Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220331875-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220301738
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất năm 2022 và các năm tiếp theo
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-25 08:15:00 đến ngày 2022-04-01 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,915,154,772 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.372732158E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.28E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.041.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tư (có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông. Đã là giám sát 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Đã là chủ nhiệm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Trung cấp trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Đã là đội trưởng thi công 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật ngành xây dựng
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Phải có danh sách công nhân có tay nghề phù hợp với nội dung các công việc của gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Thể tích gầu ≥ 0,8 m3; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 110CV; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥ 9T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Lưu lượng khí nén ≥ 600m3/h; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250 lít; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Tải trọng: ≥ 7T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 1KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 1,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥70kg; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy Phát điện
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 10KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 23KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 7,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nâng cấp sửa chữa đường bản Củ, bản Bó Giáng xã Quài Nưa
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất năm 2022 và các năm tiếp theo
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo , địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo huyện Tuần Giáo tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình huyện Tuần Giáo (địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên). Điện thoại: 02153.862.510
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Ngọc Giang tỉnh Điện Biên.; Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tuần Giáo; Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tuần Giáo; Đơn vị lập, đánh giá E-HSDT; Ban quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo; Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư giao thông Sơn La


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo , địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo huyện Tuần Giáo tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình huyện Tuần Giáo (địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên). Điện thoại: 02153.862.510


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình huyện Tuần Giáo (địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên). Điện thoại: 02153.862.510
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tuần Giáo. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.311
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.510
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Tuần Giáo. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.311
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG - TUYẾN ĐƯỜNG BẢN CỦ
1Vét bùnYêu cầu kỹ thuật Chương V6,824100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật Chương V1,654100m3
3Đào nền đường, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V3,4097100m3
4Đào rãnh, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V1,0192100m3
5Đào cấp, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V0,5654100m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật Chương V11,3104100m3
7Vận chuyển đất trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật Chương V6,824100m3
8Vận chuyển đất trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật Chương V1,654100m3
9Vận chuyển đất trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật Chương V5,8649100m3
10Khai thác đất để đắp, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V3,4282100m3
11Vận chuyển đất trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật Chương V3,4282100m3
12Vận chuyển đất 1,5km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật Chương V3,4282100m3
B MẶT ĐƯỜNG - TUYẾN ĐƯỜNG BẢN CỦ
1Bê tông mặt đường dày 10cm + bù vênh, đá 2x4, mác 250Yêu cầu kỹ thuật Chương V101,95m3
2Bê tông mặt đường dày 16cm, đá 2x4, mác 250Yêu cầu kỹ thuật Chương V621,51m3
3Bạt dứaYêu cầu kỹ thuật Chương V38,8444100m2
4Thi công mặt đường cấp phối đá thải lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmYêu cầu kỹ thuật Chương V38,8444100m2
5Ván khuôn mặt đườngYêu cầu kỹ thuật Chương V4,9337100m2
6Đào khuôn đường, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V3,171100m3
C RÃNH GIA CỐ - TUYẾN ĐƯỜNG BẢN CỦ
1Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 150Yêu cầu kỹ thuật Chương V91,512m3
2Ván khuôn rãnhYêu cầu kỹ thuật Chương V4,6059100m2
3Đào rãnh, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V1,0242100m3
4Bạt dứaYêu cầu kỹ thuật Chương V9,03100m2
5Đệm đá thảiYêu cầu kỹ thuật Chương V0,1151100m3
D RÃNH CHỊU LỰC 40x60 - TUYẾN ĐƯỜNG BẢN CỦ
1Lắp đặt tấm bảnYêu cầu kỹ thuật Chương V41 cấu kiện
2Cốt thép tấm bản, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0406tấn
3Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mmYêu cầu kỹ thuật Chương V0,022tấn
4Cốt thép rãnh, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0584tấn
5Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,485m3
6Ván khuôn tấm đanYêu cầu kỹ thuật Chương V0,0404100m2
7Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2m3
8Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 150Yêu cầu kỹ thuật Chương V2,93m3
9Ván khuôn rãnh chịu lựcYêu cầu kỹ thuật Chương V0,35100m2
10Đệm đá thảiYêu cầu kỹ thuật Chương V0,0046100m3
11Đào móng, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V0,0617100m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0265100m3
E CỐNG BẢN - TUYẾN ĐƯỜNG BẢN CỦ
1Lắp đặt tấm bảnYêu cầu kỹ thuật Chương V51 cấu kiện
2Cốt thép tấm bản, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0444tấn
3Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mmYêu cầu kỹ thuật Chương V0,0601tấn
4Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0214tấn
5Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0029tấn
6Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 300Yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2m3
7Ván khuôn tấm bảnYêu cầu kỹ thuật Chương V0,053100m2
8Bê tông lớp phủ + mối nối, đá 1x2, mác 300Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,41m3
9Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật Chương V1,012m3
10Ván khuôn mũ mốYêu cầu kỹ thuật Chương V0,0462100m2
11Bê tông móng + chân khay, đá 2x4, mác 150Yêu cầu kỹ thuật Chương V8,536m3
12Bê tông thân cống + tường cánh, đá 2x4, mác 150Yêu cầu kỹ thuật Chương V3,5037m3
13Ván khuôn kết cấu phần thânYêu cầu kỹ thuật Chương V0,1412100m2
14Ván khuôn kết cấu phần móngYêu cầu kỹ thuật Chương V0,168100m2
15Đệm đá thảiYêu cầu kỹ thuật Chương V0,0152100m3
16Đá hộc chống xóiYêu cầu kỹ thuật Chương V1,35m3
17Đào móng, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V0,1826100m3
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0635100m3
F KÈ RỌ THÉP - TUYẾN ĐƯỜNG BẢN CỦ
1Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnYêu cầu kỹ thuật Chương V7rọ
2Đào móng, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V0,0252100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0267100m3
G NỀN ĐƯỜNG - TUYẾN ĐƯỜNG BẢN BÓ GIÁNG
1Đào nền đường, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật Chương V12,4902100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V15,0982100m3
3Đào rãnh, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V0,5327100m3
4Đào cấp, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V1,2285100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật Chương V18,278100m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật Chương V12,4902100m3
7Vận chuyển đất trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0109100m3
8Khai thác đất để đắp, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V0,6109100m3
9Vận chuyển đất trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6109100m3
H MẶT ĐƯỜNG - TUYẾN ĐƯỜNG BẢN BÓ GIÁNG
1Bê tông mặt đường dày 10cm + bù vênh, đá 2x4, mác 250Yêu cầu kỹ thuật Chương V64,13m3
2Bê tông mặt đường dày 16cm, đá 2x4, mác 250Yêu cầu kỹ thuật Chương V252,76m3
3Bạt dứaYêu cầu kỹ thuật Chương V15,7977100m2
4Thi công mặt đường cấp phối đá thải lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmYêu cầu kỹ thuật Chương V15,7977100m2
5Ván khuôn mặt đườngYêu cầu kỹ thuật Chương V2,2197100m2
6Đào khuôn đường, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V2,3055100m3
I RÃNH GIA CỐ - TUYẾN ĐƯỜNG BẢN BÓ GIÁNG
1Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 150Yêu cầu kỹ thuật Chương V60,2188m3
2Ván khuôn rãnhYêu cầu kỹ thuật Chương V3,0309100m2
3Đào rãnh, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V0,674100m3
4Bạt dứaYêu cầu kỹ thuật Chương V5,8624100m2
5Đệm đá thảiYêu cầu kỹ thuật Chương V0,0758100m3
J RÃNH CHỊU LỰC 40x60 - TUYẾN ĐƯỜNG BẢN BÓ GIÁNG
1Lắp đặt tấm bảnYêu cầu kỹ thuật Chương V51 cấu kiện
2Cốt thép tấm bản, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0498tấn
3Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mmYêu cầu kỹ thuật Chương V0,0276tấn
4Cốt thép rãnh, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,073tấn
5Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,56m3
6Ván khuôn tấm đanYêu cầu kỹ thuật Chương V0,05100m2
7Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V1,49m3
8Bê tông tường cánh, đá 2x4, mác 150Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,54m3
9Bê tông móng tường cánh, đá 2x4, mác 150Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,89m3
10Ván khuôn rãnh chịu lựcYêu cầu kỹ thuật Chương V0,143100m2
11Đệm đá thảiYêu cầu kỹ thuật Chương V0,0032100m3
12Đào móng, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V0,0772100m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0331100m3
K CỐNG BẢN (02 cái) - TUYẾN ĐƯỜNG BẢN BÓ GIÁNG
1Lắp đặt tấm bảnYêu cầu kỹ thuật Chương V101 cấu kiện
2Cốt thép tấm bản, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,131tấn
3Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mmYêu cầu kỹ thuật Chương V0,1202tấn
4Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0428tấn
5Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0059tấn
6Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 300Yêu cầu kỹ thuật Chương V2,4m3
7Ván khuôn tấm bảnYêu cầu kỹ thuật Chương V0,106100m2
8Bê tông lớp phủ + mối nối, đá 1x2, mác 300Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,82m3
9Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật Chương V2,02m3
10Ván khuôn mũ mốYêu cầu kỹ thuật Chương V0,0924100m2
11Bê tông móng + chân khay, đá 2x4, mác 150Yêu cầu kỹ thuật Chương V22,16m3
12Bê tông thân cống + tường cánh, đá 2x4, mác 150Yêu cầu kỹ thuật Chương V10,43m3
13Ván khuôn các kết cấu phần thânYêu cầu kỹ thuật Chương V0,4364100m2
14Ván khuôn các kết cấu móngYêu cầu kỹ thuật Chương V0,3932100m2
15Đệm Đá thảiYêu cầu kỹ thuật Chương V0,055100m3
16Đá hộc chống xóiYêu cầu kỹ thuật Chương V2,96m3
17Đào móng, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật Chương V0,078100m3
18Đào móng, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V0,0872100m3
19Đào móng, đất cấp IVYêu cầu kỹ thuật Chương V0,7144100m3
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2729100m3
L CỐNG TRÒN (02 cái) - TUYẾN ĐƯỜNG BẢN BÓ GIÁNG
1Lắp đặt ống cốngYêu cầu kỹ thuật Chương V101 cấu kiện
2Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 1,00Yêu cầu kỹ thuật Chương V10ống cống
3Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3687tấn
4Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V3,45m3
5Ván khuôn ống cốngYêu cầu kỹ thuật Chương V0,6908100m2
6Bê tông móng + sân gia cố + chân khay, đá 2x4, mác 150Yêu cầu kỹ thuật Chương V27,16m3
7Bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4, mác 150Yêu cầu kỹ thuật Chương V13,56m3
8Ván khuôn các kết cấu móngYêu cầu kỹ thuật Chương V0,4496100m2
9Ván khuôn các kết cấu phần thânYêu cầu kỹ thuật Chương V0,5784100m2
10Đệm đá thảiYêu cầu kỹ thuật Chương V0,046100m3
11Xếp đá hộc chống xóiYêu cầu kỹ thuật Chương V3m3
12Đào móng, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V0,214100m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0725100m3
M TẤM ĐAN TẠI NGÃ BA - TUYẾN ĐƯỜNG BẢN BÓ GIÁNG
1Lắp đặt tấm bảnYêu cầu kỹ thuật Chương V91 cấu kiện
2Cốt thép tấm bản, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1631tấn
3Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mmYêu cầu kỹ thuật Chương V0,242tấn
4Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 300Yêu cầu kỹ thuật Chương V3,24m3
5Ván khuôn tấm bảnYêu cầu kỹ thuật Chương V0,0972100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.372732158E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.28E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.041.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tư (có xác nhận của chủ đầu tư)53
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông. Đã là giám sát 01 công trình tương tự33
3 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Đã là chủ nhiệm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự.33
4 Đội trưởng thi công 1 Có trình độ từ Trung cấp trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Đã là đội trưởng thi công 01 công trình tương tự.31
5 Công nhân kỹ thuật ngành xây dựng 5 Phải có danh sách công nhân có tay nghề phù hợp với nội dung các công việc của gói thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đặc điểm thiết bị: Thể tích gầu ≥ 0,8 m3; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
2 Máy ủi Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 110CV; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
3 Máy lu Đặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥ 9T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
4 Máy nén khí diezel Đặc điểm thiết bị: Lưu lượng khí nén ≥ 600m3/h; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
5 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250 lít; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
6 Ô tô tự đổ Đặc điểm thiết bị: Tải trọng: ≥ 7T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
7 Máy đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Công suất 1KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
8 Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Công suất 1,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
9 Máy đầm cóc Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥70kg; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
10 Máy Phát điện Đặc điểm thiết bị: Công suất 10KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
11 Máy hàn Đặc điểm thiết bị: Công suất 23KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
12 Khoan cầm tay Đặc điểm thiết bị: Công suất 1
13 Máy cắt bê tông Đặc điểm thiết bị: Công suất 7,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
14 Máy cắt uốn Đặc điểm thiết bị: Công suất 5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
15 Máy thủy bình Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
16 Máy toàn đạc Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->