Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220362812-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2022 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND thị trấn Hương Canh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220362775 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-25 10:30:00 đến ngày 2022-04-04 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,936,300,569 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 107,235,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bảy triệu hai trăm ba mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3404E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.68E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.255.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.255.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng (hình thức cải tạo, sửa chữa), cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị xây lắp của gói thầu đang xét, trong đó có bao gồm tối thiểu các hạng mục:Cải tạo công trình dân dụng; Sân vườn, tường rào.- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;… Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.255.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng công trình. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như chứng chỉ hành nghề hoặc tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên). Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách lĩnh vực xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng công trình. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực). Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND thị trấn Hương Canh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp Trường tiểu học Hương Canh A. Hạng mục: Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học 2 tầng 10 phòng và nhà lớp học bộ môn, thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. + Văn bản xác nhận không nợ thuế của đơn vị đến ngày 31/12 2021 của cơ quan thuế. V/v thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 107.235.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thị trấn Hương Canh; địa chỉ: Thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Hương Canh; địa chỉ: Thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 3 TẦNG 6 PHÒNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 189,6592 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 189,6592 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 107,9954 | m2 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 66,1554 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 105,9792 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 2,052 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 3,4351 | 100m2 |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 2,052 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 2,052 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 3,4351 | 100m2 |
| 11 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 49,7 | m |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 532 | 1m2 |
| 13 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 371,2 | m |
| 14 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 175,52 | m2 |
| 15 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 108 | m2 |
| 16 | Gia công hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 0,6366 | tấn |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 108 | m2 |
| 18 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 636,6 | kg |
| 19 | Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 60,48 | m2 |
| 20 | Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 8,96 | m2 |
| 21 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 108 | m2 |
| 22 | Vách kính nhôm hệ kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 29,051 | m2 |
| 23 | Phá dỡ tường xây gạch lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 9,7966 | m3 |
| 24 | Cắt, đục tường vát vòm tầng 3+ chi tiết cột chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 17 | cái |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 7,5042 | m3 |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 527,94 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 439,638 | m2 |
| 28 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tầng 2,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 836,416 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát xà, dầm tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 30,192 | m2 |
| 30 | Phá lớp vữa trát xà, dầm tầng 2,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 68,76 | m2 |
| 31 | Phá lớp vữa trát trần tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 264,3054 | m2 |
| 32 | Phá lớp vữa trát trần tầng 2,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 547,4296 | m2 |
| 33 | Phá lớp vữa trát má cửa, cạnh tường, cột, trụ tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 63,3064 | m2 |
| 34 | Phá lớp vữa trát má cửa, cạnh tường, cột, trụ tầng 2,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 84,48 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 527,94 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 1.276,054 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 98,952 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 811,735 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 187,962 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 527,94 | m2 |
| 41 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 1.276,054 | m2 |
| 42 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 1.098,649 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 2.374,703 | m2 |
| 44 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 28,0435 | m3 |
| 45 | Phá dỡ nền gạch tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 280,435 | m2 |
| 46 | Phá dỡ nền gạch tầng 2,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 491,644 | m2 |
| 47 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 28,0435 | m3 |
| 48 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 772,079 | m2 |
| 49 | Phá dỡ lớp đá granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 28,236 | m2 |
| 50 | Phá dỡ lớp đá granitô bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 47,2088 | m2 |
| 51 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 28,236 | m2 |
| 52 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 47,2088 | m2 |
| 53 | Phá dỡ lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 19,16 | m |
| 54 | Gia công lan can cầu thang bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 194,34 | kg |
| 55 | Gia công lan can hành lang, lam trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 1,1254 | tấn |
| 56 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 1.125,4 | kg |
| 57 | Lắp dựng lan can sắt, lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 114,4414 | m2 |
| 58 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 68,9141 | m3 |
| 59 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 141,2592 | m3 |
| 60 | Vận chuyển Cửa từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 11,44 | 10m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 11,2534 | 100m2 |
| 62 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 1,5 | 100m |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 36 | cái |
| 65 | Rọ chắn rác phễu thu D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 12 | cái |
| 66 | Đai vít neo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 24 | cái |
| 67 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 1 | hm |
| 68 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 1 | cái |
| 69 | Tủ điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 7 | cái |
| 70 | Lắp đặt các automat 3 pha 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 7 | cái |
| 72 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A, 20A, 16A, 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 47 | cái |
| 74 | Lắp đặt đèn Led panel hộp 1,2x0.3m, 2x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 48 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đèn sát trần D300 Led, 24w | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 17 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 12 | bộ |
| 77 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 28 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 22 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 71 | cái |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 200 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 200 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 40 | m |
| 85 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 2.730 | m |
| 86 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 1.300 | m |
| 87 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 390 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 650 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 130 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 200 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 910 | m |
| 92 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 4 | cái |
| 93 | Kéo rải dây đồng chống sét M10,M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 60 | m |
| 94 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D 16mm có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 4 | cọc |
| 95 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 4 | cọc |
| 96 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 30 | m |
