Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình (bao gồm bảo hiểm công trình và đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220362213-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình (bao gồm bảo hiểm công trình và đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công)
Số hiệu KHLCNT 20211232280
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-25 08:24:00 đến ngày 2022-04-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,347,650,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 790,000,000 VNĐ ((Bảy trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9521475E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.26953E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.443.355.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong 05 năm gần đây làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong 05 năm gần đây làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật phụ trách hồ sơ và quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong 05 năm gần đây làm Cán bộ Kỹ thuật phụ trách hồ sơ và quản lý chất lượng (KCS) 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động và đảm bảo giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường. Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận về ATLĐ.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong 05 năm gần đây làm Cán bộ An toàn lao động và đảm bảo giao thông 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Gầu ≥ 0,50 m3- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Gầu ≥ 1,25 m3- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 110CV- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng ≥ 10 T- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng ≥ 12 T- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh lốp tự hành
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng tĩnh ≥ 16 T- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ôtô ben tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng từ ≥ 12 tấn- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ≥ 4 KVA- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ≥ 23 Kw- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ≥ 250 lít- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ≥ 80 lít- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ≥ 1,5KW- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ≥ 1,0KW- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
14-Thiết bị sơn kẻ vạch (Nồi nấu sơn + Máy kẻ vạch)
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ≥ 5.0KW- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ≥ 5,5HP- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy nén khí, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ≥ 600 m3/h- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy nấu và phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ≥ 190 CV- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ≥ năng suất: 50 - 60 m3/h- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
20-Trạm trộn bê tông asphan
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ≥ 120 T/h- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình (bao gồm bảo hiểm công trình và đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công)
Đường giao thông từ trung tâm xã Đồng Lộc đến đường ĐT.526 (xã Thành Lộc), huyện Hậu Lộc
15 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc , địa chỉ: Khu I thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: UBND huyện Hậu Lộc, số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa) + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: UBND huyện Hậu Lộc, số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập TKBVTC-DT: Công ty cổ phần tư vấn An Thịnh. Địa chỉ: Lô 42, LK6, Khu đô thị mới Đông Sơn, Phường An Hưng, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, dự toán công trình: Công ty TNHH đầu tư XD và PT Thanh Hóa. Địa chỉ: Lô 458, MBQH 530, Phường Đông Vệ, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá. + Tư vấn Lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng QC; Địa chỉ: SN 04/141 đường Lê Thánh Tông, phường Đông Vệ, TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc , địa chỉ: Khu I thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: UBND huyện Hậu Lộc, số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa) + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: UBND huyện Hậu Lộc, số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy Đăng ký kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp theo quy định. *. Tài liệu chứng minh cho nhân sự chủ chốt kê khai gồm: - Scan bản gốc hoặc bản công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; * Tài liệu chứng minh cho hợp đồng tương tự kê khai gồm: - Scan bản gốc hoặc bản công chứng: Hợp đồng và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình xây dựng để đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC.... Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. - Scan Hóa đơn GTGT. *. Tài liệu chứng minh cho máy móc thiết bị kê khai gồm: + Nếu máy móc thiết bị thuộc sở hữu: Scan bản gốc hoặc bản công chứng Hóa đơn GTGT; Đăng ký xe và Đăng kiểm của các loại máy móc thiết bị theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) + Nếu máy móc thiết bị đi thuê: Scan bản gốc hoặc bản công chứng Hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: Hóa đơn GTGT; Đăng ký xe và Đăng kiểm của các loại máy móc thiết bị theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống). - Scan bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đối với Nhà nước đến hết năm 2021.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 790.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: UBND huyện Hậu Lộc, số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa) + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: UBND huyện Hậu Lộc, số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hậu Lộc. Địa chỉ: Số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc. Địa chỉ: Số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa. + Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. + Điện thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: Đường giao thông
B Nền đường
1Đào đất không thích hợp, đất C1Theo chương V và HSTK BVTC488,05100m3
2Đào nền, đào khuôn đường đất C2Theo chương V và HSTK BVTC10,36100m3
3Đào cấp, đất C2Theo chương V và HSTK BVTC0,1100m3
4Đào rãnh bằng thủ công, đất C2Theo chương V và HSTK BVTC67,351m3
5Đào trả mương bằng máy, đất C2Theo chương V và HSTK BVTC1,38100m3
6Đắp đất trả mương K90Theo chương V và HSTK BVTC0,67100m3
7Vải địa kỹ thuật ngăn cáchTheo chương V và HSTK BVTC304,81100m2
8Đắp cát đen K90Theo chương V và HSTK BVTC100,48100m3
9Đắp nền đường K95Theo chương V và HSTK BVTC518,02100m3
10Đắp nền đường K98Theo chương V và HSTK BVTC90,81100m3
11Trồng cỏTheo chương V và HSTK BVTC95,71100m2
12Mua đất đắp K90Theo chương V và HSTK BVTC89,28m3
13Mua đất đắp K95Theo chương V và HSTK BVTC70.829,08m3
14Mua đất đắp K98Theo chương V và HSTK BVTC12.746,41m3
15Vận chuyển đấtTheo chương V và HSTK BVTC8.366,4810m³
16Vận chuyển đất C1 đổ điTheo chương V và HSTK BVTC488,05100m3
17Vận chuyển đất C2 đổ điTheo chương V và HSTK BVTC1,38100m3
18San đất bãi thảiTheo chương V và HSTK BVTC244,71100m3
19Đắp đất bờ vây thi công (đất tận dụng)Theo chương V và HSTK BVTC31,5100m3
20Thanh thải bờ vây thi côngTheo chương V và HSTK BVTC25,2100m3
21Đóng + nhổ cọc treTheo chương V và HSTK BVTC210100m
22Phên nứaTheo chương V và HSTK BVTC7.140m2
23Thép buộc D4mmTheo chương V và HSTK BVTC1.113kg
C Mặt đường
1Bù vênh móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V và HSTK BVTC0,67100m3
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo chương V và HSTK BVTC9,62100m2
3Bù vênh mặt đường bê tông nhựa C19 dày tb 4cmTheo chương V và HSTK BVTC9,26100m2
4Móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 26cmTheo chương V và HSTK BVTC47,11100m3
5Móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 14cmTheo chương V và HSTK BVTC25,37100m3
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo chương V và HSTK BVTC181,19100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cmTheo chương V và HSTK BVTC190,81100m2
8Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hTheo chương V và HSTK BVTC32,59100tấn
D Mương bê tông Xi Măng
1Đá dăm đệmTheo chương V và HSTK BVTC12,77m3
2Bê tông móng M200Theo chương V và HSTK BVTC25,54m3
3Bê tông thân mương M200Theo chương V và HSTK BVTC34,05m3
4Ván khuôn mươngTheo chương V và HSTK BVTC4,68100m2
E Rãnh rọc chịu lực
1Đá dăm đệmTheo chương V và HSTK BVTC4,48m3
2Bê tông thân rãnh M200Theo chương V và HSTK BVTC17,81m3
3Cốt thép rãnh ĐK ≤10mmTheo chương V và HSTK BVTC0,33tấn
4Cốt thép rãnh ĐK >10mmTheo chương V và HSTK BVTC0,79tấn
5Ván khuôn rãnhTheo chương V và HSTK BVTC1,93100m2
6Bê tông tấm đan M250Theo chương V và HSTK BVTC6,24m3
7Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo chương V và HSTK BVTC0,38tấn
8Cốt thép tấm đan ĐK >10mmTheo chương V và HSTK BVTC0,33tấn
9Ván khuôn tấm đanTheo chương V và HSTK BVTC1,03100m2
10Lắp đặt tấm đanTheo chương V và HSTK BVTC52tấm
11Bê tông tấm đan M250Theo chương V và HSTK BVTC0,45m3
12Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo chương V và HSTK BVTC0,03tấn
13Cốt thép tấm đan ĐK >10mmTheo chương V và HSTK BVTC0,03tấn
14Ván khuôn tấm đanTheo chương V và HSTK BVTC0,09100m2
15Lắp đặt tấm đanTheo chương V và HSTK BVTC4tấm
F Hm: Đường Ngang
G Nền đường
1Đào đất không thích hợp, đất C1Theo chương V và HSTK BVTC1,08100m3
2Đào nền, đào khuôn đường đất C2Theo chương V và HSTK BVTC0,37100m3
3Đào cấp, đất C2Theo chương V và HSTK BVTC0,43100m3
4Đào trả mương bằng máy, đất C2Theo chương V và HSTK BVTC0,1100m3
5Đắp nền đường K95Theo chương V và HSTK BVTC3,56100m3
6Mua đất đắp K95Theo chương V và HSTK BVTC486,68m3
7Vận chuyển đất C1 đổ điTheo chương V và HSTK BVTC1,08100m3
8Vận chuyển đất C2 đổ điTheo chương V và HSTK BVTC0,91100m3
9San đất bãi thảiTheo chương V và HSTK BVTC0,99100m3
H Mặt đường
1Móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm + bù vênhTheo chương V và HSTK BVTC0,81100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chương V và HSTK BVTC4,78100m2
3Bê tông mặt đường M250 dày 18cmTheo chương V và HSTK BVTC86,01m3
4Ván khuôn mặt đườngTheo chương V và HSTK BVTC0,56100m2
5Cắt khe mặt đườngTheo chương V và HSTK BVTC1,08100m
I HM: Công thoát nước ngang
J Tường đầu, tường cánh, sân cống
1Đá dăm đệmTheo chương V và HSTK BVTC21,91m3
2Bê tông móng + sân cống M150Theo chương V và HSTK BVTC81,01m3
3Ván khuôn móngTheo chương V và HSTK BVTC1,18100m2
4Bê tông sân cống M250Theo chương V và HSTK BVTC39,74m3
5Cốt thép sân cống ĐK ≤10mmTheo chương V và HSTK BVTC0,04tấn
6Cốt thép sân cống ĐK ≤18mmTheo chương V và HSTK BVTC1,71tấn
7Ván khuôn sân cốngTheo chương V và HSTK BVTC0,44100m2
8Bê tông tường đầu, tường thân, hố thu M150Theo chương V và HSTK BVTC69,95m3
9Bê tông mũ mố M200Theo chương V và HSTK BVTC14,28m3
10Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmTheo chương V và HSTK BVTC0,28tấn
11Ván khuôn mũ mố, tường đầu, tường thân, hố thuTheo chương V và HSTK BVTC3,43100m2
12Bê tông tường cánh M250Theo chương V và HSTK BVTC9,33m3
13Cốt thép tường cánh ĐK ≤10mmTheo chương V và HSTK BVTC0,04tấn
14Cốt thép tường cánh ĐK ≤18mmTheo chương V và HSTK BVTC0,85tấn
15Cốt thép tường cánh ĐK >18mmTheo chương V và HSTK BVTC0,28tấn
16Ván khuôn tường cánhTheo chương V và HSTK BVTC1,59100m2
K Thân cống hộp đổ tại chỗ
1Đá dăm đệmTheo chương V và HSTK BVTC40,64m3
2Bê tông lót móng M100Theo chương V và HSTK BVTC159,66m3
3Ván khuôn lót móngTheo chương V và HSTK BVTC0,86100m2
4Bê tông thân cống hộp M300Theo chương V và HSTK BVTC361,02m3
5Cốt thép cống hộp ĐK ≤10mmTheo chương V và HSTK BVTC0,15tấn
6Cốt thép cống hộp ĐK ≤18mmTheo chương V và HSTK BVTC15,67tấn
7Cốt thép cống hộp ĐK >18mmTheo chương V và HSTK BVTC39,46tấn
8Ván khuôn thân cốngTheo chương V và HSTK BVTC14,67100m2
9Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo chương V và HSTK BVTC940,16m2
L Tấm bản
1Bê tông tấm bản + khớp nối M250Theo chương V và HSTK BVTC14,89m3
2Cốt thép tấm bản ĐK ≤10mmTheo chương V và HSTK BVTC0,38tấn
3Cốt thép tấm bản ĐK >10mmTheo chương V và HSTK BVTC1,39tấn
4Ván khuôn tấm bảnTheo chương V và HSTK BVTC0,68100m2
5Lắp đặt tấm bảnTheo chương V và HSTK BVTC59cái
6Đệm VXM M100 dày 2cmTheo chương V và HSTK BVTC41,44m2
M Bản chuyển tiếp
1Đá dăm đệm + đá dăm bù kết cấuTheo chương V và HSTK BVTC27,59m3
2Bê tông bản chuyển tiếp M250Theo chương V và HSTK BVTC36,85m3
3Cốt thép bản chuyển tiếp ĐK ≤10mmTheo chương V và HSTK BVTC1,15tấn
4Cốt thép bản chuyển tiếp ĐK ≤18mmTheo chương V và HSTK BVTC4,77tấn
5Ván khuôn bản chuyển tiếpTheo chương V và HSTK BVTC0,38100m2
6Đá dăm đệmTheo chương V và HSTK BVTC24,87m3
7Bê tông M200Theo chương V và HSTK BVTC49,74m3
8Ván khuônTheo chương V và HSTK BVTC0,29100m2
N HM: Rãnh chịu lực
1Bê tông lót đáy rãnh M100Theo chương V và HSTK BVTC0,6m3
2Bê tông thân rãnh M200Theo chương V và HSTK BVTC3,22m3
3Cốt thép rãnh ĐK ≤10mmTheo chương V và HSTK BVTC0,14tấn
4Cốt thép rãnh ĐK >10mmTheo chương V và HSTK BVTC0,27tấn
5Ván khuôn rãnhTheo chương V và HSTK BVTC0,48100m2
6Bê tông tấm đan M250Theo chương V và HSTK BVTC1,68m3
7Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo chương V và HSTK BVTC0,17tấn
8Cốt thép tấm đan ĐK >10mmTheo chương V và HSTK BVTC0,01tấn
9Ván khuôn tấm đanTheo chương V và HSTK BVTC0,07100m2
10Lắp đặt tấm đanTheo chương V và HSTK BVTC12tấm
O HM: Xây trả mương
1Đá đăm đệmTheo chương V và HSTK BVTC1,89m3
2Bê tông M150Theo chương V và HSTK BVTC10,22m3
3Ván khuônTheo chương V và HSTK BVTC0,29100m2
P Hạng mục khác
1Thanh lý bê tôngTheo chương V và HSTK BVTC30,9m3
2Vận chuyển phế thải đổ đi, 1km đầuTheo chương V và HSTK BVTC0,31100m3
3San đất bãi thảiTheo chương V và HSTK BVTC0,31100m3
4Đào đất thi công , đất C2Theo chương V và HSTK BVTC15,26100m3
5Vận chuyển đất C2 đổ đi , 1km đầuTheo chương V và HSTK BVTC15,26100m3
6San đất bãi thảiTheo chương V và HSTK BVTC7,63100m3
7Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo chương V và HSTK BVTC202,26100m
8Đắp đất hoàn thiện cống K95Theo chương V và HSTK BVTC6,28100m3
9Mua đất đắp K95Theo chương V và HSTK BVTC858,2m3
10Bê tông phủ bản M300Theo chương V và HSTK BVTC6,44m3
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cmTheo chương V và HSTK BVTC7,53100m2
12Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hTheo chương V và HSTK BVTC1,25100tấn
Q HM: An toàn giao thông
1Đào đất thi công cột biển báoTheo chương V và HSTK BVTC9,391m3
2Đắp đất K90Theo chương V và HSTK BVTC7,27m3
3Lắp đặt cột + biển báo tam giácTheo chương V và HSTK BVTC7cái
4Lắp đặt cột + biển báo chữ nhậtTheo chương V và HSTK BVTC10cái
5Biển báo tam giácTheo chương V và HSTK BVTC7cái
6Biển báo chữ nhật S>1m2Theo chương V và HSTK BVTC18m2
7Cột đỡ biển báo D90Theo chương V và HSTK BVTC72,5m
8Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmTheo chương V và HSTK BVTC287,48m2
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmTheo chương V và HSTK BVTC89,2m2
R HM: Chi phí đảm bảo ATGT phục vụ thi công
1Chi phí đảm bảo ATGT trong quá trình thi côngTheo quy định1Trọn bộ
S HM: Chi phí bảo hiểm công trình
1Chi phí bảo hiểm công trình (Gxd x 0,25%)Theo quy định1Trọn bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh4,5%
2Chi phí dự phòng trượt giá1,76%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9521475E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.26953E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.443.355.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong 05 năm gần đây làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường 3 - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong 05 năm gần đây làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.31
3 Cán bộ Kỹ thuật phụ trách hồ sơ và quản lý chất lượng (KCS) 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong 05 năm gần đây làm Cán bộ Kỹ thuật phụ trách hồ sơ và quản lý chất lượng (KCS) 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.31
4 Cán bộ An toàn lao động và đảm bảo giao thông 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường. Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận về ATLĐ.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong 05 năm gần đây làm Cán bộ An toàn lao động và đảm bảo giao thông 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Gầu ≥ 0,50 m3- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).1
2 Máy đào - Gầu ≥ 1,25 m3- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).2
3 Máy ủi - Công suất ≥ 110CV- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).2
4 Máy lu bánh thép tự hành - Trọng lượng ≥ 10 T- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).2
5 Máy lu rung tự hành - Trọng lượng ≥ 12 T- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).1
6 Máy lu bánh lốp tự hành - Trọng lượng tĩnh ≥ 16 T- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).1
7 Ôtô ben tự đổ - Tải trọng từ ≥ 12 tấn- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).3
8 Máy phát điện - Công suất: ≥ 4 KVA- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh1
9 Máy hàn điện - Công suất: ≥ 23 Kw- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh2
10 Máy trộn bê tông - Công suất: ≥ 250 lít- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh3
11 Máy trộn vữa - Công suất: ≥ 80 lít- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh2
12 Máy đầm dùi - Công suất: ≥ 1,5KW- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh3
13 Máy đầm bàn - Công suất: ≥ 1,0KW- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh3
14 Thiết bị sơn kẻ vạch (Nồi nấu sơn + Máy kẻ vạch) - Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh1
15 Máy cắt uốn thép - Công suất: ≥ 5.0KW- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh1
16 Máy đầm cóc - Công suất: ≥ 5,5HP- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh3
17 Máy nén khí, động cơ diezel - Công suất: ≥ 600 m3/h- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh1
18 Máy nấu và phun tưới nhựa đường - Công suất: ≥ 190 CV- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn1
19 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - Công suất: ≥ năng suất: 50 - 60 m3/h- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).1
20 Trạm trộn bê tông asphan - Công suất: ≥ 120 T/h- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->