Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220362795-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư và dịch vụ công cộng huyện Lâm Thao
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220357618
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-25 07:01:00 đến ngày 2022-04-04 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,025,460,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6285E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.257E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn (kể từ ngày 01/01/2018, tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 7.600.000.000 đồng;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng, cấp III trở lên.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ kiến trúc. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ kiến trúc. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 0
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng trở lên; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động; Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy ép cọc ≥150T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tải có cẩu ≥ 3T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng ≥0,8T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
- Đặc điểm thiết bị Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư và dịch vụ công cộng huyện Lâm Thao
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, thiết bị
Nhà lớp học, nhà điều hành Trường Mầm non Liên Cơ, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao
270 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư và dịch vụ công cộng huyện Lâm Thao , địa chỉ: Khu Lâm Thao, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND huyện Lâm Thao (Địa chỉ: Khu Lâm Thao, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.825.757 (02103.782.828); Email: [email protected]).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH kiến trúc xây dựng đô thị và nông thôn PTS (Địa chỉ: Số nhà 846, đường Châu Phong, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ); + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Toàn Phát Phú Thọ (Địa chỉ: Khu 1, xã Sơn Vi, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ); + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Lâm Thao (Địa chỉ: Khu Lâm Thao, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ); + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lâm Thao (Địa chỉ: Khu Lâm Thao, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư và dịch vụ công cộng huyện Lâm Thao , địa chỉ: Khu Lâm Thao, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND huyện Lâm Thao (Địa chỉ: Khu Lâm Thao, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.825.757 (02103.782.828); Email: [email protected]).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình Dân dụng, đạt hạng III trở lên; + Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; + Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; + Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; + Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan, đơn vị có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Lâm Thao (Địa chỉ: Khu Lâm Thao, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.825.757 (02103.782.828); Email: [email protected]).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lâm Thao (Địa chỉ: Khu Lâm Thao, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.825.757 (02103.782.828); Email: [email protected]).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Phú Thọ (Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.846.581, Fax: 02103.840.955).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC + ĐIỀU HÀNH
B Phần móng
1Bê tông cọc, cột M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,9733m3
2Ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V6,8571100m2
3Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0264tấn
4Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,548tấn
5Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,476tấn
6Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6061tấn
7Sản xuất cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Ép trước cọc BTCT, KT(20x20)cm, đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,22100m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT(20x20)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V136mối nối
10Nhổ cọc dẫn ép âmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,68100m
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,176m3
12Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6112m3
13Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo, cấp tải trọng nén đến 50TMô tả kỹ thuật theo Chương V3lần thí nghiệm
14Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0515100m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V34,72m3
16Đào móng băng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V14,5848m3
17Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,9599m3
18Bê tông móng, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,243m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,7725m3
20Ván khuôn đổ bê tông móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4111100m2
21Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3379100m2
22Cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1792tấn
23Cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0928tấn
24Cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7528tấn
25Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0245tấn
26Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9924tấn
27Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8162tấn
28Xây móng bằng gạch đặc không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3722m3
29Xây móng bằng gạch đặc không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,4936m3
30Đắp đất, độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,599100m3
31Bê tông nền, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,0443m3
C Phần thân
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7259m3
2Ván khuôn đổ bê tông nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5872100m2
3Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1412tấn
4Lắp đặt các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V16cấu kiện
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V33cấu kiện
6Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0492m3
7Ván khuôn đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7711100m2
8Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2468tấn
9Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1085tấn
10Bê tông cột, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,2768m3
11Ván khuôn đổ bê tông cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3744100m2
12Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3136tấn
13Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6928tấn
14Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4096tấn
15Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V164,1954m3
16Vận chuyển vữa bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1417100m3
17Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5509100m2
18Ván khuôn đổ bê tông sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V11,7162100m2
19Ván khuôn đổ bê tông cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3487100m2
20Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4471tấn
21Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0816tấn
22Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,0281tấn
23Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,6482tấn
24Ván khuôn đổ bê tông cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5997100m2
25Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,338tấn
26Cốt thép cầu thang, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2216tấn
27Sản xuất, lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4725tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V402,5022m2
29Mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V6,7485100m2
30Tôn úp nóc úp sốiMô tả kỹ thuật theo Chương V68,8m
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V198,9255m3
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,009m3
33Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,4835m3
34Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 2 lỗ (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5033m3
35Xây tường lò bằng gạch chịu lửaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6489tấn
36Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,9591m2
37Lát gạch lá nem (30x30)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,1363m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V86,1567m2
39Lát nền, sàn gạch (30x30)cm, chống trơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V113,9555m2
40Lát gạch đỏ hạ long (40x40)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,0288m2
41Lát nền, sàn gạch (60x60)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V829,0401m2
42Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,789m2
43Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,9902m2
44Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,0908m2
45Khung đỡ bàn chậu rửa inox hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V54,9564kg
46Ốp tường gạch (30x60)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V392,413m2
47Ốp chân móng đá chẻ màu xanh ghi vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,4128m2
48Ốp đá xếp Đồng Văn hoặc tương đương, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,528m2
49Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V398,364m2
50Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V140,344m2
51Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.831,6145m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V156,513m2
53Trát trần, vữa XM M75, trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V878,8342m2
54Trát trần, vữa XM M75, ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V113,5509m2
55Trát xà dầm, vữa XM M75, ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V128,3866m2
56Trát xà dầm, vữa XM M75, trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V123,467m2
57Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V158,75m
58Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V122,75m
59Trần tônMô tả kỹ thuật theo Chương V73,8852m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V796,8145m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.990,4287m2
62Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.988,1275m2
63Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.002,3012m2
64Lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V625,2644kg
65Trụ đầu lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
66Sơn tĩnh điện lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V625,2644kg
67Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V8,3442100m2
68Vách compact, dày 12lyMô tả kỹ thuật theo Chương V27,4136m2
D Phần cửa nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương
1Cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ 450, kính an toàn dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V45,36m2
2Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ 450, kính an toàn dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V32,88m2
3Cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm hệ 450, kính an toàn dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V63,36m2
4Vách kính khung nhôm hệ kính dày 8,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V35,4m2
5Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V676,362kg
6Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V676,362kg
E Phần rãnh thoát nước
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,353m3
2Đào móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2625m3
3Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4154100m3
4Bê tông móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,2207m3
5Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0333m3
6Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,625m3
7Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,2m2
8Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,25m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,8197m3
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4519tấn
11Ván khuôn đổ bê tông nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1018100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V146cấu kiện
13Đắp đất, độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1737100m3
14Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,78m3
15Bê tông nền, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,56m3
F Phần cấp điện
1Đèn Led tuýp đôi 1200, 40WMô tả kỹ thuật theo Chương V73bộ
2Đèn led 300x300; 24WMô tả kỹ thuật theo Chương V31bộ
3Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V49cái
4Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V49cái
5Quạt thông gió 40WMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
6Quạt thông gió trên tường (quạt KM40-1S; 200W)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Máy điều hoà 2 cục, treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V19máy
8Phụ kiện lắp đặt điều hoà 18000BTUMô tả kỹ thuật theo Chương V17bộ
9Phụ kiện lắp đặt điều hoà 24000BTUMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
10Ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V69cái
11Công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
12Công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
13Công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Tủ điện chiếu sáng 3-5 MODULMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
15Tủ điện (60x40x18)cm, 2 lớp cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Tủ điện (50x35x20)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Automat 3 pha 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Automat 3 pha 60AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
19Automat 3 pha 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
20Automat 2 pha 60AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
21Automat 2 pha 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
22Automat 2 pha 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Automat 2 pha 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Automat 2 pha 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
25Automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
26Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.390m
27Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V980m
28Dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
29Dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
30Dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
31Dây dẫn 4 ruột CU/PVC/PVC 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
32Dây dẫn 4 ruột 3x35+1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
33Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.660m
34Hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trìMô tả kỹ thuật theo Chương V45hộp
G Thu sét mái
1Sản xuất, lắp đặt kim thu sét, dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
2Đào móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V28m3
3Đắp đất, độ chặt K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m3
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, D16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V42m
5Bù dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V34,5kg
6Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V85m
7Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V14cọc
8Đo điện trở công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
9Hồ lô sứMô tả kỹ thuật theo Chương V3quả
10Kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
H Cấp nước lên téc (ống HDPE)
1Ống nhựa HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,98100m
2Cút góc, cút nối nhựa HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
3Tê nhựa HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Rắc co HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Van một chiều HDPE, D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Van khóa HDPE, D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
7Van phao tự ngắtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
9Phụ kiện đấu nối với nguồn nước (hộp bảo vệ, đồng hồ nước + phụ kiện đấu nối)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
I Thoát nước vệ sinh (ống PVC)
1Ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m
2Tê nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
3Cút góc nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
4Chếch nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
5Côn nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
