Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220363046-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN CẢNG CỬA VIỆT
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220362112
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguyồn vốn tự có của Công ty
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-25 09:53:00 đến ngày 2022-04-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,977,823,763 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các yêu cầu sau: tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình 01 công trình tương đương trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các yêu cầu sau: tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các yêu cầu sau: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành phù hợp. Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý, phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các yêu cầu sau: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị định vị đo đạc công trình
- Đặc điểm thiết bị máy kinh vỹ, thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥7T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥15T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Canô
- Đặc điểm thiết bị ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xà lan
- Đặc điểm thiết bị ≥400T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250l
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥0,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị 3m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥210m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN CẢNG CỬA VIỆT
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Sửa chữa Bến số 1 (sau kiểm định) - Cảng Cửa Việt
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguyồn vốn tự có của Công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN CẢNG CỬA VIỆT , địa chỉ: Khu phố 6, thị trấn Cửa Việt, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần cảng Cửa Việt, địa chỉ Thị trấn Cửa Việt, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Viện chuyên ngành Cảng - Đường thủy; Công ty cổ phần tư vấn Đầu tư cơ sở hạ tầng APCI. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng Châu Thành; Công ty cổ phần xây dựng Hà Trí Việt. + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng Châu Thành; Công ty cổ phần xây dựng Hà Trí Việt.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN CẢNG CỬA VIỆT , địa chỉ: Khu phố 6, thị trấn Cửa Việt, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần cảng Cửa Việt, địa chỉ Thị trấn Cửa Việt, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần cảng Cửa Việt, địa chỉ Thị trấn Cửa Việt, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần cảng Cửa Việt, địa chỉ Thị trấn Cửa Việt, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần cảng Cửa Việt, địa chỉ Thị trấn Cửa Việt, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty cổ phần cảng Cửa Việt, địa chỉ Thị trấn Cửa Việt, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA DẦM BTCT
1Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác (02 bộ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,33tấn
2Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,98tấn
3Sản xuất, lắp dựng gổ ván sàn đạoChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,62100m2
4Đục lớp mặt ngoài bê tông cốt thép bằng búa căn, chiều dày đục >10cm, đục ngửa từ dưới lênChương V - Yêu cầu kỹ thuật191,4m2
5Gia công thép đai đường kính 10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,07100kg
6Gia công thép chủ đường kính 25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật20,1100kg
7Làm sạch bề mặt thép và bê tôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật191,4m2
8Rải bạt nilong chống mất nước xi măngChương V - Yêu cầu kỹ thuật314,4m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônChương V - Yêu cầu kỹ thuật314,4m2
10Sản xuất kết cấu thép khung đỡ ván khuônChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,59tấn
11Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ ván khuônChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,075tấn
12Ống nhựa chờ bơm bê tông D60mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật50,4m
13Bê tông hạt mịn không co ngótChương V - Yêu cầu kỹ thuật23,04m3
14Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,98tấn
15Tháo dỡ kết cấu thép khung đỡ ván khuônChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,075tấn
B SỬA CHỮA BẢN BTCT
1Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tácChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,426tấn
2Lắp dựng kết cấu thép hệ sàn đạo, dưới nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,491tấn
3Sản xuất, lắp dựng gổ ván sàn đạoChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,38100m2
4Đục lớp mặt ngoài bê tông cốt thép bằng búa căn, chiều dày đục >10cm, đục ngửa từ dưới lênChương V - Yêu cầu kỹ thuật274,05m2
5Khoan lổ cấy chốt thép D12 sâu 10cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật525lổ khoan
6Sản xuất chốt thép đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,98100kg
7Nhồi vữa sika 371 liên kết chốt thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật525lổ
8Sản xuất cốt thép thay thế dChương V - Yêu cầu kỹ thuật38,64100kg
9Làm sạch bề mặt thép và bê tôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật274,05m2
10Rải bạt nilong chống mất nước xi măngChương V - Yêu cầu kỹ thuật238,5m2
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật234,5m2
12Sản xuất kết cấu thép khung đỡ ván khuônChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,28tấn
13Lắp đặt hệ đỡ ván khuônChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,95tấn
14Khoan lổ đường kính D100mm làm lổ thoát khíChương V - Yêu cầu kỹ thuật7lổ khoan
15Khoan lổ đường kính D50mm đổ bê tôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật49lổ khoan
16Bê tông hạt mịn không co ngótChương V - Yêu cầu kỹ thuật32,9m3
17Tháo dỡ hệ sàn đạoChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,49tấn
18Tháo dỡ kết cấu thép khung đỡ ván khuônChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,95tấn
C SỬA CHỮA CỌC BTCT
1Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tácChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,135tấn
2Lắp dựng hệ sàn đạoChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,674tấn
3Sản xuất, lắp dựng gổ ván sàn đạoChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16m3
4Đục lớp mặt ngoài bê tông cốt thép bằng búa căn, chiều dày đục >10cm, đục xung quanh cọcChương V - Yêu cầu kỹ thuật10m2
5Làm sạch bề mặt thép và bê tôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật7m2
6Rải bạt nilong chống mất nước xi măngChương V - Yêu cầu kỹ thuật32m2
7Gia công thép đai đường kính 19mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,89100kg
8Gia công thép chủ đường kính 25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,99100kg
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônChương V - Yêu cầu kỹ thuật30m2
10Bê tông hạt mịn không co ngótChương V - Yêu cầu kỹ thuật3m3
11Tháo dỡ kết cấu thép sàn đạoChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,674tấn
D SỬA CHỮA GỜ CHẮN XE
1Đục lớp bê tông sàn dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,4m3
2Khoan lổ cấy chốt thép D20 sâu 15cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật600lổ khoan
3Nhồi vữa sika 371 liên kết chốt thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật600lổ
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép thay thế dChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,96100kg
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gổ gia cố gờ chắn xeChương V - Yêu cầu kỹ thuật33,6m2
6Bê tông hạt mịn không co ngótChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,75m3
7Sơn so le trắng đỏ gờ chắn xeChương V - Yêu cầu kỹ thuật44,7m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đáp ứng các yêu cầu sau: tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình 01 công trình tương đương trở lên55
2 Kỹ thuật thi công 1 Đáp ứng các yêu cầu sau: tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Đáp ứng các yêu cầu sau: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành phù hợp. Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động33
4 Quản lý, phụ trách thanh toán 1 Đáp ứng các yêu cầu sau: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành phù hợp33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị định vị đo đạc công trình máy kinh vỹ, thủy bình1
2 Ôtô tự đổ ≥7T1
3 Cần cẩu ≥15T1
4 Canô ≥110CV1
5 Xà lan ≥400T1
6 Máy trộn bê tông ≥250l1
7 Máy khoan bê tông ≥0,5kw2
8 Búa căn khí nén 3m3/ph1
9 Máy nén khí ≥210m3/h1
10 Máy đầm dùi ≥1,5kw1
11 Máy cắt uốn thép ≥1,5kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->