Gói thầu: Gói thầu xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220361484-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Yên Bình
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220359547
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-25 08:22:00 đến ngày 2022-04-04 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,147,965,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.817E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.204.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp- Đã tham gia trực tiếp thi công ít nhất 1 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên.- Kinh nghiệm trong thi công trình xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng, giao thông, thuỷ lợi- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.- Kinh nghiệm trong thi công trình dân dụng, công nghiệp tối thiểu 02 năm trở lên- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng, giao thông, thuỷ lợi.Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.Kinh nghiệm trong thi công trình dân dụng, công nghiệp tối thiểu 02 năm trở lênCó chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn và vệ sinh lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên.Đã được chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động (Theo quy định Thông tư 27/2013/TT- BLĐTBXH ngày 18/10/2013 của Bộ Lao động Thương binh Xã hội)Có ít nhất 01 năm kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị >= 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80l
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ YÊN BÌNH
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây dựng
Trường tiểu học Yên Bình, xã Yên Bình; Hạng mục: Nhà lớp học số 2, nhà bếp ăn bán trú và các hạng mục phụ trợ
400 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ YÊN BÌNH , địa chỉ: xã Yên Bình, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Yên Bình, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc.SĐT: 0988976989
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Minh khánh Vĩnh Phúc; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Thịnh Phát Vĩnh Tường. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Minh Tùng Vĩnh Phúc. + Tư vấn thẩm tra HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn kiến trúc và xây dựng Vĩnh Tường


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ YÊN BÌNH , địa chỉ: xã Yên Bình, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Yên Bình, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc.SĐT: 0988976989


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức về thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp thuế đến hết quý IV/2021). Nộp báo cáo tài chính 03 năm ( 2019,2020,2021)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Yên Bình, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc.SĐT: 0988976989
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Yên Bình, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc.SĐT: 0988976989
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Tường, thị trấn vĩnh tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Tường, thị trấn vĩnh tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC SỐ 2
1Đào đất móng nhàTheo HSMT và bản vẽ thiết kế6,7907100m3
2Đào đất móng bậc tam cấp sảnh, bậc đầu hồiTheo HSMT và bản vẽ thiết kế2,43061m3
3Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Theo HSMT và bản vẽ thiết kế5,1206100m3
4Vận chuyển đất thừa ( đất đào móng) đổ đúng nơi quy địnhTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1,1823100m3
5Đắp nền nhà cát đen, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSMT và bản vẽ thiết kế1,7249100m3
6Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Theo HSMT và bản vẽ thiết kế25,774m3
7Bê tông móng, M250, đá 1x2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế88,7075m3
8Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế10,769m3
9Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSMT và bản vẽ thiết kế5,3434m3
10Ván khuôn móngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế2,2965100m2
11Ván khuôn cổ cộtTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,8399100m2
12Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1,3013tấn
13Cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế3,0391tấn
14Cốt thép móng, ĐK >18mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế9,1205tấn
15Xây móng bằng gạch Đặc KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo HSMT và bản vẽ thiết kế62,4882m3
16Lớp vải bạt chống mất nước xi măngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế273,7936m2
17Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế27,379m3
18Bê tông cột, M250, đá 1x2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế26,4264m3
19Ván khuôn cột vuôngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế4,1356100m2
20Cốt thép Cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,6022tấn
21Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1,4072tấn
22Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế4,3969tấn
23Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế44,3453m3
24Ván khuôn xà dầm, giằng nhàTheo HSMT và bản vẽ thiết kế4,2155100m2
25Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1,229tấn
26Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,8611tấn
27Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế10,3747tấn
28Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế109,2601m3
29Ván khuôn sàn máiTheo HSMT và bản vẽ thiết kế8,6347100m2
30Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế9,3396tấn
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế7,0431m3
32Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1,1896100m2
33Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,4926tấn
34Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,2026tấn
35Bê tông cầu thang, M250, đá 1x2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế7,1108m3
36Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,6507100m2
37Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,5183tấn
38Cốt thép cầu thang, ĐK >10mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,3119tấn
39Xây tường thẳng bằng gạch Đặc KN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, vữa XM M50Theo HSMT và bản vẽ thiết kế158,5677m3
40Xây tường thẳng bằng gạch Đặc KN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 11cm, vữa XM M50Theo HSMT và bản vẽ thiết kế6,054m3
41Xây ốp cột, trụ bằng gạch Đặc KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo HSMT và bản vẽ thiết kế27,8088m3
42Xây bậc cầu thang bằng gạch Đặc KN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo HSMT và bản vẽ thiết kế1,9872m3
43Xây tường thu hồi mái bằng gạch Đặc KN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 11cm, vữa XM M50Theo HSMT và bản vẽ thiết kế18,1135m3
44Bê tông giằng thu hồi mái, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSMT và bản vẽ thiết kế1,3376m3
45Ván khuôn giằng thu hồiTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,2432100m2
46Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,0586tấn
47Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,2159tấn
48Gia công, lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1,5022tấn
49Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế4,0724100m2
50Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế42,96m
51Dán ngói 22viên/m2, vữa XM M75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế23,256m2
52Lắp dựng ngói bò mái KT200x100x8mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế82,6viên
53Tôn nền bục giảng bằng cát đen, đầm chặt K 0,90Theo HSMT và bản vẽ thiết kế15,606m3
54Trát vẩy tường mái sảnh, vữa XM cát mịn mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế3,1901m2
55Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế622,4021m2
56Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế1.292,3892m2
57Trát xà dầm, vữa XM M75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế260,7792m2
58Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế470,32m2
59Trát trần, vữa XM M75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế863,47m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế74,82m
61Lát nền, sàn gạch mem mat KT600x600mm, vữa XM M75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế759,844m2
62Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế56,28m2
63Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế37,958m2
64Gia công lan can hành lang, lan can cầu thang inox 304Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,7592tấn
65Lắp dựng lan can hành lang, lan can cầu thangTheo HSMT và bản vẽ thiết kế83,524m2
66Trụ cầu tháng InoxTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1Trụ
67Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộTheo HSMT và bản vẽ thiết kế60,48m2
68Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt hệ 5500, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộTheo HSMT và bản vẽ thiết kế115,2m2
69Vách kính nhôm hệ hệ 5500 , kính dày 5mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế33,72m2
70Gia công hoa sắt cửa sổ bằng inox304Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,9137tấn
71Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSMT và bản vẽ thiết kế115,2m2
72Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT và bản vẽ thiết kế2.886,9584m2
73Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT và bản vẽ thiết kế622,4021m2
74Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSMT và bản vẽ thiết kế6cái
75Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều cầu thangTheo HSMT và bản vẽ thiết kế3cái
76Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo HSMT và bản vẽ thiết kế9cái
77Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSMT và bản vẽ thiết kế54cái
78Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo HSMT và bản vẽ thiết kế21bộ
79Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế90bộ
80Lắp đặt quạt trần + móc treoTheo HSMT và bản vẽ thiết kế54cái
81Lắp đặt quạt treo tườngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế9cái
82Lắp đặt các automat 3 pha 200ATheo HSMT và bản vẽ thiết kế1cái
83Lắp đặt các automat 3 pha 150ATheo HSMT và bản vẽ thiết kế3cái
84Lắp đặt các automat 2 pha 63ATheo HSMT và bản vẽ thiết kế9cái
85Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo HSMT và bản vẽ thiết kế9cái
86Tủ trong phòng đặt âm tườngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế9cái
87Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo HSMT và bản vẽ thiết kế21cái
88Tủ điện tổng, tủ điện tầng bằng kim loại dày 1mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế3tủ
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế1.401m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế530m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế357m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế270m
93Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế50m
94Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế55m
95Lắp đặt ống gen mềm - Đường kính 16mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1.958m
96Lắp đặt ống gen mềm - Đường kính 25mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế580m
97Kéo rải dây chống sét đồng trần M10Theo HSMT và bản vẽ thiết kế30m
98Gia công, đóng cọc chống sét bằng đồng D16; L=2,4mTheo HSMT và bản vẽ thiết kế3cọc
99Đào đất rãnh cáp đi dây chống sétTheo HSMT và bản vẽ thiết kế141m3
100Đắp đất rãnh cáp, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,14100m3
101Gia công, đóng cọc chống sétTheo HSMT và bản vẽ thiết kế10cọc
102Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế157m
103Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế40m
104Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo HSMT và bản vẽ thiết kế6cái
105Bình sứ lồng chân kim thu sétTheo HSMT và bản vẽ thiết kế6bộ
106Kẹp nối dây tiếp địaTheo HSMT và bản vẽ thiết kế2bộ
107Bu lông, đai ốcTheo HSMT và bản vẽ thiết kế4bộ
B NHÀ BẾP ĂN BÁN TRÚ
1Đào đất móng nhàTheo HSMT và bản vẽ thiết kế6,2333100m3
2Đào móng bậc tam cấpTheo HSMT và bản vẽ thiết kế10,20671m3
3Đắp trả đất móng (đất tận dụng), độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSMT và bản vẽ thiết kế4,5663100m3
4Vận chuyển đất thừa ( đất đào móng ) đổ đúng nơi quy địnhTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1,3124100m3
5Đắp cát đen tôn nền nhà, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSMT và bản vẽ thiết kế1,6532100m3
6Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Theo HSMT và bản vẽ thiết kế26,8544m3
7Bê tông móng, M250, đá 1x2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế95,9168m3
8Bê tông cổ móng , M250, đá 1x2, PCB40Theo HSMT và bản vẽ thiết kế4,1646m3
9Ván khuôn móngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế2,0083100m2
10Ván khuôn cổ cộtTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,6909100m2
11Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1,194tấn
12Cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế4,0783tấn
13Cốt thép móng, ĐK >18mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế6,8021tấn
14Xây móng bằng gạch Đặc KN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo HSMT và bản vẽ thiết kế26,5245m3
15Xây móng bằng gạch Đặc KN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo HSMT và bản vẽ thiết kế50,406m3
16Lớp vải bạt chống mất nước xi măngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế256,9048m2
17Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế25,69m3
18Bê tông cột, M200, đá 1x2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế16,2419m3
19Ván khuôn cột vuôngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế2,3431100m2
20Cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,3613tấn
21Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế4,1299tấn
22Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế26,369m3
23Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế2,4123100m2
24Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,8071tấn
25Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1,0086tấn
26Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế5,4409tấn
27Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế72,0863m3
28Ván khuôn sàn mái máiTheo HSMT và bản vẽ thiết kế6,2412100m2
29Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế6,1464tấn
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế6,8469m3
31Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,3491100m2
32Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,3567tấn
33Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,2583tấn
34Bê tông cầu thang, M250, đá 1x2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế2,8924m3
35Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,3051100m2
36Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,5183tấn
37Cốt thép cầu thang, ĐK >10mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,3119tấn
38Xây tường tầng 1 bằng gạch Đặc KN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, vữa XM M50Theo HSMT và bản vẽ thiết kế65,9823m3
39Xây tường tầng 2 bằng gạch Đặc KN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, vữa XM M50Theo HSMT và bản vẽ thiết kế43,0852m3
40Xây tường bằng gạch Đặc KN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 11cm, vữa XM M50Theo HSMT và bản vẽ thiết kế13,1462m3
41Xây bậc cầu thang bằng gạch Đặc KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,8586m3
42Xây tường thu hồi bằng gạch Đặc KN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 11cm, vữa XM M50Theo HSMT và bản vẽ thiết kế14,9572m3
43Bê tông giằng thu hồi, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSMT và bản vẽ thiết kế1,2362m3
44Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,2248100m2
45Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,024tấn
46Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,204tấn
47Gia công, lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1,613tấn
48Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế4,0423100m2
49Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế50,064m
50Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh tầng 2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế10,6836m2
51Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế2,1367m3
52Ốp tường tường khu vệ sinh gạch men 300x600mm, vữa XM M75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế102,3088m2
53Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M750Theo HSMT và bản vẽ thiết kế546,679m2
54Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế834,3108m2
55Trát xà dầm, vữa XM M75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế90,0428m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế181,734m2
57Trát trần, vữa XM M75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế246,067m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế155,36m
59Thi công trần khu vệ sinh tấm thạch cao chịu nướcTheo HSMT và bản vẽ thiết kế27,357m2
60Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao dày 9mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế260,1988m2
61Làm vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm Compact dày 12mm ,phụ kiện INOXTheo HSMT và bản vẽ thiết kế2,961m2
62Lát nền, sàn gạch men KT600x600mm, vữa XM M75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế470,9813m2
63Ốp tường phòng ăn, khu bếp nấu, vữa XM M75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế143,4488m2
64Lát nền, sàn gạch chống trơn KT300x300mm, vữa XM M75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế20,9858m2
65Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộTheo HSMT và bản vẽ thiết kế20,16m2
66Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộTheo HSMT và bản vẽ thiết kế17,22m2
67Cửa sổ nhôm hệ 4 cánh mở trượt hệ 5500, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộTheo HSMT và bản vẽ thiết kế99,6m2
68Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, mở lật hệ 5500, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1,44m2
69Vách kính nhôm hệ hệ 5500 , kính dày 5mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế10,44m2
70Sản xuất, lắp dựng cửa kính cường lực dày 1,2cmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế11,76m2
71Phụ kiện cửa kínhTheo HSMT và bản vẽ thiết kế2bộ
72Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế60,3948m2
73Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế24,7832m2
74Lát đá mặt bệ bếp, vữa XM M75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế23,514m2
75Gia công hoa sắt bằng inox304Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,83tấn
76Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSMT và bản vẽ thiết kế99,6m2
77Gia công lan can hành lang, lan can cầu thang inox304Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,1315tấn
78Lắp dựng lan can sắtTheo HSMT và bản vẽ thiết kế14m2
79Trụ cầu thang InoxTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1Cái
80Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1.352,1546m2
81Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT và bản vẽ thiết kế546,679m2
82Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế5bộ
83Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế8bộ
84Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng âm trầnTheo HSMT và bản vẽ thiết kế22bộ
85Lắp đặt đèn trang trí âm trầnTheo HSMT và bản vẽ thiết kế38bộ
86Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo HSMT và bản vẽ thiết kế13bộ
87Lắp đặt quạt trầnTheo HSMT và bản vẽ thiết kế32cái
88Móc treo quạt trầnTheo HSMT và bản vẽ thiết kế32Cái
89Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSMT và bản vẽ thiết kế18cái
90Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSMT và bản vẽ thiết kế2cái
91Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSMT và bản vẽ thiết kế3cái
92Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSMT và bản vẽ thiết kế29cái
93Hạt công tắcTheo HSMT và bản vẽ thiết kế26Cái
94Tủ điện phòng đặt âm tườngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế2bộ
95Tủ điện tổngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1Cái
96Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo HSMT và bản vẽ thiết kế3cái
97Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo HSMT và bản vẽ thiết kế1cái
98Lắp đặt các automat 3 pha ≤100ATheo HSMT và bản vẽ thiết kế2cái
99Lắp đặt các automat 3 pha ≤150ATheo HSMT và bản vẽ thiết kế1cái
100Lắp đặt các automat 3 pha 63ATheo HSMT và bản vẽ thiết kế1cái
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế1.280m
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế412m
103Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế300m
104Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế25m
105Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế30m
106Lắp đặt ống gen mềm Đường kính 16mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1.692m
107Lắp đặt ống gen mềm Đường kính 25mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế55m
108Đế nhựaTheo HSMT và bản vẽ thiết kế53Cái
109Quạt hút tường 300mm, Công suất:50WTheo HSMT và bản vẽ thiết kế4cái
110Kéo rải dây tiếp địa đồng trần M10Theo HSMT và bản vẽ thiết kế25m
111Gia công, đóng cọc chống sét bằng đồng D16; L=2,4mTheo HSMT và bản vẽ thiết kế3cọc
112Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo HSMT và bản vẽ thiết kế8cái
113Hồ lô sư cắm kim thu sétTheo HSMT và bản vẽ thiết kế8Cái
114Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế80m
115Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế45m
116Gia công, đóng cọc chống sétTheo HSMT và bản vẽ thiết kế9cọc
117Kẹp tiếp địaTheo HSMT và bản vẽ thiết kế4Cái
118Đào rãnh đi dây chống sétTheo HSMT và bản vẽ thiết kế121m3
119Đắp rãnh cáp, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,12100m3
120Lắp đặt chậu rửa bát 2 hố 1 bàn, chậu InoxTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1bộ
121Lắp đặt vòi chậu rửa bát InoxTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1bộ
122Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSMT và bản vẽ thiết kế3bộ
123Nút ân tiểu namTheo HSMT và bản vẽ thiết kế3Bộ
124Lắp đặt chậu tiểu nữTheo HSMT và bản vẽ thiết kế3bộ
125Nút ân tiểu nữTheo HSMT và bản vẽ thiết kế3Bộ
126Lắp đặt xí bệtTheo HSMT và bản vẽ thiết kế3bộ
127Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSMT và bản vẽ thiết kế3cái
128Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSMT và bản vẽ thiết kế9bộ
129Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSMT và bản vẽ thiết kế9bộ
130Lắp đặt gương soiTheo HSMT và bản vẽ thiết kế9cái
131Lắp đặt kệ kínhTheo HSMT và bản vẽ thiết kế9cái
132Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế9cái
133Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSMT và bản vẽ thiết kế8bộ
134Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế6cái
135Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Theo HSMT và bản vẽ thiết kế1bể
136Lắp đặt phao điệnTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1Cái
137Khoan giếng sâu 20mTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1cái
138Máy bơm nướcTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1Cái
139Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,3100m
140Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,62100m
141Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,76100m
142Ren ngoài PPR D50Theo HSMT và bản vẽ thiết kế2Cái
143Ren ngoài PPR D25Theo HSMT và bản vẽ thiết kế4Cái
144Lắp đặt rắc co PPR D50Theo HSMT và bản vẽ thiết kế2cái
145Lắp đặt rắc co PPR D25Theo HSMT và bản vẽ thiết kế4cái
146Lắp đặt chếch PPR D50Theo HSMT và bản vẽ thiết kế8cái
147Lắp đặt chếch PPR D32Theo HSMT và bản vẽ thiết kế12cái
148Lắp đặt chếch PPR D25Theo HSMT và bản vẽ thiết kế16cái
149Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo HSMT và bản vẽ thiết kế6cái
150Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo HSMT và bản vẽ thiết kế26cái
151Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo HSMT và bản vẽ thiết kế36cái
152Lắp đặt tê đều PPR D50Theo HSMT và bản vẽ thiết kế4cái
153Lắp đặt tê đều PPR D32Theo HSMT và bản vẽ thiết kế12cái
154Lắp đặt tê đều PPR D25Theo HSMT và bản vẽ thiết kế18cái
155Lắp đặt tê thu PPR D50/32Theo HSMT và bản vẽ thiết kế5cái
156Lắp đặt tê thu PPR D32/25Theo HSMT và bản vẽ thiết kế12cái
157Tê ren PPR D25Theo HSMT và bản vẽ thiết kế16Cái
158Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo HSMT và bản vẽ thiết kế16cái
159Lắp đặt côn thu PPR D50/32Theo HSMT và bản vẽ thiết kế3cái
160Lắp đặt côn thu PPR D32/25Theo HSMT và bản vẽ thiết kế10cái
161Lắp đặt măng sông PPR D32Theo HSMT và bản vẽ thiết kế18cái
162Lắp đặt măng sông PPR D25Theo HSMT và bản vẽ thiết kế17cái
163Lắp đặt van chặn PPR D50Theo HSMT và bản vẽ thiết kế1cái
164Lắp đặt van chặn PPR D32Theo HSMT và bản vẽ thiết kế6cái
165Lắp đặt van chặn PPR D25Theo HSMT và bản vẽ thiết kế2cái
166Nút bịt D15Theo HSMT và bản vẽ thiết kế30Cái
167Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,45100m
168Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,16100m
169Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,22100m
170Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,18100m
171Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,1100m
172Chếch D110Theo HSMT và bản vẽ thiết kế6cái
173Chếch D90Theo HSMT và bản vẽ thiết kế4cái
174Chếch 45 độ D42 PN10Theo HSMT và bản vẽ thiết kế20cái
175Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế5cái
176Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế8cái
177Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế6cái
178Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế14cái
179Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế8cái
180Tê nhựa D110Theo HSMT và bản vẽ thiết kế2cái
181Tê nhựa D90Theo HSMT và bản vẽ thiết kế7cái
182Tê nhựa D42Theo HSMT và bản vẽ thiết kế4cái
183Tê nhựa D90/42Theo HSMT và bản vẽ thiết kế10cái
184Nút bị D110Theo HSMT và bản vẽ thiết kế3Cái
185Nút bị D42Theo HSMT và bản vẽ thiết kế15Cái
186Nút bịt D90Theo HSMT và bản vẽ thiết kế7Cái
187Côn nhựa D90/42Theo HSMT và bản vẽ thiết kế4cái
188Ren ngoài PVC D27Theo HSMT và bản vẽ thiết kế2Cái
189Khoá 1 chiều PVC D27Theo HSMT và bản vẽ thiết kế1Cái
190Đào đất móng bểTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,2043100m3
191Đắp đất móng bể, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,0642100m3
192Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,7665m3
193Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,0525tấn
194Cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,0566tấn
195Ván khuôn móngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,0259100m2
196Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế1,0913m3
197Xây bể chứa bằng gạch Đặc KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế4,381m3
198Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế24,1496m2
199Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSMT và bản vẽ thiết kế24,1496m2
200Cốt thép tấm đanTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,0328tấn
201Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,0262100m2
202Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,5247m3
203Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanTheo HSMT và bản vẽ thiết kế61cấu kiện
204Đào đất móngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1,321m3
205Thi công lớp đá đệm móngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1,2m3
206Xây móng bể bằng gạch Đặc KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế2,52m3
207Ván khuôn móngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,03100m2
208Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế1,8m3
209Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,2038tấn
210Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,0654100m2
211Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,7194m3
212Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,0304tấn
213Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,19tấn
214Ván khuôn sàn bểTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,1102100m2
215Bê tông sàn, bê tông M200, đá 1x2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế1,3224m3
216Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,1824tấn
217Xây tường bể bằng gạch Đặc KN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, vữa XM M75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế9,02m3
218Xây tường bể bằng gạch Đặc KN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 11cm, vữa XM M75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,1294m3
219Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế45,2842m2
220Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế42,2602m2
221Trát xà dầm, vữa XM M75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế6,54m2
222Trát trần, vữa XM M75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế16,04m2
223Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100Theo HSMT và bản vẽ thiết kế18m2
224Sỏi sạch 1x2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,6836m3
225Than hoạt tínhTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,4556m3
226Cát vàng sạchTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,6836m3
227Cát đen sạchTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,9114m3
228Ống lọc D60Theo HSMT và bản vẽ thiết kế7,2m
229Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,4100m
230Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,076100m
231Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo HSMT và bản vẽ thiết kế4cái
232Lắp đặt tê đều PPR D32Theo HSMT và bản vẽ thiết kế4cái
233Lắp đặt côn thu PPR D32/25Theo HSMT và bản vẽ thiết kế6cái
234Lắp đặt chếch PPR D32Theo HSMT và bản vẽ thiết kế6cái
235Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hànTheo HSMT và bản vẽ thiết kế4cái
236Lắp đặt van chặn PPR D32Theo HSMT và bản vẽ thiết kế2cái
237Vòi đồng D32Theo HSMT và bản vẽ thiết kế2Cái
238Vòi đồng D27Theo HSMT và bản vẽ thiết kế2Cái
239Máy bơmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế2cái
240Hệ giàn phun mưa ống D27-đục lỗTheo HSMT và bản vẽ thiết kế2hệ
C HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Phá dỡ kết cấu bê tông sânTheo HSMT và bản vẽ thiết kế136,844m3
2Đào hạ cos nền sânTheo HSMT và bản vẽ thiết kế3,4211100m3
3Vận chuyển phế thải đổ đúng nơi quy địnhTheo HSMT và bản vẽ thiết kế478,954m3
4Bê tông nền sân, M150, đá 1x2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế205,8434m3
5Bê tông đường nội bộ, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSMT và bản vẽ thiết kế99,6875m3
6Lát gạch Tezazo KT400x400mm, vữa XM M75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế2.382,89m2
7Chặt cây hiện trạngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế6cây
8Đào gốc câyTheo HSMT và bản vẽ thiết kế6gốc
9Xây móng bằng gạch Đặc KN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, vữa XM M75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế5,5255m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế27,6276m2
11Mua cây giáng hương đường kính cách gốc 1,2cm, D>12cmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế21cây
12Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 mTheo HSMT và bản vẽ thiết kế21cây
13Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế211 cây / 90 ngày
14Cắt bê tôngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế3,45100m
15Phá dỡ kết cấu bê tông sânTheo HSMT và bản vẽ thiết kế17,25m3
16Đào móng rãnhTheo HSMT và bản vẽ thiết kế2,5433100m3
17Đắp đất móng rãnh ( đất tận dụng), độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,8478100m3
18Vận chuyển đất thừa đất đào rãnh đổ đúng nơi quy địnhTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1,6107100m3
19Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo HSMT và bản vẽ thiết kế16,6114m3
20Bê tông móng rãnh, M150, đá 1x2, PCB30Theo HSMT và bản vẽ thiết kế37,6371m3
21Xây rãnh thoát nước bằng gạch Đặc KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế53,8696m3
22Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế340,354m2
23Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế18,3116m3
24Ván khuôn móngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế2,1244100m2
25Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSMT và bản vẽ thiết kế24,6295m3
26Cốt thép tấm đanTheo HSMT và bản vẽ thiết kế3,2882tấn
27Ván khuôn tấm đanTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1,4198100m2
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc, tấm đanTheo HSMT và bản vẽ thiết kế3961cấu kiện
D VẬN CHUYỂN ĐÁ
1Vận chuyển đá ( 1x2, 2x4, đá dăm….)Theo HSMT và bản vẽ thiết kế47,562510m³/1km
E THIẾT BỊ
1Bảng học sinh sơn chống lóa, khung nhôm viền xung quanh. KT: 3,2*1,235mTheo HSMT9Cái
2Bàn ghế giáo viện ( khung kim loại, mặt, yếm và ngăn bàn bằng gỗ), KT bàn : dài 1,2 x rộng 0,6 x cao 0,75m. KT ghế: Cao 0,86 x rộng 0,45 x sâu 0.45mTheo HSMT9Bộ
3Điều hòa treo tường Daikin 1 chiều Inverter 18.000BTU + Vật Tư phụ kiệnTheo HSMT8Cái
4Nhân công lắp đặt điều hòaTheo HSMT1Tron gói
5Ống đồng lắp điều hòaTheo HSMT56m
6Mành cửa sáo gỗTheo HSMT214,8m2
7Nhân công lắp đặt mành rèm + vật liệu phụTheo HSMT1Toàn bộ
8Bộ bàn ghế ăn bán chú chế tạo sẵn ( chân bàn ghế bằng Inox, mặt bàn ghế bằng Inox) loại 1,17m, 6 ghế đôn tròn. KT bàn: dài 1,17 x rộng 0,7 x cao 0,75mKT ghế: Cao 0,45 x rộng 0,365 x sâu 0,365mTheo HSMT58Bộ
9Máy chiếu BenQ MX535.Cường độ sáng:3600 Ansi LumensĐộ phân giải thực:1024 x 768px (XGA)Độ tương phản:15.000/1Số màu biển thị:1,07 tỷ màuTỷ lệ khung hình:4/3 (5 Aspect ratio selectable)Kích thước hiển thị:60-300”Cổng kết nối:Computer in (D-sub 15pin) x2 *integrate with component, HDMI x2 , Monitor out x 1,Composite Video in (RCA) x 1, S-Video in x 1,Audio in (Mini Jack) x 1,Audio out (Mini Jack) x 1, USB (Type mini B) x 1,RS232 (DB-9pin) x 1, IR Receiver x1 (Front)‎Tuổi thọ bóng đèn:10.000hTính năng:Loa 2Wx1, Chế độ smartEco, BrilliantColor™Trình chiếu 3D:CóTrọng lượng:2.38 KgKích thước:332.4 x 99 x 214.3 mmTheo HSMT9Bộ
10Màn chiếu điện treo tường 100".'Hãng: DALITEModel: P70ESKích thước (W x H): 1m78x1m78Vùng chiếu: 70"x70"Đường chéo tương đương: 100 INCHVải màn chất lượng cao Matte whiteGóc nhìn +/- 55 độ, gain đạt 1.3Khả năng chống mốc, ít bắt lửa, không bị rách viềnMặt sau màn được sơn đen, giúp hạn chế ánh sáng phía sau màn chiếuMàn chiếu điện có thể tùy chỉnh lên, xuống và chiều dài của màn theo nhu cầu sử dụngMotor điện kéo màn lên - xuống chạy êm với độ ồn thấp, bộ cuộn màn hình lên - xuống rất nhẹ và trơnKết cấu điều khiển từ xa điều chỉnh lên - xuống và có thể khóa dừng màn hìnhTrọng lượng: ~ 9kgTheo HSMT9Bộ
11Chi phí thi công, giá treo máy chiếu, Dây dẫn điện, tín hiệu, Ghen ốp,Phụ kiện thi công, vận chuyển thiết bị, chuyển giao công nghệTheo HSMT1Tron gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.817E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.204.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp- Đã tham gia trực tiếp thi công ít nhất 1 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên.- Kinh nghiệm trong thi công trình xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực.53
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 2 - Cán bộ có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng, giao thông, thuỷ lợi- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.- Kinh nghiệm trong thi công trình dân dụng, công nghiệp tối thiểu 02 năm trở lên- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.32
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng, giao thông, thuỷ lợi.Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.Kinh nghiệm trong thi công trình dân dụng, công nghiệp tối thiểu 02 năm trở lênCó chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực32
4 Cán bộ an toàn và vệ sinh lao động. 1 Có trình độ từ đại học trở lên.Đã được chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động (Theo quy định Thông tư 27/2013/TT- BLĐTBXH ngày 18/10/2013 của Bộ Lao động Thương binh Xã hội)Có ít nhất 01 năm kinh nghiệm11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô >= 10 tấn1
2 Máy đào 1
3 Máy trộn vữa 80l2
4 Máy trộn bê tông 250l 250l2
5 Máy nén khí diezel 600m3/h2
6 Máy cắt gạch, đá 1,7KW2
7 Máy cắt uốn thép 5kW2
8 Máy hàn điện 23kW2
9 Máy khoan bê tông 1,5kW2
10 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
11 Máy đầm dùi 1,5kW2
12 Ô tô tự đổ 7-10 tấn5
13 Máy đầm bàn 1kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->