Gói thầu: Cung cấp bổ sung vật tư trang bị cho vườn cây cao su khai thác năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220361047-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Cao su Krông Buk |
| Tên gói thầu | Cung cấp bổ sung vật tư trang bị cho vườn cây cao su khai thác năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220338789 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí giá thành Sản xuất kinh doanh cao su năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-25 10:34:00 đến ngày 2022-04-05 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,955,552,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9333E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.866E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Quy mô và tính chất công việc: Cung cấp vật tư khai thác cao su(i)số lượng hợp đồng là N=03,mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 1.360.000.000 VND. Ba hợp đồng có giá trị tổng ≥ 4.080.000.000 VND) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.080.000 000 VNDNhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng tương tự, Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng, trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải chứng minh chứng từ của ngân hàng về việc thanh toán gói thầu tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.080.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 1. Hàng mẫu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật được nêu tại phụ lục và biểu mâu -HSMT2.Giải trình các giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức sản xuất, cung cấp hàng hoá theo đúng thời gian trong hồ sơ mời thầu để phục vụ sản xuất:_ Cơ sở sản xuất nhà xưởng, bố trí thiết bị sản xuất, gia công._ Huy động lao động phù hợp 3.Biện pháp bảo đảm chất lượng hàng hoá trong quá trình cung cấp và vận chuyển bốc dỡ4.Biện pháp bảo đảm chất lượng nguyên liệu, |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Cao su Krông Buk |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp bổ sung vật tư trang bị cho vườn cây cao su khai thác năm 2022 Mua vật tư trang bị cho vườn cây cao su khai thác năm 2022 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí giá thành Sản xuất kinh doanh cao su năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy phép kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hộ kinh doanh hoặc Quyết định thành lập (đối với các đơn vị không có đăng ký kinh doanh) do cơ quan có thẩm quyền cấp (bản sao được chứng thực); - Bản sao Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021, hoặc báo cáo sử dụng hoá đơn hoá đơn và báo cáp nộp thuế để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu; |
| E-CDNT 10.2(c) | Đối với từng loại hàng hoá: 1. Có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa như: Có giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và giấy chứng nhận về chất lượng hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác, mới 100%; 2. Có mẫu gửi kèm theo hồ sơ dự thầu theo đúng số lượng quy định theo phụ lục HSMT. Nhà thầu phải bảo đảm tính trung thực chính xác trong thông tin về chất lượng hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ không chấp nhận tất cả các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: Tối thiểu 16 tháng kể từ ngày giao hàng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: nhà thầu phải cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như cung cấp hàng hoá thay thế cho các mặt hàng khi sử dụng bị hư hỏng sau 1 tháng (30 ngày) của ngày giao hàng trong vòng 3 ngày sau khi có công văn yêu cầu của chủ đầu tư kèm biên bản khối lượng và chủng loại hàng hóa bị hư hỏng.. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Công ty TNHH MTV Cao su Krông Buk
Tên gói thầu: Cung cấp bổ sung vật tư trang bị cho vườn cây cao su khai thác năm 2022
Nội dung thực hiện :
Sản xuất, gia công, thu mua cung cấp bổ sung vật tư trang bị cho vườn cây cao su khai thác năm 2022 theo danh mục yêu cầu của gói thầu.
Việc cung cấp hàng mẫu là yêu cầu bắt buộc của gói thầu: Hàng mẫu của các nhà thầu sẽ được tổ chuyên môn của chủ đầu tư chấm sau khi hồ sơ dự thầu của nhà thầu đạt về tính hợp lệ và năng lực kinh nghiệm và việc chấm hàng mẫu đạt là một trong những điều kiện đạt kỹ thuật gói thầu.
Thời gian thực hiện hợp đồng là: 15 ngày. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Cao su Krông Buk. Địa chỉ: Xã Ea Hồ - Huyện Krông Năng – Đăk Lăk. Số điện thoại: 0262.3675229, số fax: 0262.3675251. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Hiền – Giám đốc Địa chỉ: Xã Ea Hồ - Huyện Krông Năng – Đăk Lăk. Số điện thoại: 0262.3675229, số fax: 0262.3675251. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Cao su Krông Buk. Là tổ mua sắm hàng hoá- Công ty TNHH MTV Cao su Krông Búk, xã Ea Hồ huyện Krông Năng, tỉnh Đăk Lăk. Điện thoại: 02623.675229 Fax:02623.675251 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch Xây dung cơ bản- Công ty TNHH MTV Cao su Krông Búk, xã Ea Hồ, huyện Krông Năng, tỉnh Đăk Lăk. Điện thoại: 02623.675229 Fax:02623.675251 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiềng | M1 | 150.000 | Cái | Được làm bằng sắt 2,5 -3 mm, mới, có độ cứng và đàn hồi tốt, có tai chân kiềng dài tư 7,5-:-8 cm | hàng mới 100% |
| 2 | Chén | M2 | 140.000 | Cái | Chen bằng đất nung có dung tích 0,75 lít bên trong tráng men, láng bóng, chén không bể, trọng lượng bình quân trên 3,2kg/1 xâu ( xâu 10 cái) | hàng mới 100% |
| 3 | Máng | M3 | 170.000 | Cái | Được làm bằng tôn tráng kẽm mới ( không sét, rĩ) độ dày 0,3-:-0.4 mm, dài 7-8 mm loại 1 răng | hàng mới 100% |
| 4 | Dây nilon | M4 | 1.500 | Bó | Màu đen được đóng thành kiện 50 bó mỗi bó 180-190 sợi dài 2,2-2,5m | hàng mới 100% |
| 5 | Dao cạo | M5 | 60 | Cái | Được làm bằng thép chất lượng tốt, có dụng cụ bảo vệ lưỡi dao | hàng mới 100% |
| 6 | Đá nhám | M6 | 60 | Viên | Đá nhám có hình tam giác, có cạnh gọc để màu xả mép trong của lưởi dao. | hàng mới 100% |
| 7 | Đá bùn | M7 | 60 | Viên | Đá trơn, hình tam giác có cạnh góc để mài trơn mép trong của lưởi dao | hàng mới 100% |
| 8 | Thùng 5 lít | M8 | 75 | Cái | Thùng được làm bằng thép không rĩ, đúng dung tích yêu cầu có coi xách chắt chắn được bọc bằng ống nhựa, các điểm nối được gò hàn, đóng chốt chắt chắn, không bị rò rĩ nước khi sử dụng | hàng mới 100% |
| 9 | Thùng 10 lít | M9 | 75 | Cái | Thùng được làm bằng thép không rĩ, đúng dung tích yêu cầu có coi xách chắt chắn được bọc bằng ống nhựa, các điểm nối được gò hàn, đóng chốt chắt chắn, không bị rò rĩ nước khi sử dụng | hàng mới 100% |
| 10 | Thùng 35 lít | M10 | 130 | Cái | Thùng được làm bằng thép không rĩ, đúng dung tích yêu cầu có coi xách chắt chắn được bọc bằng ống nhựa, các điểm nối được gò hàn, đóng chốt chắt chắn, không bị rò rĩ nước khi sử dụng | hàng mới 100% |
| 11 | Màng che chén | M11 | 250.000 | Bộ | Được làm bằng nhựa Pe nguyên sinh mày trắng trong, mỏng, nhẹ, dai, chịu nhiệt tốt dày 4-5mm, kích thước 50x60x cm+ phụ kiện | hàng mới 100% |
| 12 | Mái che mặt cạo | M12 | 300.000 | Bộ | Được làm bằng nhựa PE màu xám hoặc màu xanh đậm dày 25-28mm kích thước 50x17 cm + phụ kiện ( 15gr keo +20ghim 0 + 1arap ghim 10/1000 mái) | hàng mới 100% |
| 13 | Gờ dẫn mủ | M13 | 70.000 | Bộ | Được làm bằng nhựa PE màu xám hoặc màu xanh đậm dày 4-:- 5 mm kích thước dài 70-80 cm rộng 3,5cm + phụ kiện | hàng mới 100% |
| 14 | Keo gắn máng | M14 | 3.400 | Kg | Màu đen được đóng thành thùng phi bằng tôn hoặc bịch dùng cho vườn cât cao su còn tơ; dạng keo được nấu bằng nhự đường dẽo, dính chặt, đặt sánh dùng để dán | hàng mới 100% |
| 15 | Gim hộp 20.000 cái | M15 | 308,4 | Hộp | Ghim được làm bằng thép loại ghim bấm số 10 Dài 9 mm, có hai chân dài 4mm, đựng trong hộp 20.000 ghim/ hộp. | hàng mới 100% |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9333E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.866E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Quy mô và tính chất công việc: Cung cấp vật tư khai thác cao su(i)số lượng hợp đồng là N=03,mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 1.360.000.000 VND. Ba hợp đồng có giá trị tổng ≥ 4.080.000.000 VND) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.080.000 000 VNDNhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng tương tự, Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng, trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải chứng minh chứng từ của ngân hàng về việc thanh toán gói thầu tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.080.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 1. Hàng mẫu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật được nêu tại phụ lục và biểu mâu -HSMT2.Giải trình các giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức sản xuất, cung cấp hàng hoá theo đúng thời gian trong hồ sơ mời thầu để phục vụ sản xuất:_ Cơ sở sản xuất nhà xưởng, bố trí thiết bị sản xuất, gia công._ Huy động lao động phù hợp 3.Biện pháp bảo đảm chất lượng hàng hoá trong quá trình cung cấp và vận chuyển bốc dỡ4.Biện pháp bảo đảm chất lượng nguyên liệu, | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi