Gói thầu: Cung cấp lắp đặt trạm biến áp treo
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220361826-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực - Agribank |
| Tên gói thầu | Cung cấp lắp đặt trạm biến áp treo |
| Số hiệu KHLCNT | 20190583128 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nhà nước ngoài ngân sách dùng cho đầu tư xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản của Agribank |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-25 09:34:00 đến ngày 2022-04-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,545,103,978 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có phần việc cung cấp lắp đặt trạm biến ápcông suất ≥ 250 kVA.Giá trị hợp đồng tương tự chỉ tính cho phần việc cung cấp lắp đặt trạm biến áp công suất ≥ 250 kVA.Nhà thầu cung cấp bản công chứng/chứng thực:- Hợp đồng kèm biểu giá chi tiết- Biên bản nghiệm thu hoàn thành/biên bản thanh lý hợp đồng.- Xác nhận của chủ đầu tư về tình trạng thực hiện hợp đồng(đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành điện.(ii)Có chứng chỉ hành nghề giám sátcòn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu)(iii) Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công trạm biến áp (Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủđầu tư).*Tài liệu chứng minh kèm theo:- Mục (i): Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 11A, Mẫu số 11B và cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp phù hợp để chứng minh.- Mục (ii): Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực chứng chỉ hành nghề phù hợp để chứng minh.- Mục (iii): Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu để chứng minh* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C; 01 năm là đủ 12 tháng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành điện.(ii) Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình thi công trạm biến áp.* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Mục (i): Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 11A, Mẫu số 11B và cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp phù hợp để chứng minh.- Mục (ii): Nhà thầu cung cấp tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu/Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu (Nếu chỉ cung cấp quyết định phân công nhiệm vụ để chứng minh cho nhân sự thì đề nghị nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực hợp đồng đã ký kết với Chủ đầu tư đối với công trình/dự án/gói thầu mà nhân sự tham gia).* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C; 01 năm là đủ 12 tháng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành bảo hộ lao động hoặc ngành kỹ thuật(ii)Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu)đối với nhân sự ngành kĩ thuật.(iii) Đã phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình về thi công trạm biến áp.* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Mục (i): Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 11A, Mẫu số 11B và cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp phù hợp để chứng minh.- Mục (ii): Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực tài liệu phù hợp để chứng minh.- Mục (iii): Nhà thầu cung cấp tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu/Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu (Nếu chỉ cung cấp quyết định phân công nhiệm vụ để chứng minh cho nhân sự thì đề nghị nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực hợp đồng đã ký kết với Chủ đầu tư đối với công trình/dự án/gói thầu mà nhân sự tham gia)* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C; 01 năm là đủ 12 tháng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng(ii) Đã phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình về thi công trạm biến áp, đường dây* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Mục (i): Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 11A, Mẫu số 11B và cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp phù hợp để chứng minh.- Mục (ii): Nhà thầu cung cấp tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu/Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu (Nếu chỉ cung cấp quyết định phân công nhiệm vụ để chứng minh cho nhân sự thì đề nghị nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực hợp đồng đã ký kết với Chủ đầu tư đối với công trình/dự án/gói thầu mà nhân sự tham gia).* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C; 01 năm là đủ 12 tháng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép đầu cose | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cose |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5,0T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe nâng/Cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng ≥ 2T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực - Agribank |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp lắp đặt trạm biến áp treo Dự án đầu tư xây dựng công trình Trụ sở Agribank chi nhánh khu vực bãi cháy, tỉnh Quảng Ninh 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nhà nước ngoài ngân sách dùng cho đầu tư xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản của Agribank |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Cung cấp bản scan các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu scan bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp. - Cam kết hàng hoá, thiết bị cung cấp cho gói thầu mới 100% và được xuất xưởng từ năm 2021 trở lại đây; - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu; - Catalogue, tài liệu kỹ thuật chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng các thông số kỹ thuật của E-HSMT; - Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư là: 24 giờ. - Nhà thầu (độc lập hoặc thành viên liên danh) phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức đối với lĩnh vực thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp do cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư tài liệu trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Tổng Giám đốc Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam; Địa chỉ: Số 2, Láng Hạ, Ba Đình, Hà Nội; Số điện thoại: 024.62873428; Fax: 024.62740999 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam + Số 2, Láng Hạ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội + ĐT: 02438313717 Fax: 02438313719 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực - Agribank - Agribank, phòng số 1606 tòa nhà Agribank số 18 Trần Hữu Dực, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Ông Nguyễn Quốc Đại - Chức vụ: Phó Giám đốc. ĐT: 0243 8379085 Fax: 024376785845 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực - Agribank, phòng số 1606 tòa nhà Agribank số 18 Trần Hữu Dực, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Ông Nguyễn Quốc Đại - Chức vụ: Phó Giám đốc. ĐT: 0243 8379085 Fax: 024376785845 * Công khai đường dây nóng của báo đấu thầu để nhà thầu có thể phản ánh kịp thời về các hành vi, vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: 043.7686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Chi phí xây dựng cáp ngầm trung thế 22KV | |||
| 1 | Cắt đường bê tông xi măng | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | md |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông xi măng lót vỉa hè hiện có | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch đất nung hiện có | Theo yêu cầu của HSMT | 58 | m2 |
| 5 | Lát gạch đất nung đã tháo dỡ | Theo yêu cầu của HSMT | 58 | m2 |
| 6 | Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 | Theo yêu cầu của HSMT | 49 | m3 |
| 7 | Đệm cát rãnh cáp ngầm bằng máy cầm tay 70kg, K=0,9 | Theo yêu cầu của HSMT | 23 | m3 |
| 8 | Đệm cát rãnh cáp ngầm bằng máy cầm tay 70kg, K=0,95 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | m3 |
| 9 | Gạch chỉ đặc | Theo yêu cầu của HSMT | 1.314 | viên |
| 10 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu của HSMT | 39 | m2 |
| 11 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 bằng máy cầm tay 70kg, K=0,9 | Theo yêu cầu của HSMT | 15 | m3 |
| 12 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 bằng máy cầm tay 70kg, K=0,95 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | m3 |
| 13 | Hoàn trả lớp bê tông xi măng lót vỉa hè | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | m3 |
| 14 | Hoàn trả mặt đường bê tông M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất thừa, ô tô tự đổ 5T phạm vi 5km | Theo yêu cầu của HSMT | 32 | m3 |
| 16 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W/12,7/22(24)kV-3x240mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | m |
| 17 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W/12,7/22(24)kV-3x70mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 164 | m |
| 18 | Vỏ tủ RMU-24kV, 03 ngăn sơn tĩnh điện, lắp đặt ngoài trời | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Móng tủ điện RMU-24kV, 03 ngăn | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Móng |
| 20 | Bộ đầu cáp ngầm 3 pha T-Plug 24kV-3x70mm2 kèm bộ tách 3 pha | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 21 | Bộ đầu cáp ngầm 3 pha T-Plug 24kV-3x240mm2 kèm bộ tách 3 pha | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | Bộ |
| 22 | Tiếp địa tủ RMU R6C | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 23 | Bảng tên tủ điện và biển cấm | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Ống nhựa xoắn HDPE D160/125 | Theo yêu cầu của HSMT | 170 | m |
| 25 | Ống thép tráng kẽm DN200 | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | m |
| 26 | Mốc báo hiệu cáp ngầm trung thế | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | Cái |
| B | Hạng mục 2: Chi phí mua sắm cáp ngầm trung thế 22kV | |||
| 1 | Tủ RMU-24kV NE-III, 03 ngăn CDPT 630A - 20kA/s, cách điện khí SF6 và phụ kiện | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Chống sét van 24kV-10kA (1 bộ/3 pha) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| C | Hạng mục 3: Chi phí lắp đặt cáp ngầm trung thế 22kV | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện RMU-24kV-35kV, 3 ngăn | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van 22-35kV (1 bộ/3 pha) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| D | Hạng mục 4: Chi phí thí nghiệm cáp ngầm trung thế 22kV | |||
| 1 | Thí nghiệm tủ RMU NE-III, 3 ngăn gồm: 3 LBS, 1 hệ thanh cái, 1 mạch điều khiển | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| E | Hạng mục 5: Chi phí xây dựng trạm biến áp | |||
| 1 | Móng cột M12-1 trạm biến áp | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Móng |
| 2 | Cột bê tông NPC.I-12-190-9,0KN | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Cột |
| 3 | Xà đỡ sứ dọc tuyến X1 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ cầu dao | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ chống sét | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ cầu chì | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Công son đỡ sàn trạm X5 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Xà X6 đỡ MBA và giá đỡ khiển dao | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Lan can đi lại | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Ghế cách điện 24kV | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Thang trèo | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Hộp chống tổn thất | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Sứ đứng 24kV | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | Quả |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC/0,6/1kV: 1x185mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 24 | m |
| 15 | Đầu cốt đồng dài M thường ECO - M185 | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| 16 | Dây tiếp địa, Cu/XLPE/PVC/0,6kV: 1x50mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | m |
| 17 | Đầu cốt đồng dài M thường ECO - M50 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 18 | Bu lông M10x40 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 19 | Đào đất rãnh tiếp địa trạm, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSMT | 21 | m3 |
| 20 | Đắp đất rãnh tiếp địa, đất cấp 3 bằng máy cầm tay 70kg, K =0,9 | Theo yêu cầu của HSMT | 21 | m3 |
| 21 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | HT |
| 22 | Biển cấm lửa | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Biển |
| 23 | Biển cấm lại gần | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Biển |
| 24 | Biển tên trạm | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Biển |
| 25 | Cáp đấu nối AC70/11-2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 48 | m |
| 26 | Kẹp cáp đồng nhôm 3 bu lông AM 50-95 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | Bộ |
| F | Hạng mục 6: Chi phí mua sắm thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Cầu dao cách ly 24kV - 630A ngoài trời, chém ngang, tiếp điểm đồng mạ bạc, 2 ổ xoay, bô lông inox, cách điện gốm | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Cầu chì tự rơi 24kV-200A (1 bộ/3 pha) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Chống sét van 24kV-10kA (1 bộ/3 pha) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Tủ điện hạ thế 600V-400A | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Tủ |
| G | Hạng mục 7: Chi phí lắp đặt thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 250kVA-22/0,4kV | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt dao cách ly ngoài trời | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ/3 pha) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt chống sét van 24kV (1 bộ/3 pha) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3pha | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Tủ |
| H | Hạng mục 8: Chi phí lắp đặt thí nghiệm trạm biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV, kiểu kín, sứ Elbow | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm cầu chì, điện áp | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện ≥300A | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 7 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo yêu cầu của HSMT | 19 | Sợi |
| 8 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV - 1x185mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Sợi |
| 9 | Dây tiếp địa, Cu/XLPE/PVC/0,6kV - 1x50mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Sợi |
| 10 | Hệ thống tiếp địa trạm | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | HT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có phần việc cung cấp lắp đặt trạm biến ápcông suất ≥ 250 kVA.Giá trị hợp đồng tương tự chỉ tính cho phần việc cung cấp lắp đặt trạm biến áp công suất ≥ 250 kVA.Nhà thầu cung cấp bản công chứng/chứng thực:- Hợp đồng kèm biểu giá chi tiết- Biên bản nghiệm thu hoàn thành/biên bản thanh lý hợp đồng.- Xác nhận của chủ đầu tư về tình trạng thực hiện hợp đồng(đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | (i) Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành điện.(ii)Có chứng chỉ hành nghề giám sátcòn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu)(iii) Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công trạm biến áp (Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủđầu tư).*Tài liệu chứng minh kèm theo:- Mục (i): Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 11A, Mẫu số 11B và cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp phù hợp để chứng minh.- Mục (ii): Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực chứng chỉ hành nghề phù hợp để chứng minh.- Mục (iii): Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu để chứng minh* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C; 01 năm là đủ 12 tháng. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | (i) Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành điện.(ii) Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình thi công trạm biến áp.* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Mục (i): Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 11A, Mẫu số 11B và cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp phù hợp để chứng minh.- Mục (ii): Nhà thầu cung cấp tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu/Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu (Nếu chỉ cung cấp quyết định phân công nhiệm vụ để chứng minh cho nhân sự thì đề nghị nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực hợp đồng đã ký kết với Chủ đầu tư đối với công trình/dự án/gói thầu mà nhân sự tham gia).* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C; 01 năm là đủ 12 tháng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | (i) Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành bảo hộ lao động hoặc ngành kỹ thuật(ii)Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu)đối với nhân sự ngành kĩ thuật.(iii) Đã phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình về thi công trạm biến áp.* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Mục (i): Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 11A, Mẫu số 11B và cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp phù hợp để chứng minh.- Mục (ii): Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực tài liệu phù hợp để chứng minh.- Mục (iii): Nhà thầu cung cấp tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu/Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu (Nếu chỉ cung cấp quyết định phân công nhiệm vụ để chứng minh cho nhân sự thì đề nghị nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực hợp đồng đã ký kết với Chủ đầu tư đối với công trình/dự án/gói thầu mà nhân sự tham gia)* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C; 01 năm là đủ 12 tháng. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh quyết toán | 1 | (i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng(ii) Đã phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình về thi công trạm biến áp, đường dây* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Mục (i): Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 11A, Mẫu số 11B và cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp phù hợp để chứng minh.- Mục (ii): Nhà thầu cung cấp tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu/Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu (Nếu chỉ cung cấp quyết định phân công nhiệm vụ để chứng minh cho nhân sự thì đề nghị nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực hợp đồng đã ký kết với Chủ đầu tư đối với công trình/dự án/gói thầu mà nhân sự tham gia).* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C; 01 năm là đủ 12 tháng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép đầu cose | Máy ép đầu cose | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5,0T | 2 |
| 3 | Máy đào | Công suất ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 4 | Xe nâng/Cẩu tự hành | Tải trọng nâng ≥ 2T | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi