Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220363298-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tâm Giao |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220363192 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-25 10:09:00 đến ngày 2022-04-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,193,274,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.29E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tựkèm theo: + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụnghoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, để chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.535.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.070.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng & CN, có bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III,đã trực tiếp tham gia thi công xây dựngít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lêncó tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng & CN, có bằng tốt nghiệp đại học (bản photo có công chứng). Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng & CN, có bằng tốt nghiệp đại học (bản photo có công chứng);Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).(có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Biến thế hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Tâm Giao |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và thiết bị Xây mới khối phòng 02 tầng (04 phòng học) Trường THCS Chu Văn An 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | +Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có thi công Công trình dân dụng hạng III. +Bảng Scan các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo. + Bảng Scan Hồ sơ kỹ thuật |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Hiệp Đức
- Địa chỉ: Thị trấn Tân Bình, huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235 3603025; Fax: 0235-.... -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hiệp Đức. Địa chỉ: Thị trấn Tân Bình, huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu thuộc Ban Quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Hiệp Đức.Điện thoại:0235 3603025 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần kết cấu | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,33 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,265 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,597 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,06 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,641 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,403 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,261 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,765 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,456 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,012 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,748 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,888 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,24 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,876 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,624 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,545 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,517 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,428 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,655 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,372 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm (Việt Mỹ hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,365 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,489 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,715 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,347 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,367 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,715 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,483 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,425 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,576 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,723 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,361 | tấn |
| 47 | Gia công xà gồ thép (Mạ kẽm - Hòa Phát hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,942 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,942 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép neo vào xà gồ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn giả ngói, chiều dày 5zem (Đông Á hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,203 | 100m2 |
| 51 | GCLD cùm chống bão trên mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | cái |
| 52 | GCLĐ cống thoát nước bằng bê tông, đường kính cố d40/50 (cống BT đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | md |
| B | Kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch không nung 55x90x190, xây móng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,532 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 55x90x190, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,405 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 55x90x190, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,617 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 55x90x190, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,653 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 55x90x190, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,63 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,93 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,522 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,499 | m3 |
| 9 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông (tường ngoài nhà và tại các vị trí giao nhau giữa trụ, dầm với tường xây gạch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,84 | m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,827 | m2 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 527,668 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,328 | m2 |
| 13 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,6 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,33 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,8 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm (Kova CT-11A hoặc tương đương) mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,88 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,88 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,65 | m |
| 19 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 20 | Đắp trang trí lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,46 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,67 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp đá granite tự nhiên (đen bóng - Hội An hoặc tương đương), vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,663 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc cầu thang đá granite tự nhiên (đen bóng - Bình Định hoặc tương đương), vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,89 | m2 |
| 25 | Lát đá mặt bệ các loại (đen bóng - Bình Định hoặc tương đương), vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,452 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn Dulux hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 945,276 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn Dulux hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 558,297 | m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,19 | 100m2 |
| 29 | Gia công lắp đặt lan can bằng thép inox 304 cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | md |
| 30 | Gia công lắp đặt lan can bằng Inox 304 hộp cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | md |
| 31 | Gia công lắp đặt lan can Inox 304 d60*1.8 trên lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,85 | md |
| 32 | Gia công lắp đặt lan can thép hộp mạ kẽm 40x40x1.4 (Hòa Phát hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,072 | m2 |
| 33 | Gia công lắp đặt lam trang trí bằng thép hình tại tầng 1 (Gia công lắp đặt lan can thép hộp mạ kẽm 30x60x1.8 - Hòa Phát hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6 | md |
| 34 | Vách kính, nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm (Hệ nhôm cao cấp XingFa Excel Winow nhôm trong nước, thanh nhôm dày 1,4 ly, phụ kiện Kinlong chính hãng - Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | m2 |
| 35 | Cửa đi 2 cánh mở qoay, nhôm XingFa, kính cường lực dày 8mm (Hệ nhôm cao cấp XingFa Excel Winow nhôm trong nước, thanh nhôm dày 2,0 ly, phụ kiện Kinlong chính hãng - Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,64 | m2 |
| 36 | Cửa sổ, nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm (Hệ nhôm cao cấp XingFa Excel Winow nhôm nhập khẩu, thanh nhôm dày 1,4 ly, phụ kiện Kinlong chính hãng - Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,88 | m2 |
| 37 | Gia công lắp đặt khung hoa sắt bảo vệ cửa sổ bằng sắt hộp mạ kẽm 14*14*1.2 (bao gồm cả sơn 2 thành phần, lắp đặt hoàn thiện - Hòa Phát hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,88 | m2 |
| 38 | Gia công lắp đặt máng úp nóc tại ke liên kết giữa 2 sê nô (bằng inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | md |
| 39 | Gia công lắp đặt nẹp tại dưới ke liên kết giữa 2 sê nô (bằng inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | md |
| C | Điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m-40w, loại hộp đèn 1 bóng (Led - Rạng Đông loại đèn bán nguyệt hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m-20w loại hộp đèn 1 bóng (Led - Rạng Đông loại đèn bán nguyệt hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường (Asia hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần (Senko TD105 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm ba (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, loại hộp 60x100 (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, loại hộp 60x80 (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, loại hộp 100x100 (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | hộp |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 597 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 21 | Lắp đặt tủ điện kích thước 370x460x117 (bao gồm các thanh ray, nối đất chống giật) - Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt RED nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| D | Nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x3mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x3mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x3mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt quả cầu thu rác d100 (bằng Inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| E | Thiết bị | |||
| 1 | Bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 3 | Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tl |
| 4 | Giá treo bình PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| F | Chống sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét (L63x63x6 dài 2.5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m3 |
| 8 | Chân đỡ dây thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 9 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 10 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| G | Tháo dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,958 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,328 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,12 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.29E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tựkèm theo: + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụnghoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, để chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.535.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.070.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng & CN, có bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III,đã trực tiếp tham gia thi công xây dựngít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lêncó tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng & CN, có bằng tốt nghiệp đại học (bản photo có công chứng). Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng & CN, có bằng tốt nghiệp đại học (bản photo có công chứng);Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).(có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,8m3 | có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Biến thế hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥250l | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi