Gói thầu: Gói thầu số 08: Cung cấp, lắp đặt máy bơm, thiết bị cơ khí và xây dựng hệ thống điện trung, hạ thế, trạm biến áp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201177918-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Cung cấp, lắp đặt máy bơm, thiết bị cơ khí và xây dựng hệ thống điện trung, hạ thế, trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200427102 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-28 10:50:00 đến ngày 2020-12-18 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 44,339,858,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 880,000,000 VNĐ ((Tám trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy bơm + động cơ: Q=14400 m3/h; H=4.9m; N=300 kw | 5 | bộ | Mua sắm thiết bị | ||
| 2 | Cầu trục điện 10 tấn, Lk=7.0 m. | 1 | bộ | Mua sắm thiết bị | ||
| 3 | Máy bơm tiêu Q=80 m3/h; H=9.0, N=3.7 kw +15 m ống mềm D100 + 13.9 m ống mạ kẽm + phụ kiện | 1 | bộ | Mua sắm thiết bị | ||
| 4 | Van clape D1350 | 5 | bộ | Mua sắm thiết bị | ||
| 5 | Cầu dao phụ tải 24kV-630A | 1 | bộ | Mua sắm thiết bị (thiết bị phần trung thế) | ||
| 6 | Tủ RMU 4 ngăn (4CD) 24kV-630A (Tủ cắt 24kV) | 1 | tủ | Mua sắm thiết bị (thiết bị phần trung thế) | ||
| 7 | Chống sét van 24kV | 1 | bộ | Mua sắm thiết bị (thiết bị phần trung thế) | ||
| 8 | Tủ RMU 4 ngăn (1CD+3CC) 24kV-630A | 1 | tủ | Mua sắm thiết bị (thiết bị phần trạm biến áp) | ||
| 9 | Máy biến áp 1600kVA-22/0,4kV | 1 | máy | Mua sắm thiết bị (thiết bị phần trạm biến áp) | ||
| 10 | Máy biến áp 1000kVA-22/0,4kV | 1 | máy | Mua sắm thiết bị (thiết bị phần trạm biến áp) | ||
| 11 | Máy biến áp 75kVA-22/0,4kV | 1 | máy | Mua sắm thiết bị (thiết bị phần trạm biến áp) | ||
| 12 | Biến dòng điện 2500/5A (CCX 1) | 3 | cái | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điện hạ thế tổng 600V-2500A (MBA: 1600kvA)) | ||
| 13 | Biến dòng điện 2500/5A (CCX 0,5) | 3 | cái | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điện hạ thế tổng 600V-2500A (MBA: 1600kvA)) | ||
| 14 | Đồng hồ ampe 0-2500A | 3 | cái | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điện hạ thế tổng 600V-2500A (MBA: 1600kvA)) | ||
| 15 | Đồng hồ vol 0-600 | 1 | bộ | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điện hạ thế tổng 600V-2500A (MBA: 1600kvA)) | ||
| 16 | Aptomat tổng ACB-600V-2500A/85kA | 1 | cái | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điện hạ thế tổng 600V-2500A (MBA: 1600kvA)) | ||
| 17 | Aptomat nhánh MCCB-600V-800A/70kA | 5 | cái | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điện hạ thế tổng 600V-2500A (MBA: 1600kvA)) | ||
| 18 | Thanh cái 2MT 140x5 | 1 | bộ | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điện hạ thế tổng 600V-2500A (MBA: 1600kvA)) | ||
| 19 | Thanh trung tính MT 140x5 | 1 | bộ | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điện hạ thế tổng 600V-2500A (MBA: 1600kvA)) | ||
| 20 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện D1200xW800xH2200 | 1 | bộ | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điện hạ thế tổng 600V-2500A (MBA: 1600kvA)) | ||
| 21 | Đèn báo pha 10A-400V | 1 | bộ | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điện hạ thế tổng 600V-2500A (MBA: 1600kvA)) | ||
| 22 | Gối đỡ thanh cái | 1 | bộ | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điện hạ thế tổng 600V-2500A (MBA: 1600kvA)) | ||
| 23 | Chống sét van hạ thế GZ-500V | 1 | bộ | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điện hạ thế tổng 600V-2500A (MBA: 1600kvA)) | ||
| 24 | Phụ kiện khác | 1 | bộ | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điện hạ thế tổng 600V-2500A (MBA: 1600kvA)) | ||
| 25 | Biến dòng điện 1600/5A (CCX 1) | 3 | cái | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điện hạ thế tổng 600V-1600A (MBA: 1000kvA)) | ||
| 26 | Biến dòng điện 1600/5A (CCX 0,5) | 3 | cái | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điện hạ thế tổng 600V-1600A (MBA: 1000kvA)) | ||
| 27 | Đồng hồ ampe 0-1600A | 3 | cái | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điện hạ thế tổng 600V-1600A (MBA: 1000kvA)) | ||
| 28 | Đồng hồ vol 0-600 | 1 | bộ | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điện hạ thế tổng 600V-1600A (MBA: 1000kvA)) | ||
| 29 | Aptomat tổng ACB-600V-1600A/70kA | 1 | cái | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điện hạ thế tổng 600V-1600A (MBA: 1000kvA)) | ||
| 30 | Aptomat nhánh MCCB-600V-800A/70kA | 3 | cái | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điện hạ thế tổng 600V-1600A (MBA: 1000kvA)) | ||
| 31 | Aptomat nhánh MCCB-600V-630A/50kA | 1 | cái | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điện hạ thế tổng 600V-1600A (MBA: 1000kvA)) | ||
| 32 | Thanh cái 2MT 100x5 | 1 | bộ | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điện hạ thế tổng 600V-1600A (MBA: 1000kvA)) | ||
| 33 | Thanh trung tính MT 100x5 | 1 | bộ | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điện hạ thế tổng 600V-1600A (MBA: 1000kvA)) | ||
| 34 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện D1000xW600xH2200 | 1 | bộ | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điện hạ thế tổng 600V-1600A (MBA: 1000kvA)) | ||
| 35 | Đèn báo pha 10A-400V | 1 | bộ | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điện hạ thế tổng 600V-1600A (MBA: 1000kvA)) | ||
| 36 | Gối đỡ thanh cái | 1 | bộ | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điện hạ thế tổng 600V-1600A (MBA: 1000kvA)) | ||
| 37 | Chống sét van hạ thế GZ-500V | 1 | bộ | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điện hạ thế tổng 600V-1600A (MBA: 1000kvA)) | ||
| 38 | Phụ kiện khác | 1 | bộ | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điện hạ thế tổng 600V-1600A (MBA: 1000kvA)) | ||
| 39 | Biến dòng điện 125/5A (CCX 1) | 3 | cái | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điện hạ thế tổng 600V-125A (MBA: 75kvA)) | ||
| 40 | Biến dòng điện 125/5A (CCX 0,5) | 3 | cái | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điện hạ thế tổng 600V-125A (MBA: 75kvA)) | ||
| 41 | Đồng hồ ampe 0-125A | 3 | cái | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điện hạ thế tổng 600V-125A (MBA: 75kvA)) | ||
| 42 | Đồng hồ vol 0-600 | 1 | bộ | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điện hạ thế tổng 600V-125A (MBA: 75kvA)) | ||
| 43 | Aptomat tổng MCCB-600V-125A/36kA | 1 | cái | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điện hạ thế tổng 600V-125A (MBA: 75kvA)) | ||
| 44 | Aptomat nhánh MCCB-600V-63A/25kA | 3 | cái | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điện hạ thế tổng 600V-125A (MBA: 75kvA)) | ||
| 45 | Aptomat nhánh MCCB-600V-30A/10kA | 4 | cái | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điện hạ thế tổng 600V-125A (MBA: 75kvA)) | ||
| 46 | Aptomat nhánh MCCB-600V-25A/10kA | 1 | cái | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điện hạ thế tổng 600V-125A (MBA: 75kvA)) | ||
| 47 | Aptomat nhánh MCB-240V-30A/6kA | 2 | cái | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điện hạ thế tổng 600V-125A (MBA: 75kvA)) | ||
| 48 | Thanh cái MT 50x5 | 1 | bộ | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điện hạ thế tổng 600V-125A (MBA: 75kvA)) | ||
| 49 | Thanh trung tính MT 25x5 | 1 | bộ | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điện hạ thế tổng 600V-125A (MBA: 75kvA)) | ||
| 50 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện D800xW600xH2200 | 1 | bộ | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điện hạ thế tổng 600V-125A (MBA: 75kvA)) | ||
| 51 | Đèn báo pha 10A-400V | 1 | bộ | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điện hạ thế tổng 600V-125A (MBA: 75kvA)) | ||
| 52 | Gối đỡ thanh cái | 1 | bộ | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điện hạ thế tổng 600V-125A (MBA: 75kvA)) | ||
| 53 | Chống sét van hạ thế GZ-500V | 1 | bộ | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điện hạ thế tổng 600V-125A (MBA: 75kvA)) | ||
| 54 | Tụ bù 15kVAr | 1 | bình | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điện hạ thế tổng 600V-125A (MBA: 75kvA)) | ||
| 55 | Cáp đấu tụ bù Cu/XPLE/PVC 4x6 | 1 | m | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điện hạ thế tổng 600V-125A (MBA: 75kvA)) | ||
| 56 | Phụ kiện khác | 1 | bộ | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điện hạ thế tổng 600V-125A (MBA: 75kvA)) | ||
| 57 | Aptomat tổng MCCB-600V-1600A/70kA | 1 | cái | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điện liên lạc 600V-1600A) | ||
| 58 | Thanh dẫn 2MT 100x5 | 1 | bộ | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điện liên lạc 600V-1600A) | ||
| 59 | Thanh trung tính MT 100x5 | 1 | bộ | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điện liên lạc 600V-1600A) | ||
| 60 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện D600xW600xH2200 | 1 | bộ | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điện liên lạc 600V-1600A) | ||
| 61 | Đèn báo pha 10A-400V | 1 | bộ | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điện liên lạc 600V-1600A) | ||
| 62 | Gối đỡ thanh cái | 1 | bộ | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điện liên lạc 600V-1600A) | ||
| 63 | Phụ kiện khác | 1 | bộ | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điện liên lạc 600V-1600A) | ||
| 64 | Biến dòng điện 1000/5A (CCX 0,5) | 3 | cái | Mua sắm thiết bị (1*Tủ tụ bù tự động 600 kVAr) | ||
| 65 | Đồng hồ ampe 0-1000A | 3 | cái | Mua sắm thiết bị (1*Tủ tụ bù tự động 600 kVAr) | ||
| 66 | Đồng hồ vol 0-600 | 1 | bộ | Mua sắm thiết bị (1*Tủ tụ bù tự động 600 kVAr) | ||
| 67 | Aptomat tổng MCCB-600V-1000A/70kA | 1 | cái | Mua sắm thiết bị (1*Tủ tụ bù tự động 600 kVAr) | ||
| 68 | Aptomat nhánh MCCB-600V-80A/25kA | 12 | cái | Mua sắm thiết bị (1*Tủ tụ bù tự động 600 kVAr) | ||
| 69 | Contactor 600V-75A | 12 | cái | Mua sắm thiết bị (1*Tủ tụ bù tự động 600 kVAr) | ||
| 70 | Bộ điều khiển tụ bù 12 cấp | 1 | bộ | Mua sắm thiết bị (1*Tủ tụ bù tự động 600 kVAr) | ||
| 71 | Tụ điện 3P 50kVAr | 12 | cái | Mua sắm thiết bị (1*Tủ tụ bù tự động 600 kVAr) | ||
| 72 | Thanh cái đồng 2MT 80x5 | 1 | bộ | Mua sắm thiết bị (1*Tủ tụ bù tự động 600 kVAr) | ||
| 73 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện D1400xW600xH2200 | 1 | bộ | Mua sắm thiết bị (1*Tủ tụ bù tự động 600 kVAr) | ||
| 74 | Đèn báo pha 10A-400V | 1 | bộ | Mua sắm thiết bị (1*Tủ tụ bù tự động 600 kVAr) | ||
| 75 | Gối đỡ thanh cái | 1 | bộ | Mua sắm thiết bị (1*Tủ tụ bù tự động 600 kVAr) | ||
| 76 | Phụ kiện khác | 1 | bộ | Mua sắm thiết bị (1*Tủ tụ bù tự động 600 kVAr) | ||
| 77 | Biến dòng điện 600/5A (CCX 0,5) | 3 | cái | Mua sắm thiết bị (1*Tủ tụ bù tự động 400 kVAr) | ||
| 78 | Đồng hồ ampe 0-630A | 3 | cái | Mua sắm thiết bị (1*Tủ tụ bù tự động 400 kVAr) | ||
| 79 | Đồng hồ vol 0-600 | 1 | bộ | Mua sắm thiết bị (1*Tủ tụ bù tự động 400 kVAr) | ||
| 80 | Aptomat tổng MCCB-600V-630A/50kA | 1 | cái | Mua sắm thiết bị (1*Tủ tụ bù tự động 400 kVAr) | ||
| 81 | Aptomat nhánh MCCB-600V-80A/25kA | 8 | cái | Mua sắm thiết bị (1*Tủ tụ bù tự động 400 kVAr) | ||
| 82 | Contactor 600V-75A | 8 | cái | Mua sắm thiết bị (1*Tủ tụ bù tự động 400 kVAr) | ||
| 83 | Bộ điều khiển tụ bù 8 cấp | 1 | bộ | Mua sắm thiết bị (1*Tủ tụ bù tự động 400 kVAr) | ||
| 84 | Tụ điện 3P 50kVAr | 8 | cái | Mua sắm thiết bị (1*Tủ tụ bù tự động 400 kVAr) | ||
| 85 | Thanh cái đồng 2MT 50x5 | 1 | bộ | Mua sắm thiết bị (1*Tủ tụ bù tự động 400 kVAr) | ||
| 86 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện D1000xW600xH2200 | 1 | bộ | Mua sắm thiết bị (1*Tủ tụ bù tự động 400 kVAr) | ||
| 87 | Đèn báo pha 10A-400V | 1 | bộ | Mua sắm thiết bị (1*Tủ tụ bù tự động 400 kVAr) | ||
| 88 | Gối đỡ thanh cái | 1 | bộ | Mua sắm thiết bị (1*Tủ tụ bù tự động 400 kVAr) | ||
| 89 | Phụ kiện khác | 1 | bộ | Mua sắm thiết bị (1*Tủ tụ bù tự động 400 kVAr) | ||
| 90 | Cầu dao phụ tải 24kV-630A | 1 | bộ | Mua sắm thiết bị | ||
| 91 | Chống sét van 24kV | 1 | bộ | Mua sắm thiết bị | ||
| 92 | Vỏ tủ điện KT (C2200xR800xS800)mm | 5 | cái | Mua sắm thiết bị (Thiết bị phần hạ thế- Tủ điều khiển động cơ bơm chính 300kW dùng cuộn kháng khô) | ||
| 93 | Áp tô mát 3 cực 630A, 36kA, 400V | 5 | cái | Mua sắm thiết bị (Thiết bị phần hạ thế- Tủ điều khiển động cơ bơm chính 300kW dùng cuộn kháng khô) | ||
| 94 | Thiết bị báo và bảo vệ nhiệt độ, độ ẩm tổ máy | 5 | bộ | Mua sắm thiết bị (Thiết bị phần hạ thế- Tủ điều khiển động cơ bơm chính 300kW dùng cuộn kháng khô) | ||
| 95 | Công tắc tơ mạch chính, mạch phụ 630A, 415V | 10 | cái | Mua sắm thiết bị (Thiết bị phần hạ thế- Tủ điều khiển động cơ bơm chính 300kW dùng cuộn kháng khô) | ||
| 96 | Đồng hồ đa chức năng | 5 | cái | Mua sắm thiết bị (Thiết bị phần hạ thế- Tủ điều khiển động cơ bơm chính 300kW dùng cuộn kháng khô) | ||
| 97 | Aptomat MCB, 1P 10A, 220V | 15 | cái | Mua sắm thiết bị (Thiết bị phần hạ thế- Tủ điều khiển động cơ bơm chính 300kW dùng cuộn kháng khô) | ||
| 98 | Nút ấn 1 phân tử 10A, 220V | 30 | cái | Mua sắm thiết bị (Thiết bị phần hạ thế- Tủ điều khiển động cơ bơm chính 300kW dùng cuộn kháng khô) | ||
| 99 | Đèn tín hiệu 10W, 230V đỏ, vàng, xanh | 25 | cái | Mua sắm thiết bị (Thiết bị phần hạ thế- Tủ điều khiển động cơ bơm chính 300kW dùng cuộn kháng khô) | ||
| 100 | Rơ le bảo vệ áp 27, 59 | 5 | bộ | Mua sắm thiết bị (Thiết bị phần hạ thế- Tủ điều khiển động cơ bơm chính 300kW dùng cuộn kháng khô) | ||
| 101 | Rơ le báo dòng EOCR-4E | 5 | bộ | Mua sắm thiết bị (Thiết bị phần hạ thế- Tủ điều khiển động cơ bơm chính 300kW dùng cuộn kháng khô) | ||
| 102 | Am pe mét có thang đo quá tải (600/5)A; CCX1 | 5 | cái | Mua sắm thiết bị (Thiết bị phần hạ thế- Tủ điều khiển động cơ bơm chính 300kW dùng cuộn kháng khô) | ||
| 103 | Von mét + khóa chuyển mạch (0-500)V, 7 vị trí | 5 | bộ | Mua sắm thiết bị (Thiết bị phần hạ thế- Tủ điều khiển động cơ bơm chính 300kW dùng cuộn kháng khô) | ||
| 104 | Biến dòng điện (600/5)A; CCX 1.0 | 15 | cái | Mua sắm thiết bị (Thiết bị phần hạ thế- Tủ điều khiển động cơ bơm chính 300kW dùng cuộn kháng khô) | ||
| 105 | Biến dòng điện thứ tự không (600/5)A; CCX 1.0 | 5 | cái | Mua sắm thiết bị (Thiết bị phần hạ thế- Tủ điều khiển động cơ bơm chính 300kW dùng cuộn kháng khô) | ||
| 106 | Thiết bị khởi động 300kW có dòng >= 630A | 5 | Lô | Mua sắm thiết bị (Thiết bị phần hạ thế- Tủ điều khiển động cơ bơm chính 300kW dùng cuộn kháng khô) | ||
| 107 | Rơ le trung gian 220VAC | 5 | cái | Mua sắm thiết bị (Thiết bị phần hạ thế- Tủ điều khiển động cơ bơm chính 300kW dùng cuộn kháng khô) | ||
| 108 | Cáp tín hiệu 7x1,5mm2 | 150 | m | Mua sắm thiết bị (Thiết bị phần hạ thế- Tủ điều khiển động cơ bơm chính 300kW dùng cuộn kháng khô) | ||
| 109 | Cáp đấu trong tủ CV-1x120mm2 | 120 | m | Mua sắm thiết bị (Thiết bị phần hạ thế- Tủ điều khiển động cơ bơm chính 300kW dùng cuộn kháng khô) | ||
| 110 | Đầu cốt cáp M120 | 180 | cái | Mua sắm thiết bị (Thiết bị phần hạ thế- Tủ điều khiển động cơ bơm chính 300kW dùng cuộn kháng khô) | ||
| 111 | Dây đấu trong tủ 1x1,5mm2 | 150 | m | Mua sắm thiết bị (Thiết bị phần hạ thế- Tủ điều khiển động cơ bơm chính 300kW dùng cuộn kháng khô) | ||
| 112 | Khối đấu dây 50 hàng kẹp 30A; 500V | 10 | cái | Mua sắm thiết bị (Thiết bị phần hạ thế- Tủ điều khiển động cơ bơm chính 300kW dùng cuộn kháng khô) | ||
| 113 | Đèn chiếu sáng tủ đui + đèn 220V-40W | 10 | cái | Mua sắm thiết bị (Thiết bị phần hạ thế- Tủ điều khiển động cơ bơm chính 300kW dùng cuộn kháng khô) | ||
| 114 | Quạt hút gió 150x150mm | 10 | cái | Mua sắm thiết bị (Thiết bị phần hạ thế- Tủ điều khiển động cơ bơm chính 300kW dùng cuộn kháng khô) | ||
| 115 | Công tắc điện 2 hạt 220V-10A | 10 | cái | Mua sắm thiết bị (Thiết bị phần hạ thế- Tủ điều khiển động cơ bơm chính 300kW dùng cuộn kháng khô) | ||
| 116 | Thanh cái đồng | 5 | bộ | Mua sắm thiết bị (Thiết bị phần hạ thế- Tủ điều khiển động cơ bơm chính 300kW dùng cuộn kháng khô) | ||
| 117 | Role thời gian 0-30s | 5 | cái | Mua sắm thiết bị (Thiết bị phần hạ thế- Tủ điều khiển động cơ bơm chính 300kW dùng cuộn kháng khô) | ||
| 118 | Chuông điện | 5 | cái | Mua sắm thiết bị (Thiết bị phần hạ thế- Tủ điều khiển động cơ bơm chính 300kW dùng cuộn kháng khô) | ||
| 119 | Phao đo mực nước (loại que đo inox 304, 12 cây đã bao gồm phụ kiện) | 5 | cái | Mua sắm thiết bị (Thiết bị phần hạ thế- Tủ điều khiển động cơ bơm chính 300kW dùng cuộn kháng khô) | ||
| 120 | Phụ kiện khác | 5 | bộ | Mua sắm thiết bị (Thiết bị phần hạ thế- Tủ điều khiển động cơ bơm chính 300kW dùng cuộn kháng khô) | ||
| 121 | Áp tô mát tổng 3 pha MCCB-40A-18kA/s | 1 | cái | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điện chiếu sáng nhà trạm bơm 30A) | ||
| 122 | Áp tô mát 1 pha MCCB-10A-6kA/s | 4 | cái | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điện chiếu sáng nhà trạm bơm 30A) | ||
| 123 | Áp tô mát 1 pha MCCB-20A-6kA/s | 4 | cái | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điện chiếu sáng nhà trạm bơm 30A) | ||
| 124 | Áp tô mát 1 pha MCCB-16A-6kA/s | 2 | cái | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điện chiếu sáng nhà trạm bơm 30A) | ||
| 125 | Đèn báo + chụp xanh, đỏ, vàng 220V-10W | 3 | bộ | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điện chiếu sáng nhà trạm bơm 30A) | ||
| 126 | Thanh cái đồng 25x5mm2 | 2,225 | m | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điện chiếu sáng nhà trạm bơm 30A) | ||
| 127 | Sứ đỡ thanh cái Udm=500V | 8 | quả | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điện chiếu sáng nhà trạm bơm 30A) | ||
| 128 | Khối đấu dây 15 hàng kẹp-10A | 1 | cái | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điện chiếu sáng nhà trạm bơm 30A) | ||
| 129 | Cáp nối trong tủ 1x10mm2 | 3 | m | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điện chiếu sáng nhà trạm bơm 30A) | ||
| 130 | Đầu cốt cáp M10 | 6 | cái | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điện chiếu sáng nhà trạm bơm 30A) | ||
| 131 | Cáp nối trong tủ 1x6mm2 | 8 | m | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điện chiếu sáng nhà trạm bơm 30A) | ||
| 132 | Đầu cốt cáp M6 | 24 | cái | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điện chiếu sáng nhà trạm bơm 30A) | ||
| 133 | Dây nối trong tủ 1,5mm2 | 15 | m | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điện chiếu sáng nhà trạm bơm 30A) | ||
| 134 | Vỏ tủ điện dày 2mm và phụ kiện D600xW300xH800 | 1 | cái | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điện chiếu sáng nhà trạm bơm 30A) | ||
| 135 | Bu lông cố định tủ M16 | 4 | cái | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điện chiếu sáng nhà trạm bơm 30A) | ||
| 136 | Áp tô mát tổng 3 pha MCCB-63A-25kA/s | 1 | cái | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điện chiếu sáng nhà quản lý 63A) | ||
| 137 | Áp tô mát 3 pha MCCB-40A-18kA/s | 3 | cái | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điện chiếu sáng nhà quản lý 63A) | ||
| 138 | Áp tô mát 1 pha MCB-10A-6kA/s | 2 | cái | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điện chiếu sáng nhà quản lý 63A) | ||
| 139 | Áp tô mát 1 pha MCB-5A-6kA/s | 1 | cái | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điện chiếu sáng nhà quản lý 63A) | ||
| 140 | Đèn báo + chụp xanh, đỏ, vàng | 3 | bộ | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điện chiếu sáng nhà quản lý 63A) | ||
| 141 | Thanh cái đồng 25x5mm2 | 2,225 | m | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điện chiếu sáng nhà quản lý 63A) | ||
| 142 | Sứ đỡ thanh cái Udm=500V | 8 | quả | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điện chiếu sáng nhà quản lý 63A) | ||
| 143 | Khối đấu dây | 1 | cái | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điện chiếu sáng nhà quản lý 63A) | ||
| 144 | Cáp nối trong tủ 1x10mm2 | 3 | m | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điện chiếu sáng nhà quản lý 63A) | ||
| 145 | Đầu cốt cáp M10 | 6 | cái | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điện chiếu sáng nhà quản lý 63A) | ||
| 146 | Cáp nối trong tủ 1x6mm2 | 8 | m | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điện chiếu sáng nhà quản lý 63A) | ||
| 147 | Đầu cốt cáp M6 | 24 | cái | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điện chiếu sáng nhà quản lý 63A) | ||
| 148 | Dây nối trong tủ 1,5mm2 | 15 | m | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điện chiếu sáng nhà quản lý 63A) | ||
| 149 | Vỏ tủ điện dày 2mm và phụ kiện D400xW250xH600 | 1 | cái | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điện chiếu sáng nhà quản lý 63A) | ||
| 150 | Bu lông cố định tủ M16 | 4 | cái | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điện chiếu sáng nhà quản lý 63A) | ||
| 151 | Ampemet 0-30A | 1 | cái | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điều khiển quạt thông gió) | ||
| 152 | Nút ấn 1 phân tử 10A, 220V | 3 | cái | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điều khiển quạt thông gió) | ||
| 153 | Đèn tín hiệu đỏ, vàng | 2 | cái | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điều khiển quạt thông gió) | ||
| 154 | Aptomat 3 cực 3P-30A-400V | 1 | cái | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điều khiển quạt thông gió) | ||
| 155 | Aptomat 1 cực 10A-220V | 1 | cái | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điều khiển quạt thông gió) | ||
| 156 | Công tắc tơ 380-22A | 1 | cái | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điều khiển quạt thông gió) | ||
| 157 | Rơ le bảo vệ điện tử - kỹ thuật số SP-(5-25)A | 1 | cái | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điều khiển quạt thông gió) | ||
| 158 | Khối đấu dây 15A-30 hàng kẹp | 2 | cái | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điều khiển quạt thông gió) | ||
| 159 | Dây dẫn-NTT 1,5mm2 | 20 | m | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điều khiển quạt thông gió) | ||
| 160 | Aptomat 1 cực 10A-220V | 1 | cái | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điều khiển quạt thông gió) | ||
| 161 | Dây điện đấu mạch lực CV(1x2,5)mm2 | 6 | m | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điều khiển quạt thông gió) | ||
| 162 | Vỏ tủ điện và phụ kiện D800xW500xH350 | 1 | cái | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điều khiển quạt thông gió) | ||
| 163 | Aptomat tổng 3 pha 25A-600V | 1 | cái | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điều khiển cống tự chảy) | ||
| 164 | Am pe mét đo trực tiếp (0-50)A | 2 | cái | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điều khiển cống tự chảy) | ||
| 165 | Aptomat điều khiển 1 cực 10A | 2 | cái | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điều khiển cống tự chảy) | ||
| 166 | Nút ấn 1 phân tử | 4 | cái | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điều khiển cống tự chảy) | ||
| 167 | Đèn tín hiệu đỏ, vàng 10W, 220V | 4 | cái | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điều khiển cống tự chảy) | ||
| 168 | Công tắc tơ 400V-22A | 2 | cái | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điều khiển cống tự chảy) | ||
| 169 | Bảo vệ dòng điện SP-(5-25)A | 1 | cái | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điều khiển cống tự chảy) | ||
| 170 | Khối đấu dây A-20 hàng kẹp | 1 | cái | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điều khiển cống tự chảy) | ||
| 171 | Dây đấu mạch điều khiển CV-1,5mm2 | 15 | m | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điều khiển cống tự chảy) | ||
| 172 | Tiếp điểm hành trình tại cống KH-8010S | 4 | cái | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điều khiển cống tự chảy) | ||
| 173 | Cáp kiểm tra 4x1,5mm2 | 30 | m | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điều khiển cống tự chảy) | ||
| 174 | Khóa chuyển mạch + Vôn mét 7 vị trí | 1 | bộ | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điều khiển cống tự chảy) | ||
| 175 | Dây điện nối mạch lực CV-1x4mm2 | 1 | cái | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điều khiển cống tự chảy) | ||
| 176 | Vỏ tủ điện và phụ kiện D500xW700xH350 | 1 | vỏ | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điều khiển cống tự chảy) | ||
| 177 | Ampemet 0-30A | 1 | cái | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điều khiển bơm tiêu hầm) | ||
| 178 | Nút ấn 1 phân tử 10A, 220V | 4 | cái | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điều khiển bơm tiêu hầm) | ||
| 179 | Đèn tín hiệu đỏ, vàng 10W, 220V | 4 | cái | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điều khiển bơm tiêu hầm) | ||
| 180 | Aptomat 3 cực 3P-30A-400V | 2 | cái | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điều khiển bơm tiêu hầm) | ||
| 181 | Aptomat 1 cực 10A-220V | 2 | cái | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điều khiển bơm tiêu hầm) | ||
| 182 | Công tắc tơ 380-22A | 2 | cái | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điều khiển bơm tiêu hầm) | ||
| 183 | Rơ le bảo vệ điện tử - kỹ thuật số SP-(5-25)A | 1 | cái | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điều khiển bơm tiêu hầm) | ||
| 184 | Khối đấu dây 15A-30 hàng kẹp | 1 | cái | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điều khiển bơm tiêu hầm) | ||
| 185 | Dây dẫn-NTT 1,5mm2 | 20 | m | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điều khiển bơm tiêu hầm) | ||
| 186 | Rơ le phao | 2 | bộ | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điều khiển bơm tiêu hầm) | ||
| 187 | Dây điện đấu mạch lực CV(1x2,5)mm2 | 6 | m | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điều khiển bơm tiêu hầm) | ||
| 188 | Vỏ tủ điện và phụ kiện D700xW500xH300 | 1 | cái | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điều khiển bơm tiêu hầm) | ||
| 189 | Ampemet 0-30A | 1 | cái | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điều khiển cống qua đê) | ||
| 190 | Nút ấn 1 phân tử 10A, 220V | 12 | cái | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điều khiển cống qua đê) | ||
| 191 | Đèn tín hiệu đỏ, vàng | 8 | cái | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điều khiển cống qua đê) | ||
| 192 | Aptomat 3 cực 3P-30A-400V | 1 | cái | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điều khiển cống qua đê) | ||
| 193 | Aptomat 3 cực 3P-30A-600V | 3 | cái | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điều khiển cống qua đê) | ||
| 194 | Công tắc tơ 400V-22A | 6 | cái | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điều khiển cống qua đê) | ||
| 195 | Rơ le bảo vệ điện tử - kỹ thuật số SP-(5-25)A | 2 | cái | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điều khiển cống qua đê) | ||
| 196 | Khối đấu dây 15A-30 hàng kẹp | 2 | cái | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điều khiển cống qua đê) | ||
| 197 | Dây dẫn-NTT 1,5mm2 | 40 | m | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điều khiển cống qua đê) | ||
| 198 | Aptomat 1 cực 10A-220V | 6 | cái | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điều khiển cống qua đê) | ||
| 199 | Khóa chuyển mạch + Vôn mét 7 vị trí | 1 | bộ | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điều khiển cống qua đê) | ||
| 200 | Dây điện đấu mạch lực CV(1x2,5)mm2 | 36 | m | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điều khiển cống qua đê) | ||
| 201 | Vỏ tủ điện và phụ kiện D800xW700xH350 | 1 | cái | Mua sắm thiết bị (1*Tủ điều khiển cống qua đê) | ||
| 202 | Aptomat 3 cực 20A-660V | 1 | cái | Mua sắm thiết bị (1*Bàn điều khiển trung tâm) | ||
| 203 | Von mét + khóa chuyển mạch (0-450)V | 1 | bộ | Mua sắm thiết bị (1*Bàn điều khiển trung tâm) | ||
| 204 | Ampemet có thang đo quá tải (0-400A) | 6 | cái | Mua sắm thiết bị (1*Bàn điều khiển trung tâm) | ||
| 205 | Nút ấn 1 phân tử 10A, 220V | 18 | cái | Mua sắm thiết bị (1*Bàn điều khiển trung tâm) | ||
| 206 | Đèn tín hiệu 10W, 230V | 24 | cái | Mua sắm thiết bị (1*Bàn điều khiển trung tâm) | ||
| 207 | Chuông điện xoay chiều | 1 | cái | Mua sắm thiết bị (1*Bàn điều khiển trung tâm) | ||
| 208 | Rơ le trung gian 220VAC | 1 | cái | Mua sắm thiết bị (1*Bàn điều khiển trung tâm) | ||
| 209 | Khối đấu dây 20 hàng kẹp 30A; 500V | 6 | cái | Mua sắm thiết bị (1*Bàn điều khiển trung tâm) | ||
| 210 | Nhãn bàn và thiết bị các loại bằng nhôm lá dày 1mm | 150 | cái | Mua sắm thiết bị (1*Bàn điều khiển trung tâm) | ||
| 211 | Dây dẫn điện 1 lỗi đồng PVC 1,5mm2 | 100 | cái | Mua sắm thiết bị (1*Bàn điều khiển trung tâm) | ||
| 212 | Cáp điều khiển CVV 4x2,5mm2 | 100 | m | Mua sắm thiết bị (1*Bàn điều khiển trung tâm) | ||
| 213 | Cáp điều khiển CVV 10x2,5mm2 | 100 | m | Mua sắm thiết bị (1*Bàn điều khiển trung tâm) | ||
| 214 | Vỏ bàn | 1 | cái | Mua sắm thiết bị (1*Bàn điều khiển trung tâm) | ||
| 215 | Khóa bàn | 1 | cái | Mua sắm thiết bị (1*Bàn điều khiển trung tâm) | ||
| 216 | Khóa chuyển mạch (trung tâm hoặc tại chỗ) | 6 | bộ | Mua sắm thiết bị (1*Bàn điều khiển trung tâm) | ||
| 217 | Lắp đặt chống sét van | 2 | 3 pha | Mua sắm thiết bị (Lắp đặt thiết bị) | ||
| 218 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | 2 | 1 bộ | Mua sắm thiết bị (Lắp đặt thiết bị) | ||
| 219 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | 2 | 1 tủ | Mua sắm thiết bị (Lắp đặt thiết bị) | ||
| 220 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, > 750kVA | 2 | 1 máy | Mua sắm thiết bị (Lắp đặt thiết bị) | ||
| 221 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | 1 | 1 máy | Mua sắm thiết bị (Lắp đặt thiết bị) | ||
| 222 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha, tủ tụ bù | 18 | 1 tủ | Mua sắm thiết bị (Lắp đặt thiết bị) | ||
| 223 | Cẩu 5 tấn vận chuyển thiết bị | 5 | ca | Mua sắm thiết bị (Lắp đặt thiết bị) | ||
| 224 | Khớp lắp ráp D1350 | 4,16 | tấn | Thiết bị cơ khí gia công chê tạo (Gia công chế tạo) | ||
| 225 | Đoạn ống thẳng D1350, t=12, l=2000 mm | 6,86 | tấn | Thiết bị cơ khí gia công chê tạo (Gia công chế tạo) | ||
| 226 | Dầm đỡ và ray cầu trục nhà trạm, l=2x20,245 m | 5,549 | tấn | Thiết bị cơ khí gia công chê tạo (Gia công chế tạo) | ||
| 227 | Tẩy gỉ thiết bị gia công chế tạo bằng phun cát | 267,2 | 1m2 | Thiết bị cơ khí gia công chê tạo (Gia công chế tạo) | ||
| 228 | Phun sơn 1 lớp sơn chống gỉ Epoxy, chiều dày lớp sơn khi khô 40 (Mcr) | 233,05 | 1m2 | Thiết bị cơ khí gia công chê tạo (Gia công chế tạo) | ||
| 229 | Phun 4 lớp sơn mầu Epoxy, tổng chiều dày lớp sơn khi khô 320 (Mcr) | 233,05 | 1m2 | Thiết bị cơ khí gia công chê tạo (Gia công chế tạo) | ||
| 230 | Quét nước xi măng 2 nước | 34,15 | m2 | Thiết bị cơ khí gia công chê tạo (Gia công chế tạo) | ||
| 231 | Nối ống bằng phương pháp mặt bích, D1350 (bao gồm cả van clape) | 15 | mối nối | Thiết bị cơ khí gia công chê tạo (Lắp đặt thiết bị gia công chế tạo) | ||
| 232 | Lắp đặt ống bằng phương pháp mặt bích, đường kính ống D | 10 | đoạn ống | Thiết bị cơ khí gia công chê tạo (Lắp đặt thiết bị gia công chế tạo) | ||
| 233 | Lắp đặt dầm đỡ và ray cầu trục nhà trạm, L=2x20.245 m | 40,49 | 1m ray đơn | Thiết bị cơ khí gia công chê tạo (Lắp đặt thiết bị gia công chế tạo) | ||
| 234 | Lắp đặt máy bơm + động cơ: Q=14000 m3/h; H=4.9 m; N | 77,5 | tấn | Lắp đặt thiết bị mua | ||
| 235 | Lắp đặt máy và thiết bị cần cẩu, cần trục - thiết bị có khối lượng | 6,3 | tấn | Lắp đặt thiết bị mua | ||
| 236 | Lắp đặt máy bơm tiêu sàn và hệ thống đường ống mạ kẽm + phụ kiện | 0,065 | tấn | Lắp đặt thiết bị mua | ||
| 237 | Tháo hạ dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | 0,987 | 1km dây | Tuyến đường dây 22kV (Công tác tháo dỡ) | ||
| 238 | Tháo hạ dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | 0,735 | 1km dây | Tuyến đường dây 22kV (Công tác tháo dỡ) | ||
| 239 | Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡ | 8 | 1 bộ | Tuyến đường dây 22kV (Công tác tháo dỡ) | ||
| 240 | Tháo xà cột néo. Trọng lượng xà | 7 | 1 bộ | Tuyến đường dây 22kV (Công tác tháo dỡ) | ||
| 241 | Tháo chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay | 24 | 1 chuỗi sứ | Tuyến đường dây 22kV (Công tác tháo dỡ) | ||
| 242 | Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay trên cột, 15-22kV, cột tròn | 1,9 | 10 sứ | Tuyến đường dây 22kV (Công tác tháo dỡ) | ||
| 243 | Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột | 10 | 1 cột | Tuyến đường dây 22kV (Công tác tháo dỡ) | ||
| 244 | Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột | 4 | 1 cột | Tuyến đường dây 22kV (Công tác tháo dỡ) | ||
| 245 | Tháo các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra. Thay đường cáp ngầm, trọng lượng của cáp 6kg/m (Cáp 24 kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70 mm2) | 0,2 | 100 m | Tuyến đường dây 22kV (Công tác tháo dỡ) | ||
| 246 | Công tác xây dựng móng cột kép M-2LT14 | 2 | móng | Tuyến đường dây 22kV (Công tác lắp đặt) | ||
| 247 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1152 | 100m3 | Tuyến đường dây 22kV (Công tác lắp đặt) | ||
| 248 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | 3 | 100m | Tuyến đường dây 22kV (Công tác lắp đặt) | ||
| 249 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1408 | 100m2 | Tuyến đường dây 22kV (Công tác lắp đặt) | ||
| 250 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,48 | m3 | Tuyến đường dây 22kV (Công tác lắp đặt) | ||
| 251 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0533 | tấn | Tuyến đường dây 22kV (Công tác lắp đặt) | ||
| 252 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 4,58 | m3 | Tuyến đường dây 22kV (Công tác lắp đặt) | ||
| 253 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn, chiều rộng | 0,24 | m3 | Tuyến đường dây 22kV (Công tác lắp đặt) | ||
| 254 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0576 | 100m3 | Tuyến đường dây 22kV (Công tác lắp đặt) | ||
| 255 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0576 | 100m3 | Tuyến đường dây 22kV (Công tác lắp đặt) | ||
| 256 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1037 | 100m3 | Tuyến đường dây 22kV (2*Công tác xây dựng móng cột đơn M-LT14) | ||
| 257 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 2,7 | 100m | Tuyến đường dây 22kV (2*Công tác xây dựng móng cột đơn M-LT14) | ||
| 258 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,132 | 100m2 | Tuyến đường dây 22kV (2*Công tác xây dựng móng cột đơn M-LT14) | ||
| 259 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,44 | m3 | Tuyến đường dây 22kV (2*Công tác xây dựng móng cột đơn M-LT14) | ||
| 260 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0396 | tấn | Tuyến đường dây 22kV (2*Công tác xây dựng móng cột đơn M-LT14) | ||
| 261 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 4,4 | m3 | Tuyến đường dây 22kV (2*Công tác xây dựng móng cột đơn M-LT14) | ||
| 262 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn, chiều rộng | 0,12 | m3 | Tuyến đường dây 22kV (2*Công tác xây dựng móng cột đơn M-LT14) | ||
| 263 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0518 | 100m3 | Tuyến đường dây 22kV (2*Công tác xây dựng móng cột đơn M-LT14) | ||
| 264 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0518 | 100m3 | Tuyến đường dây 22kV (2*Công tác xây dựng móng cột đơn M-LT14) | ||
| 265 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 5,4 | m3 | Tuyến đường dây 22kV (3*Công tác lắp đặt tiếp địa RC2 ) | ||
| 266 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 0,6 | 10 cọc | Tuyến đường dây 22kV (3*Công tác lắp đặt tiếp địa RC2 ) | ||
| 267 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | 0,0798 | 100kg | Tuyến đường dây 22kV (3*Công tác lắp đặt tiếp địa RC2 ) | ||
| 268 | Cờ tiếp địa | 0,3 | kg | Tuyến đường dây 22kV (3*Công tác lắp đặt tiếp địa RC2 ) | ||
| 269 | Bu lông M16x45 | 0,18 | kg | Tuyến đường dây 22kV (3*Công tác lắp đặt tiếp địa RC2 ) | ||
| 270 | Rải dây thép địa 40x4 | 0,9 | 10 m | Tuyến đường dây 22kV (3*Công tác lắp đặt tiếp địa RC2 ) | ||
| 271 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,054 | 100m3 | Tuyến đường dây 22kV (3*Công tác lắp đặt tiếp địa RC2 ) | ||
| 272 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,9 | m3 | Tuyến đường dây 22kV (1*Công tác lắp đặt tiếp địa RC2 tại cột số 3 nhánh Quảng Yên 3) | ||
| 273 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 0,2 | 10 cọc | Tuyến đường dây 22kV (1*Công tác lắp đặt tiếp địa RC2 tại cột số 3 nhánh Quảng Yên 3) | ||
| 274 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | 0,0942 | 100kg | Tuyến đường dây 22kV (1*Công tác lắp đặt tiếp địa RC2 tại cột số 3 nhánh Quảng Yên 3) | ||
| 275 | Cờ tiếp địa | 0,2 | kg | Tuyến đường dây 22kV (1*Công tác lắp đặt tiếp địa RC2 tại cột số 3 nhánh Quảng Yên 3) | ||
| 276 | Bu lông M16x45 | 1,2 | kg | Tuyến đường dây 22kV (1*Công tác lắp đặt tiếp địa RC2 tại cột số 3 nhánh Quảng Yên 3) | ||
| 277 | Rải dây thép địa | 0,3 | 10 m | Tuyến đường dây 22kV (1*Công tác lắp đặt tiếp địa RC2 tại cột số 3 nhánh Quảng Yên 3) | ||
| 278 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,9 | 100m3 | Tuyến đường dây 22kV (1*Công tác lắp đặt tiếp địa RC2 tại cột số 3 nhánh Quảng Yên 3) | ||
| 279 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | 2 | 1 m | Tuyến đường dây 22kV (1*Công tác lắp đặt tiếp địa RC2 tại cột số 3 nhánh Quảng Yên 3) | ||
| 280 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,8 | 10 đầu cốt | Tuyến đường dây 22kV (1*Công tác lắp đặt tiếp địa RC2 tại cột số 3 nhánh Quảng Yên 3) | ||
| 281 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | 6 | 1 mối nối | Tuyến đường dây 22kV (Công tác dựng cột) | ||
| 282 | Lắp đặt gông cột (trọng lượng 77,03 kg/bộ) | 2 | bộ | Tuyến đường dây 22kV (Công tác dựng cột) | ||
| 283 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | 6 | cột | Tuyến đường dây 22kV (Công tác dựng cột) | ||
| 284 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà | 1 | bộ | Tuyến đường dây 22kV (Công tác lắp đặt xà, sứ) | ||
| 285 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 230kg (Xà chữ Z, trọng lượng 155,881 kg/bộ) | 1 | bộ | Tuyến đường dây 22kV (Công tác lắp đặt xà, sứ) | ||
| 286 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg (Xà X2, trọng lượng 85,77 kg/bộ) | 2 | bộ | Tuyến đường dây 22kV (Công tác lắp đặt xà, sứ) | ||
| 287 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg (Xà đỡ cầu dao phụ tải, trọng lượng 87,8 kg/bộ) | 1 | bộ | Tuyến đường dây 22kV (Công tác lắp đặt xà, sứ) | ||
| 288 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg (Xà trung gian 3 pha cột đơn, trọng lượng 33,46 kg/bộ) | 1 | bộ | Tuyến đường dây 22kV (Công tác lắp đặt xà, sứ) | ||
| 289 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác (thang trèo, ghế thao tác CDPT) | 0,1639 | tấn | Tuyến đường dây 22kV (Công tác lắp đặt xà, sứ) | ||
| 290 | Lắp đặt giá đỡ (giá đỡ cáp lên cột, trọng lượng 25,96 kg/bộ) | 0,026 | tấn | Tuyến đường dây 22kV (Công tác lắp đặt xà, sứ) | ||
| 291 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | 5 | 1 bộ | Tuyến đường dây 22kV (Công tác lắp đặt xà, sứ) | ||
| 292 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | 1 | 1 bộ | Tuyến đường dây 22kV (Công tác lắp đặt xà, sứ) | ||
| 293 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | 9 | 1 chuỗi sứ | Tuyến đường dây 22kV (Công tác lắp đặt xà, sứ) | ||
| 294 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | 2,5 | 10 sứ | Tuyến đường dây 22kV (Công tác lắp đặt xà, sứ) | ||
| 295 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Tận dụng lại dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | 0,735 | 1km dây | Tuyến đường dây 22kV (Công tác lắp đặt dây dẫn) | ||
| 296 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | 0,09 | 1 km dây | Tuyến đường dây 22kV (Công tác lắp đặt dây dẫn) | ||
| 297 | Dây buộc định hình cổ sứ | 3 | cái | Tuyến đường dây 22kV (Công tác lắp đặt dây dẫn) | ||
| 298 | Khóa néo dây dẫn | 3 | cái | Tuyến đường dây 22kV (Công tác lắp đặt dây dẫn) | ||
| 299 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,3 | 10 đầu cốt | Tuyến đường dây 22kV (Công tác lắp đặt dây dẫn) | ||
| 300 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,6 | 10 đầu cốt | Tuyến đường dây 22kV (Công tác lắp đặt dây dẫn) | ||
| 301 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | 1,5 | 1 m | Tuyến đường dây 22kV (Công tác lắp đặt dây dẫn) | ||
| 302 | Lắp đặt thanh cái dẹt 50x5mm | 0,15 | 10 m | Tuyến đường dây 22kV (Công tác lắp đặt dây dẫn) | ||
| 303 | Lắp chụp bảo vệ chống sét van | 3 | 1 bộ | Tuyến đường dây 22kV (Công tác lắp đặt dây dẫn) | ||
| 304 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,68 | m3 | Tuyến đường dây 22kV (Công tác xây dựng móng tủ RMU 4 ngăn) | ||
| 305 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,209 | m3 | Tuyến đường dây 22kV (Công tác xây dựng móng tủ RMU 4 ngăn) | ||
| 306 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0165 | 100m2 | Tuyến đường dây 22kV (Công tác xây dựng móng tủ RMU 4 ngăn) | ||
| 307 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,8799 | m3 | Tuyến đường dây 22kV (Công tác xây dựng móng tủ RMU 4 ngăn) | ||
| 308 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0082 | tấn | Tuyến đường dây 22kV (Công tác xây dựng móng tủ RMU 4 ngăn) | ||
| 309 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,0988 | m3 | Tuyến đường dây 22kV (Công tác xây dựng móng tủ RMU 4 ngăn) | ||
| 310 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 3,125 | m2 | Tuyến đường dây 22kV (Công tác xây dựng móng tủ RMU 4 ngăn) | ||
| 311 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (đổ cát vàng móng tủ RMU) | 0,8692 | m3 | Tuyến đường dây 22kV (Công tác xây dựng móng tủ RMU 4 ngăn) | ||
| 312 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,405 | m3 | Tuyến đường dây 22kV (Công tác tiếp địa tủ RMU) | ||
| 313 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0041 | 100m3 | Tuyến đường dây 22kV (Công tác tiếp địa tủ RMU) | ||
| 314 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 0,2 | 10 cọc | Tuyến đường dây 22kV (Công tác tiếp địa tủ RMU) | ||
| 315 | Rải dây thép địa | 0,55 | 10 m | Tuyến đường dây 22kV (Công tác tiếp địa tủ RMU) | ||
| 316 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | 3 | 1 m | Tuyến đường dây 22kV (Công tác tiếp địa tủ RMU) | ||
| 317 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | 2 | 1 m | Tuyến đường dây 22kV (Công tác tiếp địa tủ RMU) | ||
| 318 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,2 | 10 đầu cốt | Tuyến đường dây 22kV (Công tác tiếp địa tủ RMU) | ||
| 319 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,2 | 10 đầu cốt | Tuyến đường dây 22kV (Công tác tiếp địa tủ RMU) | ||
| 320 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | 1 | 1 bộ | Tuyến đường dây 22kV (Công tác tiếp địa tủ RMU) | ||
| 321 | Bộ báo sự cố đầu cáp | 4 | bộ | Tuyến đường dây 22kV (Công tác tiếp địa tủ RMU) | ||
| 322 | Bộ sấy đầu cáp cảm ứng | 4 | bộ | Tuyến đường dây 22kV (Công tác tiếp địa tủ RMU) | ||
| 323 | Đồng hồ giám sát áp lực khí trong tủ RMU | 1 | bộ | Tuyến đường dây 22kV (Công tác tiếp địa tủ RMU) | ||
| 324 | Vỏ tủ RMU (tôn dày 2mm, mạ kẽm, sơn tĩnh điện) | 1 | bộ | Tuyến đường dây 22kV (Công tác tiếp địa tủ RMU) | ||
| 325 | Lắp đặt vỏ tủ RMU 4 ngăn, trọng lượng 234,61 kg/bộ) | 0,2346 | tấn | Tuyến đường dây 22kV (Công tác tiếp địa tủ RMU) | ||
| 326 | Khóa tủ RMU | 1 | cái | Tuyến đường dây 22kV (Công tác tiếp địa tủ RMU) | ||
| 327 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường | 2,04 | 100m | Tuyến đường dây 22kV (Công tác xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV) | ||
| 328 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 11,46 | m3 | Tuyến đường dây 22kV (Công tác xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV) | ||
| 329 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | 0,0861 | 100m3 | Tuyến đường dây 22kV (Công tác xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV) | ||
| 330 | Đào kênh mương, chiều rộng | 1,3772 | 100m3 | Tuyến đường dây 22kV (Công tác xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV) | ||
| 331 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 34,4312 | m3 | Tuyến đường dây 22kV (Công tác xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV) | ||
| 332 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | 2,9 | 100m | Tuyến đường dây 22kV (Công tác xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV) | ||
| 333 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | 1,78 | 100m | Tuyến đường dây 22kV (Công tác xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV) | ||
| 334 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,844 | 100m2 | Tuyến đường dây 22kV (Công tác xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV) | ||
| 335 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 76,184 | m3 | Tuyến đường dây 22kV (Công tác xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV) | ||
| 336 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 3,798 | 1000v | Tuyến đường dây 22kV (Công tác xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV) | ||
| 337 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,8069 | 100m3 | Tuyến đường dây 22kV (Công tác xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV) | ||
| 338 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,1153 | 100m3 | Tuyến đường dây 22kV (Công tác xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV) | ||
| 339 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | 0,11 | 100m | Tuyến đường dây 22kV (Công tác xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV) | ||
| 340 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | 2,9 | 100m | Tuyến đường dây 22kV (Công tác xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV) | ||
| 341 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | 0,24 | 100m | Tuyến đường dây 22kV (Công tác xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV) | ||
| 342 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | 1,78 | 100m | Tuyến đường dây 22kV (Công tác xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV) | ||
| 343 | Tháo, lắp các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra. Thay đường cáp ngầm, trọng lượng của cáp 6kg/m (Cáp 24 kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70 mm2) | 0,06 | 100 m | Tuyến đường dây 22kV (Công tác xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV) | ||
| 344 | Lắp đặt giá đỡ (lắp đặt giá đỡ cáp qua mương) | 1,5824 | tấn | Tuyến đường dây 22kV (Công tác xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV) | ||
| 345 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp | 1 | 1 hộp nối (3 pha) | Tuyến đường dây 22kV (Công tác xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV) | ||
| 346 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) | Tuyến đường dây 22kV (Công tác xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV) | ||
| 347 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) | Tuyến đường dây 22kV (Công tác xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV) | ||
| 348 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | 3 | 1 đầu cáp (3 pha) | Tuyến đường dây 22kV (Công tác xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV) | ||
| 349 | Bọc cổ cáp | 4 | bộ | Tuyến đường dây 22kV (Công tác xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV) | ||
| 350 | Mốc báo cáp | 30 | cái | Tuyến đường dây 22kV (Công tác xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV) | ||
| 351 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1368 | 100m3 | Trạm biến áp (Công tác tiếp địa) | ||
| 352 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1368 | 100m3 | Trạm biến áp (Công tác tiếp địa) | ||
| 353 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 1,2 | 10 cọc | Trạm biến áp (Công tác tiếp địa) | ||
| 354 | Rải dây thép địa 40x4 | 17,3 | 10 m | Trạm biến áp (Công tác tiếp địa) | ||
| 355 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | 50 | 1 m | Trạm biến áp (Công tác tiếp địa) | ||
| 356 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | 16 | 1 m | Trạm biến áp (Công tác tiếp địa) | ||
| 357 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | 12 | 1 m | Trạm biến áp (Công tác tiếp địa) | ||
| 358 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | 2 | 1 m | Trạm biến áp (Công tác tiếp địa) | ||
| 359 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,6 | 10 đầu cốt | Trạm biến áp (Công tác tiếp địa) | ||
| 360 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 1,6 | 10 đầu cốt | Trạm biến áp (Công tác tiếp địa) | ||
| 361 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,2 | 10 đầu cốt | Trạm biến áp (Công tác tiếp địa) | ||
| 362 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 4 | 10 đầu cốt | Trạm biến áp (Công tác tiếp địa) | ||
| 363 | Lắp đặt giá đỡ cáp trung thế lên máy biến áp | 0,0849 | tấn | Trạm biến áp (Công tác lắp đặt trong trạm) | ||
| 364 | Lắp đặt giá đỡ cáp hạ thế lên máy biến áp | 0,0809 | tấn | Trạm biến áp (Công tác lắp đặt trong trạm) | ||
| 365 | Lắp đặt lưới chắn an toàn trạm biến áp | 0,3454 | tấn | Trạm biến áp (Công tác lắp đặt trong trạm) | ||
| 366 | Gia công hàng rào lưới thép | 22,38 | m2 | Trạm biến áp (Công tác lắp đặt trong trạm) | ||
| 367 | Ngàm thép vuông 16x16 chẻ đuôi cá | 18 | cái | Trạm biến áp (Công tác lắp đặt trong trạm) | ||
| 368 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | 1 | 1 bộ | Trạm biến áp (Công tác lắp đặt trong trạm) | ||
| 369 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | 10 | 1 bộ | Trạm biến áp (Công tác lắp đặt trong trạm) | ||
| 370 | Ống chì 1 pha-24kV, dòng theo Iđm của máy biến áp 1,600 kVA | 3 | ống | Trạm biến áp (Công tác lắp đặt trong trạm) | ||
| 371 | Ống chì 1 pha-24kV, dòng theo Iđm của máy biến áp 1000 kVA | 3 | ống | Trạm biến áp (Công tác lắp đặt trong trạm) | ||
| 372 | Ống chì 1 pha-24kV, dòng theo Iđm của máy biến áp 75 kVA | 3 | ống | Trạm biến áp (Công tác lắp đặt trong trạm) | ||
| 373 | Bọc cổ cáp | 4 | bộ | Trạm biến áp (Công tác lắp đặt trong trạm) | ||
| 374 | Bộ báo sự cố đầu cáp | 1 | bộ | Trạm biến áp (Công tác lắp đặt trong trạm) | ||
| 375 | Bộ sấy đầu cáp cảm ứng | 1 | bộ | Trạm biến áp (Công tác lắp đặt trong trạm) | ||
| 376 | Thiết bị đo xa hạ thế (U, I, cos phi) | 3 | HT | Trạm biến áp (Công tác lắp đặt trong trạm) | ||
| 377 | Đồng hồ giám sát áp lực khí trong tủ RMU | 1 | bộ | Trạm biến áp (Công tác lắp đặt trong trạm) | ||
| 378 | Thảm cách điện 24kV | 1 | cái | Trạm biến áp (Công tác lắp đặt trong trạm) | ||
| 379 | Ủng + găng tay cách điện | 1 | bộ | Trạm biến áp (Công tác lắp đặt trong trạm) | ||
| 380 | Bình cứu hoả | 3 | bình | Trạm biến áp (Công tác lắp đặt trong trạm) | ||
| 381 | Vỏ tủ RMU (tôn dày 2mm, mạ kẽm, sơn tĩnh điện) | 1 | bộ | Trạm biến áp (Công tác lắp đặt trong trạm) | ||
| 382 | Lắp đặt vỏ tủ RMU 4 ngăn, trọng lượng 234,61 kg/bộ) | 0,2346 | tấn | Trạm biến áp (Công tác lắp đặt trong trạm) | ||
| 383 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) | Trạm biến áp (Công tác đấu nối trong trạm) | ||
| 384 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,3 | 10 đầu cốt | Trạm biến áp (Công tác đấu nối trong trạm) | ||
| 385 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | 3 | 1 đầu cáp (3 pha) | Trạm biến áp (Công tác đấu nối trong trạm) | ||
| 386 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | 3 | 1 đầu cáp (3 pha) | Trạm biến áp (Công tác đấu nối trong trạm) | ||
| 387 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 1,8 | 10 đầu cốt | Trạm biến áp (Công tác đấu nối trong trạm) | ||
| 388 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | 0,81 | 100m | Trạm biến áp (Công tác đấu nối trong trạm) | ||
| 389 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | 1,76 | 100m | Trạm biến áp (Công tác đấu nối trong trạm) | ||
| 390 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | 3,78 | 100m | Trạm biến áp (Công tác đấu nối trong trạm) | ||
| 391 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | 11,55 | 100m | Trạm biến áp (Công tác đấu nối trong trạm) | ||
| 392 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | 0,42 | 100m | Trạm biến áp (Công tác đấu nối trong trạm) | ||
| 393 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | 1,2 | 100m | Trạm biến áp (Công tác đấu nối trong trạm) | ||
| 394 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | 0,01 | 100m | Trạm biến áp (Công tác đấu nối trong trạm) | ||
| 395 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | 0,14 | 100m | Trạm biến áp (Công tác đấu nối trong trạm) | ||
| 396 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | 8 | 1 đầu cáp (3 pha) | Trạm biến áp (Công tác đấu nối trong trạm) | ||
| 397 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 3,2 | 10 đầu cốt | Trạm biến áp (Công tác đấu nối trong trạm) | ||
| 398 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 1 | 10 đầu cốt | Trạm biến áp (Công tác đấu nối trong trạm) | ||
| 399 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 7 | 10 đầu cốt | Trạm biến áp (Công tác đấu nối trong trạm) | ||
| 400 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 1,4 | 10 đầu cốt | Trạm biến áp (Công tác đấu nối trong trạm) | ||
| 401 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,8 | 10 đầu cốt | Trạm biến áp (Công tác đấu nối trong trạm) | ||
| 402 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,68 | m3 | Trạm biến áp (Công tác xây dựng móng tủ RMU 4 ngăn) | ||
| 403 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,209 | m3 | Trạm biến áp (Công tác xây dựng móng tủ RMU 4 ngăn) | ||
| 404 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0165 | 100m2 | Trạm biến áp (Công tác xây dựng móng tủ RMU 4 ngăn) | ||
| 405 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,8799 | m3 | Trạm biến áp (Công tác xây dựng móng tủ RMU 4 ngăn) | ||
| 406 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0082 | tấn | Trạm biến áp (Công tác xây dựng móng tủ RMU 4 ngăn) | ||
| 407 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,0988 | m3 | Trạm biến áp (Công tác xây dựng móng tủ RMU 4 ngăn) | ||
| 408 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 3,125 | m2 | Trạm biến áp (Công tác xây dựng móng tủ RMU 4 ngăn) | ||
| 409 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,8692 | m3 | Trạm biến áp (Công tác xây dựng móng tủ RMU 4 ngăn) | ||
| 410 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 39,6266 | m3 | Trạm biến áp (Công tác xây dựng tường rào, móng trạm biến áp) | ||
| 411 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 28,1259 | 100m | Trạm biến áp (Công tác xây dựng tường rào, móng trạm biến áp) | ||
| 412 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,1321 | 100m3 | Trạm biến áp (Công tác xây dựng tường rào, móng trạm biến áp) | ||
| 413 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0309 | 100m3 | Trạm biến áp (Công tác xây dựng tường rào, móng trạm biến áp) | ||
| 414 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 6,2655 | m3 | Trạm biến áp (Công tác xây dựng tường rào, móng trạm biến áp) | ||
| 415 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1224 | 100m2 | Trạm biến áp (Công tác xây dựng tường rào, móng trạm biến áp) | ||
| 416 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 6,9821 | m3 | Trạm biến áp (Công tác xây dựng tường rào, móng trạm biến áp) | ||
| 417 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 5,5821 | m3 | Trạm biến áp (Công tác xây dựng tường rào, móng trạm biến áp) | ||
| 418 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1613 | tấn | Trạm biến áp (Công tác xây dựng tường rào, móng trạm biến áp) | ||
| 419 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,7773 | tấn | Trạm biến áp (Công tác xây dựng tường rào, móng trạm biến áp) | ||
| 420 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,0913 | tấn | Trạm biến áp (Công tác xây dựng tường rào, móng trạm biến áp) | ||
| 421 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,3012 | 100m2 | Trạm biến áp (Công tác xây dựng tường rào, móng trạm biến áp) | ||
| 422 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 3,1622 | m3 | Trạm biến áp (Công tác xây dựng tường rào, móng trạm biến áp) | ||
| 423 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,29 | tấn | Trạm biến áp (Công tác xây dựng tường rào, móng trạm biến áp) | ||
| 424 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,3279 | 100m2 | Trạm biến áp (Công tác xây dựng tường rào, móng trạm biến áp) | ||
| 425 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 2,0365 | m3 | Trạm biến áp (Công tác xây dựng tường rào, móng trạm biến áp) | ||
| 426 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 65 | cái | Trạm biến áp (Công tác xây dựng tường rào, móng trạm biến áp) | ||
| 427 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,694 | tấn | Trạm biến áp (Công tác xây dựng tường rào, móng trạm biến áp) | ||
| 428 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1312 | 100m2 | Trạm biến áp (Công tác xây dựng tường rào, móng trạm biến áp) | ||
| 429 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 5,893 | m3 | Trạm biến áp (Công tác xây dựng tường rào, móng trạm biến áp) | ||
| 430 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 6,2918 | m3 | Trạm biến áp (Công tác xây dựng tường rào, móng trạm biến áp) | ||
| 431 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 35,4321 | m3 | Trạm biến áp (Công tác xây dựng tường rào, móng trạm biến áp) | ||
| 432 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,8604 | m3 | Trạm biến áp (Công tác xây dựng tường rào, móng trạm biến áp) | ||
| 433 | Gia công lắp đặt cửa đi bằng thép | 5 | bộ | Trạm biến áp (Công tác xây dựng tường rào, móng trạm biến áp) | ||
| 434 | Gia công lắp đặt lưới thép hố dầu | 4 | Bộ | Trạm biến áp (Công tác xây dựng tường rào, móng trạm biến áp) | ||
| 435 | Lắp đặt phễu thu nước, cầu chắn rác d75 | 2 | Bộ | Trạm biến áp (Công tác xây dựng tường rào, móng trạm biến áp) | ||
| 436 | Lắp đặt ống thoát nước mái, ống thông nền buồng hạ thế PVC d=75 | 12 | m | Trạm biến áp (Công tác xây dựng tường rào, móng trạm biến áp) | ||
| 437 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 32,1924 | m2 | Trạm biến áp (Công tác xây dựng tường rào, móng trạm biến áp) | ||
| 438 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 9,676 | m2 | Trạm biến áp (Công tác xây dựng tường rào, móng trạm biến áp) | ||
| 439 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 231,8748 | m2 | Trạm biến áp (Công tác xây dựng tường rào, móng trạm biến áp) | ||
| 440 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 66,24 | m2 | Trạm biến áp (Công tác xây dựng tường rào, móng trạm biến áp) | ||
| 441 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 48,602 | m2 | Trạm biến áp (Công tác xây dựng tường rào, móng trạm biến áp) | ||
| 442 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 66,7066 | m2 | Trạm biến áp (Công tác xây dựng tường rào, móng trạm biến áp) | ||
| 443 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75 | 29,11 | m2 | Trạm biến áp (Công tác xây dựng tường rào, móng trạm biến áp) | ||
| 444 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 90,4709 | m2 | Trạm biến áp (Công tác xây dựng tường rào, móng trạm biến áp) | ||
| 445 | Bả bằng bột bả vào tường | 298,1148 | m2 | Trạm biến áp (Công tác xây dựng tường rào, móng trạm biến áp) | ||
| 446 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 388,5857 | m2 | Trạm biến áp (Công tác xây dựng tường rào, móng trạm biến áp) | ||
| 447 | Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Tháo xà thép cột đỡ | 3 | 1 bộ | Trạm biến áp (Hạng mục di chuyển trạm biến áp Quảng yên 3-Công tác tháo dỡ TBA cũ) | ||
| 448 | Tháo xà cột néo. Trọng lượng xà | 2 | 1 bộ | Trạm biến áp (Hạng mục di chuyển trạm biến áp Quảng yên 3-Công tác tháo dỡ TBA cũ) | ||
| 449 | Tháo hạ ghế thao tác trạm biến áp, trọng lượng 130kg/bộ | 1 | 1 bộ | Trạm biến áp (Hạng mục di chuyển trạm biến áp Quảng yên 3-Công tác tháo dỡ TBA cũ) | ||
| 450 | Tháo hạ giá đỡ máy biến áp, trọng lượng 230kg/bộ | 1 | 1 bộ | Trạm biến áp (Hạng mục di chuyển trạm biến áp Quảng yên 3-Công tác tháo dỡ TBA cũ) | ||
| 451 | Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế. Tháo trên cột, 15-22kV, cột tròn | 1,9 | 10 sứ | Trạm biến áp (Hạng mục di chuyển trạm biến áp Quảng yên 3-Công tác tháo dỡ TBA cũ) | ||
| 452 | Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột | 2 | 1 cột | Trạm biến áp (Hạng mục di chuyển trạm biến áp Quảng yên 3-Công tác tháo dỡ TBA cũ) | ||
| 453 | Tháo dây dẫn trong trạm biến áp 24kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | 0,018 | 1km dây | Trạm biến áp (Hạng mục di chuyển trạm biến áp Quảng yên 3-Công tác tháo dỡ TBA cũ) | ||
| 454 | Tháo dây dẫn trong trạm biến áp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2 | 0,012 | 1km dây | Trạm biến áp (Hạng mục di chuyển trạm biến áp Quảng yên 3-Công tác tháo dỡ TBA cũ) | ||
| 455 | Tháo, lắp hộp công tơ. Tháo, lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | 2 | hộp | Trạm biến áp (Hạng mục di chuyển trạm biến áp Quảng yên 3-Công tác tháo dỡ TBA cũ) | ||
| 456 | Tháo, lắp hộp công tơ. Tháo, lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | 1 | hộp | Trạm biến áp (Hạng mục di chuyển trạm biến áp Quảng yên 3-Công tác tháo dỡ TBA cũ) | ||
| 457 | Tháo, lắp dây đấu hòm công tơ sau khi di chuyển (trung bình 10m/1 công tơ) | 70 | m | Trạm biến áp (Hạng mục di chuyển trạm biến áp Quảng yên 3-Công tác tháo dỡ TBA cũ) | ||
| 458 | Ca xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi | 1 | ca | Trạm biến áp (Hạng mục di chuyển trạm biến áp Quảng yên 3-Công tác tháo dỡ TBA cũ) | ||
| 459 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0653 | 100m3 | Trạm biến áp (Công tác lắp đặt trạm tại vị trí mới- Công tác xây dựng móng cột) | ||
| 460 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 2,4 | 100m | Trạm biến áp (Công tác lắp đặt trạm tại vị trí mới- Công tác xây dựng móng cột) | ||
| 461 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | 0,1996 | 100m2 | Trạm biến áp (Công tác lắp đặt trạm tại vị trí mới- Công tác xây dựng móng cột) | ||
| 462 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | 0,045 | tấn | Trạm biến áp (Công tác lắp đặt trạm tại vị trí mới- Công tác xây dựng móng cột) | ||
| 463 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,38 | m3 | Trạm biến áp (Công tác lắp đặt trạm tại vị trí mới- Công tác xây dựng móng cột) | ||
| 464 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 5,24 | m3 | Trạm biến áp (Công tác lắp đặt trạm tại vị trí mới- Công tác xây dựng móng cột) | ||
| 465 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,26 | m3 | Trạm biến áp (Công tác lắp đặt trạm tại vị trí mới- Công tác xây dựng móng cột) | ||
| 466 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0036 | 100m3 | Trạm biến áp (Công tác lắp đặt trạm tại vị trí mới- Công tác xây dựng móng cột) | ||
| 467 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0617 | 100m3 | Trạm biến áp (Công tác lắp đặt trạm tại vị trí mới- Công tác xây dựng móng cột) | ||
| 468 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | 2 | cột | Trạm biến áp (Công tác lắp đặt trạm tại vị trí mới- Công tác dựng cột) | ||
| 469 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,054 | 100m3 | Trạm biến áp (Công tác lắp đặt trạm tại vị trí mới- Công tác tiếp địa) | ||
| 470 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,054 | 100m3 | Trạm biến áp (Công tác lắp đặt trạm tại vị trí mới- Công tác tiếp địa) | ||
| 471 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 0,6 | 10 cọc | Trạm biến áp (Công tác lắp đặt trạm tại vị trí mới- Công tác tiếp địa) | ||
| 472 | Thanh nối tiếp địa 40x4 | 1,5 | 10 m | Trạm biến áp (Công tác lắp đặt trạm tại vị trí mới- Công tác tiếp địa) | ||
| 473 | Cờ tiếp địa | 1,51 | kg | Trạm biến áp (Công tác lắp đặt trạm tại vị trí mới- Công tác tiếp địa) | ||
| 474 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-14mm | 0,3015 | 100kg | Trạm biến áp (Công tác lắp đặt trạm tại vị trí mới- Công tác tiếp địa) | ||
| 475 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | 0,12 | 100m | Trạm biến áp (Công tác lắp đặt trạm tại vị trí mới- Công tác tiếp địa) | ||
| 476 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | 3 | 1 m | Trạm biến áp (Công tác lắp đặt trạm tại vị trí mới- Công tác tiếp địa) | ||
| 477 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | 4 | 1 m | Trạm biến áp (Công tác lắp đặt trạm tại vị trí mới- Công tác tiếp địa) | ||
| 478 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 1,6 | 10 đầu cốt | Trạm biến áp (Công tác lắp đặt trạm tại vị trí mới- Công tác tiếp địa) | ||
| 479 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,4 | 10 đầu cốt | Trạm biến áp (Công tác lắp đặt trạm tại vị trí mới- Công tác tiếp địa) | ||
| 480 | Lắp đặt giá đỡ (lắp đặt giá đỡ MBA, trọng lượng 231,1 kg/bộ) | 0,2311 | tấn | Trạm biến áp (Công tác lắp đặt trạm tại vị trí mới- Công tác lắp đặt xà, sứ) | ||
| 481 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg (Xà đỡ cầu trì tự rơi, trọng lượng 30.53kg/bộ) | 1 | bộ | Trạm biến áp (Công tác lắp đặt trạm tại vị trí mới- Công tác lắp đặt xà, sứ) | ||
| 482 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg (Xà đỡ sứ trung gian, trọng lượng 26.62kg/bộ) | 1 | bộ | Trạm biến áp (Công tác lắp đặt trạm tại vị trí mới- Công tác lắp đặt xà, sứ) | ||
| 483 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg (Xà đỡ sứ trung gian kèm chống sét van, trọng lượng 51.155kg/bộ) | 1 | bộ | Trạm biến áp (Công tác lắp đặt trạm tại vị trí mới- Công tác lắp đặt xà, sứ) | ||
| 484 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg (Xà đỉnh trạm X2, trọng lượng 77,53kg/bộ) | 1 | bộ | Trạm biến áp (Công tác lắp đặt trạm tại vị trí mới- Công tác lắp đặt xà, sứ) | ||
| 485 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác (Ghế thao tác, trọng lượng 155,72 kg/bộ) | 0,1557 | tấn | Trạm biến áp (Công tác lắp đặt trạm tại vị trí mới- Công tác lắp đặt xà, sứ) | ||
| 486 | Lắp đặt giá đỡ (Thang trèo, trọng lượng 33,7kg/bộ) | 0,0337 | tấn | Trạm biến áp (Công tác lắp đặt trạm tại vị trí mới- Công tác lắp đặt xà, sứ) | ||
| 487 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tủ hạ thế, trọng lượng 28,3 kg/bộ) | 0,0283 | tấn | Trạm biến áp (Công tác lắp đặt trạm tại vị trí mới- Công tác lắp đặt xà, sứ) | ||
| 488 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy biến áp, trọng lượng 7,07kg/bộ) | 0,0071 | tấn | Trạm biến áp (Công tác lắp đặt trạm tại vị trí mới- Công tác lắp đặt xà, sứ) | ||
| 489 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | 1,6 | 10 sứ | Trạm biến áp (Công tác lắp đặt trạm tại vị trí mới- Công tác lắp đặt xà, sứ) | ||
| 490 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | 1 | 1 bộ | Trạm biến áp (Công tác lắp đặt trạm tại vị trí mới- Công tác lắp đặt xà, sứ) | ||
| 491 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | 9 | 1 m | Trạm biến áp (Công tác lắp đặt trạm tại vị trí mới- Công tác đấu nối trong trạm) | ||
| 492 | Lắp đặt kẹp hotline | 3 | cái | Trạm biến áp (Công tác lắp đặt trạm tại vị trí mới- Công tác đấu nối trong trạm) | ||
| 493 | Lắp đặt kẹp quai | 3 | cái | Trạm biến áp (Công tác lắp đặt trạm tại vị trí mới- Công tác đấu nối trong trạm) | ||
| 494 | Lắp đặt Chụp bảo vệ chống sét van | 3 | 1 bộ | Trạm biến áp (Công tác lắp đặt trạm tại vị trí mới- Công tác đấu nối trong trạm) | ||
| 495 | Lắp đặt Chụp bảo vệ SI | 6 | 1 bộ | Trạm biến áp (Công tác lắp đặt trạm tại vị trí mới- Công tác đấu nối trong trạm) | ||
| 496 | Lắp đặt Chụp cực MBA | 3 | 1 bộ | Trạm biến áp (Công tác lắp đặt trạm tại vị trí mới- Công tác đấu nối trong trạm) | ||
| 497 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | 30 | 1 m | Trạm biến áp (Công tác lắp đặt trạm tại vị trí mới- Công tác đấu nối trong trạm) | ||
| 498 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | 20 | 1 m | Trạm biến áp (Công tác lắp đặt trạm tại vị trí mới- Công tác đấu nối trong trạm) | ||
| 499 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 1,8 | 10 đầu cốt | Trạm biến áp (Công tác lắp đặt trạm tại vị trí mới- Công tác đấu nối trong trạm) | ||
| 500 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,8 | 10 đầu cốt | Trạm biến áp (Công tác lắp đặt trạm tại vị trí mới- Công tác đấu nối trong trạm) | ||
| 501 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | 3 | 1 bộ | Trạm biến áp (Công tác lắp đặt trạm tại vị trí mới- Công tác đấu nối trong trạm) | ||
| 502 | Khóa cửa | 2 | cái | Trạm biến áp (Công tác lắp đặt trạm tại vị trí mới- Công tác đấu nối trong trạm) | ||
| 503 | Hệ thống đo xa hạ thế p, U, I, Cos phi | 1 | HT | Trạm biến áp (Công tác lắp đặt trạm tại vị trí mới- Công tác đấu nối trong trạm) | ||
| 504 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,4147 | 100m3 | Tuyến cáp ngầm hạ thế 0,4kV (Công tác lắp đặt cáp hạ thế đường trục và cáp hạ thế động lực trong trạm bơm) | ||
| 505 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 10,368 | m3 | Tuyến cáp ngầm hạ thế 0,4kV (Công tác lắp đặt cáp hạ thế đường trục và cáp hạ thế động lực trong trạm bơm) | ||
| 506 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 22,16 | m3 | Tuyến cáp ngầm hạ thế 0,4kV (Công tác lắp đặt cáp hạ thế đường trục và cáp hạ thế động lực trong trạm bơm) | ||
| 507 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | 2,76 | 100m | Tuyến cáp ngầm hạ thế 0,4kV (Công tác lắp đặt cáp hạ thế đường trục và cáp hạ thế động lực trong trạm bơm) | ||
| 508 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | 0,5 | 100m | Tuyến cáp ngầm hạ thế 0,4kV (Công tác lắp đặt cáp hạ thế đường trục và cáp hạ thế động lực trong trạm bơm) | ||
| 509 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,324 | 100m2 | Tuyến cáp ngầm hạ thế 0,4kV (Công tác lắp đặt cáp hạ thế đường trục và cáp hạ thế động lực trong trạm bơm) | ||
| 510 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2916 | 100m3 | Tuyến cáp ngầm hạ thế 0,4kV (Công tác lắp đặt cáp hạ thế đường trục và cáp hạ thế động lực trong trạm bơm) | ||
| 511 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,2268 | 100m3 | Tuyến cáp ngầm hạ thế 0,4kV (Công tác lắp đặt cáp hạ thế đường trục và cáp hạ thế động lực trong trạm bơm) | ||
| 512 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | 7 | 100m | Tuyến cáp ngầm hạ thế 0,4kV (Công tác lắp đặt cáp hạ thế đường trục và cáp hạ thế động lực trong trạm bơm) | ||
| 513 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | 1,99 | 100m | Tuyến cáp ngầm hạ thế 0,4kV (Công tác lắp đặt cáp hạ thế đường trục và cáp hạ thế động lực trong trạm bơm) | ||
| 514 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 7 | 10 đầu cốt | Tuyến cáp ngầm hạ thế 0,4kV (Công tác lắp đặt cáp hạ thế đường trục và cáp hạ thế động lực trong trạm bơm) | ||
| 515 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 4,4 | 10 đầu cốt | Tuyến cáp ngầm hạ thế 0,4kV (Công tác lắp đặt cáp hạ thế đường trục và cáp hạ thế động lực trong trạm bơm) | ||
| 516 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | 2,94 | 100m | Tuyến cáp ngầm hạ thế 0,4kV (Công tác lắp đặt cáp hạ thế đường trục và cáp hạ thế động lực trong trạm bơm) | ||
| 517 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | 0,62 | 100m | Tuyến cáp ngầm hạ thế 0,4kV (Công tác lắp đặt cáp hạ thế đường trục và cáp hạ thế động lực trong trạm bơm) | ||
| 518 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 2,4 | 10 đầu cốt | Tuyến cáp ngầm hạ thế 0,4kV (Công tác lắp đặt cáp hạ thế đường trục và cáp hạ thế động lực trong trạm bơm) | ||
| 519 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,8 | 10 đầu cốt | Tuyến cáp ngầm hạ thế 0,4kV (Công tác lắp đặt cáp hạ thế đường trục và cáp hạ thế động lực trong trạm bơm) | ||
| 520 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,272 | m3 | Tuyến cáp ngầm hạ thế 0,4kV (Công tác xây dựng bệ đặt tủ điện cống tự chảy, cống qua đê) | ||
| 521 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1,2 | m2 | Tuyến cáp ngầm hạ thế 0,4kV (Công tác xây dựng bệ đặt tủ điện cống tự chảy, cống qua đê) | ||
| 522 | Bả bằng bột bả vào tường | 1,2 | m2 | Tuyến cáp ngầm hạ thế 0,4kV (Công tác xây dựng bệ đặt tủ điện cống tự chảy, cống qua đê) | ||
| 523 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,2 | m2 | Tuyến cáp ngầm hạ thế 0,4kV (Công tác xây dựng bệ đặt tủ điện cống tự chảy, cống qua đê) | ||
| 524 | Lắp đặt giá đỡ tủ điện cống tự chảy | 0,0249 | tấn | Tuyến cáp ngầm hạ thế 0,4kV (Công tác xây dựng bệ đặt tủ điện cống tự chảy, cống qua đê) | ||
| 525 | Lắp đặt giá đỡ tủ điện cống qua đê | 0,0283 | tấn | Tuyến cáp ngầm hạ thế 0,4kV (Công tác xây dựng bệ đặt tủ điện cống tự chảy, cống qua đê) | ||
| 526 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 4,704 | m3 | Tuyến cáp ngầm hạ thế 0,4kV (Móng cột đèn chiếu sáng) | ||
| 527 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,096 | 100m2 | Tuyến cáp ngầm hạ thế 0,4kV (Móng cột đèn chiếu sáng) | ||
| 528 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,2 | m3 | Tuyến cáp ngầm hạ thế 0,4kV (Móng cột đèn chiếu sáng) | ||
| 529 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn, chiều rộng | 0,2 | m3 | Tuyến cáp ngầm hạ thế 0,4kV (Móng cột đèn chiếu sáng) | ||
| 530 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,304 | m3 | Tuyến cáp ngầm hạ thế 0,4kV (Móng cột đèn chiếu sáng) | ||
| 531 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,024 | 100m3 | Tuyến cáp ngầm hạ thế 0,4kV (Móng cột đèn chiếu sáng) | ||
| 532 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675 | 2 | bộ | Tuyến cáp ngầm hạ thế 0,4kV (Móng cột đèn chiếu sáng) | ||
| 533 | Làm tiếp địa cho cột điện | 2 | 1 Cọc | Tuyến cáp ngầm hạ thế 0,4kV (Móng cột đèn chiếu sáng) | ||
| 534 | Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột | 2 | cột | Tuyến cáp ngầm hạ thế 0,4kV (Công tác lắp đặt cột đèn, bộ đèn chiếu sáng) | ||
| 535 | Lắp đèn cao áp ở độ cao h | 2 | bộ | Tuyến cáp ngầm hạ thế 0,4kV (Công tác lắp đặt cột đèn, bộ đèn chiếu sáng) | ||
| 536 | Lắp cửa cột thép | 2 | cái | Tuyến cáp ngầm hạ thế 0,4kV (Công tác lắp đặt cột đèn, bộ đèn chiếu sáng) | ||
| 537 | Lắp bảng điện cửa cột | 2 | cái | Tuyến cáp ngầm hạ thế 0,4kV (Công tác lắp đặt cột đèn, bộ đèn chiếu sáng) | ||
| 538 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | 0,24 | 100m | Tuyến cáp ngầm hạ thế 0,4kV (Công tác lắp đặt cột đèn, bộ đèn chiếu sáng) | ||
| 539 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 4 | đầu cáp | Tuyến cáp ngầm hạ thế 0,4kV (Công tác lắp đặt cột đèn, bộ đèn chiếu sáng) | ||
| 540 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 1,6 | 10 đầu cốt | Tuyến cáp ngầm hạ thế 0,4kV (Công tác lắp đặt cột đèn, bộ đèn chiếu sáng) | ||
| 541 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | 1 | bộ | Thí nghiệm vật liệu trạm biến áp | ||
| 542 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 3 ruột | 4 | sợi | Thí nghiệm vật liệu trạm biến áp | ||
| 543 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | 15 | sợi | Thí nghiệm vật liệu trạm biến áp | ||
| 544 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 113 | sợi | Thí nghiệm vật liệu trạm biến áp | ||
| 545 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >1MVA | 2 | máy | Thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị | ||
| 546 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | 1 | máy | Thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị | ||
| 547 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | 20 | tụ | Thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị | ||
| 548 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | 6 | bộ | Thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị | ||
| 549 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | 2 | bộ | Thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị | ||
| 550 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, tủ RMU, điện áp | 8 | bộ | Thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị | ||
| 551 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện >2000A | 1 | cái | Thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị | ||
| 552 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A | 2 | cái | Thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị | ||
| 553 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | 11 | cái | Thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị | ||
| 554 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | 1 | cái | Thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị | ||
| 555 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | 20 | cái | Thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị | ||
| 556 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | 6 | cái | Thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị | ||
| 557 | Thí nghiệm biến dòng điện | 24 | cái | Thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị | ||
| 558 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | 15 | cái | Thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị | ||
| 559 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | 5 | cái | Thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị | ||
| 560 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | 9 | bộ | Thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị | ||
| 561 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | 19 | tụ | Thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị | ||
| 562 | Chi phí dự phòng | Thực hiện khi có phát sinh so với hồ sơ TKBVTC được phê duyệt và được chủ đầu tư cho phép | 1 | Trọn khoản | =3,8%*(1+2+…+561) | Thực hiện khi có phát sinh so với hồ sơ TKBVTC được phê duyệt và được chủ đầu tư cho phép |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi