Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220361770-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2022 09:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Phương Liệt |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220233883 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-25 09:40:00 đến ngày 2022-04-04 09:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,417,022,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,500,000 VNĐ ((Mười bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.25E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng đại học xây dựng công trình giao thông;+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng đại học xây dựng công trình giao thông;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách đo đạc, trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng đại học trắc địa;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh, lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng đại học+ Chứng chỉ về ATLĐ.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng đại học môi trường;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng đại học kinh tế xây dựng;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông 250lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa 80lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Phương Liệt |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo đường và thoát nước ngõ 156 và các ngách 156/11, 156/21 phố Phương Liệt, phường Phương Liệt 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Phương Liệt địa chỉ: Số 3 phố Phương Liệt, Thanh Xuân, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Thắng Toàn. Địa chỉ: Số 3 phố Phương Liệt, Thanh Xuân, Hà Nội. Điện thoại: 024.38692622 – 024.38687769. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Sông Đáy. Địa điểm: Số 5 ngõ 486 đường Xuân Đỉnh, Phường Xuân Đỉnh, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bà Đỗ Hồng Trang - Cán bộ đô thị UBND phường Phương Liệt. Điện thoại: 024.38692622 – 024.38687769. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo E-HSMT | 202 | 1 cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 14,1078 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo E-HSMT | 24,2078 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Đất các loại | Theo E-HSMT | 24,2078 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,2421 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,2421 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,2421 | 100m3 |
| 8 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo E-HSMT | 30,231 | m3 |
| 9 | Bao tải đựng bùn | Theo E-HSMT | 1.512 | cái |
| 10 | Vận chuyển tiếp 40m, loại bùn lẫn rác | Theo E-HSMT | 30,231 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,3023 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,3023 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo E-HSMT | 0,3023 | 100m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 75,376 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 29,6264 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 19,7509 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo E-HSMT | 124,7533 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Đất các loại | Theo E-HSMT | 124,7533 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 1,2475 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 1,2475 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 1,2475 | 100m3 |
| 22 | Tháo dỡ các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg lấy bằng 50% công lắp dựng | Theo E-HSMT | 28 | 1 cấu kiện |
| 23 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 24 | Bao tải đựng bùn | Theo E-HSMT | 210 | cái |
| 25 | Vận chuyển tiếp 30m, loại bùn lẫn rác | Theo E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 26 | Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo phạm vi 5km, đất cấp I | Theo E-HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 1,3776 | m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 7,5768 | m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 3,229 | m3 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 2,1526 | m3 |
| 33 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo E-HSMT | 14,336 | m3 |
| 34 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Đất các loại | Theo E-HSMT | 14,336 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,1434 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,1434 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo phạm vi 10km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,1434 | 100m3 |
| 38 | Đào ga thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo E-HSMT | 11,4016 | m3 |
| 39 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo E-HSMT | 11,4016 | m3 |
| 40 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Đất các loại | Theo E-HSMT | 11,4016 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,114 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,114 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo E-HSMT | 0,114 | 100m3 |
| 44 | Thi công lớp đá dăm 2x4cm đệm móng | Theo E-HSMT | 3,6902 | m3 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 0,1103 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 2,4602 | m3 |
| 47 | Xây gạch tường ga | Theo E-HSMT | 11,12 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ ga | Theo E-HSMT | 0,2224 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo E-HSMT | 0,0875 | tấn |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 51 | Trát tường trong, dày 2 cm, vữa XM mác 75, trát ga thoát nước | Theo E-HSMT | 57,76 | m2 |
| 52 | Láng vữa đáy ga | Theo E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 53 | Bộ Lưới chắn rác bằng gang BG | Theo E-HSMT | 16 | bộ |
| 54 | Tấm ga gang khung vuông nắp tròn (850x850) | Theo E-HSMT | 16 | bộ |
| 55 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo E-HSMT | 16 | 1 cấu kiện |
| 56 | Lắp dựng cấu kiện lưới chắn rác, trọng lượng | Theo E-HSMT | 16 | 1 cấu kiện |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo E-HSMT | 0,1078 | tấn |
| 59 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo E-HSMT | 0,352 | 100m2 |
| 60 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg (tấm đan khối lượng 220kg, nhân công hệ số 2,2) | Theo E-HSMT | 16 | 1 cấu kiện |
| 61 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 58,38 | m3 |
| 62 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo E-HSMT | 58,38 | m3 |
| 63 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Đất các loại | Theo E-HSMT | 58,38 | m3 |
| 64 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,5838 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III | Theo E-HSMT | 0,5838 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo phạm vi 10km, đất cấp III | Theo E-HSMT | 0,5838 | 100m3 |
| 67 | Thi công lớp đá dăm 2x4cm đệm móng | Theo E-HSMT | 20,8681 | m3 |
| 68 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 1,3917 | 100m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,6388 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 31,3022 | m3 |
| 71 | Xây gạch rãnh thoát nước | Theo E-HSMT | 87,99 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 1,7035 | 100m2 |
| 73 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT | 14,9058 | m3 |
| 74 | Trát tường trong rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 553,644 | m2 |
| 75 | Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 63,882 | m2 |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp tấm đan | Theo E-HSMT | 0,639 | 100m2 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT | 10,65 | m3 |
| 78 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo E-HSMT | 2,703 | tấn |
| 79 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg (tấm đan khối lượng 125kg, nhân công hệ số 1,25) | Theo E-HSMT | 213 | 1 cấu kiện |
| 80 | Tháo dỡ các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo E-HSMT | 19 | 1 cấu kiện |
| 81 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 0,2091 | m3 |
| 82 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 0,5855 | m3 |
| 83 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo E-HSMT | 1,7446 | m3 |
| 84 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Đất các loại | Theo E-HSMT | 1,7446 | m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0174 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0174 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0174 | 100m3 |
| 88 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo E-HSMT | 2,8515 | m3 |
| 89 | Bao tải đựng bùn | Theo E-HSMT | 143 | cái |
| 90 | Vận chuyển tiếp 30m, loại bùn lẫn rác | Theo E-HSMT | 2,8515 | m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0285 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0285 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo E-HSMT | 0,0285 | 100m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 0,1521 | 100m2 |
| 95 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT | 1,3307 | m3 |
| 96 | Xây gạch rãnh thoát nước | Theo E-HSMT | 0,5855 | m3 |
| 97 | Trát tường trong rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 45,624 | m2 |
| 98 | Láng nền đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 5,703 | m2 |
| 99 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp tấm đan | Theo E-HSMT | 0,057 | 100m2 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT | 0,95 | m3 |
| 101 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo E-HSMT | 0,2411 | tấn |
| 102 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg (tấm đan khối lượng 125kg, nhân công hệ số 1,25) | Theo E-HSMT | 19 | 1 cấu kiện |
| 103 | Tháo dỡ các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg (tấm đan khối lượng 150kg, nhân công hệ số 1,5) lấy bằng 50% công lắp dựng | Theo E-HSMT | 26 | 1 cấu kiện |
| 104 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 1,806 | m3 |
| 105 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 0,7946 | m3 |
| 106 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo E-HSMT | 4,1606 | m3 |
| 107 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Đất các loại | Theo E-HSMT | 4,1606 | m3 |
| 108 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0416 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0416 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0416 | 100m3 |
| 111 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo E-HSMT | 3,096 | m3 |
| 112 | Bao tải đựng bùn | Theo E-HSMT | 155 | cái |
| 113 | Vận chuyển tiếp 30m, loại bùn lẫn rác | Theo E-HSMT | 3,096 | m3 |
| 114 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,031 | 100m3 |
| 115 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,031 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo E-HSMT | 0,031 | 100m3 |
| 117 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 0,2064 | 100m2 |
| 118 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT | 1,806 | m3 |
| 119 | Xây gạch rãnh thoát nước | Theo E-HSMT | 0,7725 | m3 |
| 120 | Trát tường trong rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 61,92 | m2 |
| 121 | Láng nền đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 7,74 | m2 |
| 122 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp tấm đan | Theo E-HSMT | 0,0832 | 100m2 |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT | 1,56 | m3 |
| 124 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo E-HSMT | 0,3882 | tấn |
| 125 | Lắp dựng các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg (tấm đan khối lượng 150kg, nhân công hệ số 1,5) | Theo E-HSMT | 26 | 1 cấu kiện |
| 126 | Tháo dỡ các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg (tấm đan khối lượng 200kg, nhân công hệ số 2) lấy bằng 50% công lắp dựng | Theo E-HSMT | 34 | 1 cấu kiện |
| 127 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 2,3569 | m3 |
| 128 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 1,037 | m3 |
| 129 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo E-HSMT | 5,7772 | m3 |
| 130 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Đất các loại | Theo E-HSMT | 5,7772 | m3 |
| 131 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0578 | 100m3 |
| 132 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0578 | 100m3 |
| 133 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0578 | 100m3 |
| 134 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo E-HSMT | 6,734 | m3 |
| 135 | Bao tải đựng bùn | Theo E-HSMT | 337 | cái |
| 136 | Vận chuyển tiếp 30m, loại bùn lẫn rác | Theo E-HSMT | 6,734 | m3 |
| 137 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0673 | 100m3 |
| 138 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0673 | 100m3 |
| 139 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo E-HSMT | 0,0673 | 100m3 |
| 140 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 0,2694 | 100m2 |
| 141 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT | 2,0202 | m3 |
| 142 | Xây gạch rãnh thoát nước | Theo E-HSMT | 1,037 | m3 |
| 143 | Trát tường trong rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 80,808 | m2 |
| 144 | Láng nền đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 16,835 | m2 |
| 145 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp tấm đan | Theo E-HSMT | 0,1224 | 100m2 |
| 146 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT | 2,72 | m3 |
| 147 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo E-HSMT | 0,4733 | tấn |
| 148 | Lắp dựng các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg (tấm đan khối lượng 200kg, nhân công hệ số 2) | Theo E-HSMT | 34 | 1 cấu kiện |
| 149 | Phá bê tông cổ ga | Theo E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 150 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 151 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Đất các loại | Theo E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 152 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0045 | 100m3 |
| 153 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0045 | 100m3 |
| 154 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0045 | 100m3 |
| 155 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ ga | Theo E-HSMT | 0,057 | 100m2 |
| 156 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo E-HSMT | 0,0302 | 100m2 |
| 157 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo E-HSMT | 0,6103 | tấn |
| 158 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 159 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT | 0,522 | m3 |
| 160 | Phá bê tông cổ ga | Theo E-HSMT | 0,492 | m3 |
| 161 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo E-HSMT | 0,492 | m3 |
| 162 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Đất các loại | Theo E-HSMT | 0,492 | m3 |
| 163 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0049 | 100m3 |
| 164 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0049 | 100m3 |
| 165 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0049 | 100m3 |
| 166 | Xây cơi tường gạch, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 0,69 | m3 |
| 167 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ ga | Theo E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 168 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 169 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo E-HSMT | 0,4108 | tấn |
| 170 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT | 0,492 | m3 |
| 171 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT | 0,342 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 35,22 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo E-HSMT | 35,22 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Đất các loại | Theo E-HSMT | 35,22 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,3522 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,3522 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,3522 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo E-HSMT | 0,0661 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | Theo E-HSMT | 7,2173 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nhựa C ≤ 12,5 (Báo giá quý IV/2019 + 5% trượt giá đã bao gồm chi phí vận chuyển tới chân công trình) | Theo E-HSMT | 87,4737 | tấn |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo E-HSMT | 7,2173 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT | 25,6 | m3 |
| 12 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Theo E-HSMT | 310 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo E-HSMT | 310 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Cát các loại | Theo E-HSMT | 310 | m3 |
| 15 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 112 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 112 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 112 | m3 |
| 18 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo E-HSMT | 55,54 | 1000v |
| 19 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo E-HSMT | 0,1815 | 1000v |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Theo E-HSMT | 0,1815 | 1000v |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Gạch xây các loại | Theo E-HSMT | 0,1815 | 1000v |
| 22 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo E-HSMT | 51,4632 | tấn |
| 23 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo E-HSMT | 51,4632 | tấn |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 51,4632 | tấn |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 51,4632 | tấn |
| 26 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo E-HSMT | 5,09 | tấn |
| 27 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo E-HSMT | 1,114 | tấn |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Theo E-HSMT | 1,114 | tấn |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Sắt thép các loại | Theo E-HSMT | 1,114 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.25E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Bằng đại học xây dựng công trình giao thông;+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | + Bằng đại học xây dựng công trình giao thông;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách đo đạc, trắc địa | 1 | + Bằng đại học trắc địa;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh, lao động | 1 | + Bằng đại học+ Chứng chỉ về ATLĐ.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách về môi trường | 1 | + Bằng đại học môi trường;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật). | 1 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Bằng đại học kinh tế xây dựng;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ ≥5T | Sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250lít | Sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 4 | Máy hàn | Sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 5 | Đầm dùi | Sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 6 | Đầm bàn | Sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa 80lít | Sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 11 | Máy kinh vĩ | Sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 13 | Máy lu bánh thép | Sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 14 | Máy rải bê tông nhựa | Sẵn sàng sử dụng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi