Gói thầu: Gói thầu số 1: Sửa chữa, nâng cấp hệ thống truyền thanh không dây
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201186079-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2020 17:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Sửa chữa, nâng cấp hệ thống truyền thanh không dây |
| Số hiệu KHLCNT | 20201186018 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-27 17:31:00 đến ngày 2020-12-02 17:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 192,896,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thay thế vật tư và linh kiện cho Bộ nguồn công suất DC-48v-42A máy phát thanh FM-1000w – BE-1C1 ( Mỹ sản xuất). Hiệu: Pioneer Magnetic -Model: PM-3329 | 1 | Bộ | Bao gồm: 1/ Thay mới 01 modul công suất nguồn DC-48v- 42A (USA) 2/ Thay mới 01modul dao động osc, điều khiển và chuyển đổi AC-DC (USA). (Thuộc mục I. Thay thế vật tư và sửa chữa máy phát thanh Stereo FM 1000w-BE –Model:1C1 (do Mỹ sản xuất)) | ||
| 2 | Thay thế vật tư linh kiện cho hệ thống điều khiển bảo vệ và chỉ thị thông số hoạt động của máy chính. (Mỹ sản xuất) | 1 | máy | Bao gồm: Thay thế 01 Main Board center điều khiểu của máy chính ( nhập của hãng từ Mỹ về thay thế ). Xuất xứ: Broardcast Electronics INC - Mỹ. - Chỉ thị các thông số máy lên LCD - Điều khiển, khởi động, tăng giảm RF - Kết nối interface barrier với thiết bị kết nối - Lưu trữ vào bộ nhớ hoạt động máy phát. - Cảnh báo, bảo vệ khi có sự cố hoạt động. - Thay đổi model máy phát. - Khởi động tắt mở nguồn, khoá, mở máy phát. (Thuộc mục I. Thay thế vật tư và sửa chữa máy phát thanh Stereo FM 1000w-BE –Model:1C1 (do Mỹ sản xuất)) | ||
| 3 | Thay Mosfet công suất RF Trong khối công suất 500. (Mỹ sản xuất) | 1 | khối | Bao gồm: Thay 01 con Mosfet Công suất RF cao tần SD2932 (trong khối công suất 500) Xuất xứ : Motorolar - Mỹ. Độ khuếch đại: 15 dB Công suất đầu ra: 300 W Nhiệt độ làm việc tối thiểu: - 65 C Nhiệt độ làm việc tối đa: + 150 C Kiểu gắn: SMD/SMT Đóng gói / Vỏ bọc: M244 Đóng gói: Tray Cấu hình: Single Tần số vận hành: 250 MHz Loại: RF Power MOSFET Pd - Tiêu tán nguồn: 500 W Vgs - Điện áp cực cổng-cực nguồn: 5 V Đơn vị Khối lượng: 22.792 g (Thuộc mục I. Thay thế vật tư và sửa chữa máy phát thanh Stereo FM 1000w-BE –Model:1C1 (do Mỹ sản xuất)) | ||
| 4 | Thay thế linh kiện cho Exciter FM-FX60i (Phần chủ sóng của máy phát FM) (Mỹ sản xuất) | 1 | máy | Bao gồm: Thay board linh kiện cho dao động điều chế FM ( Modulator OSC FM) Xuất xứ : Liên doanh Trung Quốc - Mỹ. Các modul và nguồn thiết kế trong hộc máy 19”, 2U (Chuẩn FCC-USA). - Công suất hiệu chỉnh từ 0w đến 20W. - Ngõ ra RF OUTPUT: jack N, 50 . - Phương thức cài đặt tần số FM trực tiếp. - Dãi tần hoạt động: 87.5 ÷ 108MHz, bước nhảy 10KHz (PLL). - Độ ổn định tần số: ± 10Hz. - Tạp âm/ hài: >50dB, tạp âm : -90dB phù hợp với tiêu chuẩn FCC. - Phạm vi điều chế: Phù hợp với tiêu chuẩn FCC & CCIR (240 KHz MPX/Mono, 210 KHz Stereo). - Trở kháng ngõ vào AUDIO INPUT: 10k (XLR L/R). - Biên độ AUDIO INPUT đáp ứng tần số: 0dB, 20Hz – 15KHz. - Tỷ số tín hiệu trên nhiễu: > 90dB. (Thuộc mục I. Thay thế vật tư và sửa chữa máy phát thanh Stereo FM 1000w-BE –Model:1C1 (do Mỹ sản xuất)) | ||
| 5 | Phương tiện vận chuyển thiết bị đem máy về kiểm tra, sửa chữa và chở vào lắp đặt giữa Hàm Tân - Nha Trang và Nha trang – Hàm Tân | 0 | 2.0 | (Thuộc mục I. Thay thế vật tư và sửa chữa máy phát thanh Stereo FM 1000w-BE –Model:1C1 (do Mỹ sản xuất)) | ||
| 6 | Bộ thu: model RFM-50 (hoặc tương đương) | 6 | Bộ | -Board block thu RF nhập ngoại. -Máy thu ứng dụng kỹ thuật số lập trình FUZZY Logic. -Tự động dò đài , tự động nhớ sau 15 giây xác lập tần số thu , hoàn toàn không mất nhớ khi mất điện . -Tự động trở về trạng thái chờ khi mất tín hiệu từ đài phát 15 giây khi sử dụng mã , và 45 giây khi sử dụng thông thường . - Sử dụng công nghệ Digital. - Không bị mất nhớ tần số khi mất điện. -Màn hình hiển thị tần số thu. - Cài đặt hệ thống bằng điện tử ( không dùng chuyển mạch cơ hay hư hỏng.) cải tiến mới. -Dãy tần hoạt động : 87.5- 108MHz ( 54- 68MHz). -Hệ thống hiển thị tình trạng hoạt động và các nút hiệu chỉnh được thiết kế tối ưu. - Linh kiện toàn bộ được ngoại. - Độ nhạy thu: 15DbµV. -Đáp tuyến tần số : 100Hz - 10.000Hz -Công suất ra loa: 25w x 2kênh ( RMS). -Trở kháng ra loa: 8 – 16 ôm. -Điện áp sử dụng: 180V – 240V. -Vỏ hộp bộ thu được thiết kế bền, chắc, sơn tĩnh điện đặc biệt , sử dụng tốt lâu dài ngoài trời. Đặt biệt: Bộ thu RFM- 50 được lập trình giải mã phù hợp hòa mạng với tất cả các loại thiết bị mã hóa của trạm đài đang sử dụng. (Thuộc mục II. Bộ thu truyền thanh không dây kỹ thuật số ) | ||
| 7 | Card giải mã : (được gắn bên trong bộ thu) | 6 | card | - Sử dụng công nghệ lập trình FUZZY logic (256 mã) - Hệ thống nhận dạng mã và giải mã xung điều khển từ trạm phát FM, có thể thay đổi mã bất kỳ theo máy chủ của trạm phát dễ dàng (08 kênh mã) hoặc cao hơn khi máy chủ tăng mã phát. (Thuộc mục II. Bộ thu truyền thanh không dây kỹ thuật số ) | ||
| 8 | Loa nén truyền thanh - Model: 60-VN (hoặc tương đương) | 12 | cái | - Công nghệ Toa nhật bản- ISO 9001-2008. - Công suất : 25w → 60w. - Chất lượng thiết bị và mẫu mã cải tiến mới . | ||
| 9 | Phụ kiện lắp bộ thu | 6 | Bộ | -Bộ phận cùm gá cụm thu. - Anten thu, connector. - Bộ dây nối loa, băng keo điện, ốc vít…. (Thuộc mục II. Bộ thu truyền thanh không dây kỹ thuật số ) | ||
| 10 | Phụ kiện lắp đường điện | 60 | m | Dây cáp điện 1.5*2 Cadivi (hoặc tương đương) có 3 lớp vỏ bọc chống mưa nắng, sử dụng thích hợp cho việc lắp đặt ngoài trời. | ||
| 11 | Công cài đặt, lắp ráp hoàn chỉnh lên trụ, và bàn giao kỹ thuật. | 6 | Bộ | (Thuộc mục II. Bộ thu truyền thanh không dây kỹ thuật số ) | ||
| 12 | Hệ thống phát truyền thanh - Màn hình android chuyên dụng | 1 | Bộ | Ram 1G Rom 16G Màn hình cảm ứng 12" Kết nối: wifi, bluetooth, USB 10 band equalizer. FM 88 - 108 MHz (Thuộc mục III. Hệ thống phát Truyền thanh không dây tự động) | ||
| 13 | Bộ chuyển mạch video/audio | 1 | Bộ | 1. Video - Đầu vào mức trở kháng: VS 0.8-1.0Vp-p/75Ω - Đầu ra mức trở kháng: VS 0.8-1.0Vp-p/75Ω - Băng thông: 50Hz-5.5MHz - Cổng kết nối đầu vào: 8 - Ngõ ra: 1 2. Âm thanh - Đầu vào mức trở kháng: 2V (RMS) / 47KΩ - Đầu ra mức trở kháng: 2V (RMS) / 1KΩ - Tần số: 10Hz-20KHz, 0db - Cổng kết nối đầu vào: 8 (R + L) - Ngõ ra: 1 (R + L) - Công suất: DC 9V 50/60Hz 5W - Vỏ kim loại - Hãng SX: MT-VIKI (hoặc tương đương) - Model: MT-831AV (hoặc tương đương) (Thuộc mục III. Hệ thống phát Truyền thanh không dây tự động) | ||
| 14 | Phần mềm mã code | 1 | cái | - Trở kháng: 600 Ohm, bal.unbal., XLR conn - Nguồn điện: 220VAC ± 10%, 50/60Hz. Các chức năng kỹ thuật: - Mã hóa cho 8 kênh (vùng) truyền thanh - Mỗi kênh điều khiển không hạn chế số lượng bộ thu truyền thanh không dây. - Tắt và mở từng kênh (vùng) truyền thanh riêng biệt. - Tắt và mở tất cả các kênh (vùng) cùng lúc - Chỉ thị cùng lúc bằng hiện số từng kênh (vùng) truyền thanh đang hoạt động. - Code setting cài đặt mã điều khiển: các phím gạt (dip-switch) cài đặt 64 code khác nhau trực tiếp trên mặt máy. - Đèn chỉ thị các tín hiệu audio vào. - Điều chỉnh được biên độ xung điều khiển cho phép ghép nhiều bộ mã hóa để mở rộng mạng truyền thanh không dây. Đặc Biệt: Hệ thống được lập trình điều khiển tự động. (Thuộc mục III. Hệ thống phát Truyền thanh không dây tự động) | ||
| 15 | Phần mềm lên lịch phát sóng tự động Broadcast Player | 1 | cái | * Master : máy phát chính dữ liệu được lấy từ ổ đĩa mạng : ( các tập tin nhạc, tên playlist phát sóng được lưu trên server ) - Đồng thời dữ liệu dự phòng của máy Master sẽ được copy về thư mục 2DG trên ổ đĩa cứng do ta chọn trong quá trình cài đặt * Slaver : máy phát phụ , từ Slaver ta kết nối với Master : Khi đó mọi dữ liệu trên máy Master sẽ được Slaver ghi nhận và thực hiện giống như máy Master (Thuộc mục III. Hệ thống phát Truyền thanh không dây tự động) | ||
| 16 | Bộ điều khiển, quan sát thiết bị từ xa qua internet. | 1 | Bộ | - Điều khiển mọi nơi, các bạn không cần phải đến tận nơi mà vẫn có thể bật tắt được các thiết bị. - Bật tắt tự động qua điện thoại bằng cuộc gọi, tin nhắn hoặc nút nhấn - Sử dụng được với mọi điện thoại từ cục gạch đến thông minh… - Thiết kế nhỏ gọn chỉ bằng 2 bao diêm nhưng có thể điều khiển tưới, sục tôm cho bơm công suất lớn hàng chục HP hay chong hàng trăm bóng đèn cho vườn thanh long khi có khởi động từ đi kèm - Không cần tiếp xúc trực tiếp với nguồn điện, giúp các bạn an toàn tuyệt đối. (Thuộc mục III. Hệ thống phát Truyền thanh không dây tự động) | ||
| 17 | Loa kiểm thính | 1 | cái | Speaker type 2-way powered speaker Frequency response -10dB 65Hz-22kHz Components LF 4" (10cm) cone HF 1/8" (2.2cm) dome Output power 20W I/O connetcors Line 1: -10dB (RCA-pin), Line 2: +4dB (XLR3-31 type, Phone) Power consumption 30W Magnetic shielding Yes Dimensions W 144mm; 5-5/8in H 236mm; 9-1/4in D 167mm; 6-5/8in Net weight 4.4kg; 9.7lbs (Thuộc mục III. Hệ thống phát Truyền thanh không dây tự động) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi