Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220363587-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2022 14:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220358234
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, ngân sách xã và nhân dân đóng góp - Theo Quyết định số 20969/QĐ-UBND
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-25 10:26:00 đến ngày 2022-04-05 14:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,362,286,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.043429E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.08685E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 953.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.907.200.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường)Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô phù hợp đối với với gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng tối thiểu: 953.600.000 đồng;Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng giao nhận thầu thi công + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân) + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Vị trí Chỉ huy trưởng công trình sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% thời gian công trường hoạt động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường)Đã từng tham gia 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 953.600.000 đồng;Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng giao nhận thầu thi công + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân) + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp sau này bắt buộc phải có mặt tại hiện trường 100% lúc công trình triển khai thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quản lý hồ sơ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động và môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 hoặc tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh lốp 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn máy móc) và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn máy móc) và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn máy móc) và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào>=1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn máy móc) và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi >= 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn máy móc) và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy san bánh lốp >=110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn máy móc) và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ >= 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn máy móc) và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tưới nước >=5m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn máy móc) và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Kiên cố đường GTNT tuyến Suối Vực Cua-nhà Ông Kỷ, xã Tam Sơn
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, ngân sách xã và nhân dân đóng góp - Theo Quyết định số 20969/QĐ-UBND
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường , địa chỉ: 60 Phan Bá Phiến, P. Hòa Thuận, TP. Tam Kỳ
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Tam Sơn. Địa chỉ: Xã Tam Sơn, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam. - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường. Địa chỉ: 60 Phan Bá Phiến, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Xây dựng Đại Thành Quảng Nam. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng công trình Hoàng Chương; - Tư vấn lập hồ sơ mời thầu và đánh giá hồ sơ dự thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường. Địa chỉ: 60 Phan Bá Phiến, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường , địa chỉ: 60 Phan Bá Phiến, P. Hòa Thuận, TP. Tam Kỳ
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Tam Sơn. Địa chỉ: Xã Tam Sơn, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam. - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường. Địa chỉ: 60 Phan Bá Phiến, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Về năng lực hoạt động của nhà thầu: Tài liệu chứng minh nhà thầu có chức năng thi công xây dựng công trình giao thông. - Về bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng: Bảo lãnh dự thầu, cam kết cung cấp tín dụng của Tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam. - Về hợp đồng tương tự: Theo quy định tại khoản 3 Mẫu số 03 (Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm). - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm gần nhất (năm 2020). - Về nhân sự chủ chốt: Theo quy định tại Mẫu số 04A (Yêu cầu nhân sự chủ chốt). - Về máy móc, thiết bị: Theo quy định tại Mẫu số 04B (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu). - E-HSDT được xem là hợp lệ ngoài phải thỏa mãn các quy định của Luật đấu thầu còn phải trình bày rõ ràng, không lỗi font chữ và phải được đại diện hợp pháp của nhà thầu và các bên liên quan ký, đóng dấu đỏ vào các nội dung sau: Các hợp đồng nguyên tắc, các văn bản cam kết (không chấp nhận cắt ghép chữ ký và con dấu). - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nộp cùng E-HSDT phải là Scan bản gốc hoặc bản sao qua công chứng. - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc của các tài liệu để chứng minh cấp doanh nghiệp và doanh thu từ hoạt động xây dựng khi có yêu cầu của bên mời thầu. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng: Nhà thầu phải mang theo bản gốc của các tài liệu đã kê khai để bên mời thầu đối chiếu và 03 bản sao (qua công chứng) để Chủ đầu tư lưu trữ. Nếu nhà thầu không mang đầy đủ bản gốc để bên mời thầu đối chiếu thì E-HSDT được xem là không hợp lệ.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Tam Sơn. Địa chỉ: Xã Tam Sơn, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam. - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường. Địa chỉ: 60 Phan Bá Phiến, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Núi Thành, Địa chỉ: huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch – Đầu tư tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: Số 02 Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại/fax: 02353.810.394
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Núi Thành
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đàoTheo Chương V, HSMT96,597m3
2Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoTheo Chương V, HSMT28,001m3
3Đánh cấp đất cấp 3 bằng máy đàoTheo Chương V, HSMT10,781m3
4Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ Phạm vi Theo Chương V, HSMT135,379m3
5Đắp đất nền đường K95Theo Chương V, HSMT106,057m3
6Đắp đất K98 dày 30cmTheo Chương V, HSMT21,326m3
7Lu lèn khuôn đường K95Theo Chương V, HSMT38,276m2
8Lu lèn khuôn đường K98Theo Chương V, HSMT60,739m2
9Vét hữu cơTheo Chương V, HSMT41,016m3
10Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly 1km, ô tô 10T, Đất cấp 1Theo Chương V, HSMT41,016m3
11Phá dỡ BTXM đường cũ bằng máy đàoTheo Chương V, HSMT9,617m3
12Xúc bê tông phế thải lên ô tô vận chuyểnTheo Chương V, HSMT9,617m3
13Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 1kmTheo Chương V, HSMT9,617m3
14Bê tông M300 đá 2x4 gia cố lề dày 15cmTheo Chương V, HSMT13,026m3
15Dăm sạn đệm dày 10cmTheo Chương V, HSMT8,684m3
16Ván khuônTheo Chương V, HSMT14,742m2
17Cắt khe lề gia cốTheo Chương V, HSMT25m
18Bê tông M150 đá 2x4 mái taluy dày 15cmTheo Chương V, HSMT24,929m3
19Lót nilon mái taluyTheo Chương V, HSMT166,193m3
20Ván khuôn mái taluyTheo Chương V, HSMT36,989m2
21Bê tông M150 đá 4x6 chân khayTheo Chương V, HSMT37,29m3
22Dăm sạn đệm dày 10cmTheo Chương V, HSMT7,458m3
23Ván khuôn chân khayTheo Chương V, HSMT154,752m2
24Đào chân khay đất cấp 3Theo Chương V, HSMT84,377m3
25Đắp trả đất chân khayTheo Chương V, HSMT45,486m3
26Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly 1km, ô tô 10T, Đất cấp 3Theo Chương V, HSMT23,774m3
27Lắp đặt cọc tiêu, G≤75kgTheo Chương V, HSMT28Cọc
28Cốt thép cọc tiêu d=12mmTheo Chương V, HSMT0,113Tấn
29Cốt thép cọc tiêu d=8mmTheo Chương V, HSMT0,044Tấn
30Đào đất cấp 3Theo Chương V, HSMT1,792m3
31Bê tông cọc tiêu M200 đá 1x2Theo Chương V, HSMT0,668m3
32Bê tông móng M150 đá 1x2Theo Chương V, HSMT1,355m3
33Ván khuôn cọc tiêuTheo Chương V, HSMT17,037m2
34Sơn cọc tiêuTheo Chương V, HSMT10,841m2
35Lắp đặt cột thủy chí, G=50-200kgTheo Chương V, HSMT2Cọc
36Cốt thép cột thủy chí d=12mmTheo Chương V, HSMT0,016Tấn
37Cốt thép cột thủy chí d=8mmTheo Chương V, HSMT0,007Tấn
38Đào đất cấp 3Theo Chương V, HSMT0,4m3
39Bê tông cột thủy chí M200 đá 1x2Theo Chương V, HSMT0,142m3
40Bê tông móng cột thủy chí M150 đá 1x2Theo Chương V, HSMT0,355m3
41Ván khuôn cột thủy chíTheo Chương V, HSMT1,714m2
42Sơn cột thủy chíTheo Chương V, HSMT2,225m2
B MẶT ĐƯỜNG (PHẠM VI CỐNG TRÀN)
1Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 18cmTheo Chương V, HSMT23,723m3
2Ván khuôn bê tông mặt đườngTheo Chương V, HSMT28,597m2
3Lót giấy dầuTheo Chương V, HSMT131,794m2
4Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Theo Chương V, HSMT20,631m3
5Cắt khe co giảTheo Chương V, HSMT34,12m
C 02 CỐNG HỘP 2x(250x200)CM
1Bê tông 25MPa đá 1x2 thân cống hộpTheo Chương V, HSMT50,812m3
2Cốt thép thân cống hộp d=10mmTheo Chương V, HSMT0,178Tấn
3Cốt thép thân cống hộp d=14mmTheo Chương V, HSMT2,82Tấn
4Cốt thép thân cống hộp d=16mmTheo Chương V, HSMT1,025Tấn
5Cốt thép thân cống hộp d=18mmTheo Chương V, HSMT6,518Tấn
6Cốt thép thân cống hộp d=20mmTheo Chương V, HSMT0,027Tấn
7Bê tông lót móng 8MPa đá 4x6Theo Chương V, HSMT11,261m3
8Bê tông 25MPa đá 1x2 chân khayTheo Chương V, HSMT9,328m3
9Cốt thép d=14mmTheo Chương V, HSMT0,645Tấn
10Dăm sạn đệmTheo Chương V, HSMT0,933m3
11Quét nhựa nóng 2 lớp chống thấmTheo Chương V, HSMT27,454m2
12Ván khuôn cốngTheo Chương V, HSMT346,472m2
13Bê tông 12MPa đá 2x4 thân tường đầuTheo Chương V, HSMT1,143m3
14Bê tông 12MPa đá 4x6 móng tường đầuTheo Chương V, HSMT1,507m3
15Bê tông 12MPa đá 2x4 thân tường cánhTheo Chương V, HSMT6,098m3
16Bê tông 12MPa đá 4x6 móng tường cánhTheo Chương V, HSMT6,987m3
17Bê tông 12MPa đá 4x6 sân cốngTheo Chương V, HSMT12,508m3
18Bê tông 12MPa đá 4x6 chân khay sân cốngTheo Chương V, HSMT7,016m3
19Bê tông 12MPa đá 4x6 sân gia cốTheo Chương V, HSMT10,866m3
20Bê tông 12MPa đá 4x6 chân khay sân gia cốTheo Chương V, HSMT8,87m3
21Dăm sạn đệmTheo Chương V, HSMT11,76m3
22Ván khuôn thân tường đầu, tường cánhTheo Chương V, HSMT30,358m2
23Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khayTheo Chương V, HSMT95,855m2
24Bê tông 12MPa đá 2x4 thân tường đầuTheo Chương V, HSMT1,109m3
25Bê tông 12MPa đá 4x6 móng tường đầuTheo Chương V, HSMT1,495m3
26Bê tông 12MPa đá 2x4 thân tường cánhTheo Chương V, HSMT18,1m3
27Bê tông 12MPa đá 4x6 móng tường cánhTheo Chương V, HSMT10,328m3
28Bê tông 12MPa đá 4x6 sân cốngTheo Chương V, HSMT20,462m3
29Bê tông 12MPa đá 4x6 chân khay sân cốngTheo Chương V, HSMT7,37m3
30Bê tông 12MPa đá 4x6 sân gia cốTheo Chương V, HSMT11,393m3
31Bê tông 12MPa đá 4x6 chân khay sân gia cốTheo Chương V, HSMT9,3m3
32Dăm sạn đệmTheo Chương V, HSMT15,561m3
33Ván khuôn thân tường đầu, tường cánhTheo Chương V, HSMT38,118m2
34Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khayTheo Chương V, HSMT107,565m2
35Bê tông 25MPa đá 1x2Theo Chương V, HSMT1,02m3
36Ván khuônTheo Chương V, HSMT29,6m2
37Cốt thép d=14mmTheo Chương V, HSMT0,264Tấn
38Bê tông 25MPa đá 1x2 mặt cốngTheo Chương V, HSMT5,99m3
39Ván khuônTheo Chương V, HSMT1,438m2
40Cốt thép d=6mmTheo Chương V, HSMT0,265Tấn
41Bê tông 25MPa đá 1x2Theo Chương V, HSMT5,027m3
42Ván khuônTheo Chương V, HSMT5,601m2
43Cốt thép bản giảm tải d=10mmTheo Chương V, HSMT0,015Tấn
44Cốt thép bản giảm tải d=12mmTheo Chương V, HSMT0,258Tấn
45Cốt thép bản giảm tải d=14mmTheo Chương V, HSMT0,185Tấn
46Cốt thép bản giảm tải d=16mmTheo Chương V, HSMT0,242Tấn
47Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Theo Chương V, HSMT13,965m3
48Đào đất cấp 3Theo Chương V, HSMT1.123,626m3
49Đắp đất K95Theo Chương V, HSMT839,394m3
50Đắp cát hạt thôTheo Chương V, HSMT22,464m3
51Bê tông 25MPa đá 1x2 giữa 2 cốngTheo Chương V, HSMT4,185m3
52Ván khuônTheo Chương V, HSMT1,5m2
53Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly 1km, ô tô 10T, Đất cấp 3Theo Chương V, HSMT175,111m3
D ĐƯỜNG TẠM PHỤC VỤ THI CÔNG
1Đắp đất K95Theo Chương V, HSMT129,561m3
2Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đàoTheo Chương V, HSMT29,062m3
3Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoTheo Chương V, HSMT15,347m3
4Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ Phạm vi Theo Chương V, HSMT44,408m3
5Cung cấp đất đắp đến công trìnhTheo Chương V, HSMT211,304m3
6Lu lèn khuôn đường K95Theo Chương V, HSMT78,467m2
7Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Theo Chương V, HSMT50,653m3
8Lắp đặt ống BTLT D80cm; L=4m (H30)Theo Chương V, HSMT2Ống
9Mối nối ống cống bê tông D80cmTheo Chương V, HSMT1m.nối
10Tháo dỡ ống BTLT D80cm; L=4mTheo Chương V, HSMT2Ống
11Đắp đất vòng vây K95Theo Chương V, HSMT60,54m3
12Thanh thải đường tạm và vòng vâyTheo Chương V, HSMT240,754m3
13Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly 1km, ô tô 10T, Đất cấp 3Theo Chương V, HSMT240,754m3
E MẶT ĐƯỜNG TỪ NHÀ ÔNG VIÊN - ÔNG HIỆU
1Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 18cmTheo Chương V, HSMT75,6m3
2Ván khuôn bê tông mặt đườngTheo Chương V, HSMT50,4m2
3Lót giấy dầuTheo Chương V, HSMT420m2
4Cắt khe co giảTheo Chương V, HSMT108m
5Lu lèn khuôn đường K98Theo Chương V, HSMT420m2
6Cày xới mặt đường cũ; đường đấtTheo Chương V, HSMT4,2100m2
7Bảo dưỡng mặt đường bê tông xi măngTheo Chương V, HSMT420m2
F ĐẢM BẢO GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG
1Biển báo tam giác A90cmTheo Chương V, HSMT4Cái
2Biển báo hình tròn D90cmTheo Chương V, HSMT2Cái
3Biển báo chữ nhật (87.5x37.5)cmTheo Chương V, HSMT2Cái
4Thép góc giá đỡ biển báo di độngTheo Chương V, HSMT67,626Kg
5Ống nhựa PVC D60mm; L=1.1mTheo Chương V, HSMT18,7m
6Vữa xi măng M75 đổ ống nhựaTheo Chương V, HSMT0,053m3
7Miếng dán phản quang màu đỏTheo Chương V, HSMT1,923m2
8Bê tông đế cột M150 đá 2x4Theo Chương V, HSMT0,136m3
9Ván khuônTheo Chương V, HSMT2,72m2
10Dây phản quangTheo Chương V, HSMT2cuộn
11Đèn cảnh báo SPL-130-PMDYTheo Chương V, HSMT2Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.043429E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.08685E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 953.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.907.200.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường)Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô phù hợp đối với với gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng tối thiểu: 953.600.000 đồng;Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng giao nhận thầu thi công + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân) + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Vị trí Chỉ huy trưởng công trình sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% thời gian công trường hoạt động.75
2 Cán bộ kỹ thuật 1 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường)Đã từng tham gia 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 953.600.000 đồng;Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng giao nhận thầu thi công + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân) + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp sau này bắt buộc phải có mặt tại hiện trường 100% lúc công trình triển khai thi công.53
3 Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quản lý hồ sơ 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng.32
4 Cán bộ an toàn lao động và môi trường 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 hoặc tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh lốp 16T Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn máy móc) và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
2 Máy lu bánh thép 10T Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn máy móc) và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
3 Máy lu rung 25T Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn máy móc) và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
4 Máy đào>=1,25m3 Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn máy móc) và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.2
5 Máy ủi >= 110 CV Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn máy móc) và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
6 Máy san bánh lốp >=110CV Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn máy móc) và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
7 Ô tô tự đổ >= 10T Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn máy móc) và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
8 Ô tô tưới nước >=5m3 Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn máy móc) và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
9 Máy đầm dùi 1,5kW Còn sử dụng tốt2
10 Máy đầm bàn 1kW Còn sử dụng tốt2
11 Máy trộn bê tông 250 lít Còn sử dụng tốt1
12 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->