Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220359481-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân Thị trấn Hoa Sơn
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220359461
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn, ngân sách cấp trên hỗ trợ và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-24 16:01:00 đến ngày 2022-04-04 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,824,551,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.737E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.747E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
( Nhà thầu phải scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án (quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; các hóa đơn VAT xuất bán khối lượng công trình đã hoàn thành) (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.077.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu đường bộ; kỹ thuật xây dựng công trình giao thông trở lên;Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên;(Tài liệu chứng minh: Scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản sao công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân; hợp đồng lao động; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình; )Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc đối chiếu xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu đường bộ; kỹ thuật xây dựng công trình giao thông trở lên.Đã tham gia ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: Scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản sao công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân, hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu).Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc đối chiếu xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng kiêm an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu đường bộ; kỹ thuật xây dựng công trình giao thông trở lên.. Đã tham gia ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên;(Tài liệu chứng minh: scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu).Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc đối chiếu xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn ≥150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Sức trở thiết kế ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥ 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Lực đập ≥10kn (Kilonewton)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn ≥250lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị San ủi, công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Độ phóng đại ≥30x
- Số lượng tối thiểu 1
12-Tổ hợp thiết bị kiểm tra chất lượng công trình (Phòng Las-xd)
- Đặc điểm thiết bị Tổ hợp
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân Thị trấn Hoa Sơn
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Đường giao thông thị trấn Hoa Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh VĩnhPhúc.Tuyến 1: Từ nhà ông Thuyết – đường liên xã (Hoa Sơn – Bắc Bình); Tuyến 2: Từ nhà Thêm Lý – nhà Độ Ngọc Tuyến 3: Từ nhà anh Hợp – Thạch Hoa; Tuyến 4: Từ nhà Công Quý – Qua thượng lưu hồ Vườn Mía – Luân Nghi
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị trấn, ngân sách cấp trên hỗ trợ và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân Thị trấn Hoa Sơn , địa chỉ: Thị trấn Hoa Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: UBND thị trấn Hoa Sơn, huyện Lập Thạch Thị trấn Hoa Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 0211637655
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với bên mời thầu. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và thương mại Đại Lợi + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Lập Thạch + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu -Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND thị trấn Hoa Sơn, huyện Lập Thạch; Địa chỉ: Thị trấn Hoa Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân Thị trấn Hoa Sơn , địa chỉ: Thị trấn Hoa Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: UBND thị trấn Hoa Sơn, huyện Lập Thạch Thị trấn Hoa Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 0211637655


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: scan các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT và các tài liệu kê khai trên hệ thống Webform của nhà thầu sử dụng để tham gia dự thầu gói thầu này. -Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh; Bảo đảm dự thầu theo quy định; -Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có phạm vi hoạt động phù hợp với gói thầu (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá ở bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu); -Các Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu: (Năng lực tài chính: Nhà thầu phải scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc sao công chứng, chứng thực một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); Các tài liệu khác (nếu có); Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng: Các Hóa đơn xuất bán cho Chủ đầu tư kèm theo danh sách các công trình xuất bán hóa đơn; hoặc các hợp đồng thi công xây dựng, kèm biên bản nghiệm thu thanh toán; hoặc xác nhận doanh thu từ hoạt động xây dựng của cơ quan thuế.. -Scan kèm theo các tài liệu sau: hợp đồng tương tự; các nhân sự chủ chốt, cán bộ kỹ thuật; các máy móc, thiết bị thi công … trên hệ thống Webform của nhà thầu sử dụng để tham gia dự thầu gói thầu này. - Đề xuất về kỹ thuật; Đề xuất về giá, chiết tính giá dự thầu và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: UBND thị trấn Hoa Sơn, huyện Lập Thạch Thị trấn Hoa Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 0211637655
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -UBND thị trấn Hoa Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc; -Thị trấn Hoa Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc -Số điện thoại: 0211637655
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND thị trấn Hoa Sơn, huyện Lập Thạch; Địa chỉ: Thị trấn Hoa Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 0211637655
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH huyện Lập Thạch. Địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền, đánh cấp, vét hữu cơ + vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V3.581,179m3
2Đào khuôn, đào rãnh + vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V2.688,47m3
3Đào bùn + vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V279,053m3
4Phá dỡ + vận chuyển kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V36,58m3
5Mua đất đắp nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V102,8642100m3
6Mua đất đắp nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V27,1111100m3
7Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V75,2317100m3
8Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V19,3154100m3
B HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1Móng cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V9,5712100m3
2Lớp vải bạt lót chống thấm xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V6.438,47m2
3Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.287,674m3
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V7,4327100m2
C HẠNG MỤC: KÈ ỐP MÁI, TƯỜNG CHẮN ĐÁ HỘC
1Đào móng băng thủ công- Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4861m3
2Đào móng bằng máy - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2823100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,094100m3
4Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2032100m3
5Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,66m3
6Xây móng bằng đá hộc - , vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,33m3
7Xây tường thẳng bằng đá hộc - vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,64m3
8Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
9Lắp dựng cốt thép giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0376tấn
10Bê tông tường M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
11Ống nhựa D76 thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4,86m
12Tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Đào móng băng bằng thủ công,- Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V11,5941m3
14Đào móng bằng máy đào- Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,2029100m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V108,25m3
16Vận chuyển đất - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,2363100m3
17Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V11,55m3
18Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V101,956m3
19Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V237,65m3
20Bờ vây ngăn nước:Mô tả kỹ thuật theo chương V222,025m3
21Đóng cọc treMô tả kỹ thuật theo chương V16,0308100m
22Công đan phên nứa, buộc phênMô tả kỹ thuật theo chương V44,405công
23Chẻ nẹp và buộc nẹpMô tả kỹ thuật theo chương V12,4334công
24Tre mua để làm cọc, đan phên, làm nẹp ngang và làm barieMô tả kỹ thuật theo chương V647,5729cây
25Dây thép giằng bờ vây fi3Mô tả kỹ thuật theo chương V19,5382kg
26Bơm nước trong bờ vây máy bơm 15CVMô tả kỹ thuật theo chương V20ca
27Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,2203100m3
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,5441m3
29Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,568m3
30Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,04m3
31Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m2
32Bulong neo M18x500 chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V128cái
33Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9455100m3
34Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,7151tấn
35Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V30,752m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V47,151m2
D HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1Đào móng băng bằng thủ công- Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V16,7421m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,573m3
3Vận chuyển đất thừa đào móng đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V0,1117100m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,386m3
5Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,158m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0945100m2
7Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,599m3
8Ván khuôn gỗ tường thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,315100m2
9Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6145m3
10Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,75m2
11Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2079100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,446tấn
13Bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,835m3
14Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V631cấu kiện
15Đào móng bằng máy - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9876100m3
16Đào móng băng bằng thủ công- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,97251m3
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7951100m3
18Vận chuyển đất thừa đào móng đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V0,124100m3
19Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V6,442m3
20Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,697m3
21Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,74m3
22Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,29m3
23Mua ống cống D1000Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
24Mua ống cống D600Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5m
25Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
26Bảo vệ bề mặt bê tông bằng dung dịch bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V39,251m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.737E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.747E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
( Nhà thầu phải scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án (quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; các hóa đơn VAT xuất bán khối lượng công trình đã hoàn thành) (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.077.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu đường bộ; kỹ thuật xây dựng công trình giao thông trở lên;Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên;(Tài liệu chứng minh: Scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản sao công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân; hợp đồng lao động; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình; )Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc đối chiếu xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu đường bộ; kỹ thuật xây dựng công trình giao thông trở lên.Đã tham gia ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: Scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản sao công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân, hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu).Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc đối chiếu xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu21
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng kiêm an toàn lao động 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu đường bộ; kỹ thuật xây dựng công trình giao thông trở lên.. Đã tham gia ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên;(Tài liệu chứng minh: scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu).Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc đối chiếu xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn ≥150 lít1
2 Ô tô tải tự đổ Sức trở thiết kế ≥ 7 tấn2
3 Máy lu Lực rung ≥ 12 tấn1
4 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥5kw1
5 Máy đào xúc Dung tích gầu ≥ 1,25 m31
6 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1Kw1
7 Máy đầm dùi Công suất ≥1,5Kw1
8 Máy đầm đất cầm tay Lực đập ≥10kn (Kilonewton)1
9 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn ≥250lít2
10 Máy ủi San ủi, công suất ≥ 110CV1
11 Máy thủy bình Độ phóng đại ≥30x1
12 Tổ hợp thiết bị kiểm tra chất lượng công trình (Phòng Las-xd) Tổ hợp1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->