 3 | BTXM M100 đá 4x6, BT lót | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2,45 | m3 |
| 4 | Thi công BTXM M250 đá 1x2, bê tông hố ga | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 9,28 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn hố ga | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,013 | 100m2 |
| 6 | SXLĐ cốt thép hố ga D | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,479 | tấn |
| 7 | BTXM M250 đá 1x2, BT tấm nắp | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 8 | SXLĐ cốt thép tấm nắp D | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,174 | tấn |
| 9 | SX thép L40x40x4 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,415 | tấn |
| 10 | LĐ thép L40x40x4 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,415 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm nắp hố ga | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 17 | cấu kiện |
| AO | Hệ thống cấp nước | |||
| AP | Thiết bị cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80-PN10 D50 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80-PN10 D40 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 7,28 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80-PN10 D25 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm ren 2 đầu D20 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút vuông 90 độ HDPE D50 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút vuông 90 độ HDPE D40 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút vuông 90 độ ren trong HDPE D25 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 8 | Lắp đặt T vuông 90 độ HDPE D50x40 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt T vuông 90 độ HDPE D40x25 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn thu HDPE D40x25 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt nút bịt HDPE D50 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt nút bịt HDPE D40 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van 1 chiều nối ren D40 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van 2 chiều nối ren D40 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 2 chiều nối ren D32 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông HDPE D50 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông HDPE D40 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt rắc co ren HDPE D50 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt rắc co ren HDPE D40 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt van góc bằng đồng DN20 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 21 | Lắp đặt đầu gắn ống mềm DN20 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 22 | Bộ tưới nước thủ công (dây mềm 20m + súng tưới) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 23 | Hộp Inox304 dày 1,2mm chứa vòi tưới KT200x400x300 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 24 | Nắp Inox đậy hố van dày 1,2mm; KT 330x530 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 25 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D80 lồng ống qua đường | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,23 | 100m |
| 26 | Khởi thủy HDPE DN110x50 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AQ | Mương cáp ngầm đặt ống . | |||
| 1 | Đào đất mương đặt ống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2,25 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát đường ống bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt yc K95 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,098 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m3 |
| AR | Hộp đựng vòi tưới . | |||
| 1 | Đào đất hộp đựng vòi tưới bằng thủ công, đất cấp I | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,706 | m3 |
| 2 | BTXM M100 lót móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,525 | m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| AS | Hố đặt đồng hồ . | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| 2 | BTXM M100 lót móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,111 | m3 |
| 3 | BTXM M150 đáy hố ga | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,166 | m3 |
| 4 | Chèn sỏi | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,002 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 5x9x19, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,147 | m3 |
| 6 | BTXM M200 đá 1x2, BT cổ đồng hồ | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m2 |
| 9 | BTXM m200 đá 1x2, BT tấm nắp | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,063 | m3 |
| 10 | SXLĐ tháo dỡ VK tấm nắp | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 11 | SXLĐ cốt thép tấm đan D | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 12 | SX thép L75x75x5 Trl5,8kg/m | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 13 | LĐ thép L75x75x5 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm nắp | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| AT | Hố đặt van (5 hố) . | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m3 |
| 2 | BTXM M100 lót móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,331 | m3 |
| 3 | BTXM M150 đáy hố ga | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,331 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 5x9x19, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,532 | m3 |
| 5 | BTXM M200 đá 1x2, BT cổ đồng hồ | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,099 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 8,68 | m2 |
| AU | Hệ thống camera | |||
| AV | Thi công cột camera | |||
| 1 | Đào đất hố móng cột bằng thủ công, đất cấp I | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,33 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống HDPE D105/80 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0m | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Kéo rải dây thép D6 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 8 | Kéo rải dây thép dẹt 25x3 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 30,08 | m |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa L50x50x160 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 16 | cọc |
| 10 | Lắp đặt cột camera bằng thép mạ kẽm nhúng nóng cao 5,5m | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 11 | Lắp đặt tủ kỹ thuật Camera KT 300x400x180mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 12 | Kéo rải dây cáp từ tủ điện lên Camera Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 13 | Kéo rải dây cáo ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 4,359 | 100m |
| 14 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu CAT6 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 10m |
| 15 | Lắp đặt dây cáp single mode 12 core | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,644 | 1km |
| 16 | Lắp đặt dây cáp single mode 4 core | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 1km |
| 17 | Lắp đặt măng xông quang 12 core | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| AW | Lắp đặt thiết bị camera | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 thiết bị |
| 2 | Lắp đặt đầu ghi hình mạng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 3 | Lắp đặt thiết bị bản điều khiển camera | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 4 | Lắp đặt hộp phối quang 12core | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp phối quang 4 core | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dây nhảy quang | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2 | đôi |
| 8 | Lắp đặt switch trung tâm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bộ lưu điện UPS loại 6KVA | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt tủ trung tâm điều khiển | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ điện 19'' | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AX | Điều phối đất | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 142,012 | 100m3 |
| 2 | Chi phí mua đất để đắp K90 (hệ số chuyển đổi đất được tính vào định mức) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 6.253,22 | m3 |
| 3 | Chi phí mua đất để đắp K95 (hệ số chuyển đổi đất được tính vào định mức) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 8.350,32 | m3 |
| 4 | Chi phí mua đất để đắp K98 (hệ số chuyển đổi đất được tính vào định mức) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 4.365,01 | m3 |
| AY | Thiết bị | |||
| AZ | Thiết bị camera giám sát | |||
| 1 | Camera mạng, quay quét phóng hình (PTZ), sử dụng ngoài trời chống nước, bụi đạt tiêu chuẩn IP66 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 2 | Đầu ghi hình mạng, thế hệ EXTREME | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | ổ cứng Western chuyên dụng WD HDD Purple 6 TB, 3.5'' SATA | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Bàn điểu khiển camera PTZ (Bàn phím điều khiển, kèm Joystick 3D, dùng cho các thiết bị kết nối qua mạng) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Phần mềm quản trị hệ thống tập trung (Quản lý, không có chức năng ghi) i-PRO video management software | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | License mở rộng của WV-ASM300 (Hiển thị tối đa camera đồng thời) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Máy tính quản lý hệ thống camera (Phòng an ninh) (CPU cori7 6700; RAM/HD: 8Gb (2x4Gb)/1Tb; VGA: VGA rời, Nvidia Quadro K 620 2Gb GFX) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Màn hình giám sát hệ thống camera (Phòng an ninh) (Smart Tivi 50inch; Độ phân giải: Full HD; Cổng HDMI: 3 cổng; Cổng USB: 2 cổng) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| BA | Thiết bị mạng | |||
| 1 | ODF 12FO - Rack đầy đủ phụ kiện | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Hộp phối quang ODF 4FO | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 3 | Bộ chuyển đổi quang điện 10/100/1000 Base-T to 1000 Base-LX Smart Gigabit Converter (Single mode) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 4 | Dây nhẩy quang single mode 1 core | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 5 | Switch trung tâm (IPv4/IPv6, 24-Port 10/100/1000 Base-T + 2-Port 100/1000MB PS SFP; L2/L4 SNMP Manageable Gigabit Ethernet Switch) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Bộ lưu điện 6kVA (UPS + Tủ + Accqui) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Tủ trung tâm (Phòng giám sát an ninh) - RACK 42U19W800D800 - Cánh cửa mica - Màu đen | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | ổ điện 19'', 06 ổ cắm 3 chấu chuẩn đa dụng, công suất max 200A, cáp nguồn 2m (3x1,5mm2) và đầu cose 1,5mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| BB | Khối lượng vật tư, thiết bị | |||
| 1 | Cột camera lắp đặt camera đơn (cột thép mạ mẽ nhúng nóng cao 5.5m, bản mã khoan lỗ D14, nở rút D12, ty ren M10) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Cột camera lắp đặt camera đôi (cột thép mạ mẽ nhúng nóng cao 5.5m, bản mã khoan lỗ D14, nở rút D12, ty ren M10) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Tủ kỹ thuật camera (KT: 300x400x180mm) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 4 | Tủ |
| 4 | Đai xiết inox 304 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 5 | Gen nhựa xoắn D20 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 6 | PG 29 sắt chống nước | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 7 | Cáp từ tủ điện lên camera Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 8 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 435,85 | m |
| 9 | Dây tín hiệu cáp CAT6 (Hãng MPA hoặc Nexans) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 10 | Cáp quang single mode 12 core | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 644 | m |
| 11 | Cáp quang single mode 4 core | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 39,1 | m |
| 12 | Măng xông quang 12 core | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng: 03 hợp đồng- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc loại công trình giao thông cấp IV trở lên; có các hạng mục công việc thi công kết cấu mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước. - Tương tự về quy mô công việc có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn: 16.000.000.000 VNĐ.- Kinh nghiệm đã thi công và hoàn thành ít nhất 01 công trình tại cảng hàng không, sân bay giá trị ≥ 16.000.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥48.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông:Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lênĐã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. Cung cấp tài liệu chứng minh: bản chính hoặc bản sao được chứng thực.(cung cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành, hợp đồng lao động với nhà thầu chính, chứng nhận đào tạo nghiệp vụ Chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát, quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự. ) | 10 | 5 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 2 | Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thôngĐã là đội trưởng thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại hoặc đã là đội trưởng thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. Cung cấp tài liệu chứng minh: bản chính hoặc bản sao được chứng thực.(cung cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông, hợp đồng lao động với nhà thầu chính, quyết định bổ nhiệm, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự ) | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư công trình giao thông hoặc Kỹ sư công trình hạ tầng kỹ thuật | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp với công việc được giao+ Đã tham gia tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại hoặc đã tham gia tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. Cung cấp tài liệu chứng minh: bản chính hoặc bản sao được chứng thực(cung cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành, hợp đồng lao động với nhà thầu chính, quyết định bổ nhiệm, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự ) | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư điện. | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp với công việc được giao+ Đã tham gia tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại hoặc đã tham gia tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. Cung cấp tài liệu chứng minh: bản chính hoặc bản sao được chứng thực(cung cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành, hợp đồng lao động với nhà thầu chính, quyết định bổ nhiệm, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự ) | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ sư điện tử hoặc CNTT | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp với công việc được giao+ Đã tham gia tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại hoặc đã tham gia tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. Cung cấp tài liệu chứng minh: bản chính hoặc bản sao được chứng thực(cung cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành, hợp đồng lao động với nhà thầu chính, quyết định bổ nhiệm, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự ) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ trắc đạc | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp với công việc được giao+ Đã tham gia tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại hoặc đã tham gia tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. Cung cấp tài liệu chứng minh: bản chính hoặc bản sao được chứng thực(cung cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành, hợp đồng lao động với nhà thầu chính, quyết định bổ nhiệm, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự ) | 3 | 2 |
| 7 | Công nhân:- Nề, sắt, cấp thoát nước, cơ khí….: | 35 | Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận (cung cấp bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận chuyên môn, hợp đồng lao động với nhà thầu được chứng thực) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh hơi | ≥ 16T | 4 |
| 2 | Máy lu bánh thép | ≥ 10T | 2 |
| 3 | Máy lu rung | ≥ 25T | 2 |
| 4 | Máy nén khí | 600m3/h | 1 |
| 5 | Máy phun nhựa đường | ≥ 190CV | 1 |
| 6 | Máy rải | ≥130-140CV | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | ≥ 10T | 4 |
| 8 | Ô tô tưới nước | ≥ 5m3 | 1 |
| 9 | Máy ủi | ≥ 110CV | 2 |
| 10 | Máy lu bánh thép | ≥ 16T | 1 |
| 11 | Cần trục bánh hơi | ≥ 16T | 1 |
| 12 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi