Gói thầu: Gói thầu XL01: Xây dựng 02 phòng bộ môn khu Trung tâm (Tin học và Tiếng Anh); 02 phòng lầu khu B và cải tạo 2 phòng bộ môn cũ thành 4 phòng học Trường Tiểu học Lê Quý Đôn (bao gồm hệ thống phòng cháy chữa cháy)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220347788-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ và Tư vấn Ngọc Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu XL01: Xây dựng 02 phòng bộ môn khu Trung tâm (Tin học và Tiếng Anh); 02 phòng lầu khu B và cải tạo 2 phòng bộ môn cũ thành 4 phòng học Trường Tiểu học Lê Quý Đôn (bao gồm hệ thống phòng cháy chữa cháy)
Số hiệu KHLCNT 20220345111
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn cân đối ngân sách (theo Quyết định số 257/QĐ-UBND ngày 24/12/2021 của UBND thành phố Bạc Liêu về việc phân bổ kế hoạch vốn đầu tư công năm 2022 - thành phố Bạc Liêu)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-25 05:56:00 đến ngày 2022-04-04 06:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,419,697,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.129E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III đã hoàn thành đưa vào sử dụng, có giá trị xây lắp ≥ 4.300.000.000 VND hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV đã hoàn thành đưa vào sử dụng, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 4.300.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (để chứng minh số năm kinh nghiệm);- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Bản chụp chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư (để chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tượng tự).- Hợp đồng lao động.* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (01 người); chuyên ngành cấp – thoát nước (01 người); chuyên ngành điện (01 người); chuyên ngành phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn (01 người).- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III đã hoàn thành đưa vào sử dụng, có giá trị xây lắp ≥ 4.300.000.000 VND hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV đã hoàn thành đưa vào sử dụng, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 4.300.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (để chứng minh số năm kinh nghiệm);- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư (để chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tượng tự).- Hợp đồng lao động.* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng/ nghiệm thu thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng/ nghiệm thu thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III đã hoàn thành đưa vào sử dụng, có giá trị xây lắp ≥ 4.300.000.000 VND hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV đã hoàn thành đưa vào sử dụng, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 4.300.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (để chứng minh số năm kinh nghiệm);- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư (để chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tượng tự).- Hợp đồng lao động.* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III đã hoàn thành, có giá trị xây lắp ≥ 4.300.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (để chứng minh số năm kinh nghiệm);- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư (để chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tượng tự),* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân có tay nghề
- Số lượng 27
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Vận hành máy: 04 người.- Công nhân cốt thép: 04 người.- Công nhân hàn: 03 người.- Công nhân coffa: 04 người.- Thợ nề: 04 người.- Thợ sơn: 03 người.- Cấp thoát nước: 02 người.- Thợ điện, pccc, chống sét: 03 người.* Tài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thực chứng chỉ bậc thợ hoặc chứng chỉ đào tạo nghề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục bánh hơi hoặc cần trục ô tô ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục bánh hơi hoặc cần trục ô tô ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục bánh xích ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục bánh xích ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn ≥ 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt sắt (thép)
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt sắt (thép)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan ≥ 2,5kw
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan ≥ 2,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Giàn giáo khung các loại
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo khung các loại
- Số lượng tối thiểu 200
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ và Tư vấn Ngọc Nguyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL01: Xây dựng 02 phòng bộ môn khu Trung tâm (Tin học và Tiếng Anh); 02 phòng lầu khu B và cải tạo 2 phòng bộ môn cũ thành 4 phòng học Trường Tiểu học Lê Quý Đôn (bao gồm hệ thống phòng cháy chữa cháy)
Xây dựng 02 phòng học bộ môn khu Trung tâm (Tin học và Tiếng Anh); 02 phòng học lầu khu B và cải tạo 02 phòng học bộ môn cũ thành 04 phòng học lầu + Thiết bị trường Tiểu học Lê Quý Đôn
6 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn cân đối ngân sách (theo Quyết định số 257/QĐ-UBND ngày 24/12/2021 của UBND thành phố Bạc Liêu về việc phân bổ kế hoạch vốn đầu tư công năm 2022 - thành phố Bạc Liêu)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ và Tư vấn Ngọc Nguyên , địa chỉ: Số 17, đường N7, Khu dân cư Hoàng Phát, Khóm 1, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu, địa chỉ: Đường 30/4, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Mai Trúc, địa chỉ: Số 43, đường N15, Khu dân cư Hoàng Phát, Khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Công ty TNHH thương mại dịch vụ phóng cháy chữa cháy Phúc Long, địa chỉ: huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu. + + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Bạc Liêu, địa chỉ: Đường Trần Văn Sớm, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. + + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Bạc Liêu, địa chỉ: Đường 30/4, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + + Đơn vị lập E-HSMT: Công ty TNHH thương mại dịch vụ và tư vấn Ngọc Nguyên, địa chỉ: Số 17, đường N7, Khu dân cư Hoàng Phát, Khóm 1, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. + + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu, địa chỉ: Đường 30/4, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: + + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH thương mại dịch vụ và tư vấn Ngọc Nguyên, địa chỉ: Số 17, đường N7, Khu dân cư Hoàng Phát, Khóm 1, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. + + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu, địa chỉ: Đường 30/4, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ và Tư vấn Ngọc Nguyên , địa chỉ: Số 17, đường N7, Khu dân cư Hoàng Phát, Khóm 1, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu, địa chỉ: Đường 30/4, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có); - Giấy xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ thuế tính đến thời điểm đóng thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (Phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên). - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy. - Các tài liệu chứng minh hợp đồng xây lắp tương tự đã thực hiện : + Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng. + Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn). + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình. + Hóa đơn giá trị gia tăng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu, địa chỉ: Đường 30/4, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 12 Trần Phú, phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Khu Trung Tâm Hành Chính, phường 1, thành Phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Khu Trung Tâm Hành Chính, phường 1, thành Phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHU TRUNG TÂM - XÂY DỰNG 02 PHÒNG HỌC BỘ MÔN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham chiếu Chương V1,978100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITham chiếu Chương V130,942100m
3Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTham chiếu Chương V11,272m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTham chiếu Chương V11,272m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu Chương V11,272m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham chiếu Chương V37,997m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTham chiếu Chương V0,46100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V0,461tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V2,448tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTham chiếu Chương V2,351tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tham chiếu Chương V1,129m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTham chiếu Chương V0,152100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V0,06tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V0,422tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Tham chiếu Chương V0,095tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Tham chiếu Chương V6,098m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTham chiếu Chương V0,601100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V0,168tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V0,891tấn
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu Chương V1,474100m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Tham chiếu Chương V0,646100m3
22KL cát tôn nềnTham chiếu Chương V0,142100m3
23Cao su lót (gồm VL và NC)Tham chiếu Chương V122,9m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Tham chiếu Chương V8,227m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTham chiếu Chương V0,036100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V0,357tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Tham chiếu Chương V0,045m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V0,01tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tham chiếu Chương V9,55m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTham chiếu Chương V1,55100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V0,22tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V1,751tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Tham chiếu Chương V0,266tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Tham chiếu Chương V18,886m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTham chiếu Chương V1,23100m2
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTham chiếu Chương V0,974100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V0,653tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V3,332tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Tham chiếu Chương V0,591tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Tham chiếu Chương V29,961m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTham chiếu Chương V2,996100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Tham chiếu Chương V6,724m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTham chiếu Chương V1,142100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V2,627tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Tham chiếu Chương V0,082tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Tham chiếu Chương V5,025m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTham chiếu Chương V0,46100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V0,225tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Tham chiếu Chương V0,729tấn
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Tham chiếu Chương V4,118m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTham chiếu Chương V0,503100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V0,146tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Tham chiếu Chương V0,287tấn
54Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Tham chiếu Chương V5,056m3
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V25,28m2
56Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Tham chiếu Chương V4,986m3
57Xây Gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tham chiếu Chương V51,347m3
58Xây Gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tham chiếu Chương V9,586m3
59Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Tham chiếu Chương V5,355m3
60Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V11,76m2
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V373,348m2
62Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V236,963m2
63Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V218,822m2
64Trát xà dầm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V136,178m2
65Trát trần, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V369,349m2
66Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Tham chiếu Chương V53,46m2
67Ngâm nước xi măng định mức 5kg/m2 (gồm VL và NC)Tham chiếu Chương V50,34m2
68Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Tham chiếu Chương V53,46m2
69Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V220,374m2
70Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V58,52m2
71Dán gạch vỉ 300x300, loại 24 viên/vỉTham chiếu Chương V93,945m2
72Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400Tham chiếu Chương V15,84m2
73Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600 vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V86,98m2
74Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 100x200Tham chiếu Chương V4,92m2
75Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V60,346m2
76Ốp lát đá granite (gồm VL và NC)Tham chiếu Chương V42,706m2
77Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ceramic bóng kính màu trắngTham chiếu Chương V17,64m2
78Bả bằng bột bả vào tườngTham chiếu Chương V302,708m2
79Bả bằng bột bả vào tườngTham chiếu Chương V236,963m2
80Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTham chiếu Chương V572,444m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu Chương V809,407m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu Chương V326,228m2
83Cung cấp và lắp đặt trần tấm xi măng sợi xenlulozo 600x600, khung nhôm nổiTham chiếu Chương V79,8m2
84Cung cấp và lắp đặt lam chắn nắng nhôm sơn tĩnh điện + khung xươngTham chiếu Chương V36,352m2
85Cung cấp & lắp đặt Lan can cầu thang thép + tay vịn gỗ nhóm II (sơn hoàn thiện)Tham chiếu Chương V18,6m2
86Cung cấp & lắp dựng Cửa đi khung nhôm hệ 10, kính dày 8 ly dán decal theo thiết kế)Tham chiếu Chương V17,1m2
87Cung cấp & lắp dựng Cửa đi khung nhôm hệ 7, kính dày 8 ly dán decal theo thiết kế)Tham chiếu Chương V25,2m2
88Lắp dựng Song sắt bảo vệ cửa sổ (theo thiết kế)Tham chiếu Chương V25,2m2
89Gia công tay vịn lan can thép hộp mạ kẽmTham chiếu Chương V0,115tấn
90Lắp dựng tay vịn lan can thép hộp mạ kẽmTham chiếu Chương V0,115tấn
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu Chương V35,64m2
92Lợp tôn sóng vuông mạ màu dày 0,5mmTham chiếu Chương V1,207100m2
93Gia công xà gồ thép mạ kẽmTham chiếu Chương V0,375tấn
94Lắp dựng xà gồ thépTham chiếu Chương V0,375tấn
95Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Tham chiếu Chương V0,489100m2
96Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V85,7m
97Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Tham chiếu Chương V5,569100m2
98Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTham chiếu Chương V2,289100m2
99Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tham chiếu Chương V0,209m3
100Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V5,222m2
101Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTham chiếu Chương V0,994m3
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu Chương V0,994m3
103Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTham chiếu Chương V0,52100m
104Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTham chiếu Chương V4cái
105Lắp đặt cầu chắn rácTham chiếu Chương V4cái
106Lắp đặt đèn LED PANEL 600x1200 gắn trần 72WTham chiếu Chương V8bộ
107Lắp đặt đèn LED tròn ốp trần 1x18WTham chiếu Chương V13bộ
108Lắp đặt tủ điện nhựa 400x300x200 + Công tơ điện + phụ kiệnTham chiếu Chương V1tủ
109Lắp đặt ổ cắm đôiTham chiếu Chương V22cái
110Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTham chiếu Chương V3cái
111Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTham chiếu Chương V1cái
112Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTham chiếu Chương V4cái
113Lắp đặt máy điều hòa nhiệt độ 2.5HP + dàn nóngTham chiếu Chương V4máy
114Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 25W-220V, Q=27m3/phútTham chiếu Chương V4cái
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x35mm2Tham chiếu Chương V50m
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Tham chiếu Chương V30m
117Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Tham chiếu Chương V70m
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Tham chiếu Chương V60m
119Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Tham chiếu Chương V200m
120Lắp đặt ống nhựa luồn dây D25 đặt nổiTham chiếu Chương V75m
121Lắp đặt ống nhựa luồn dây D25 đặt chìmTham chiếu Chương V75m
122Lắp đặt ống nhựa luồn dây D32 đặt chìmTham chiếu Chương V10m
123Lắp đặt hộp nối dây (đế và mặt nạ)Tham chiếu Chương V2hộp
124Lắp đặt hộp điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 6 ModuleTham chiếu Chương V2hộp
125Lắp đặt sứ đỡ dây điện kèm ốc (khoảng cách 5m)Tham chiếu Chương V6sứ
126MCCB 2 pha 150ATham chiếu Chương V1cái
127MCB 2 pha 85ATham chiếu Chương V4cái
128MCB 2 pha 20ATham chiếu Chương V4cái
129MCB 2 pha 10ATham chiếu Chương V1cái
130MCB 1 pha 2ATham chiếu Chương V6cái
131Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo R=40mTham chiếu Chương V1cái
132Bộ chân đế + trụ đỡ kim (gồm VL và NC)Tham chiếu Chương V1bộ
133Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp đấtTham chiếu Chương V1hộp
134Bộ đếm sét (gồm VL và NC)Tham chiếu Chương V1bộ
135Đóng cọc tiếp địa D16, L = 2.4mTham chiếu Chương V5cọc
136Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Cáp đồng trần 50mm2Tham chiếu Chương V25m
137Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Cáp đồng trần 50mm2Tham chiếu Chương V10m
138Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTham chiếu Chương V0,25100m
139Bộ dây cáp + bulong + tăng đơ... (gồm VL và NC)Tham chiếu Chương V1bộ
B KHU C - XÂY DỰNG MỚI 02 PHÒNG HỌC (TRƯỚC ĐÂY LÀ KHU B)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham chiếu Chương V1,057100m3
2Đóng cừ tràm L = 4.7m, đk ngọn >= 5cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITham chiếu Chương V60,737100m
3Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTham chiếu Chương V5,289m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTham chiếu Chương V5,289m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu Chương V5,29m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham chiếu Chương V16,797m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTham chiếu Chương V0,289100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V0,244tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V1,973tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTham chiếu Chương V0,049tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tham chiếu Chương V0,866m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTham chiếu Chương V0,091100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V0,047tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V0,344tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Tham chiếu Chương V0,194tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Tham chiếu Chương V4,908m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTham chiếu Chương V0,448100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V0,175tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V0,611tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Tham chiếu Chương V0,329tấn
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu Chương V0,787100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (chỉ tính NC)Tham chiếu Chương V0,339100m3
23KL cát tôn nềnTham chiếu Chương V0,069100m3
24Cao su lót (gồm VL và NC)Tham chiếu Chương V70,93m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Tham chiếu Chương V4,256m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTham chiếu Chương V0,02100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V0,213tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Tham chiếu Chương V0,021m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTham chiếu Chương V0,002100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V0,005tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tham chiếu Chương V4,85m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTham chiếu Chương V0,801100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V0,12tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V0,738tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Tham chiếu Chương V0,115tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250Tham chiếu Chương V0,817m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTham chiếu Chương V0,281100m2
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTham chiếu Chương V0,729100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V0,247tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V1,619tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Tham chiếu Chương V0,04tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Tham chiếu Chương V8,945m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTham chiếu Chương V0,895100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Tham chiếu Chương V1,329m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTham chiếu Chương V0,36100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V0,844tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Tham chiếu Chương V0,042tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Tham chiếu Chương V3,656m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTham chiếu Chương V0,56100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V0,383tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Tham chiếu Chương V0,119tấn
52Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tham chiếu Chương V5,805m3
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V53,892m2
54Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tham chiếu Chương V3,953m3
55Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tham chiếu Chương V22,95m3
56Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tham chiếu Chương V1,704m3
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V128,165m2
58Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V166,58m2
59Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V67,339m2
60Trát xà dầm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V66,87m2
61Trát trần, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V130,396m2
62Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V16,399m2
63Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Tham chiếu Chương V16,399m2
64Ngâm nước xi măng định mức 5kg/m2 (gồm VL và NC)Tham chiếu Chương V16,399m2
65Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V7m2
66Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V27,85m
67Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V7,36m2
68Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V100,62m2
69Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V25,6m2
70Dán gạch vỉ gạch 300x300, 24 viên/vỉTham chiếu Chương V14,72m2
71Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400Tham chiếu Chương V13,228m2
72Bả bằng bột bả vào tườngTham chiếu Chương V106,11m2
73Bả bằng bột bả vào tườngTham chiếu Chương V166,58m2
74Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTham chiếu Chương V240,212m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu Chương V406,792m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu Chương V106,11m2
77Cung cấp và lắp đặt trần nhựa 600x600, khung nhôm nổiTham chiếu Chương V62,47m2
78Cung cấp và lắp đặt lam chắn nắng nhôm sơn tĩnh điện + khung xươngTham chiếu Chương V9,472m2
79Cung cấp và Lắp dựng Cửa sổ khung nhôm hệ 10, kính dày 8ly (theo thiết kế)Tham chiếu Chương V14,04m2
80Cung cấp và Lắp dựng Cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 8ly (theo thiết kế)Tham chiếu Chương V23,8m2
81Lắp dựng Song sắt bảo vệ cửa sổ (theo thiết kế)Tham chiếu Chương V23,8m2
82Cung cấp và lắp đặt Tay vịn hành lang inox 304 (theo thiết kế)Tham chiếu Chương V18m
83Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.5mmTham chiếu Chương V0,775100m2
84Gia công xà gồ thép mạ kẽmTham chiếu Chương V0,29tấn
85Lắp dựng xà gồ thépTham chiếu Chương V0,29tấn
86Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Tham chiếu Chương V2,267100m2
87Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTham chiếu Chương V1,419100m2
88Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTham chiếu Chương V0,6100m
89Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTham chiếu Chương V6cái
90Lắp đặt Cầu chắn rácTham chiếu Chương V6cái
91Lắp đặt đèn LED PANEL 300x1200 gắn trần 48WTham chiếu Chương V24bộ
92Lắp đặt đèn LED tròn ốp trần 1x18WTham chiếu Chương V16bộ
93Lắp đặt tủ điện nhựa 300x200x150 + Công tơ điện + phụ kiệnTham chiếu Chương V1tủ
94Lắp đặt ổ cắm đôiTham chiếu Chương V6cái
95Lắp đặt phích cắm điệnTham chiếu Chương V18cái
96Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTham chiếu Chương V1cái
97Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTham chiếu Chương V7cái
98Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần 75W-220V + Hộp sốTham chiếu Chương V12cái
99Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 55W-220VTham chiếu Chương V12cái
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Tham chiếu Chương V20m
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Tham chiếu Chương V40m
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Tham chiếu Chương V60m
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Tham chiếu Chương V350m
104Lắp đặt ống nhựa vuông 24x14Tham chiếu Chương V300m
105Lắp đặt hộp nối dây (đế và mặt nạ)Tham chiếu Chương V6hộp
106MCCB 2 pha 32ATham chiếu Chương V1cái
107MCB 2 pha 25ATham chiếu Chương V2cái
108MCB 2 pha 15ATham chiếu Chương V6cái
109Lắp đặt công tắc khẩnTham chiếu Chương V2cái
110Lắp đặt chuông báo độngTham chiếu Chương V2cái
111Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 1x10W lưu điện 2-5 giờTham chiếu Chương V0,25 đèn
112Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x10W lưu điện 2-5 giờTham chiếu Chương V0,25 đèn
113Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x10W lưu điện 2-5 giờTham chiếu Chương V0,25 đèn
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Tham chiếu Chương V10m
115Lắp đặt ổ cắm đơnTham chiếu Chương V3cái
116Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16Tham chiếu Chương V10m
117Bình chữa cháy CO2 MT5 (5kg)Tham chiếu Chương V2bộ
118Bình chữa cháy bột khô MFZ8 (8kg)Tham chiếu Chương V2bộ
119Tiêu lệnh chữa cháyTham chiếu Chương V2bộ
120Lắp đặt kệ bình chữa cháyTham chiếu Chương V2cái
121Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo R=25mTham chiếu Chương V1cái
122Bộ chân đế + trụ đỡ kim (gồm VL và NC)Tham chiếu Chương V1bộ
123Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp đấtTham chiếu Chương V1hộp
124Bộ đếm sét (gồm VL và NC)Tham chiếu Chương V1bộ
125Đóng cọc tiếp địa D16, L = 2.4mTham chiếu Chương V5cọc
126Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Cáp đồng trần 50mm2Tham chiếu Chương V30m
127Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Cáp đồng trần 50mm2Tham chiếu Chương V10m
128Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTham chiếu Chương V0,3100m
129Bộ dây cáp + bulong + tăng đơ... (gồm VL và NC)Tham chiếu Chương V1bộ
C KHU C - SÂN, CỐNG THOÁT NƯỚC (TRƯỚC ĐÂY LÀ KHU B)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham chiếu Chương V0,154100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham chiếu Chương V0,576m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham chiếu Chương V0,019100m2
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 315x9.2mmTham chiếu Chương V0,45100m
5Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tham chiếu Chương V2,048m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu Chương V0,084100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Tham chiếu Chương V0,384m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTham chiếu Chương V0,051100m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Tham chiếu Chương V0,205m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTham chiếu Chương V0,01100m2
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Tham chiếu Chương V0,071tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V0,036tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V0,031tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTham chiếu Chương V0,018tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTham chiếu Chương V41 cấu kiện
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTham chiếu Chương V8,439m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Tham chiếu Chương V18,295m3
18Cao su lót (gồm VL và NC)Tham chiếu Chương V2,748m2
19Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 300x300x30, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V274,75m2
20Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tham chiếu Chương V0,096m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V1,28m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu Chương V0,8m2
D KHU C - KHỐI CẢI TẠO (TRƯỚC ĐÂY LÀ KHU B)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu Chương V0,144m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham chiếu Chương V0,216m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham chiếu Chương V0,007100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V0,01tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Tham chiếu Chương V0,277m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTham chiếu Chương V0,028100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V0,007tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V0,034tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tham chiếu Chương V0,229m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTham chiếu Chương V0,056100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V0,005tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V0,029tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Tham chiếu Chương V0,185m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTham chiếu Chương V0,041100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V0,038tấn
16Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTham chiếu Chương V201 lỗ khoan
17Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTham chiếu Chương V0,908m3
18Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépTham chiếu Chương V0,704m3
19Đục nhám mặt bê tôngTham chiếu Chương V43,788m2
20Cạo rong rêu, vệ sinh sê nôTham chiếu Chương V27,001m2
21Phá dỡ nền gạch lá nemTham chiếu Chương V113,875m2
22Tháo dỡ trầnTham chiếu Chương V127,138m2
23Tháo tấm lợp tônTham chiếu Chương V1,805100m2
24Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTham chiếu Chương V62,04m2
25Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoTham chiếu Chương V45m2
26Phá dỡ nền bê tông có cốt thépTham chiếu Chương V13,09m3
27Đầm chặt nền hiện trạngTham chiếu Chương V0,262100m3
28Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTham chiếu Chương V19,641m3
29Cao su lót (gồm VL và NC)Tham chiếu Chương V130,9m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Tham chiếu Chương V10,472m3
31Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTham chiếu Chương V256,115m2
32Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTham chiếu Chương V357,03m2
33Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTham chiếu Chương V19,76m2
34Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTham chiếu Chương V230,613m2
35Xây tường gạch không nung 8x8x18, chiều dày Tham chiếu Chương V7,823m3
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Tham chiếu Chương V53,7m2
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Tham chiếu Chương V102,85m2
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Tham chiếu Chương V11,6m2
39Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Tham chiếu Chương V27,0011m2
40Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTham chiếu Chương V27,0011m2
41Công tác bả bột bả vào các kết cấu - tường ngoàiTham chiếu Chương V267,7151m2
42Công tác bả bột bả vào các kết cấu - tường trongTham chiếu Chương V459,881m2
43Công tác bả bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTham chiếu Chương V304,0731m2
44Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu Chương V341,1751m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu Chương V690,4931m2
46Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400 nhám, vữa XM M75Tham chiếu Chương V167,055m2
47Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400 nhám, vữa XM M75Tham chiếu Chương V76,83m2
48Dán gạch vỉ 300x300 loại 24 viên/vỉTham chiếu Chương V23,52m2
49Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch ceramic 50x200, vữa XM M75Tham chiếu Chương V22,083m2
50Cung cấp và lắp đặt trần nhựa 600x600, khung nhôm nổiTham chiếu Chương V127,138m2
51Cung cấp và Lắp dựng Cửa đi khung nhôm hệ 10, kính dày 8ly (theo thiết kế)Tham chiếu Chương V14,04m2
52Cung cấp và Lắp dựng Cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 8ly (theo thiết kế)Tham chiếu Chương V46,92m2
53Cung cấp và lắp đặt lam chắn nắng nhôm sơn tĩnh điện + khung xươngTham chiếu Chương V18,752m2
54Cung cấp và lắp đặt Tay vịn hành lang inox 304 (theo thiết kế)Tham chiếu Chương V29,5m
55Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Tham chiếu Chương V3,815100m2
56Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTham chiếu Chương V2,797100m2
E HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY KHU TRUNG TÂM
1Lắp đặt ống thép STK D114x2.9 nối bằng phương pháp hànTham chiếu Chương V1,45100m
2Lắp đặt ống thép STK D60x2.3 nối bằng phương pháp hànTham chiếu Chương V0,15100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmTham chiếu Chương V0,02100m
4Lắp đặt Co, Tê thép D114 nối bằng phương pháp hànTham chiếu Chương V15cái
5Lắp đặt Co, Tê thép D60 nối bằng phương pháp hànTham chiếu Chương V6cái
6Hai đầu răng D60Tham chiếu Chương V6cái
7Lắp đặt Tê, Co PVC D27Tham chiếu Chương V2cái
8Lắp đặt van nhựa 1 chiều D27Tham chiếu Chương V1cái
9Lắp đặt van 1 chiều D114Tham chiếu Chương V2cái
10Lắp đặt Van 2 chiều D114Tham chiếu Chương V2cái
11Bộ giảm chấnTham chiếu Chương V4Bộ
12Ống hút máy bơmTham chiếu Chương V2Cái
13Lúp bê D114Tham chiếu Chương V2Cái
14Máy bơm chữa cháy chuyên dùng động cơ DIEZEL Q=20L/s - H=50MTham chiếu Chương V21 máy
15Bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg)Tham chiếu Chương V3Bình
16Bình chữa cháy Co2 T5 (5kg)Tham chiếu Chương V3Bình
17Kệ để bình chữa cháyTham chiếu Chương V3cái
18Tiêu lệnh nội quyTham chiếu Chương V3Bộ
19Tủ chữa cháy 600x400x220Tham chiếu Chương V3cái
20Cuộn vòi B chữa cháy 20m D50Tham chiếu Chương V3cuộn
21Lăng phun B chữa cháy D13Tham chiếu Chương V3Cái
22Lắp đặt họng chờ xe cứu hỏa ngoài nhà + trụTham chiếu Chương V1cái
23Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàTham chiếu Chương V3cái
24Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhàTham chiếu Chương V3hộp
25Cuộn vòi A chữa cháy 20m D65Tham chiếu Chương V6cuộn
26Lăng phun A chữa cháy D19Tham chiếu Chương V6Cái
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTham chiếu Chương V54,73m2
28Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 6 zoneTham chiếu Chương V11 trung tâm
29Lắp đặt đầu báo khói quang điệnTham chiếu Chương V0,410 đầu
30Lắp đặt công tắc khẩnTham chiếu Chương V0,45 nút
31Lắp đặt chuông báo cháyTham chiếu Chương V0,45 chuông
32Lắp đặt dây tín hiệu 4 ruột 4x7/0.2mm2Tham chiếu Chương V50m
33Lắp đặt dây tín hiệu 2 ruột 2x0.75mm2Tham chiếu Chương V20m
34Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫnTham chiếu Chương V50m
35Điện trở cuối mạchTham chiếu Chương V2cái
36Hộp đấu nối kỹ thuậtTham chiếu Chương V6hộp
37Lắp đặt MCB 1 PHA 10ATham chiếu Chương V1cái
38Lắp đặt đèn thoát hiểmTham chiếu Chương V0,45 đèn
39Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố 1x10W lưu điệnTham chiếu Chương V25 đèn
40Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố 2x10W lưu điệnTham chiếu Chương V25 đèn
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CV 2x1.5mm2Tham chiếu Chương V5m
42Lắp đặt Phích cắmTham chiếu Chương V6cái
43Vật tư phụ hệ thống báo cháy và chiếu sáng sự cốTham chiếu Chương V1
F CẦU DẪN KHU TRUNG TÂM
1Dọn dẹp mặt bằngTham chiếu Chương V0,298100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham chiếu Chương V0,519100m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITham chiếu Chương V32,336100m
4Vét bùn đầu cừTham chiếu Chương V1,892m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTham chiếu Chương V1,892m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu Chương V1,892m3
7SXLD tháo dỡ Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham chiếu Chương V0,072100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham chiếu Chương V9,84m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu Chương V0,363100m3
10SXLD ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTham chiếu Chương V0,174100m2
11Cao su lót (gồm VL và NC)Tham chiếu Chương V4,98m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Tham chiếu Chương V1,743m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Tham chiếu Chương V3,672m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Tham chiếu Chương V0,324m3
15Cao su lót (gồm VL và NC)Tham chiếu Chương V52,11m2
16Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75Tham chiếu Chương V1,755m3
17SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtTham chiếu Chương V0,027100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tham chiếu Chương V0,136m3
19SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtTham chiếu Chương V0,504100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tham chiếu Chương V2,856m3
21SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTham chiếu Chương V1,507100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Tham chiếu Chương V9,198m3
23SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTham chiếu Chương V1,468100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Tham chiếu Chương V9,587m3
25Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V0,243tấn
26Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Tham chiếu Chương V0,267tấn
27Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V1,551tấn
28Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V0,093tấn
29Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V0,668tấn
30Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V1,048tấn
31Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Tham chiếu Chương V3,815m3
32Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Tham chiếu Chương V1,043m3
33Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Tham chiếu Chương V2,568m3
34Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Tham chiếu Chương V3,34m3
35Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V50,145m2
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V72,562m2
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Tham chiếu Chương V98,119m2
38Trát xà dầm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V150,7m2
39Trát trần, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V146,81m2
40Lát nền, sàn, kích thước Gạch ceramic 400X400 chống trượt, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V56,5m2
41Lát bậc tam cấp gạch ceramic 400x400mm chống trượt, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V9,495m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Tham chiếu Chương V50,145m2
43Ngâm nước xi măng định mức 5kg/m2 (gồm VL và NC)Tham chiếu Chương V50,145m2
44Bả bằng bột bả vào tườngTham chiếu Chương V72,562m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTham chiếu Chương V347,623m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Tham chiếu Chương V63,4m
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu Chương V420,185m2
48Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Tham chiếu Chương V2,294100m2
G HỒ NƯỚC PCCC 170M3, NHÀ ĐẶT MÁY BƠM
1Dọn dẹp mặt bằngTham chiếu Chương V1,328100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham chiếu Chương V3,73100m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITham chiếu Chương V124,87100m
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTham chiếu Chương V13,284m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Tham chiếu Chương V13,284m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Tham chiếu Chương V1,706100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTham chiếu Chương V0,593100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTham chiếu Chương V1,08100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácTham chiếu Chương V0,198100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V4,518tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V1,357tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V0,194tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V0,901tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham chiếu Chương V28,552m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Tham chiếu Chương V14,652m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Tham chiếu Chương V2,7m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Tham chiếu Chương V14,082m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tham chiếu Chương V0,988m3
19Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp ITham chiếu Chương V1,221100m3
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Tham chiếu Chương V118,56m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V76,56m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Tham chiếu Chương V195,12m2
23Nắp hồ khung inox, ốp tấm inox 304Tham chiếu Chương V1Bộ
24Gia công thang InoxTham chiếu Chương V0,012tấn
25Lắp dựng Thang Inox 304Tham chiếu Chương V0,9m2
26Thi công khớp nối ngăn nước bằng Tấm Waterstop V200Tham chiếu Chương V47,2m
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Tham chiếu Chương V1,061m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTham chiếu Chương V0,26100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Tham chiếu Chương V1,305m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V0,071tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V0,086tấn
32Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Tham chiếu Chương V3,381m3
33Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 100Tham chiếu Chương V0,48m2
34Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Tham chiếu Chương V30,18m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V42,26m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V40,88m2
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V4,44m2
38Trát xà dầm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V26,04m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu Chương V40,88m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu Chương V72,74m2
41Gia công xà gồ thépTham chiếu Chương V0,053tấn
42Lắp dựng xà gồ thépTham chiếu Chương V0,053tấn
43Lợp mái tôn lạnh màu D0.45mmTham chiếu Chương V0,123100m2
44Lắp dựng Cửa sắt kéo có láTham chiếu Chương V5,76m2
45Lắp đặt hộp điện mặt nhựaTham chiếu Chương V1hộp
46Lắp đặt bộ tuyp Led 1,2m 36WTham chiếu Chương V1bộ
47Lắp đặt MCB 2 PHA 6ATham chiếu Chương V1cái
48Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Tham chiếu Chương V10m
49Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Tham chiếu Chương V20m
50Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫnTham chiếu Chương V10m
51Lắp đặt ống nhựa PVC D60Tham chiếu Chương V0,064100m
52Lắp đặt Co D60Tham chiếu Chương V4cái
53Lắp đặt Cầu chắn rác INOXTham chiếu Chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.129E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III đã hoàn thành đưa vào sử dụng, có giá trị xây lắp ≥ 4.300.000.000 VND hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV đã hoàn thành đưa vào sử dụng, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 4.300.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (để chứng minh số năm kinh nghiệm);- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Bản chụp chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư (để chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tượng tự).- Hợp đồng lao động.* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng.53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 4 * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (01 người); chuyên ngành cấp – thoát nước (01 người); chuyên ngành điện (01 người); chuyên ngành phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn (01 người).- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III đã hoàn thành đưa vào sử dụng, có giá trị xây lắp ≥ 4.300.000.000 VND hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV đã hoàn thành đưa vào sử dụng, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 4.300.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (để chứng minh số năm kinh nghiệm);- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư (để chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tượng tự).- Hợp đồng lao động.* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng/ nghiệm thu thanh toán 1 * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng/ nghiệm thu thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III đã hoàn thành đưa vào sử dụng, có giá trị xây lắp ≥ 4.300.000.000 VND hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV đã hoàn thành đưa vào sử dụng, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 4.300.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (để chứng minh số năm kinh nghiệm);- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư (để chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tượng tự).- Hợp đồng lao động.* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III đã hoàn thành, có giá trị xây lắp ≥ 4.300.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (để chứng minh số năm kinh nghiệm);- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư (để chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tượng tự),* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng.32
5 Công nhân có tay nghề 27 * Yêu cầu:- Vận hành máy: 04 người.- Công nhân cốt thép: 04 người.- Công nhân hàn: 03 người.- Công nhân coffa: 04 người.- Thợ nề: 04 người.- Thợ sơn: 03 người.- Cấp thoát nước: 02 người.- Thợ điện, pccc, chống sét: 03 người.* Tài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thực chứng chỉ bậc thợ hoặc chứng chỉ đào tạo nghề.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục bánh hơi hoặc cần trục ô tô ≥ 6T Cần trục bánh hơi hoặc cần trục ô tô ≥ 6T1
2 Cần trục bánh xích ≥ 16T Cần trục bánh xích ≥ 16T1
3 Máy đầm bàn ≥ 1Kw Máy đầm bàn ≥ 1Kw2
4 Máy cắt gạch đá 1,7kW Máy cắt gạch đá 1,7kW2
5 Máy cắt sắt (thép) Máy cắt sắt (thép)2
6 Máy đào ≥ 0,4m3 Máy đào ≥ 0,4m31
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW2
8 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg1
9 Máy hàn 23 KW Máy hàn 23 KW2
10 Máy khoan ≥ 2,5kw Máy khoan ≥ 2,5kw2
11 Máy trộn ≥ 250l Máy trộn ≥ 250l2
12 Máy thủy bình Máy thủy bình1
13 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt1
14 Giàn giáo khung các loại Giàn giáo khung các loại200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->