Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220361081-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2022 09:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Thanh Xuân Bắc
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220234474
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-25 09:32:00 đến ngày 2022-04-04 09:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,578,010,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.734E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bằng đại học xây dựng công trình giao thông;+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Bằng đại học xây dựng công trình giao thông;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách đo đạc, trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bằng đại học trắc địa;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh, lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bằng đại học+ Chứng chỉ về ATLĐ.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bằng đại học môi trường;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bằng đại học kinh tế xây dựng;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông 250lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa 80lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Thanh Xuân Bắc
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo đường và thoát nước nhà E9, E12; vỉa hè trước trụ sở Công an phường Thanh Xuân Bắc
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Thanh Xuân Bắc , địa chỉ: E18 Thanh xuân Bắc Thanh Xuân Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND phường Thanh Xuân Bắc địa chỉ: E18 Thanh Xuân Bắc, quận Thanh Xuân,TP. Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Sông Đáy + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Sông Đáy


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Thanh Xuân Bắc , địa chỉ: E18 Thanh xuân Bắc Thanh Xuân Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND phường Thanh Xuân Bắc địa chỉ: E18 Thanh Xuân Bắc, quận Thanh Xuân,TP. Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Thanh Xuân Bắc địa chỉ: E18 Thanh Xuân Bắc, quận Thanh Xuân,TP. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hoàng Điệp. Địa chỉ: E18 Thanh Xuân Bắc, quận Thanh Xuân,TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.38541051.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Sông Đáy. Địa điểm: Số 5 ngõ 486 đường Xuân Đỉnh, Phường Xuân Đỉnh, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bà Nguyễn Thị Thu Hương - Cán bộ đô thị UBND phường Thanh Xuân Bắc. Điện thoại: 024.38541051.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg lấy bằng 50% công lắp dựngTheo E-HSMT1411 cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT21,0152m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo E-HSMT21,0152m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Đất các loạiTheo E-HSMT21,0152m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,2102100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,2102100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,2102100m3
8Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo E-HSMT6,7709m3
9Bao đựng (50 bao cho 1 m3)Theo E-HSMT678cái
10Vận chuyển tiếp 30m, loại bùn lẫn rácTheo E-HSMT6,7709m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0677100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0677100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo E-HSMT0,0677100m3
14Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT15,5166m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT9,31m3
16Phá dỡ móng các loại, móng đáTheo E-HSMT4,655m3
17Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo E-HSMT4,655m3
18Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Đất các loạiTheo E-HSMT4,655m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0466100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0466100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,0466100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT0,4965100m3
23Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo E-HSMT4,02m3
24Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo E-HSMT4,02m3
25Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Đất các loạiTheo E-HSMT4,02m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0402100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0402100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,0402100m3
29Xây gạch tường gaTheo E-HSMT7,23m3
30Thi công lớp đá dăm 2x4cm đệm móngTheo E-HSMT0,6m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo E-HSMT0,0299100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,9m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ gaTheo E-HSMT0,0462100m2
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Theo E-HSMT0,48m3
35Trát tường trong, dày 2 cm, vữa XM mác 75, trát ga thoát nướcTheo E-HSMT20,4m2
36Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT2,94m2
37Bộ Lưới chắn rác bằng gang BGTheo E-HSMT6cái
38Lắp dựng cấu kiện lưới chắn rác, trọng lượng Theo E-HSMT61 cấu kiện
39Nắp ga thân vuôngTheo E-HSMT6bộ
40Lắp đặt nắp gaTheo E-HSMT61 cấu kiện
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo E-HSMT0,132100m2
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo E-HSMT0,0877tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo E-HSMT0,6m3
44Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo E-HSMT61 cấu kiện
45Cắt khe bê tông đường đào hố gaTheo E-HSMT0,17610m
46Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo E-HSMT1,4252m3
47Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo E-HSMT1,4252m3
48Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Đất các loạiTheo E-HSMT1,4252m3
49Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0143100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0143100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo E-HSMT0,0143100m3
52Thi công lớp đá dăm 2x4cm đệm móngTheo E-HSMT0,4613m3
53Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT0,0138100m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,3075m3
55Xây gạch tường gaTheo E-HSMT1,66m3
56Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ gaTheo E-HSMT0,0278100m2
57Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo E-HSMT0,0109tấn
58Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250Theo E-HSMT0,2m3
59Trát tường trong, dày 2 cm, vữa XM mác 75, trát ga thoát nướcTheo E-HSMT7,22m2
60Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT0,72m2
61Bộ Lưới chắn rác bằng gang BGTheo E-HSMT2bộ
62Nắp ga thân vuôngTheo E-HSMT2bộ
63Lắp dựng nắp ga, trọng lượng Theo E-HSMT21 cấu kiện
64Lắp dựng cấu kiện lưới chắn rác, trọng lượng Theo E-HSMT21 cấu kiện
65Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo E-HSMT0,044100m2
66Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo E-HSMT0,0292tấn
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo E-HSMT0,2m3
68Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo E-HSMT21 cấu kiện
69Cắt bê tông nhựa làm gaTheo E-HSMT0,47210m
70Tháo dỡ các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg lấy bằng 50% công lắp dựngTheo E-HSMT21 cấu kiện
71Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo E-HSMT0,108m3
72Bao đựng (50 bao cho 1 m3)Theo E-HSMT6cái
73Vận chuyển tiếp 30m, loại bùn lẫn rácTheo E-HSMT0,108m3
74Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0011100m3
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp ITheo E-HSMT0,0011100m3
76Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 10km, đất cấp ITheo E-HSMT0,0011100m3
77Đào đất cấp IV để làm gaTheo E-HSMT0,15m3
78Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT0,1m3
79Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT0,19m3
80Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo E-HSMT0,5081m3
81Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Đất các loạiTheo E-HSMT0,5081m3
82Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0051100m3
83Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,0051100m3
84Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 10km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,0051100m3
85Đào móng ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo E-HSMT0,72m3
86Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo E-HSMT0,72m3
87Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Đất các loạiTheo E-HSMT0,72m3
88Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0072100m3
89Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0072100m3
90Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo E-HSMT0,0072100m3
91Xây gạch không nung, xây ga, vữa XM mác 75Theo E-HSMT0,15m3
92Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ gaTheo E-HSMT0,0139100m2
93Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250Theo E-HSMT0,1m3
94Nắp ga thân vuôngTheo E-HSMT1bộ
95Lắp dựng nắp ga, trọng lượng Theo E-HSMT11 cấu kiện
96Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT0,007100m3
97Bộ Lưới chắn rác bằng gang BGTheo E-HSMT1bộ
98Lắp dựng cấu kiện lưới chắn rác, trọng lượng Theo E-HSMT11 cấu kiện
99Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo E-HSMT0,022100m2
100Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo E-HSMT0,0146tấn
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo E-HSMT0,1m3
102Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo E-HSMT11 cấu kiện
103Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT470,35m3
104Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo E-HSMT470,35m3
105Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Đất các loạiTheo E-HSMT470,35m3
106Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT4,7035100m3
107Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIITheo E-HSMT4,7035100m3
108Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo phạm vi 10km, đất cấp IIITheo E-HSMT4,7035100m3
109Thi công lớp đá dăm 2x4cm đệm móngTheo E-HSMT19,5226m3
110Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT2,2438100m3
111Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo E-HSMT0,5976100m2
112Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo E-HSMT29,2839m3
113Xây gạch rãnh thoát nướcTheo E-HSMT93,02m3
114Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnhTheo E-HSMT1,5937100m2
115Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250Theo E-HSMT13,9447m3
116Trát tường trong rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT478,104m2
117Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT59,763m2
118Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp tấm đanTheo E-HSMT0,6100m2
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo E-HSMT10m3
120Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo E-HSMT2,538tấn
121Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo E-HSMT2001 cấu kiện
122Phá bê tông cổ gaTheo E-HSMT0,328m3
123Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo E-HSMT0,328m3
124Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Đất các loạiTheo E-HSMT0,328m3
125Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0033100m3
126Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0033100m3
127Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,0033100m3
128Xây cơi tường gạch, vữa XM mác 75Theo E-HSMT0,46m3
129Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ gaTheo E-HSMT0,032100m2
130Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo E-HSMT0,0146100m2
131Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo E-HSMT0,2738tấn
132Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250Theo E-HSMT0,328m3
133Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo E-HSMT0,228m3
134Phá bê tông cổ gaTheo E-HSMT0,3m3
135Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo E-HSMT0,3m3
136Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Đất các loạiTheo E-HSMT0,3m3
137Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,003100m3
138Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,003100m3
139Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,003100m3
140Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ gaTheo E-HSMT0,038100m2
141Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo E-HSMT0,0202100m2
142Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo E-HSMT0,4069tấn
143Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250Theo E-HSMT0,52m3
144Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo E-HSMT0,348m3
B VỈA HÈ + BÓ GỐC CÂY
1Tháo dỡ bó vỉa hiện trangTheo E-HSMT208m
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo E-HSMT10,4m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Đất các loạiTheo E-HSMT10,4m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,104100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,104100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,104100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo E-HSMT6,4437m3
8Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT208m
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT34,023m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo E-HSMT0,2736100m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông viên đan thoát nước, đá 1x2, mác 300Theo E-HSMT2,052m3
12Lắp dựng viên đan thoát nước dọc đườngTheo E-HSMT2281 cấu kiện
13Rải giấy dầu lớp cách lyTheo E-HSMT3,3745100m2
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo E-HSMT26,996m3
15Lát gạch Terrazzo 400x400 mmTheo E-HSMT377,45m2
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, ván khuôn bê tông lót bồn câyTheo E-HSMT0,0448100m2
17Bê tông móng bồn cây, đá 1x2, chiều rộng Theo E-HSMT0,448m3
18Đá tự nhiên bồn cây kích thước đá tự nhiênTheo E-HSMT48Viên
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo E-HSMT481 cấu kiện
C MẶT ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT80,876m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo E-HSMT80,876m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Đất các loạiTheo E-HSMT80,876m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,8088100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,8088100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 10km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,8088100m3
7Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIITheo E-HSMT37,41m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo E-HSMT37,41m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Đất các loạiTheo E-HSMT37,41m3
10Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,3741100m3
11Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIITheo E-HSMT0,3741100m3
12Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo phạm vi 10km, đất cấp IIITheo E-HSMT0,3741100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo E-HSMT0,2083100m3
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo E-HSMT4,7131100m2
15Bê tông nhựa C ≤ 12,5 (Báo giá quý IV/2019 + 5% trượt giá đã bao gồm chi phí vận chuyển tới chân công trình)Theo E-HSMT68,521tấn
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo E-HSMT4,7131100m2
17Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTheo E-HSMT482,2m3
18Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTheo E-HSMT482,2m3
19Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Cát các loạiTheo E-HSMT482,2m3
20Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTheo E-HSMT52,61m3
21Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTheo E-HSMT52,61m3
22Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiTheo E-HSMT52,61m3
23Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiTheo E-HSMT61,211000v
24Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiTheo E-HSMT61,211000v
25Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiTheo E-HSMT61,211000v
26Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Gạch xây các loạiTheo E-HSMT61,211000v
27Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loạiTheo E-HSMT2,3831000v
28Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loạiTheo E-HSMT2,3831000v
29Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiTheo E-HSMT2,3831000v
30Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Gạch xây các loạiTheo E-HSMT2,3831000v
31Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTheo E-HSMT57,789tấn
32Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoTheo E-HSMT57,789tấn
33Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTheo E-HSMT57,789tấn
34Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Xi măng baoTheo E-HSMT57,789tấn
35Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTheo E-HSMT3,429tấn
36Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTheo E-HSMT3,429tấn
37Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiTheo E-HSMT3,429tấn
38Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m khởi điểm - Sắt thép các loạiTheo E-HSMT3,429tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.734E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Bằng đại học xây dựng công trình giao thông;+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình).55
2 Cán bộ kỹ thuật 2 + Bằng đại học xây dựng công trình giao thông;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách đo đạc, trắc địa 1 + Bằng đại học trắc địa;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật).33
4 Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh, lao động 1 + Bằng đại học+ Chứng chỉ về ATLĐ.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật).33
5 Cán bộ phụ trách về môi trường 1 + Bằng đại học môi trường;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật).11
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 + Bằng đại học kinh tế xây dựng;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥5T Còn sử dung tốt1
2 Máy cắt uốn thép Còn sử dung tốt1
3 Máy trộn bê tông 250lít Còn sử dung tốt1
4 Máy hàn Còn sử dung tốt1
5 Đầm dùi Còn sử dung tốt1
6 Đầm bàn Còn sử dung tốt1
7 Máy trộn vữa 80lít Còn sử dung tốt1
8 Máy cắt gạch đá Còn sử dung tốt1
9 Máy khoan bê tông Còn sử dung tốt1
10 Máy thủy bình Còn sử dung tốt1
11 Máy kinh vĩ Còn sử dung tốt1
12 Máy bơm nước Còn sử dung tốt1
13 Máy lu bánh thép Còn sử dung tốt1
14 Máy rải bê tông nhựa Còn sử dung tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->