6Y nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Nút bịt nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,88100m
9Tê nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
10Cút góc nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
11Chếch nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
12Côn nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
13Y nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Nút bịt nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
16Cút góc nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
17Ống nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
18Cút góc PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
19Phễu thu D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
J Cấp nước vệ sinh (ống PPR)
1Ống nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,69100m
2Tê nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
3Cút góc PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
4Chếch nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
5Măng sông PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
6Van khóa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
7Rắc co PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
8Côn nhựa PPR, D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
9Cút góc nhựa đầu 1 ren D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Ống nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,06100m
11Tê nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V86cái
12Cút góc nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
13Chếch nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V46cái
14Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
15Van khóa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
16Van gạt PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
17Cút góc nhựa 1 đầu ren PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V96cái
18Gương tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,9484m2
19Chậu rửa 1 vòi trẻ emMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
20Vòi rửa 1 vòi trẻ emMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
21Xifon chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
22Dây cấp chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
23Xí bệt trẻ emMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
24Vòi rửa vệ sinh trẻ emMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
25Dây cấp xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
26Chậu tiểu nam trẻ emMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
27Dây cấp tiểu nam trẻ emMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
28Van nhấn tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
29Chậu rửa 1 vòi người lớnMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
30Vòi rửa 1 vòi người lớnMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
31Xifon chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
32Dây cấp chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
33Xí bệt người lớnMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
34Vòi rửa vệ sinh người lớnMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
35Dây cấp xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
36Chậu tiểu nam người lớnMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
37Dây cấp tiểu nam người lớnMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
38Van nhấn tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
K Bể phốt (2 cái)
1Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8819100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,7992m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8642m3
4Bê tông móng, M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,457m3
5Ván khuôn đổ bê tông móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1181100m2
6Cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1094tấn
7Cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1118tấn
8Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0264100m2
9Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0072tấn
10Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0244tấn
11Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,2063m3
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,6668m2
13Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,192m2
14Đánh màu tường bểMô tả kỹ thuật theo Chương V60,192m2
15Láng nền sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,1136m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2288m3
17Ván khuôn đổ bê tông nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1664100m2
18Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0696tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V8cấu kiện
20Đắp đất, độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7018100m3
L HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
M Vật tư hệ thống chữa cháy
1Máy bơm nước các loại chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V3máy
2Tủ điện máy bơm, dây, phụ kiện trọn bộMô tả kỹ thuật theo Chương V1
3Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
4Bình tích áp 100 lít 10barMô tả kỹ thuật theo Chương V1chiếc
5Đồng hồ đo áp lực 10kg/cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3chiếc
6Bộ tiêu lệnh nội qui phòng cháy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
7Hộp và bộ dụng cụ phá dỡ chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
8Hộp để họng nước và bình chữa cháy vách tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
9Hộp để bình chữa cháy vách tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
10Tủ để dây chữa cháy D50, đầu nối, lăng phun ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
11Bình chữa cháy MFZL4Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
12Bình chữa cháy MT3Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
13Đầu đấu nối, dây chữa cháy, lăng phunMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
14Trụ cứu hoả 2 cửa, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Trụ tiếp nước 2 cửa, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
N Đào rãnh chôn ống
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,28m3
2Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4752100m3
3Đắp đất, độ chặt K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,528100m3
4Ống thép D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
5Thử áp lực đường ống gang, thép D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
6Ống thép D65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
7Thử áp lực đường ống gang, thép D65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
8Ống thép, D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9100m
9Ống thép tráng kẽm, D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V35,796m2
11Tê thép D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
12Tê thép D65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Tê thép D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
14Tê thép D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Cút thép D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
16Cút thép D65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Cút thép D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
18Cút thép D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
19Rắc co D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
20Rắc co D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Cút thép D65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Cút thép D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
23Cút thép D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
24Côn, cút thép D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
25Côn, cút thép D65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
26Côn, cút thép D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
27Kép đúc thép D65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
28Kép đúc D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
29Kép đúc thép D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
30Van phao, D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
31Van phao, D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
32Van 1 chiều, D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
33Van 1 chiều, D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
34Van 1 chiều, D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
35Van chặn, D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
36Van chặn, D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
37Van chặn, D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
38Bích thép, D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cặp bích
39Công tắc dòng chảyMô tả kỹ thuật theo Chương V1chiếc
40Co gang BB D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
41BU đực gang BU-BE D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
42Mối nối mềm, D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
43Mối nối mềm, D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
44Y lọc D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
45Y lọc D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
46Rọ hút D100 cho bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2chiếc
47Rọ hút D50 cho bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1chiếc
O Vật tư báo cháy
1Trung tâm báo cháy 10 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Hộp để tổ hợp chuông - đèn - nút ấnMô tả kỹ thuật theo Chương V2chiếc
3Đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
4Đầu báo nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
5Đèn hướng thoát nạnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
6Đèn báo phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
7Đèn sự cố tích điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
8Ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Điện trở cuối tuyếnMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
10Hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
11Ống nhựa cứng luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V400m
12Dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
13Dây tín hiệu báo cháy 2x2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V350m
14Dây cáp tín hiệu báo cháy 5x 2x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
15Dây cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V17m
16Ống nhựa gân xoắn D40/32Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
P Rãnh cáp tín hiệu
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,084m3
2Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0076100m3
3Đắp cát đường cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,84m3
Q BỂ NƯỚC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V48,0301m3
2Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3227100m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,9484m3
4Bê tông đáy bể, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,0772m3
5Bê tông tường bể, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,853m3
6Bê tông nắp bể, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,1872m3
7Ván khuôn đổ bê tông móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0812100m2
8Ván khuôn đổ bê tông tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4262100m2
9Ván khuôn đổ bê tông sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9746100m2
10Cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,955tấn
11Cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,0732tấn
12Băng cản nước Sika P.V.C Waterbar V32Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,78m
13Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,11m2
14Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V149,7672m2
15Quét dung dịch chống thấm bểMô tả kỹ thuật theo Chương V234,8772m2
16Đánh màu tường bểMô tả kỹ thuật theo Chương V149,7672m2
17Ống thông khíMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Nắp bể bằng thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1kg
19Thang sắt inox xuống bểMô tả kỹ thuật theo Chương V29kg
20Lắp dựng thang sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,96m2
21Đắp đất, độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9945100m3
22Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8085100m3
23Vận chuyển vữa bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6508100m3
R NHÀ ĐỂ MÁY BƠM
S Phần móng
1Đào móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6575m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,665m3
3Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8165m3
4Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6175m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,22m3
6Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m2
7Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0154tấn
8Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4483m3
9Bê tông nền, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9566m3
10Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,632m2
T Phần thân
1Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0572m3
2Ván khuôn đổ bê tông nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0052100m2
3Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0041tấn
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2cấu kiện
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,44m3
6Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,062100m2
7Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012tấn
8Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0684tấn
9Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5318m3
10Ván khuôn đổ bê tông sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,146100m2
11Cốt thép sàn mái, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0916tấn
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0568m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5757m3
U Phần trát, láng, hoàn thiện
1Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,1104m2
2Lát nền, sàn kích thước gạch (30x30)cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4624m2
3Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,86m2
4Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,44m2
5Trát trần, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,49m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V42,492m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V30,93m2
V Phần cửa + phụ kiện
1Sản xuất cửa khung thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V3,36m2
2Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0138tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5875m2
4Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5875m2
5Bản lề goongMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
6Khóa cửa đi + then nganhMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Móc khóa cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
W Phần điện
1Đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Tủ điện (30x20x15)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Automat 1 pha 30AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
7Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
8Dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
9Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8m
X Phần thoát nước mái
1Ống nhựa PVC miệng bát, D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
2Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Chếch nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
4Cút nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
5Đai inox giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
Y NHÀ BẢO VỆ
Z Phần móng
1Đào móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,7057m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8778m3
3Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6551m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2904m3
5Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0264100m2
6Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0153tấn
7Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5457m3
8Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2637m3
9Bê tông nền, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8791m3
10Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,181m2
AA Phần thân
1Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2123m3
2Ván khuôn đổ bê tông nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0348100m2
3Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0114tấn
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4cấu kiện
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8153m3
6Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0883100m2
7Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0288tấn
8Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,155tấn
9Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,025m3
10Ván khuôn đổ bê tông sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1735100m2
11Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0749tấn
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,1173m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6283m3
14Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1836m3
15Sản xuất, lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V12,96m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m2
18Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V10,212m
AB Hoàn thiện
1Lát nền, sàn gạch (60x60)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6624m2
2Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,928m2
3Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,832m2
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,9616m2
5Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,346m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V49,8896m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V48,178m2
8Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
9Trang trí chân và đầu cột (cột giả)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
10Sản xuất lắp đặt cửa đi một cánh mở quay khung nhôm hệ 450, kính an toàn dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,76m2
11Sản xuất lắp đặt cửa sổ hai cánh mở trượt khung nhôm hệ 2600, kính an toàn dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V8,064m2
12Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V80,598kg
13Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V80,598kg
14Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V8,064m2
AC Phần điện
1Đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
2Công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Tủ điện (30x20x15)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Automat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
9Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
10Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
11Hộp nối, phụ kiện, cútMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
AD NHÀ VÒM
AE Phần móng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,888m3
2Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3499100m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,24m3
4Bê tông móng, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,3965m3
5Ván khuôn đổ bê tông móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2458100m2
6Cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
7Cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,313tấn
8Bu lông D18 (L=500mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
9Đắp đất, độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2624100m3
AF Phần thân
1Gia công cột bằng thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0709tấn
2Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0709tấn
3Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm, khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9543tấn
4Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9543tấn
5Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7248tấn
6Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7248tấn
7Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V5,0138100m2
8Diềm tôn đầu hồi trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V43,912m
AG THANG THOÁT HIỂM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,358m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,393m3
3Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,695m3
4Ván khuôn đổ bê tông móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,052100m2
5Cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0574tấn
6Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7275tấn
7Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7275tấn
8Bu lông M16*400Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
9Sơn chống cháy kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo Chương V79,993m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V79,993m2
AH SÂN VƯỜN, BỒN HOA
AI Bồn hoa
1Đào móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V19,9526m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,3136m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,8642m3
4Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V119,508m2
AJ Sân lát gạch Terazzo
1Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V79,81m3
2Bê tông nền, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V239,43m3
3Lát gạch Terazzo (40x40)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.596,2m2
4Vận chuyển vữa bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4302100m3
AK PHÁ DỠ
AL Phá dỡ nhà lớp học số 01
1Tháo dỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo Chương V224,8896m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,864tấn
3Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V23,92m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V91,7611m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V27,229m3
6Đào san đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6771100m3
7Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V186,7001m3
AM Phá dỡ nhà lớp học số 02
1Tháo dỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo Chương V224,8896m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,864tấn
3Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V23,92m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V91,7611m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V27,229m3
6Đào san đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6771100m3
7Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V186,7001m3
AN Phá dỡ nhà lớp học số 03
1Tháo dỡ mái ngóiMô tả kỹ thuật theo Chương V445,8455m2
2Tháo dỡ mái Fibroxi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V213,6127m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V8,0534m3
4Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V91,2m2
5Tháo dỡ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V47,296m
6Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V280,9041m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V89,5752m3
8Đào san đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8925100m3
9Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V659,7293m3
AO CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ
AP Máy bơm PCCC
1Máy bơm DIEZEN Q=22,55l/s; H=40mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Máy bơm điện Q=22,5l/s; H=40mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Máy bơm điện Q=3m3/h; H=42mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
AQ Điều hoà
1Điều hoà 1 chiều inverter 18000BTU (Model: FTKA50UAVMV hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17bộ
2Điều hoà 1 chiều inverter 24000BTU (Model: FTKM71SVMV hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6285E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.257E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn (kể từ ngày 01/01/2018, tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 7.600.000.000 đồng;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng, cấp III trở lên.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ kiến trúc. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình).42
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về xây dựng 1 Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ kiến trúc. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).1
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).31
4 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông 1 Có trình độ Cao đẳng trở lên; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động; Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8m3 Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn2
2 Ô tô tự đổ ≥7T Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn4
3 Máy ép cọc ≥150T Có giấy kiểm định còn thời hạn1
4 Ô tô tải có cẩu ≥ 3T Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L Có tài liệu chứng minh sở hữu2
6 Máy cắt uốn thép Có tài liệu chứng minh sở hữu1
7 Máy hàn Có tài liệu chứng minh sở hữu2
8 Đầm dùi Có tài liệu chứng minh sở hữu2
9 Đầm bàn Có tài liệu chứng minh sở hữu1
10 Đầm cóc Có tài liệu chứng minh sở hữu2
11 Máy khoan bê tông Có tài liệu chứng minh sở hữu1
12 Máy cắt gạch đá Có tài liệu chứng minh sở hữu1
13 Máy vận thăng ≥0,8T Có tài liệu chứng minh sở hữu1
14 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->