Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220359154-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cảng Hàng Không Quốc Tế Cam Ranh - Tổng Công ty Cảng Hàng không Việt Nam - CTCP
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220358981
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ đầu tư phát triển của Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-24 17:17:00 đến ngày 2022-04-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,054,665,490 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng: 03 hợp đồng- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc loại công trình giao thông cấp IV trở lên; có các hạng mục công việc thi công kết cấu mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước. - Tương tự về quy mô công việc có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn: 16.000.000.000 VNĐ.- Kinh nghiệm đã thi công và hoàn thành ít nhất 01 công trình tại cảng hàng không, sân bay giá trị ≥ 16.000.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥48.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông:Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lênĐã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. Cung cấp tài liệu chứng minh: bản chính hoặc bản sao được chứng thực.(cung cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành, hợp đồng lao động với nhà thầu chính, chứng nhận đào tạo nghiệp vụ Chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát, quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự. )
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thôngĐã là đội trưởng thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại hoặc đã là đội trưởng thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. Cung cấp tài liệu chứng minh: bản chính hoặc bản sao được chứng thực.(cung cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông, hợp đồng lao động với nhà thầu chính, quyết định bổ nhiệm, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự )
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư công trình giao thông hoặc Kỹ sư công trình hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp với công việc được giao+ Đã tham gia tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại hoặc đã tham gia tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. Cung cấp tài liệu chứng minh: bản chính hoặc bản sao được chứng thực(cung cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành, hợp đồng lao động với nhà thầu chính, quyết định bổ nhiệm, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư điện.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp với công việc được giao+ Đã tham gia tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại hoặc đã tham gia tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. Cung cấp tài liệu chứng minh: bản chính hoặc bản sao được chứng thực(cung cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành, hợp đồng lao động với nhà thầu chính, quyết định bổ nhiệm, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư điện tử hoặc CNTT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp với công việc được giao+ Đã tham gia tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại hoặc đã tham gia tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. Cung cấp tài liệu chứng minh: bản chính hoặc bản sao được chứng thực(cung cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành, hợp đồng lao động với nhà thầu chính, quyết định bổ nhiệm, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp với công việc được giao+ Đã tham gia tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại hoặc đã tham gia tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. Cung cấp tài liệu chứng minh: bản chính hoặc bản sao được chứng thực(cung cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành, hợp đồng lao động với nhà thầu chính, quyết định bổ nhiệm, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân:- Nề, sắt, cấp thoát nước, cơ khí….:
- Số lượng 35
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận (cung cấp bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận chuyên môn, hợp đồng lao động với nhà thầu được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị ≥ 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị ≥130-140CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 4
8-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần trục bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Cảng Hàng Không Quốc Tế Cam Ranh - Tổng Công ty Cảng Hàng không Việt Nam - CTCP
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình
Mở rộng sân đỗ ô tô, san lấp mặt bằng, cải tạo cảnh quan khu vực trước nhà ga hành khách, đường ra vào cảng - Cảng HKQT Cam Ranh
180 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ đầu tư phát triển của Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cảng Hàng Không Quốc Tế Cam Ranh - Tổng Công ty Cảng Hàng không Việt Nam - CTCP , địa chỉ: Sân bay Cam Ranh – Phường Cam Nghĩa – Thành phố Cam Ranh – Tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: + Tên: Cảng hàng không quốc tế Cam Ranh – Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam – CTCP. + Địa chỉ: Sân bay Cam Ranh – Phường Cam Nghĩa – Thành phố Cam Ranh – Tỉnh Khánh Hòa. + Điện thoại: 02583.98.99.18 Fax: 02583.98.99.08
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn khảo sát, lập báo cáo NCKT, lập hồ sơ thiết kế dự toán: Công ty TNHH MTV thiết kế và tư vấn xây dựng công trình hàng không ADCC. + Địa chỉ: 180 đường Trường Chinh, phường Khương Thượng, quận Đống Đa, TP. Hà Nội. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn công nghệ, thiết bị và Kiểm định xây dựng – CONINCO. + Địa chỉ: 04, phố Tôn Thất Tùng, phường Trung Tự, quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam;


- Bên mời thầu: Cảng Hàng Không Quốc Tế Cam Ranh - Tổng Công ty Cảng Hàng không Việt Nam - CTCP , địa chỉ: Sân bay Cam Ranh – Phường Cam Nghĩa – Thành phố Cam Ranh – Tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: + Tên: Cảng hàng không quốc tế Cam Ranh – Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam – CTCP. + Địa chỉ: Sân bay Cam Ranh – Phường Cam Nghĩa – Thành phố Cam Ranh – Tỉnh Khánh Hòa. + Điện thoại: 02583.98.99.18 Fax: 02583.98.99.08


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Bản chụp có chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh; - Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong năm tài chính gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai của 03 năm (2019, 2020, 2021). + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính năm 2019, 2020 và 2021. + Báo cáo kiểm toán năm 2021. - Tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với loại, cấp công trình và lĩnh vực theo quy định của pháp luật về xây dựng. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu liệt kê theo các Mẫu số 3, 6, 8 Chương IV-Biểu mẫu dự thầu. - Bản chụp có chứng thực các hợp đồng kinh tế, hợp đồng lao động còn hiệu lực, chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành. - Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng có chứng thực. - Các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tên: Cảng hàng không quốc tế Cam Ranh – Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam – CTCP. + Địa chỉ: Sân bay Cam Ranh – Phường Cam Nghĩa – Thành phố Cam Ranh – Tỉnh Khánh Hòa. + Điện thoại: 02583.98.99.18 Fax: 02583.98.99.08
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên: Cảng hàng không quốc tế Cam Ranh – Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam – CTCP. + Địa chỉ: Sân bay Cam Ranh – Phường Cam Nghĩa – Thành phố Cam Ranh – Tỉnh Khánh Hòa. + Điện thoại: 02583.98.99.18 Fax: 02583.98.99.08
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên: Cảng hàng không quốc tế Cam Ranh – Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam – CTCP. + Địa chỉ: Sân bay Cam Ranh – Phường Cam Nghĩa – Thành phố Cam Ranh – Tỉnh Khánh Hòa. + Điện thoại: 02583.98.99.18 Fax: 02583.98.99.08
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Tên: Cảng hàng không quốc tế Cam Ranh – Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam – CTCP. + Địa chỉ: Sân bay Cam Ranh – Phường Cam Nghĩa – Thành phố Cam Ranh – Tỉnh Khánh Hòa. + Điện thoại: 02583.98.99.18 Fax: 02583.98.99.08
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Phát cây, dọn cỏ, đào phá công trình hiện hữu, bóc đất hữu cơ
B Di chuyển cây chuẩn bị mặt bằng thi công
1Phát cây, dọn cỏ, chuẩn bị mặt bằng thi côngYêu cầu về kỹ thuật theo chương V266,789100m2
2Đào gốc cây bằng thủ công phục vụ di chuyển sang vị trí mớiYêu cầu về kỹ thuật theo chương V611 gốc cây
3Đào đất hố trồng cây bằng thủ công, đất cấp IYêu cầu về kỹ thuật theo chương V142,33m3
4Trồng cây sang vị trí mớiYêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,61100 cây
5Tưới nước cây cảnh bằng xe bồn 5m3Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V54,9100 cây/lần
C Phá dỡ công trình hiện hữu
1Cắt mặt đường BTN dày 12cmYêu cầu về kỹ thuật theo chương V2,513100m
2Đào phá BTN, Cấp phối đá dăm bằng máy đào 1,25m3Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,511100m3
3Phá dỡ gạch Block hiện trạng bằng búa căn nén khí 3m3/hYêu cầu về kỹ thuật theo chương V39m3
4Phá dỡ cát gia cố xi măng dày 5cmYêu cầu về kỹ thuật theo chương V32,5m3
5Phá dỡ lớp cát vàng tạo phẳngYêu cầu về kỹ thuật theo chương V19,5m3
6Phá dỡ BTXM bằng búa căn nén khí 3m3/hYêu cầu về kỹ thuật theo chương V191,439m3
7Vận chuyển phế thải đổ đi cự li 1km đầu bằng ô tô 10T (cự li 27km)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V1,9144100m3
8Vận chuyển phế thải đổ đi cự li 4km tiếp bằng ô tô 10T (cự li 27km)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V1,9144100m3
9Vận chuyển phế thải đổ đi cự li 22km tiếp bằng ô tô 10T (cự li 27km)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V1,9144100m3
10San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVYêu cầu về kỹ thuật theo chương V1,9144100m3
D Bóc đất hữu cơ dày TB 20cm
1Bóc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IYêu cầu về kỹ thuật theo chương V47,946100m3
2Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi cự li 1km đầu bằng ô tô 10T (cự li 27km)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V47,946100m3
3Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi cự li 4km tiếp bằng ô tô 10T (cự li 27km)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V47,946100m3
4Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi cự li 22km tiếp bằng ô tô 10T (cự li 27km)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V47,946100m3
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVYêu cầu về kỹ thuật theo chương V47,946100m3
6Cày xới lu lèn nền đất độ chặt yc K95, chiều sâu tác dụng 30cmYêu cầu về kỹ thuật theo chương V71,919100m3
E Thi công Nhà vệ sinh công cộng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IYêu cầu về kỹ thuật theo chương V17,306m3
2Đào đất móng băng, rộng Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V9,204m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,175100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp I (cự ly 27km)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,067100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp I (cự ly 27km)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,067100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 22km tiếp theo, đất cấp I (cự ly 27km)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,067100m3
7Bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V2,924m3
8Bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V8,814m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,161tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,312tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmYêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,327tấn
12Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiYêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,449100m2
13Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtYêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,158100m2
14Xây gạch bê tông 4x8x18, xây móng chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V2,124m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,019tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,122tấn
17Bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V1,314m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn cộtYêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,175100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,135tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,078tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,389tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V2,24m3
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,224100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,292tấn
25Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V3,892m3
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiYêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,577100m2
27Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,418m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,058tấn
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,109100m2
30Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,71tấn
31Bu lông D12Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V208cái
32Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,71tấn
33Gia công xà gồ thépYêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,517tấn
34Bu lông chờ đầu cột M20Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V16cái
35Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,517tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước chống gỉ, 2 nước màuYêu cầu về kỹ thuật theo chương V26,396m2
37Tẩy rỉ dầm, dàn mới bằng phun cátYêu cầu về kỹ thuật theo chương V26,396m2
38Lợp mái bằng tôn chống nóng màu đỏ dày 0,43mmYêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,523100m2
39Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V13,39m3
40Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V7,67m3
41Công tác ốp đá granit tự nhiên vào chân tườngYêu cầu về kỹ thuật theo chương V9m2
42Công tác ốp gạch 300x600 vào tường VS, tiết diện gạch Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V96,57m2
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V93,472m2
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V99,272m2
45Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V22,4m2
46Trát sênô mái, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V57,7m2
47Bả Mattit vào tườngYêu cầu về kỹ thuật theo chương V272,844m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật theo chương V173,572m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật theo chương V99,272m2
50Láng sênô dày 1cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V21,76m2
51Quét dung dịch chống thấm sê nôYêu cầu về kỹ thuật theo chương V21,76m2
52Đóng trần tôn dày 0,43mmYêu cầu về kỹ thuật theo chương V33,64m2
53Lát nền, sàn, Gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V32,515m2
54Lát đá Granite tự nhiên, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,375m2
55Bê tông lót nền, chiều rộng Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V32,515m3
56Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,145100m3
57Láng đáy và thành bể nước 2 lớp, lớp 1 dày 1,5cm khía bay tạo nhám, lớp 2 dày 10cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V2,813m2
58Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm, kính trắng dày 5mmYêu cầu về kỹ thuật theo chương V5,28m2
59Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm, kính trắng dày 5mmYêu cầu về kỹ thuật theo chương V7m2
60Cửa sổ khung nhôm kính trắng dày 5mmYêu cầu về kỹ thuật theo chương V5,76m2
61Hoa sắt cửa sổ thép vuông 12x12 đan ô 100x120 sơn chống gỉYêu cầu về kỹ thuật theo chương V11,04m2
62Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu về kỹ thuật theo chương V18,04m2
63Đào đất móng băng, rộng Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,25m3
64Đắp đất nền bậc cấpYêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,0833m3
65Đắp cát nền bậc cấpYêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,008m3
66Bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,08m3
67Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng bậc cấp chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,112m3
68Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,96m2
69Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,133100m3
70Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,037100m3
71Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp I (cự ly 27km)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,091100m3
72Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp I (cự ly 27km)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,091100m3
73Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 22km tiếp theo, đất cấp I (cự ly 27km)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,091100m3
74Bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,64m3
75Bê tông bể nước, đá 1x2, mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V1,666m3
76Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,157tấn
77Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,055tấn
78Ván khuôn thép, ván khuôn bể nướcYêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,091100m2
79Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V4,576m3
80Trát mặt ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V16,8m2
81Láng đáy và thành bể nước 2 lớp, lớp 1 dày 1,5cm, lớp 2 dày 10cm, vữa XM mác 75, đánh màu bằng xi măng nguyên chấtYêu cầu về kỹ thuật theo chương V15,64m2
82Nắp bể tôn KT 600x600Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V1cái
83Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,244100m3
84Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,085100m3
85Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp I (cự ly 27km)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,154100m3
86Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp I (cự ly 27km)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,154100m3
87Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 22km tiếp theo, đất cấp I (cự ly 27km)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,154100m3
88Bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V1,014m3
89Bê tông bể phốt, đá 1x2, mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V2,232m3
90Gia công, lắp dựng cốt thép bể phốt, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,219tấn
91Gia công, lắp dựng cốt thép bể phốt, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,067tấn
92Ván khuôn thép, ván khuôn bể nướcYêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,07100m2
93Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V3,078m3
94Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,573m3
95Trát mặt ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V21,35m2
96Láng đáy và thành bể phốt 2 lớp, lớp 1 dày 1,5cm, lớp 2 dày 10cm, vữa XM mác 75, đánh màu bằng xi măng nguyên chấtYêu cầu về kỹ thuật theo chương V32,13m2
97Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,77m3
98Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanYêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,038100m2
99Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanYêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,544tấn
100Lắp đặt tấm nắp bằng cần cẩuYêu cầu về kỹ thuật theo chương V7cấu kiện
101Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V1,712m3
102Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,0057100m3
103Bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,12m3
104Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,116m3
105Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,272m3
106Trát hố thu, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V5,44m2
107Láng đáy hố thu, dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,45m2
108Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,065m3
109Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanYêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,004100m2
110Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanYêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,007tấn
111Lắp đặt tấm nắp bằng cần cẩuYêu cầu về kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
112Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1,5Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V80m
113Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 2x4Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V30m
114Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây điện PVC D20Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V35m
115Lắp đặt MCB 1P 250V-10A, dòng cắt 4,54kAYêu cầu về kỹ thuật theo chương V1cái
116Lắp đặt đèn ốp trần bóng compact 20W-250vYêu cầu về kỹ thuật theo chương V12bộ
117Lắp đặt quạt hút ẩm âm trần KT 250x250Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V5cái
118Lắp đặt công tắc - 1 hạt 250V/10A + đế âmYêu cầu về kỹ thuật theo chương V5cái
119Lắp đặt công tắc - 3 hạt 250V/10A + đế âmYêu cầu về kỹ thuật theo chương V1cái
120Lắp đặt hộp điện âm tường chứa 1MCBYêu cầu về kỹ thuật theo chương V1hộp
121Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V15m
122Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm D20; L = 1,2mYêu cầu về kỹ thuật theo chương V1cái
123Kéo rải dây thép tròn D10 mạ kẽmYêu cầu về kỹ thuật theo chương V25m
124Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16; L = 2,4mYêu cầu về kỹ thuật theo chương V3cọc
125Kéo rải dây đồng trần M50Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V8m
126Mối hàn CadweldYêu cầu về kỹ thuật theo chương V3mối
127Lắp đặt ống nhựa lạnh PPR D63Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,03100m
128Lắp đặt ống nhựa lạnh PPR D50Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,09100m
129Lắp đặt ống nhựa lạnh PPR D32Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,18100m
130Lắp đặt ống nhựa lạnh PPR D25Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,08100m
131Lắp đặt ống nhựa lạnh PPR D20Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,06100m
132Lắp đặt ống nhựa HDPE D25Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,2100m
133Lắp đặt ống nhựa HDPE D20Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,06100m
134Lắp đặt Cút vuông HDPE D25Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V4cái
135Lắp đặt Cút vuông HDPE D20Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V6cái
136Lắp đặt Măng sông ren trong HDPE D25Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V1cái
137Lắp đặt Măng sông ren trong HDPE D20Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V2cái
138Lắp đặt Cút ren trong HDPE D25Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V1cái
139Lắp đặt Cút ren trong HDPE D20Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V2cái
140Lắp đặt T vuông HDPE D20x20Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V1cái
141Lắp đặt Van HDPE 2 đầu rắc co D25Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V1cái
142Lắp đặt Van HDPE 2 đầu rắc co D20Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V2cái
143Lắp đặt Cút vuông PPR D63Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V4cái
144Lắp đặt Cút vuông PPR D50Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V4cái
145Lắp đặt Cút vuông PPR D32Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V6cái
146Lắp đặt T PPR D50x32Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V3cái
147Lắp đặt T PPR D32x20Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V6cái
148Lắp đặt T PPR D25x20Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V3cái
149Lắp đặt T ren trong PPR D32x20Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V6cái
150Lắp đặt T ren trong PPR D25x20Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V4cái
151Lắp đặt côn thu PPR D32x25Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V2cái
152Lắp đặt van ren 1 chiều D40Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V1cái
153Lắp đặt van ren 2 chiều D50Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V1cái
154Lắp đặt van ren 2 chiều D40Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V2cái
155Lắp đặt van ren 2 chiều D25Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V3cái
156Lắp đặt nút bịt nhựa PPR D50Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V1cái
157Lắp đặt nút bịt nhựa PPR D32Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V1cái
158Lắp đặt nút bịt nhựa PPR D25Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V2cái
159Lắp đặt măng sông ren trong PPR D63Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V2cái
160Lắp đặt măng sông ren trong PPR D50Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V4cái
161Lắp đặt măng sông ren trong PPR D32Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V6cái
162Lắp đặt Rắc co PPR D63Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V1cái
163Lắp đặt Rắc co PPR D40Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V2cái
164Lắp đặt Rắc co PPR D32Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V3cái
165Lắp đặt Cút ren trong PPR D20Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V6cái
166Lắp đặt T inox D15Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V8cái
167Lắp đặt Kép inox D15Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V24cái
168Lắp đặt Crepin D50Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V1cái
169Lắp đặt Van phao cơ D20Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V1cái
170Lắp đặt Van phao cơ D15Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V2cái
171Lắp đặt ống nhựa uPVC D125, Class 1Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,18100m
172Lắp đặt ống nhựa uPVC D110, Class 1Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,18100m
173Lắp đặt ống nhựa uPVC D90, Class 1Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,08100m
174Lắp đặt ống nhựa uPVC D76, Class 1Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,22100m
175Lắp đặt ống nhựa uPVC D42, Class 1Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,08100m
176Lắp đặt Cút xiên uPVC D125Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V2cái
177Lắp đặt Cút xiên uPVC D110Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V19cái
178Lắp đặt Cút xiên uPVC D90Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V2cái
179Lắp đặt Cút xiên uPVC D76Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V30cái
180Lắp đặt Cút xiên uPVC D42Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V10cái
181Lắp đặt Cút vuông uPVC D76Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V3cái
182Lắp đặt Cút vuông uPVC D42Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V10cái
183Lắp đặt T Y uPVC D110Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V9cái
184Lắp đặt T Y uPVC D90x76Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V3cái
185Lắp đặt T Y uPVC D76x42Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V6cái
186Lắp đặt T Y uPVC D76Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V6cái
187Lắp đặt T vuông uPVC D76Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V1cái
188Lắp đặt T vuông uPVC D110Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V3cái
189Lắp đặt T vuông uPVC D125Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V1cái
190Lắp đặt nút bịt uPVC D76Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V1cái
191Lắp đặt Côn thu uPVC D110x76Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V1cái
192Nắp thông tắc D110Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V1cái
193Nắp thông tắc D76Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V3cái
194Phễu thu sàn inox DN65 (ngăn mùi) + xi phongYêu cầu về kỹ thuật theo chương V7cái
195Lắp đặt chậu xí bệtYêu cầu về kỹ thuật theo chương V5bộ
196Lắp đặt hộp giấyYêu cầu về kỹ thuật theo chương V5cái
197Lắp đặt vòi xịtYêu cầu về kỹ thuật theo chương V5cái
198Lắp đặt chậu tiểu nữYêu cầu về kỹ thuật theo chương V3bộ
199Lắp đặt hộp giấyYêu cầu về kỹ thuật theo chương V3cái
200Lắp đặt vòi xịtYêu cầu về kỹ thuật theo chương V3cái
201Lắp đặt chậu rửa mặtYêu cầu về kỹ thuật theo chương V5bộ
202Lắp đặt vòi rửa 1 vòiYêu cầu về kỹ thuật theo chương V5bộ
203Lắp đặt chậu tiểu namYêu cầu về kỹ thuật theo chương V3bộ
204Lắp đặt máy bơm nướcYêu cầu về kỹ thuật theo chương V11 máy
205Máy bơm tăng áp Q = 5m3/h; H = 15mYêu cầu về kỹ thuật theo chương V1bộ
206Lắp đặt ống nhựa uPVC D90, Class 1Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,16100m
207Lắp đặt Cút xiên 135 độ uPVC D90Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V6cái
208Ống Inox D100Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,5m
209Lắp đặt Côn thu uPVC D125x90Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V2cái
210Cầu thu nước và chắn rác Inox D80Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V2cái
211Lá chắn Inox D300/100Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V2cái
212Bích Inox rỗng D100Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V2cái
F Cảnh quan sân đỗ ô tô
1Đắp đất hữu cơ để trồng cỏ sân đỗ ô tô đầm chặt K85 (do không cần độ chặt nên chỉ tính K85 để trồng cỏ)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V3,897100m3
2Chi phí mua đất hữu cơ để trồng cỏ (Hệ số chuyển đổi của đất được tính trong định mức)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V389,7m3
3Trồng cây cỏ đậuYêu cầu về kỹ thuật theo chương V1.948,4m2
4Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V1.753,56100 m2/lần
5Đào đất hố trồng cây bẳng thủ công, đất cấp IYêu cầu về kỹ thuật theo chương V124,02m3
6Đắp đất hoàn trả hố trồng cây bằng thủ côngYêu cầu về kỹ thuật theo chương V124,02m3
7Trồng cây cau trắngYêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,77100 cây
8Tưới nước cây cảnh bằng xe bồn 5m3Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V69,3100 cây/lần
G Công trình phụ trợ thi công
H Hàng rào thi công
1Sản xuất cốt thép hàng rào tôn cao 2,5m (Khấu hao 6 tháng *1,5%/tháng + KH cho 1 lần lắp dựng + tháo dỡ 5% = 14%)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V15,893tấn
2Lắp đặt, tháo dỡ khung hàng rào (nhân công tháo dỡ = 60% NC lắp đặt)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V15,893tấn
3Lắp đặt tấm tôn lượn sóng cao 2,5m (Khấu hao 6 tháng *1,5%/tháng + KH cho 1 lần lắp dựng + tháo dỡ 5% = 14%)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V17,579100m2
4SX BTXM M250 đá 1x2, khối BT chân hàng ràoYêu cầu về kỹ thuật theo chương V87,32m3
5SXLĐ tháo dỡ Vk Block BT, VK thépYêu cầu về kỹ thuật theo chương V4,158100m2
6SX cấu kiện thép trong Block BTYêu cầu về kỹ thuật theo chương V1,881tấn
7LĐ cấu kiện thép trong Block BTYêu cầu về kỹ thuật theo chương V1,881tấn
8Lắp đặt các Block BTYêu cầu về kỹ thuật theo chương V297cấu kiện
I Cổng hàng rào
1Đào đất hố móng hàng rào bằng máy đào 0,8m3; đát cấp IYêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,035100m3
2BTXM M100 lót móngYêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,11m3
3BTXM M250 móng trụ cổng đá 1x2Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,54m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtYêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,041100m2
5Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,0117100m3
6SXLĐ thép cổng mạ kẽm (Khấu hao 6 tháng *1,5%/tháng + KH cho 1 lần lắp dựng + tháo dỡ 5% = 14%)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,143tấn
7Lắp đặt tôn phẳng mạ kẽm dày 1,5mm làm vách cửa (Khấu hao 6 tháng *1,5%/tháng + KH cho 1 lần lắp dựng + tháo dỡ 5% = 14%)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,093100m2
8Chốt cổng ngangYêu cầu về kỹ thuật theo chương V1cái
9Chốt cổng dọcYêu cầu về kỹ thuật theo chương V2cái
10Bánh xe cổngYêu cầu về kỹ thuật theo chương V4cái
11Bản lề cổngYêu cầu về kỹ thuật theo chương V6bộ
12Khóa Việt TiệpYêu cầu về kỹ thuật theo chương V1bộ
J Đường công vụ phục vụ thi công
1Lu lèn nền đào độ chặt yc K95, chiều sâu tác dụng 30cmYêu cầu về kỹ thuật theo chương V1,197100m3
2Đắp đất sỏi đồi K98 dày 15cmYêu cầu về kỹ thuật theo chương V1,197100m3
3Chi phí mua đất đắp K98Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V119,73m3
K Thi công nền đất
1Đào nền đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IYêu cầu về kỹ thuật theo chương V17,626100m3
2Đắp đất tạo khuôn vỉa hè bằng máy đầm 16T, khu vực trồng cỏ độ chặt yc K95Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V42,14100m3
3Đắp đất tạo cảnh quan bằng máy đầm 16T, khu vực trồng cỏ độ chặt yc K90Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V137,001100m3
L Thi công kết cấu mặt đường
1Thi công lớp vải địa kỹ thuật giữa nền cát tự nhiên và cấp phối đá dămYêu cầu về kỹ thuật theo chương V104,207100m2
2Đắp đất (cát) K98 dày 50 cm bằng máy đầm 16TYêu cầu về kỹ thuật theo chương V43,65100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dướiYêu cầu về kỹ thuật theo chương V13,095100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp trênYêu cầu về kỹ thuật theo chương V13,095100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trênYêu cầu về kỹ thuật theo chương V13,095100m3
6Tưới lớp nhựa thấm bám trên CPĐD định mức 1kg/m2Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V86,152100m2
7Thi công lớp BTN C19 dày 7cmYêu cầu về kỹ thuật theo chương V86,152100m2
8Tưới lớp nhựa dính bám định mức 0,5kg/m2Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V86,152100m2
9Thi công lớp BTN C12,5 dày 5cmYêu cầu về kỹ thuật theo chương V86,152100m2
M Thi công bó vỉa, vỉa hè, rãnh đan, sơn và biển báo
N Thi công vỉa hè
1Đắp cát hạt trung bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,403100m3
2Lát gạch Block vỉa hè dày 6cmYêu cầu về kỹ thuật theo chương V806,04m2
O Thi công bó vỉa, đan rãnh
1Thi công BTXM lót M100Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V57,04m3
2BTXM M300 đá 1x2, viên bó vỉa, rãnh đanYêu cầu về kỹ thuật theo chương V96,1m3
3BTXM M200 đá 1x2, viên bó gáyYêu cầu về kỹ thuật theo chương V11,06m3
4SXLĐ tháo dỡ VK bó vỉa, bó gáy, rãnh đan; VK thépYêu cầu về kỹ thuật theo chương V39,84100m2
5Lắp đặt viên bó vỉa, bó gáy loại thằng (Vận dụng nc và vữa XM)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V1.811,67m
6Lắp đặt viên bó vỉa, bó gáy loại cong (Vận dụng nc và vữa XM)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V188,31m
P Thi công sơn kẻ tín hiệu
1Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng máyYêu cầu về kỹ thuật theo chương V469,03m2
Q Thi công biển báo giao thông
1Đào đất hố móng biển báo, đất cấp IYêu cầu về kỹ thuật theo chương V4,61m3
2BT lót móng cột biển báo M100Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,58m3
3BTXM M200 đá 1x2, móng biển báoYêu cầu về kỹ thuật theo chương V2,05m3
4Lắp đặt cột và biển báo loại biển vuông (Vận dụng nhân công+MTC)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt cột và biển báo loại biển tròn (Vận dụng nhân công+MTC)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V15cái
6Biển chỉ dẫn I.408 "Nơi đỗ xe" + cột mạ kẽm D80; L = 3,5Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V1cái
7Biển chỉ dẫn P.123a "cấm rẽ trái" + cột mạ kẽm D80; L = 3,5Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V15cái
8Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,02100m3
R Thi công hệ thống thoát nước
S Thi công cống tròn
1Đào đất hố móng cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IYêu cầu về kỹ thuật theo chương V43,599100m3
2Đầm lèn đáy móng bằng máy đầm 16T, độ chặt yc K95Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V2,768100m3
3BTXM M100 lót móng cốngYêu cầu về kỹ thuật theo chương V92,27m3
T Lắp đặt ống cống D400 (loại H30-XB80) .
