Gói thầu: Hóa chất phân tích mẫu đất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220354901-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Thổ nhưỡng Nông hóa |
| Tên gói thầu | Hóa chất phân tích mẫu đất |
| Số hiệu KHLCNT | 20220354085 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệm khoa học công nghệ tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-25 10:23:00 đến ngày 2022-04-01 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 291,630,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,300,000 VNĐ ((Bốn triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250 triệu đồng (3 x 250 triệu = 750 triệu VND) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 750 triệu VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 750.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như cung cấp hàng hóa, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu sẵn sàng cung cấp hàng hóa thay thế trong trường hợp hàng hóa đã cấp không đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật, hư hại trong quá trình vận chuyển bản giao do lỗi từ phía nhà thầu.Cung cấp hàng mẫu khi có yêu cầu sau 03 ngày đăng tải yêu cầu trên hệ thống |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Thổ nhưỡng Nông hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Hóa chất phân tích mẫu đất Hóa chất phân tích mẫu đất 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệm khoa học công nghệ tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Đơn dự thầu theo mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia; - Thỏa thuận liên danh (đính kèm file nếu có); - Bảo lãnh dự thầu theo hình thức thư bảo lãnh do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành Và các file khác theo yêu cầu của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: thành lập và đăng ký kinh doanh hợp pháp với nghành nghề kinh doanh phù hợp với phạm vi công việc được nêu trong E-HSMT. Bản sao giấy đăng ký kinh doanh phải được cơ quan công chứng xác nhận. - Cam kết hàng hóa: + Đảm bảo cung cấp đủ hàng hóa trong 10 ngày + Cung cấp hàng mẫu khi bên mời thầu yêu cầu sau 03 ngày đăng tải yêu cầu lên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia + Cam kết về năm sản xuất và tình trạng hàng hóa cung cấp + Tài liệu kỹ thuật (bản tiếng Anh hoặc tiếng Việt) + Tài liệu chúng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: hợp đồng tương tự, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính (bản gốc Scan) + Báo cáo tài chính hoặc giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước (bản gốc Scan) + Xác nhận hoàn thành thuế với Nhà nước hết Quý III năm 2021 • Các giấy tờ liên quan theo yêu cầu trên Nhà thầu phải có bản gốc để kiểm tra khi Chủ đầu tư yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải có cam kết hỗ trợ bảo hành và cam kết đảm bảo cung cấp hàng hóa của nhà sản xuất đối với hàng hóa chào thầu cho trực tiếp gói thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Giao hàng tại Viện Thổ nhưỡng Nông hóa và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Ít nhất 08 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu nộp toàn bộ HSDT 01 bản gốc và 01 bản chụp cùng Hồ sơ gốc để bên nhà thầu đối chiếu trước khi thương thảo hợp đồng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.300.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Thổ nhưỡng Nông hóa; Số 10 Đức Thắng, Phường Đức Thắng, Bắc Từ Liêm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện trưởng Trần Minh Tiến Viện Thổ nhưỡng Nông hóa, Phường Đức Thắng – Bắc Từ Liêm – TP Hà Nội. Điện thoại: 024.37523238; Fax: 024.38389924 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Viện Thổ nhưỡng Nông hóa, Phường Đức Thắng – Bắc Từ Liêm – TP Hà Nội. Điện thoại: 024.37523238; Fax: 024.38389924 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Khoa học và hợp tác quốc tế Viện Thổ nhưỡng Nông hóa, Phường Đức Thắng – Bắc Từ Liêm – TP Hà Nội. Điện thoại: 024.37523238; Fax: 024.38389924 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | (NaPO3)6 | 0,3 | kg | Dạng tinh thể, dùng cho phân tích Khối lượng phân tử: 611,7704 (g/mol) Độ tinh khiết ≥ 99,0% Tỷ trọng: 2,484 g/cm3Điểm nóng chảy: 628oC Điểm sôi: 1500oC | Xuất xứ Mỹ hoặc tương đương | |
| 2 | (NH4)2C2O4 | 2 | lọ/500g | Độ tinh khiết: 99%Điểm nóng chảy: 235°CKhối lượng phân tử: 132,14 g/molCó thể hòa tan trong: Nước | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 3 | (NH4)6Mo7O24.4H2O | 0,5 | kg | Dạng tinh thể, dùng cho phân tíchKhối lượng phân tử: 1235,86 (g/mol)Độ tinh khiết ≥ 99,0%Tạp chất ≤0.005% insolublesMật độ 2,498 g / ml ở 25°C (sáng)Anion có chứa Clorua (Cl-): ≤0.002% | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 4 | Al(NO3)3 | 24 | Lọ/100g | Dạng dung dịch, dùng cho phân tíchĐộ tinh khiết ≥ 98,5%Phân tử khối: 212.9962 g/mol | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 5 | Axit ascorbic | 11 | lọ/5g | Khối lượng phân tử: 176,12 g/molĐiểm nóng chảy: 190°CMật độ: 1,65 g/cm³Điểm sôi: 553°CDạng tinh thể, màu trắng | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 6 | Axit oxalic (C2H2O4) | 2 | lọ/500g | Khối lượng phân tử: 90,03 g/molKhối lượng riêng: 1,9 g/cm3 | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 7 | BaCl2 | 1 | 500g/lọ | Khối lượng: 208,23 g/mol Khối lượng riêng: 3,856 g/cm3 Nhiệt độ nóng chảy: 962°C Độ hòa tan: 35.8 g/100ml (25 °C) pH: 5 - 7 | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 8 | Bromocresol xanh | 6 | Lọ 5g | Dạng tinh thể, dùng cho phân tíchλ1(pH=3,8): 440-445nmλ1(pH=5,4): 615-618nm | Xuất xứ Mỹ hoặc tương đương | |
| 9 | C12H8N2.H2O | 14 | Lọ/5g | Độ tinh khiết: 99%Nhiệt độ sôi: 100-104°CDạng tinh thể | Xuất xứ Mỹ hoặc tương đương | |
| 10 | C6 H8O6 | 1 | Lọ/5g | Sử dụng: Phòng thí nghiệm thuốc thử, thuốc thử phân tích, thuốc thử chẩn đoán, thuốc thử giảng dạy | Xuất xứ Mỹ hoặc tương đương | |
| 11 | Ca(OH)2 | 1 | lọ/500g | Tồn tại ở dạng tinh thể không màu hay bột màu trắng Không có mùi và rất khó có khả năng bắt cháy Có khả năng hòa tan ít trong nước, tan nhiều trong dung dịch vô cơ và hữu cơ như axit, glycerol | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 12 | CaCl2 | 1 | 500g/lọ | Khối lượng phân tử 110,99 chất tinh thể màu trắng , có tính hút ẩm mạnh. Nhiệt độ nóng chảy 772 – 782oC nhiệt độ sôi > 1600oC tỷ trọng 2152 – 2512 kg/m3 . Canxiclorua tan nhiều trong nước , dung dịch bão hòa sôi ở 180oC | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 13 | Cồn lau dụng cụ | 100 | lít | Dung dịch lỏng có công dụng dùng để diệt khuẩn, chúng có tốc độ bốc hơi chậm hơn cồn 90 độ vừa đủ thời gian để tiêu diệt vi khuẩn. | ||
| 14 | CsCl | 14 | Lọ/25g | Dạng tinh thể, dùng cho phân tíchKhối lượng phân tử: 168,36 (g/mol)Độ tinh khiết ≥ 99,5% Nhiệt độ sôi 1382oCpH (50g/l, 20oC) =7,0-9,0 | Xuất xứ Mỹ hoặc tương đương | |
| 15 | curcumin | 1 | lọ/5g | Dạng bột màu trắng, hút ẩm, tan nhiều trong nướcDạng tinh thể, dùng cho phân tích | Xuất xứ Mỹ hoặc tương đương | |
| 16 | CH3COOH | 10 | lọ/1 lit | Dạng dung dịchĐộ tinh khiết: 99%Điểm nóng chảy: 16,6°CKhối lượng riêng: 1,049 g/cm3 | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 17 | CH3COONH4 | 1,5 | kg | Độ tinh khiết: 99%Nhiệt độ sôi: 100-104°CDạng tinh thể | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 18 | Devarda | 1 | lọ 250g | Được sử dụng trong hầu hết các phòng thí nghiệm hóa-sinh,thí nghiệm phân tích cơ bảnCông thức: AlCuZn | Xuất xứ Mỹ hoặc tương đương | |
| 19 | Dinitrophenol | 1 | lọ/5g | Công thức HOC₆H₃ (NO₂)chất rắn kết tinh màu vàng, có mùi ngọt ngào. Nó thăng hoa, dễ bay hơi với hơi nước, và hòa tan trong hầu hết các dung môi hữu cơ | Xuất xứ Mỹ hoặc tương đương | |
| 20 | Diphenylamin | 2 | Lọ/100g | Công thức phân tử: C12H11NDạng bề ngoài :Tinh thể không màu, mùi đặc trưngĐộ tinh khiết (% khối lượng): min 99,9Hàm lượng anilin (% khối lượng): max 0,05Nhiệt độ nóng chảy (oC): min 53Hàm lượng tạp chất (% khối lượng): max 0.03 | Xuất xứ Mỹ hoặc tương đương | |
| 21 | Dithizon | 11 | lọ/10g | Dạng tinh khiếtĐược sử dụng trong hầu hết các phòng thí nghiệm hóa-sinh, bào chế dược và môi trường Công thức: C13H12N4S | Xuất xứ Mỹ hoặc tương đương | |
| 22 | Dung dịch chuẩn Al3+ | 4 | lọ/500ml | Dạng dung dịch, dùng cho phân tích.Độ tinh khiết: >99% | Xuất xứ Mỹ hoặc tương đương | |
| 23 | Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm B | 2 | lọ/100ml | Dạng dung dịchNồng độ 1000ppm | Xuất xứ Mỹ hoặc tương đương | |
| 24 | Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm Mo | 2 | lọ/100ml | Dạng dung dịchNồng độ 1000ppm | Xuất xứ Mỹ hoặc tương đương | |
| 25 | Dung dịch chuẩn K | 7 | lọ/500ml | Dạng dung dịchNồng độ 1000ppm | Xuất xứ Mỹ hoặc tương đương | |
| 26 | Dung dịch chuẩn pH 10 | 3 | lọ/500ml | Dạng dung dịchNồng độ 1000ppm | Xuất xứ Mỹ hoặc tương đương | |
| 27 | Dung dịch chuẩn pH 4 | 8 | lọ/500ml | Dạng dung dịchNồng độ 1000ppm | Xuất xứ Mỹ hoặc tương đương | |
| 28 | Dung dịch chuẩn pH 7 | 3 | lọ/500ml | Dạng dung dịchNồng độ 1000ppm | Xuất xứ Mỹ hoặc tương đương | |
| 29 | Dung dịch chuẩn P-PO4 | 1 | lọ/100ml | Nồng độ 1000ppmĐóng lọ nhựa: 500ml | Xuất xứ Mỹ hoặc tương đương | |
| 30 | Etanol | 5 | lọ/1 lit | Dạng dung dịchHàm lượng: ≥99%Cặn không bay hơi: ≤ 0,001% | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 31 | Glyxin | 1 | Lọ/250g | Chất rắn kết tinh màu trắng, có vị ngọt, không phân cực, không quangCông Thức : C2H5NO2/ NH2-CH2-COOH | Xuất xứ Mỹ hoặc tương đương | |
| 32 | Giấy lọc băng xanh | 20 | hộp | Giấy lọc định lượngĐường kính: 15cmDạng không tro: tối đa 0,007% Đường kính lỗ lọc: 8um | Xuất xứ Anh hoặc tương đương | |
| 33 | H2SO4 | 7 | lọ/1 lit | Dạng dung dịch, dùng cho phân tích.Độ tinh khiết ≥ 95,0%Điểm nóng chảy: 10°CMật độ: 1,84 g/cm³Khối lượng phân tử: 98,079 g/mol | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 34 | H3BO3 | 1 | Lọ/1kg | Dạng tinh thể, dùng cho phân tích.Khối lượng phân tử: 61,83 (g/mol)Độ tinh khiết: ≥ 99,5%pH: = 3,8-4,8 | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 35 | H3PO4 | 5 | lọ/1 lit | Công thức: H3PO4Dạng dung dịch, dùng cho phân tích.Khối lượng phân tử: 98,0 (g/mol)Độ tinh khiết ≥ 85% | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 36 | HCl | 1 | lọ/1 lit | Công thức: HClDạng dung dịch, dùng cho phân tích.Độ tinh khiết: 37%Khối lượng phân tử: 36,46 g/mol | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 37 | HCl | 3 | lọ/1 lit | Dạng dung dịch, dùng trong phân tíchNồng độ 1 mol/lpH(20oC) = 3-4 | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 38 | HClO4 | 1 | lọ/1 lit | Công thức: HClO4Dạng dung dịch, dùng trong phòng thí nghiệmĐộ tinh khiết: 70%Điểm sôi: 198,7°C | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 39 | HF | 1 | lọ/500ml | Độ hòa tan trong nước ≥ 60%Tỷ trọng 1,15 g/cm3Cảm quan: dạng dung dịch trong xuốt. | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 40 | Hydroxylamin | 2 | lọ/250ml | Hợp chất hóa học vô cơ không màu, tinh thểĐộ tinh khiết ≥ 99,8% | Xuất xứ Mỹ hoặc tương đương | |
| 41 | K2Cr2O7 | 4 | Lọ/500g | Dạng tinh thể, dùng cho phân tích.Khối lượng phân tử: 294,18 (g/mol)Độ tinh khiết ≥ 99,8% | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 42 | K2S2O8 | 0,2 | kg | Độ tinh khiết: >98%Mật độ: 2,44 g/cm³Dạng tinh thể | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 43 | K2SO4 | 0,4 | kg | Dạng tinh thể, dùng cho phân tíchKhối lượng phân tử: 174,26 (g/mol)Độ tinh khiết ≥ 99,0%.pH (50g/l, 25oC) = 5,0-8,0 | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 44 | K4Fe(CN)6 | 1 | Lọ/100g | Phòng thí nghiệm thuốc thử, thuốc thử phân tích, thuốc thử chẩn đoán, thuốc thử giảng dạyHóa chất tinh khiếtChất chuẩn | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 45 | Kali antimontartrat | 1 | kg | Công thức: C8H10K2O15Sb2Dạng tinh thể, dùng cho phân tíchKhối lượng phân tử: 324,92 (g/mol)Độ tinh khiết: ≥ 99,9% | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 46 | KCl | 2,5 | kg | CTHH: KClDạng tinh thể, dùng cho phân tíchĐộ tinh khiết: >99,5%Mật độ: 1.984g/cm³Điểm nóng chảy: 770°CKhối lượng phân tử: 74.55 g/mol | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 47 | KCN | 0,1 | kg | Độ hòa tan (trong nước ở 25°C): 71,6 g/100 gDạng tinh thể, dùng cho phân tích | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 48 | KNO3 | 0,1 | kg | Độ tinh khiết: >98%Nóng chảy ở: 334°CMật độ: 2,11 g/cm³ | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 49 | Khí argon | 1 | bình | Argon có ký hiệu Ar, số nguyên tử 18. Argon ở 0,93% (9300 ppm).Argon là loại khí không màu không mùi, không vị và không độc Nó nặng gấp 1,5 lần không khí | ||
| 50 | Khí axetylen | 1 | bình | Chất lượng tỷ lệ : ≥98.5Hợp chất của O2 : ≤5ppmHợp chất Hydrocacbon của AS, S và P : ≤10ppmN2, Ar : ≤5000ppm | ||
| 51 | Màng lọc | 2 | hộp | Chất liệu: cellulo acetateKích thước: 47mm, lỗ lọc 0,45um | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 52 | Metyl đỏ | 2 | Lọ/25g | Công thức phân tử: C15H15N3O2Dạng tinh thể, dùng cho phân tíchKhối lượng phân tử: 269,30 (g/mol)λ1(pH=4,5): 523-528nmλ1(pH=6,2): 427-437nm | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 53 | Murexit | 12 | Lọ/5g | Dạng bột màu trắng, hút ẩm, tan nhiều trong nướcDạng tinh thể, dùng cho phân tích. | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 54 | Na2CO3 | 0,3 | kg | Dạng tinh thểHàm lượng: 99%Điểm nóng chảy: 851°CKhối lượng phân tử: 105,9888 g/molĐiểm sôi: 1.600°C | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 55 | NaC7H5NaO3 | 1 | Lọ/500g | Dùng trong phân tích | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 56 | NaHCO3 | 1 | Lọ/500g | Phân tử gam 84,007 g/molTỷ trọng 2,159 g/cm3, rắn.Độ hòa tan trong nước 7,8 g/100 ml (18 °C)Chiết suất (nD) 1,500 | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 57 | NaOH | 2 | kg | Khối lượng mol 39,99634 g/molBề ngoài tinh thể màu trắngKhối lượng riêng 2,1 g/cm³, rắn | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 58 | NH4Cl | 1 | kg | Tinh thể mịn, màu trắng hoặc màu ngàĐặc điểm – Tính chấtMô tả Tinh thể mịn, màu trắng hoặc màu ngàNhiệt độ nóng chảy 338°CNhiệt độ sôi 520 °CĐộ tan trong nước 372 g/L (20°C) Tan mạnh trong nước | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 59 | NH4OH | 15 | lọ/1 lit | Điểm nóng chảy: -91,5 °CMật độ: 880 kg/m³Khối lượng phân tử: 35,04 g/molĐiểm sôi: 24,7°C | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 60 | Phenolphtalein | 1 | Lọ/100g | Công thức: C20H14O4Độ tinh khiết: 99%Điểm nóng chảy: 260°CMật độ: 1,28 g/cm³Khối lượng phân tử: 318,32 g/molDạng tinh thể, dùng cho phân tích | Xuất xứ Mỹ hoặc tương đương | |
| 61 | Sulfo salisilic | 1 | Lọ/100ml | Dạng dung dịchHàm lượng: ≥99%Cặn không bay hơi: ≤ 0,001% | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 62 | Trietanolamin | 1 | Lọ/250ml | Công thức: C6H15NO3Hàm lượng: > 99%Quy cách: 230 kg/thùng.Đặc điểm: Là chất lỏng nhớt, không màu, cs mùi giống mùi amoniac, khi có lẫn tạp chất thì hỗn hợp dễ chuyển sang màu vàng. | Xuất xứ Mỹ hoặc tương đương | |
| 63 | Trilon B | 10 | Lọ/250g | Dạng bột màu trắng, hút ẩm, tan nhiều trong nướcDạng tinh thể, dùng cho phân tích. | Xuất xứ Mỹ hoặc tương đương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250 triệu đồng (3 x 250 triệu = 750 triệu VND) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 750 triệu VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 750.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như cung cấp hàng hóa, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu sẵn sàng cung cấp hàng hóa thay thế trong trường hợp hàng hóa đã cấp không đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật, hư hại trong quá trình vận chuyển bản giao do lỗi từ phía nhà thầu.Cung cấp hàng mẫu khi có yêu cầu sau 03 ngày đăng tải yêu cầu trên hệ thống | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi