Gói thầu: Sưu tầm, Biên Soạn, xuất bản cuốn Lịch Sử Đảng bộ thành phố Hạ Long giai đoạn 1930 - 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220362261-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng Thành ủy Hạ Long
Tên gói thầu Sưu tầm, Biên Soạn, xuất bản cuốn Lịch Sử Đảng bộ thành phố Hạ Long giai đoạn 1930 - 2021
Số hiệu KHLCNT 20220354434
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-25 09:01:00 đến ngày 2022-04-01 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,259,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.888.500.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 260.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng Sưu tầm tư liệu, nghiên cứu biên soạn, thiết kế và in ấn cuốn sách cấp Thị xã, huyện, thành phố trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 881.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.643.900.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp thạc sĩ trở lên, một trong các chuyên ngành Lịch sử, văn hóa
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 6
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kế hoạch và điều hành sản xuất
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp tối thiểu đại học trở lên, (có ít nhất 2 Tiến sĩ, 03 Thạc sĩ) một trong các chuyên ngành Lịch sử , văn hóa, văn học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 9
- Kinh nghiệm cv tương tự 6
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách chế bản và thiết kế
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, một trong các chuyên ngành: ngôn ngữ, công nghệ thông tin
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách in, xuất bản
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, một trong chuyên ngành: In ấn, xuất bản
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
E-CDNT 1.1 Văn phòng Thành ủy Hạ Long
E-CDNT 1.2 Sưu tầm, Biên Soạn, xuất bản cuốn Lịch Sử Đảng bộ thành phố Hạ Long giai đoạn 1930 - 2021
Sưu tầm, Biên Soạn, xuất bản cuốn Lịch Sử Đảng bộ thành phố Hạ Long giai đoạn 1930 - 2021
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Văn phòng Thành ủy Hạ Long; Số 26 đường Lê Thánh Tông, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thẩm định dự án xây dựng Hà Nội. Địa chỉ: Số 5 ngõ 4, tổ 12 đường Kiều Mai, Phường Phúc Diễn, quận Bắc Từ Liêm, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng Huy Hoàng. Địa chỉ: Số 62, ngõ 2 Đại Từ, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Văn phòng Thành ủy Hạ Long , địa chỉ: Số 2, đường Lê Thánh Tông, thành phố Hạ Long
- Chủ đầu tư: Văn phòng Thành ủy Hạ Long; Số 26 đường Lê Thánh Tông, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh.


E-CDNT 10.7
- Bảo đảm dự thầu (Bản gốc). - Báo cáo tài chính năm 2018; 2019; 2020. (Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo các tài liệu sau đây: Tờ khai thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp); - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu theo yêu cầu tại Mục 3/ chương III. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền).
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng Thành ủy Hạ Long; Số 26 đường Lê Thánh Tông, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Thành ủy Hạ Long; Số 26 đường Lê Thánh Tông, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Thành ủy Hạ Long; Số 26 đường Lê Thánh Tông, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Văn phòng Thành ủy Hạ Long; Số 26 đường Lê Thánh Tông, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Xây dựng Đề cương tổng quát Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V Đề cương 1 I. Phần chi phí phải thuê tư vấn - 1. Chi phí xây dựng Đề cương
2 Xây dựng Đề cương chi tiết Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V Đề cương 1 I. Phần chi phí phải thuê tư vấn - 1. Chi phí xây dựng Đề cương
3 Giải khát giữa giờ (4 buổi) Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V Người 13 I. Phần chi phí phải thuê tư vấn - 2. Chi họp ban Chỉ đạo
4 Chủ tịch hội đồng(Trưởng ban biên soạn) (4 buổi) Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V Người 1 I. Phần chi phí phải thuê tư vấn - 3. Chi họp Biên soạn
5 Phó Chủ tịch hội đồng(Phó trưởng ban biên soạn) và các thành viên (4 buổi) Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V Người 19 I. Phần chi phí phải thuê tư vấn - 3. Chi họp Biên soạn
6 Giải khát giữa giờ (4 buổi) Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V Người 20 I. Phần chi phí phải thuê tư vấn - 3. Chi họp Biên soạn
7 Người chủ trì(trưởng ban biên soạn) Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V Người 1 I. Phần chi phí phải thuê tư vấn - 4. Chi tổ chức hội thảo lần 1+2 ( cả ngày).
8 Đại biểu tham dự là khách mời không hưởng lương Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V Người 19 I. Phần chi phí phải thuê tư vấn - 4. Chi tổ chức hội thảo lần 1+2 ( cả ngày) - b. Thành viên tham gia hội thảo.
9 Đại biểu tham dự là khách mời hưởng lương Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V Người 40 I. Phần chi phí phải thuê tư vấn - 4. Chi tổ chức hội thảo lần 1+2 ( cả ngày) - b. Thành viên tham gia hội thảo.
10 Giải khát giữa giờ (cả ngày) Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V Người 94 I. Phần chi phí phải thuê tư vấn - 4. Chi tổ chức hội thảo lần 1+2 ( cả ngày) - b. Thành viên tham gia hội thảo.
11 Trình bày báo cáo tại hội thảo Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V Báo cáo 20 I. Phần chi phí phải thuê tư vấn - 4. Chi tổ chức hội thảo lần 1+2 ( cả ngày) - b. Thành viên tham gia hội thảo.
12 Các báo cáo không trình bày tại hội thảo Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V Báo cáo 20 I. Phần chi phí phải thuê tư vấn - 4. Chi tổ chức hội thảo lần 1+2 ( cả ngày) - b. Thành viên tham gia hội thảo.
13 Chuẩn bị tài liệu, bản thảo phục vụ các hội nghị, hội thảo, công tác thẩm định, xin GPXB( Gồm: Hội thảo 188 bộ; họp ban BS = 80 bộ; họp BCĐ = 52) Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V Bộ 320 I. Phần chi phí phải thuê tư vấn
14 Trả phí sưu tầm tài liệu theo thực tế phát sinh Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V Trang 3.200 I. Phần chi phí phải thuê tư vấn - 6. Chi phí sưu tầm, khai thác tài liệu - a. Tại các thư viện trung ương
15 Phô tô đen trắng tư liệu, tài liệu thành văn Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V Trang 2.000 I. Phần chi phí phải thuê tư vấn - 6. Chi phí sưu tầm, khai thác tài liệu - a. Tại các thư viện trung ương
16 Trả phí sưu tầm ảnh theo thực tế phát sinh Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V Tấm 1.000 I. Phần chi phí phải thuê tư vấn - 6. Chi phí sưu tầm, khai thác tài liệu - a. Tại các thư viện trung ương
17 Phí cung cấp bản sao ảnh từ phim gốc Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V Tấm 200 I. Phần chi phí phải thuê tư vấn - 6. Chi phí sưu tầm, khai thác tài liệu - a. Tại các thư viện trung ương
18 Trả phí sưu tầm tài liệu theo thực tế phát sinh Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V Trang 7.500 I. Phần chi phí phải thuê tư vấn - 6. Chi phí sưu tầm, khai thác tài liệu - b. Tại các kho lưu trữ tỉnh thành phố
19 Phô tô đen trắng tư liệu, tài liệu thành văn Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V Trang 4.500 I. Phần chi phí phải thuê tư vấn - 6. Chi phí sưu tầm, khai thác tài liệu - b. Tại các kho lưu trữ tỉnh thành phố
20 Trả phí sưu tầm ảnh tư liệu theo thực tế phát sinh Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V Tấm 2.000 I. Phần chi phí phải thuê tư vấn - 6. Chi phí sưu tầm, khai thác tài liệu - b. Tại các kho lưu trữ tỉnh thành phố
21 Phí cung cấp bản sao ảnh từ phim gốc Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V Tấm 500 I. Phần chi phí phải thuê tư vấn - 6. Chi phí sưu tầm, khai thác tài liệu - b. Tại các kho lưu trữ tỉnh thành phố
22 Hỗ trợ công tác phí, tiền ăn, phương tiện, ngủ nghỉ trong tỉnh( Hỗ trợ di chuyển vé oto và phương tiện khác, hỗ trợ tiền ăn, tiền thuê phòng ngủ ) Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V Lần 10 I. Phần chi phí phải thuê tư vấn - 6. Chi phí sưu tầm, khai thác tài liệu - b. Tại các kho lưu trữ tỉnh thành phố
23 Chi thù lao cho đơn vị tư vấn biên soạn Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V Lần 1 I. Phần chi phí phải thuê tư vấn
24 Chi thù lao cho người sưu tầm, cung cấp tài liệu, tư liệu biên soạn phục vụ biên soạn Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V Người 40 I. Phần chi phí phải thuê tư vấn
25 Xin cấp giấy phép xuất bản Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V Trang 900 I. Phần chi phí phải thuê tư vấn
26 Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy thẩm định Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V Lần 1 I. Phần chi phí phải thuê tư vấn
27 Kinh phí biên tập: gồm 3 biên tập viên(900trang) Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V Người 3 I. Phần chi phí phải thuê tư vấn
28 Chỉnh sửa, nâng cao chất lượng ảnh Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V Ảnh 50 I. Phần chi phí phải thuê tư vấn - 12. Thiết kế bìa, dàn trang chế bản nội dung và phụ bản
29 Thiết kế bìa Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V Trang 4 I. Phần chi phí phải thuê tư vấn - 12. Thiết kế bìa, dàn trang chế bản nội dung và phụ bản
30 Chi phí in ấn bản thảo đã lên ảnh khổ A4 phục vụ đọc duyệt, thẩm định trước khi in ấn(Các đc trong Ban Biên soạn) Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V Bản 21 I. Phần chi phí phải thuê tư vấn
31 Kinh phí in ấn Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V Cuốn 1.000 I. Phần chi phí phải thuê tư vấn
32 Chi phí vận chuyển về địa phương Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - chương V Chuyến 1 I. Phần chi phí phải thuê tư vấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.8885E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 260.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.888.500.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 260.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng Sưu tầm tư liệu, nghiên cứu biên soạn, thiết kế và in ấn cuốn sách cấp Thị xã, huyện, thành phố trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 881.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.643.900.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách chung 1 Tốt nghiệp thạc sĩ trở lên, một trong các chuyên ngành Lịch sử, văn hóa106
2 Cán bộ phụ trách kế hoạch và điều hành sản xuất 8 Tốt nghiệp tối thiểu đại học trở lên, (có ít nhất 2 Tiến sĩ, 03 Thạc sĩ) một trong các chuyên ngành Lịch sử , văn hóa, văn học.96
3 Cán bộ phụ trách chế bản và thiết kế 4 Tốt nghiệp đại học trở lên, một trong các chuyên ngành: ngôn ngữ, công nghệ thông tin75
4 Cán bộ phụ trách in, xuất bản 2 Tốt nghiệp đại học trở lên, một trong chuyên ngành: In ấn, xuất bản75
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->