Gói thầu: Gói thầu xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220361484-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Yên Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220359547 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-25 08:22:00 đến ngày 2022-04-04 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,147,965,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.817E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.204.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp- Đã tham gia trực tiếp thi công ít nhất 1 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên.- Kinh nghiệm trong thi công trình xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng, giao thông, thuỷ lợi- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.- Kinh nghiệm trong thi công trình dân dụng, công nghiệp tối thiểu 02 năm trở lên- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng, giao thông, thuỷ lợi.Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.Kinh nghiệm trong thi công trình dân dụng, công nghiệp tối thiểu 02 năm trở lênCó chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn và vệ sinh lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên.Đã được chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động (Theo quy định Thông tư 27/2013/TT- BLĐTBXH ngày 18/10/2013 của Bộ Lao động Thương binh Xã hội)Có ít nhất 01 năm kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7-10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ YÊN BÌNH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây dựng Trường tiểu học Yên Bình, xã Yên Bình; Hạng mục: Nhà lớp học số 2, nhà bếp ăn bán trú và các hạng mục phụ trợ 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức về thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp thuế đến hết quý IV/2021). Nộp báo cáo tài chính 03 năm ( 2019,2020,2021) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Yên Bình, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc.SĐT: 0988976989 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Yên Bình, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc.SĐT: 0988976989 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Tường, thị trấn vĩnh tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Tường, thị trấn vĩnh tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC SỐ 2 | |||
| 1 | Đào đất móng nhà | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6,7907 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng bậc tam cấp sảnh, bậc đầu hồi | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,4306 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5,1206 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa ( đất đào móng) đổ đúng nơi quy định | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,1823 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền nhà cát đen, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,7249 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 25,774 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 88,7075 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 10,769 | m3 |
| 9 | Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5,3434 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,2965 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cổ cột | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,8399 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,3013 | tấn |
| 13 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,0391 | tấn |
| 14 | Cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9,1205 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng gạch Đặc KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 62,4882 | m3 |
| 16 | Lớp vải bạt chống mất nước xi măng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 273,7936 | m2 |
| 17 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 27,379 | m3 |
| 18 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 26,4264 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4,1356 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép Cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,6022 | tấn |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,4072 | tấn |
| 22 | Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4,3969 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 44,3453 | m3 |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng nhà | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4,2155 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,229 | tấn |
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,8611 | tấn |
| 27 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 10,3747 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 109,2601 | m3 |
| 29 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 8,6347 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9,3396 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 7,0431 | m3 |
| 32 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,1896 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,4926 | tấn |
| 34 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,2026 | tấn |
| 35 | Bê tông cầu thang, M250, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 7,1108 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,6507 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,5183 | tấn |
| 38 | Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,3119 | tấn |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch Đặc KN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, vữa XM M50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 158,5677 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch Đặc KN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 11cm, vữa XM M50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6,054 | m3 |
| 41 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch Đặc KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 27,8088 | m3 |
| 42 | Xây bậc cầu thang bằng gạch Đặc KN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,9872 | m3 |
| 43 | Xây tường thu hồi mái bằng gạch Đặc KN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 11cm, vữa XM M50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 18,1135 | m3 |
| 44 | Bê tông giằng thu hồi mái, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,3376 | m3 |
| 45 | Ván khuôn giằng thu hồi | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,2432 | 100m2 |
| 46 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0586 | tấn |
| 47 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,2159 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,5022 | tấn |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4,0724 | 100m2 |
| 50 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 42,96 | m |
| 51 | Dán ngói 22viên/m2, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 23,256 | m2 |
| 52 | Lắp dựng ngói bò mái KT200x100x8mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 82,6 | viên |
| 53 | Tôn nền bục giảng bằng cát đen, đầm chặt K 0,90 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 15,606 | m3 |
| 54 | Trát vẩy tường mái sảnh, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,1901 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 622,4021 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1.292,3892 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 260,7792 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 470,32 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 863,47 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 74,82 | m |
| 61 | Lát nền, sàn gạch mem mat KT600x600mm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 759,844 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 56,28 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 37,958 | m2 |
| 64 | Gia công lan can hành lang, lan can cầu thang inox 304 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,7592 | tấn |
| 65 | Lắp dựng lan can hành lang, lan can cầu thang | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 83,524 | m2 |
| 66 | Trụ cầu tháng Inox | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Trụ |
| 67 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 60,48 | m2 |
| 68 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt hệ 5500, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 115,2 | m2 |
| 69 | Vách kính nhôm hệ hệ 5500 , kính dày 5mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 33,72 | m2 |
| 70 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng inox304 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,9137 | tấn |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 115,2 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2.886,9584 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 622,4021 | m2 |
| 74 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều cầu thang | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 54 | cái |
| 78 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 21 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 90 | bộ |
| 80 | Lắp đặt quạt trần + móc treo | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 54 | cái |
| 81 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 82 | Lắp đặt các automat 3 pha 200A | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 85 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 86 | Tủ trong phòng đặt âm tường | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 87 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 21 | cái |
| 88 | Tủ điện tổng, tủ điện tầng bằng kim loại dày 1mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | tủ |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1.401 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 530 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 357 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 270 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 55 | m |
| 95 | Lắp đặt ống gen mềm - Đường kính 16mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1.958 | m |
| 96 | Lắp đặt ống gen mềm - Đường kính 25mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 580 | m |
| 97 | Kéo rải dây chống sét đồng trần M10 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 98 | Gia công, đóng cọc chống sét bằng đồng D16; L=2,4m | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | cọc |
| 99 | Đào đất rãnh cáp đi dây chống sét | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 14 | 1m3 |
| 100 | Đắp đất rãnh cáp, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,14 | 100m3 |
| 101 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 10 | cọc |
| 102 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 157 | m |
| 103 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 104 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 105 | Bình sứ lồng chân kim thu sét | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 106 | Kẹp nối dây tiếp địa | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 107 | Bu lông, đai ốc | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| B | NHÀ BẾP ĂN BÁN TRÚ | |||
| 1 | Đào đất móng nhà | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6,2333 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bậc tam cấp | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 10,2067 | 1m3 |
| 3 | Đắp trả đất móng (đất tận dụng), độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4,5663 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa ( đất đào móng ) đổ đúng nơi quy định | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,3124 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát đen tôn nền nhà, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,6532 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 26,8544 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 95,9168 | m3 |
| 8 | Bê tông cổ móng , M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4,1646 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,0083 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cổ cột | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,6909 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,194 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4,0783 | tấn |
| 13 | Cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6,8021 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch Đặc KN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 26,5245 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch Đặc KN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 50,406 | m3 |
| 16 | Lớp vải bạt chống mất nước xi măng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 256,9048 | m2 |
| 17 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 25,69 | m3 |
| 18 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 16,2419 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,3431 | 100m2 |
| 20 | Cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,3613 | tấn |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4,1299 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 26,369 | m3 |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,4123 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,8071 | tấn |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,0086 | tấn |
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5,4409 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 72,0863 | m3 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái mái | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6,2412 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6,1464 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6,8469 | m3 |
| 31 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,3491 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,3567 | tấn |
| 33 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,2583 | tấn |
| 34 | Bê tông cầu thang, M250, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,8924 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,3051 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,5183 | tấn |
| 37 | Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,3119 | tấn |
| 38 | Xây tường tầng 1 bằng gạch Đặc KN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, vữa XM M50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 65,9823 | m3 |
| 39 | Xây tường tầng 2 bằng gạch Đặc KN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, vữa XM M50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 43,0852 | m3 |
| 40 | Xây tường bằng gạch Đặc KN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 11cm, vữa XM M50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 13,1462 | m3 |
| 41 | Xây bậc cầu thang bằng gạch Đặc KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,8586 | m3 |
| 42 | Xây tường thu hồi bằng gạch Đặc KN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 11cm, vữa XM M50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 14,9572 | m3 |
| 43 | Bê tông giằng thu hồi, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,2362 | m3 |
| 44 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,2248 | 100m2 |
| 45 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,024 | tấn |
| 46 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,204 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,613 | tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4,0423 | 100m2 |
| 49 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 50,064 | m |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh tầng 2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 10,6836 | m2 |
| 51 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,1367 | m3 |
| 52 | Ốp tường tường khu vệ sinh gạch men 300x600mm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 102,3088 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M750 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 546,679 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 834,3108 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 90,0428 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 181,734 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 246,067 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 155,36 | m |
| 59 | Thi công trần khu vệ sinh tấm thạch cao chịu nước | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 27,357 | m2 |
| 60 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao dày 9mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 260,1988 | m2 |
| 61 | Làm vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm Compact dày 12mm ,phụ kiện INOX | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,961 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch men KT600x600mm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 470,9813 | m2 |
| 63 | Ốp tường phòng ăn, khu bếp nấu, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 143,4488 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT300x300mm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 20,9858 | m2 |
| 65 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 20,16 | m2 |
| 66 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 17,22 | m2 |
| 67 | Cửa sổ nhôm hệ 4 cánh mở trượt hệ 5500, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 99,6 | m2 |
| 68 | Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, mở lật hệ 5500, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,44 | m2 |
| 69 | Vách kính nhôm hệ hệ 5500 , kính dày 5mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 10,44 | m2 |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng cửa kính cường lực dày 1,2cm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 11,76 | m2 |
| 71 | Phụ kiện cửa kính | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 72 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 60,3948 | m2 |
| 73 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 24,7832 | m2 |
| 74 | Lát đá mặt bệ bếp, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 23,514 | m2 |
| 75 | Gia công hoa sắt bằng inox304 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,83 | tấn |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 99,6 | m2 |
| 77 | Gia công lan can hành lang, lan can cầu thang inox304 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,1315 | tấn |
| 78 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 14 | m2 |
| 79 | Trụ cầu thang Inox | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1.352,1546 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 546,679 | m2 |
| 82 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 83 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 84 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng âm trần | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 22 | bộ |
| 85 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 38 | bộ |
| 86 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 13 | bộ |
| 87 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 88 | Móc treo quạt trần | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 32 | Cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 29 | cái |
| 93 | Hạt công tắc | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 26 | Cái |
| 94 | Tủ điện phòng đặt âm tường | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 95 | Tủ điện tổng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 96 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1.280 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 412 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 300 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 25 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 106 | Lắp đặt ống gen mềm Đường kính 16mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1.692 | m |
| 107 | Lắp đặt ống gen mềm Đường kính 25mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 55 | m |
| 108 | Đế nhựa | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 53 | Cái |
| 109 | Quạt hút tường 300mm, Công suất:50W | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 110 | Kéo rải dây tiếp địa đồng trần M10 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 25 | m |
| 111 | Gia công, đóng cọc chống sét bằng đồng D16; L=2,4m | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | cọc |
| 112 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 113 | Hồ lô sư cắm kim thu sét | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 8 | Cái |
| 114 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| 115 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 45 | m |
| 116 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9 | cọc |
| 117 | Kẹp tiếp địa | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 118 | Đào rãnh đi dây chống sét | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12 | 1m3 |
| 119 | Đắp rãnh cáp, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m3 |
| 120 | Lắp đặt chậu rửa bát 2 hố 1 bàn, chậu Inox | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 121 | Lắp đặt vòi chậu rửa bát Inox | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 122 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 123 | Nút ân tiểu nam | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 124 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 125 | Nút ân tiểu nữ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 126 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 127 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 129 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 130 | Lắp đặt gương soi | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 131 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 132 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 133 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 134 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | bể |
| 136 | Lắp đặt phao điện | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 137 | Khoan giếng sâu 20m | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 138 | Máy bơm nước | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,62 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,76 | 100m |
| 142 | Ren ngoài PPR D50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 143 | Ren ngoài PPR D25 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 144 | Lắp đặt rắc co PPR D50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt chếch PPR D50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 147 | Lắp đặt chếch PPR D32 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 148 | Lắp đặt chếch PPR D25 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 26 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê đều PPR D50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê đều PPR D32 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê đều PPR D25 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê thu PPR D50/32 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê thu PPR D32/25 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 157 | Tê ren PPR D25 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 16 | Cái |
| 158 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn thu PPR D50/32 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt côn thu PPR D32/25 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 161 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 162 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 17 | cái |
| 163 | Lắp đặt van chặn PPR D50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt van chặn PPR D32 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 165 | Lắp đặt van chặn PPR D25 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 166 | Nút bịt D15 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 30 | Cái |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,22 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 172 | Chếch D110 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 173 | Chếch D90 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 174 | Chếch 45 độ D42 PN10 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 175 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 176 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 177 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 178 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 179 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 180 | Tê nhựa D110 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 181 | Tê nhựa D90 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 182 | Tê nhựa D42 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 183 | Tê nhựa D90/42 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 184 | Nút bị D110 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 185 | Nút bị D42 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 15 | Cái |
| 186 | Nút bịt D90 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 7 | Cái |
| 187 | Côn nhựa D90/42 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 188 | Ren ngoài PVC D27 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 189 | Khoá 1 chiều PVC D27 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 190 | Đào đất móng bể | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,2043 | 100m3 |
| 191 | Đắp đất móng bể, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0642 | 100m3 |
| 192 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,7665 | m3 |
| 193 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0525 | tấn |
| 194 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0566 | tấn |
| 195 | Ván khuôn móng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0259 | 100m2 |
| 196 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,0913 | m3 |
| 197 | Xây bể chứa bằng gạch Đặc KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4,381 | m3 |
| 198 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 24,1496 | m2 |
| 199 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 24,1496 | m2 |
| 200 | Cốt thép tấm đan | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0328 | tấn |
| 201 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0262 | 100m2 |
| 202 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,5247 | m3 |
| 203 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | 1cấu kiện |
| 204 | Đào đất móng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,32 | 1m3 |
| 205 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,2 | m3 |
| 206 | Xây móng bể bằng gạch Đặc KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,52 | m3 |
| 207 | Ván khuôn móng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,03 | 100m2 |
| 208 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,8 | m3 |
| 209 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,2038 | tấn |
| 210 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0654 | 100m2 |
| 211 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,7194 | m3 |
| 212 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0304 | tấn |
| 213 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,19 | tấn |
| 214 | Ván khuôn sàn bể | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,1102 | 100m2 |
| 215 | Bê tông sàn, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,3224 | m3 |
| 216 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,1824 | tấn |
| 217 | Xây tường bể bằng gạch Đặc KN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9,02 | m3 |
| 218 | Xây tường bể bằng gạch Đặc KN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 11cm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,1294 | m3 |
| 219 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 45,2842 | m2 |
| 220 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 42,2602 | m2 |
| 221 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6,54 | m2 |
| 222 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 16,04 | m2 |
| 223 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 18 | m2 |
| 224 | Sỏi sạch 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,6836 | m3 |
| 225 | Than hoạt tính | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,4556 | m3 |
| 226 | Cát vàng sạch | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,6836 | m3 |
| 227 | Cát đen sạch | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,9114 | m3 |
| 228 | Ống lọc D60 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 7,2 | m |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,076 | 100m |
| 231 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 232 | Lắp đặt tê đều PPR D32 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 233 | Lắp đặt côn thu PPR D32/25 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 234 | Lắp đặt chếch PPR D32 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 235 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hàn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 236 | Lắp đặt van chặn PPR D32 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 237 | Vòi đồng D32 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 238 | Vòi đồng D27 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 239 | Máy bơm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 240 | Hệ giàn phun mưa ống D27-đục lỗ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | hệ |
| C | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông sân | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 136,844 | m3 |
| 2 | Đào hạ cos nền sân | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,4211 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đúng nơi quy định | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 478,954 | m3 |
| 4 | Bê tông nền sân, M150, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 205,8434 | m3 |
| 5 | Bê tông đường nội bộ, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 99,6875 | m3 |
| 6 | Lát gạch Tezazo KT400x400mm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2.382,89 | m2 |
| 7 | Chặt cây hiện trạng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cây |
| 8 | Đào gốc cây | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | gốc |
| 9 | Xây móng bằng gạch Đặc KN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5,5255 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 27,6276 | m2 |
| 11 | Mua cây giáng hương đường kính cách gốc 1,2cm, D>12cm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 21 | cây |
| 12 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 21 | cây |
| 13 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 21 | 1 cây / 90 ngày |
| 14 | Cắt bê tông | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,45 | 100m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông sân | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 17,25 | m3 |
| 16 | Đào móng rãnh | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,5433 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất móng rãnh ( đất tận dụng), độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,8478 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất thừa đất đào rãnh đổ đúng nơi quy định | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,6107 | 100m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 16,6114 | m3 |
| 20 | Bê tông móng rãnh, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 37,6371 | m3 |
| 21 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch Đặc KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 53,8696 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 340,354 | m2 |
| 23 | Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 18,3116 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,1244 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 24,6295 | m3 |
| 26 | Cốt thép tấm đan | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,2882 | tấn |
| 27 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,4198 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc, tấm đan | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 396 | 1cấu kiện |
| D | VẬN CHUYỂN ĐÁ | |||
| 1 | Vận chuyển đá ( 1x2, 2x4, đá dăm….) | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 47,5625 | 10m³/1km |
| E | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng học sinh sơn chống lóa, khung nhôm viền xung quanh. KT: 3,2*1,235m | Theo HSMT | 9 | Cái |
| 2 | Bàn ghế giáo viện ( khung kim loại, mặt, yếm và ngăn bàn bằng gỗ), KT bàn : dài 1,2 x rộng 0,6 x cao 0,75m. KT ghế: Cao 0,86 x rộng 0,45 x sâu 0.45m | Theo HSMT | 9 | Bộ |
| 3 | Điều hòa treo tường Daikin 1 chiều Inverter 18.000BTU + Vật Tư phụ kiện | Theo HSMT | 8 | Cái |
| 4 | Nhân công lắp đặt điều hòa | Theo HSMT | 1 | Tron gói |
| 5 | Ống đồng lắp điều hòa | Theo HSMT | 56 | m |
| 6 | Mành cửa sáo gỗ | Theo HSMT | 214,8 | m2 |
| 7 | Nhân công lắp đặt mành rèm + vật liệu phụ | Theo HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 8 | Bộ bàn ghế ăn bán chú chế tạo sẵn ( chân bàn ghế bằng Inox, mặt bàn ghế bằng Inox) loại 1,17m, 6 ghế đôn tròn. KT bàn: dài 1,17 x rộng 0,7 x cao 0,75mKT ghế: Cao 0,45 x rộng 0,365 x sâu 0,365m | Theo HSMT | 58 | Bộ |
| 9 | Máy chiếu BenQ MX535.Cường độ sáng:3600 Ansi LumensĐộ phân giải thực:1024 x 768px (XGA)Độ tương phản:15.000/1Số màu biển thị:1,07 tỷ màuTỷ lệ khung hình:4/3 (5 Aspect ratio selectable)Kích thước hiển thị:60-300”Cổng kết nối:Computer in (D-sub 15pin) x2 *integrate with component, HDMI x2 , Monitor out x 1,Composite Video in (RCA) x 1, S-Video in x 1,Audio in (Mini Jack) x 1,Audio out (Mini Jack) x 1, USB (Type mini B) x 1,RS232 (DB-9pin) x 1, IR Receiver x1 (Front)Tuổi thọ bóng đèn:10.000hTính năng:Loa 2Wx1, Chế độ smartEco, BrilliantColor™Trình chiếu 3D:CóTrọng lượng:2.38 KgKích thước:332.4 x 99 x 214.3 mm | Theo HSMT | 9 | Bộ |
| 10 | Màn chiếu điện treo tường 100".'Hãng: DALITEModel: P70ESKích thước (W x H): 1m78x1m78Vùng chiếu: 70"x70"Đường chéo tương đương: 100 INCHVải màn chất lượng cao Matte whiteGóc nhìn +/- 55 độ, gain đạt 1.3Khả năng chống mốc, ít bắt lửa, không bị rách viềnMặt sau màn được sơn đen, giúp hạn chế ánh sáng phía sau màn chiếuMàn chiếu điện có thể tùy chỉnh lên, xuống và chiều dài của màn theo nhu cầu sử dụngMotor điện kéo màn lên - xuống chạy êm với độ ồn thấp, bộ cuộn màn hình lên - xuống rất nhẹ và trơnKết cấu điều khiển từ xa điều chỉnh lên - xuống và có thể khóa dừng màn hìnhTrọng lượng: ~ 9kg | Theo HSMT | 9 | Bộ |
| 11 | Chi phí thi công, giá treo máy chiếu, Dây dẫn điện, tín hiệu, Ghen ốp,Phụ kiện thi công, vận chuyển thiết bị, chuyển giao công nghệ | Theo HSMT | 1 | Tron gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.817E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.204.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp- Đã tham gia trực tiếp thi công ít nhất 1 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên.- Kinh nghiệm trong thi công trình xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 2 | - Cán bộ có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng, giao thông, thuỷ lợi- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.- Kinh nghiệm trong thi công trình dân dụng, công nghiệp tối thiểu 02 năm trở lên- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng, giao thông, thuỷ lợi.Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.Kinh nghiệm trong thi công trình dân dụng, công nghiệp tối thiểu 02 năm trở lênCó chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn và vệ sinh lao động. | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên.Đã được chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động (Theo quy định Thông tư 27/2013/TT- BLĐTBXH ngày 18/10/2013 của Bộ Lao động Thương binh Xã hội)Có ít nhất 01 năm kinh nghiệm | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | >= 10 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào | 1 | |
| 3 | Máy trộn vữa | 80l | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250l | 250l | 2 |
| 5 | Máy nén khí diezel | 600m3/h | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch, đá | 1,7KW | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | 5kW | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | 23kW | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | 1,5kW | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi | 1,5kW | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ | 7-10 tấn | 5 |
| 13 | Máy đầm bàn | 1kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi