Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220362976-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220362962 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-25 09:08:00 đến ngày 2022-04-04 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,355,857,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.033E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.606E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ- Tương tự về quy mô công việc: + Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3,749 tỷ đồng.+ Có các hạng mục thi công: Thi công mặt đường đá dăm láng nhựa và thi công rãnh thoát nước dọc.+ Điều kiện hiện trường: Thi công trên Quốc lộ, đường tỉnh đang khai thác.(Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ. Hoặc nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.749.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.498.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, hầm, đường hoặc cầu đường);- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm;- Đã thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự là chỉ huy trưởng- Có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, hầm, đường hoặc cầu đường);- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm;- Đã giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 02 công trình tương tự- Có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, hầm, đường hoặc cầu đường);- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm;- Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự trong- Có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, hầm, đường hoặc cầu đường);- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm;- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự trong- Có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT, môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên về ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, hầm, đường hoặc cầu đường);- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm;- Đã tham gia phụ trách đảm bảo ATGT, môi trường ít nhất 01 công trình giao thông thi công trên Quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác.- Có giấy xác nhận phụ trách đảm bảo ATGT, môi trường công trình giao thông của các Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cử nhân kinh tế hoặc bằng đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng;- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm;- Đã có kinh nghiệm trong công tác thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông thi công trên Quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác.- Có giấy xác nhận thực hiện các công trình giao thông của các Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có tối thiểu 10 người và có chuyên môn phù hợp với tính chất công việc gói thầu). Công nhân tham gia thi công gói thầu kèm theo các tài liệu chứng minh liên quan (bằng nghề …) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào bánh lốp ≥0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào bánh lốp ≥0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu 6-8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu 6-8T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu 8-25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu 8-25T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi >= 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi >= 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị nấu nhựa, tưới nhựa (chuyên dụng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nấu nhựa, tưới nhựa (chuyên dụng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Thiết bị rải đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị rải đá dăm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ 7-15T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 7-15T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy nén khí ≥ 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí ≥ 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy cẩu tư hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cẩu tư hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sơn kẻ vạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lò nấu sơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, dễ huy độngđể phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông vận tải Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường, rãnh thoát nước và gia cố lề đoạn Km65+010 – Km67+700, Quốc lộ 281, tỉnh Hà Tĩnh 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông Vận tải Hà Tĩnh, Số 143 - Đường Hà Huy Tập - Thành phố Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393.856613; Số fax: 02393.857.707 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Cục đường bộ Việt Nam; Địa chỉ:Lô D20, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị Cầu Giấy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy; Điện thoại: 043 8571444; Fax: 043 85 71440 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giao thông Vận tải Hà Tĩnh, Số 143 - Đường Hà Huy Tập - Thành phố Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393.856613; Số fax: 02393.857.707 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Giao thông Vận tải Hà Tĩnh, Số 143 - Đường Hà Huy Tập - Thành phố Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393.856613; Số fax: 02393.857.707 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ | 617,967 | m3 | |
| 2 | Đánh cấp đất cấp 2 | 579,159 | m3 | |
| 3 | Đào rãnh đất cấp 2 | 69,475 | m3 | |
| 4 | Đào nền, khuôn đất cấp 3 | 1.026,241 | m3 | |
| 5 | Đắp đất K95 nền đường | 1.997,397 | m3 | |
| 6 | Đắp đất K95 rãnh thoát nước | 23,989 | m3 | |
| 7 | Đào đường cũ bê tông xi măng | 57,41 | m3 | |
| B | MẶT ĐƯỜNG TĂNG CƯỜNG | |||
| 1 | Mặt đường đá dăm lớp trên dày 14,8 cm đã bao gồm lớp bù vênh dày 2,8 cm | 9.875,169 | m2 | |
| 2 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 9.875,169 | m2 | |
| C | PHẦN MẶT ĐƯỜNG LÀM MỚI, MỞ RỘNG | |||
| 1 | Mặt đường đá dăm lớp dưới dày 20 cm | 5.024,32 | m2 | |
| 2 | Mặt đường đá dăm lớp trên dày 15 cm | 5.024,32 | m2 | |
| 3 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 5.024,32 | m2 | |
| D | ĐƯỜNG NGANG DÂN SINH | |||
| 1 | Mặt đường đá dăm lớp trên dày 15 cm | 549,32 | m2 | |
| 2 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 549,32 | m2 | |
| E | Rãnh hình thang lắp ghép | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 | 23,114 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | 170,352 | m2 | |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng | 998 | C.kiện | |
| 4 | Vữa xi măng M100 dày 2cm lót tấm | 0,889 | m3 | |
| 5 | Bê tông xi măng M150 đổ tại chỗ đáy rãnh | 7,28 | m3 | |
| 6 | Nilon chống mất nước | 104 | m2 | |
| F | Đào đất, phá dỡ bê tông thi công rãnh | |||
| 1 | Đào đất cấp 2 thi công rãnh | 8,364 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy | 6,398 | m3 | |
| G | Phần thân rãnh chịu lực đúc sẵn BxH=0,6x0,4 | |||
| 1 | Cốt thép thân rãnh đúc sẵn D | 40,74 | kg | |
| 2 | Cốt thép thân rãnh đúc sẵn D>10 mm | 47,64 | kg | |
| 3 | Bê tông thân rãnh đúc sẵn M250 | 1,602 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn thân rãnh đúc sẵn | 1,532 | m2 | |
| 5 | Lớp đá dăm đệm dày 10cm | 0,66 | m3 | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng | 6 | C.kiện | |
| 7 | Bê tông tấm đan đổ tại chỗ M250 | 0,752 | m3 | |
| 8 | Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ D | 56,22 | kg | |
| 9 | Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ D>10 mm | 32,1 | kg | |
| 10 | Ván khuôn tấm đan đổ tại chỗ | 3,36 | m2 | |
| H | Tấm bản qua ngõ nhà dân | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | 99,75 | kg | |
| 2 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D>10 mm | 194,04 | kg | |
| 3 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 | 2,814 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | 11,13 | m2 | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng 335Kg bằng cần cẩu | 21 | C.kiện | |
| 6 | Vữa xi măng M100 | 0,063 | m3 | |
| I | Gia cố lề láng nhựa | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 53,2 | m2 | |
| 2 | Mặt đường đá dăm lớp trên dày 15 cm | 53,2 | m2 | |
| 3 | Mặt đường đá dăm lớp dưới dày 20 cm | 53,2 | m2 | |
| J | Gia cố lề BTXM | |||
| 1 | Bê tông M200 đổ tại chỗ | 12,557 | m3 | |
| 2 | Nilon chống mất nước | 83,717 | m2 | |
| K | Nối dài cống | |||
| 1 | Đào đất cấp 2 thi công cống | 40,39 | m3 | |
| 2 | Đắp đất K95 | 16,93 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ cấu kiện BTXM cống cũ | 4,784 | m3 | |
| 4 | Lớp đá dăm đệm | 2,659 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng đổ tại chỗ M150 | 8,832 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng đổ tại chỗ | 27,998 | m2 | |
| 7 | Bê tông thân đổ tại chỗ M150 | 10,261 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn thân đổ tại chỗ | 55,869 | m2 | |
| 9 | Bê tông xà mũ đổ tại chỗ M250 | 0,734 | m3 | |
| 10 | Cốt thép xà mũ đổ tại chỗ D | 16,618 | kg | |
| 11 | Cốt thép xà mũ đổ tại chỗ D | 1,92 | kg | |
| 12 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (tấm bản cống) | 1,08 | m3 | |
| 13 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | 27,6 | kg | |
| 14 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D>10 mm (tấm bản cống) | 43,28 | kg | |
| 15 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn (tấm bản cống) | 6,66 | m2 | |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng | 4 | C.kiện | |
| 17 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên | 2,865 | m3 | |
| 18 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | 0,048 | m3 | |
| L | Vạch sơn | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm vạch nét đứt màu vàng rộng 15cm | 135,585 | m2 | |
| M | Di dời cột Km | |||
| 1 | Di dời, lắp đặt cột Km, cột biển báo, cột H, cột tiêu | 2 | C.kiện | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 3,46 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường K95 | 2,48 | m3 | |
| N | Di dời biển báo | |||
| 1 | Di dời, lắp đặt cột Km, cột biển báo, cột H, cột tiêu | 16 | C.kiện | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 22,88 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường K95 | 13,92 | m3 | |
| O | Di dời cột H, cọc tiêu | |||
| 1 | Di dời, lắp đặt cột Km, cột biển báo, cột H, cột tiêu | 112 | C.kiện | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 6,048 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường K95 | 6,048 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng đổ tại chỗ M150 | 6,16 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng đổ tại chỗ | 13,776 | m2 | |
| P | Di dời hộ lan mềm | |||
| 1 | Di dời, lắp đặt tôn lượn sóng của hộ lan | 728 | m | |
| 2 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy | 19,17 | m3 | |
| 3 | Nhổ cọc thép hộ lan mềm | 315,9 | m | |
| 4 | Đóng cọc thép hộ lan mềm (phần ngập đất) | 315,9 | m | |
| 5 | Đóng cọc thép hộ lan mềm (phần không ngập đất) | 170,1 | m | |
| Q | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRONG THI CÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong thi công | 1 | TB | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.033E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.606E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ- Tương tự về quy mô công việc: + Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3,749 tỷ đồng.+ Có các hạng mục thi công: Thi công mặt đường đá dăm láng nhựa và thi công rãnh thoát nước dọc.+ Điều kiện hiện trường: Thi công trên Quốc lộ, đường tỉnh đang khai thác.(Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ. Hoặc nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.749.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.498.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên về ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, hầm, đường hoặc cầu đường);- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm;- Đã thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự là chỉ huy trưởng- Có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) | 1 | - Có bằng đại học trở lên về ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, hầm, đường hoặc cầu đường);- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm;- Đã giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 02 công trình tương tự- Có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có bằng đại học trở lên về ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, hầm, đường hoặc cầu đường);- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm;- Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự trong- Có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 4 | Kỹ thuật thi công | 2 | - Có bằng đại học trở lên về ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, hầm, đường hoặc cầu đường);- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm;- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự trong- Có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT, môi trường | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên về ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, hầm, đường hoặc cầu đường);- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm;- Đã tham gia phụ trách đảm bảo ATGT, môi trường ít nhất 01 công trình giao thông thi công trên Quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác.- Có giấy xác nhận phụ trách đảm bảo ATGT, môi trường công trình giao thông của các Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Có bằng cử nhân kinh tế hoặc bằng đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng;- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm;- Đã có kinh nghiệm trong công tác thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông thi công trên Quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác.- Có giấy xác nhận thực hiện các công trình giao thông của các Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Phải có tối thiểu 10 người và có chuyên môn phù hợp với tính chất công việc gói thầu). Công nhân tham gia thi công gói thầu kèm theo các tài liệu chứng minh liên quan (bằng nghề …) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
| 2 | Máy đào bánh lốp ≥0,5m3 | Máy đào bánh lốp ≥0,5m3 | 2 |
| 3 | Máy lu 6-8T | Máy lu 6-8T | 2 |
| 4 | Máy lu 8-25T | Máy lu 8-25T | 2 |
| 5 | Máy ủi >= 110CV | Máy ủi >= 110CV | 1 |
| 6 | Thiết bị nấu nhựa, tưới nhựa (chuyên dụng) | Thiết bị nấu nhựa, tưới nhựa (chuyên dụng) | 2 |
| 7 | Thiết bị rải đá dăm | Thiết bị rải đá dăm | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ 7-15T | Ô tô tự đổ 7-15T | 4 |
| 9 | Ô tô tưới nước | Ô tô tưới nước | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa | 1 |
| 12 | Máy đầm bàn 1kW | Máy đầm bàn 1kW | 2 |
| 13 | Máy đầm dùi 1,5kW | Máy đầm dùi 1,5kW | 2 |
| 14 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tông | 1 |
| 15 | Máy nén khí ≥ 360m3/h | Máy nén khí ≥ 360m3/h | 1 |
| 16 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 17 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 2 |
| 18 | Máy cẩu tư hành | Máy cẩu tư hành | 1 |
| 19 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Thiết bị sơn kẻ vạch | 1 |
| 20 | Lò nấu sơn | Lò nấu sơn | 1 |
| 21 | Phòng thí nghiệm | Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, dễ huy độngđể phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi