Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220362812-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2022 10:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND thị trấn Hương Canh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220362775
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-25 10:30:00 đến ngày 2022-04-04 10:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,936,300,569 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 107,235,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bảy triệu hai trăm ba mươi lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3404E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.68E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.255.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.255.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng (hình thức cải tạo, sửa chữa), cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị xây lắp của gói thầu đang xét, trong đó có bao gồm tối thiểu các hạng mục:Cải tạo công trình dân dụng; Sân vườn, tường rào.- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;…
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.255.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng công trình. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như chứng chỉ hành nghề hoặc tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên). Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách lĩnh vực xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng công trình. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực). Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND thị trấn Hương Canh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp
Trường tiểu học Hương Canh A. Hạng mục: Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học 2 tầng 10 phòng và nhà lớp học bộ môn, thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND thị trấn Hương Canh , địa chỉ: UBND thị trấn Hương Canh, thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Hương Canh; địa chỉ: Thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc và xây dựng APT. + Tư vấn lập,thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu, thẩm tra E-HSMT: Công ty CP tư vấn xây dựng và thương mại Hưng Bình. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Thành Anh.


- Bên mời thầu: UBND thị trấn Hương Canh , địa chỉ: UBND thị trấn Hương Canh, thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Hương Canh; địa chỉ: Thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. + Văn bản xác nhận không nợ thuế của đơn vị đến ngày 31/12 2021 của cơ quan thuế. V/v thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 107.235.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Hương Canh; địa chỉ: Thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Hương Canh; địa chỉ: Thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 3 TẦNG 6 PHÒNG
1Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo189,6592m2
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo189,6592m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo107,9954m2
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo66,1554m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo105,9792m2
6Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo2,052tấn
7Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo3,4351100m2
8Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo2,052tấn
9Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo2,052tấn
10Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo3,4351100m2
11Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo49,7m
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo5321m2
13Tháo dỡ khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo371,2m
14Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo175,52m2
15Phá dỡ hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo108m2
16Gia công hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo0,6366tấn
17Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo108m2
18Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo636,6kg
19Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo60,48m2
20Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo8,96m2
21Cửa sổ 4 cánh mở trượt cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo108m2
22Vách kính nhôm hệ kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo29,051m2
23Phá dỡ tường xây gạch lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo9,7966m3
24Cắt, đục tường vát vòm tầng 3+ chi tiết cột chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo17cái
25Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo7,5042m3
26Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo527,94m2
27Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo439,638m2
28Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tầng 2,3Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo836,416m2
29Phá lớp vữa trát xà, dầm tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo30,192m2
30Phá lớp vữa trát xà, dầm tầng 2,3Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo68,76m2
31Phá lớp vữa trát trần tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo264,3054m2
32Phá lớp vữa trát trần tầng 2,3Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo547,4296m2
33Phá lớp vữa trát má cửa, cạnh tường, cột, trụ tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo63,3064m2
34Phá lớp vữa trát má cửa, cạnh tường, cột, trụ tầng 2,3Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo84,48m2
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo527,94m2
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo1.276,054m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo98,952m2
38Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo811,735m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo187,962m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo527,94m2
41Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo1.276,054m2
42Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo1.098,649m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo2.374,703m2
44Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo28,0435m3
45Phá dỡ nền gạch tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo280,435m2
46Phá dỡ nền gạch tầng 2,3Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo491,644m2
47Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo28,0435m3
48Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo772,079m2
49Phá dỡ lớp đá granitô bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo28,236m2
50Phá dỡ lớp đá granitô bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo47,2088m2
51Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo28,236m2
52Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo47,2088m2
53Phá dỡ lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo19,16m
54Gia công lan can cầu thang bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo194,34kg
55Gia công lan can hành lang, lam trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo1,1254tấn
56Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo1.125,4kg
57Lắp dựng lan can sắt, lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo114,4414m2
58Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo68,9141m3
59Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo141,2592m3
60Vận chuyển Cửa từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo11,4410m2
61Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo11,2534100m2
62Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo1bộ
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo1,5100m
64Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo36cái
65Rọ chắn rác phễu thu D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo12cái
66Đai vít neo ốngMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo24cái
67Tháo dỡ hệ thống điện cũMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo1hm
68Tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo1cái
69Tủ điện phòngMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo7cái
70Lắp đặt các automat 3 pha 80AMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo1cái
71Lắp đặt các automat 3 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo7cái
72Lắp đặt các automat 2 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo6cái
73Lắp đặt các automat 1 pha 32A, 20A, 16A, 10AMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo47cái
74Lắp đặt đèn Led panel hộp 1,2x0.3m, 2x18wMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo48bộ
75Lắp đặt đèn sát trần D300 Led, 24wMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo17bộ
76Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, 18wMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo12bộ
77Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo28cái
78Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo22cái
79Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo6cái
80Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo2cái
81Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo71cái
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo200m
83Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo200m
84Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo40m
85Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo2.730m
86Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo1.300m
87Lắp đặt dây đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo390m
88Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo650m
89Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo130m
90Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo200m
91Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo910m
92Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo4cái
93Kéo rải dây đồng chống sét M10,M16Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo60m
94Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D 16mm có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo4cọc
95Đóng cọc tiếp địa L63x63x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo4cọc
96Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo30m
97Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo30m
98Tủ Rack 6U treo tường và phụ kiện giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo6tủ
99Camera chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo12bộ
100Dây tín hiệu đến tủMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo400m
101Dây Camera Cat 5+2cMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo280m
102Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo500m
103Lắp đặt ổ cắm InternetMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo6cái
104Bộ nguồn và bộ lưu CameraMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo6bộ
105Máy chiếu + giá treo máy chiếuMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo6bộ
106Màn máy chiếuMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo6bộ
107Dây cắm HDMI kết nối máy chiếu với PCMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo120m
108Ổ cắm HDMIMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo6cái
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG
1Phá lớp vữa trát sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo261,0516m2
2Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo261,0516m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo187,6008m2
4Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo122,9708m2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo182,4216m2
6Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo máiMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo3,6158tấn
7Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo5,2285100m2
8Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo3,6158tấn
9Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo3,6158tấn
10Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo5,2285100m2
11Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo85,2m
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo251,11m2
13Tháo dỡ khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo600m
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo223,4m2
15Tháo dỡ hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo152m2
16Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo1,0464tấn
17Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo156,8m2
18Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo1.046,4kg
19Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo32,4m2
20Cửa sổ 4 cánh mở trượt cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo152m2
21Vách kính nhôm hệ kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo34,8188m2
22Cắt, đục tường, bê tông phần tường trang trí + lan can trục Y2 mặt tiền + vệ sinh vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo258,4m
23Đục chân cột mặt trước và mặt sau + vs vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo34cái
24Đắp chi tiết nổi phần cột mặt trướcMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo34cái
25Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo2,8109m3
26Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhà (50% dt)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo511,8936m2
27Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong nhà tầng 1(50% DT)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo344,4895m2
28Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong nhà tầng 2 (50% DT)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo370,4776m2
29Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm tầng 1 (50% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo32,624m2
30Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm tầng 2 (50% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo32,624m2
31Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần tầng 1 (50% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo234,4576m2
32Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần tầng 2 (50% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo195,8193m2
33Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo725,0198m2
34Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo741,208m2
35Phá lớp vữa trát xà, dầmMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo65,248m2
36Phá lớp vữa trát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo430,277m2
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo902,1195m2
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo741,208m2
39Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo65,248m2
40Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo430,277m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo209,5544m2
42Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo1.665,73m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo991,05m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo1.414,014m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo2.656,78m2
46Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo43,5069m3
47Phá dỡ nền gạch lá nem tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo435,0693m2
48Phá dỡ nền gạch lá nem tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo370,5115m2
49Phá dỡ lớp vữa láng nền dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo805,58m2
50Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo43,5069m3
51Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo776,944m2
52Ốp gạch thẻMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo3,72m2
53Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo16,2m
54Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo35,3386m2
55Phá dỡ nền bậc tam cấp, cầu thang láng granitoMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo83,1974m2
56Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo33,567m2
57Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo49,6304m2
58Phá dỡ lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo20m
59Gia công lan can inox 304 cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo238,28kg
60Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo0,9667tấn
61Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo966,7kg
62Lắp dựng lan can sắt, lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo52,1808m2
63Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo34,7293m3
64Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo163,36m3
65Vận chuyển Cửa từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo9,2210m2
66Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo12,6236100m2
67Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo1bộ
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo2,8100m
69Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo54cái
70Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo18cái
71Đai vít neo ốngMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo72cái
72Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo1hm
73Tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo1cái
74Tủ điện phòngMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo16cái
75Lắp đặt các automat 3 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo1cái
76Lắp đặt các automat 3 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo5cái
77Lắp đặt các automat 2 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo10cái
78Lắp đặt các automat 1 pha 32A, 20A, 16A, 10AMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo62cái
79Lắp đặt đèn Led panel hộp 1,2x0.3m, 2x18wMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo60bộ
80Lắp đặt đèn sát trần D300 Led, 24wMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo28bộ
81Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, 18wMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo20bộ
82Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo40cái
83Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo10cái
84Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo26cái
85Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo10cái
86Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo44cái
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo550m
88Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo40m
89Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo200m
90Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo4.800m
91Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo2.600m
92Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo1.300m
93Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo100m
94Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo550m
95Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo1.600m
96Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo6cái
97Kéo rải dây đồng chống sét M10,M16Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo60m
98Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D 16mm có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo6cọc
99Đóng cọc tiếp địa L63x63x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo5cọc
100Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đấtMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo40m
101Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo45m
102Tủ Rack 6U treo tường và phụ kiện giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo10tủ
103Camera chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo20bộ
104Dây tín hiệu đến tủMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo800m
105Dây Camera Cat 5+2cMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo700m
106Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo800m
107Lắp đặt ổ cắm InternetMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo10cái
108Bộ nguồn và bộ lưu CameraMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo10bộ
109Máy chiếu + giá treo máy chiếuMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo10bộ
110Màn máy chiếuMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo10bộ
111Dây cắm HDMI kết nối máy chiếu với PCMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo280m
112Ổ cắm HDMIMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo10cái
C HẠNG MỤC: LÁT NỀN NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Phá dỡ nền gạch lá nem tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo354,4012m2
2Phá dỡ nền gạch lá nem tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo317,0906m2
3Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo654,5112m2
4Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo16,9806m2
5Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo15,8546m3
6Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo33,5747m3
D HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo10,56m2
2Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo6,66m2
3Cửa sổ 2 cánh mở hất cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo3,9m2
4Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo102,576m2
5Phá lớp vữa trát tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo88,32m2
6Phá lớp vữa trát má cửa, cạnh tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo14,8208m2
7Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo102,576m2
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo88,32m2
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo14,821m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo102,576m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo103,141m2
12Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo2,125m3
13Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo60,9452m2
14Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo11,3904m2
15Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo91,032m2
16Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo60,9452m2
17Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo11,3904m2
18Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo91,032m2
19Phá dỡ nền láng vữa bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo2,244m2
20Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo2,244m2
21Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo1,1628m3
22Vận chuyển phế thải các loại ra nơi tập kếtMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo16,5771m3
23Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo16,5771m3
24Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo4bộ
25Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo0,26100m
26Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo0,5100m
27Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo8cái
28Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo8cái
29Lắp đặt cút ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo38cái
30Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo16cái
31Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo18cái
32Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo1cái
33Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo10cái
34Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo10cái
35Lắp đặt chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo8bộ
36Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo8cái
37Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo8cái
38Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo8cái
39Lắp đặt vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo8bộ
40Lắp đặt van nhựa PPR d25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo2cái
41Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo12bộ
42Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo12bộ
43Van xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo12bộ
44Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo20cái
45Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo0,3100m
46Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo0,6100m
47Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo0,55100m
48Lắp đặt Tê nhựa D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo23cái
49Lắp đặt Tê nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo6cái
50Lắp đặt Tê nhựa D90/75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo20cái
51Lắp đặt Cút nhựa D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo39cái
52Lắp đặt Cút nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo14cái
53Lắp đặt Cút nhựa D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo3cái
54Lắp đặt Cút nhựa D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo40cái
55Lắp đặt Côn thu nhựa D110/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo12cái
56Lắp đặt Côn thu nhựa D75/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo8cái
57Xiphong D75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo20cái
58Bịt thông tắc D90, D100Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo2cái
59Lắp đặt Măng sông nhựa D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo6cái
60Lắp đặt Măng sông nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo6cái
61Lắp đặt Măng sông nhựa D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo6cái
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO SÊ NÔ NHÀ THI ĐẤU
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông để chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo53,9m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo53,9m2
3Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo53,9m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo253,91m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo253,91m2
6Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo253,91m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo253,91m2
8Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo253,91m2
F HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ
1Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo158,308m3
2Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo158,308m3
3Dọn dẹp vệ sinh, đầm nền sânMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo1.247m2
4Rải ni lông nền đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo1.247m2
5Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo187,05m3
6Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo0,354100m2
7Cắt mạch sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo510m
8Lát gạch Terrazo, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo91,1m2
9Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo264cấu kiện
10Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo24,5967m3
11Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo26,7654m3
12Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo51,3621m3
13Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo1,4965100m3
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo13,21661m3
15Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo8,1989m3
16Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo16,3978m3
17Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo0,529100m2
18Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M25, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo20,365m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo185,136m2
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo79,344m2
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 -Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo16,511m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo1,0282100m2
23Gia công, lắp đặt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo1,5782tấn
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo3151cấu kiện
25Cắt tường gạch bằng máy - Chiều dày ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo13,5m
26Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo35,0642m3
27Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo22,1742m3
28Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo8,9719m3
29Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo86,073m3
30Đào móng bằng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo0,7795100m3
31Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo26m3
32Bê tông lót móng, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo6,057m3
33Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo22,1742m3
34Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo2,9149m3
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo0,265100m2
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo0,3425tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo0,0904tấn
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo5,8251m3
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo18,9318m3
40Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo3,4388m3
41Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo397,17m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo108,0576m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo505,228m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3404E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.68E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.255.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.255.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng (hình thức cải tạo, sửa chữa), cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị xây lắp của gói thầu đang xét, trong đó có bao gồm tối thiểu các hạng mục:Cải tạo công trình dân dụng; Sân vườn, tường rào.- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;…
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.255.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng công trình. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như chứng chỉ hành nghề hoặc tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên). Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách lĩnh vực xây dựng 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng công trình. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).31
4 Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực). Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
2 Ô tô tự đổ Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy khoan bê tông cầm tay Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy cắt uốn cốt thép Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy trộn vữa Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy hàn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy đầm bàn bê tông Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
10 Máy đầm dùi bê tông Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
11 Máy thủy bình Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
12 Vận thăng Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
13 Tời điện Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->