Gói thầu: Gói thầu XL01: Xây dựng 02 phòng bộ môn khu Trung tâm (Tin học và Tiếng Anh); 02 phòng lầu khu B và cải tạo 2 phòng bộ môn cũ thành 4 phòng học Trường Tiểu học Lê Quý Đôn (bao gồm hệ thống phòng cháy chữa cháy)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220347788-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ và Tư vấn Ngọc Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL01: Xây dựng 02 phòng bộ môn khu Trung tâm (Tin học và Tiếng Anh); 02 phòng lầu khu B và cải tạo 2 phòng bộ môn cũ thành 4 phòng học Trường Tiểu học Lê Quý Đôn (bao gồm hệ thống phòng cháy chữa cháy) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220345111 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn cân đối ngân sách (theo Quyết định số 257/QĐ-UBND ngày 24/12/2021 của UBND thành phố Bạc Liêu về việc phân bổ kế hoạch vốn đầu tư công năm 2022 - thành phố Bạc Liêu) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-25 05:56:00 đến ngày 2022-04-04 06:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,419,697,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.129E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III đã hoàn thành đưa vào sử dụng, có giá trị xây lắp ≥ 4.300.000.000 VND hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV đã hoàn thành đưa vào sử dụng, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 4.300.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (để chứng minh số năm kinh nghiệm);- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Bản chụp chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư (để chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tượng tự).- Hợp đồng lao động.* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (01 người); chuyên ngành cấp – thoát nước (01 người); chuyên ngành điện (01 người); chuyên ngành phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn (01 người).- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III đã hoàn thành đưa vào sử dụng, có giá trị xây lắp ≥ 4.300.000.000 VND hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV đã hoàn thành đưa vào sử dụng, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 4.300.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (để chứng minh số năm kinh nghiệm);- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư (để chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tượng tự).- Hợp đồng lao động.* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng/ nghiệm thu thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng/ nghiệm thu thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III đã hoàn thành đưa vào sử dụng, có giá trị xây lắp ≥ 4.300.000.000 VND hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV đã hoàn thành đưa vào sử dụng, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 4.300.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (để chứng minh số năm kinh nghiệm);- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư (để chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tượng tự).- Hợp đồng lao động.* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III đã hoàn thành, có giá trị xây lắp ≥ 4.300.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (để chứng minh số năm kinh nghiệm);- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư (để chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tượng tự),* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân có tay nghề |
| - Số lượng | 27 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Vận hành máy: 04 người.- Công nhân cốt thép: 04 người.- Công nhân hàn: 03 người.- Công nhân coffa: 04 người.- Thợ nề: 04 người.- Thợ sơn: 03 người.- Cấp thoát nước: 02 người.- Thợ điện, pccc, chống sét: 03 người.* Tài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thực chứng chỉ bậc thợ hoặc chứng chỉ đào tạo nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục bánh hơi hoặc cần trục ô tô ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục bánh hơi hoặc cần trục ô tô ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục bánh xích ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục bánh xích ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn ≥ 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn ≥ 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt sắt (thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt sắt (thép) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan ≥ 2,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan ≥ 2,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Giàn giáo khung các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo khung các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ và Tư vấn Ngọc Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL01: Xây dựng 02 phòng bộ môn khu Trung tâm (Tin học và Tiếng Anh); 02 phòng lầu khu B và cải tạo 2 phòng bộ môn cũ thành 4 phòng học Trường Tiểu học Lê Quý Đôn (bao gồm hệ thống phòng cháy chữa cháy) Xây dựng 02 phòng học bộ môn khu Trung tâm (Tin học và Tiếng Anh); 02 phòng học lầu khu B và cải tạo 02 phòng học bộ môn cũ thành 04 phòng học lầu + Thiết bị trường Tiểu học Lê Quý Đôn 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn cân đối ngân sách (theo Quyết định số 257/QĐ-UBND ngày 24/12/2021 của UBND thành phố Bạc Liêu về việc phân bổ kế hoạch vốn đầu tư công năm 2022 - thành phố Bạc Liêu) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có); - Giấy xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ thuế tính đến thời điểm đóng thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (Phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên). - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy. - Các tài liệu chứng minh hợp đồng xây lắp tương tự đã thực hiện : + Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng. + Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn). + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình. + Hóa đơn giá trị gia tăng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu, địa chỉ: Đường 30/4, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 12 Trần Phú, phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Khu Trung Tâm Hành Chính, phường 1, thành Phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Khu Trung Tâm Hành Chính, phường 1, thành Phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHU TRUNG TÂM - XÂY DỰNG 02 PHÒNG HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham chiếu Chương V | 1,978 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Tham chiếu Chương V | 130,942 | 100m |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Tham chiếu Chương V | 11,272 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Tham chiếu Chương V | 11,272 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu Chương V | 11,272 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham chiếu Chương V | 37,997 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Tham chiếu Chương V | 0,46 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V | 0,461 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V | 2,448 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Tham chiếu Chương V | 2,351 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Tham chiếu Chương V | 1,129 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tham chiếu Chương V | 0,152 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V | 0,06 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V | 0,422 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Tham chiếu Chương V | 0,095 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Tham chiếu Chương V | 6,098 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham chiếu Chương V | 0,601 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V | 0,168 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V | 0,891 | tấn |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu Chương V | 1,474 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tham chiếu Chương V | 0,646 | 100m3 |
| 22 | KL cát tôn nền | Tham chiếu Chương V | 0,142 | 100m3 |
| 23 | Cao su lót (gồm VL và NC) | Tham chiếu Chương V | 122,9 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu Chương V | 8,227 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Tham chiếu Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V | 0,357 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu Chương V | 0,045 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V | 0,01 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Tham chiếu Chương V | 9,55 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tham chiếu Chương V | 1,55 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V | 0,22 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V | 1,751 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Tham chiếu Chương V | 0,266 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Tham chiếu Chương V | 18,886 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham chiếu Chương V | 1,23 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham chiếu Chương V | 0,974 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V | 0,653 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V | 3,332 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Tham chiếu Chương V | 0,591 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu Chương V | 29,961 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Tham chiếu Chương V | 2,996 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu Chương V | 6,724 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham chiếu Chương V | 1,142 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V | 2,627 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Tham chiếu Chương V | 0,082 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu Chương V | 5,025 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Tham chiếu Chương V | 0,46 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V | 0,225 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Tham chiếu Chương V | 0,729 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu Chương V | 4,118 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham chiếu Chương V | 0,503 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V | 0,146 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Tham chiếu Chương V | 0,287 | tấn |
| 54 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Tham chiếu Chương V | 5,056 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V | 25,28 | m2 |
| 56 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Tham chiếu Chương V | 4,986 | m3 |
| 57 | Xây Gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Tham chiếu Chương V | 51,347 | m3 |
| 58 | Xây Gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Tham chiếu Chương V | 9,586 | m3 |
| 59 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Tham chiếu Chương V | 5,355 | m3 |
| 60 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V | 11,76 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V | 373,348 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V | 236,963 | m2 |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V | 218,822 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V | 136,178 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V | 369,349 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Tham chiếu Chương V | 53,46 | m2 |
| 67 | Ngâm nước xi măng định mức 5kg/m2 (gồm VL và NC) | Tham chiếu Chương V | 50,34 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Tham chiếu Chương V | 53,46 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V | 220,374 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V | 58,52 | m2 |
| 71 | Dán gạch vỉ 300x300, loại 24 viên/vỉ | Tham chiếu Chương V | 93,945 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400 | Tham chiếu Chương V | 15,84 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600 vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V | 86,98 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 100x200 | Tham chiếu Chương V | 4,92 | m2 |
| 75 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V | 60,346 | m2 |
| 76 | Ốp lát đá granite (gồm VL và NC) | Tham chiếu Chương V | 42,706 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ceramic bóng kính màu trắng | Tham chiếu Chương V | 17,64 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường | Tham chiếu Chương V | 302,708 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường | Tham chiếu Chương V | 236,963 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tham chiếu Chương V | 572,444 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V | 809,407 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V | 326,228 | m2 |
| 83 | Cung cấp và lắp đặt trần tấm xi măng sợi xenlulozo 600x600, khung nhôm nổi | Tham chiếu Chương V | 79,8 | m2 |
| 84 | Cung cấp và lắp đặt lam chắn nắng nhôm sơn tĩnh điện + khung xương | Tham chiếu Chương V | 36,352 | m2 |
| 85 | Cung cấp & lắp đặt Lan can cầu thang thép + tay vịn gỗ nhóm II (sơn hoàn thiện) | Tham chiếu Chương V | 18,6 | m2 |
| 86 | Cung cấp & lắp dựng Cửa đi khung nhôm hệ 10, kính dày 8 ly dán decal theo thiết kế) | Tham chiếu Chương V | 17,1 | m2 |
| 87 | Cung cấp & lắp dựng Cửa đi khung nhôm hệ 7, kính dày 8 ly dán decal theo thiết kế) | Tham chiếu Chương V | 25,2 | m2 |
| 88 | Lắp dựng Song sắt bảo vệ cửa sổ (theo thiết kế) | Tham chiếu Chương V | 25,2 | m2 |
| 89 | Gia công tay vịn lan can thép hộp mạ kẽm | Tham chiếu Chương V | 0,115 | tấn |
| 90 | Lắp dựng tay vịn lan can thép hộp mạ kẽm | Tham chiếu Chương V | 0,115 | tấn |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V | 35,64 | m2 |
| 92 | Lợp tôn sóng vuông mạ màu dày 0,5mm | Tham chiếu Chương V | 1,207 | 100m2 |
| 93 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Tham chiếu Chương V | 0,375 | tấn |
| 94 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham chiếu Chương V | 0,375 | tấn |
| 95 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Tham chiếu Chương V | 0,489 | 100m2 |
| 96 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V | 85,7 | m |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Tham chiếu Chương V | 5,569 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Tham chiếu Chương V | 2,289 | 100m2 |
| 99 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Tham chiếu Chương V | 0,209 | m3 |
| 100 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V | 5,222 | m2 |
| 101 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Tham chiếu Chương V | 0,994 | m3 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu Chương V | 0,994 | m3 |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Tham chiếu Chương V | 0,52 | 100m |
| 104 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Tham chiếu Chương V | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt cầu chắn rác | Tham chiếu Chương V | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt đèn LED PANEL 600x1200 gắn trần 72W | Tham chiếu Chương V | 8 | bộ |
| 107 | Lắp đặt đèn LED tròn ốp trần 1x18W | Tham chiếu Chương V | 13 | bộ |
| 108 | Lắp đặt tủ điện nhựa 400x300x200 + Công tơ điện + phụ kiện | Tham chiếu Chương V | 1 | tủ |
| 109 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Tham chiếu Chương V | 22 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Tham chiếu Chương V | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Tham chiếu Chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Tham chiếu Chương V | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt máy điều hòa nhiệt độ 2.5HP + dàn nóng | Tham chiếu Chương V | 4 | máy |
| 114 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 25W-220V, Q=27m3/phút | Tham chiếu Chương V | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x35mm2 | Tham chiếu Chương V | 50 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Tham chiếu Chương V | 30 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Tham chiếu Chương V | 70 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Tham chiếu Chương V | 60 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Tham chiếu Chương V | 200 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D25 đặt nổi | Tham chiếu Chương V | 75 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D25 đặt chìm | Tham chiếu Chương V | 75 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D32 đặt chìm | Tham chiếu Chương V | 10 | m |
| 123 | Lắp đặt hộp nối dây (đế và mặt nạ) | Tham chiếu Chương V | 2 | hộp |
| 124 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 6 Module | Tham chiếu Chương V | 2 | hộp |
| 125 | Lắp đặt sứ đỡ dây điện kèm ốc (khoảng cách 5m) | Tham chiếu Chương V | 6 | sứ |
| 126 | MCCB 2 pha 150A | Tham chiếu Chương V | 1 | cái |
| 127 | MCB 2 pha 85A | Tham chiếu Chương V | 4 | cái |
| 128 | MCB 2 pha 20A | Tham chiếu Chương V | 4 | cái |
| 129 | MCB 2 pha 10A | Tham chiếu Chương V | 1 | cái |
| 130 | MCB 1 pha 2A | Tham chiếu Chương V | 6 | cái |
| 131 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo R=40m | Tham chiếu Chương V | 1 | cái |
| 132 | Bộ chân đế + trụ đỡ kim (gồm VL và NC) | Tham chiếu Chương V | 1 | bộ |
| 133 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp đất | Tham chiếu Chương V | 1 | hộp |
| 134 | Bộ đếm sét (gồm VL và NC) | Tham chiếu Chương V | 1 | bộ |
| 135 | Đóng cọc tiếp địa D16, L = 2.4m | Tham chiếu Chương V | 5 | cọc |
| 136 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Cáp đồng trần 50mm2 | Tham chiếu Chương V | 25 | m |
| 137 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Cáp đồng trần 50mm2 | Tham chiếu Chương V | 10 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Tham chiếu Chương V | 0,25 | 100m |
| 139 | Bộ dây cáp + bulong + tăng đơ... (gồm VL và NC) | Tham chiếu Chương V | 1 | bộ |
| B | KHU C - XÂY DỰNG MỚI 02 PHÒNG HỌC (TRƯỚC ĐÂY LÀ KHU B) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham chiếu Chương V | 1,057 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm L = 4.7m, đk ngọn >= 5cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Tham chiếu Chương V | 60,737 | 100m |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Tham chiếu Chương V | 5,289 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Tham chiếu Chương V | 5,289 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu Chương V | 5,29 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham chiếu Chương V | 16,797 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Tham chiếu Chương V | 0,289 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V | 0,244 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V | 1,973 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Tham chiếu Chương V | 0,049 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Tham chiếu Chương V | 0,866 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tham chiếu Chương V | 0,091 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V | 0,047 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V | 0,344 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Tham chiếu Chương V | 0,194 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Tham chiếu Chương V | 4,908 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham chiếu Chương V | 0,448 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V | 0,175 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V | 0,611 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Tham chiếu Chương V | 0,329 | tấn |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu Chương V | 0,787 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (chỉ tính NC) | Tham chiếu Chương V | 0,339 | 100m3 |
| 23 | KL cát tôn nền | Tham chiếu Chương V | 0,069 | 100m3 |
| 24 | Cao su lót (gồm VL và NC) | Tham chiếu Chương V | 70,93 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu Chương V | 4,256 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Tham chiếu Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V | 0,213 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Chương V | 0,021 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham chiếu Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V | 0,005 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Tham chiếu Chương V | 4,85 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tham chiếu Chương V | 0,801 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V | 0,12 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V | 0,738 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Tham chiếu Chương V | 0,115 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu Chương V | 0,817 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham chiếu Chương V | 0,281 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham chiếu Chương V | 0,729 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V | 0,247 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V | 1,619 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Tham chiếu Chương V | 0,04 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu Chương V | 8,945 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Tham chiếu Chương V | 0,895 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu Chương V | 1,329 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham chiếu Chương V | 0,36 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V | 0,844 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Tham chiếu Chương V | 0,042 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu Chương V | 3,656 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham chiếu Chương V | 0,56 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V | 0,383 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Tham chiếu Chương V | 0,119 | tấn |
| 52 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Tham chiếu Chương V | 5,805 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V | 53,892 | m2 |
| 54 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Tham chiếu Chương V | 3,953 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Tham chiếu Chương V | 22,95 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Tham chiếu Chương V | 1,704 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V | 128,165 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V | 166,58 | m2 |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V | 67,339 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V | 66,87 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V | 130,396 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V | 16,399 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Tham chiếu Chương V | 16,399 | m2 |
| 64 | Ngâm nước xi măng định mức 5kg/m2 (gồm VL và NC) | Tham chiếu Chương V | 16,399 | m2 |
| 65 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V | 7 | m2 |
| 66 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V | 27,85 | m |
| 67 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V | 7,36 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V | 100,62 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V | 25,6 | m2 |
| 70 | Dán gạch vỉ gạch 300x300, 24 viên/vỉ | Tham chiếu Chương V | 14,72 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400 | Tham chiếu Chương V | 13,228 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường | Tham chiếu Chương V | 106,11 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường | Tham chiếu Chương V | 166,58 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tham chiếu Chương V | 240,212 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V | 406,792 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V | 106,11 | m2 |
| 77 | Cung cấp và lắp đặt trần nhựa 600x600, khung nhôm nổi | Tham chiếu Chương V | 62,47 | m2 |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt lam chắn nắng nhôm sơn tĩnh điện + khung xương | Tham chiếu Chương V | 9,472 | m2 |
| 79 | Cung cấp và Lắp dựng Cửa sổ khung nhôm hệ 10, kính dày 8ly (theo thiết kế) | Tham chiếu Chương V | 14,04 | m2 |
| 80 | Cung cấp và Lắp dựng Cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 8ly (theo thiết kế) | Tham chiếu Chương V | 23,8 | m2 |
| 81 | Lắp dựng Song sắt bảo vệ cửa sổ (theo thiết kế) | Tham chiếu Chương V | 23,8 | m2 |
| 82 | Cung cấp và lắp đặt Tay vịn hành lang inox 304 (theo thiết kế) | Tham chiếu Chương V | 18 | m |
| 83 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.5mm | Tham chiếu Chương V | 0,775 | 100m2 |
| 84 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Tham chiếu Chương V | 0,29 | tấn |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham chiếu Chương V | 0,29 | tấn |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Tham chiếu Chương V | 2,267 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Tham chiếu Chương V | 1,419 | 100m2 |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Tham chiếu Chương V | 0,6 | 100m |
| 89 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Tham chiếu Chương V | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt Cầu chắn rác | Tham chiếu Chương V | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt đèn LED PANEL 300x1200 gắn trần 48W | Tham chiếu Chương V | 24 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn LED tròn ốp trần 1x18W | Tham chiếu Chương V | 16 | bộ |
| 93 | Lắp đặt tủ điện nhựa 300x200x150 + Công tơ điện + phụ kiện | Tham chiếu Chương V | 1 | tủ |
| 94 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Tham chiếu Chương V | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt phích cắm điện | Tham chiếu Chương V | 18 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Tham chiếu Chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Tham chiếu Chương V | 7 | cái |
| 98 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần 75W-220V + Hộp số | Tham chiếu Chương V | 12 | cái |
| 99 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 55W-220V | Tham chiếu Chương V | 12 | cái |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Tham chiếu Chương V | 20 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Tham chiếu Chương V | 40 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Tham chiếu Chương V | 60 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Tham chiếu Chương V | 350 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa vuông 24x14 | Tham chiếu Chương V | 300 | m |
| 105 | Lắp đặt hộp nối dây (đế và mặt nạ) | Tham chiếu Chương V | 6 | hộp |
| 106 | MCCB 2 pha 32A | Tham chiếu Chương V | 1 | cái |
| 107 | MCB 2 pha 25A | Tham chiếu Chương V | 2 | cái |
| 108 | MCB 2 pha 15A | Tham chiếu Chương V | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc khẩn | Tham chiếu Chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt chuông báo động | Tham chiếu Chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 1x10W lưu điện 2-5 giờ | Tham chiếu Chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 112 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x10W lưu điện 2-5 giờ | Tham chiếu Chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 113 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x10W lưu điện 2-5 giờ | Tham chiếu Chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Tham chiếu Chương V | 10 | m |
| 115 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Tham chiếu Chương V | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16 | Tham chiếu Chương V | 10 | m |
| 117 | Bình chữa cháy CO2 MT5 (5kg) | Tham chiếu Chương V | 2 | bộ |
| 118 | Bình chữa cháy bột khô MFZ8 (8kg) | Tham chiếu Chương V | 2 | bộ |
| 119 | Tiêu lệnh chữa cháy | Tham chiếu Chương V | 2 | bộ |
| 120 | Lắp đặt kệ bình chữa cháy | Tham chiếu Chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo R=25m | Tham chiếu Chương V | 1 | cái |
| 122 | Bộ chân đế + trụ đỡ kim (gồm VL và NC) | Tham chiếu Chương V | 1 | bộ |
| 123 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp đất | Tham chiếu Chương V | 1 | hộp |
| 124 | Bộ đếm sét (gồm VL và NC) | Tham chiếu Chương V | 1 | bộ |
| 125 | Đóng cọc tiếp địa D16, L = 2.4m | Tham chiếu Chương V | 5 | cọc |
| 126 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Cáp đồng trần 50mm2 | Tham chiếu Chương V | 30 | m |
| 127 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Cáp đồng trần 50mm2 | Tham chiếu Chương V | 10 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Tham chiếu Chương V | 0,3 | 100m |
| 129 | Bộ dây cáp + bulong + tăng đơ... (gồm VL và NC) | Tham chiếu Chương V | 1 | bộ |
| C | KHU C - SÂN, CỐNG THOÁT NƯỚC (TRƯỚC ĐÂY LÀ KHU B) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham chiếu Chương V | 0,154 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham chiếu Chương V | 0,576 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 315x9.2mm | Tham chiếu Chương V | 0,45 | 100m |
| 5 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Tham chiếu Chương V | 2,048 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu Chương V | 0,084 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Tham chiếu Chương V | 0,384 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham chiếu Chương V | 0,051 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Chương V | 0,205 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tham chiếu Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Tham chiếu Chương V | 0,071 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V | 0,036 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V | 0,031 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tham chiếu Chương V | 0,018 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Tham chiếu Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Tham chiếu Chương V | 8,439 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Chương V | 18,295 | m3 |
| 18 | Cao su lót (gồm VL và NC) | Tham chiếu Chương V | 2,748 | m2 |
| 19 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 300x300x30, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V | 274,75 | m2 |
| 20 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Tham chiếu Chương V | 0,096 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V | 1,28 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V | 0,8 | m2 |
| D | KHU C - KHỐI CẢI TẠO (TRƯỚC ĐÂY LÀ KHU B) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu Chương V | 0,144 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham chiếu Chương V | 0,216 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V | 0,01 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Tham chiếu Chương V | 0,277 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham chiếu Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V | 0,007 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V | 0,034 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Tham chiếu Chương V | 0,229 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tham chiếu Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V | 0,005 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V | 0,029 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Chương V | 0,185 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham chiếu Chương V | 0,041 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V | 0,038 | tấn |
| 16 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Tham chiếu Chương V | 20 | 1 lỗ khoan |
| 17 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Tham chiếu Chương V | 0,908 | m3 |
| 18 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Tham chiếu Chương V | 0,704 | m3 |
| 19 | Đục nhám mặt bê tông | Tham chiếu Chương V | 43,788 | m2 |
| 20 | Cạo rong rêu, vệ sinh sê nô | Tham chiếu Chương V | 27,001 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Tham chiếu Chương V | 113,875 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ trần | Tham chiếu Chương V | 127,138 | m2 |
| 23 | Tháo tấm lợp tôn | Tham chiếu Chương V | 1,805 | 100m2 |
| 24 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tham chiếu Chương V | 62,04 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Tham chiếu Chương V | 45 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Tham chiếu Chương V | 13,09 | m3 |
| 27 | Đầm chặt nền hiện trạng | Tham chiếu Chương V | 0,262 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Tham chiếu Chương V | 19,641 | m3 |
| 29 | Cao su lót (gồm VL và NC) | Tham chiếu Chương V | 130,9 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu Chương V | 10,472 | m3 |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Tham chiếu Chương V | 256,115 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Tham chiếu Chương V | 357,03 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Tham chiếu Chương V | 19,76 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Tham chiếu Chương V | 230,613 | m2 |
| 35 | Xây tường gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Tham chiếu Chương V | 7,823 | m3 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Tham chiếu Chương V | 53,7 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Tham chiếu Chương V | 102,85 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Tham chiếu Chương V | 11,6 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Tham chiếu Chương V | 27,001 | 1m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Tham chiếu Chương V | 27,001 | 1m2 |
| 41 | Công tác bả bột bả vào các kết cấu - tường ngoài | Tham chiếu Chương V | 267,715 | 1m2 |
| 42 | Công tác bả bột bả vào các kết cấu - tường trong | Tham chiếu Chương V | 459,88 | 1m2 |
| 43 | Công tác bả bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Tham chiếu Chương V | 304,073 | 1m2 |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V | 341,175 | 1m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V | 690,493 | 1m2 |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400 nhám, vữa XM M75 | Tham chiếu Chương V | 167,055 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400 nhám, vữa XM M75 | Tham chiếu Chương V | 76,83 | m2 |
| 48 | Dán gạch vỉ 300x300 loại 24 viên/vỉ | Tham chiếu Chương V | 23,52 | m2 |
| 49 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch ceramic 50x200, vữa XM M75 | Tham chiếu Chương V | 22,083 | m2 |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt trần nhựa 600x600, khung nhôm nổi | Tham chiếu Chương V | 127,138 | m2 |
| 51 | Cung cấp và Lắp dựng Cửa đi khung nhôm hệ 10, kính dày 8ly (theo thiết kế) | Tham chiếu Chương V | 14,04 | m2 |
| 52 | Cung cấp và Lắp dựng Cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 8ly (theo thiết kế) | Tham chiếu Chương V | 46,92 | m2 |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt lam chắn nắng nhôm sơn tĩnh điện + khung xương | Tham chiếu Chương V | 18,752 | m2 |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt Tay vịn hành lang inox 304 (theo thiết kế) | Tham chiếu Chương V | 29,5 | m |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Tham chiếu Chương V | 3,815 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Tham chiếu Chương V | 2,797 | 100m2 |
| E | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY KHU TRUNG TÂM | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép STK D114x2.9 nối bằng phương pháp hàn | Tham chiếu Chương V | 1,45 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép STK D60x2.3 nối bằng phương pháp hàn | Tham chiếu Chương V | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Tham chiếu Chương V | 0,02 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Co, Tê thép D114 nối bằng phương pháp hàn | Tham chiếu Chương V | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt Co, Tê thép D60 nối bằng phương pháp hàn | Tham chiếu Chương V | 6 | cái |
| 6 | Hai đầu răng D60 | Tham chiếu Chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê, Co PVC D27 | Tham chiếu Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van nhựa 1 chiều D27 | Tham chiếu Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 1 chiều D114 | Tham chiếu Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Van 2 chiều D114 | Tham chiếu Chương V | 2 | cái |
| 11 | Bộ giảm chấn | Tham chiếu Chương V | 4 | Bộ |
| 12 | Ống hút máy bơm | Tham chiếu Chương V | 2 | Cái |
| 13 | Lúp bê D114 | Tham chiếu Chương V | 2 | Cái |
| 14 | Máy bơm chữa cháy chuyên dùng động cơ DIEZEL Q=20L/s - H=50M | Tham chiếu Chương V | 2 | 1 máy |
| 15 | Bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) | Tham chiếu Chương V | 3 | Bình |
| 16 | Bình chữa cháy Co2 T5 (5kg) | Tham chiếu Chương V | 3 | Bình |
| 17 | Kệ để bình chữa cháy | Tham chiếu Chương V | 3 | cái |
| 18 | Tiêu lệnh nội quy | Tham chiếu Chương V | 3 | Bộ |
| 19 | Tủ chữa cháy 600x400x220 | Tham chiếu Chương V | 3 | cái |
| 20 | Cuộn vòi B chữa cháy 20m D50 | Tham chiếu Chương V | 3 | cuộn |
| 21 | Lăng phun B chữa cháy D13 | Tham chiếu Chương V | 3 | Cái |
| 22 | Lắp đặt họng chờ xe cứu hỏa ngoài nhà + trụ | Tham chiếu Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Tham chiếu Chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà | Tham chiếu Chương V | 3 | hộp |
| 25 | Cuộn vòi A chữa cháy 20m D65 | Tham chiếu Chương V | 6 | cuộn |
| 26 | Lăng phun A chữa cháy D19 | Tham chiếu Chương V | 6 | Cái |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Tham chiếu Chương V | 54,73 | m2 |
| 28 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 6 zone | Tham chiếu Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 29 | Lắp đặt đầu báo khói quang điện | Tham chiếu Chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 30 | Lắp đặt công tắc khẩn | Tham chiếu Chương V | 0,4 | 5 nút |
| 31 | Lắp đặt chuông báo cháy | Tham chiếu Chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 32 | Lắp đặt dây tín hiệu 4 ruột 4x7/0.2mm2 | Tham chiếu Chương V | 50 | m |
| 33 | Lắp đặt dây tín hiệu 2 ruột 2x0.75mm2 | Tham chiếu Chương V | 20 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Tham chiếu Chương V | 50 | m |
| 35 | Điện trở cuối mạch | Tham chiếu Chương V | 2 | cái |
| 36 | Hộp đấu nối kỹ thuật | Tham chiếu Chương V | 6 | hộp |
| 37 | Lắp đặt MCB 1 PHA 10A | Tham chiếu Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Tham chiếu Chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 39 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố 1x10W lưu điện | Tham chiếu Chương V | 2 | 5 đèn |
| 40 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố 2x10W lưu điện | Tham chiếu Chương V | 2 | 5 đèn |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CV 2x1.5mm2 | Tham chiếu Chương V | 5 | m |
| 42 | Lắp đặt Phích cắm | Tham chiếu Chương V | 6 | cái |
| 43 | Vật tư phụ hệ thống báo cháy và chiếu sáng sự cố | Tham chiếu Chương V | 1 | Lô |
| F | CẦU DẪN KHU TRUNG TÂM | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Tham chiếu Chương V | 0,298 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham chiếu Chương V | 0,519 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Tham chiếu Chương V | 32,336 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Tham chiếu Chương V | 1,892 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Tham chiếu Chương V | 1,892 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu Chương V | 1,892 | m3 |
| 7 | SXLD tháo dỡ Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham chiếu Chương V | 9,84 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu Chương V | 0,363 | 100m3 |
| 10 | SXLD ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Tham chiếu Chương V | 0,174 | 100m2 |
| 11 | Cao su lót (gồm VL và NC) | Tham chiếu Chương V | 4,98 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Tham chiếu Chương V | 1,743 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Chương V | 3,672 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu Chương V | 0,324 | m3 |
| 15 | Cao su lót (gồm VL và NC) | Tham chiếu Chương V | 52,11 | m2 |
| 16 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Tham chiếu Chương V | 1,755 | m3 |
| 17 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Tham chiếu Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Tham chiếu Chương V | 0,136 | m3 |
| 19 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Tham chiếu Chương V | 0,504 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Tham chiếu Chương V | 2,856 | m3 |
| 21 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Tham chiếu Chương V | 1,507 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Tham chiếu Chương V | 9,198 | m3 |
| 23 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Tham chiếu Chương V | 1,468 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu Chương V | 9,587 | m3 |
| 25 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V | 0,243 | tấn |
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Tham chiếu Chương V | 0,267 | tấn |
| 27 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V | 1,551 | tấn |
| 28 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V | 0,093 | tấn |
| 29 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V | 0,668 | tấn |
| 30 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V | 1,048 | tấn |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Tham chiếu Chương V | 3,815 | m3 |
| 32 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Tham chiếu Chương V | 1,043 | m3 |
| 33 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Tham chiếu Chương V | 2,568 | m3 |
| 34 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Tham chiếu Chương V | 3,34 | m3 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V | 50,145 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V | 72,562 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Tham chiếu Chương V | 98,119 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V | 150,7 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V | 146,81 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước Gạch ceramic 400X400 chống trượt, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V | 56,5 | m2 |
| 41 | Lát bậc tam cấp gạch ceramic 400x400mm chống trượt, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V | 9,495 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Tham chiếu Chương V | 50,145 | m2 |
| 43 | Ngâm nước xi măng định mức 5kg/m2 (gồm VL và NC) | Tham chiếu Chương V | 50,145 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Tham chiếu Chương V | 72,562 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tham chiếu Chương V | 347,623 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Tham chiếu Chương V | 63,4 | m |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V | 420,185 | m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Tham chiếu Chương V | 2,294 | 100m2 |
| G | HỒ NƯỚC PCCC 170M3, NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Tham chiếu Chương V | 1,328 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham chiếu Chương V | 3,73 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Tham chiếu Chương V | 124,87 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Tham chiếu Chương V | 13,284 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tham chiếu Chương V | 13,284 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Tham chiếu Chương V | 1,706 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham chiếu Chương V | 0,593 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Tham chiếu Chương V | 1,08 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Tham chiếu Chương V | 0,198 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V | 4,518 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V | 1,357 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V | 0,194 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V | 0,901 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham chiếu Chương V | 28,552 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Tham chiếu Chương V | 14,652 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Tham chiếu Chương V | 2,7 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu Chương V | 14,082 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Tham chiếu Chương V | 0,988 | m3 |
| 19 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Tham chiếu Chương V | 1,221 | 100m3 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Tham chiếu Chương V | 118,56 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V | 76,56 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Tham chiếu Chương V | 195,12 | m2 |
| 23 | Nắp hồ khung inox, ốp tấm inox 304 | Tham chiếu Chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Gia công thang Inox | Tham chiếu Chương V | 0,012 | tấn |
| 25 | Lắp dựng Thang Inox 304 | Tham chiếu Chương V | 0,9 | m2 |
| 26 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng Tấm Waterstop V200 | Tham chiếu Chương V | 47,2 | m |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Chương V | 1,061 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham chiếu Chương V | 0,26 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Tham chiếu Chương V | 1,305 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V | 0,071 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V | 0,086 | tấn |
| 32 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Tham chiếu Chương V | 3,381 | m3 |
| 33 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 100 | Tham chiếu Chương V | 0,48 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Tham chiếu Chương V | 30,18 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V | 42,26 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V | 40,88 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V | 4,44 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V | 26,04 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V | 40,88 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V | 72,74 | m2 |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Tham chiếu Chương V | 0,053 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham chiếu Chương V | 0,053 | tấn |
| 43 | Lợp mái tôn lạnh màu D0.45mm | Tham chiếu Chương V | 0,123 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng Cửa sắt kéo có lá | Tham chiếu Chương V | 5,76 | m2 |
| 45 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa | Tham chiếu Chương V | 1 | hộp |
| 46 | Lắp đặt bộ tuyp Led 1,2m 36W | Tham chiếu Chương V | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt MCB 2 PHA 6A | Tham chiếu Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Tham chiếu Chương V | 10 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Tham chiếu Chương V | 20 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn | Tham chiếu Chương V | 10 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Tham chiếu Chương V | 0,064 | 100m |
| 52 | Lắp đặt Co D60 | Tham chiếu Chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt Cầu chắn rác INOX | Tham chiếu Chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.129E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III đã hoàn thành đưa vào sử dụng, có giá trị xây lắp ≥ 4.300.000.000 VND hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV đã hoàn thành đưa vào sử dụng, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 4.300.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (để chứng minh số năm kinh nghiệm);- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Bản chụp chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư (để chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tượng tự).- Hợp đồng lao động.* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công | 4 | * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (01 người); chuyên ngành cấp – thoát nước (01 người); chuyên ngành điện (01 người); chuyên ngành phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn (01 người).- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III đã hoàn thành đưa vào sử dụng, có giá trị xây lắp ≥ 4.300.000.000 VND hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV đã hoàn thành đưa vào sử dụng, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 4.300.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (để chứng minh số năm kinh nghiệm);- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư (để chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tượng tự).- Hợp đồng lao động.* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng/ nghiệm thu thanh toán | 1 | * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng/ nghiệm thu thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III đã hoàn thành đưa vào sử dụng, có giá trị xây lắp ≥ 4.300.000.000 VND hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV đã hoàn thành đưa vào sử dụng, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 4.300.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (để chứng minh số năm kinh nghiệm);- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư (để chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tượng tự).- Hợp đồng lao động.* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III đã hoàn thành, có giá trị xây lắp ≥ 4.300.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (để chứng minh số năm kinh nghiệm);- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư (để chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tượng tự),* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân có tay nghề | 27 | * Yêu cầu:- Vận hành máy: 04 người.- Công nhân cốt thép: 04 người.- Công nhân hàn: 03 người.- Công nhân coffa: 04 người.- Thợ nề: 04 người.- Thợ sơn: 03 người.- Cấp thoát nước: 02 người.- Thợ điện, pccc, chống sét: 03 người.* Tài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thực chứng chỉ bậc thợ hoặc chứng chỉ đào tạo nghề. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục bánh hơi hoặc cần trục ô tô ≥ 6T | Cần trục bánh hơi hoặc cần trục ô tô ≥ 6T | 1 |
| 2 | Cần trục bánh xích ≥ 16T | Cần trục bánh xích ≥ 16T | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥ 1Kw | Máy đầm bàn ≥ 1Kw | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Máy cắt gạch đá 1,7kW | 2 |
| 5 | Máy cắt sắt (thép) | Máy cắt sắt (thép) | 2 |
| 6 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Máy đào ≥ 0,4m3 | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | 1 |
| 9 | Máy hàn 23 KW | Máy hàn 23 KW | 2 |
| 10 | Máy khoan ≥ 2,5kw | Máy khoan ≥ 2,5kw | 2 |
| 11 | Máy trộn ≥ 250l | Máy trộn ≥ 250l | 2 |
| 12 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 13 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt | 1 |
| 14 | Giàn giáo khung các loại | Giàn giáo khung các loại | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi