Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220363411-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220161313
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-25 10:32:00 đến ngày 2022-04-05 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,164,564,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (làm mới hoặc sửa chữa), có tính chất kỹ thuật: Thi công hệ thống an toàn giao thông.(Cấp công trình tham khảo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng)- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,5 tỷ VNĐ.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu;+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu;+ Hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gàu (0,4 - 1,25) m3.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận tải thùng
- Đặc điểm thiết bị - Trọng tải (2,5 - 12) T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích 250 L
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất (1,0 - 1,5) KW
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Công suất (0,62 - 0,75) KW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị - YHK-3A và YHK 10A hoặc tương đương trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Sửa chữa các vị trí qua khu vực chợ, trường học mất ATGT Km450+00 - Km633+00; sửa chữa, bổ sung hệ thống biển báo, tiêu chỉ hướng, cột H, cột Km đoạn Km450+00 - Km472+00 và đoạn Km557+00 - Km633+00, QL.15, tỉnh Quảng Bình
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình , địa chỉ: Số 2 Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình + Địa chỉ: số 2 Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 0232.3822012, Fax: 0232.3823995.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn giao thông Miền Trung. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình.


- Bên mời thầu: Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình , địa chỉ: Số 2 Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình + Địa chỉ: số 2 Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 0232.3822012, Fax: 0232.3823995.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan các văn bản, tài liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên. - Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2021 (Đối với nhà thầu là đối tượng kê khai thuế theo quý, nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết Quý IV năm 2021). - Xác nhận của cơ quan bảo hiểm về việc nhà thầu không còn nợ BHXH, BHYT, BHTN theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2021. - Xác nhận của cơ quan bảo hiểm hoặc các tài liệu tương tự khác để xác định được số lao động tham gia đóng bảo hiểm của nhà thầu nhằm xác định cấp doanh nghiệp của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình + Địa chỉ: số 2 Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 0232.3822012, Fax: 0232.3823995.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam. + Địa chỉ: Lô D20 - Khu đô thị Cầu Giấy - Cầu Giấy - Hà Nội. + Điện thoại: 04 385 714 44; Fax: 04 385 714 40.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Bình. + Địa chỉ: Đường 23-8, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 0232.3822270, Fax: 0232.3821520
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHU VỰC HUYỆN TUYÊN HÓA
1Sơn gờ giảm tốc 2mm (màu vàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V105,6m2
2Sơn gờ giảm tốc 4mm (màu vàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V105,6m2
3Lắp đặt cột và biển báo hình tam giác A90Mô tả kỹ thuật theo Chương V16Cái
4Lắp đặt cột và biển báo hình chữ nhật KT 0,375x0,875m (cột có sẵn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16Cái
5Lắp đặt cột và biển báo hình tam giác A90Mô tả kỹ thuật theo Chương V40Cái
6Lắp đặt cột và biển báo hình chữ nhật KT (0,6x0,8)mMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
7Thay thế biển báo hình hình tam giác A90Mô tả kỹ thuật theo Chương V38Cái
8Lắp đặt cột và biển báo hình chữ nhật KT 0,3x0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V47Cái
9Thay thế biển báo hình chữ nhật KT 0,67x1,35mMô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
10Gia công bọc tôn cột KmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,49Tấn
11Dán màng phản quang trắng đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V34,51m2
12Dán decan đenMô tả kỹ thuật theo Chương V10,26m2
13Lắp đặt cột km bọc tônMô tả kỹ thuật theo Chương V22Cái
14Bắt vít nởMô tả kỹ thuật theo Chương V264cái
15Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo Chương V264lổ
16Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,07m3
17Cột km bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V9Cái
18Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m3
19Gia công bọc tôn cột Km dạng caoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02Tấn
20Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02Tấn
21Thép ống ϕ60 mạ kẽm nhúng nóng; L=1,8m dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6md
22Dán màng phản quang trắng đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m2
23Lắp đặt cột km bọc tônMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
24Đào móng cột trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,83m3
25Dăm sạn đệm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03m3
26Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,19m3
27Gia công bọc tôn cọc H trên hộ lan mềmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04Tấn
28Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02Tấn
29Bu lông M12x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V44cái
30Dán màng phản quang trắng đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V5,28m2
31Dán decan đenMô tả kỹ thuật theo Chương V3,96m2
32Lắp đặt cọc HMô tả kỹ thuật theo Chương V22Cái
33Cọc H bằng BTCT KT (0,2x0,2x1)mMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
34Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,62m3
35Gia công bọc tôn cọc HMô tả kỹ thuật theo Chương V1,46Tấn
36Dán màng phản quang trắng đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V92,93m2
37Dán decan đenMô tả kỹ thuật theo Chương V31,68m2
38Bắt vít nởMô tả kỹ thuật theo Chương V1.408cái
39Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo Chương V1.408lổ
40Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,53m3
B KHU VỰC HUYỆN QUẢNG NINH
1Sơn gờ giảm tốc 2mm (màu vàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,4m2
2Sơn gờ giảm tốc 4mm (màu vàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,4m2
3Lắp đặt cột và biển báo hình tam giác A90Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
4Lắp đặt cột và biển báo hình chữ nhật KT 0,375x0,875m (cột có sẵn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
5Lắp đặt cột và biển báo hình tam giác A90Mô tả kỹ thuật theo Chương V151Cái
6Lắp đặt cột và biển báo hình chữ nhật KT (0,6x0,8)mMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
7Lắp đặt cột và biển báo hình chữ nhật KT 1,5x2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
8Lắp đặt cột và biển báo hình chữ nhật KT 0,9x1,05mMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
9Lắp đặt cột và biển báo hình chữ nhật KT 0,67x1,35mMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
10Thay thế biển báo hình chữ nhật KT 0,67x1,35mMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
11Thay thế biển báo hình hình tam giác A90Mô tả kỹ thuật theo Chương V16Cái
12Gia công bọc tôn cột KmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,38Tấn
13Dán màng phản quang trắng đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V26,66m2
14Dán decan đenMô tả kỹ thuật theo Chương V7,93m2
15Lắp đặt cột km bọc tônMô tả kỹ thuật theo Chương V17Cái
16Bắt vít nởMô tả kỹ thuật theo Chương V204cái
17Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo Chương V204lổ
18Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05m3
19Cột km bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
20Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05m3
21Gia công bọc tôn cột Km dạng caoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02Tấn
22Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02Tấn
23Thép ống ϕ60 mạ kẽm núng nóng; L=1,8m dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6md
24Dán màng phản quang trắng đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m2
25Lắp đặt cột km bọc tônMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
26Đào móng cột trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,83m3
27Dăm sạn đệm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03m3
28Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,19m3
29Cọc H bằng BTCT KT (0,2x0,2x1)mMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
30Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3m3
31Gia công bọc tôn cọc HMô tả kỹ thuật theo Chương V1,27Tấn
32Dán màng phản quang trắng đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V80,78m2
33Dán decan đenMô tả kỹ thuật theo Chương V27,54m2
34Bắt vít nởMô tả kỹ thuật theo Chương V1.224cái
35Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo Chương V1.224lổ
36Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,46m3
37Sản xuất, lắp đặt tấm phản quan trên cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V1.492cọc
C KHU VỰC HUYỆN BỐ TRẠCH
1Sơn gờ giảm tốc 2mm (màu vàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V158,4m2
2Sơn gờ giảm tốc 4mm(màu vàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V158,4m2
3Lắp đặt cột và biển báo hình tam giác A90Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
4Lắp đặt cột và biển báo hình chữ nhật KT 0,375x0,875m (cột có sẵn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
5Lắp đặt cột và biển báo hình tam giác A90Mô tả kỹ thuật theo Chương V137Cái
6Lắp đặt cột và biển báo hình chữ nhật KT 0,6x0,8mMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
7Lắp đặt cột và biển báo hình chữ nhật KT 1,5x2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
8Lắp đặt cột và biển báo hình chữ nhật KT 0,9x1,05mMô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
9Lắp đặt cột và biển báo hình chữ nhật KT 0,67x1,35mMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
10Lắp đặt cột và biển báo hình tròn A90Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
11Thay thế biển báo hình hình tam giác A90Mô tả kỹ thuật theo Chương V9Cái
12Gia công bọc tôn cột KmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,43Tấn
13Dán màng phản quang trắng đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V29,8m2
14Dán decan đenMô tả kỹ thuật theo Chương V8,86m2
15Lắp đặt cột km bọc tônMô tả kỹ thuật theo Chương V19Cái
16Bắt vít nởMô tả kỹ thuật theo Chương V228cái
17Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo Chương V228lổ
18Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06m3
19Cột km bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
20Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42m3
21Cọc H bằng BTCT KT (0,2x0,2x1)mMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
22Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
23Gia công bọc tôn cọc HMô tả kỹ thuật theo Chương V1,41Tấn
24Dán màng phản quang trắng đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V89,76m2
25Dán decan đenMô tả kỹ thuật theo Chương V30,6m2
26Bắt vít nởMô tả kỹ thuật theo Chương V1.360cái
27Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo Chương V1.360lổ
28Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,51m3
29Sản xuất, lắp đặt tấm phản quan trên cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V746cọc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (làm mới hoặc sửa chữa), có tính chất kỹ thuật: Thi công hệ thống an toàn giao thông.(Cấp công trình tham khảo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng)- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,5 tỷ VNĐ.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu;+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu;+ Hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).33
3 Cán bộ KCS 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).33
4 Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán 1 - Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.33
5 Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSLĐ 1 - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ.33
6 Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm 1 - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Dung tích gàu (0,4 - 1,25) m3.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.1
2 Ô tô vận tải thùng - Trọng tải (2,5 - 12) T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.3
3 Máy trộn bê tông - Dung tích 250 L3
4 Máy đầm dùi - Công suất (1,0 - 1,5) KW3
5 Máy khoan bê tông - Công suất (0,62 - 0,75) KW3
6 Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch - YHK-3A và YHK 10A hoặc tương đương trở lên1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->