Gói thầu: Mua mực máy in, photocopy, fax năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220319181-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Quản trị A, Văn phòng Trung ương Đảng
Tên gói thầu Mua mực máy in, photocopy, fax năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220319104
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí chi thường xuyên ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-24 16:56:00 đến ngày 2022-04-04 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,576,889,700 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,600,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.86533455E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.73E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp mực máy photocopy, máy in, máy fax
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.319.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.957.600.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có đại diện tại Hà Nội để đảm bảo các dịch vụ sau bán hàng như sau: Trong vòng 02 tiếng kể từ thời điểm nhà thầu nhận thông báo từ chủ đầu tư (qua Email, fax hoặc điện thoại) về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh của hàng hóa nhà thầu có trách nhiệm cử cán bộ kỹ thuật đến địa điểm theo sử dụng hàng hóa của Chủ Đầu tư để tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật hoặc thay thế hàng hóa.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Cục Quản trị A, Văn phòng Trung ương Đảng
E-CDNT 1.2 Mua mực máy in, photocopy, fax năm 2022
Mua mực máy in, photocopy, fax năm 2022
8 Tháng
E-CDNT 3 Kinh phí chi thường xuyên ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Quản trị A, Văn phòng Trung ương Đảng Địa chỉ: Số 63 Phan Đình Phùng, Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 080 45210
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Cục Quản trị A, Văn phòng Trung ương Đảng , địa chỉ: Số 63 Phan Đình Phùng, Phường Quán Thánh, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Quản trị A, Văn phòng Trung ương Đảng Địa chỉ: Số 63 Phan Đình Phùng, Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 080 45210


E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu. - Giấy ủy quyền và các tài liệu chứng minh người được ủy quyền (nếu có). - Bảng đề xuất chi tiết kỹ thuật của hàng hóa, dịch vụ. - Các cam kết theo yêu cầu của E-HSMT (nếu có).
E-CDNT 10.2(c)
Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (CO) (chỉ áp dụng nếu thiết bị của nhà thầu cung cấp là hàng hóa nhập khẩu, trong trường hợp hàng hóa không phải là hàng hóa nhập khẩu thì nhà thầu không cần thực hiện nội dung này) khi chủ đầu tư yêu sau khi hàng hóa được bàn giao.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến địa điểm bàn giao) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 >1 năm
E-CDNT 15.2
- Ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc Giấy chứng nhận đại lý phân phối, ủy quyền phân phối hàng hóa chính hãng tại Việt Nam của tối thiểu ba nhà sản xuất (Riso; Konica Minolta; Kyocera) hàng hóa thuộc danh mục hàng hóa có trong gói thầu. Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.600.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Quản trị A, Văn phòng Trung ương Đảng Địa chỉ: Số 63 Phan Đình Phùng, Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 080 45210
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Thẩm; Địa chỉ: Số 63 Phan Đình Phùng, Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 080 45210; Fax: 080 47071.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài vụ, Cục Quản trị A, Văn phòng Trung ương Đảng; Địa chỉ: Số 63 Phan Đình Phùng, Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 080 45990; Fax: 080 47071
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Quản trị A, Văn phòng Trung ương Đảng; Địa chỉ: Số 63 Phan Đình Phùng, Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 080 45210; Fax: 080 47071
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Mực máy in HP LaserJet 1132/1212/1102W12HộpTham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT
2Mực máy in HP LaserJet 5200/5200N/5200TN4HộpTham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT
3Mực máy in HP MFP M225DW6HộpTham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT
4Mực máy in HP MFP425DN/HP M401/HP M401D/HP40095HộpTham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT
5Mực máy in HP LaserJet 1320,HP1160, HP3390,HP1160/1320/3390/339225HộpTham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT
6Mực máy in HP LaserJet M712/7251HộpTham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT
7Mực máy in HP LaserJet 604D, 604DN3HộpTham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT
8Mực máy in HP LaserJet M600/601/602/603/45551HộpTham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT
9Mực máy in HP LaserJet P2015/2014/2010/M2727MFP12HộpTham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT
10Mực máy in HP LaserJet 4014/P4015//P4510/P45151HộpTham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT
11Mực máy in HP LaserJet 1015/1010/1012/1018/1020/1022/3020/3030/3050/3052/30555HộpTham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT
12Mực màu Đen máy in HP Color LaserJet 5500/55501HộpTham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT
13Mực màu Xanh máy in HP Color LaserJet 5500/55501HộpTham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT
14Mực màu Vàng máy in HP Color LaserJet 5500/55501HộpTham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT
15Mực màu Đỏ máy in HP Color LaserJet 5500/55501HộpTham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT
16Mực máy in HP LaserJet Enterprise M506/M5271HộpTham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT
17Mực máy in HP LaserJet Pro M40245HộpTham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT
18Mực máy in HP LaserJet 2055/2035/2050, 2035N, 2055D, 2055DN, 2055X80HộpTham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT
19Mực máy in Laser Canon MF4450D/D520/MF4412/MF4550/L170/MF4820D/4870/MF48005HộpTham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT
20Mực in màu Đen máy in nhanh Riso Comcolor 91505HộpTham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT
21Mực in màu Xanh máy in nhanh Riso Comcolor 91504HộpTham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT
22Mực in màu đỏ máy in nhanh Riso Comcolor 91504HộpTham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT
23Mực in màu Vàng máy in nhanh Riso Comcolor 91504HộpTham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT
24Mực máy Photocopy Kyocera Taskalfa KM-4050-5050/420i/520i1HộpTham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT
25Mực máy Photocopy Kyocera Taskalfa 3500i/4500i/5500i/4501i/5501i7HộpTham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT
26Mực máy Photocopy Kyocera Taskalfa 6500i/8000i/8001i/6501i1HộpTham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT
27Mực máy photocopy Fuji Xerox DC 236/286/336/2007/3007/2005/2055/30551HộpTham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT
28Mực máy photocopy Fuji Xerox DC IV 2060/3060/30652HộpTham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT
29Mực in máy Máy photocopy Fuji Xerox DC-II 5000/6000/70003HộpTham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT
30Mực máy photocopy Fuji Xerox DC IV 4070/50707HộpTham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT
31Mực in màu xanh máy photocopy Fuji Xerox DC IV C2270/3370/3371/4470/5570/2275/3373/4475/5575/3375/V22763HộpTham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT
32Mực in màu đỏ máy photocopy Fuji Xerox DC IV C2270/3370/3371/4470/5570/2275/3373/4475/5575/3375/V22763HộpTham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT
33Mực in màu vàng máy photocopy Fuji Xerox DC IV C2270/3370/3371/4470/5570/2275/3373/4475/5575/3375/V22763HộpTham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT
34Mực in màu đen máy photocopy Fuji Xerox DC IV C2270/3370/3371/4470/5570/2275/3373/4475/5575/3375/V22763HộpTham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT
35Mực máy photocopy Fuji Xerox DC450I/550I/DC4000/DC50102HộpTham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT
36Mực máy photocopy Fuji Xerox DCV507010HộpTham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT
37Ghim dập máy Photocopy Kyocera Taskalfa 6500i/8000i3HộpTham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT
38Mực máy in HP LaserJet 1600/1566/160620HộpTham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT
39Mực máy in nhanh Konica Minolta AccurioPress 612010HộpTham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT
40Mực máy photocopy Konica Bizhub4587HộpTham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT
41Mực máy in Laser Canon MF211 / MF212W / MF221d / MF21518HộpTham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT
42 Mực máy in Canon LBP 2900,LBP 30001HộpTham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT
43Mực máy in Canon LBP33001HộpTham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT
44Ghim bấm cho máy in nhanh Konica Minolta AccurioPress 61203HộpTham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT
45Mực máy in HP LaserJet M203dw/ M227fdw3HộpTham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT
46Mực máy photocopy Canon IR 4045/4051/4245/42511HộpTham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT
47Mực máy photocopy Fuji Xerox DC2056/ 20581HộpTham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT
48Hộp đựng mực thải máy in nhanh Konica Minolta AccurioPress 61202HộpTham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT
49Mực máy in Canon 62003HộpTham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT
50Mực máy photocopy Fuji Xerox DC 1085/ 1055/ 186/ 1561HộpTham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT
51Mực máy in HP LaserJet pro 404D/404dn/404dw/428fdn/428fdw90HộpTham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT
52Mực máy in HP LaserJet pro M12w/M12a/M26a/M26nw1HộpTham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT
53Mực máy in HP LaserJet M607/M608x/M608dn/M609dn10HộpTham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT
54Mực máy Photocopy Konica minolta Bizhub95870HộpTham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT
55Ghim dập máy Photocopy Konica Minolta Bizhub9585HộpTham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT
56Mực máy photocopy Fuji Xerox DC S2011/S2320/S25201HộpTham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT
57Hộp mực máy photocopy Fuji Xerox DC S1810S/S20101HộpTham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT
58Mực TN118 dùng cho bizhub 195/2153HộpTham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT
59Mực máy Kyocera Taskalfa (Tk 7120)3HộpTham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.86533455E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.73E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp mực máy photocopy, máy in, máy fax
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.319.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.957.600.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có đại diện tại Hà Nội để đảm bảo các dịch vụ sau bán hàng như sau: Trong vòng 02 tiếng kể từ thời điểm nhà thầu nhận thông báo từ chủ đầu tư (qua Email, fax hoặc điện thoại) về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh của hàng hóa nhà thầu có trách nhiệm cử cán bộ kỹ thuật đến địa điểm theo sử dụng hàng hóa của Chủ Đầu tư để tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật hoặc thay thế hàng hóa.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->