Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220361770-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2022 09:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Phương Liệt
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220233883
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-25 09:40:00 đến ngày 2022-04-04 09:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,417,022,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,500,000 VNĐ ((Mười bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.25E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bằng đại học xây dựng công trình giao thông;+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Bằng đại học xây dựng công trình giao thông;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách đo đạc, trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bằng đại học trắc địa;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh, lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bằng đại học+ Chứng chỉ về ATLĐ.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bằng đại học môi trường;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bằng đại học kinh tế xây dựng;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông 250lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa 80lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Phương Liệt
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo đường và thoát nước ngõ 156 và các ngách 156/11, 156/21 phố Phương Liệt, phường Phương Liệt
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Phương Liệt , địa chỉ: Số 3 phố Phương Liệt, phường Phương Liệt, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND phường Phương Liệt địa chỉ: Số 3 phố Phương Liệt, Thanh Xuân, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Sông Đáy + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Sông Đáy


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Phương Liệt , địa chỉ: Số 3 phố Phương Liệt, phường Phương Liệt, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND phường Phương Liệt địa chỉ: Số 3 phố Phương Liệt, Thanh Xuân, Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Phương Liệt địa chỉ: Số 3 phố Phương Liệt, Thanh Xuân, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Thắng Toàn. Địa chỉ: Số 3 phố Phương Liệt, Thanh Xuân, Hà Nội. Điện thoại: 024.38692622 – 024.38687769.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Sông Đáy. Địa điểm: Số 5 ngõ 486 đường Xuân Đỉnh, Phường Xuân Đỉnh, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bà Đỗ Hồng Trang - Cán bộ đô thị UBND phường Phương Liệt. Điện thoại: 024.38692622 – 024.38687769.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo E-HSMT2021 cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT14,1078m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo E-HSMT24,2078m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Đất các loạiTheo E-HSMT24,2078m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,2421100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,2421100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,2421100m3
8Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo E-HSMT30,231m3
9Bao tải đựng bùnTheo E-HSMT1.512cái
10Vận chuyển tiếp 40m, loại bùn lẫn rácTheo E-HSMT30,231m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,3023100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,3023100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo E-HSMT0,3023100m3
14Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT75,376m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT29,6264m3
16Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT19,7509m3
17Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo E-HSMT124,7533m3
18Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Đất các loạiTheo E-HSMT124,7533m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT1,2475100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT1,2475100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT1,2475100m3
22Tháo dỡ các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg lấy bằng 50% công lắp dựngTheo E-HSMT281 cấu kiện
23Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo E-HSMT4,2m3
24Bao tải đựng bùnTheo E-HSMT210cái
25Vận chuyển tiếp 30m, loại bùn lẫn rácTheo E-HSMT4,2m3
26Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,042100m3
27Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,042100m3
28Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo phạm vi 5km, đất cấp ITheo E-HSMT0,042100m3
29Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT1,3776m3
30Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT7,5768m3
31Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT3,229m3
32Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT2,1526m3
33Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo E-HSMT14,336m3
34Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Đất các loạiTheo E-HSMT14,336m3
35Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,1434100m3
36Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,1434100m3
37Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo phạm vi 10km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,1434100m3
38Đào ga thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo E-HSMT11,4016m3
39Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo E-HSMT11,4016m3
40Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Đất các loạiTheo E-HSMT11,4016m3
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,114100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,114100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo E-HSMT0,114100m3
44Thi công lớp đá dăm 2x4cm đệm móngTheo E-HSMT3,6902m3
45Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT0,1103100m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo E-HSMT2,4602m3
47Xây gạch tường gaTheo E-HSMT11,12m3
48Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ gaTheo E-HSMT0,2224100m2
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo E-HSMT0,0875tấn
50Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250Theo E-HSMT1,6m3
51Trát tường trong, dày 2 cm, vữa XM mác 75, trát ga thoát nướcTheo E-HSMT57,76m2
52Láng vữa đáy gaTheo E-HSMT5,76m2
53Bộ Lưới chắn rác bằng gang BGTheo E-HSMT16bộ
54Tấm ga gang khung vuông nắp tròn (850x850)Theo E-HSMT16bộ
55Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo E-HSMT161 cấu kiện
56Lắp dựng cấu kiện lưới chắn rác, trọng lượng Theo E-HSMT161 cấu kiện
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo E-HSMT1,6m3
58Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo E-HSMT0,1078tấn
59Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo E-HSMT0,352100m2
60Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg (tấm đan khối lượng 220kg, nhân công hệ số 2,2)Theo E-HSMT161 cấu kiện
61Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT58,38m3
62Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo E-HSMT58,38m3
63Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Đất các loạiTheo E-HSMT58,38m3
64Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,5838100m3
65Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIITheo E-HSMT0,5838100m3
66Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo phạm vi 10km, đất cấp IIITheo E-HSMT0,5838100m3
67Thi công lớp đá dăm 2x4cm đệm móngTheo E-HSMT20,8681m3
68Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT1,3917100m3
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT0,6388100m2
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo E-HSMT31,3022m3
71Xây gạch rãnh thoát nướcTheo E-HSMT87,99m3
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo E-HSMT1,7035100m2
73Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250Theo E-HSMT14,9058m3
74Trát tường trong rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT553,644m2
75Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT63,882m2
76Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp tấm đanTheo E-HSMT0,639100m2
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo E-HSMT10,65m3
78Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo E-HSMT2,703tấn
79Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg (tấm đan khối lượng 125kg, nhân công hệ số 1,25)Theo E-HSMT2131 cấu kiện
80Tháo dỡ các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo E-HSMT191 cấu kiện
81Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT0,2091m3
82Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT0,5855m3
83Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo E-HSMT1,7446m3
84Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Đất các loạiTheo E-HSMT1,7446m3
85Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0174100m3
86Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0174100m3
87Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,0174100m3
88Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo E-HSMT2,8515m3
89Bao tải đựng bùnTheo E-HSMT143cái
90Vận chuyển tiếp 30m, loại bùn lẫn rácTheo E-HSMT2,8515m3
91Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0285100m3
92Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0285100m3
93Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo E-HSMT0,0285100m3
94Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo E-HSMT0,1521100m2
95Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250Theo E-HSMT1,3307m3
96Xây gạch rãnh thoát nướcTheo E-HSMT0,5855m3
97Trát tường trong rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT45,624m2
98Láng nền đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT5,703m2
99Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp tấm đanTheo E-HSMT0,057100m2
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo E-HSMT0,95m3
101Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo E-HSMT0,2411tấn
102Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg (tấm đan khối lượng 125kg, nhân công hệ số 1,25)Theo E-HSMT191 cấu kiện
103Tháo dỡ các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg (tấm đan khối lượng 150kg, nhân công hệ số 1,5) lấy bằng 50% công lắp dựngTheo E-HSMT261 cấu kiện
104Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT1,806m3
105Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT0,7946m3
106Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo E-HSMT4,1606m3
107Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Đất các loạiTheo E-HSMT4,1606m3
108Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0416100m3
109Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0416100m3
110Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,0416100m3
111Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo E-HSMT3,096m3
112Bao tải đựng bùnTheo E-HSMT155cái
113Vận chuyển tiếp 30m, loại bùn lẫn rácTheo E-HSMT3,096m3
114Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,031100m3
115Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,031100m3
116Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo E-HSMT0,031100m3
117Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo E-HSMT0,2064100m2
118Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250Theo E-HSMT1,806m3
119Xây gạch rãnh thoát nướcTheo E-HSMT0,7725m3
120Trát tường trong rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT61,92m2
121Láng nền đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT7,74m2
122Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp tấm đanTheo E-HSMT0,0832100m2
123Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo E-HSMT1,56m3
124Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo E-HSMT0,3882tấn
125Lắp dựng các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg (tấm đan khối lượng 150kg, nhân công hệ số 1,5)Theo E-HSMT261 cấu kiện
126Tháo dỡ các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg (tấm đan khối lượng 200kg, nhân công hệ số 2) lấy bằng 50% công lắp dựngTheo E-HSMT341 cấu kiện
127Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT2,3569m3
128Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT1,037m3
129Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo E-HSMT5,7772m3
130Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Đất các loạiTheo E-HSMT5,7772m3
131Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0578100m3
132Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0578100m3
133Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,0578100m3
134Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo E-HSMT6,734m3
135Bao tải đựng bùnTheo E-HSMT337cái
136Vận chuyển tiếp 30m, loại bùn lẫn rácTheo E-HSMT6,734m3
137Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0673100m3
138Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0673100m3
139Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo E-HSMT0,0673100m3
140Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo E-HSMT0,2694100m2
141Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250Theo E-HSMT2,0202m3
142Xây gạch rãnh thoát nướcTheo E-HSMT1,037m3
143Trát tường trong rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT80,808m2
144Láng nền đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT16,835m2
145Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp tấm đanTheo E-HSMT0,1224100m2
146Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo E-HSMT2,72m3
147Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo E-HSMT0,4733tấn
148Lắp dựng các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg (tấm đan khối lượng 200kg, nhân công hệ số 2)Theo E-HSMT341 cấu kiện
149Phá bê tông cổ gaTheo E-HSMT0,45m3
150Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo E-HSMT0,45m3
151Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Đất các loạiTheo E-HSMT0,45m3
152Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0045100m3
153Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0045100m3
154Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,0045100m3
155Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ gaTheo E-HSMT0,057100m2
156Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo E-HSMT0,0302100m2
157Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo E-HSMT0,6103tấn
158Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250Theo E-HSMT0,78m3
159Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo E-HSMT0,522m3
160Phá bê tông cổ gaTheo E-HSMT0,492m3
161Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo E-HSMT0,492m3
162Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Đất các loạiTheo E-HSMT0,492m3
163Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0049100m3
164Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0049100m3
165Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,0049100m3
166Xây cơi tường gạch, vữa XM mác 75Theo E-HSMT0,69m3
167Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ gaTheo E-HSMT0,048100m2
168Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo E-HSMT0,022100m2
169Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo E-HSMT0,4108tấn
170Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250Theo E-HSMT0,492m3
171Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo E-HSMT0,342m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT35,22m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo E-HSMT35,22m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Đất các loạiTheo E-HSMT35,22m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,3522100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,3522100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,3522100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo E-HSMT0,0661100m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2Theo E-HSMT7,2173100m2
9Bê tông nhựa C ≤ 12,5 (Báo giá quý IV/2019 + 5% trượt giá đã bao gồm chi phí vận chuyển tới chân công trình)Theo E-HSMT87,4737tấn
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo E-HSMT7,2173100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo E-HSMT25,6m3
12Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTheo E-HSMT310m3
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTheo E-HSMT310m3
14Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Cát các loạiTheo E-HSMT310m3
15Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTheo E-HSMT112m3
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTheo E-HSMT112m3
17Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiTheo E-HSMT112m3
18Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiTheo E-HSMT55,541000v
19Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiTheo E-HSMT0,18151000v
20Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiTheo E-HSMT0,18151000v
21Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Gạch xây các loạiTheo E-HSMT0,18151000v
22Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTheo E-HSMT51,4632tấn
23Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoTheo E-HSMT51,4632tấn
24Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTheo E-HSMT51,4632tấn
25Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Xi măng baoTheo E-HSMT51,4632tấn
26Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTheo E-HSMT5,09tấn
27Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTheo E-HSMT1,114tấn
28Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiTheo E-HSMT1,114tấn
29Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Sắt thép các loạiTheo E-HSMT1,114tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.25E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Bằng đại học xây dựng công trình giao thông;+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình).55
2 Cán bộ kỹ thuật 2 + Bằng đại học xây dựng công trình giao thông;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách đo đạc, trắc địa 1 + Bằng đại học trắc địa;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật).33
4 Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh, lao động 1 + Bằng đại học+ Chứng chỉ về ATLĐ.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật).33
5 Cán bộ phụ trách về môi trường 1 + Bằng đại học môi trường;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật).11
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 + Bằng đại học kinh tế xây dựng;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥5T Sẵn sàng sử dụng1
2 Máy cắt uốn thép Sẵn sàng sử dụng1
3 Máy trộn bê tông 250lít Sẵn sàng sử dụng1
4 Máy hàn Sẵn sàng sử dụng1
5 Đầm dùi Sẵn sàng sử dụng1
6 Đầm bàn Sẵn sàng sử dụng1
7 Máy trộn vữa 80lít Sẵn sàng sử dụng1
8 Máy cắt gạch đá Sẵn sàng sử dụng1
9 Máy khoan bê tông Sẵn sàng sử dụng1
10 Máy thủy bình Sẵn sàng sử dụng1
11 Máy kinh vĩ Sẵn sàng sử dụng1
12 Máy bơm nước Sẵn sàng sử dụng1
13 Máy lu bánh thép Sẵn sàng sử dụng1
14 Máy rải bê tông nhựa Sẵn sàng sử dụng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->