Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Đường Trạm Tấu - Xà Hồ, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái (lý trình Km16 + 00m -:- Km18 + 300m)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220363571-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2022 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng 366
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Đường Trạm Tấu - Xà Hồ, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái (lý trình Km16 + 00m -:- Km18 + 300m)
Số hiệu KHLCNT 20220334974
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-25 10:14:00 đến ngày 2022-04-04 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,578,345,959 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.92E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.644E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường phải là kỹ sư giao thông có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét từ năm 2017 trở lại đây. Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dự như xác nhận của chủ đầu tư……: Bản gốc/Bản sao chứng thực. Chỉ tiêu “Tổng số năm kinh nghiệm” được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Bố trí tối thiểu 02 cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ cao đẳng giao thông trở lên. Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét từ năm 2017 trở lại đây. Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dự như xác nhận của chủ đầu tư……: Bản gốc/Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu “Tổng số năm kinh nghiệm” được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, phụ trách KCS có trình độ kỹ sư giao thông. Đã làm Cán bộ giám sát kỹ thuật tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét từ năm 2017 trở lại đây. Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dự như xác nhận của chủ đầu tư……: Bản gốc/Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu “Tổng số năm kinh nghiệm” được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 1.25 m3
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô ≥ 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy lu ≥ 8.5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu rung ≥10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
8-Đầm bàn ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy cắt uốn ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn ≥23 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng 366
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Đường Trạm Tấu - Xà Hồ, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái (lý trình Km16 + 00m -:- Km18 + 300m)
Đường Trạm Tấu - Xà Hồ, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 366 , địa chỉ: Đường Trần Quốc Toản, tổ dân phố số 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trạm Tấu; Địa chỉ: Thị trấn Trạm Tấu, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái và Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 366; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 366 (tư vấn lập E-HSMT) + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 366 (tư vấn đánh giá E-HSDT).


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 366 , địa chỉ: Đường Trần Quốc Toản, tổ dân phố số 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trạm Tấu; Địa chỉ: Thị trấn Trạm Tấu, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái và Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 366; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông hạng IV trở lên
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trạm Tấu; Địa chỉ: Thị trấn Trạm Tấu, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái và Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 366; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái; Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trạm Tấu; Địa chỉ: Thị trấn Trạm Tấu, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp IIChương V. E-HSMT1,4428100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIIChương V. E-HSMT935,535100m3
3Đào nền đường, đất cấp IVChương V. E-HSMT43,0099100m3
4Phá đá kênh mương, nền đường, đá cấp IVChương V. E-HSMT15,203100m3
5Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnChương V. E-HSMT15,203100m3
6Phá đá kênh mương, nền đường , đá cấp IIIChương V. E-HSMT11,5049100m3
7Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnChương V. E-HSMT11,5049100m3
8Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. E-HSMT80,8398100m3
B VẬN CHUYỂN ĐẤT, ĐÁ
1Đào nền đường trong phạm vi Chương V. E-HSMT104,6712100m3
2Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi Chương V. E-HSMT5,9137100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,3154100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V. E-HSMT28,6494100m3
5Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,4048100m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V. E-HSMT143,2439100m3
7Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,2665100m3
8Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,0132100m3
9Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V. E-HSMT84,5364100m3
10Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V. E-HSMT1,1764100m3
11Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi Chương V. E-HSMT34,4926100m3
12Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V. E-HSMT46,8051100m3
13Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V. E-HSMT728,3802100m3
14Vận chuyển đất 100m tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,1424100m3
15Vận chuyển đất 200m tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,8837100m3
16Vận chuyển đất 900m tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,1503100m3
17Vận chuyển đá sau nổ mìn 100m tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,0569100m3/1km
18Vận chuyển đá sau nổ mìn 200m tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,0876100m3/1km
19Vận chuyển đá sau nổ mìn 300m tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT10,7983100m3/1km
20Vận chuyển đá sau nổ mìn 400m tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,0258100m3/1km
21Vận chuyển đá sau nổ mìn 700m tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT10,9411100m3/1km
22Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT12,4606100m3/1km
23Vận chuyển đất 100m tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT4,7831100m3
24Vận chuyển đất 200m tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT39,9284100m3
25Vận chuyển đất 300m tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,5796100m3
26Vận chuyển đất 700m tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT1,4178100m3
27Vận chuyển đất 900m tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,0962100m3
28Vận chuyển đất 100m tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT16,8969100m3
29Vận chuyển đất 300m tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT14,566100m3
30Vận chuyển đất 400m tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT48,74100m3
31Vận chuyển đất 500m tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT22,589100m3
32Vận chuyển đất 600m tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT96,9663100m3
33Vận chuyển đất 700m tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT80,9735100m3
34Vận chuyển đất 800m tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT38,615100m3
35Vận chuyển đất 900m tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT65,3107100m3
36Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT120,826100m3
37Vận chuyển đất 1300m tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT83,7637100m3
38Vận chuyển đất 1400m tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT37,5035100m3
39Vận chuyển đất 1500m tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT34,6592100m3
40Vận chuyển đất 1800m tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT9,8176100m3
C RÃNH DỌC
1Đào kênh mương, chiều rộng Chương V. E-HSMT9,6381100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Chương V. E-HSMT0,7892100m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V. E-HSMT16,0333100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200Chương V. E-HSMT304,6318m3
D MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp IIIChương V. E-HSMT23,3938100m3
2Đào nền đường, đất cấp IVChương V. E-HSMT1,5882100m3
3Phá đá kênh mương, nền đường , đá cấp IVChương V. E-HSMT1,1875100m3
4Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnChương V. E-HSMT1,1875100m3
5Phá đá kênh mương, nền đường đá cấp IIIChương V. E-HSMT0,524100m3
6Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnChương V. E-HSMT0,524100m3
7Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaChương V. E-HSMT103,284100m2
8Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. E-HSMT30,9852100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V. E-HSMT9,3528100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT330,0935m3
11Rải giấy dầu lớp cách lyChương V. E-HSMT98,0052100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V. E-HSMT9,0713100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V. E-HSMT1.764,0935m3
14Thép Ø20Chương V. E-HSMT3.282,29kg
15MatitChương V. E-HSMT402,1578kg
16Gỗ đệmChương V. E-HSMT0,7843m3
17Nhựa đường qúet thépChương V. E-HSMT108,3263kg
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT4,58m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT3,36m3
20Thi công cột km bằng bê tôngChương V. E-HSMT3cái
21Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mChương V. E-HSMT52cái
22Thép tấm dầy 2mmChương V. E-HSMT22,88kg
E KÈ RỌ ĐÁ VÀ KÈ BÊ TÔNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT7,6262100m3
2Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. E-HSMT3,8212100m3
3Phá đá kênh mương, nền đường đá cấp IVChương V. E-HSMT0,0157100m3
4Phá đá kênh mương, nền đường đá cấp IIIChương V. E-HSMT0,2118100m3
5Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnChương V. E-HSMT2,0678100m3
6Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi Chương V. E-HSMT1,7132100m3
7Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,3546100m3
8Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnChương V. E-HSMT145rọ
9Thép hình I (100x55x4)mmChương V. E-HSMT965,94kg
10Thép liên kết rọ D8Chương V. E-HSMT453,46kg
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V. E-HSMT0,9381100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V. E-HSMT94,09m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V. E-HSMT3,1887100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Chương V. E-HSMT188,62m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V. E-HSMT0,5256100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Chương V. E-HSMT7,34m3
17Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V. E-HSMT23,59m2
18Đá dăm xếp đầu ốngChương V. E-HSMT8,23m3
19Ống nhựa D48Chương V. E-HSMT104,64m
20Vải địa kỹ thuậtChương V. E-HSMT10,83m2
F CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
G CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT9,2941100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT1,7332100m3
3Phá đá kênh mương, nền đường đá cấp IIIChương V. E-HSMT13,2979100m3
4Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnChương V. E-HSMT13,2979100m3
5Phá đá kênh mương, nền đường, đá cấp IVChương V. E-HSMT1,1746100m3
6Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnChương V. E-HSMT1,1746100m3
7Đắp đất công trình bằng , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. E-HSMT5,291100m3
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V. E-HSMT43,53m3
9Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngChương V. E-HSMT34,6m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V. E-HSMT4,0127100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT218,81m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V. E-HSMT12,5882100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,6043tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V. E-HSMT182,28m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V. E-HSMT45,77m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Chương V. E-HSMT184,7m3
17Đá dăm xếp đầu ốngChương V. E-HSMT1,1m3
18Ống nhựa D48Chương V. E-HSMT56m
19Vải địa kỹ thuậtChương V. E-HSMT2,07m2
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V. E-HSMT3,2635100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V. E-HSMT1,0144tấn
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V. E-HSMT1,7398tấn
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT28,57m3
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,6898100m2
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. E-HSMT1,2125tấn
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V. E-HSMT2,442tấn
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V. E-HSMT14,59m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT8,8m2
29Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V. E-HSMT61,628m2
30Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V. E-HSMT20,49m2
31Quét nhựa bitum nguội vào tườngChương V. E-HSMT162,01m2
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V. E-HSMT1311 cấu kiện
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V. E-HSMT2,0908100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,099tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT2,2464tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT7,3385tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Chương V. E-HSMT80,59m3
38Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V. E-HSMT0,1827100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Chương V. E-HSMT5,94m3
H MƯƠNG THỦY LỢI
1Ống nhựa UPVC D200, dày 7,7mmChương V. E-HSMT15m
2Ống HDPE D300, dày 20mmChương V. E-HSMT16m
I HỘ LAN TÔN LƯỢN SÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT3,36m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT3,16m3
3Tấm sóng 2320x310x3mmChương V. E-HSMT36tấm
4Cột thép D140mm dày 4,5mm x 1060Chương V. E-HSMT4cột
5Cột thép D140mm dày 4,5mm x 1280Chương V. E-HSMT4cột
6Cột thép D140mm dày 4,5mm x 1450Chương V. E-HSMT32cột
7Thép tấm đệm 300x60x5mmChương V. E-HSMT40Chiếc
8Tấm đầu, tấm cuốiChương V. E-HSMT4Tấm
9Tiêu phản quangChương V. E-HSMT40Chiếc
10Bulong M16x35Chương V. E-HSMT400Bộ
11Bulong M19x180Chương V. E-HSMT40Bộ
12Neo thép D12Chương V. E-HSMT10,8Kg
13Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngChương V. E-HSMT76m
14Biển báo tên cầuChương V. E-HSMT2Chiếc
J TỔ CHỨC THI CÔNG
1Đào kênh mương, chiều rộng Chương V. E-HSMT2,1042100m3
2Phá đá kênh mương, nền đường, đá cấp IIIChương V. E-HSMT5,4367100m3
3Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnChương V. E-HSMT5,4367100m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT18,3733100m3
5Bao tải đấtChương V. E-HSMT600Chiếc
6Tre làm lan canChương V. E-HSMT217m
7Nhân công đảm bảo giao thôngChương V. E-HSMT90công
8Đèn, còi, cờ điều khiển giao thôngChương V. E-HSMT6Cái
9Biển tam giácChương V. E-HSMT2Cái
10Biển hình chữ nhậtChương V. E-HSMT4Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.92E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.644E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trường phải là kỹ sư giao thông có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét từ năm 2017 trở lại đây. Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dự như xác nhận của chủ đầu tư……: Bản gốc/Bản sao chứng thực. Chỉ tiêu “Tổng số năm kinh nghiệm” được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu.53
2 Phụ trách kỹ thuật 2 Bố trí tối thiểu 02 cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ cao đẳng giao thông trở lên. Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét từ năm 2017 trở lại đây. Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dự như xác nhận của chủ đầu tư……: Bản gốc/Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu “Tổng số năm kinh nghiệm” được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu.32
3 Giám sát kỹ thuật 1 Bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, phụ trách KCS có trình độ kỹ sư giao thông. Đã làm Cán bộ giám sát kỹ thuật tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét từ năm 2017 trở lại đây. Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dự như xác nhận của chủ đầu tư……: Bản gốc/Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu “Tổng số năm kinh nghiệm” được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 1.25 m3 Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt2
2 Máy ủi≥ 110 CV Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt2
3 Ô tô ≥ 10 Tấn Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt4
4 Máy lu ≥ 8.5 Tấn Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt2
5 Máy lu rung ≥10 Tấn Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt2
6 Máy trộn ≥250l Hoạt động tốt4
7 Máy đầm dùi ≥1,5 KW Hoạt động tốt4
8 Đầm bàn ≥1Kw Hoạt động tốt4
9 Máy cắt uốn ≥5kW Hoạt động tốt2
10 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
11 Máy hàn ≥23 KW Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->