Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220363015-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220346845
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố được hưởng theo phân cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-25 09:26:00 đến ngày 2022-04-01 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,908,963,457 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.36E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.72E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, hoặc nhà thầu quản lý tính từ năm 2019 đến thời điểm xét thầu.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp dự án tương tự hoặc cao hơn cấp dự án yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, nhà thầu phải có hợpđồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu như (nền, móng cấp phối đá dăm,mặt đường bằng bê tông xi măng...). - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng phải có giá trị tối thiểu 02 tỷ đồng (hai dự án có cấp thấp hơn liền kề với cấp của dự án đang xét, quy mô mỗi dự án cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn từ 02 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Kèm theo phụ lục khối lượng thi công hoàn thành (phô tô công chứng).* Ghi chú: Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu để chứng minh gồm: + Hợp đồng thi công xây dựng dự án (kèm theo bảng khối lượng và đơn giá hợp đồng).+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, dự án đưa vào sử dụng được Chủ đầu tư xác nhận hoặc hồ sơ thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành.Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng giao thông đường bộ, có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ an toàn lao động và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực và có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến chỉ huy trưởng (Hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng giao thông đường bộ, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực và có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự.* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan (Hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học ngành Bảo hộ lao động, có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực và có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự.* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan (Hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: ngành xây dựng giao thông đường bộ và có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công phụ trách quản lý trắc địa 01 dự án tương tự.* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan (Hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Có chứng chỉ đã qua đào tạo các nghề: Thợ nề, thợ bê tông, thợ cốt thép, thợ hàn, thợ cốp pha, thợ vận hành máy móc, thiết bị.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >= 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ tải trọng >= 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh thép công suất >=10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh lốp công suất >=12T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu công suất >=16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung công suất >=25T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi công suất >=110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải cấp phối >= 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy san công suất >= 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn >=250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (đính kèm Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền và danh mục trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn của Bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Đường liên xã từ trụ sở UBND xã Chư Hreng qua khu giãn dân xã Hòa Bình, thành phố Kon Tum
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố được hưởng theo phân cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum , địa chỉ: 542 Nguyễn Huệ, phường Quyết Thắng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dung thành phố Kon Tum; địa chỉ: Số 542 Nguyễn Huệ, thành phố KonTum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3954.999
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH MTV Viết Vịnh (địa chỉ: Số 199 Lê Hồng Phong, thành phố Kon Tum) - Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn số II KonTum (Địa chỉ: Số 76 Nơ Trang Long, thành phố Kon Tum) - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Giao Thủy Kon Tum (Địa chỉ: Đường QH số 3, khu QH nhà máy Bia, phường Trường Chinh, thành phố Kon Tum) - Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV tư vấn - xây dựng HIGHLAND Kon Tum (Địa chỉ: Địa chỉ: Số 88/6 Sư Vạn Hạnh - thành phố Kon Tum)


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum , địa chỉ: 542 Nguyễn Huệ, phường Quyết Thắng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dung thành phố Kon Tum; địa chỉ: Số 542 Nguyễn Huệ, thành phố KonTum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3954.999


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dung thành phố Kon Tum; địa chỉ: Số 542 Nguyễn Huệ, thành phố KonTum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3954.999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 542 Nguyễn Huệ, thành phố KonTum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3954.999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 542 Nguyễn Huệ, thành phố KonTum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3954.999
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Số 542 Nguyễn Huệ, thành phố KonTum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3954.999
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường
1Phá dỡ kết cấu bê tông cống rãnh hiện cóMô tả kỹ thuật theo chương V69,5625m3
2Phát cây tạo mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V29,464100m2
3Đào nền đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,9894100m3
4Đào rãnh dọc KT(40x40x120)cm, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,0896100m3
5Đắp nền đường độ chặt K >= 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0513100m3
6Đào khuôn đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,63100m3
7Lu tăng cường nền đường độ chặt K >= 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V41,4382100m2
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6301100m3
9Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V41,4382100m2
10Bê tông mặt đường M250 đá 1x2, dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V828,764m3
11Thi công khe co có thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo chương V452m
12Thi công khe co không có thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo chương V368m
13Thi công khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V66,5m
14Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,6056100m2
15Vận chuyển đất đi đổ đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,9567100m3
16Bê tông bản mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1153m3
17Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3469tấn
18Ván khuôn đổ bê tông bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0338100m2
19Khoan lỗ bê tông bằng máy khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V721 Lỗ khoan
20Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,324m3
21Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0518tấn
22Sơn cọc tiêu không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,08m2
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0864100m2
B Gia cố mái Taluy
1Đắp đất độ chặt yêu cầu K >= 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7546100m3
2Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3006100m3
3Bê tông taluy nền đường dày 10cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V50,009m3
4Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V4,8609100m2
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6m3
6Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,9056100m2
7Ván khuôn taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0871100m2
8Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V54,6m3
9Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V8,71m2
10Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4479100m3
11Rải giấy dầu lớp cách ly (Gia cố lề đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5108100m2
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Gia cố lề đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4017100m3
13Bê tông mặt đường dày 20cm M250, đá 1x2 (Gia cố lề đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V50,216m3
14Ván khuôn mặt đường (Gia cố lề đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,312100m2
15Đào móng bậc cấp, đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,751m3
16Bê tông bậc cấp dày 10cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,37m3
17Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0912100m2
18Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2352100m2
C Công trình thoát nước
1Bê tông mương cáp, rãnh nước M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,125m3
2Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3,565m2
3Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0388100m2
4Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,3155100m2
5Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8415100m3
6Đắp đất độ chặt yêu cầu K => 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,153100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V7,65m3
8Bê tông móng rãnh M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3m3
9Bê tông thân rãnh M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,18m3
10Bê tông tấm đan vào nhà dân M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0388tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0216100m2
14Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3472100m2
15Ván khuôn thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,04100m2
16Đào móng hố ga đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,6961m3
17Đắp đất độ chặt yêu cầu K >= 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m3
18Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,216m3
19Bê tông móng hố ga M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
20Bê tông thân hố ga, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,786m3
21Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0168100m2
22Ván khuôn thân hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1048100m2
D An Toàn giao thông
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,021m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,065m3
3Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
4Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
5Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,555m3
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Vạch sơn tim đường màu vàng, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V57m2
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,0251m3
9Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,475m3
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
11Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,025m3
12Bê tông cọc, cột, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,575m3
13Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0725tấn
14Lắp đặt các loại cấu kiện be tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V25cấu kiện
15Sơn cọc tiêu không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m2
16Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1625100m2
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.36E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.72E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, hoặc nhà thầu quản lý tính từ năm 2019 đến thời điểm xét thầu.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp dự án tương tự hoặc cao hơn cấp dự án yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, nhà thầu phải có hợpđồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu như (nền, móng cấp phối đá dăm,mặt đường bằng bê tông xi măng...). - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng phải có giá trị tối thiểu 02 tỷ đồng (hai dự án có cấp thấp hơn liền kề với cấp của dự án đang xét, quy mô mỗi dự án cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn từ 02 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Kèm theo phụ lục khối lượng thi công hoàn thành (phô tô công chứng).* Ghi chú: Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu để chứng minh gồm: + Hợp đồng thi công xây dựng dự án (kèm theo bảng khối lượng và đơn giá hợp đồng).+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, dự án đưa vào sử dụng được Chủ đầu tư xác nhận hoặc hồ sơ thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành.Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng giao thông đường bộ, có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ an toàn lao động và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực và có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến chỉ huy trưởng (Hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu.53
2 Kỹ thuật thi công 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng giao thông đường bộ, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực và có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự.* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan (Hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu.53
3 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học ngành Bảo hộ lao động, có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực và có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự.* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan (Hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu53
4 Cán bộ phụ trách quản lý trắc địa 1 Yêu cầu: ngành xây dựng giao thông đường bộ và có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công phụ trách quản lý trắc địa 01 dự án tương tự.* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan (Hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu32
5 Công nhân kỹ thuật 15 Yêu cầu: Có chứng chỉ đã qua đào tạo các nghề: Thợ nề, thợ bê tông, thợ cốt thép, thợ hàn, thợ cốp pha, thợ vận hành máy móc, thiết bị.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >= 1,25m3 Hoạt động tốt2
2 Ô tô tự đổ tải trọng >= 10 tấn Hoạt động tốt2
3 Máy lu bánh thép công suất >=10T Hoạt động tốt2
4 Máy lu bánh lốp công suất >=12T Hoạt động tốt1
5 Máy lu công suất >=16T Hoạt động tốt1
6 Máy lu rung công suất >=25T Hoạt động tốt1
7 Máy ủi công suất >=110CV Hoạt động tốt1
8 Máy rải cấp phối >= 50-60m3/h Hoạt động tốt1
9 Máy san công suất >= 110CV Hoạt động tốt1
10 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn >=250L Hoạt động tốt2
11 Máy đầm dùi 1,5kW Hoạt động tốt2
12 Máy đầm bàn 1kW Hoạt động tốt2
13 Máy toàn đạc điện tử Hoạt động tốt1
14 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
15 Phòng thí nghiệm Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (đính kèm Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền và danh mục trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn của Bên cho thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->