Gói thầu: Sưu tầm, Biên Soạn, xuất bản cuốn Lịch Sử Đảng bộ thành phố Hạ Long giai đoạn 1930 - 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220362261-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Thành ủy Hạ Long |
| Tên gói thầu | Sưu tầm, Biên Soạn, xuất bản cuốn Lịch Sử Đảng bộ thành phố Hạ Long giai đoạn 1930 - 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220354434 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-25 09:01:00 đến ngày 2022-04-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,259,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.888.500.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 260.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng Sưu tầm tư liệu, nghiên cứu biên soạn, thiết kế và in ấn cuốn sách cấp Thị xã, huyện, thành phố trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 881.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.643.900.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp thạc sĩ trở lên, một trong các chuyên ngành Lịch sử, văn hóa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kế hoạch và điều hành sản xuất |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp tối thiểu đại học trở lên, (có ít nhất 2 Tiến sĩ, 03 Thạc sĩ) một trong các chuyên ngành Lịch sử , văn hóa, văn học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 9 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chế bản và thiết kế |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, một trong các chuyên ngành: ngôn ngữ, công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách in, xuất bản |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, một trong chuyên ngành: In ấn, xuất bản |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Thành ủy Hạ Long |
| E-CDNT 1.2 |
Sưu tầm, Biên Soạn, xuất bản cuốn Lịch Sử Đảng bộ thành phố Hạ Long giai đoạn 1930 - 2021 Sưu tầm, Biên Soạn, xuất bản cuốn Lịch Sử Đảng bộ thành phố Hạ Long giai đoạn 1930 - 2021 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bảo đảm dự thầu (Bản gốc). - Báo cáo tài chính năm 2018; 2019; 2020. (Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo các tài liệu sau đây: Tờ khai thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp); - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu theo yêu cầu tại Mục 3/ chương III. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền). |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Thành ủy Hạ Long; Số 26 đường Lê Thánh Tông, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Thành ủy Hạ Long; Số 26 đường Lê Thánh Tông, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Thành ủy Hạ Long; Số 26 đường Lê Thánh Tông, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Thành ủy Hạ Long; Số 26 đường Lê Thánh Tông, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xây dựng Đề cương tổng quát | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V | Đề cương | 1 | I. Phần chi phí phải thuê tư vấn - 1. Chi phí xây dựng Đề cương |
| 2 | Xây dựng Đề cương chi tiết | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V | Đề cương | 1 | I. Phần chi phí phải thuê tư vấn - 1. Chi phí xây dựng Đề cương |
| 3 | Giải khát giữa giờ (4 buổi) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V | Người | 13 | I. Phần chi phí phải thuê tư vấn - 2. Chi họp ban Chỉ đạo |
| 4 | Chủ tịch hội đồng(Trưởng ban biên soạn) (4 buổi) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V | Người | 1 | I. Phần chi phí phải thuê tư vấn - 3. Chi họp Biên soạn |
| 5 | Phó Chủ tịch hội đồng(Phó trưởng ban biên soạn) và các thành viên (4 buổi) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V | Người | 19 | I. Phần chi phí phải thuê tư vấn - 3. Chi họp Biên soạn |
| 6 | Giải khát giữa giờ (4 buổi) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V | Người | 20 | I. Phần chi phí phải thuê tư vấn - 3. Chi họp Biên soạn |
| 7 | Người chủ trì(trưởng ban biên soạn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V | Người | 1 | I. Phần chi phí phải thuê tư vấn - 4. Chi tổ chức hội thảo lần 1+2 ( cả ngày). |
| 8 | Đại biểu tham dự là khách mời không hưởng lương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V | Người | 19 | I. Phần chi phí phải thuê tư vấn - 4. Chi tổ chức hội thảo lần 1+2 ( cả ngày) - b. Thành viên tham gia hội thảo. |
| 9 | Đại biểu tham dự là khách mời hưởng lương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V | Người | 40 | I. Phần chi phí phải thuê tư vấn - 4. Chi tổ chức hội thảo lần 1+2 ( cả ngày) - b. Thành viên tham gia hội thảo. |
| 10 | Giải khát giữa giờ (cả ngày) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V | Người | 94 | I. Phần chi phí phải thuê tư vấn - 4. Chi tổ chức hội thảo lần 1+2 ( cả ngày) - b. Thành viên tham gia hội thảo. |
| 11 | Trình bày báo cáo tại hội thảo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V | Báo cáo | 20 | I. Phần chi phí phải thuê tư vấn - 4. Chi tổ chức hội thảo lần 1+2 ( cả ngày) - b. Thành viên tham gia hội thảo. |
| 12 | Các báo cáo không trình bày tại hội thảo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V | Báo cáo | 20 | I. Phần chi phí phải thuê tư vấn - 4. Chi tổ chức hội thảo lần 1+2 ( cả ngày) - b. Thành viên tham gia hội thảo. |
| 13 | Chuẩn bị tài liệu, bản thảo phục vụ các hội nghị, hội thảo, công tác thẩm định, xin GPXB( Gồm: Hội thảo 188 bộ; họp ban BS = 80 bộ; họp BCĐ = 52) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V | Bộ | 320 | I. Phần chi phí phải thuê tư vấn |
| 14 | Trả phí sưu tầm tài liệu theo thực tế phát sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V | Trang | 3.200 | I. Phần chi phí phải thuê tư vấn - 6. Chi phí sưu tầm, khai thác tài liệu - a. Tại các thư viện trung ương |
| 15 | Phô tô đen trắng tư liệu, tài liệu thành văn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V | Trang | 2.000 | I. Phần chi phí phải thuê tư vấn - 6. Chi phí sưu tầm, khai thác tài liệu - a. Tại các thư viện trung ương |
| 16 | Trả phí sưu tầm ảnh theo thực tế phát sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V | Tấm | 1.000 | I. Phần chi phí phải thuê tư vấn - 6. Chi phí sưu tầm, khai thác tài liệu - a. Tại các thư viện trung ương |
| 17 | Phí cung cấp bản sao ảnh từ phim gốc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V | Tấm | 200 | I. Phần chi phí phải thuê tư vấn - 6. Chi phí sưu tầm, khai thác tài liệu - a. Tại các thư viện trung ương |
| 18 | Trả phí sưu tầm tài liệu theo thực tế phát sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V | Trang | 7.500 | I. Phần chi phí phải thuê tư vấn - 6. Chi phí sưu tầm, khai thác tài liệu - b. Tại các kho lưu trữ tỉnh thành phố |
| 19 | Phô tô đen trắng tư liệu, tài liệu thành văn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V | Trang | 4.500 | I. Phần chi phí phải thuê tư vấn - 6. Chi phí sưu tầm, khai thác tài liệu - b. Tại các kho lưu trữ tỉnh thành phố |
| 20 | Trả phí sưu tầm ảnh tư liệu theo thực tế phát sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V | Tấm | 2.000 | I. Phần chi phí phải thuê tư vấn - 6. Chi phí sưu tầm, khai thác tài liệu - b. Tại các kho lưu trữ tỉnh thành phố |
| 21 | Phí cung cấp bản sao ảnh từ phim gốc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V | Tấm | 500 | I. Phần chi phí phải thuê tư vấn - 6. Chi phí sưu tầm, khai thác tài liệu - b. Tại các kho lưu trữ tỉnh thành phố |
| 22 | Hỗ trợ công tác phí, tiền ăn, phương tiện, ngủ nghỉ trong tỉnh( Hỗ trợ di chuyển vé oto và phương tiện khác, hỗ trợ tiền ăn, tiền thuê phòng ngủ ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V | Lần | 10 | I. Phần chi phí phải thuê tư vấn - 6. Chi phí sưu tầm, khai thác tài liệu - b. Tại các kho lưu trữ tỉnh thành phố |
| 23 | Chi thù lao cho đơn vị tư vấn biên soạn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V | Lần | 1 | I. Phần chi phí phải thuê tư vấn |
| 24 | Chi thù lao cho người sưu tầm, cung cấp tài liệu, tư liệu biên soạn phục vụ biên soạn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V | Người | 40 | I. Phần chi phí phải thuê tư vấn |
| 25 | Xin cấp giấy phép xuất bản | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V | Trang | 900 | I. Phần chi phí phải thuê tư vấn |
| 26 | Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy thẩm định | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V | Lần | 1 | I. Phần chi phí phải thuê tư vấn |
| 27 | Kinh phí biên tập: gồm 3 biên tập viên(900trang) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V | Người | 3 | I. Phần chi phí phải thuê tư vấn |
| 28 | Chỉnh sửa, nâng cao chất lượng ảnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V | Ảnh | 50 | I. Phần chi phí phải thuê tư vấn - 12. Thiết kế bìa, dàn trang chế bản nội dung và phụ bản |
| 29 | Thiết kế bìa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V | Trang | 4 | I. Phần chi phí phải thuê tư vấn - 12. Thiết kế bìa, dàn trang chế bản nội dung và phụ bản |
| 30 | Chi phí in ấn bản thảo đã lên ảnh khổ A4 phục vụ đọc duyệt, thẩm định trước khi in ấn(Các đc trong Ban Biên soạn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V | Bản | 21 | I. Phần chi phí phải thuê tư vấn |
| 31 | Kinh phí in ấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V | Cuốn | 1.000 | I. Phần chi phí phải thuê tư vấn |
| 32 | Chi phí vận chuyển về địa phương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V | Chuyến | 1 | I. Phần chi phí phải thuê tư vấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.8885E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 260.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.888.500.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 260.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng Sưu tầm tư liệu, nghiên cứu biên soạn, thiết kế và in ấn cuốn sách cấp Thị xã, huyện, thành phố trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 881.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.643.900.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chung | 1 | Tốt nghiệp thạc sĩ trở lên, một trong các chuyên ngành Lịch sử, văn hóa | 10 | 6 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kế hoạch và điều hành sản xuất | 8 | Tốt nghiệp tối thiểu đại học trở lên, (có ít nhất 2 Tiến sĩ, 03 Thạc sĩ) một trong các chuyên ngành Lịch sử , văn hóa, văn học. | 9 | 6 |
| 3 | Cán bộ phụ trách chế bản và thiết kế | 4 | Tốt nghiệp đại học trở lên, một trong các chuyên ngành: ngôn ngữ, công nghệ thông tin | 7 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách in, xuất bản | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên, một trong chuyên ngành: In ấn, xuất bản | 7 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi