Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220362976-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải Hà Tĩnh
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220362962
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-25 09:08:00 đến ngày 2022-04-04 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,355,857,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.033E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.606E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ- Tương tự về quy mô công việc: + Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3,749 tỷ đồng.+ Có các hạng mục thi công: Thi công mặt đường đá dăm láng nhựa và thi công rãnh thoát nước dọc.+ Điều kiện hiện trường: Thi công trên Quốc lộ, đường tỉnh đang khai thác.(Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ. Hoặc nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.749.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.498.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, hầm, đường hoặc cầu đường);- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm;- Đã thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự là chỉ huy trưởng- Có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, hầm, đường hoặc cầu đường);- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm;- Đã giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 02 công trình tương tự- Có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, hầm, đường hoặc cầu đường);- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm;- Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự trong- Có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, hầm, đường hoặc cầu đường);- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm;- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự trong- Có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT, môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên về ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, hầm, đường hoặc cầu đường);- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm;- Đã tham gia phụ trách đảm bảo ATGT, môi trường ít nhất 01 công trình giao thông thi công trên Quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác.- Có giấy xác nhận phụ trách đảm bảo ATGT, môi trường công trình giao thông của các Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cử nhân kinh tế hoặc bằng đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng;- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm;- Đã có kinh nghiệm trong công tác thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông thi công trên Quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác.- Có giấy xác nhận thực hiện các công trình giao thông của các Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Phải có tối thiểu 10 người và có chuyên môn phù hợp với tính chất công việc gói thầu). Công nhân tham gia thi công gói thầu kèm theo các tài liệu chứng minh liên quan (bằng nghề …)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào bánh lốp ≥0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh lốp ≥0,5m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu 6-8T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu 6-8T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu 8-25T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu 8-25T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi >= 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi >= 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị nấu nhựa, tưới nhựa (chuyên dụng)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nấu nhựa, tưới nhựa (chuyên dụng)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Thiết bị rải đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị rải đá dăm
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ 7-15T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 7-15T
- Số lượng tối thiểu 4
9-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy nén khí ≥ 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí ≥ 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy cẩu tư hành
- Đặc điểm thiết bị Máy cẩu tư hành
- Số lượng tối thiểu 1
19-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sơn kẻ vạch
- Số lượng tối thiểu 1
20-Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Lò nấu sơn
- Số lượng tối thiểu 1
21-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, dễ huy độngđể phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải Hà Tĩnh
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường, rãnh thoát nước và gia cố lề đoạn Km65+010 – Km67+700, Quốc lộ 281, tỉnh Hà Tĩnh
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 143, đường Hà Huy Tập, Thành phố Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Hà Tĩnh, Số 143 - Đường Hà Huy Tập - Thành phố Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393.856613; Số fax: 02393.857.707
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng PT; địa chỉ: Số 10, ngõ 56, đường Nguyễn Phong Sắc, Phường Hưng Dũng, Thành phố Vinh, Nghệ An.


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 143, đường Hà Huy Tập, Thành phố Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Hà Tĩnh, Số 143 - Đường Hà Huy Tập - Thành phố Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393.856613; Số fax: 02393.857.707


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Hà Tĩnh, Số 143 - Đường Hà Huy Tập - Thành phố Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393.856613; Số fax: 02393.857.707
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Cục đường bộ Việt Nam; Địa chỉ:Lô D20, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị Cầu Giấy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy; Điện thoại: 043 8571444; Fax: 043 85 71440
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giao thông Vận tải Hà Tĩnh, Số 143 - Đường Hà Huy Tập - Thành phố Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393.856613; Số fax: 02393.857.707
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Giao thông Vận tải Hà Tĩnh, Số 143 - Đường Hà Huy Tập - Thành phố Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393.856613; Số fax: 02393.857.707
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Đào đất hữu cơ617,967m3
2Đánh cấp đất cấp 2579,159m3
3Đào rãnh đất cấp 269,475m3
4Đào nền, khuôn đất cấp 31.026,241m3
5Đắp đất K95 nền đường1.997,397m3
6Đắp đất K95 rãnh thoát nước23,989m3
7Đào đường cũ bê tông xi măng57,41m3
B MẶT ĐƯỜNG TĂNG CƯỜNG
1Mặt đường đá dăm lớp trên dày 14,8 cm đã bao gồm lớp bù vênh dày 2,8 cm9.875,169m2
2Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m29.875,169m2
C PHẦN MẶT ĐƯỜNG LÀM MỚI, MỞ RỘNG
1Mặt đường đá dăm lớp dưới dày 20 cm5.024,32m2
2Mặt đường đá dăm lớp trên dày 15 cm5.024,32m2
3Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m25.024,32m2
D ĐƯỜNG NGANG DÂN SINH
1Mặt đường đá dăm lớp trên dày 15 cm549,32m2
2Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2549,32m2
E Rãnh hình thang lắp ghép
1Bê tông tấm đan đúc sẵn M20023,114m3
2Ván khuôn tấm đan đúc sẵn170,352m2
3Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng 998C.kiện
4Vữa xi măng M100 dày 2cm lót tấm0,889m3
5Bê tông xi măng M150 đổ tại chỗ đáy rãnh7,28m3
6Nilon chống mất nước104m2
F Đào đất, phá dỡ bê tông thi công rãnh
1Đào đất cấp 2 thi công rãnh8,364m3
2Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy6,398m3
G Phần thân rãnh chịu lực đúc sẵn BxH=0,6x0,4
1Cốt thép thân rãnh đúc sẵn D40,74kg
2Cốt thép thân rãnh đúc sẵn D>10 mm47,64kg
3Bê tông thân rãnh đúc sẵn M2501,602m3
4Ván khuôn thân rãnh đúc sẵn1,532m2
5Lớp đá dăm đệm dày 10cm0,66m3
6Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng 6C.kiện
7Bê tông tấm đan đổ tại chỗ M2500,752m3
8Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ D56,22kg
9Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ D>10 mm32,1kg
10Ván khuôn tấm đan đổ tại chỗ3,36m2
H Tấm bản qua ngõ nhà dân
1Cốt thép tấm đan đúc sẵn D99,75kg
2Cốt thép tấm đan đúc sẵn D>10 mm194,04kg
3Bê tông tấm đan đúc sẵn M2502,814m3
4Ván khuôn tấm đan đúc sẵn11,13m2
5Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng 335Kg bằng cần cẩu21C.kiện
6Vữa xi măng M1000,063m3
I Gia cố lề láng nhựa
1Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m253,2m2
2Mặt đường đá dăm lớp trên dày 15 cm53,2m2
3Mặt đường đá dăm lớp dưới dày 20 cm53,2m2
J Gia cố lề BTXM
1Bê tông M200 đổ tại chỗ12,557m3
2Nilon chống mất nước83,717m2
K Nối dài cống
1Đào đất cấp 2 thi công cống40,39m3
2Đắp đất K9516,93m3
3Phá dỡ cấu kiện BTXM cống cũ4,784m3
4Lớp đá dăm đệm2,659m3
5Bê tông móng đổ tại chỗ M1508,832m3
6Ván khuôn móng đổ tại chỗ27,998m2
7Bê tông thân đổ tại chỗ M15010,261m3
8Ván khuôn thân đổ tại chỗ55,869m2
9Bê tông xà mũ đổ tại chỗ M2500,734m3
10Cốt thép xà mũ đổ tại chỗ D16,618kg
11Cốt thép xà mũ đổ tại chỗ D1,92kg
12Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (tấm bản cống)1,08m3
13Cốt thép tấm đan đúc sẵn D27,6kg
14Cốt thép tấm đan đúc sẵn D>10 mm (tấm bản cống)43,28kg
15Ván khuôn tấm đan đúc sẵn (tấm bản cống)6,66m2
16Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng 4C.kiện
17Móng cấp phối đá dăm lớp trên2,865m3
18Nhựa đường lấp lỗ chốt0,048m3
L Vạch sơn
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm vạch nét đứt màu vàng rộng 15cm135,585m2
M Di dời cột Km
1Di dời, lắp đặt cột Km, cột biển báo, cột H, cột tiêu2C.kiện
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 3,46m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường K952,48m3
N Di dời biển báo
1Di dời, lắp đặt cột Km, cột biển báo, cột H, cột tiêu16C.kiện
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 22,88m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường K9513,92m3
O Di dời cột H, cọc tiêu
1Di dời, lắp đặt cột Km, cột biển báo, cột H, cột tiêu112C.kiện
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 6,048m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường K956,048m3
4Bê tông móng đổ tại chỗ M1506,16m3
5Ván khuôn móng đổ tại chỗ13,776m2
P Di dời hộ lan mềm
1Di dời, lắp đặt tôn lượn sóng của hộ lan728m
2Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy19,17m3
3Nhổ cọc thép hộ lan mềm315,9m
4Đóng cọc thép hộ lan mềm (phần ngập đất)315,9m
5Đóng cọc thép hộ lan mềm (phần không ngập đất)170,1m
Q ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRONG THI CÔNG
1Đảm bảo giao thông trong thi công1TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.033E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.606E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ- Tương tự về quy mô công việc: + Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3,749 tỷ đồng.+ Có các hạng mục thi công: Thi công mặt đường đá dăm láng nhựa và thi công rãnh thoát nước dọc.+ Điều kiện hiện trường: Thi công trên Quốc lộ, đường tỉnh đang khai thác.(Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ. Hoặc nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.749.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.498.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên về ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, hầm, đường hoặc cầu đường);- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm;- Đã thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự là chỉ huy trưởng- Có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư55
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) 1 - Có bằng đại học trở lên về ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, hầm, đường hoặc cầu đường);- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm;- Đã giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 02 công trình tương tự- Có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư.55
3 Đội trưởng thi công 1 - Có bằng đại học trở lên về ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, hầm, đường hoặc cầu đường);- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm;- Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự trong- Có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư.55
4 Kỹ thuật thi công 2 - Có bằng đại học trở lên về ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, hầm, đường hoặc cầu đường);- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm;- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự trong- Có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư.33
5 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT, môi trường 1 - Có bằng cao đẳng trở lên về ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, hầm, đường hoặc cầu đường);- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm;- Đã tham gia phụ trách đảm bảo ATGT, môi trường ít nhất 01 công trình giao thông thi công trên Quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác.- Có giấy xác nhận phụ trách đảm bảo ATGT, môi trường công trình giao thông của các Chủ đầu tư.33
6 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Có bằng cử nhân kinh tế hoặc bằng đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng;- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm;- Đã có kinh nghiệm trong công tác thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông thi công trên Quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác.- Có giấy xác nhận thực hiện các công trình giao thông của các Chủ đầu tư.33
7 Công nhân kỹ thuật 10 Phải có tối thiểu 10 người và có chuyên môn phù hợp với tính chất công việc gói thầu). Công nhân tham gia thi công gói thầu kèm theo các tài liệu chứng minh liên quan (bằng nghề …)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
2 Máy đào bánh lốp ≥0,5m3 Máy đào bánh lốp ≥0,5m32
3 Máy lu 6-8T Máy lu 6-8T2
4 Máy lu 8-25T Máy lu 8-25T2
5 Máy ủi >= 110CV Máy ủi >= 110CV1
6 Thiết bị nấu nhựa, tưới nhựa (chuyên dụng) Thiết bị nấu nhựa, tưới nhựa (chuyên dụng)2
7 Thiết bị rải đá dăm Thiết bị rải đá dăm2
8 Ô tô tự đổ 7-15T Ô tô tự đổ 7-15T4
9 Ô tô tưới nước Ô tô tưới nước1
10 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
11 Máy trộn vữa Máy trộn vữa1
12 Máy đầm bàn 1kW Máy đầm bàn 1kW2
13 Máy đầm dùi 1,5kW Máy đầm dùi 1,5kW2
14 Máy cắt bê tông Máy cắt bê tông1
15 Máy nén khí ≥ 360m3/h Máy nén khí ≥ 360m3/h1
16 Máy hàn Máy hàn2
17 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép2
18 Máy cẩu tư hành Máy cẩu tư hành1
19 Thiết bị sơn kẻ vạch Thiết bị sơn kẻ vạch1
20 Lò nấu sơn Lò nấu sơn1
21 Phòng thí nghiệm Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, dễ huy độngđể phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->