1Lắp đặt đế cống D400Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V2291 cái
2Lắp đặt ống cống BT D400; L = 2,5 bằng cần trụcYêu cầu về kỹ thuật theo chương V5đoạn ống
3Lắp đặt ống cống BT D400; L = 3 bằng cần trụcYêu cầu về kỹ thuật theo chương V8đoạn ống
4Lắp đặt ống cống BT D400; L = 4 bằng cần trụcYêu cầu về kỹ thuật theo chương V32đoạn ống
5Lắp đặt ống cống BT D400; L = 5 bằng cần trụcYêu cầu về kỹ thuật theo chương V8đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmYêu cầu về kỹ thuật theo chương V41mối nối
U Lắp đặt ống cống D600 (loại H30-XB80) .
1Lắp đặt đế cống D600Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V2461 cái
2Lắp đặt ống cống BT D600; L = 2,5 bằng cần trụcYêu cầu về kỹ thuật theo chương V8đoạn ống
3Lắp đặt ống cống BT D600; L = 3 bằng cần trụcYêu cầu về kỹ thuật theo chương V10đoạn ống
4Lắp đặt ống cống BT D600; L = 4 bằng cần trụcYêu cầu về kỹ thuật theo chương V53đoạn ống
5Lắp đặt ống cống BT D600; L = 5 bằng cần trụcYêu cầu về kỹ thuật theo chương V27đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmYêu cầu về kỹ thuật theo chương V75mối nối
V Lắp đặt ống cống D800 (loại H30-XB80)
1Lắp đặt đế cống D800Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V461 cái
2Lắp đặt ống cống BT D800; L = 2 bằng cần trụcYêu cầu về kỹ thuật theo chương V10đoạn ống
3Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmYêu cầu về kỹ thuật theo chương V9mối nối
W Lắp đặt ống cống D1000 (loại H30-XB80)
1Lắp đặt đế cống D1000Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V581 cái
2Lắp đặt ống cống BT D1000; L = 2 bằng cần trụcYêu cầu về kỹ thuật theo chương V26đoạn ống
3Lắp đặt ống cống BT D1000; L = 2,5 bằng cần trụcYêu cầu về kỹ thuật theo chương V3đoạn ống
4Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmYêu cầu về kỹ thuật theo chương V28mối nối
X Lắp đặt ống cống D1500 (loại H30-XB80)
1Lắp đặt đế cống D1500Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V1621 cái
2Lắp đặt ống cống BT D1500; L = 2 bằng cần trụcYêu cầu về kỹ thuật theo chương V13đoạn ống
3Lắp đặt ống cống BT D1500; L = 2,5 bằng cần trụcYêu cầu về kỹ thuật theo chương V68đoạn ống
4Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mmYêu cầu về kỹ thuật theo chương V75mối nối
Y Lắp đặt ống cống D400 (loại H10-vỉa hè, bồn hoa)
1Lắp đặt ống cống BT D400; L = 2,5 bằng cần trụcYêu cầu về kỹ thuật theo chương V1đoạn ống
2Lắp đặt ống cống BT D400; L = 3 bằng cần trụcYêu cầu về kỹ thuật theo chương V1đoạn ống
3Lắp đặt ống cống BT D400; L = 4 bằng cần trụcYêu cầu về kỹ thuật theo chương V2đoạn ống
4Lắp đặt ống cống BT D400; L = 5 bằng cần trụcYêu cầu về kỹ thuật theo chương V1đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmYêu cầu về kỹ thuật theo chương V3mối nối
Z Lắp đặt ống cống D600 (loại H10-vỉa hè, bồn hoa)
1Lắp đặt ống cống BT D600; L = 4 bằng cần trụcYêu cầu về kỹ thuật theo chương V2đoạn ống
2Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmYêu cầu về kỹ thuật theo chương V1mối nối
AA Lắp đặt ống cống D800 (loại H10-vỉa hè, bồn hoa)
1Lắp đặt ống cống BT D800; L = 2 bằng cần trụcYêu cầu về kỹ thuật theo chương V9đoạn ống
2Lắp đặt ống cống BT D800; L = 2,5 bằng cần trụcYêu cầu về kỹ thuật theo chương V4đoạn ống
3Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmYêu cầu về kỹ thuật theo chương V11mối nối
4BTXM M150 chèn ống cốngYêu cầu về kỹ thuật theo chương V124,88m3
5VK thép, VK chèn ống côngYêu cầu về kỹ thuật theo chương V3,541100m2
6Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V24,545100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V12,281100m3
AB Thi công hố ga
1Đào đất hố ga bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IYêu cầu về kỹ thuật theo chương V6,979100m3
2Đầm lèn đáy móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,465100m3
3BTXM M100 lót móng hố gaYêu cầu về kỹ thuật theo chương V15,52m3
4SXLĐ cốt thép hố ga D Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V7,498tấn
5SXLĐ cốt thép hố ga D Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V4,019tấn
6SXLĐ cốt thép hố ga D >18mmYêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,938tấn
7SX thép góc L 50x50x5mmYêu cầu về kỹ thuật theo chương V1,424tấn
8LĐ thép góc L 50x50x5mmYêu cầu về kỹ thuật theo chương V1,424tấn
9Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtYêu cầu về kỹ thuật theo chương V11,275100m2
10BTXM M250 thành và đáy hố ga, đá 1x2Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V125,35m3
11Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V2,355100m3
12Tấm nắp gang tải trọng 12T KT 850x850x60Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V6bộ
13Lắp đặt tấm nắp gangYêu cầu về kỹ thuật theo chương V6cấu kiện
AC Tấm nắp BTXM
1BTXM M250 nắp tấm đan, đá 1x2Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V4,51m3
2SXLĐ tháo dỡ ván khuôn tấm đanYêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,22100m2
3SXLĐ cốt thép tấm nắp D Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,213tấn
4SX thép góc L 50x50x5mmYêu cầu về kỹ thuật theo chương V1,134tấn
5LĐ thép góc L 50x50x5mmYêu cầu về kỹ thuật theo chương V1,134tấn
6Lắp đặt tấm nắp BTXMYêu cầu về kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
7SX tấm nắp thépYêu cầu về kỹ thuật theo chương V6,532tấn
8LĐ tấm nắp thépYêu cầu về kỹ thuật theo chương V6,532tấn
9Xây gạch không nung 5x9x19, vữa XM mác 50Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,04m3
10Trát vữa XM M75 dày 1,5cmYêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,43m2
AD Thi công hố thu nước .
1BTXM M250 đá 1x2, BT hố thuYêu cầu về kỹ thuật theo chương V9,03m3
2SXLĐ cốt thép hố thu D Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,691tấn
3SX thép góc L50x50x5mmYêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,674tấn
4LĐ thép góc L50x50x5mmYêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,674tấn
5Ván khuôn thép, ván khuôn hố thuYêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,425100m2
6SX lưới chắn rác hố thu bằng thépYêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,552tấn
7LĐ lưới chắn rác hố thu bằng thépYêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,552tấn
AE Thi công ống cống uPVC D200 .
1BTXM M100 lót móngYêu cầu về kỹ thuật theo chương V5,23m3
2BTXM M200 đá 1x2 bó ốngYêu cầu về kỹ thuật theo chương V8,03m3
3Lắp đặt ống nhựa uPVC D200Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,95100m
4Ván khuôn thép, ván khuôn băng cápYêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,76100m2
AF Thi công mương BTXM .
1Đào đất thi công mương bằng máy đào 1,25m3; đất cấp IYêu cầu về kỹ thuật theo chương V3,397100m3
2Cầy xới, lu lèn bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V1,254100m3
3BTXM M100 lót móngYêu cầu về kỹ thuật theo chương V71,6m3
4BTXM M200 đá 1x2, BT mươngYêu cầu về kỹ thuật theo chương V71,6m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiYêu cầu về kỹ thuật theo chương V5,399100m2
6Thi công khe phòng lúnYêu cầu về kỹ thuật theo chương V39,09m
AG Hệ thống chiếu sáng sân đỗ ô tô
AH Móng cột điện
1Đào đất hố móng cột đèn bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IYêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,181100m3
2Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,131100m3
3BTXM M100 đá 4x6Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V1,6m3
4BTXM M200 đá 1x2, BT móng cột đènYêu cầu về kỹ thuật theo chương V11,52m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtYêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,64100m2
6Bulong khung móng M24x300x300x500Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V64bộ
7Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/85Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,8100m
8Đóng cọc tiếp địa đồng D16; L = 2,5mYêu cầu về kỹ thuật theo chương V32cọc
9Kéo rải dây đồng trần M11Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,64100m
10Khóa cáp D16Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V48cái
11Đầu cốt đồng M10Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V16cái
AI Vật tư chiếu sáng
1CCLĐ tủ điện KT600x400x200Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V1tủ
2Lắp đặt MCCB 3P-50A-15kAYêu cầu về kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt MCB 2P-32A-6kAYêu cầu về kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt đèn báo phaYêu cầu về kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt cầu chì 3x2AYêu cầu về kỹ thuật theo chương V1cái
6Vật tư phụ và các phụ kiện lắp ráp khácYêu cầu về kỹ thuật theo chương V1
7Lắp đặt cột đèn cao 10mYêu cầu về kỹ thuật theo chương V16cột
8Lắp đặt cần đènYêu cầu về kỹ thuật theo chương V35cần đèn
9Lắp đặt đèn chiếu sáng bóng Led 107WYêu cầu về kỹ thuật theo chương V35bộ
10Cột đèn mạ kẽm nhúng nóng cao 10m, cần đèn đơnYêu cầu về kỹ thuật theo chương V1bộ
11Cột đèn mạ kẽm nhúng nóng cao 10m, cần đèn đôiYêu cầu về kỹ thuật theo chương V11bộ
12Cột đèn mạ kẽm nhúng nóng cao 10m, cần đèn baYêu cầu về kỹ thuật theo chương V4bộ
13Bóng đèn led 107WYêu cầu về kỹ thuật theo chương V35bộ
14Kéo dây cáp từ bảng điện lên đèn, cáp Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V2,4100m
15Kéo rải dây cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V20,091100m
AJ Móng tủ điện, tủ cáp
1Đào đất hố móng tủ điện, đất cấp IYêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,73m3
2Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,007100m3
3BTXM M100 đá 4x6Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,03m3
4BTXM M200 đá 1x2, BT móng cột đènYêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,07m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtYêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,012100m2
6Bu lông khung móng M16x450 (bộ 4 chiếc)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V1bộ
7Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/65Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,06100m
AK Tuyến cáp nguồn
1Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/65Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V9,25100m
AL Thi công rãnh cáp
1Đào đất rãnh cáp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (tạm tính 80% máy vì rãnh cáp hình thang KT1,0x0,2x0,8m)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V1,11100m3
2Đào đất rãnh cáp bằng thủ công, đất cấp I (tạm tính 20% TC vì rãnh cáp hình thang KT1,0x0,2x0,8m)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V27,75m3
3Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V1,369100m3
4Đóng cọc tiếp địa đồng D16; L = 1,5mYêu cầu về kỹ thuật theo chương V5cọc
5Kéo rải dây đồng trần M11Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V9,956100m
6Rải tấm nhựa đánh dấu rộng 20cmYêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,925100m2
AM Thi công băng cáp loại 6 ống, băng cáp hiện hữu
1Đào đất rãnh cáp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IYêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,375100m3
2Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,156100m3
3BTXM M100 đá 4x6Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V11,08m3
4BTXM M200 đá 1x2, BT móng cột đènYêu cầu về kỹ thuật theo chương V35,08m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiYêu cầu về kỹ thuật theo chương V1,562100m2
6SXLĐ cốt thép D Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,159tấn
7Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp D110Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V9,372100m
AN Thi công hố ga điện KT1x1x1m .
1Đào đất hố ga điện bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IYêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,653100m3
2Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,493100m3
3BTXM M100 đá 4x6, BT lótYêu cầu về kỹ thuật theo chương V2,45m3
4Thi công BTXM M250 đá 1x2, bê tông hố gaYêu cầu về kỹ thuật theo chương V9,28m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn hố gaYêu cầu về kỹ thuật theo chương V1,013100m2
6SXLĐ cốt thép hố ga D Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,479tấn
7BTXM M250 đá 1x2, BT tấm nắpYêu cầu về kỹ thuật theo chương V1,8m3
8SXLĐ cốt thép tấm nắp D Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,174tấn
9SX thép L40x40x4Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,415tấn
10LĐ thép L40x40x4Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,415tấn
11Lắp đặt tấm nắp hố gaYêu cầu về kỹ thuật theo chương V17cấu kiện
AO Hệ thống cấp nước
AP Thiết bị cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80-PN10 D50Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V1,6100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80-PN10 D40Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V7,28100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80-PN10 D25Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,15100m
4Lắp đặt ống thép mạ kẽm ren 2 đầu D20Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,15100m
5Lắp đặt cút vuông 90 độ HDPE D50Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V6cái
6Lắp đặt cút vuông 90 độ HDPE D40Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V40cái
7Lắp đặt cút vuông 90 độ ren trong HDPE D25Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V21cái
8Lắp đặt T vuông 90 độ HDPE D50x40Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V3cái
9Lắp đặt T vuông 90 độ HDPE D40x25Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V21cái
10Lắp đặt côn thu HDPE D40x25Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt nút bịt HDPE D50Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt nút bịt HDPE D40Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt van 1 chiều nối ren D40Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt van 2 chiều nối ren D40Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt van 2 chiều nối ren D32Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V3cái
16Lắp đặt măng sông HDPE D50Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt măng sông HDPE D40Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V6cái
18Lắp đặt rắc co ren HDPE D50Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt rắc co ren HDPE D40Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V3cái
20Lắp đặt van góc bằng đồng DN20Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V21cái
21Lắp đặt đầu gắn ống mềm DN20Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V21cái
22Bộ tưới nước thủ công (dây mềm 20m + súng tưới)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V3bộ
23Hộp Inox304 dày 1,2mm chứa vòi tưới KT200x400x300Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V21bộ
24Nắp Inox đậy hố van dày 1,2mm; KT 330x530Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V5bộ
25Lắp đặt ống thép mạ kẽm D80 lồng ống qua đườngYêu cầu về kỹ thuật theo chương V1,23100m
26Khởi thủy HDPE DN110x50Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V1cái
AQ Mương cáp ngầm đặt ống .
1Đào đất mương đặt ống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IYêu cầu về kỹ thuật theo chương V2,25100m3
2Đắp cát đường ống bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt yc K95Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V1,098100m3
3Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V1,02100m3
AR Hộp đựng vòi tưới .
1Đào đất hộp đựng vòi tưới bằng thủ công, đất cấp IYêu cầu về kỹ thuật theo chương V1,706m3
2BTXM M100 lót móngYêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,525m3
3Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,012100m3
AS Hố đặt đồng hồ .
1Đào đất hố móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IYêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,012100m3
2BTXM M100 lót móngYêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,111m3
3BTXM M150 đáy hố gaYêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,166m3
4Chèn sỏiYêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,002m3
5Xây gạch không nung 5x9x19, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,147m3
6BTXM M200 đá 1x2, BT cổ đồng hồYêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,02m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V1,3m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V1,74m2
9BTXM m200 đá 1x2, BT tấm nắpYêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,063m3
10SXLĐ tháo dỡ VK tấm nắpYêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,004100m2
11SXLĐ cốt thép tấm đan D Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,009tấn
12SX thép L75x75x5 Trl5,8kg/mYêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,028tấn
13LĐ thép L75x75x5Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,028tấn
14Lắp đặt tấm nắpYêu cầu về kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
AT Hố đặt van (5 hố) .
1Đào đất hố móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IYêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,032100m3
2BTXM M100 lót móngYêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,331m3
3BTXM M150 đáy hố gaYêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,331m3
4Xây gạch không nung 5x9x19, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,532m3
5BTXM M200 đá 1x2, BT cổ đồng hồYêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,099m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V5,6m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V8,68m2
AU Hệ thống camera
AV Thi công cột camera
1Đào đất hố móng cột bằng thủ công, đất cấp IYêu cầu về kỹ thuật theo chương V1,98m3
2Đắp đất hoàn trảYêu cầu về kỹ thuật theo chương V1,33m3
3Bê tông lót móng M100 đá 4x6Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,1m3
4Bê tông móng M200 đá 1x2Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,7m3
5Lắp đặt ống HDPE D105/80Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,04100m
6Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0mYêu cầu về kỹ thuật theo chương V4cái
7Kéo rải dây thép D6Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V24m
8Kéo rải dây thép dẹt 25x3Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V30,08m
9Đóng cọc tiếp địa L50x50x160Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V16cọc
10Lắp đặt cột camera bằng thép mạ kẽm nhúng nóng cao 5,5mYêu cầu về kỹ thuật theo chương V4cột
11Lắp đặt tủ kỹ thuật Camera KT 300x400x180mmYêu cầu về kỹ thuật theo chương V4tủ
12Kéo rải dây cáp từ tủ điện lên Camera Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,09100m
13Kéo rải dây cáo ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V4,359100m
14Lắp đặt dây cáp tín hiệu CAT6Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,910m
15Lắp đặt dây cáp single mode 12 coreYêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,6441km
16Lắp đặt dây cáp single mode 4 coreYêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,0391km
17Lắp đặt măng xông quang 12 coreYêu cầu về kỹ thuật theo chương V4bộ
AW Lắp đặt thiết bị camera
1Lắp đặt thiết bị của hệ thống cameraYêu cầu về kỹ thuật theo chương V61 thiết bị
2Lắp đặt đầu ghi hình mạngYêu cầu về kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
3Lắp đặt thiết bị bản điều khiển cameraYêu cầu về kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
4Lắp đặt hộp phối quang 12coreYêu cầu về kỹ thuật theo chương V1bộ
5Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điệnYêu cầu về kỹ thuật theo chương V5bộ
6Lắp đặt hộp phối quang 4 coreYêu cầu về kỹ thuật theo chương V5bộ
7Lắp đặt dây nhảy quangYêu cầu về kỹ thuật theo chương V2đôi
8Lắp đặt switch trung tâmYêu cầu về kỹ thuật theo chương V1bộ
9Lắp đặt bộ lưu điện UPS loại 6KVAYêu cầu về kỹ thuật theo chương V1bộ
10Lắp đặt tủ trung tâm điều khiểnYêu cầu về kỹ thuật theo chương V1bộ
11Lắp đặt ổ cắm 3 chấuYêu cầu về kỹ thuật theo chương V6cái
12Lắp đặt ổ điện 19''Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V2cái
AX Điều phối đất
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V142,012100m3
2Chi phí mua đất để đắp K90 (hệ số chuyển đổi đất được tính vào định mức)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V6.253,22m3
3Chi phí mua đất để đắp K95 (hệ số chuyển đổi đất được tính vào định mức)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V8.350,32m3
4Chi phí mua đất để đắp K98 (hệ số chuyển đổi đất được tính vào định mức)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V4.365,01m3
AY Thiết bị
AZ Thiết bị camera giám sát
1Camera mạng, quay quét phóng hình (PTZ), sử dụng ngoài trời chống nước, bụi đạt tiêu chuẩn IP66Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V6Cái
2Đầu ghi hình mạng, thế hệ EXTREMEYêu cầu về kỹ thuật theo chương V1Cái
3ổ cứng Western chuyên dụng WD HDD Purple 6 TB, 3.5'' SATAYêu cầu về kỹ thuật theo chương V1Cái
4Bàn điểu khiển camera PTZ (Bàn phím điều khiển, kèm Joystick 3D, dùng cho các thiết bị kết nối qua mạng)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V1Cái
5Phần mềm quản trị hệ thống tập trung (Quản lý, không có chức năng ghi) i-PRO video management softwareYêu cầu về kỹ thuật theo chương V1Bộ
6License mở rộng của WV-ASM300 (Hiển thị tối đa camera đồng thời)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Máy tính quản lý hệ thống camera (Phòng an ninh) (CPU cori7 6700; RAM/HD: 8Gb (2x4Gb)/1Tb; VGA: VGA rời, Nvidia Quadro K 620 2Gb GFX)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Màn hình giám sát hệ thống camera (Phòng an ninh) (Smart Tivi 50inch; Độ phân giải: Full HD; Cổng HDMI: 3 cổng; Cổng USB: 2 cổng)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V1Cái
BA Thiết bị mạng
1ODF 12FO - Rack đầy đủ phụ kiệnYêu cầu về kỹ thuật theo chương V1Cái
2Hộp phối quang ODF 4FOYêu cầu về kỹ thuật theo chương V5Cái
3Bộ chuyển đổi quang điện 10/100/1000 Base-T to 1000 Base-LX Smart Gigabit Converter (Single mode)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V5Bộ
4Dây nhẩy quang single mode 1 coreYêu cầu về kỹ thuật theo chương V5m
5Switch trung tâm (IPv4/IPv6, 24-Port 10/100/1000 Base-T + 2-Port 100/1000MB PS SFP; L2/L4 SNMP Manageable Gigabit Ethernet Switch)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Bộ lưu điện 6kVA (UPS + Tủ + Accqui)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Tủ trung tâm (Phòng giám sát an ninh) - RACK 42U19W800D800 - Cánh cửa mica - Màu đenYêu cầu về kỹ thuật theo chương V1Cái
8ổ điện 19'', 06 ổ cắm 3 chấu chuẩn đa dụng, công suất max 200A, cáp nguồn 2m (3x1,5mm2) và đầu cose 1,5mmYêu cầu về kỹ thuật theo chương V2Cái
BB Khối lượng vật tư, thiết bị
1Cột camera lắp đặt camera đơn (cột thép mạ mẽ nhúng nóng cao 5.5m, bản mã khoan lỗ D14, nở rút D12, ty ren M10)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V2Bộ
2Cột camera lắp đặt camera đôi (cột thép mạ mẽ nhúng nóng cao 5.5m, bản mã khoan lỗ D14, nở rút D12, ty ren M10)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V2Bộ
3Tủ kỹ thuật camera (KT: 300x400x180mm)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V4Tủ
4Đai xiết inox 304Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V8Cái
5Gen nhựa xoắn D20Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V2m
6PG 29 sắt chống nướcYêu cầu về kỹ thuật theo chương V4Cái
7Cáp từ tủ điện lên camera Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V9m
8Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V435,85m
9Dây tín hiệu cáp CAT6 (Hãng MPA hoặc Nexans)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V9m
10Cáp quang single mode 12 coreYêu cầu về kỹ thuật theo chương V644m
11Cáp quang single mode 4 coreYêu cầu về kỹ thuật theo chương V39,1m
12Măng xông quang 12 coreYêu cầu về kỹ thuật theo chương V4Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng: 03 hợp đồng- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc loại công trình giao thông cấp IV trở lên; có các hạng mục công việc thi công kết cấu mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước. - Tương tự về quy mô công việc có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn: 16.000.000.000 VNĐ.- Kinh nghiệm đã thi công và hoàn thành ít nhất 01 công trình tại cảng hàng không, sân bay giá trị ≥ 16.000.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥48.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông:Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lênĐã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. Cung cấp tài liệu chứng minh: bản chính hoặc bản sao được chứng thực.(cung cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành, hợp đồng lao động với nhà thầu chính, chứng nhận đào tạo nghiệp vụ Chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát, quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự. )105
2 Đội trưởng thi công 2 Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thôngĐã là đội trưởng thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại hoặc đã là đội trưởng thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. Cung cấp tài liệu chứng minh: bản chính hoặc bản sao được chứng thực.(cung cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông, hợp đồng lao động với nhà thầu chính, quyết định bổ nhiệm, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự )53
3 Kỹ sư công trình giao thông hoặc Kỹ sư công trình hạ tầng kỹ thuật 1 Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp với công việc được giao+ Đã tham gia tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại hoặc đã tham gia tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. Cung cấp tài liệu chứng minh: bản chính hoặc bản sao được chứng thực(cung cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành, hợp đồng lao động với nhà thầu chính, quyết định bổ nhiệm, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự )32
4 Kỹ sư điện. 1 Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp với công việc được giao+ Đã tham gia tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại hoặc đã tham gia tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. Cung cấp tài liệu chứng minh: bản chính hoặc bản sao được chứng thực(cung cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành, hợp đồng lao động với nhà thầu chính, quyết định bổ nhiệm, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự )32
5 Kỹ sư điện tử hoặc CNTT 1 Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp với công việc được giao+ Đã tham gia tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại hoặc đã tham gia tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. Cung cấp tài liệu chứng minh: bản chính hoặc bản sao được chứng thực(cung cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành, hợp đồng lao động với nhà thầu chính, quyết định bổ nhiệm, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự )32
6 Cán bộ trắc đạc 1 Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp với công việc được giao+ Đã tham gia tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại hoặc đã tham gia tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. Cung cấp tài liệu chứng minh: bản chính hoặc bản sao được chứng thực(cung cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành, hợp đồng lao động với nhà thầu chính, quyết định bổ nhiệm, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự )32
7 Công nhân:- Nề, sắt, cấp thoát nước, cơ khí….: 35 Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận (cung cấp bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận chuyên môn, hợp đồng lao động với nhà thầu được chứng thực)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh hơi ≥ 16T4
2 Máy lu bánh thép ≥ 10T2
3 Máy lu rung ≥ 25T2
4 Máy nén khí 600m3/h1
5 Máy phun nhựa đường ≥ 190CV1
6 Máy rải ≥130-140CV1
7 Ô tô tự đổ ≥ 10T4
8 Ô tô tưới nước ≥ 5m31
9 Máy ủi ≥ 110CV2
10 Máy lu bánh thép ≥ 16T1
11 Cần trục bánh hơi ≥ 16T1
12 Máy đào ≥ 0,8m32
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->