| 97 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 30 | m |
| 98 | Tủ Rack 6U treo tường và phụ kiện giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 6 | tủ |
| 99 | Camera chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 12 | bộ |
| 100 | Dây tín hiệu đến tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 400 | m |
| 101 | Dây Camera Cat 5+2c | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 280 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 500 | m |
| 103 | Lắp đặt ổ cắm Internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 6 | cái |
| 104 | Bộ nguồn và bộ lưu Camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 6 | bộ |
| 105 | Máy chiếu + giá treo máy chiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 6 | bộ |
| 106 | Màn máy chiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 6 | bộ |
| 107 | Dây cắm HDMI kết nối máy chiếu với PC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 120 | m |
| 108 | Ổ cắm HDMI | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 6 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 261,0516 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 261,0516 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 187,6008 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 122,9708 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 182,4216 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 3,6158 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 5,2285 | 100m2 |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 3,6158 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 3,6158 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 5,2285 | 100m2 |
| 11 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 85,2 | m |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 251,1 | 1m2 |
| 13 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 600 | m |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 223,4 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 152 | m2 |
| 16 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 1,0464 | tấn |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 156,8 | m2 |
| 18 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 1.046,4 | kg |
| 19 | Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 32,4 | m2 |
| 20 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 152 | m2 |
| 21 | Vách kính nhôm hệ kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 34,8188 | m2 |
| 22 | Cắt, đục tường, bê tông phần tường trang trí + lan can trục Y2 mặt tiền + vệ sinh vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 258,4 | m |
| 23 | Đục chân cột mặt trước và mặt sau + vs vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 34 | cái |
| 24 | Đắp chi tiết nổi phần cột mặt trước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 34 | cái |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 2,8109 | m3 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhà (50% dt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 511,8936 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong nhà tầng 1(50% DT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 344,4895 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong nhà tầng 2 (50% DT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 370,4776 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm tầng 1 (50% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 32,624 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm tầng 2 (50% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 32,624 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần tầng 1 (50% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 234,4576 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần tầng 2 (50% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 195,8193 | m2 |
| 33 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 725,0198 | m2 |
| 34 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 741,208 | m2 |
| 35 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 65,248 | m2 |
| 36 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 430,277 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 902,1195 | m2 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 741,208 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 65,248 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 430,277 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 209,5544 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 1.665,73 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 991,05 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 1.414,014 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 2.656,78 | m2 |
| 46 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 43,5069 | m3 |
| 47 | Phá dỡ nền gạch lá nem tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 435,0693 | m2 |
| 48 | Phá dỡ nền gạch lá nem tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 370,5115 | m2 |
| 49 | Phá dỡ lớp vữa láng nền dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 805,58 | m2 |
| 50 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 43,5069 | m3 |
| 51 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 776,944 | m2 |
| 52 | Ốp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 3,72 | m2 |
| 53 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 16,2 | m |
| 54 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 35,3386 | m2 |
| 55 | Phá dỡ nền bậc tam cấp, cầu thang láng granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 83,1974 | m2 |
| 56 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 33,567 | m2 |
| 57 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 49,6304 | m2 |
| 58 | Phá dỡ lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 20 | m |
| 59 | Gia công lan can inox 304 cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 238,28 | kg |
| 60 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 0,9667 | tấn |
| 61 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 966,7 | kg |
| 62 | Lắp dựng lan can sắt, lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 52,1808 | m2 |
| 63 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 34,7293 | m3 |
| 64 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 163,36 | m3 |
| 65 | Vận chuyển Cửa từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 9,22 | 10m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 12,6236 | 100m2 |
| 67 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 2,8 | 100m |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 54 | cái |
| 70 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 18 | cái |
| 71 | Đai vít neo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 72 | cái |
| 72 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 1 | hm |
| 73 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 1 | cái |
| 74 | Tủ điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 16 | cái |
| 75 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A, 20A, 16A, 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 62 | cái |
| 79 | Lắp đặt đèn Led panel hộp 1,2x0.3m, 2x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 60 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn sát trần D300 Led, 24w | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 28 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 20 | bộ |
| 82 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 40 | cái |
| 83 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 26 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 10 | cái |
| 86 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 44 | cái |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 550 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 40 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 200 | m |
| 90 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 4.800 | m |
| 91 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 2.600 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 1.300 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 100 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 550 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 1.600 | m |
| 96 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 6 | cái |
| 97 | Kéo rải dây đồng chống sét M10,M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 60 | m |
| 98 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D 16mm có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 6 | cọc |
| 99 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 5 | cọc |
| 100 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 40 | m |
| 101 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 45 | m |
| 102 | Tủ Rack 6U treo tường và phụ kiện giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 10 | tủ |
| 103 | Camera chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 20 | bộ |
| 104 | Dây tín hiệu đến tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 800 | m |
| 105 | Dây Camera Cat 5+2c | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 700 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 800 | m |
| 107 | Lắp đặt ổ cắm Internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 10 | cái |
| 108 | Bộ nguồn và bộ lưu Camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 10 | bộ |
| 109 | Máy chiếu + giá treo máy chiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 10 | bộ |
| 110 | Màn máy chiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 10 | bộ |
| 111 | Dây cắm HDMI kết nối máy chiếu với PC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 280 | m |
| 112 | Ổ cắm HDMI | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 10 | cái |
| C | HẠNG MỤC: LÁT NỀN NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 354,4012 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 317,0906 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 654,5112 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 16,9806 | m2 |
| 5 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 15,8546 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 33,5747 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 10,56 | m2 |
| 2 | Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 6,66 | m2 |
| 3 | Cửa sổ 2 cánh mở hất cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 3,9 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 102,576 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 88,32 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát má cửa, cạnh tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 14,8208 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 102,576 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 88,32 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 14,821 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 102,576 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 103,141 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 2,125 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 60,9452 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 11,3904 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 91,032 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 60,9452 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 11,3904 | m2 |
| 18 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 91,032 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền láng vữa bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 2,244 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 2,244 | m2 |
| 21 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 1,1628 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải các loại ra nơi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 16,5771 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 16,5771 | m3 |
| 24 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 0,26 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 0,5 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 38 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 16 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 18 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 8 | bộ |
| 36 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 8 | bộ |
| 40 | Lắp đặt van nhựa PPR d25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 12 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 12 | bộ |
| 43 | Van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 12 | bộ |
| 44 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 20 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 0,3 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 0,6 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 0,55 | 100m |
| 48 | Lắp đặt Tê nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 23 | cái |
| 49 | Lắp đặt Tê nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tê nhựa D90/75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 20 | cái |
| 51 | Lắp đặt Cút nhựa D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 39 | cái |
| 52 | Lắp đặt Cút nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 14 | cái |
| 53 | Lắp đặt Cút nhựa D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt Cút nhựa D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 40 | cái |
| 55 | Lắp đặt Côn thu nhựa D110/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt Côn thu nhựa D75/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 8 | cái |
| 57 | Xiphong D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 20 | cái |
| 58 | Bịt thông tắc D90, D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt Măng sông nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt Măng sông nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt Măng sông nhựa D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 6 | cái |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SÊ NÔ NHÀ THI ĐẤU | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông để chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 53,9 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 53,9 | m2 |
| 3 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 53,9 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 253,91 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 253,91 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 253,91 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 253,91 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 253,91 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 158,308 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 158,308 | m3 |
| 3 | Dọn dẹp vệ sinh, đầm nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 1.247 | m2 |
| 4 | Rải ni lông nền đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 1.247 | m2 |
| 5 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 187,05 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 0,354 | 100m2 |
| 7 | Cắt mạch sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 5 | 10m |
| 8 | Lát gạch Terrazo, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 91,1 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 264 | cấu kiện |
| 10 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 24,5967 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 26,7654 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 51,3621 | m3 |
| 13 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 1,4965 | 100m3 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 13,2166 | 1m3 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 8,1989 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 16,3978 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 0,529 | 100m2 |
| 18 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M25, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 20,365 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 185,136 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 79,344 | m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 16,511 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 1,0282 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 1,5782 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 315 | 1cấu kiện |
| 25 | Cắt tường gạch bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 13,5 | m |
| 26 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 35,0642 | m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 22,1742 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 8,9719 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 86,073 | m3 |
| 30 | Đào móng bằng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 0,7795 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 26 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 6,057 | m3 |
| 33 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 22,1742 | m3 |
| 34 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 2,9149 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 0,265 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 0,3425 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 0,0904 | tấn |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 5,8251 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 18,9318 | m3 |
| 40 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 3,4388 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 397,17 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 108,0576 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HS bản vẽ TK KT thi công kèm theo | 505,228 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3404E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.68E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.255.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.255.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng (hình thức cải tạo, sửa chữa), cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị xây lắp của gói thầu đang xét, trong đó có bao gồm tối thiểu các hạng mục:Cải tạo công trình dân dụng; Sân vườn, tường rào.- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;… Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.255.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng công trình. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như chứng chỉ hành nghề hoặc tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên). Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách lĩnh vực xây dựng | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng công trình. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực). Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy hàn | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn bê tông | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi bê tông | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Vận thăng | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 13 | Tời điện | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi