Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Đường Trạm Tấu - Xà Hồ, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái (lý trình Km18 + 300m -:- Km22 + 518,11m)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220363768-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng 366 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Đường Trạm Tấu - Xà Hồ, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái (lý trình Km18 + 300m -:- Km22 + 518,11m) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220334974 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-25 10:24:00 đến ngày 2022-04-04 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,002,434,526 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường phải là kỹ sư giao thông có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét từ năm 2017 trở lại đây. Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dự như xác nhận của chủ đầu tư……: Bản gốc/Bản sao chứng thực. Chỉ tiêu “Tổng số năm kinh nghiệm” được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí tối thiểu 02 cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ cao đẳng giao thông trở lên. Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét từ năm 2017 trở lại đây. Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dự như xác nhận của chủ đầu tư……: Bản gốc/Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu “Tổng số năm kinh nghiệm” được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, phụ trách KCS có trình độ kỹ sư giao thông. Đã làm Cán bộ giám sát kỹ thuật tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét từ năm 2017 trở lại đây. Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dự như xác nhận của chủ đầu tư……: Bản gốc/Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu “Tổng số năm kinh nghiệm” được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 1.25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô ≥ 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy lu ≥ 8.5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu rung ≥10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng 366 |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Đường Trạm Tấu - Xà Hồ, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái (lý trình Km18 + 300m -:- Km22 + 518,11m) Đường Trạm Tấu - Xà Hồ, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông hạng IV trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trạm Tấu; Địa chỉ: Thị trấn Trạm Tấu, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái và
Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 366; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái; Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trạm Tấu; Địa chỉ: Thị trấn Trạm Tấu, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường , đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 7,408 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường , đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 953,1174 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Chương V. E-HSMT | 546,5499 | 100m3 |
| 4 | Phá đá kênh mương, nền đường, đá cấp IV | Chương V. E-HSMT | 42,8743 | 100m3 |
| 5 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Chương V. E-HSMT | 42,8743 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 54,3058 | 100m3 |
| B | VẬN CHUYỂN ĐẤT, ĐÁ | |||
| 1 | Đào nền đường trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 98,2426 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 3,7499 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 28,7013 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 81,7307 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 617,2468 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 2,0081 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 3,4159 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 162,9344 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 154,6787 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,901 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 12,2376 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 1,5473 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 109,0268 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,749 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 13,7647 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 332,9683 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 99,6125 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 200m tiếp theo trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,0068 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 500m tiếp theo trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,0559 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 600m tiếp theo trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,0614 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 100m tiếp theo trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 5,6245 | 100m3/1km |
| 22 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 400m tiếp theo trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 3,0605 | 100m3/1km |
| 23 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 600m tiếp theo trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 1,0671 | 100m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đất 100m tiếp theo trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 63,3035 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 200m tiếp theo trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 31,3125 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 300m tiếp theo trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 73,8043 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 400m tiếp theo trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 40,7938 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 500m tiếp theo trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 1,5078 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 600m tiếp theo trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 87,246 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 400m tiếp theo trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 9,3376 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 500m tiếp theo trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 24,4626 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 600m tiếp theo trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 17,3387 | 100m3 |
| C | RÃNH DỌC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 10,447 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 3,1759 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V. E-HSMT | 1,0392 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 19,7448 | m3 |
| D | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,4862 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp IV | Chương V. E-HSMT | 0,9362 | 100m3 |
| 3 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Chương V. E-HSMT | 9,6533 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 2,896 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. E-HSMT | 0,7592 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 41,4459 | m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V. E-HSMT | 8,8253 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V. E-HSMT | 1,8576 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V. E-HSMT | 158,8548 | m3 |
| 10 | Thép Ø20 | Chương V. E-HSMT | 208,5972 | kg |
| 11 | Matit | Chương V. E-HSMT | 31,0245 | kg |
| 12 | Gỗ đệm | Chương V. E-HSMT | 0,0634 | m3 |
| 13 | Nhựa đường qúet thép | Chương V. E-HSMT | 6,4146 | kg |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 2,06 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 1,42 | m3 |
| 16 | Thi công cột km bằng bê tông | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Chương V. E-HSMT | 17 | cái |
| 18 | Thép tấm dầy 2mm | Chương V. E-HSMT | 7,48 | kg |
| E | KÈ RỌ ĐÁ VÀ KÈ BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,173 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 1,6967 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 1,4252 | 100m3 |
| 4 | Phá đá kênh mương, nền đường , đá cấp IV | Chương V. E-HSMT | 0,0879 | 100m3 |
| 5 | Phá đá kênh mương, nền đường , đá cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,0074 | 100m3 |
| 6 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Chương V. E-HSMT | 0,8661 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,4186 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,0356 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,0113 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,4006 | 100m3 |
| 11 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Chương V. E-HSMT | 39 | rọ |
| 12 | Thép liên kết rọ D8 | Chương V. E-HSMT | 156,1 | kg |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V. E-HSMT | 0,6595 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 26,92 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V. E-HSMT | 1,6477 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Chương V. E-HSMT | 24,72 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V. E-HSMT | 1,2969 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,2721 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. E-HSMT | 1,7145 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 19,45 | m3 |
| 21 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V. E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 22 | Đá dăm xếp đầu ống | Chương V. E-HSMT | 2,86 | m3 |
| 23 | Ống nhựa D48 | Chương V. E-HSMT | 20,5 | m |
| 24 | Vải địa kỹ thuật | Chương V. E-HSMT | 10,5 | m2 |
| F | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| G | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 14,7945 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 26,8221 | 100m3 |
| 3 | Phá đá kênh mương, nền đường đá cấp III | Chương V. E-HSMT | 8,9615 | 100m3 |
| 4 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Chương V. E-HSMT | 8,9615 | 100m3 |
| 5 | Phá đá kênh mương, nền đường , đá cấp IV | Chương V. E-HSMT | 7,1499 | 100m3 |
| 6 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Chương V. E-HSMT | 7,1499 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V. E-HSMT | 13,11 | m3 |
| 8 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,5466 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 15,4654 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 16,3422 | 100m3 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V. E-HSMT | 164,3039 | m3 |
| 12 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương V. E-HSMT | 60,165 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V. E-HSMT | 10,3332 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 685,3813 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 16,2314 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,7555 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V. E-HSMT | 457,55 | m3 |
| 18 | Đá dăm xếp đầu ống | Chương V. E-HSMT | 2,12 | m3 |
| 19 | Ống nhựa D48 | Chương V. E-HSMT | 79,5 | m |
| 20 | Vải địa kỹ thuật | Chương V. E-HSMT | 9,54 | m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V. E-HSMT | 3,3398 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Chương V. E-HSMT | 1,4549 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Chương V. E-HSMT | 1,5147 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 30,02 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,8402 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. E-HSMT | 1,4718 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. E-HSMT | 2,9899 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 17,75 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 0,391 | m2 |
| 30 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V. E-HSMT | 75,012 | m2 |
| 31 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V. E-HSMT | 23,08 | m2 |
| 32 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Chương V. E-HSMT | 165,36 | m2 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 165 | 1 cấu kiện |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 4,4597 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,7217 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 4,6551 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 16,7336 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 166,79 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V. E-HSMT | 2,3663 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Chương V. E-HSMT | 33,96 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V. E-HSMT | 0,0592 | 100m2 |
| 42 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V. E-HSMT | 0,7245 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V. E-HSMT | 20,92 | m3 |
| H | MƯƠNG THỦY LỢI | |||
| 1 | Ống nhựa UPVC D200, dày 7,7mm | Chương V. E-HSMT | 510 | m |
| 2 | Cút góc | Chương V. E-HSMT | 25 | Chiếc |
| 3 | Ống HDPE D300, dày 20mm | Chương V. E-HSMT | 78 | m |
| 4 | Thép lưới chắn rác | Chương V. E-HSMT | 10,16 | kg |
| I | HỘ LAN TÔN LƯỢN SÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 5,36 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 5,045 | m3 |
| 3 | Tấm sóng 2320x310x3mm | Chương V. E-HSMT | 59 | tấm |
| 4 | Cột thép D140mm dày 4,5mm x 1060 | Chương V. E-HSMT | 8 | cột |
| 5 | Cột thép D140mm dày 4,5mm x 1280 | Chương V. E-HSMT | 8 | cột |
| 6 | Cột thép D140mm dày 4,5mm x 1450 | Chương V. E-HSMT | 47 | cột |
| 7 | Thép tấm đệm 300x60x5mm | Chương V. E-HSMT | 63 | Chiếc |
| 8 | Tấm đầu, tấm cuối | Chương V. E-HSMT | 8 | Tấm |
| 9 | Tiêu phản quang | Chương V. E-HSMT | 63 | Chiếc |
| 10 | Bulong M16x35 | Chương V. E-HSMT | 630 | Bộ |
| 11 | Bulong M19x180 | Chương V. E-HSMT | 63 | Bộ |
| 12 | Neo thép D12 | Chương V. E-HSMT | 17,01 | Kg |
| 13 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chương V. E-HSMT | 118 | m |
| 14 | Biển báo tên cầu | Chương V. E-HSMT | 4 | Chiếc |
| J | TỔ CHỨC THI CÔNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 5,191 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 0,623 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 4,568 | 100m3 |
| 4 | Bao tải đất | Chương V. E-HSMT | 512 | Chiếc |
| 5 | Tre làm lan can | Chương V. E-HSMT | 107 | m |
| 6 | Nhân công đảm bảo giao thông | Chương V. E-HSMT | 90 | công |
| 7 | Đèn, còi, cờ điều khiển giao thông | Chương V. E-HSMT | 6 | Cái |
| 8 | Biển tam giác | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Biển hình chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trường phải là kỹ sư giao thông có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét từ năm 2017 trở lại đây. Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dự như xác nhận của chủ đầu tư……: Bản gốc/Bản sao chứng thực. Chỉ tiêu “Tổng số năm kinh nghiệm” được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật | 2 | Bố trí tối thiểu 02 cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ cao đẳng giao thông trở lên. Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét từ năm 2017 trở lại đây. Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dự như xác nhận của chủ đầu tư……: Bản gốc/Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu “Tổng số năm kinh nghiệm” được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật | 1 | Bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, phụ trách KCS có trình độ kỹ sư giao thông. Đã làm Cán bộ giám sát kỹ thuật tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét từ năm 2017 trở lại đây. Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dự như xác nhận của chủ đầu tư……: Bản gốc/Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu “Tổng số năm kinh nghiệm” được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 1.25 m3 | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy ủi≥ 110 CV | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Ô tô ≥ 10 Tấn | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt | 4 |
| 4 | Máy lu ≥ 8.5 Tấn | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy lu rung ≥10 Tấn | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn 250l | Hoạt động tốt | 4 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Hoạt động tốt | 4 |
| 8 | Đầm bàn 1Kw | Hoạt động tốt | 4 |
| 9 | Máy cắt uốn 5kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy hàn 23 KW | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi