Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình (bao gồm bảo hiểm công trình và đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220362213-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình (bao gồm bảo hiểm công trình và đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211232280 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-25 08:24:00 đến ngày 2022-04-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,347,650,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 790,000,000 VNĐ ((Bảy trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9521475E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.26953E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.443.355.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong 05 năm gần đây làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong 05 năm gần đây làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật phụ trách hồ sơ và quản lý chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong 05 năm gần đây làm Cán bộ Kỹ thuật phụ trách hồ sơ và quản lý chất lượng (KCS) 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động và đảm bảo giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường. Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận về ATLĐ.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong 05 năm gần đây làm Cán bộ An toàn lao động và đảm bảo giao thông 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Gầu ≥ 0,50 m3- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Gầu ≥ 1,25 m3- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 110CV- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng lượng ≥ 10 T- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng lượng ≥ 12 T- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh lốp tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng lượng tĩnh ≥ 16 T- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ôtô ben tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng từ ≥ 12 tấn- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ≥ 4 KVA- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ≥ 23 Kw- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ≥ 250 lít- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ≥ 80 lít- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ≥ 1,5KW- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ≥ 1,0KW- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Thiết bị sơn kẻ vạch (Nồi nấu sơn + Máy kẻ vạch) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ≥ 5.0KW- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ≥ 5,5HP- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy nén khí, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ≥ 600 m3/h- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy nấu và phun tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ≥ 190 CV- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ≥ năng suất: 50 - 60 m3/h- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Trạm trộn bê tông asphan | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ≥ 120 T/h- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình (bao gồm bảo hiểm công trình và đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công) Đường giao thông từ trung tâm xã Đồng Lộc đến đường ĐT.526 (xã Thành Lộc), huyện Hậu Lộc 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy Đăng ký kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp theo quy định. *. Tài liệu chứng minh cho nhân sự chủ chốt kê khai gồm: - Scan bản gốc hoặc bản công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; * Tài liệu chứng minh cho hợp đồng tương tự kê khai gồm: - Scan bản gốc hoặc bản công chứng: Hợp đồng và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình xây dựng để đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC.... Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. - Scan Hóa đơn GTGT. *. Tài liệu chứng minh cho máy móc thiết bị kê khai gồm: + Nếu máy móc thiết bị thuộc sở hữu: Scan bản gốc hoặc bản công chứng Hóa đơn GTGT; Đăng ký xe và Đăng kiểm của các loại máy móc thiết bị theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) + Nếu máy móc thiết bị đi thuê: Scan bản gốc hoặc bản công chứng Hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: Hóa đơn GTGT; Đăng ký xe và Đăng kiểm của các loại máy móc thiết bị theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống). - Scan bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đối với Nhà nước đến hết năm 2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 790.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: UBND huyện Hậu Lộc, số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa)
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: UBND huyện Hậu Lộc, số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hậu Lộc. Địa chỉ: Số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc. Địa chỉ: Số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa. + Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. + Điện thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: Đường giao thông | |||
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp, đất C1 | Theo chương V và HSTK BVTC | 488,05 | 100m3 |
| 2 | Đào nền, đào khuôn đường đất C2 | Theo chương V và HSTK BVTC | 10,36 | 100m3 |
| 3 | Đào cấp, đất C2 | Theo chương V và HSTK BVTC | 0,1 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh bằng thủ công, đất C2 | Theo chương V và HSTK BVTC | 67,35 | 1m3 |
| 5 | Đào trả mương bằng máy, đất C2 | Theo chương V và HSTK BVTC | 1,38 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất trả mương K90 | Theo chương V và HSTK BVTC | 0,67 | 100m3 |
| 7 | Vải địa kỹ thuật ngăn cách | Theo chương V và HSTK BVTC | 304,81 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát đen K90 | Theo chương V và HSTK BVTC | 100,48 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường K95 | Theo chương V và HSTK BVTC | 518,02 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường K98 | Theo chương V và HSTK BVTC | 90,81 | 100m3 |
| 11 | Trồng cỏ | Theo chương V và HSTK BVTC | 95,71 | 100m2 |
| 12 | Mua đất đắp K90 | Theo chương V và HSTK BVTC | 89,28 | m3 |
| 13 | Mua đất đắp K95 | Theo chương V và HSTK BVTC | 70.829,08 | m3 |
| 14 | Mua đất đắp K98 | Theo chương V và HSTK BVTC | 12.746,41 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất | Theo chương V và HSTK BVTC | 8.366,48 | 10m³ |
| 16 | Vận chuyển đất C1 đổ đi | Theo chương V và HSTK BVTC | 488,05 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất C2 đổ đi | Theo chương V và HSTK BVTC | 1,38 | 100m3 |
| 18 | San đất bãi thải | Theo chương V và HSTK BVTC | 244,71 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bờ vây thi công (đất tận dụng) | Theo chương V và HSTK BVTC | 31,5 | 100m3 |
| 20 | Thanh thải bờ vây thi công | Theo chương V và HSTK BVTC | 25,2 | 100m3 |
| 21 | Đóng + nhổ cọc tre | Theo chương V và HSTK BVTC | 210 | 100m |
| 22 | Phên nứa | Theo chương V và HSTK BVTC | 7.140 | m2 |
| 23 | Thép buộc D4mm | Theo chương V và HSTK BVTC | 1.113 | kg |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Bù vênh móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V và HSTK BVTC | 0,67 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo chương V và HSTK BVTC | 9,62 | 100m2 |
| 3 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa C19 dày tb 4cm | Theo chương V và HSTK BVTC | 9,26 | 100m2 |
| 4 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 26cm | Theo chương V và HSTK BVTC | 47,11 | 100m3 |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 14cm | Theo chương V và HSTK BVTC | 25,37 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chương V và HSTK BVTC | 181,19 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cm | Theo chương V và HSTK BVTC | 190,81 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Theo chương V và HSTK BVTC | 32,59 | 100tấn |
| D | Mương bê tông Xi Măng | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Theo chương V và HSTK BVTC | 12,77 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200 | Theo chương V và HSTK BVTC | 25,54 | m3 |
| 3 | Bê tông thân mương M200 | Theo chương V và HSTK BVTC | 34,05 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mương | Theo chương V và HSTK BVTC | 4,68 | 100m2 |
| E | Rãnh rọc chịu lực | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Theo chương V và HSTK BVTC | 4,48 | m3 |
| 2 | Bê tông thân rãnh M200 | Theo chương V và HSTK BVTC | 17,81 | m3 |
| 3 | Cốt thép rãnh ĐK ≤10mm | Theo chương V và HSTK BVTC | 0,33 | tấn |
| 4 | Cốt thép rãnh ĐK >10mm | Theo chương V và HSTK BVTC | 0,79 | tấn |
| 5 | Ván khuôn rãnh | Theo chương V và HSTK BVTC | 1,93 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan M250 | Theo chương V và HSTK BVTC | 6,24 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo chương V và HSTK BVTC | 0,38 | tấn |
| 8 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo chương V và HSTK BVTC | 0,33 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V và HSTK BVTC | 1,03 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Theo chương V và HSTK BVTC | 52 | tấm |
| 11 | Bê tông tấm đan M250 | Theo chương V và HSTK BVTC | 0,45 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo chương V và HSTK BVTC | 0,03 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo chương V và HSTK BVTC | 0,03 | tấn |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V và HSTK BVTC | 0,09 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Theo chương V và HSTK BVTC | 4 | tấm |
| F | Hm: Đường Ngang | |||
| G | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp, đất C1 | Theo chương V và HSTK BVTC | 1,08 | 100m3 |
| 2 | Đào nền, đào khuôn đường đất C2 | Theo chương V và HSTK BVTC | 0,37 | 100m3 |
| 3 | Đào cấp, đất C2 | Theo chương V và HSTK BVTC | 0,43 | 100m3 |
| 4 | Đào trả mương bằng máy, đất C2 | Theo chương V và HSTK BVTC | 0,1 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường K95 | Theo chương V và HSTK BVTC | 3,56 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp K95 | Theo chương V và HSTK BVTC | 486,68 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất C1 đổ đi | Theo chương V và HSTK BVTC | 1,08 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất C2 đổ đi | Theo chương V và HSTK BVTC | 0,91 | 100m3 |
| 9 | San đất bãi thải | Theo chương V và HSTK BVTC | 0,99 | 100m3 |
| H | Mặt đường | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm + bù vênh | Theo chương V và HSTK BVTC | 0,81 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V và HSTK BVTC | 4,78 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường M250 dày 18cm | Theo chương V và HSTK BVTC | 86,01 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Theo chương V và HSTK BVTC | 0,56 | 100m2 |
| 5 | Cắt khe mặt đường | Theo chương V và HSTK BVTC | 1,08 | 100m |
| I | HM: Công thoát nước ngang | |||
| J | Tường đầu, tường cánh, sân cống | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Theo chương V và HSTK BVTC | 21,91 | m3 |
| 2 | Bê tông móng + sân cống M150 | Theo chương V và HSTK BVTC | 81,01 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo chương V và HSTK BVTC | 1,18 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sân cống M250 | Theo chương V và HSTK BVTC | 39,74 | m3 |
| 5 | Cốt thép sân cống ĐK ≤10mm | Theo chương V và HSTK BVTC | 0,04 | tấn |
| 6 | Cốt thép sân cống ĐK ≤18mm | Theo chương V và HSTK BVTC | 1,71 | tấn |
| 7 | Ván khuôn sân cống | Theo chương V và HSTK BVTC | 0,44 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tường đầu, tường thân, hố thu M150 | Theo chương V và HSTK BVTC | 69,95 | m3 |
| 9 | Bê tông mũ mố M200 | Theo chương V và HSTK BVTC | 14,28 | m3 |
| 10 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Theo chương V và HSTK BVTC | 0,28 | tấn |
| 11 | Ván khuôn mũ mố, tường đầu, tường thân, hố thu | Theo chương V và HSTK BVTC | 3,43 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tường cánh M250 | Theo chương V và HSTK BVTC | 9,33 | m3 |
| 13 | Cốt thép tường cánh ĐK ≤10mm | Theo chương V và HSTK BVTC | 0,04 | tấn |
| 14 | Cốt thép tường cánh ĐK ≤18mm | Theo chương V và HSTK BVTC | 0,85 | tấn |
| 15 | Cốt thép tường cánh ĐK >18mm | Theo chương V và HSTK BVTC | 0,28 | tấn |
| 16 | Ván khuôn tường cánh | Theo chương V và HSTK BVTC | 1,59 | 100m2 |
| K | Thân cống hộp đổ tại chỗ | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Theo chương V và HSTK BVTC | 40,64 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100 | Theo chương V và HSTK BVTC | 159,66 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng | Theo chương V và HSTK BVTC | 0,86 | 100m2 |
| 4 | Bê tông thân cống hộp M300 | Theo chương V và HSTK BVTC | 361,02 | m3 |
| 5 | Cốt thép cống hộp ĐK ≤10mm | Theo chương V và HSTK BVTC | 0,15 | tấn |
| 6 | Cốt thép cống hộp ĐK ≤18mm | Theo chương V và HSTK BVTC | 15,67 | tấn |
| 7 | Cốt thép cống hộp ĐK >18mm | Theo chương V và HSTK BVTC | 39,46 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thân cống | Theo chương V và HSTK BVTC | 14,67 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo chương V và HSTK BVTC | 940,16 | m2 |
| L | Tấm bản | |||
| 1 | Bê tông tấm bản + khớp nối M250 | Theo chương V và HSTK BVTC | 14,89 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm bản ĐK ≤10mm | Theo chương V và HSTK BVTC | 0,38 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm bản ĐK >10mm | Theo chương V và HSTK BVTC | 1,39 | tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm bản | Theo chương V và HSTK BVTC | 0,68 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm bản | Theo chương V và HSTK BVTC | 59 | cái |
| 6 | Đệm VXM M100 dày 2cm | Theo chương V và HSTK BVTC | 41,44 | m2 |
| M | Bản chuyển tiếp | |||
| 1 | Đá dăm đệm + đá dăm bù kết cấu | Theo chương V và HSTK BVTC | 27,59 | m3 |
| 2 | Bê tông bản chuyển tiếp M250 | Theo chương V và HSTK BVTC | 36,85 | m3 |
| 3 | Cốt thép bản chuyển tiếp ĐK ≤10mm | Theo chương V và HSTK BVTC | 1,15 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản chuyển tiếp ĐK ≤18mm | Theo chương V và HSTK BVTC | 4,77 | tấn |
| 5 | Ván khuôn bản chuyển tiếp | Theo chương V và HSTK BVTC | 0,38 | 100m2 |
| 6 | Đá dăm đệm | Theo chương V và HSTK BVTC | 24,87 | m3 |
| 7 | Bê tông M200 | Theo chương V và HSTK BVTC | 49,74 | m3 |
| 8 | Ván khuôn | Theo chương V và HSTK BVTC | 0,29 | 100m2 |
| N | HM: Rãnh chịu lực | |||
| 1 | Bê tông lót đáy rãnh M100 | Theo chương V và HSTK BVTC | 0,6 | m3 |
| 2 | Bê tông thân rãnh M200 | Theo chương V và HSTK BVTC | 3,22 | m3 |
| 3 | Cốt thép rãnh ĐK ≤10mm | Theo chương V và HSTK BVTC | 0,14 | tấn |
| 4 | Cốt thép rãnh ĐK >10mm | Theo chương V và HSTK BVTC | 0,27 | tấn |
| 5 | Ván khuôn rãnh | Theo chương V và HSTK BVTC | 0,48 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan M250 | Theo chương V và HSTK BVTC | 1,68 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo chương V và HSTK BVTC | 0,17 | tấn |
| 8 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo chương V và HSTK BVTC | 0,01 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V và HSTK BVTC | 0,07 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Theo chương V và HSTK BVTC | 12 | tấm |
| O | HM: Xây trả mương | |||
| 1 | Đá đăm đệm | Theo chương V và HSTK BVTC | 1,89 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 | Theo chương V và HSTK BVTC | 10,22 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Theo chương V và HSTK BVTC | 0,29 | 100m2 |
| P | Hạng mục khác | |||
| 1 | Thanh lý bê tông | Theo chương V và HSTK BVTC | 30,9 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi, 1km đầu | Theo chương V và HSTK BVTC | 0,31 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải | Theo chương V và HSTK BVTC | 0,31 | 100m3 |
| 4 | Đào đất thi công , đất C2 | Theo chương V và HSTK BVTC | 15,26 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất C2 đổ đi , 1km đầu | Theo chương V và HSTK BVTC | 15,26 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải | Theo chương V và HSTK BVTC | 7,63 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo chương V và HSTK BVTC | 202,26 | 100m |
| 8 | Đắp đất hoàn thiện cống K95 | Theo chương V và HSTK BVTC | 6,28 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đắp K95 | Theo chương V và HSTK BVTC | 858,2 | m3 |
| 10 | Bê tông phủ bản M300 | Theo chương V và HSTK BVTC | 6,44 | m3 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cm | Theo chương V và HSTK BVTC | 7,53 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Theo chương V và HSTK BVTC | 1,25 | 100tấn |
| Q | HM: An toàn giao thông | |||
| 1 | Đào đất thi công cột biển báo | Theo chương V và HSTK BVTC | 9,39 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất K90 | Theo chương V và HSTK BVTC | 7,27 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cột + biển báo tam giác | Theo chương V và HSTK BVTC | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột + biển báo chữ nhật | Theo chương V và HSTK BVTC | 10 | cái |
| 5 | Biển báo tam giác | Theo chương V và HSTK BVTC | 7 | cái |
| 6 | Biển báo chữ nhật S>1m2 | Theo chương V và HSTK BVTC | 18 | m2 |
| 7 | Cột đỡ biển báo D90 | Theo chương V và HSTK BVTC | 72,5 | m |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Theo chương V và HSTK BVTC | 287,48 | m2 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Theo chương V và HSTK BVTC | 89,2 | m2 |
| R | HM: Chi phí đảm bảo ATGT phục vụ thi công | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo ATGT trong quá trình thi công | Theo quy định | 1 | Trọn bộ |
| S | HM: Chi phí bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình (Gxd x 0,25%) | Theo quy định | 1 | Trọn bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 4,5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 1,76% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9521475E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.26953E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.443.355.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong 05 năm gần đây làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong 05 năm gần đây làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ Kỹ thuật phụ trách hồ sơ và quản lý chất lượng (KCS) | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong 05 năm gần đây làm Cán bộ Kỹ thuật phụ trách hồ sơ và quản lý chất lượng (KCS) 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ An toàn lao động và đảm bảo giao thông | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường. Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận về ATLĐ.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong 05 năm gần đây làm Cán bộ An toàn lao động và đảm bảo giao thông 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Gầu ≥ 0,50 m3- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực). | 1 |
| 2 | Máy đào | - Gầu ≥ 1,25 m3- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực). | 2 |
| 3 | Máy ủi | - Công suất ≥ 110CV- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực). | 2 |
| 4 | Máy lu bánh thép tự hành | - Trọng lượng ≥ 10 T- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực). | 2 |
| 5 | Máy lu rung tự hành | - Trọng lượng ≥ 12 T- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực). | 1 |
| 6 | Máy lu bánh lốp tự hành | - Trọng lượng tĩnh ≥ 16 T- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực). | 1 |
| 7 | Ôtô ben tự đổ | - Tải trọng từ ≥ 12 tấn- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực). | 3 |
| 8 | Máy phát điện | - Công suất: ≥ 4 KVA- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | - Công suất: ≥ 23 Kw- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | - Công suất: ≥ 250 lít- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 3 |
| 11 | Máy trộn vữa | - Công suất: ≥ 80 lít- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi | - Công suất: ≥ 1,5KW- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 3 |
| 13 | Máy đầm bàn | - Công suất: ≥ 1,0KW- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 3 |
| 14 | Thiết bị sơn kẻ vạch (Nồi nấu sơn + Máy kẻ vạch) | - Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 15 | Máy cắt uốn thép | - Công suất: ≥ 5.0KW- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 16 | Máy đầm cóc | - Công suất: ≥ 5,5HP- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 3 |
| 17 | Máy nén khí, động cơ diezel | - Công suất: ≥ 600 m3/h- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 18 | Máy nấu và phun tưới nhựa đường | - Công suất: ≥ 190 CV- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn | 1 |
| 19 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | - Công suất: ≥ năng suất: 50 - 60 m3/h- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực). | 1 |
| 20 | Trạm trộn bê tông asphan | - Công suất: ≥ 120 T/h- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi