Gói thầu: Thi công xây dựng+ Đảm bảo giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220362471-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG SỐ 18 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng+ Đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220362366 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-25 08:40:00 đến ngày 2022-04-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,272,300,012 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.41E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.88E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng đường giao thông cấp IV, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 4.400.000.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng đường giao thông, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 4.400.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng:- Số lượng: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau đây:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên chuyên ngành cầu đường/ chuyên ngành giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên; ít nhất đã làm chỉ huy trưởng/chỉ huy phó 01 công trình cấp IV. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) hoặc quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động; Quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình);(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)- Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên chuyên ngành cầu đường/ chuyên ngàng giao thông.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên; ít nhất đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình cấp IV. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) hoặc quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động; Quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình);(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công:- Số lượng: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên chuyên ngành cầu đường/ chuyên ngàng giao thông.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên; ít nhất đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình cấp IV. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) hoặc quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động; Quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình);(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục chiếu sáng + di dời điệnSố lượng: 1 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: 01 người: + Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực; + Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) hoặc quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động; Quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình);(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn, bảo hộ lao độngSố lượng: 1 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn, bảo hộ lao động công trình ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) hoặc quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động; Quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình);(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe lu tĩnh bánh thép >=8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi hoặc xe ban | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Xe có gắn cần trục ≥ 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG SỐ 18 |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng+ Đảm bảo giao thông Nâng cấp, mở rộng đường nhựa tổ 12, ấp 3A, xã Minh Hưng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Minh Hưng. Địa chỉ: xã Minh Hưng, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước.
SĐT: 0271 3867 460 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: xã Minh Hưng, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Minh Hưng. Địa chỉ: xã Minh Hưng, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước. SĐT: 0271 3867 460 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG + MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát quang hai bên nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,2 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | gốc cây |
| 4 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 206,52 | 1m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 63,0812 | m3 |
| 6 | Tạo nhám mặt đường BTXM hiện hữu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,752 | 100m2 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,6456 | 100m3 |
| 8 | Lu lèn nguyên thổ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,2774 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,5124 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,739 | 100m3 |
| 11 | Mua đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,894 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,2726 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,1813 | 100m3 |
| 14 | Trộn đá hỗn hợp tại bãi bằng máy đào 1,25m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,6482 | 100m3 |
| 15 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,6482 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 86,4824 | 10m3/1km |
| 17 | Thuê bãi ủ vật liệu cấp phối đá dăm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | tháng |
| 18 | Tưới nước ủ ẩm cấp phối đá dăm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,6482 | 100m3 |
| 19 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60 T/h. Bê tông nhựa hạt trung | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,5018 | 100tấn |
| 20 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,5018 | 100tấn |
| 21 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 43.5km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,5018 | 100tấn |
| 22 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26,5279 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26,5279 | 100m2 |
| B | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cung cấp biển báo tam giác | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 2 | Cung cấp biển báo tròn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp trụ biển báo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (Sơn trắng) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 141,66 | m2 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (Sơn vàng) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,3495 | m2 |
| C | BÓ NỀN | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,3932 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,8977 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,1795 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 41,7954 | m3 |
| D | PHẦN BÓ VỈA - MIỆNG THU NƯỚC | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 47,3184 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,7769 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 94,0179 | m3 |
| E | VỈA HÈ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 133,161 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 887,74 | m2 |
| F | PHẦN MƯƠNG, CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,8889 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 173,3352 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36,6266 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 333,0156 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28,5253 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 111,3992 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,7649 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 781 | 1 cấu kiện |
| 9 | Cung cấp lưới chắn rác | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29 | cái |
| 10 | Lắp đặt lưới chắn rác | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29 | 1 cấu kiện |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,9409 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,6163 | 100m3 |
| G | PHẦN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,3583 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 51,5785 | m3 |
| 3 | Đặt gạch thẻ 4x8x18 lớp gạch bảo vệ ống cáp HDPE (bao gồm vật liệu và công vận chuyển) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4.851,25 | viên |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8958 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4626 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,33 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,833 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,922 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,51 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,38 | 100m |
| 11 | Rải cáp ngầm. Cáp ngầm 3 ruột cho tuyến đèn chiếu sáng(Cáp CXV/DSTA 3x16mm2) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,6716 | 100m |
| 12 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 425,5 | m |
| 13 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | bộ |
| 14 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,7 | 100m |
| 15 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | đầu cáp |
| 16 | Làm đầu cáp khô | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 64 | đầu cáp |
| 17 | Lắp cửa cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17 | cửa |
| 18 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17 | cột |
| 19 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17 | cần đèn |
| 20 | Lắp choá đèn ở độ cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17 | bộ |
| 21 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | tủ |
| 22 | Khung móng trụ đèn làm bằng 4 cây ty răng M24, cao 750mm, được bẻ cong phần đầu nhằm tạo liên kết với bê tông móng trụ, được hàn liên kết chắc chắn bằng 3 tầng sắt D10 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| H | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (THÁO VÀ LẮP): Phần Móng trụ 12-01 đà cản (M12-a) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,16 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,54 | m3 |
| 3 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | 1 cấu kiện |
| 4 | Đà cản BTCT 1,2m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Boulon VRS Ø16x850 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cây |
| 6 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| I | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (THÁO VÀ LẮP): phần Trồng cột bê tông trụ 12m đơn | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cột |
| 2 | Dựng trụ BTLT 12m đơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | trụ |
| J | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (THÁO VÀ LẮP): Phần Hình thức trụ đỡ thẳng đà 2m 3 pha I-Đ(2,0m) | |||
| 1 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6 | 10 sứ |
| 3 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | sứ |
| 4 | Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cây |
| 5 | Chống dẹt 6x60x920 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cây |
| 6 | Đà sắt L75x75x8x800 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cây |
| 7 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Cái |
| 8 | Giáp buộc sứ đơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Sợi |
| 9 | Uclevis | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 10 | Sứ ống chỉ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 11 | Bulon 16x250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Cây |
| 12 | Bulon 16x40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cây |
| 13 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | Cái |
| 14 | Long đền tròn dày 2,5mm Ø18 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| K | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (PHẦN THÁO DỠ): PHẦN Móng trụ BTLT 8.5m | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,555 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,322 | m3 |
| L | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (PHẦN THÁO DỠ): PHẦN Trụ BTLT đơn 8,5m | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29 | cột |
| M | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (PHẦN THÁO DỠ): PHẦN Bộ chằng xuống trung áp (CX) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,31 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,31 | m3 |
| 3 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | sứ |
| 4 | Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | 1 bộ |
| N | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (PHẦN THÁO DỠ): PHẦN Tiếp địa lặp lại hạ áp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,25 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,25 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,06 | 100m |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1544 | 100kg |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6 | 10 cọc |
| O | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (PHẦN THÁO DỠ): PHẦN Hình thức trụ đấu nối (ĐN-HT-3P4D-ABC) | |||
| 1 | Lắp đặt kẹp néo cáp LV - ABC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| P | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (PHẦN THÁO DỠ): PHẦN Hình thức trụ đỡ thẳng (I-HT-3P4D-ABC) | |||
| 1 | Lắp đặt kẹp đỡ cáp LV - ABC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | cái |
| Q | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (PHẦN THÁO DỠ): PHẦN Hình thức trụ ngừng cuối (DT-HT-3P4D-ABC) | |||
| 1 | Lắp đặt kẹp néo cáp LV - ABC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| R | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (PHẦN THÁO DỠ): PHẦN Hình thức trụ lắp đặt hộp phân phối | |||
| 1 | Lắp đặt hộp phân phối | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | 1 hộp nối |
| S | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (PHẦN THÁO DỠ): PHẦN Lắp đặt điện kế 1 pha | |||
| 1 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26 | cái |
| T | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (PHẦN THÁO DỠ): PHẦN Liệt kê phần điện | |||
| 1 | Cáp ABC 3x50 mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5408 | km/dây |
| 2 | Kéo dây Brancheman khách hàng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 208 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 520 | m |
| U | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (PHẦN LẮP LẠI): PHẦN Móng trụ BTLT 8.5m | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,49 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,796 | m3 |
| V | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (PHẦN LẮP LẠI): PHẦN Móng bê tông chân trụ 8,5m ghép đôi | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,16 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,396 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,22 | m3 |
| W | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (PHẦN LẮP LẠI): PHẦN Trồng cột bê tông trụ 8,5m đơn | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22 | cột |
| X | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (PHẦN LẮP LẠI): PHẦN Trụ BTLT ghép đôi 8,5m | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cột |
| 2 | Trụ BTLT đơn 8,5m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Trụ |
| 3 | Bulon VRS M16 x650 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cây |
| 4 | Bulon VRS M16 x850 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | Cây |
| 5 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | Cái |
| Y | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (PHẦN LẮP LẠI): PHẦN Tiếp địa lặp lại hạ áp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,25 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,25 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,06 | 100m |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1544 | 100kg |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6 | 10 cọc |
| 7 | Cáp đồng trần 25mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | m |
| 8 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 9 | Cọc tiếp đất Ø16x2,4m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | Cây |
| 10 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Sợi |
| 11 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Sợi |
| 12 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 lỗ Ø12 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 13 | Bulon Ø10x40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 14 | Long đền vuông Ø14 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Cái |
| 15 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | Cây |
| 16 | Sơn chống gỉ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4 | Kg |
| 17 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | m |
| 18 | Đai Inox(1,2m) + khóa đai Inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | Bộ |
| 19 | Bát hàn 100x100, dây sắt tròn Ø10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | Cái |
| Z | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (PHẦN LẮP LẠI): PHẦN Hình thức trụ đấu nối (ĐN-HT-3P4D-ABC) | |||
| 1 | Boulon móc M16x300 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cây |
| 2 | Kẹp ngừng cáp ABC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 3 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Cái |
| 4 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 5 | Băng cách điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cuộn |
| AA | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (PHẦN LẮP LẠI): PHẦN Hình thức trụ đỡ thẳng (I-HT-3P4D-ABC) | |||
| 1 | Lắp đặt kẹp đỡ cáp LV - ABC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 2 | Boulon móc M16x250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | Cây |
| 3 | Kẹp treo cáp ABC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | Cái |
| 4 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | Cái |
| AB | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (PHẦN LẮP LẠI): PHẦN Hình thức trụ đỡ góc (G-HT-1P3D-ABC) | |||
| 1 | Lắp đặt kẹp đỡ cáp LV - ABC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Boulon móc M16x250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cây |
| 3 | Kẹp treo cáp ABC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 4 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 5 | Móc đôi treo cáp ABC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| AC | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (PHẦN LẮP LẠI): PHẦN Hình thức trụ ngừng cuối (DT-HT-3P4D-ABC) | |||
| 1 | Lắp đặt kẹp néo cáp LV - ABC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Boulon móc M16x250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cây |
| 3 | Kẹp ngừng cáp ABC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 4 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| AD | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (PHẦN LẮP LẠI): PHẦN Hình thức trụ lắp đặt hộp phân phối | |||
| 1 | Lắp đặt hộp phân phối | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | 1 hộp nối |
| AE | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (PHẦN LẮP LẠI): PHẦN Lắp đặt điện kế 1 pha | |||
| 1 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26 | cái |
| AF | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (PHẦN LẮP LẠI): PHẦN Liệt kê phần điện | |||
| 1 | Cáp ABC 3x70 mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5408 | km/dây |
| 2 | Bổ sung cáp ABC 3x70 mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | m |
| 3 | Bổ sung ống nối 70 mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | Cái |
| 4 | Kéo dây Brancheman khách hàng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 208 | m |
| 5 | Kéo dây Duplex đồng 2x8 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 520 | m |
| 6 | Bổ sung cáp 2x8 mm2 (6m/điện kế) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 174 | m |
| 7 | Đề can gián số trụ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | Cái |
| AG | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG (THÁO DỠ) PHẦN: Tháo cần đèn phi 60 | |||
| 1 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19 | cần đèn |
| AH | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG (THÁO DỠ) PHẦN: Tháo bộ đèn | |||
| 1 | Lắp choá đèn ở độ cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19 | bộ |
| AI | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG (THÁO DỠ) PHẦN: Đường dây và phụ kiện | |||
| 1 | Tháo dây dẫn 2 ruột chiếu sáng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 422,3 | m |
| 2 | Tháo dây từ cáp treo lên đèn dây dẫn điện CVV 2x1,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,14 | 100m |
| 3 | Tháo cầu chì đuôi cá | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19 | 1 cầu chì |
| AJ | PHẦN ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cung cấp biển báo tam giác | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 2 | Cung cấp biển báo tròn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Cung cấp biển báo vuông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 4 | Cung cấp trụ biển báo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | trụ |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 8 | Cung cấp đèn cảnh báo dùng acquy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19 | cái |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | 1 cấu kiện |
| 10 | Cung cấp chóp nhựa phản quang | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 11 | Cung cấp ống nhựa PVC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 81 | m |
| 12 | Cung cấp dây nhựa PVC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 300 | m |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5625 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,09 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.41E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.88E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng đường giao thông cấp IV, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 4.400.000.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng đường giao thông, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 4.400.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng:- Số lượng: 01 người | 1 | Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau đây:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên chuyên ngành cầu đường/ chuyên ngành giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên; ít nhất đã làm chỉ huy trưởng/chỉ huy phó 01 công trình cấp IV. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) hoặc quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động; Quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình);(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)- Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên chuyên ngành cầu đường/ chuyên ngàng giao thông.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên; ít nhất đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình cấp IV. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) hoặc quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động; Quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình);(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công:- Số lượng: 01 người | 1 | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên chuyên ngành cầu đường/ chuyên ngàng giao thông.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên; ít nhất đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình cấp IV. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) hoặc quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động; Quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình);(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục chiếu sáng + di dời điệnSố lượng: 1 người | 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: 01 người: + Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực; + Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) hoặc quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động; Quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình);(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn, bảo hộ lao độngSố lượng: 1 người | 1 | - Số lượng: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn, bảo hộ lao động công trình ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) hoặc quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động; Quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình);(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe lu tĩnh bánh thép >=8T | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 2 | Xe lu rung | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 3 | Xe lu bánh hơi | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 4 | Máy đào | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 5 | Máy ủi hoặc xe ban | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 7 | Xe có gắn cần trục ≥ 3 tấn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 8 | Đầm cóc | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 9 | Đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 10 | Đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 11 | Máy cắt thép | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi