Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220201622-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220134139
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-25 09:52:00 đến ngày 2022-04-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,045,689,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.068534E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.137067E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Tính chất của hợp đồng tương tư: Công trình dân dụng. Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu có tính chất kỹ thuật riêng lẽ nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của hợp đồng được đánh giá là đạt.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.432.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.864.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ chỉ hành nghề chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng - công nghiệp hạng III và kèm theo tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV) hoặc có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III và kèm theo tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV). Tất cả các giấy tờ trên phải là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ (Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV). Tất cả các giấy tờ trên phải là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ (Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên kỹ thuật thi công, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động. Có kinh nghiệm phụ trách công việc tương tự tối thiểu 01 năm đối với trình độ kỹ sư, tối thiểu 02 năm đối với trình độ trung cấp. Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ: Có ít nhất 01 người
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu từ 0,5 ≤ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108cv
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện 7,5KVA
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 7,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy kinh vĩ + máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
13-Giàn giáo thép thi công
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 30
14-Ván khuôn gỗ, thép các loại
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng theo biện pháp thi công đã lập (Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây dựng
Trường Tiểu học và THCS Hướng Việt; Hạng mục: Phòng học bộ môn
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa , địa chỉ: Số 90 đường Hùng Vương, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa; Địa chỉ: Số 90 Hùng Vương, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: (0233) 3782235.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Quảng Thành; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Delta - Vina; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hướng Hóa; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng TST Quảng Trị; + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hướng Hóa; + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa; + Đơn vị thẩm định Kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hướng Hóa;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa , địa chỉ: Số 90 đường Hùng Vương, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa; Địa chỉ: Số 90 Hùng Vương, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: (0233) 3782235.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Để đảm bảo môi trường, tránh hư hỏng các tuyến đường qua quá trình vận chuyển máy móc, thiết bị, vật liệu để thi công. Yêu cầu nhà thầu phải có cam kết và được xác nhận của chính quyền địa phương về việc đảm bảo môi trường, hoàn trả và sửa chữa các hư hỏng trong quá trình thi công.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa; Địa chỉ: Số 90 Hùng Vương, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: (0233) 3782235.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hướng Hóa. Địa chỉ: Thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: (0233) 3880900.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa; Địa chỉ: Số 90 Hùng Vương, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Hướng Hóa; Địa chỉ: Tầng 2, Số 154 Lê Duẩn, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: 0233. 3880556
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THÔ:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIChương IV-E-HSMT1,519100m3
2Đào móng tường, móng vỉa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương IV-E-HSMT2,6711m3
3Ván khuôn thép móng cộtChương IV-E-HSMT0,453100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, B3.5, đá 4x6Chương IV-E-HSMT8,619m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, B20, đá 1x2Chương IV-E-HSMT21,568m3
6Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương IV-E-HSMT1,96100m2
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, B20, đá 1x2Chương IV-E-HSMT2,403m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, B20, đá 1x2Chương IV-E-HSMT9,44m3
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương IV-E-HSMT3,223100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông B20, đá 1x2Chương IV-E-HSMT27,207m3
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương IV-E-HSMT3,089100m2
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông B20, đá 1x2Chương IV-E-HSMT30,894m3
13Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương IV-E-HSMT0,263100m2
14Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông B20, đá 1x2Chương IV-E-HSMT2,556m3
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,624100m2
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông B15, đá 1x2Chương IV-E-HSMT4,392m3
17Xây tường bờ lô (12x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều caoChương IV-E-HSMT9,835m3
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương IV-E-HSMT0,041tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương IV-E-HSMT0,805tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương IV-E-HSMT0,59tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương IV-E-HSMT0,133tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương IV-E-HSMT0,294tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương IV-E-HSMT0,327tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương IV-E-HSMT0,287tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương IV-E-HSMT0,373tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương IV-E-HSMT1,527tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương IV-E-HSMT0,516tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương IV-E-HSMT1,7tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương IV-E-HSMT1,17tấn
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương IV-E-HSMT3,443tấn
31Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương IV-E-HSMT0,112tấn
32Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương IV-E-HSMT0,21tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương IV-E-HSMT0,782tấn
34San và lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương IV-E-HSMT1,546100m3
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương IV-E-HSMT0,804100m3
36Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIChương IV-E-HSMT1,07100m3
37Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, B7.5, sạn ngangChương IV-E-HSMT15,384m3
38Xây tường gạch KN, gạch ống 9,5x9,5x20 câu gạch đặc 5x10x20, chiều cao Chương IV-E-HSMT18,632m3
39Xây tường bằng gạch KN 6 lỗ 9,5x14x20, chiều dày >10cm, chiều cao Chương IV-E-HSMT19,316m3
40Xây tường bằng gạch KN 6 lỗ 9,5x14x20, chiều dày >10cm, chiều cao Chương IV-E-HSMT12,449m3
41Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương IV-E-HSMT5,501m3
42Xây tường bằng gạch KN 6 lỗ 9,5x14x20, chiều dày >10cm, chiều cao Chương IV-E-HSMT9,447m3
43Xây ốp cột, trụ bằng gạch KN 5x10x20, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương IV-E-HSMT5,4m3
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương IV-E-HSMT3,816m3
45Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungChương IV-E-HSMT169,82m2
46Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương IV-E-HSMT44,583m2
47Cắt chỉ giả đá chân móngChương IV-E-HSMT37,288m2
48Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương IV-E-HSMT280,305m2
49Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75Chương IV-E-HSMT426,526m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương IV-E-HSMT163,64m2
51Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Chương IV-E-HSMT104,73m2
52Trát xà dầm, vữa xi măng M75, treo hồ dầu xi măngChương IV-E-HSMT248,484m2
53Trát trần, vữa xi măng M75, treo hồ dầu xi măngChương IV-E-HSMT308,94m2
54Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương IV-E-HSMT354,28m
55Trát gờ móc nước, vữa XM M75Chương IV-E-HSMT108,8m
56Soi chỉ âm trang trí trụChương IV-E-HSMT3,658m2
B PHẦN HOÀN THIỆN:
1Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn SPEC EKO 1 nước lót + 2 nước phủChương IV-E-HSMT594,781m2
2Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn SPEC EKO 1 nước lót + 2 nước phủChương IV-E-HSMT1.000,141m2
3Mài granito bậc cấp màu vàngChương IV-E-HSMT15,3m2
4Mài granito cầu thangChương IV-E-HSMT22,332m2
5Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Chương IV-E-HSMT2,232m2
6Lát nền, sàn gạch Ceramic-tiết diện gạch 600x600mmChương IV-E-HSMT298,509m2
7Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mmChương IV-E-HSMT17,981m2
8Lát mặt bàn gạch Ceramic KT: 400x400Chương IV-E-HSMT60,24m2
9Gia công xà gồ, thanh kèo thép hộp mạ kẽmChương IV-E-HSMT0,714tấn
10Lắp dựng xà gồ, thanh kèo thép hộp mạ kẽmChương IV-E-HSMT0,714tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương IV-E-HSMT63,0481m2
12Lợp mái tôn sóng vuông màu đỏ dày 0,42lyChương IV-E-HSMT2,146100m2
13Ke chống bão (4 cái/md)Chương IV-E-HSMT919,2cái
14Cầu chắn rác + phụ kiệnChương IV-E-HSMT6cái
15Ống thoát nước nhựa UPVC D90Chương IV-E-HSMT0,516100m
16Ống nhựa thoát nước tràn D32, L=300mmChương IV-E-HSMT12cái
17Cút nhựa u.PVC D90Chương IV-E-HSMT12cái
18Colie neo ốngChương IV-E-HSMT18cái
19Quét KOVA CT11A + xi măng chống thấm sê nôChương IV-E-HSMT56,08m2
20Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương IV-E-HSMT56,08m2
21Vách kính cố định, kính trắng an toàn 6,38 mmChương IV-E-HSMT17,12m2
22Cửa đi mở quay 2 cánh kính trắng an toàn 6,38 mmChương IV-E-HSMT11,44m2
23Cửa đi mở quay 1 cánh kính trắng an toàn 6,38 mmChương IV-E-HSMT3,96m2
24Cửa sổ 3 cánh mở hất kính trắng an toàn 6,38 mmChương IV-E-HSMT31,92m2
25Lắp dựng vách kínhChương IV-E-HSMT17,12m2
26Lắp dựng các loại cửa nhômChương IV-E-HSMT47,32m2
27Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay khóa chốt đa điểmChương IV-E-HSMT4Bộ
28Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay khóa chốt đa điểmChương IV-E-HSMT2Bộ
29Bộ phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh khóa chốt đa điểmChương IV-E-HSMT36Bộ
30Hoa sắt cửa sổChương IV-E-HSMT41,04m2
31Lắp dựng hoa sắt cửaChương IV-E-HSMT41,04m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương IV-E-HSMT41,041m2
33Gia công tay vịn bằng ống thép mạ kẻmChương IV-E-HSMT0,377tấn
34Lắp dựng lan can tay vịnChương IV-E-HSMT57,264m2
35Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương IV-E-HSMT4,56100m2
36Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương IV-E-HSMT1,656100m2
37Bình bột chữa cháy ABC MFZL4Chương IV-E-HSMT4cái
38Bình khí chữa cháy CO2 3kg MT3Chương IV-E-HSMT4cái
39Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC 40*60 (Chất liệu nhựa mica trong suốt dán decal 2 lớp chống bay màu)Chương IV-E-HSMT4cái
40Hộp đựng bình bột + khí tôn sản xuất sẵn KT: 400x600x220mmChương IV-E-HSMT2hộp
C HỐ THẤM + MƯƠNG ĐẶT ỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC:
D I. Hố thấm:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IVChương IV-E-HSMT2,8561m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương IV-E-HSMT0,017100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, B12.5, đá 2x4Chương IV-E-HSMT0,321m3
4Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc 6x10x20cm, vữa XM M75Chương IV-E-HSMT1,133m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương IV-E-HSMT0,005100m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông B15, đá 1x2Chương IV-E-HSMT0,099m3
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương IV-E-HSMT0,006tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương IV-E-HSMT21cấu kiện
9Trát tường trong hố ga, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp 1)Chương IV-E-HSMT3,853m2
10Trát tường trong hố ga, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp 2)Chương IV-E-HSMT3,853m2
11Trát tường trong hố ga, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp 3)Chương IV-E-HSMT3,853m2
12Trát tường ngoài hố ga, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương IV-E-HSMT6,24m2
13Xếp đá khan 4x6Chương IV-E-HSMT0,148m3
14Sạn 20x40 lẫn 45% cát hạt nhỏ De=1, dày 800Chương IV-E-HSMT1,2m3
15Sạn 40x60 lẫn 35% cát hạt trung 1Chương IV-E-HSMT0,75m3
16Sạn ngang 60x80 lẫn 25% cát hạt to De>2 dày 350Chương IV-E-HSMT0,525m3
17Sạn 10x20 lẫn 15% cát hạt nhỏ DeChương IV-E-HSMT0,675m3
18Đắp đấtChương IV-E-HSMT0,45m3
19Ống thoát D110Chương IV-E-HSMT4cái
E II. Mương đặt ống cấp, thoát nước:
1Đào mương đặt ống cấp, thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương IV-E-HSMT6,5851m3
2Đắp đất nền móng công trìnhChương IV-E-HSMT6,519m3
F ĐIỆN TRONG NHÀ:
1Đèn Tuýp Led đơn 1,2m lắp 1 bóng LED T8 - 18W/220VChương IV-E-HSMT4bộ
2Đèn Tuýp Led đôi 1,2m gắn trần 2 bóng LED T8-36W/220VChương IV-E-HSMT12bộ
3Đèn LED ốp trần KT250x250mm-12WChương IV-E-HSMT11bộ
4Đèn LED cầu thang gắn tường-6WChương IV-E-HSMT1bộ
5Quạt trần đảo chiềuChương IV-E-HSMT8cái
6Mặt ổ cắm hỗn hợp đôi tròn - dẹt ba chấu 16AChương IV-E-HSMT12cái
7Mặt công tắc 2 nút bấm 10AChương IV-E-HSMT5cái
8Mặt công tắc 3 nút bấm 10AChương IV-E-HSMT3cái
9Mặt công tắc 4 nút bấm 10AChương IV-E-HSMT2cái
10Mặt công tắc đảo chiều 10AChương IV-E-HSMT2cái
11Hộp công tắc quạt trầnChương IV-E-HSMT8cái
12Áp tô mát 1 pha 2 cực 20A + đế âm tườngChương IV-E-HSMT2cái
13Áp tô mát 1 pha 2 cực 32AChương IV-E-HSMT1cái
14Áp tô mát 1 pha 2 cực 25AChương IV-E-HSMT3cái
15Áp tô mát 1 pha 1 cực 20AChương IV-E-HSMT4cái
16Dây điện VC-1x1,5mm2Chương IV-E-HSMT597m
17Dây điện VC-1x2,5mm2Chương IV-E-HSMT224m
18Dây điện VC-1x4mm2Chương IV-E-HSMT78m
19Dây điện VC-1x6mm2Chương IV-E-HSMT30m
20Dây điện CVV-2x6mm2Chương IV-E-HSMT30m
21Ống nhựa SP D16Chương IV-E-HSMT291m
22Ống nhựa SP D20Chương IV-E-HSMT114m
23Băng dính cách điệnChương IV-E-HSMT5cuộn
24Tủ điện sơn tĩnh điện KT450x300x180mmChương IV-E-HSMT1hộp
25Hộp điện vỏ nhựa có nắp che (chứa 10 Modul)Chương IV-E-HSMT1hộp
G HỆ THỐNG CHỐNG SÉT:
1Lắp đặt kim thu sét, dài 0,8mChương IV-E-HSMT7cái
2Hộp kiểm tra điện trởChương IV-E-HSMT2hộp
3Cọc nối đất mạ kẽm V70x70x7 dài 2mChương IV-E-HSMT8cọc
4Dây thoát sét D10 mạ kẽmChương IV-E-HSMT40m
5Dây nối đất D12 mạ kẽmChương IV-E-HSMT28m
6Ống nhựa PVC D27Chương IV-E-HSMT0,16100m
7Đào rãnh nối đất bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương IV-E-HSMT10,21m3
8Đắp đấtChương IV-E-HSMT10,2m3
H HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC:
I I. Hệ thống cấp nước:
1Ống nhựa PPR (tương đương PN10, dày 2,8ly) D25Chương IV-E-HSMT0,48100m
2Ống nhựa PPR (tương đương PN10, dày 2,3ly) D20Chương IV-E-HSMT0,38100m
3Ống nhựa cứng uP.V.C (tương đương Class 2) D34Chương IV-E-HSMT0,04100m
4Van nhựa PPR D25Chương IV-E-HSMT1cái
5Van nhựa PPR D20Chương IV-E-HSMT10cái
6Van nhựa PPR 1 chiều D25Chương IV-E-HSMT1cái
7Van nhựa PPR 1 chiều D20Chương IV-E-HSMT1cái
8Van nhựa cứng D34Chương IV-E-HSMT1cái
9Tê nhựa PPR D25x25Chương IV-E-HSMT2cái
10Tê nhựa PPR D25x20Chương IV-E-HSMT3cái
11Tê nhựa PPR D20x20Chương IV-E-HSMT6cái
12Cút nhựa PPR 90o D25Chương IV-E-HSMT10cái
13Cút nhựa PPR 90o D20Chương IV-E-HSMT26cái
14Cút nhựa cứng u.PVC - 90o D34Chương IV-E-HSMT2cái
15Măng song nhựa PPR D25Chương IV-E-HSMT14cái
16Măng song nhựa PPR D20Chương IV-E-HSMT21cái
17Rắc co nhựa PPR D32Chương IV-E-HSMT14cái
18Rắc co nhựa PPR D20Chương IV-E-HSMT21cái
19Chậu rửa men sứ trắng (trọn bộ)Chương IV-E-HSMT4bộ
20Vòi gắn chậuChương IV-E-HSMT4bộ
21Chậu rửa inox 2 hố rửaChương IV-E-HSMT2bộ
22Chậu rửa inox 1 hố rửaChương IV-E-HSMT4bộ
23Lắp đặt vòi rửa chậu inoxChương IV-E-HSMT8bộ
24Stéc inox ngang dung tích 1500LChương IV-E-HSMT1bể
25Máy bơm điện (tương đương Panasonic: MODE A-200JAK-200W)Chương IV-E-HSMT1cái
26Dây điện CU/PVC 2x1,5mm2Chương IV-E-HSMT20m
27Ống nhựa xoắn vàng D40/30Chương IV-E-HSMT20m
J II. Hệ thống thoát nước:
1Ống nhựa cứng uP.V.C (tương đương Class 2) D60Chương IV-E-HSMT0,38100m
2Ống nhựa cứng uP.V.C (tương đương Class 2) D42Chương IV-E-HSMT0,08100m
3Ống nhựa cứng uP.V.C (tương đương Class 2) D34Chương IV-E-HSMT0,1100m
4Tê Y nhựa uP.V.C-135o D60x60Chương IV-E-HSMT3cái
5Tê Y nhựa uP.V.C-135o D60x42Chương IV-E-HSMT1cái
6Tê Y nhựa uP.V.C-135o D60x34Chương IV-E-HSMT4cái
7Tê kiểm tra D60x60Chương IV-E-HSMT1cái
8Cút nhựa uP.V.C-135o D60Chương IV-E-HSMT5cái
9Cút nhựa uP.V.C-135o D42Chương IV-E-HSMT5cái
10Cút nhựa uP.V.C-135o D34Chương IV-E-HSMT5cái
11Cút nhựa uP.V.C-90o D60Chương IV-E-HSMT2cái
12Cút nhựa uP.V.C-90o D34Chương IV-E-HSMT8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.068534E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.137067E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Tính chất của hợp đồng tương tư: Công trình dân dụng. Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu có tính chất kỹ thuật riêng lẽ nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của hợp đồng được đánh giá là đạt.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.432.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.864.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ chỉ hành nghề chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng - công nghiệp hạng III và kèm theo tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV) hoặc có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III và kèm theo tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV). Tất cả các giấy tờ trên phải là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ (Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh)53
2 Kỹ thuật thi công 2 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV). Tất cả các giấy tờ trên phải là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ (Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên kỹ thuật thi công, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ 1 Có chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động. Có kinh nghiệm phụ trách công việc tương tự tối thiểu 01 năm đối với trình độ kỹ sư, tối thiểu 02 năm đối với trình độ trung cấp. Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ: Có ít nhất 01 người22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển Tải trọng ≥ 5 tấn2
2 Máy đào Dung tích gàu từ 0,5 ≤ 0,8 m31
3 Máy ủi Công suất ≥ 108cv1
4 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250l3
5 Máy đầm cóc Theo yêu cầu của HSMT2
6 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kW3
7 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0KW2
8 Máy hàn Theo yêu cầu của HSMT2
9 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5KW2
10 Máy phát điện 7,5KVA Công suất ≥ 7,5KW1
11 Máy bơm nước Theo yêu cầu của HSMT2
12 Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy kinh vĩ + máy thủy bình Theo yêu cầu của HSMT1
13 Giàn giáo thép thi công -30
14 Ván khuôn gỗ, thép các loại Đáp ứng theo biện pháp thi công đã lập (Kèm theo tài liệu chứng minh)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->