Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220362940-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220148685 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 1 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-25 07:38:00 đến ngày 2022-04-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,035,235,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.052E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Tính chất tương tự bao gồm: Nền đường, mặt đường (Rải thảm mặt đường bê tông nhựa), vỉa hè , hệ thống thoát nước, hệ thống điện.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.424.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.424.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng giao thông cầu đường hoặc chuyên ngành về công trình hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên (trong đó: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông - Cầu đường; 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên ;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh khác đi kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Quản lý chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng giao thông cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng giao thông hoặc chuyên ngành về hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Tài liệu chứng minh khác đi kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận chuyển ≥ (8-12)T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép tự hành ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép tự hành ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phun nhựa đường - công suất: 190 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 CV - 140 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần cẩu >= 6,0T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn điện ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng Mặt bằng phân lô đất ở tại xã Hoằng Châu, huyện Hoằng Hóa (Mặt bằng số 76/MBQH-UBND ngày 20/7/2021) 1 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế tính đến hết Quý III năm 2021 của Cơ quan quản lý thuế. + Bản gốc hoặc bản phô tô công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, đăng ký, đăng kiểm ô tô còn hạn , Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019,2020), Hợp đồng tương tự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Hoằng Hóa (địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa); Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa (địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hoằng Hóa (địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa (địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa); |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch & đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đánh cấp + vét HC (95% máy) | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,7929 | 100m3 |
| 2 | Đánh cấp + vét HC (5% thủ công) | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1996 | 1m3 |
| 3 | San phẳng đất phong hóa tại vị trí phân lô | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,7949 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn + nền+ rãnh bằng thủ công, đất cấp II(10%) | Theo hồ sơ BCKTKT | 16,436 | 1m3 |
| 5 | Đào khuôn + nền+ rãnh đường bằng máy, đất cấp II(90%) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,4792 | 100m3 |
| 6 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,6436 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%) | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,4314 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95(5%) | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4964 | 100m3 |
| 9 | Mua đất để đắp (Đất Phú Nham Hà Ninh, Hà Trung 35Km) | Theo hồ sơ BCKTKT | 13,5743 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (01km đường vào mỏ loại 5) | Theo hồ sơ BCKTKT | 135,743 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (9km đường QL1A loại 1) | Theo hồ sơ BCKTKT | 135,743 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (10Km đường loại 1 và 15 Km đường loại 3) | Theo hồ sơ BCKTKT | 135,743 | 10m³/1km |
| 13 | Đắp lớp khuôn K98 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,6203 | 100m3 |
| 14 | Mua đất để đắp (Đất Phú Nham Hà Ninh, Hà Trung 35Km) | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,6779 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (01km đường vào mỏ loại 5) | Theo hồ sơ BCKTKT | 36,779 | 10m³/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (9km đường QL1A loại 1) | Theo hồ sơ BCKTKT | 36,779 | 10m³/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (10Km đường loại 1 và 15 Km đường loại 3) | Theo hồ sơ BCKTKT | 36,779 | 10m³/1km |
| 18 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,2405 | 100m2 |
| 19 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,2405 | 100m2 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,9195 | 100m2 |
| 21 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 1,6kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,9195 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,9195 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,7005 | 100tấn |
| 24 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,7005 | 100tấn |
| 25 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 13km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,7005 | 100tấn |
| 26 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,1275 | 100m2 |
| 27 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,1275 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2968 | 100tấn |
| 29 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2968 | 100tấn |
| 30 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 13km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2968 | 100tấn |
| B | HÈ ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Bê tông mác 150 đá 1x2 dày 5cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 23,678 | m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 473,56 | m2 |
| 3 | Lát đá đục nhám vát cạnh (KT 40x40x4cm) | Theo hồ sơ BCKTKT | 473,56 | m2 |
| 4 | Bê tông móng vỉa M200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,782 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng bó vỉa | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,214 | 100m2 |
| 6 | Đệm vữa XM dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 27,82 | m2 |
| 7 | Bó vỉa đá | Theo hồ sơ BCKTKT | 107 | md |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Theo hồ sơ BCKTKT | 107 | 1 cấu kiện |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,7692 | m3 |
| 10 | Láng nền, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 23,034 | m2 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,8269 | m3 |
| 12 | Ván khuôn khóa hè | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2094 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đan rãnh, đá 1x2, M200, PC40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,605 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép đan rãnh | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1391 | 100m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 32,1 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,784 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,752 | m3 |
| 18 | Ván khuôn | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0714 | 100m2 |
| 19 | Trồng cây sao đen đường kính 8-10cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | Cây |
| 20 | Chăm sóc cây trồng vòng 6 tháng | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | 1cây/năm |
| C | RÃNH XÂY CÓ NẮP B=50cm + TẤM ĐAN L1: | |||
| 1 | Bê tông lót M150 đá 4x6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,34 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy rãnh M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,34 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,21 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 21 | m3 |
| 5 | Trát ránh dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 94,5 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,345 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép mũ mố | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,05 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5114 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,345 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan d | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6657 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,441 | 100m2 |
| 12 | Bốc xếp tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 105 | 1 cấu kiện |
| 13 | Lắp dựng tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 105 | 1cấu kiện |
| D | HỐ THU NƯỚC L1 + TẤM ĐAN L3: | |||
| 1 | Bê tông lót M150 đá 4x6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6 | m3 |
| 2 | Bê tông hố thu M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,29 | m3 |
| 3 | Cốt thép hố thu d | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0433 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ hố thu | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3501 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,51 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan d | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0127 | tấn |
| 7 | Cốt thép tấm đan d>10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0298 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0258 | 100m2 |
| 9 | Lưới chắn rác Composite 30x75cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | Cái |
| 10 | Bê tông chèn cửa hố thu M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0281 | m3 |
| 11 | Bốc xếp tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | 1 cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | 1cấu kiện |
| E | RÃNH CHỊU LỰC B=50CM + TẤM ĐAN L2: | |||
| 1 | Bê tông lót M150 đá 4x6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 14,472 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy rãnh M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 14,472 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,268 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 26,8 | m3 |
| 5 | Trát ránh dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 120,6 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 14,07 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép mũ mố | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,608 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6807 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 14,874 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan d | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,5933 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6968 | 100m2 |
| 12 | Bốc xếp tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 134 | 1 cấu kiện |
| 13 | Lắp dựng tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 134 | 1cấu kiện |
| F | HỐ THU NƯỚC L2 | |||
| 1 | Bê tông lót M150 đá 4x6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,3 | m3 |
| 2 | Bê tông hố thu M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,8 | m3 |
| 3 | Cốt thép hố mũ mố thu d | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,076 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ hố thu | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5945 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,1 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan d | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0396 | tấn |
| 7 | Cốt thép tấm đan d>10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0995 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,054 | 100m2 |
| 9 | Bốc xếp tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | 1 cấu kiện |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | 1cấu kiện |
| G | HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG CŨ (HOÀN TRẢ ĐOẠN RÃNH 113m) | |||
| 1 | Đào phá khuôn đường cũ - Cấp đất II(10%) | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,865 | 1m3 |
| 2 | Đào phá khuôn đường cũ - Cấp đất II bằng máy(90%) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,0679 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,1866 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5763 | 100m3 |
| 5 | Mua đất để đắp (Đất Phú Nham Hà Ninh, Hà Trung 35Km) | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,788 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (01km đường vào mỏ loại 5) | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,88 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (9km đường QL1A loại 1) | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,88 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (10Km đường loại 1 và 15 Km đường loại 3) | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,88 | 10m³/1km |
| 9 | Đắp lớp khuôn K98 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2486 | 100m3 |
| 10 | Mua đất để đắp (Đất Phú Nham Hà Ninh, Hà Trung 35Km) | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3489 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (01km đường vào mỏ loại 5) | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,489 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (9km đường QL1A loại 1) | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,489 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (10Km đường loại 1 và 15 Km đường loại 3) | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,489 | 10m³/1km |
| 14 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,7006 | 100m2 |
| 15 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,791 | 100m2 |
| 16 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 1,6kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,8475 | 100m2 |
| H | MỞ RỘNG TỪ MÉP RÃNH RA MÉP ĐƯỜNG (ĐOẠN DÀI 29m TỪ ĐƯỜNG NHỰA ĐẾN MBQH) | |||
| 1 | Đào khuôn + rãnh bằng thủ công- Cấp đất II(10%) | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,25 | 1m3 |
| 2 | Đào khuôn + rãnh bằng máy- Cấp đất II bằng máy(90%) | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6525 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,725 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0058 | 100m3 |
| 5 | Đắp lớp khuôn K98 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4785 | 100m3 |
| 6 | Mua đất để đắp (Đất Phú Nham Hà Ninh, Hà Trung 35Km) | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6716 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (01km đường vào mỏ loại 5) | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,716 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (9km đường QL1A loại 1) | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,716 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (10Km đường loại 1 và 15 Km đường loại 3) | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,716 | 10m³/1km |
| 10 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,957 | 100m2 |
| 11 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,957 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,957 | 100m2 |
| 13 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 1,6kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,957 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,957 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1363 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1363 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 13km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1363 | 100tấn |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,0813 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,0813 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1026 | 100tấn |
| 21 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1026 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 13km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1026 | 100tấn |
| I | VẬT LIỆU CHÍNH XÂY LẮP ĐIỆN | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm PC-9-4,3 | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | cột |
| 2 | Cổ dề néo cột tròn đơn CDN-1T | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | Bộ |
| 3 | Cổ dề néo cột tròn cột đúp -ngang CDN-2TN | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | Bộ |
| 4 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 20 | bộ |
| 5 | Tiếp địa an toàn tủ điện RC2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | bộ |
| 6 | Tiếp địa tủ điện RC6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 7 | Đầu cốt đồng nhôm ĐC AM 70-95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 24 | đầu |
| 8 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x95mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 245 | m |
| 9 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x70+1x50mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 101,2 | m |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE D110/90 luồn cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 62,89 | m |
| 11 | Ống thép D90 luồn cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | m |
| 12 | Hào cáp trong đất | Theo hồ sơ BCKTKT | 78,4 | m |
| 13 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | cái |
| 14 | Móng tủ điện hè phố | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | móng |
| 15 | Tủ điện 150A lắp 6 công tơ | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | tủ |
| 16 | Tủ điện 200A lắp 9 công tơ | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | tủ |
| 17 | Sơn đánh số cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | Cột |
| J | XÂY LẮP ĐƯỜNG CÁP NGẦM 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm PC-9-4,3 | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | cột |
| 2 | Cổ dề néo cột tròn đơn CDN-1T | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | Bộ |
| 3 | Cổ dề néo cột tròn cột đúp -ngang CDN-2TN | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | Bộ |
| 4 | Tiếp địa an toàn tủ điện RC2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | bộ |
| 5 | Đầu cốt đồng nhôm ĐC AM 70-95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 24 | đầu |
| 6 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x95mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 245 | m |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x70+1x50mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 101,2 | m |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE D95 luồn cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 62,89 | m |
| 9 | Ống thép D90 luồn cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | m |
| 10 | Hào cáp trong đất: | Theo hồ sơ BCKTKT | 78,4 | m |
| 11 | Móng tủ điện hè phố | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | móng |
| 12 | Tiếp địa tủ điện RC6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 13 | Tủ điện 150A lắp 6 công tơ | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | tủ |
| 14 | Tủ điện 200A lắp 9 công tơ | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | tủ |
| 15 | Tháo dỡ đường dây cũ: | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | m |
| 16 | Chi phí vạn chuyển đường dài | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Ca |
| K | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Móng cột đúp MK | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | móng |
| 2 | Móng cột đơn M2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | móng |
| 3 | Tiếp địa an toàn tủ điện RC2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | bộ |
| 4 | Hào cáp trong đất | Theo hồ sơ BCKTKT | 78,4 | m |
| 5 | Móng tủ điện hè phố | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | móng |
| 6 | Hoàn trả phần đi qua đường nhựa cũ | Theo hồ sơ BCKTKT | 16,3 | m |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | mốc |
| L | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm chiếu sáng đi trên nền vỉa hè chưa lát | Theo hồ sơ BCKTKT | 114 | m |
| 2 | Ống nhựa HDPE D40/30 luồn cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 116 | m |
| 3 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | móng |
| 4 | Tiếp địa tủ điện RC6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 5 | Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | tủ |
| 6 | Móng cột đèn chiếu sáng cao 9m | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | móng |
| 7 | Tiếp địa an toàn cho cột thép RC1 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tơ đo đếm điện năng trong tủ điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 9 | Cột đèn chiếu sáng bát giác liền cần đơn cao 9m dày 3,0mm mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cột |
| 10 | Cột đèn bát giác - 9m + Cần đèn + Giá đở pin | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cột |
| 11 | Đèn chiếu sáng đường phố Led 100W - 220V | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | bộ |
| 12 | Bóng 100w 24V kèm pin | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 13 | Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x10+1x6mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 19 | m |
| 14 | Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x6+1x4mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 142 | m |
| 15 | Rải, kéo và luồn dây tiếp địa liên hoàn trong ống bảo vệ, dây đồng trần M10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 142 | m |
| 16 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 44 | m |
| 17 | Bảng điện cửa cột đèn chiếu sáng | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cột |
| 18 | Làm đầu cáp ngầm 3x10+1x6mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | đầu |
| 19 | Làm đầu cáp ngầm 3x6+1x4mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | đầu |
| 20 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | cuộn |
| M | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 2 | Thí nghiệm tiếp địa cột thép, tủ điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 14 | vị trí |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực hạ thế | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | sợi |
| N | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,05 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.052E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Tính chất tương tự bao gồm: Nền đường, mặt đường (Rải thảm mặt đường bê tông nhựa), vỉa hè , hệ thống thoát nước, hệ thống điện.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.424.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.424.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng giao thông cầu đường hoặc chuyên ngành về công trình hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên (trong đó: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông - Cầu đường; 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên ;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh khác đi kèm. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách Quản lý chất lượng (KCS) | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng giao thông cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng giao thông hoặc chuyên ngành về hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Tài liệu chứng minh khác đi kèm. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô vận chuyển ≥ (8-12)T | Hoạt động tốt | 3 |
| 3 | Máy ủi ≥110CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | Hoạt động tốt | 4 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn ≥1kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép tự hành ≥10T | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép tự hành ≥16T | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy phun nhựa đường - công suất: 190 CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 CV - 140 CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Cần cẩu >= 6,0T | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy hàn điện ≥ 23KW | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi