Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220201622-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220134139 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-25 09:52:00 đến ngày 2022-04-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,045,689,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.068534E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.137067E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Tính chất của hợp đồng tương tư: Công trình dân dụng. Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu có tính chất kỹ thuật riêng lẽ nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của hợp đồng được đánh giá là đạt. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.432.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.864.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ chỉ hành nghề chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng - công nghiệp hạng III và kèm theo tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV) hoặc có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III và kèm theo tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV). Tất cả các giấy tờ trên phải là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ (Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV). Tất cả các giấy tờ trên phải là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ (Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên kỹ thuật thi công, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động. Có kinh nghiệm phụ trách công việc tương tự tối thiểu 01 năm đối với trình độ kỹ sư, tối thiểu 02 năm đối với trình độ trung cấp. Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ: Có ít nhất 01 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu từ 0,5 ≤ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 108cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện 7,5KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 7,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy kinh vĩ + máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Giàn giáo thép thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 14-Ván khuôn gỗ, thép các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng theo biện pháp thi công đã lập (Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công xây dựng Trường Tiểu học và THCS Hướng Việt; Hạng mục: Phòng học bộ môn 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Để đảm bảo môi trường, tránh hư hỏng các tuyến đường qua quá trình vận chuyển máy móc, thiết bị, vật liệu để thi công. Yêu cầu nhà thầu phải có cam kết và được xác nhận của chính quyền địa phương về việc đảm bảo môi trường, hoàn trả và sửa chữa các hư hỏng trong quá trình thi công. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa; Địa chỉ: Số 90 Hùng Vương, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: (0233) 3782235. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hướng Hóa. Địa chỉ: Thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: (0233) 3880900. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa; Địa chỉ: Số 90 Hùng Vương, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Hướng Hóa; Địa chỉ: Tầng 2, Số 154 Lê Duẩn, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: 0233. 3880556 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THÔ: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương IV-E-HSMT | 1,519 | 100m3 |
| 2 | Đào móng tường, móng vỉa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương IV-E-HSMT | 2,671 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn thép móng cột | Chương IV-E-HSMT | 0,453 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, B3.5, đá 4x6 | Chương IV-E-HSMT | 8,619 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, B20, đá 1x2 | Chương IV-E-HSMT | 21,568 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương IV-E-HSMT | 1,96 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, B20, đá 1x2 | Chương IV-E-HSMT | 2,403 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, B20, đá 1x2 | Chương IV-E-HSMT | 9,44 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương IV-E-HSMT | 3,223 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông B20, đá 1x2 | Chương IV-E-HSMT | 27,207 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương IV-E-HSMT | 3,089 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông B20, đá 1x2 | Chương IV-E-HSMT | 30,894 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương IV-E-HSMT | 0,263 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông B20, đá 1x2 | Chương IV-E-HSMT | 2,556 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,624 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông B15, đá 1x2 | Chương IV-E-HSMT | 4,392 | m3 |
| 17 | Xây tường bờ lô (12x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao | Chương IV-E-HSMT | 9,835 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương IV-E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương IV-E-HSMT | 0,805 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương IV-E-HSMT | 0,59 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương IV-E-HSMT | 0,133 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương IV-E-HSMT | 0,294 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương IV-E-HSMT | 0,327 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương IV-E-HSMT | 0,287 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương IV-E-HSMT | 0,373 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương IV-E-HSMT | 1,527 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương IV-E-HSMT | 0,516 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương IV-E-HSMT | 1,7 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương IV-E-HSMT | 1,17 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương IV-E-HSMT | 3,443 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương IV-E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương IV-E-HSMT | 0,21 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương IV-E-HSMT | 0,782 | tấn |
| 34 | San và lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương IV-E-HSMT | 1,546 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương IV-E-HSMT | 0,804 | 100m3 |
| 36 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Chương IV-E-HSMT | 1,07 | 100m3 |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, B7.5, sạn ngang | Chương IV-E-HSMT | 15,384 | m3 |
| 38 | Xây tường gạch KN, gạch ống 9,5x9,5x20 câu gạch đặc 5x10x20, chiều cao | Chương IV-E-HSMT | 18,632 | m3 |
| 39 | Xây tường bằng gạch KN 6 lỗ 9,5x14x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Chương IV-E-HSMT | 19,316 | m3 |
| 40 | Xây tường bằng gạch KN 6 lỗ 9,5x14x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Chương IV-E-HSMT | 12,449 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương IV-E-HSMT | 5,501 | m3 |
| 42 | Xây tường bằng gạch KN 6 lỗ 9,5x14x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Chương IV-E-HSMT | 9,447 | m3 |
| 43 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch KN 5x10x20, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương IV-E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương IV-E-HSMT | 3,816 | m3 |
| 45 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chương IV-E-HSMT | 169,82 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương IV-E-HSMT | 44,583 | m2 |
| 47 | Cắt chỉ giả đá chân móng | Chương IV-E-HSMT | 37,288 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương IV-E-HSMT | 280,305 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Chương IV-E-HSMT | 426,526 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương IV-E-HSMT | 163,64 | m2 |
| 51 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương IV-E-HSMT | 104,73 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa xi măng M75, treo hồ dầu xi măng | Chương IV-E-HSMT | 248,484 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa xi măng M75, treo hồ dầu xi măng | Chương IV-E-HSMT | 308,94 | m2 |
| 54 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương IV-E-HSMT | 354,28 | m |
| 55 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75 | Chương IV-E-HSMT | 108,8 | m |
| 56 | Soi chỉ âm trang trí trụ | Chương IV-E-HSMT | 3,658 | m2 |
| B | PHẦN HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn SPEC EKO 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương IV-E-HSMT | 594,781 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn SPEC EKO 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương IV-E-HSMT | 1.000,141 | m2 |
| 3 | Mài granito bậc cấp màu vàng | Chương IV-E-HSMT | 15,3 | m2 |
| 4 | Mài granito cầu thang | Chương IV-E-HSMT | 22,332 | m2 |
| 5 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương IV-E-HSMT | 2,232 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch Ceramic-tiết diện gạch 600x600mm | Chương IV-E-HSMT | 298,509 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Chương IV-E-HSMT | 17,981 | m2 |
| 8 | Lát mặt bàn gạch Ceramic KT: 400x400 | Chương IV-E-HSMT | 60,24 | m2 |
| 9 | Gia công xà gồ, thanh kèo thép hộp mạ kẽm | Chương IV-E-HSMT | 0,714 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ, thanh kèo thép hộp mạ kẽm | Chương IV-E-HSMT | 0,714 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương IV-E-HSMT | 63,048 | 1m2 |
| 12 | Lợp mái tôn sóng vuông màu đỏ dày 0,42ly | Chương IV-E-HSMT | 2,146 | 100m2 |
| 13 | Ke chống bão (4 cái/md) | Chương IV-E-HSMT | 919,2 | cái |
| 14 | Cầu chắn rác + phụ kiện | Chương IV-E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Ống thoát nước nhựa UPVC D90 | Chương IV-E-HSMT | 0,516 | 100m |
| 16 | Ống nhựa thoát nước tràn D32, L=300mm | Chương IV-E-HSMT | 12 | cái |
| 17 | Cút nhựa u.PVC D90 | Chương IV-E-HSMT | 12 | cái |
| 18 | Colie neo ống | Chương IV-E-HSMT | 18 | cái |
| 19 | Quét KOVA CT11A + xi măng chống thấm sê nô | Chương IV-E-HSMT | 56,08 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương IV-E-HSMT | 56,08 | m2 |
| 21 | Vách kính cố định, kính trắng an toàn 6,38 mm | Chương IV-E-HSMT | 17,12 | m2 |
| 22 | Cửa đi mở quay 2 cánh kính trắng an toàn 6,38 mm | Chương IV-E-HSMT | 11,44 | m2 |
| 23 | Cửa đi mở quay 1 cánh kính trắng an toàn 6,38 mm | Chương IV-E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 24 | Cửa sổ 3 cánh mở hất kính trắng an toàn 6,38 mm | Chương IV-E-HSMT | 31,92 | m2 |
| 25 | Lắp dựng vách kính | Chương IV-E-HSMT | 17,12 | m2 |
| 26 | Lắp dựng các loại cửa nhôm | Chương IV-E-HSMT | 47,32 | m2 |
| 27 | Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay khóa chốt đa điểm | Chương IV-E-HSMT | 4 | Bộ |
| 28 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay khóa chốt đa điểm | Chương IV-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 29 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh khóa chốt đa điểm | Chương IV-E-HSMT | 36 | Bộ |
| 30 | Hoa sắt cửa sổ | Chương IV-E-HSMT | 41,04 | m2 |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương IV-E-HSMT | 41,04 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương IV-E-HSMT | 41,04 | 1m2 |
| 33 | Gia công tay vịn bằng ống thép mạ kẻm | Chương IV-E-HSMT | 0,377 | tấn |
| 34 | Lắp dựng lan can tay vịn | Chương IV-E-HSMT | 57,264 | m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương IV-E-HSMT | 4,56 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương IV-E-HSMT | 1,656 | 100m2 |
| 37 | Bình bột chữa cháy ABC MFZL4 | Chương IV-E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Bình khí chữa cháy CO2 3kg MT3 | Chương IV-E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC 40*60 (Chất liệu nhựa mica trong suốt dán decal 2 lớp chống bay màu) | Chương IV-E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Hộp đựng bình bột + khí tôn sản xuất sẵn KT: 400x600x220mm | Chương IV-E-HSMT | 2 | hộp |
| C | HỐ THẤM + MƯƠNG ĐẶT ỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC: | |||
| D | I. Hố thấm: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IV | Chương IV-E-HSMT | 2,856 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương IV-E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, B12.5, đá 2x4 | Chương IV-E-HSMT | 0,321 | m3 |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc 6x10x20cm, vữa XM M75 | Chương IV-E-HSMT | 1,133 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương IV-E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông B15, đá 1x2 | Chương IV-E-HSMT | 0,099 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương IV-E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương IV-E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 9 | Trát tường trong hố ga, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | Chương IV-E-HSMT | 3,853 | m2 |
| 10 | Trát tường trong hố ga, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Chương IV-E-HSMT | 3,853 | m2 |
| 11 | Trát tường trong hố ga, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp 3) | Chương IV-E-HSMT | 3,853 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài hố ga, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương IV-E-HSMT | 6,24 | m2 |
| 13 | Xếp đá khan 4x6 | Chương IV-E-HSMT | 0,148 | m3 |
| 14 | Sạn 20x40 lẫn 45% cát hạt nhỏ De=1, dày 800 | Chương IV-E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 15 | Sạn 40x60 lẫn 35% cát hạt trung 1| Chương IV-E-HSMT | 0,75 | m3 | |
| 16 | Sạn ngang 60x80 lẫn 25% cát hạt to De>2 dày 350 | Chương IV-E-HSMT | 0,525 | m3 |
| 17 | Sạn 10x20 lẫn 15% cát hạt nhỏ De | Chương IV-E-HSMT | 0,675 | m3 |
| 18 | Đắp đất | Chương IV-E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 19 | Ống thoát D110 | Chương IV-E-HSMT | 4 | cái |
| E | II. Mương đặt ống cấp, thoát nước: | |||
| 1 | Đào mương đặt ống cấp, thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương IV-E-HSMT | 6,585 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Chương IV-E-HSMT | 6,519 | m3 |
| F | ĐIỆN TRONG NHÀ: | |||
| 1 | Đèn Tuýp Led đơn 1,2m lắp 1 bóng LED T8 - 18W/220V | Chương IV-E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Đèn Tuýp Led đôi 1,2m gắn trần 2 bóng LED T8-36W/220V | Chương IV-E-HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Đèn LED ốp trần KT250x250mm-12W | Chương IV-E-HSMT | 11 | bộ |
| 4 | Đèn LED cầu thang gắn tường-6W | Chương IV-E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Quạt trần đảo chiều | Chương IV-E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Mặt ổ cắm hỗn hợp đôi tròn - dẹt ba chấu 16A | Chương IV-E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Mặt công tắc 2 nút bấm 10A | Chương IV-E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Mặt công tắc 3 nút bấm 10A | Chương IV-E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Mặt công tắc 4 nút bấm 10A | Chương IV-E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Mặt công tắc đảo chiều 10A | Chương IV-E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Hộp công tắc quạt trần | Chương IV-E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Áp tô mát 1 pha 2 cực 20A + đế âm tường | Chương IV-E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Áp tô mát 1 pha 2 cực 32A | Chương IV-E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Áp tô mát 1 pha 2 cực 25A | Chương IV-E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Áp tô mát 1 pha 1 cực 20A | Chương IV-E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Dây điện VC-1x1,5mm2 | Chương IV-E-HSMT | 597 | m |
| 17 | Dây điện VC-1x2,5mm2 | Chương IV-E-HSMT | 224 | m |
| 18 | Dây điện VC-1x4mm2 | Chương IV-E-HSMT | 78 | m |
| 19 | Dây điện VC-1x6mm2 | Chương IV-E-HSMT | 30 | m |
| 20 | Dây điện CVV-2x6mm2 | Chương IV-E-HSMT | 30 | m |
| 21 | Ống nhựa SP D16 | Chương IV-E-HSMT | 291 | m |
| 22 | Ống nhựa SP D20 | Chương IV-E-HSMT | 114 | m |
| 23 | Băng dính cách điện | Chương IV-E-HSMT | 5 | cuộn |
| 24 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT450x300x180mm | Chương IV-E-HSMT | 1 | hộp |
| 25 | Hộp điện vỏ nhựa có nắp che (chứa 10 Modul) | Chương IV-E-HSMT | 1 | hộp |
| G | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,8m | Chương IV-E-HSMT | 7 | cái |
| 2 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương IV-E-HSMT | 2 | hộp |
| 3 | Cọc nối đất mạ kẽm V70x70x7 dài 2m | Chương IV-E-HSMT | 8 | cọc |
| 4 | Dây thoát sét D10 mạ kẽm | Chương IV-E-HSMT | 40 | m |
| 5 | Dây nối đất D12 mạ kẽm | Chương IV-E-HSMT | 28 | m |
| 6 | Ống nhựa PVC D27 | Chương IV-E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 7 | Đào rãnh nối đất bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương IV-E-HSMT | 10,2 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất | Chương IV-E-HSMT | 10,2 | m3 |
| H | HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC: | |||
| I | I. Hệ thống cấp nước: | |||
| 1 | Ống nhựa PPR (tương đương PN10, dày 2,8ly) D25 | Chương IV-E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR (tương đương PN10, dày 2,3ly) D20 | Chương IV-E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 3 | Ống nhựa cứng uP.V.C (tương đương Class 2) D34 | Chương IV-E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 4 | Van nhựa PPR D25 | Chương IV-E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Van nhựa PPR D20 | Chương IV-E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Van nhựa PPR 1 chiều D25 | Chương IV-E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Van nhựa PPR 1 chiều D20 | Chương IV-E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Van nhựa cứng D34 | Chương IV-E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Tê nhựa PPR D25x25 | Chương IV-E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Tê nhựa PPR D25x20 | Chương IV-E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Tê nhựa PPR D20x20 | Chương IV-E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Cút nhựa PPR 90o D25 | Chương IV-E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Cút nhựa PPR 90o D20 | Chương IV-E-HSMT | 26 | cái |
| 14 | Cút nhựa cứng u.PVC - 90o D34 | Chương IV-E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Măng song nhựa PPR D25 | Chương IV-E-HSMT | 14 | cái |
| 16 | Măng song nhựa PPR D20 | Chương IV-E-HSMT | 21 | cái |
| 17 | Rắc co nhựa PPR D32 | Chương IV-E-HSMT | 14 | cái |
| 18 | Rắc co nhựa PPR D20 | Chương IV-E-HSMT | 21 | cái |
| 19 | Chậu rửa men sứ trắng (trọn bộ) | Chương IV-E-HSMT | 4 | bộ |
| 20 | Vòi gắn chậu | Chương IV-E-HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Chậu rửa inox 2 hố rửa | Chương IV-E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Chậu rửa inox 1 hố rửa | Chương IV-E-HSMT | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa chậu inox | Chương IV-E-HSMT | 8 | bộ |
| 24 | Stéc inox ngang dung tích 1500L | Chương IV-E-HSMT | 1 | bể |
| 25 | Máy bơm điện (tương đương Panasonic: MODE A-200JAK-200W) | Chương IV-E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Dây điện CU/PVC 2x1,5mm2 | Chương IV-E-HSMT | 20 | m |
| 27 | Ống nhựa xoắn vàng D40/30 | Chương IV-E-HSMT | 20 | m |
| J | II. Hệ thống thoát nước: | |||
| 1 | Ống nhựa cứng uP.V.C (tương đương Class 2) D60 | Chương IV-E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 2 | Ống nhựa cứng uP.V.C (tương đương Class 2) D42 | Chương IV-E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 3 | Ống nhựa cứng uP.V.C (tương đương Class 2) D34 | Chương IV-E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 4 | Tê Y nhựa uP.V.C-135o D60x60 | Chương IV-E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Tê Y nhựa uP.V.C-135o D60x42 | Chương IV-E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Tê Y nhựa uP.V.C-135o D60x34 | Chương IV-E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Tê kiểm tra D60x60 | Chương IV-E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Cút nhựa uP.V.C-135o D60 | Chương IV-E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Cút nhựa uP.V.C-135o D42 | Chương IV-E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Cút nhựa uP.V.C-135o D34 | Chương IV-E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Cút nhựa uP.V.C-90o D60 | Chương IV-E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Cút nhựa uP.V.C-90o D34 | Chương IV-E-HSMT | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.068534E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.137067E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Tính chất của hợp đồng tương tư: Công trình dân dụng. Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu có tính chất kỹ thuật riêng lẽ nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của hợp đồng được đánh giá là đạt. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.432.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.864.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ chỉ hành nghề chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng - công nghiệp hạng III và kèm theo tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV) hoặc có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III và kèm theo tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV). Tất cả các giấy tờ trên phải là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ (Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV). Tất cả các giấy tờ trên phải là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ (Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên kỹ thuật thi công, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ | 1 | Có chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động. Có kinh nghiệm phụ trách công việc tương tự tối thiểu 01 năm đối với trình độ kỹ sư, tối thiểu 02 năm đối với trình độ trung cấp. Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ: Có ít nhất 01 người | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển | Tải trọng ≥ 5 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gàu từ 0,5 ≤ 0,8 m3 | 1 |
| 3 | Máy ủi | Công suất ≥ 108cv | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250l | 3 |
| 5 | Máy đầm cóc | Theo yêu cầu của HSMT | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kW | 3 |
| 7 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1,0KW | 2 |
| 8 | Máy hàn | Theo yêu cầu của HSMT | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5KW | 2 |
| 10 | Máy phát điện 7,5KVA | Công suất ≥ 7,5KW | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Theo yêu cầu của HSMT | 2 |
| 12 | Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy kinh vĩ + máy thủy bình | Theo yêu cầu của HSMT | 1 |
| 13 | Giàn giáo thép thi công | - | 30 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, thép các loại | Đáp ứng theo biện pháp thi công đã lập (Kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi