Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220362927-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐIỆN MINH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220349286 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thị xã hỗ trợ 600.000.000 đồng còn lại ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-25 06:10:00 đến ngày 2022-04-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,306,037,156 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,590,500 VNĐ ((Mười chín triệu năm trăm chín mươi nghìn năm trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.959055E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.91811E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Nhà thầu đã từng thi công công trình Di tích lịch sử hoặc công trình Văn hoá.Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc > 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.044.830.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.828.453.000 VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng hoặc văn hoá cấp III trở lên có thi công phần xây dựng và phần san nền. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.044.830.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học nhóm ngành (chuyên ngành): xây dựng dân dụng hoặc xây dựng cầu đường.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hoặc công trình văn hoá hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có chứng chỉ nghiệp vụ chỉ huy trưởng, giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực xây dựng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học nhóm ngành (chuyên ngành): xây dựng dân dụng hoặc xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hoặc công trình văn hoá hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Điện kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cao đẳng trở lên nhóm ngành (chuyên ngành): Điện kỹ thuật hoặc điện tử viễn thông.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học/Cao đẳng chuyên ngành khối kỹ thuật.- Đối với Đại học ngành khối kỹ thuật chỉ yêu cầu 1 năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Về bậc thợ: tối thiếu bậc 3.0/7- Kèm theo bằng cấp của công nhân kỹ thuật;- Các công nhân kỹ thuật được lập thành danh sách theo bảng, gồm các nội dung: số thứ tự, họ và tên, ngày tháng năm sinh, nghề đào tào, bậc thợ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (có tài liệu chứng minh được chứng thực hoặc công chứng) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải đính kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu đính kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (có tài liệu chứng minh được chứng thực hoặc công chứng) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải đính kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu đính kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (có tài liệu chứng minh được chứng thực hoặc công chứng) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải đính kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu đính kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (có tài liệu chứng minh được chứng thực hoặc công chứng) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải đính kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu đính kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (có tài liệu chứng minh được chứng thực hoặc công chứng) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải đính kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu đính kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (có tài liệu chứng minh được chứng thực hoặc công chứng) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải đính kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu đính kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (có tài liệu chứng minh được chứng thực hoặc công chứng) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải đính kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu đính kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (có tài liệu chứng minh được chứng thực hoặc công chứng) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải đính kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu đính kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan cầm tay 0,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (có tài liệu chứng minh được chứng thực hoặc công chứng) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải đính kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu đính kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào - dung tích gầu ≥ 0,70 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (có tài liệu chứng minh được chứng thực hoặc công chứng) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải đính kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu đính kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi - công suất 108,0 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (có tài liệu chứng minh được chứng thực hoặc công chứng) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải đính kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu đính kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (có tài liệu chứng minh được chứng thực hoặc công chứng) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải đính kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu đính kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (có tài liệu chứng minh được chứng thực hoặc công chứng) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải đính kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu đính kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (có tài liệu chứng minh được chứng thực hoặc công chứng) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải đính kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu đính kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐIỆN MINH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nhà thờ Chư vị Tiền Hiền Làng La Qua xã Điện Minh 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thị xã hỗ trợ 600.000.000 đồng còn lại ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại Mục 5 E-CDNT. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. Doanh thu hàng năm từ hoạt động xây dựng: + Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2010 và 2021). + Hóa đơn chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng cho các năm 2019, 2020 và 2021.* + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đối với nhà nước đến 31/12/2021. - Tài liệu chứng minh đối với các Hợp đồng tương tự: + Nhà thầu đã từng thi công công trình Di tích lịch sử hoặc công trình Văn hoá. + Hợp đồng, phụ lục hợp đồng và bảng đơn giá chi tiết kèm theo + Các quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế, dự án hoặc các văn bản pháp lý khác để chứng minh quy mô và tính chất gói thầu. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận hoàn thành công trình. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản chụp được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp. + Chứng chỉ hành nghề, chứng nhận có liên quan. + Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự.* + Hợp đồng lao động hoặc đề nghị giao kết hợp đồng lao động. - Tài liệu chứng minh Tính hợp lệ của vật tư, thiết bị và các dịch vụ liên quan: + Cung cấp giấy phép khai thác mỏ đối với vât liệu đất đắp nền để sử dụng cho công trình. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối với E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu: + Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (có tài liệu chứng minh được chứng thực hoặc công chứng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. + Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải đính kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực.* - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng: + Chứng chỉ thi công công trình di tích |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.590.500 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Điện Minh và Bên mời thầu là: UBND xã Điện Minh;
Địa chỉ: thôn Trung Phú 1, xã Điện Minh, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Điện Minh; Địa chỉ: thôn Trung Phú 1, xã Điện Minh, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Điện Minh; Địa chỉ: thôn Trung Phú 1, xã Điện Minh, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Điện Minh + Ông: Trần Cảnh Nhật Tân - Chức vụ: Phó Chủ tịch UBND + Địa chỉ: thôn Trung Phú 1, xã Điện Minh, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam. + Điện thoại: 0935.992.995 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công san nền (phát quang cỏ, đào bóc bỏ rễ cây), đào bóc đất phong hóa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3.494 | m2 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,5956 | 100m3 |
| 3 | Đất đắp nền | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27,6735 | 100m3 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,565 | 100m2 |
| B | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng tường rào, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6705 | 100m3 |
| 2 | Đào móng tường móng, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1313 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,2388 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1182 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,016 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5184 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,864 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2082 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4838 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6042 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,042 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,5678 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 46,4814 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,844 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6796 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch thẻ đặc 5x8x17, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,7276 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 181,926 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34,7656 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 187,6 | m |
| 20 | Đắp tán trụ, chân trụ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 21 | Đắp vữa tạo dốc trước khi lợp ngói | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 92,91 | m |
| 22 | Lợp ngói vảy cá | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35,3058 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 227,9476 | m2 |
| 24 | Hoa sen bằng sứ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 25 | GCLD cổng sắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,52 | m2 |
| 26 | GCLD cổng gỗ Kiền Kiền | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,558 | m2 |
| C | NÂNG COST TẤM BÌNH PHONG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0037 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4687 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0434 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0365 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1094 | tấn |
| 6 | Chi phí nâng tấm bình phong | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | khoản |
| D | SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Lớp ni lông chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,414 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 68,484 | m3 |
| 3 | Lát gạch đất nung kích thước 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 758,4 | m2 |
| 4 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng 400x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 193 | m2 |
| E | BỒN HOA | |||
| 1 | Đào bồn hoa đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,72 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,152 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x19), vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,3092 | m3 |
| 4 | Trát bồn hoa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 128,2 | m2 |
| 5 | Đắp đất bồn hoa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,9018 | m3 |
| 6 | Sơn bồn hoa, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 128,2 | m2 |
| F | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào mương thoát nước, máy đào 0,4m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2068 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông đáy mương, thành mương, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,392 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thành hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2208 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan hố ga cường độ cao HSC-S2560A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 200mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,84 | 100m |
| G | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | m3 |
| 2 | Đào móng trụ đèn, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,45 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng trụ đèn, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng trụ đèn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,224 | 100m2 |
| 5 | Đế sắt chẻ đuôi cá chôn BT + bulong móng M14 L=0.5m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,6 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét L=2,5m, thép L50X50X5 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | cọc |
| 8 | Lắp đặt trụ đèn sân vườn cao 3,5m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | cột |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE d25 bảo hộ dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 170 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE d34 bảo hộ dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 80 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x2.5 tròn Cadivi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 170 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2x16mm Cadivi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 92 | m |
| 13 | Tủ điện tôn dày 1,2ly sơn tĩnh điện KT 800x500x250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | MCCB 1 pha 32A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 15 | MCCB 1 pha 75A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| H | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa PVC d27mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,31 | 100m |
| 2 | Co nhựa PVC d27mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 3 | Tê nhựa PVC d27mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | Vòi đồng d27mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | bộ |
| 5 | Van khóa nước d27mm + rắc co | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Đóng giếng D60 sâu 15m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt máy bơm nước H=20m, Q=4,8m3/h | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Bệ đặt máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| I | CÂY XANH, THẢM CỎ (Bao gồm chi phí duy trì, chăm sóc cây) | |||
| 1 | Trồng cây cau vua đường kính gốc 8-10cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | cây |
| 2 | Trồng cây sứ hoa trắng đường kính gốc 8-10cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cây |
| 3 | Trồng cây long não đường kính thân 8-10cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cây |
| 4 | Trồng cây vạn tuế đường kính tán 1 - 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | cây |
| 5 | Trồng cỏ lá gừng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.600 | m2 |
| 6 | Trồng cỏ đậu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 113,7 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.959055E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.91811E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Nhà thầu đã từng thi công công trình Di tích lịch sử hoặc công trình Văn hoá.Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc > 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.044.830.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.828.453.000 VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng hoặc văn hoá cấp III trở lên có thi công phần xây dựng và phần san nền. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.044.830.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đại học nhóm ngành (chuyên ngành): xây dựng dân dụng hoặc xây dựng cầu đường.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hoặc công trình văn hoá hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có chứng chỉ nghiệp vụ chỉ huy trưởng, giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực xây dựng. | 1 | - Đại học nhóm ngành (chuyên ngành): xây dựng dân dụng hoặc xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hoặc công trình văn hoá hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Điện kỹ thuật | 1 | - Cao đẳng trở lên nhóm ngành (chuyên ngành): Điện kỹ thuật hoặc điện tử viễn thông.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Đại học/Cao đẳng chuyên ngành khối kỹ thuật.- Đối với Đại học ngành khối kỹ thuật chỉ yêu cầu 1 năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Về bậc thợ: tối thiếu bậc 3.0/7- Kèm theo bằng cấp của công nhân kỹ thuật;- Các công nhân kỹ thuật được lập thành danh sách theo bảng, gồm các nội dung: số thứ tự, họ và tên, ngày tháng năm sinh, nghề đào tào, bậc thợ. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | + Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (có tài liệu chứng minh được chứng thực hoặc công chứng) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải đính kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu đính kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | + Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (có tài liệu chứng minh được chứng thực hoặc công chứng) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải đính kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu đính kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn 1kW | + Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (có tài liệu chứng minh được chứng thực hoặc công chứng) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải đính kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu đính kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi - công suất: 1,5 kW | + Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (có tài liệu chứng minh được chứng thực hoặc công chứng) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải đính kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu đính kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | + Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (có tài liệu chứng minh được chứng thực hoặc công chứng) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải đính kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu đính kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | + Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (có tài liệu chứng minh được chứng thực hoặc công chứng) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải đính kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu đính kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | + Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (có tài liệu chứng minh được chứng thực hoặc công chứng) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải đính kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu đính kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực | 1 |
| 8 | Máy hàn nhiệt cầm tay | + Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (có tài liệu chứng minh được chứng thực hoặc công chứng) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải đính kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu đính kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực | 1 |
| 9 | Máy khoan cầm tay 0,5 kW | + Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (có tài liệu chứng minh được chứng thực hoặc công chứng) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải đính kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu đính kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực | 2 |
| 10 | Máy đào - dung tích gầu ≥ 0,70 m3 | + Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (có tài liệu chứng minh được chứng thực hoặc công chứng) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải đính kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu đính kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực | 1 |
| 11 | Máy ủi - công suất 108,0 CV | + Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (có tài liệu chứng minh được chứng thực hoặc công chứng) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải đính kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu đính kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực | 1 |
| 12 | Máy lu 9 tấn | + Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (có tài liệu chứng minh được chứng thực hoặc công chứng) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải đính kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu đính kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 T | + Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (có tài liệu chứng minh được chứng thực hoặc công chứng) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải đính kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu đính kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực | 2 |
| 14 | Máy thuỷ bình | + Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (có tài liệu chứng minh được chứng thực hoặc công chứng) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải đính kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu đính kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi