Gói thầu: Gói thầu 2: Cung cấp vật tư thiết bị (bao gồm vận chuyển, lắp đặt đấu nối hoàn thiện hệ thống)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220335384-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty lưới điện cao thế TP Hà Nội, Tổng Công ty điện lực TP Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu 2: Cung cấp vật tư thiết bị (bao gồm vận chuyển, lắp đặt đấu nối hoàn thiện hệ thống)
Số hiệu KHLCNT 20220332389
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-25 09:02:00 đến ngày 2022-04-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 43,100,985,587 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 646,514,000 VNĐ ((Sáu trăm bốn mươi sáu triệu năm trăm mười bốn nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4651478381E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2930295E10 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.170.689.911 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 90.512.069.733 VNĐ. Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị đóng cắt, tủ biến điện áp 24 kV trở lên và có ít nhất 01 hợp đồng trong đó có Hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống Scada trong các trạm biến áp 110 kV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.170.689.911 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 90.512.069.733 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 5 năm Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cung cấp số điện thoại và địa chỉ liên hệ của người phụ trách và phải cam kết trong vòng 12 tiếng đồng hồ phải có mặt tại hiện trường và có phương án giải quyết, khắc phục sự cố hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám đốc điều hành dự án/Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng III;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Có thẻ an toàn lao động và Thẻ an toàn điện;- Xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia vị trí chỉ huy trưởng của ít nhất 03 hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện hướng dẫn lắp đặt, chạy thử, vận hành thiết bị.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện;;Có Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Có thẻ an toàn lao động và Thẻ an toàn điện;- Xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia vị trí chỉ huy trưởng của ít nhất 03 hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Scada.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Công nghệ thông tin;;Có Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Có thẻ an toàn lao động và Thẻ an toàn điện;- Xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia vị trí chỉ huy trưởng của ít nhất 03 hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;;Có Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Có thẻ an toàn lao động và Thẻ an toàn điện;- Xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia vị trí chỉ huy trưởng của ít nhất 03 hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự tham gia lắp đặt vật tư thiết bị
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Là cử nhân hoặc kỹ sư chuyên ngành điện;Có Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Có thẻ an toàn lao động và Thẻ an toàn điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật tham gia thi công gói thầu
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Có thẻ an toàn lao động và Thẻ an toàn điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Công ty Lưới điện Cao thế TP Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu 2: Cung cấp vật tư thiết bị (bao gồm vận chuyển, lắp đặt đấu nối hoàn thiện hệ thống)
Cung cấp, lắp đặt và TNHC các Công trình: Đại tu thay thế các tủ máy cắt 22kV thuộc C41, C42 E1.22 Thanh Nhàn; Đại tu thay thế các tủ MC 22kV thuộc C41, C42, C44 E1.5 Thượng Đình; Đại tu thay thế các tủ MC 22kV thuộc C41 E1.21 Nhật Tân; Đại tu thay thế các tủ thuộc TC C32 E10.9 Xuân Mai.
180 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty lưới điện cao thế TP hà Nội, tổ 50, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội Địa chỉ: Tổ 50, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư xây dựng - Công ty Lưới điện cao thế TP Hà Nội. Địa chỉ: Tổ 50, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại: 024 32242531.


- Bên mời thầu: Công ty Lưới điện Cao thế TP Hà Nội , địa chỉ: Tổ 50 phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy , TP Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty lưới điện cao thế TP hà Nội, tổ 50, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội Địa chỉ: Tổ 50, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại Hotline: 19001288


E-CDNT 10.1(a)
- Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực. - Biên bản thử nghiệm điển hình (Type test) đối với sản phẩm chào thầu (Tủ máy cắt, tủ máy biến điện áp, tủ xe dao và cáp ngầm) 24 và 35 kV do tổ chức thử nghiệm có thẩm quyền và độc lập với nhà sản xuất thực hiện. E-HSDT nêu rõ chủng loại, mã hiệu hàng hóa thí nghiệm, số trang của hạng mục hàng hóa được thí nghiệm. - Văn bản của tối thiểu 02 đơn vị quản lý vận hành tại Việt Nam xác nhận hàng hóa chào thầu đã vận hành thành công trên hệ thống điện trong thời gian từ 02 năm trở lên. - Quyết định phê duyệt mẫu của các máy biến dòng trong tủ máy cắt hợp bộ và các máy biến điện áp trong tủ máy biến điện áp còn hiệu lực. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất.
E-CDNT 10.2(c)
Giấy phép bán hàng của nhà sản/hãng sản xuất xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: - Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) (Đối với hàng nhập khẩu); - Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa(C/Q).
E-CDNT 12.2
Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV bao gồm: - Giá CIP/CIF của hàng hóa theo hoặc giá xuất xưởng/giá xuất kho/giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng (Giá EXW) theo quy định của Incorterms 2010; - Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến chân công trình); - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 10 năm
E-CDNT 15.2
1. Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). 2. Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý tại Việt Nam có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 646.514.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty lưới điện cao thế TP hà Nội, tổ 50, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội Địa chỉ: Tổ 50, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Phạm Đại Nghĩa - Giám đốc Công ty Lưới điện Cao thế TP Hà Nội. Địa chỉ: Tổ 50, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư xây dựng - Công ty Lưới điện cao thế TP Hà Nội. Địa chỉ: Tổ 50, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại: 024 32242531.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế Hoạch Vật tư - Công ty Lưới điện Cao thế TP Hà Nội Tổ 50 - Phường Yên Hòa – Cầu Giấy – Hà Nội Điện thoại: 04 32242522 Fax: 04 32242523.
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tủ hợp bộ MC tổng 22kV3tủĐược nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này
2Tủ hợp bộ MC xuất tuyến 22kV26tủĐược nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT nàyTận dụng rơ le REF 615
3Tủ hợp bộ MC cho ngăn tụ bù 22kV1tủĐược nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT nàyTận dụng rơ le REF 615
4Tủ biến điện áp 22kV kèm CSV3tủĐược nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này
5Tủ cấp điện MBA tự dùng 22kV2tủĐược nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này
6Tủ hợp bộ MC liên lạc 22kV2tủĐược nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT nàyTận dụng rơ le REF 615
7Tủ dao cắm 22kV2tủĐược nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này(tủ cầu dao liên lạc thanh cái)
8Tủ hợp bộ MC tổng 22kV2tủĐược nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này
9Tủ hợp bộ MC xuất tuyến 22kV12tủĐược nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT nàyTận dụng rơ le 7SJ82
10Tủ hợp bộ MC xuất tuyến 22kV5tủĐược nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này
11Tủ hợp bộ MC cho ngăn tụ bù 22kV2tủĐược nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT nàyTận dụng rơ le 7SJ82
12Tủ biến điện áp 22kV kèm CSV2tủĐược nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT nàyTận dụng rơ le 7SJ82
13Tủ cấp điện MBA tự dùng 22kV2tủĐược nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này
14Tủ hợp bộ MC liên lạc 22kV1tủĐược nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT nàyTận dụng rơ le 7SJ82
15Tủ dao cắm (tủ cầu dao liên lạc) 22kV1tủĐược nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này
16Tủ hợp bộ MC tổng 22kV1tủĐược nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này
17Tủ hợp bộ MC xuất tuyến 22kV7tủĐược nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT nàyTận dụng rơ le F50 7SJ82 hiện trạng
18Tủ biến điện áp 22kV kèm CSV1tủĐược nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT nàyTận dụng rơ le F50 7SJ82 hiện trạng
19Tủ cấp điện MBA tự dùng 22kV1tủĐược nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này
20Tủ hợp bộ MC cho ngăn tụ bù 22kV1tủĐược nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT nàyTận dụng rơ le F50 7SJ82 hiện trạng
21Tủ dao cắm (tủ cầu dao liên lạc) 22kV2tủĐược nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này
22Tủ đo lường kèm chống sét van điện áp 35kV1tủĐược nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này
23Tủ cấp điện MBA tự dùng 35kV1tủĐược nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này
24Tủ dao cắm (tủ cầu dao liên lạc) 35kV1tủĐược nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này
25Tủ đấu nối thanh cái1tủĐược nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này
26Switch IEC 61850, 16 port điện RJ45, 04 port FO dạng lắp trong tủ trung thế1bộĐược nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này
27Cáp 24kV Cu/XLPE/PVC 1x630mm275mĐược nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này
28Đầu cáp 24kV 1x630mm26bộĐược nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này
29Dây tiếp địa đồng bọc M9560mĐược nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này
30Đầu cốt đồng M9530cáiĐược nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này
31Cáp 24kV Cu/XLPE/PVC 3x50mm230mĐược nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này
32Đầu cáp 24kV 3x50mm2 trong nhà1bộĐược nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này
33Đầu cáp 24kV 3x50mm2 ngoài trời1bộĐược nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này
34Dây tiếp địa đồng bọc M9540mĐược nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này
35Đầu cốt đồng M9524cáiĐược nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này
36Dây đồng bọc PVC M70150mĐược nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này
37Đầu cốt đồng 70mm260cáiĐược nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này
38Cáp ngầm trung áp 20,2/38,5kV Cu/XLPE/PVC-1x630mm2120mĐược nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này
39Đầu cáp 35kV 1x630mm2, trong nhà12đầuĐược nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này
40Dây đồng bọc PVC M70100mĐược nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này
41Đầu cốt đồng 70mm240cáiĐược nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này
42Dây điện 0,6/1kV CV 2x2,5mm250métĐược nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này
43Sơn chống cháy cáp29,722kgĐược nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này
44Cáp kiểm tra 450/750V Cu/PVC/PVC - 2x4mm2 - chống cháy255mĐược nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này
45Cáp kiểm tra 450/750V Cu/PVC/PVC - 4x4mm2 - chống cháy135mĐược nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này
46Cáp kiểm tra 450/750V Cu/PVC/PVC - 4x2,5mm2 - có màn chắn -chống cháy289mĐược nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này
47Cáp kiểm tra 450/750V Cu/PVC/PVC - 4x4mm2 - có màn chắn -chống cháy1.979mĐược nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này
48Cáp kiểm tra 450/750V Cu/PVC/PVC - 12x1,5mm2 - có màn chắn -chống cháy615mĐược nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này
49Cáp kiểm tra 450/750V Cu/PVC- 1x1,5mm21.740mĐược nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này
50Cáp kiểm tra 450/750V Cu/PVC - 1x2,5mm2580mĐược nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này
51Đầu cốt loại 4mm24túi 100cĐược nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này
52Đầu cốt loại 2,5mm22túi 100cĐược nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này
53Đầu cốt loại 1,5mm210túi 100cĐược nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này
54Thẻ cáp124cáiĐược nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này
55Ốc siết cáp124cáiĐược nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này
56Ống gen nhựa đánh số2Cuộn 100mĐược nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này
57Dây thít2Túi (500 cái)Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này
58Mực in2LọĐược nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này
59Bảng sơ đồ nối điện chính TBA1bảngĐược nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này
60Bảng sơ đồ phương thức ĐKBV1bảngĐược nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này
61Cáp kiểm tra 450/750V Cu/PVC - 1x1,5mm2880mĐược nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này
62Cáp kiểm tra 450/750V Cu/PVC - 1x2,5mm2340mĐược nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này
63Cáp kiểm tra 450/750V Cu/PVC/PVC - 2x4mm2 - chống cháy150mĐược nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này
64Cáp kiểm tra 450/750V Cu/PVC/PVC - 4x4mm2 - chống cháy95mĐược nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này
65Cáp kiểm tra 450/750V Cu/PVC/PVC - 4x2,5mm2 - có màn chắn -chống cháy110mĐược nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này
66Cáp kiểm tra 450/750V Cu/PVC/PVC - 4x4mm2 - có màn chắn -chống cháy135mĐược nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này
67Cáp kiểm tra 450/750V Cu/PVC/PVC - 12x1,5mm2 - có màn chắn -chống cháy180mĐược nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này
68Đầu cốt loại 4mm22túi 100cĐược nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này
69Đầu cốt loại 2,5mm21túi 100cĐược nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này
70Đầu cốt loại 1,5mm25túi 100cĐược nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này
71Thẻ cáp78cáiĐược nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này
72Ốc siết cáp78cáiĐược nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này
73Ống gen nhựa đánh số1cuộn 100mĐược nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này
74Dây thít1túi 500cĐược nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này
75Mực in1lọĐược nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này
76Bảng sơ đồ nối điện chính TBA1bảngĐược nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này
77Bảng sơ đồ phương thức ĐKBV1bảngĐược nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này
78Bảng sơ đồ AC-DC2bảngĐược nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này
79Cáp kiểm tra 450/750V Cu/PVC/PVC - 2x4mm2 - có màn chắn - chậm cháy80mĐược nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này
80Cáp kiểm tra 450/750V Cu/PVC/PVC - 4x4mm2 - có màn chắn -chậm cháy300mĐược nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này
81Cáp kiểm tra 450/750V Cu/PVC/PVC - 4x2,5mm2 - có màn chắn -chậm cháy60mĐược nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này
82Cáp kiểm tra 450/750V Cu/PVC/PVC - 7x1,5mm2 - có màn chắn -chậm cháy60mĐược nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này
83MCB 2 cực-20A-230/400VAC1cáiĐược nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này
84MCB 2 cực- 20A-230/400VAC2cáiĐược nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này
85Dây nhảy quang đôi sợi 30m1sợiĐược nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này
86Ốc siết cáp120cáiĐược nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này
87Thẻ cáp120cáiĐược nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này
88Đầu cốt loại 4mm22túi 100cĐược nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này
89Đầu cốt loại 2,5mm22túi 100cĐược nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này
90Đầu cốt loại 1,5mm22túi 100cĐược nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này
91Bảng sơ đồ nối điện chính TBA1bảngĐược nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này
92Bảng sơ đồ phương thức ĐKBV1bảngĐược nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này
93Cáp kiểm tra 450/750V Cu/PVC/PVC - 2x4mm2 - có màn chắn - chậm cháy70mĐược nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này
94Cáp kiểm tra 450/750V Cu/PVC/PVC - 4x4mm2 - có màn chắn -chậm cháy160mĐược nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này
95Cáp kiểm tra 450/750V Cu/PVC/PVC - 4x2,5mm2 - có màn chắn -chậm cháy60mĐược nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này
96Cáp kiểm tra 450/750V Cu/PVC/PVC - 7x1,5mm2 - có màn chắn -chậm cháy220mĐược nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này
97MCB 2 cực-20A-230/400VAC1cáiĐược nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này
98MCB 2 cực- 20A-230/400VAC2cáiĐược nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này
99Dây nhảy quang đôi sợi 30m1sợiĐược nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này
100Ốc siết cáp120cáiĐược nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này
101Thẻ cáp120cáiĐược nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này
102Đầu cốt loại 4mm22túi 100cĐược nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này
103Đầu cốt loại 2,5mm22túi 100cĐược nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này
104Đầu cốt loại 1,5mm22túi 100cĐược nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này
105Bảng sơ đồ nối điện chính TBA1bảngĐược nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này
106Bảng sơ đồ phương thức ĐKBV1bảngĐược nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này
107Dây nhảy quang dài 30m3sợiĐược nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này
108Cáp mạng CAT6600mĐược nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này
109Đầu cáp mạng RJ45 kèm color boot và nhãn số hiệu70đầuĐược nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này
110Ống xoắn HDPE D32/2590mĐược nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này
111Cáp mạng CAT6600mĐược nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này
112Đầu cáp mạng RJ45 kèm color boot và nhãn số hiệu40đầuĐược nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này
113Ống xoắn HDPE D32/2520mĐược nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này
114Cáp mạng Cat660mĐược nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này
115Đầu cáp mạng RJ45 kèm color boot và nhãn số hiệu20cáiĐược nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này
116Cáp mạng Cat660mĐược nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này
117Đầu cáp mạng RJ45 kèm color boot và nhãn số hiệu14cáiĐược nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4651478381E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2930295E10 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.170.689.911 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 90.512.069.733 VNĐ. Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị đóng cắt, tủ biến điện áp 24 kV trở lên và có ít nhất 01 hợp đồng trong đó có Hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống Scada trong các trạm biến áp 110 kV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.170.689.911 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 90.512.069.733 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 5 năm Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cung cấp số điện thoại và địa chỉ liên hệ của người phụ trách và phải cam kết trong vòng 12 tiếng đồng hồ phải có mặt tại hiện trường và có phương án giải quyết, khắc phục sự cố hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám đốc điều hành dự án/Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng III;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Có thẻ an toàn lao động và Thẻ an toàn điện;- Xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia vị trí chỉ huy trưởng của ít nhất 03 hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện hướng dẫn lắp đặt, chạy thử, vận hành thiết bị. 2 - Là kỹ sư chuyên ngành điện;;Có Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Có thẻ an toàn lao động và Thẻ an toàn điện;- Xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia vị trí chỉ huy trưởng của ít nhất 03 hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Scada. 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Công nghệ thông tin;;Có Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Có thẻ an toàn lao động và Thẻ an toàn điện;- Xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia vị trí chỉ huy trưởng của ít nhất 03 hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên.33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng. 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;;Có Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Có thẻ an toàn lao động và Thẻ an toàn điện;- Xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia vị trí chỉ huy trưởng của ít nhất 03 hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên.33
5 Cán bộ giám sát an toàn, vệ sinh lao động 1 Có Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.33
6 Nhân sự tham gia lắp đặt vật tư thiết bị 10 - Là cử nhân hoặc kỹ sư chuyên ngành điện;Có Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Có thẻ an toàn lao động và Thẻ an toàn điện33
7 Công nhân kỹ thuật tham gia thi công gói thầu 20 Có Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Có thẻ an toàn lao động và Thẻ an toàn điện11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->