Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220359465-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2022 08:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Dân Lực
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220359441
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn thu hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-25 08:12:00 đến ngày 2022-04-01 08:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,283,636,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.425454E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8509E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hạng mục tương tự: Rãnh thoát nước trên đường giao thông
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.598.545.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.197.090.400 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực (Tính đến thời điểm mở thầu).+ Trong 03 năm gần đây đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, tính đến thời điểm đóng thầu (Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh; kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình đã thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc công trình giao thông.+ Trong 03 năm gần đây Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, tính đến thời điểm đóng thầu (Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh; kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình đã thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ & VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Kèm theo văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ còn hiệu lực.+ Trong 3 năm gần đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu (Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh; kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình đã thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ - trọng tải ≤ 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc các loại
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Dân Lực
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông thôn Tiên Mộc, xã Dân Lực, huyện Triệu Sơn. Hạng mục: Đoạn từ QL47C đi cổng làng Ân Mộc
05 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn thu hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Dân Lực , địa chỉ: xã Dân Lực, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Dân Lực. Địa chỉ: UBND xã Dân Lực, huyên Triệu Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: CTCP địa ốc Trường Sơn. + Đơn vị thẩm định hồ sơ báo cáo kinh tế-kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Triệu Sơn + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Địa ốc Trường Sơn; + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND xã Dân Lực. Địa chỉ: UBND xã Dân Lực, huyên Triệu Sơn.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Dân Lực , địa chỉ: xã Dân Lực, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Dân Lực. Địa chỉ: UBND xã Dân Lực, huyên Triệu Sơn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Quyết định thành lập hoặc đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Hợp đồng tương tự đã thực hiện, tài liệu chứng minh quy mô kỹ thuật của công trình (quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc phê duyệt thiết kế kỹ thuật, hoặc phê duyệt thiết kế BVTC), xác nhận của Chủ đầu tư. - Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự - Tài liệu về máy móc, thiết bị thi công - Báo cáo tài chính, xác nhận nộp thuế - Các tài liệu kèm theo yêu cầu trong Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Dân Lực. Địa chỉ: UBND xã Dân Lực, huyên Triệu Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Dân Lực. Địa chỉ: Xã Dân Lực, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA. Địa chỉ: UBND xã Dân Lực, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục xây lắp
1Đào móng rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt97,66051m3
2Đào móng rãnh bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt18,5555100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II có tận dụng để đắp lạiTheo HSTK được duyệt10,0914100m3
4San đất bãi thải, máy ủi 110CVTheo HSTK được duyệt10,0914100m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt47,2035m3
6Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%KL)Theo HSTK được duyệt8,6552100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo HSTK được duyệt16,4268m3
8Lớp ni lông lótTheo HSTK được duyệt164,268m2
9Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt0,4107100m2
10Ván khuôn thép, thành mươngTheo HSTK được duyệt9,2538100m2
11Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt1,8568tấn
12Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmTheo HSTK được duyệt3,8368tấn
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt20,8757m3
14Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt66,6107m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt0,6083100m2
16Lớp ni lông lótTheo HSTK được duyệt116,45m2
17Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt2,3085tấn
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt13,974m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt1371cấu kiện
20Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo HSTK được duyệt62,8947m3
21Lớp ni lông lótTheo HSTK được duyệt1.257,894m2
22Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt44,4456100m2
23Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt425,308m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt5,167100m2
25Lớp ni lông lótTheo HSTK được duyệt754,92m2
26Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt16,6712tấn
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt90,5904m3
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt1.3981cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.425454E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8509E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hạng mục tương tự: Rãnh thoát nước trên đường giao thông
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.598.545.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.197.090.400 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực (Tính đến thời điểm mở thầu).+ Trong 03 năm gần đây đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, tính đến thời điểm đóng thầu (Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh; kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình đã thực hiện)51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc công trình giao thông.+ Trong 03 năm gần đây Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, tính đến thời điểm đóng thầu (Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh; kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình đã thực hiện)31
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ & VSLĐ 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Kèm theo văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ còn hiệu lực.+ Trong 3 năm gần đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu (Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh; kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình đã thực hiện)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ - trọng tải ≤ 12 tấn Còn sử dụng tốt, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu1
2 Máy đào ≥ 0,4 m3 Còn sử dụng tốt, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu1
3 Máy đầm cóc các loại Còn sử dụng tốt, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Còn sử dụng tốt, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu2
5 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Còn sử dụng tốt, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu2
6 Máy đầm bê tông Còn sử dụng tốt, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu2
7 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->