Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220359957-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Giao Thiện
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220359737
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-25 08:07:00 đến ngày 2022-04-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,944,167,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4162505E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.832501E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn có xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.060.916.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.121.833.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã làm phụ trách kỹ thuật thi công công ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên; có giấy chứng nhận đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; đã phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất một công trình (có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế, tài chính, kinh tế xây dựng, kế toán; đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất một công trình (có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi - công suất ≥1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông - dung tích ≥250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa - dung tích ≥150,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng, sức nâng ≥ 1Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Có hoặc thuê phòng thí nghiệm (các trang thiết bị thí nghiệm đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Giao Thiện
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng nhà lớp học và các phòng chức năng Trường Tiểu học Giao Thiện
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Giao Thiện , địa chỉ: xã Giao Thiện, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Giao Thiện
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư và tư vấn xây dựng Thảo Nguyên. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - hạ tầng huyện Giao Thủy. +Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Hợp Thành. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Hội đồng thẩm định (UBND xã Giao Thiện).


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Giao Thiện , địa chỉ: xã Giao Thiện, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Giao Thiện


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản sao có công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2019, 2020, 2021; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp đến ngày 31/12/2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án; 5. Hợp đồng tương tự; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Bảng chiết tính đơn giá dự thầu; 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 10. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu; 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Giao Thiện
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Giao Thủy. - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Giao Thiện (Địa chỉ: Xã Giao Thiện, huyện Giao Thủy, Tỉnh Nam Định)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng Hợp Thành (Ông Phạm Tiến Dũng – Giám đốc, Điện thoại: 0846001007)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Giao Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng nhà lớp học và các phòng chức năng
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,1785m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,2761100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt107,082100m
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,3725100m
5Phên tôn làm tường chắnTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt89,15m2
6Vét bùn đầu cọcTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,915m3
7Đắp cát phủ đầu cọcTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,915m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0872100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,915m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5358100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0776tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,2722tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,7118tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt32,9557m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1904100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0319tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5353tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,7964m3
19Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,1892m3
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,6308m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0837100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,1416m3
23Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,6646m3
24Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,5792m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5143100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1969tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2153tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8833tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,8131m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,9381100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4964100m3
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,3153100m3
33Mua sẵn, rải nilong chống mất nước xi măngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt110,1267m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,0127m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,6296100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4894tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5728tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,8574tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,0615m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,8989100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7734tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,9453tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt18,6153m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,1645100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,0882tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt36,5037m3
47Ngâm nước xi măng bảo dưỡng sàn, máiTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt149,5548m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt41,814m2
49Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt41,814m2
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1453100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,4968tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3922tấn
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,0971m3
54Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,8m2
55Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt69,2326m3
56Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,3668m3
57Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,0467m3
58Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt189,8972m2
59Trát trần, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt359,9258m2
60Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt181,013m2
61Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt389,403m2
62Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt27,2319m2
63Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt83,16m2
64Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt181,0993m2
65Trát granitô lan can, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt17,1477m2
66Quét dầu bóng granitoTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt17,1477m2
67Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt23,59m
68Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt222,24m
69Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt69,19m
70Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 500x500mm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt347,7678m2
71Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 500x500mm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt150,24m2
72Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 500x500mm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt35,4303m2
73Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thẻ 60x240mm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt76,75m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt389,3442m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.022,386m2
76Mua sắn và lắp đặt inox lan can 304Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt110,18kg
77Chụp inox D60Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt20cái
78Chụp inox 20x20Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt66cái
79Mua sẵn cửa đi pa nô gỗ, gỗ lim nam phi, phụ kiện theo cửaTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt30,36m2
80Mua sẵn thông phong cửa đi, cửa pa nô kính gỗ lim nam phi, kính trắng 5 ly, phụ kiện theo cửa ( lấy giá bằng 50% giá cửa)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,28m2
81Mua sẵn cửa sổ pa nô gỗ, gỗ lim nam phi, phụ kiện theo cửaTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt50,4m2
82Mua sẵn thông phong cửa sổ, cửa pa nô kính gỗ lim nam phi, kính trắng 5 ly, phụ kiện theo cửa ( lấy giá bằng 50% giá cửa)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,4m2
83Lắp dựng cửa không có khuônTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt57,24m2 ck
84Mua sẵn + lắp dựng hoa Inox cửa sổTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt487,92kg
85Khuy tròn inox chống bãoTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt60ck
86Chuyển đổi bản lề inox cửa điTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt72cái
87Chuyển đổi bản lề inox cửa sổTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt216cái
88Chuyển đổi chốt đứng inox cửa điTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt24cái
89Chuyển đổi chốt đứng inox cửa sổTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt72cái
90Bộ khóa + then ngang cửa điTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt12bộ
91Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,4777100m2
92Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,7888100m2
93Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,3665m3
94Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,2934m3
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1043tấn
96Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1556100m2
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,3963m3
98Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt129,002m2
99Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt24,136m2
100Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8279tấn
101Gia công xà gồ thépTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0122tấn
102Lắp dựng xà gồ thépTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8402tấn
103Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,5005100m2
104Tôn úp nóc khổ 600 dày 0.45mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt35m
105Ke chống bãoTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt910cái
106Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7995m3
107Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0577100m2
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,9134m3
109Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4439m3
110Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2665100m3
111Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0193100m3
112Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1333100m2
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0355tấn
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1057tấn
115Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,7216m3
116Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0788tấn
117Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn tam cấp, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,2976m3
118Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8078m3
119Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,956m2
120Trát granitô tam cấp, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,8572m2
121Quét dầu ,đánh bóng bề mặt GranitoTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,8572m2
122Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt42,68m
123Phá dỡ lan can tầng 2, tầng 3 để thông sang nhà xây mớiTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1tg
B Phần điện nước, chống sét, PCCC
1Tủ điện tổng KT 300x400x150Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3tủ
2Lắp đặt cầu dao 3P - 100ATheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
3Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
4Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
5Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
6Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
7Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
8Lắp đặt hộp automat âm tườngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt18hộp
9Lắp đặt bộ đèn Led lớp học treo trần 1x36w, l=1.2mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt36bộ
10Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led ốp trần 15WTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt12bộ
11Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt24cái
12Móc treo quạt trầnTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt24cái
13Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
14Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
15Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
16Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tườngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt24hộp
17Lắp đặt hộp nối âm tường KT: 80x80x50mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt18hộp
18Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt100m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt60m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt150m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt165m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt45m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt415m
24Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D16mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt450m
25Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D20mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt310m
26Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D25mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt75m
27Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,5m
28Đóng cọc tiếp địa D16Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cọc
29Đồng dẹt 40x4Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3kg
30Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,56100m
31Lắp đặt Chếch PVC D90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt20cái
32Lắp đặt Cut PVC D90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
33Cầu chặn rác D110Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
34Đai giữ ống inox D90 dày 2mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt30cái
35Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=34mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,04100m
36Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1.1mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
37Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1.1mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
38Mua sẵn, lắp đặt bầu sứTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
39Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt95m
40Đào đất rãnh tiếp địaTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,5m3
41Kéo rải dây nối cọc tiếp địa , thép dẹt 40x4mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt17m
42Đắp đất rãnh tiếp địa (= KL đào)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,5m3
43Gia công và đóng cọc tiếp địa V63x63x6Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cọc
44Bật sắt đỡ dây thu sétTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt80cái
45Kẹp kiểm tra tiếp địaTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
46Kệ đựng bình chữa cháy bằng sắt mạ kẽm (20x40x20cm)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
47Lắp đặt hộp chuông báo cháy nút ấnTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,65 nút
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 (Cấp nguồn cho chương báo chây)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt30m
49Lắp đặt bình chữa cháy dạng bột MFZ4Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3bình
50Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3bình
51Nội quy PCCCTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
52Bản tiêu lệnh PCCCTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
C Sân bê tông, rãnh thoát nước
1SÂN BÊ TÔNG :
Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0072100m3
2Ni lông chống mất nước xi măngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt525,2m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt46,0949m3
4Cắt khe co giãn sân bê tôngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,910m
5Lát nền, sàn, kích thước gạch Terrazo 400x400mm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt503m2
6Cắt gạch tạo rãnh trên tấm đan rãnh thoát nướcTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt10công
7RÃNH THOÁT NƯỚC + HỐ GAĐào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt33,4448m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1788100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,5428m3
10Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,9783m3
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt25,308m2
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt89,7528m2
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,1483m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,223100m3
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1694tấn
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1803100m2
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,1362m3
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt861 ck
D Sửa chữa nhà 2 tầng
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt18,36m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,6601m3
3Cắt sàn sê nô máiTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,22m
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5532m3
5Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,2133m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,04100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0173tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2464m3
9Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,8674m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt26,212m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt26,212m2
12Lắp dựng cửa không có khuônTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt18,36m2 ck
13Tôn úp nóc khổ 600 dày 0.45mm tiếp giáp 2 nhàTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,73md
14Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,9126m3
15Trát lót tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,61m2
16Trát granitô tam cấp vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,07m2
17Quét dầu bóng granito tam cấpTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,07m2
18Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,14m
E Phá dỡ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt24,63m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,8402m3
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt40,1604m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,0786m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,5393100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IVTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6862100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4162505E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.832501E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn có xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.060.916.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.121.833.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư)52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã làm phụ trách kỹ thuật thi công công ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên; có giấy chứng nhận đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; đã phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất một công trình (có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư)31
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế, tài chính, kinh tế xây dựng, kế toán; đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất một công trình (có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)1
2 Máy cắt uốn cốt thép Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)1
3 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥0,80 m3 Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)1
4 Máy đầm dùi - công suất ≥1,5 kW Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)2
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1,0 kW Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)2
6 Máy hàn Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)2
7 Máy khoan Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)1
8 Máy trộn bê tông - dung tích ≥250,0 lít Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)2
9 Máy trộn vữa - dung tích ≥150,0 lít Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)1
10 Máy vận thăng, sức nâng ≥ 1Tấn Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)1
11 Ô tô tự đổ Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)1
12 Phòng thí nghiệm Có hoặc thuê phòng thí nghiệm (các trang thiết bị thí nghiệm đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->